vanban.org

Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/11/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 017/2025/QĐ-UBND · 27/10/2025
Phú Yên Ban hành 15/11/2024 Hiệu lực 30/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 62/2024/QĐ-UBND
10/11/2025017/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 30/11/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/11/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 62/2024/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 15 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công trên địa bàn tỉnh Phú Yên 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/1/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị quyết số 461/NQ-UBND ngày 15/11/2024 của UBND tỉnh về việc thông qua dự thảo Quyết định của UBND tỉnh quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công trên địa bàn tỉnh Phú Yên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 115/TTr-SLĐTBXH ngày 12/10/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công trên địa bàn tỉnh Phú Yên, sau đây:

a) Dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công;

b) Dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công được quy định tại Quyết định này để làm cơ sở xây dựng giá/khung giá dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công và dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công với cách mạng thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

a) Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Công tác xã hội tỉnh Phú Yên.

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công.

Điều 3. Nội dung của định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức kinh tế - kỹ thuật được hiểu là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, trang thiết bị cần thiết để hoàn thành một công việc trong quy trình cung cấp dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công và dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công nhằm đạt được các tiêu chuẩn do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.

 Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần:

1. Định mức lao động:

Định mức lao động là mức tiêu hao lao động cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc điều dưỡng luân phiên người có công và nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công; bao gồm định mức lao động lãnh đạo quản lý, lao động nghiệp vụ chuyên ngành, lao động nghiệp vụ chuyên môn dùng chung, lao động hỗ trợ phục vụ.

a) Lao động lãnh đạo quản lý là lao động được giao hoặc bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý từ cấp phó trở lên; có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp với công tác nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công.

b) Lao động nghiệp vụ chuyên ngành là lao động đang làm công việc tại các vị trí chuyên môn, kỹ thuật; đã qua đào tạo chuyên môn, kỹ thuật, có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp công tác nuôi dưỡng và điều dưỡng người có công, gồm: tâm lý học, y học, dược học và các ngành có liên quan khác.

c) Lao động nghiệp vụ chuyên môn dùng chung là lao động làm công việc tại các vị trí việc làm như: hành chính, tổng hợp, quản trị văn phòng, tổ chức cán bộ, kế hoạch tài chính và các vị trí việc làm không giữ chức danh nghề nghiệp chuyên ngành của đơn vị sự nghiệp công lập.

d) Lao động hỗ trợ, phục vụ là lao động giản đơn như: bảo vệ, lái xe, cấp dưỡng và các loại lao động tương tự.

2. Định mức thiết bị:

a) Định mức thiết bị là số lượng, thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc điều dưỡng luân phiên người có công và nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công.

b) Định mức thiết bị không bao gồm số lượng, thời gian sử dụng các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư là mức tiêu hao vật tư cần thiết để hoàn thành việc điều dưỡng luân phiên người có công và nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công theo tiêu chuẩn do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.

Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công quy định tại Phụ lục I.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công quy định tại Phụ lục II.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

a) Chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công tại Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật.

b) Chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh định mức khi các yếu tố hình thành định mức thay đổi (nếu có).

2. Các sở, ngành, đơn vị có liên quan phối hợp với Sở Lao động-Thương binh và Xã hội trong công tác hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công tại Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 11 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đào Mỹ

Phụ lục 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

DỊCH VỤ ĐIỀU DƯỠNG LUÂN PHIÊN NGƯỜI CÓ CÔNG

1. Bảng 1: Định mức lao động dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công (Bình quân 90 người/đợt điều dưỡng)

TT

Nội dung công việc

Số lao động cần có (người) Định mức (giờ làm việc)
Lãnh đạo quản lý Nghiệp vụ chuyên ngành Nghiệp vụ chuyên môn dung chung Hỗ trợ, phục vụ Lãnh đạo quản lý Nghiệp vụ chuyên ngành Nghiệp vụ chuyên môn dùng chung Hỗ trợ, phục vụ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A Hoạt động điều dưỡng
1 Đón, tiếp nhận đối tượng 1 1 2 - 0,5 0,5 0,5 -
2 Bố trí, bàn giao phòng nghỉ và trang thiết bị phòng nghỉ - 2 2 1 - 1 1 1

3

Họp đoàn, phổ biến quy định và cam kết thực hiện nội quy 1 1 2 - 0,75 0,75 0,75 -
4 Khám, kiểm tra sức khỏe đối tượng 1 2 - 1 8 8 - 8
5 Phục vụ ăn uống,vệ sinh - - 6 1 - - 8 8

6

Tổ chức triển khai các hoạt động điều dưỡng trong đợt 1

1

2 1 8 8 8 8

7

Quản lý, kiểm tra thực hiện nội quy, đảm bảo an ninh và quân số điều dưỡng 1 1 2 1 8 8 8 8

8

Khám, đánh giá sức khỏe của đối tượng cuối đợt điều dưỡng - 2 - - - 8 - -
9 Họp tổng kết 1 1 2 1 1 1 1 1
10 Bàn giao đối tượng điều dưỡng 1 2 2 1 1 1 1 1
B Hoạt động hành chính

1

Quản lý bộ phận hành chính, thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, viên chức và người lao động 1 1 2 - 8 8 8 -
2 Trực sửa chữa điện nước, đảm bảo an ninh - - - 3 - - - 24
  TỔNG CỘNG         35,25 44,25 36,25 59

2. Bảng 2: Định mức thiết bị, vật tư dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công (Bình quân 90 người/đợt điều dưỡng)

TT Nội dung Đơn vị tính Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 
1 Định mức trang thiết bị phục vụ chung
1.1 Máy giặt công nghiệp

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

60 0.007
1.2 Máy sấy công nghiệp

Chiếc/đợt

điều dưỡng

60 0.007
1.3 Máy phát điện

Chiếc/đợt

điều dưỡng

60 0.007
1.4 Thang máy

Chiếc/đợt

điều dưỡng

96 0.004
1.5 Máy lau sàn nhà công nghiệp

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

96 0.001
1.6 Xe ôtô Thực hiện theo Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ
2 Trang thiết bị, đồ dùng phục vụ điều dưỡng
2.1 Xe đẩy thay ga

Chiếc/đợt

điều dưỡng

60 0.01
2.2 Xe đẩy dọn vệ sinh

Chiếc/đợt

điều dưỡng

60 0.01
2.3 Giường gỗ

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

96 0.375
2.4 Đệm

Chiếc/đợt

điều dưỡng

96 0.375
2.5 Chăn (chăn bông, chăn thu đông), ga, màn, gối Bộ/đợt điều dưỡng 12 3
2.6 Tủ đựng đồ cá nhân

Chiếc/đợt

điều dưỡng

96 0.375
2.7 Rèm cửa

Bộ/đợt

điều dưỡng

36 0.5
2.8 Bàn, ghế uống nước

Bộ/đợt

điều dưỡng

96 0.188
2.9 Ti vi

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

60 0.3
2.10 Kệ ti vi

Chiếc/đợt

điều dưỡng

96 0.188
2.11 Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều)

Chiếc/đợt

điều dưỡng

96 0.188
2.12 Gương soi

Chiếc/đợt

điều dưỡng

36 0.042
2.13 Đồng hồ treo tường

Chiếc/đợt

điều dưỡng

60 0.3
2.14 Quạt trần

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

60 0.3
2.15 Quạt treo tường

Chiếc/đợt

điều dưỡng

60 0.3
2.16 Tủ lạnh

Chiếc/đợt

điều dưỡng

60 0.3
2.17 Ấm, chén, cốc uống nước

Bộ/đợt

điều dưỡng

12 1.5
2.18 Ấm đun nước

Chiếc/đợt

điều dưỡng

24 0.75
2.19 Phích đựng nước

Chiếc/đợt

điều dưỡng

12 1.5
2.20 Bình đựng nước nguội

Chiếc/đợt

điều dưỡng

12 1.5
2.21 Bộ đổ bã chè Chiếc/đợt điều dưỡng 12 1.5
2.22 Thau rửa mặt

Chiếc/đợt

điều dưỡng

12 1.5
2.23 Thau giặt đồ

Chiếc/đợt

điều dưỡng

12 1.5
2.24 Dép nhựa

Đôi/đợt

điều dưỡng

12 3
2.25 Giáp hơi đồ

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

12 1.33
2.26 Móc phơi quần áo

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

24 4.5
2.27 Áo phao tắm biển

Chiếc/đợt

điều dưỡng

12 0.67
3 Định mức trang thiết bị y tế
3.1 Trang thiết bị , công cụ dụng cụ y tế phòng khám  
3.1.1 Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều)

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

96 0.004
3.1.2 Quạt trần

Chiếc/đợt

điều dưỡng

60 0.007
3.1.3 Quạt treo tường

Chiếc/đợt

điều dưỡng

60 0.007
3.1.4 Khẩu trang y tế

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

  18
3.1.5 Găng tay y tế

Đôi/đợt

điều dưỡng

  90
3.1.6 Đồng phục dành cho bác sĩ, y sĩ, y tá, hộ lý

Bộ/đợt

điều dưỡng

  0.17
3.1.7 Nước rửa tay

Lít/đợt

 điều dưỡng

  0.1
3.1.8 Javel

Lít/đợt

điều dưỡng

  0.02
3.1.9 Bộ khám ngũ quan

Bộ/đợt

điều dưỡng

  0.07
3.1.10 Huyết áp kế

Bộ/đợt

điều dưỡng

  0.07
3.1.11 Kéo y tế

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.3
3.1.12 Kẹp panh y tế

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.3
3.1.13 Khay cấp phát thuốc

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.07
3.1.14 Hộp tiểu phẩu

Hộp/đợt

 điều dưỡng

  0.03
3.1.15 Bình ôxy

Bình/đợt

điều dưỡng

  0.07
3.1.16 Kìm kẹp kim

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.3
3.1.17 Nhiệt kế

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

  0.17
3.1.18 Hộp đựng dụng cụ y tế

Hộp/đợt

điều dưỡng

  0.03
3.1.19 Bàn tiêm

Chiếc/đợt

điềudưỡng

96 0.004
3.1.20 Bàn khám bệnh

Chiếc/đợt

điều dưỡng

96 0.004
3.1.21 Giường Inox

Chiếc/đợt

điều dưỡng

96 0.004
3.1.22 Cọc truyền

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.07
3.1.23 Tủ đựng thuốc

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

96 0.008
3.1.24 Tủ đầu giường

Chiếc/đợt

điều dưỡng

93 0.008
3.1.25 Cáng y tế

Chiếc/đợt

điều dưỡng

24 0.03
3.2 Máy móc thiết bị y tế dùng trong công tác tập phục hồi chức năng
3.2.1 Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều)

Chiếc/đợt

điều dưỡng

96 0.017
3.2.2 Quạt trần

Chiếc/đợt

điều dưỡng

60 0.05
3.2.3 Quạt treo tường

Chiếc/đợt

điều dưỡng

60 0.05
3.2.4 Máy chạy bộ điện

Chiếc/đợt

điều dưỡng

96 0.021
3.2.5 Máy tập đa năng

Chiếc/đợt

điều dưỡng

96 0.021
3.2.6 Máy massage

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

96 0.042
3.2.7 Máy điện châm

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

12 0.17
3.2.8 Xe đạp tập

Chiếc/đợt

điều dưỡng

96 0.021
4 Định mức trang thiết bị, dụng cụ, vật tư phòng ăn  
4.1 Điều hòa nhiệt độ

Chiếc/đợt

điều dưỡng

96 0.021
4.2 Tủ lạnh

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

60 0.013
4.3 Tủ bảo ôn

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

60 0.007
4.4 Tủ bảo lưu thực phẩm

Chiếc/đợt

điều dưỡng

60 0.007
4.5 Quạt trần

Chiếc/đợt

điều dưỡng

60 0.067
4.6 Nồi cơm công nghiệp

Chiếc/đợt

điều dưỡng

60 0.013
4.7 Bếp ga công nghiệp

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

60 0.013
4.8 Bếp gađôi

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

60 0.007
4.9

Dụng cụ nhà bếp

(nồi, xoong, chảo, bát, đĩa,…)

Bộ/đợt

điều dưỡng

2 0.017
4.10

Bộ bàn ghế ngồi ăn

(1 bàn, 6 ghế)

Bộ 96 0.063
4.11 Xe đẩy thức ăn

Chiếc/đợt

điều dưỡng

60 0.013
4.12 Máy xay sinh tố

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

24 0.033
4.13 Máy xay thịt

Chiếc/đợt

điều dưỡng

24 0.033
4.14 Bếp lẩu

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

60 0.1
4.15 Cân đồng hồ

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

  0.03
4.16 Đồng phục dành cho nhân viên phục vụ bếp ăn

Bộ/đợt

điều dưỡng

  0.17
5 Vật tư, hàng hoá, nguyên nhiên vật liệu tiêu hao phục vụ đối tượng
5.1 Chổi quét, dọn vệ sinh trong nhà

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.3
5.2 Chổi quét, dọn vệ sinh ngoài nhà

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.3
5.3 Chổi lau sàn nhà

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.3
5.4 Chổi lau trần nhà

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

  0.3
5.5 Chổi cọ nhà vệ sinh

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.3
5.6 Nước lau sàn nhà

Lít/đợt

điều dưỡng

  7
5.7 Nước tẩy rửa khu vệ sinh

Lít/đợt

điều dưỡng

  3.5
5.8 Giấy vệ sinh

Cuộn/đợt

điều dưỡng

  315
5.9 Găng tay

Đôi/đợt

điều dưỡng

  0.3

5.10

Điện, nước phục vụ sinh hoạt đối tượng Theo quy định hiệnhành    
6 Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác điều  dưỡng  
6.1 Giấy A4

Gram/đợt

điều dưỡng

  0.5
6.2 Giấy phân trang

Tập/đợt

điềudưỡng

  0.07
6.3 Mực in

Hộp/đợt

điều dưỡng

  0.07
6.4 Bệnh án điều dưỡng

Bệnh án/đợt

điều dưỡng

  90
6.6 Bút bi

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  1
6.7 Bút xóa

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.07
6.8 Băng xóa

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.07
6.9 Bút nhớ dòng

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.03
6.10 Bút chì

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.07
6.11 Tẩy chì

Chiếc/đợt

 điều dưỡng

  0.03
6.12 Sổ sách ghi chép

Quyển/đợt

điều dưỡng

  0.03
6.13 Sổ cấp phát thuốc

Quyển/đợt

điều dưỡng

  0.125
6.14 Sổ theo dõi bệnh nhân

Quyển/đợt

điều dưỡng

  0.125
6.15 Đơn thuốc

Tờ/đợt

điều dưỡng

  90
6.16 Bút viết bảng

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.2
6.17 Dập ghim nhỏ

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.07
6.18 Dập ghim trung

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.03
6.19 Ghim cài

Hộp/đợt

 điều dưỡng

  0.05
6.20 Ghim dập nhỏ

Hộp/đợt

điều dưỡng

  0.05
6.21 Ghim dập trung

Hộp/đợt

điều dưỡng

  0.03
6.22 Nhổ ghim

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.03
6.23 Hồ dán

Lọ/đợt

điều dưỡng

  0.07
6.24 Cặp lưu văn bản

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.07
6.25 Cặp trình ký

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.03
6.26 Cặp đựng tài liệu

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.03
6.27 Cặp file chéo 3 ngăn

Chiếc/đợt

điều dưỡng

  0.03
6.28 Băng dính văn phòng

Cuộn/đợt

điều dưỡng

  0.33
6.29 Băng dính trắng to

Cuộn/đợt

điều dưỡng

  0.07
7 Định mức chi hoạt động bộ máy    
7.1 Điện phục vụ hoạt động bộ máy Kw/người 12 2400
7.2 Nước phục vụ hoạt động bộ máy m3/người 12 120
7.3 Chi phí xăng xe phục vụ công tác Lít/người 12 500
7.4 Tiền vệ sinh môi trường Ngàn đồng/người 12 240
7.5 Phụ cấp lưu trú Số ngày/người 12 20
7.6 Thuê phòng nghỉ Số ngày/người 12 10
7.7 Cước điện thoại Ngàn đồng/người 12 300
7.8 Cước phí bưu chính Ngàn đồng/người 12 120
7.9 Văn phòng phẩm      
7.9.1 Giấy A4 gram/người 12 15
7.9.2 Bút bi các loại Chiếc/người 12 17
7.9.3 Bút nước Chiếc/người 12 1
7.9.4 Bút chì Chiếc/người 12 1
7.9.5 Bút viết bảng ngòi to Chiếc/người 12 1
7.9.6 Bút viết bảng ngòi nhỏ Chiếc/người 12 1
7.9.7 Bút đánh dấu dòng Chiếc/người 12 2
7.9.8 Bút xóa Chiếc/người 12 1
7.9.9 Băng xóa Chiếc/người 12 1
7.9.10 Băng dính to trong Cuộn/người 12 1
7.9.11 Băng dính nhỏ Cuộn/người 12 1
7.9.12 Băng dính hai mặt Cuộn/người 12 1
7.9.13 Băng dính dán gáy Cuộn/người 12 1
7.9.14 Hồ dán khô Lọ/người 12 1
7.9.15 Hồ dán nước Lọ/người 12 1
7.9.16 Kéo văn phòng Chiếc/người 12 1
7.9.17 Dao nhỏ Chiếc/người 12 1
7.9.18 Dao dọc giấy Chiếc/người 12 1
7.9.19 Gọt bút chì Chiếc/người 12 1
7.9.20 Tẩy bút chì Chiếc/người 12 1
7.9.21 Túi clear Chiếc/người 12 10
7.9.22 Ghim dập các loại Hộp/người 12 6
7.9.23 Ghim vòng các loại Hộp/người 12 6
7.9.24 Nhổ ghim Chiếc/người 12 1
7.9.25 Dập ghim Chiếc/người 12 1
7.9.26 Sổ công tác Quyển/người 12 1
7.9.27 Kẹp inox các loại Hộp/người 12 5
7.9.28 Cặp lưu văn bản Chiếc/người 12 10
7.9.29 Cặp trình ký Chiếc/người 12 1
7.9.30 Giấy note các loại Tập/người 12 2
7.9.31 Giấy phân trang Tập/người 12 1
7.9.32 Giấy sigh here Tập/người 12 1
7.9.33 Thước kẻ Chiếc/người 12 1
7.9.34 Văn phòng phẩm khác      
7.10 Vật tư, văn phòng      
7.10.1 Thay mực máy in lần/người 12 4
7.10.2 Đổ mực máy photocopy Lần/đơnvị 12 12
7.10.3 Thẻ cán bộ, công chức, viên chức Cái/người 12 1
7.10.4 Trà Hộp/đơnvị 12 30
7.10.5 Cà phê Hộp/đơnvị 12 30
7.10.6 Đường Kg/đơnvị 12 12
7.10.7 Nước đóng chai Thùng/đơnvị 12 24
7.10.8 Túi nilon kg/đơnvị 12 12
7.10.9 Chổi quét nhà Chiếc/người 12 0.2
7.10.10 Cây lau nhà Chiếc/người 12 0.2
7.10.11 Giấy vệ sinh cuộn/người 12 52
7.10.12 Nước lau sàn nhà Lít/người 12 15
7.10.13 Nước tẩy nhà vệ sinh Lít/người 12 6
7.10.14 Dung dịch rửa cốc, chén Lít/người 12 1
7.10.15 Dung dịch rửa tay Lít/người 12 0.5
7.10.16 Vật tư khác      
7.11 Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động bộ máy      
7.11.1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc Bộ/người 60 0.2
7.11.2 Tủ đựng tài liệu Chiếc/người 60 0.2
7.11.3 Máy vi tính để bàn Bộ/người 60 0.2
7.11.4 Điện thoại cố định Chiếc/người 24 0.5
7.11.5 Máy in Chiếc/người 60 0.02
7.11.6 Bộ bàn ghế họp cho 1 phòng làm việc Bộ/phòng 60 0.2
7.11.7 Bộ bàn ghế họp, tiếp khách của cơ quan Bộ/đơnvị 60 0.2
7.11.8 Máy photocopy Chiếc/đơnvị 60 0.2
7.11.9 Máy fax Chiếc/đơnvị 60 0.2
7.11.10 Máy scan Chiếc/đơnvị 60 0.2
7.11.11 Máy hủy tài liệu Chiếc/đơnvị 60 0.2
7.11.12 Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều) Chiếc/phòng 96 0.2
7.11.13 Két sắt Chiếc/đơnvị 96 0.2
7.11.14 Bàn ghế hội trường Bộ/đơnvị 96 0.125
7.11.15 Thiết bị âm thanh hội trường Bộ/đơnvị 60 0.2
7.11.16 Máy bơm nước Chiếc/đơnvị 96 0.125
7.11.17 Tủ, giá kệ trưng bày phòng truyền thống Bộ/đơnvị 96 0.125
7.11.18 Ti vi 100 inch Chiếc/đơnvị 60 0.2
7.11.19 Máy chiếu Chiếc/đơnvị 60 0.2
7.11.20 Camera giám sát

Hệ thống/đơn

vị

60 0.2

7.12

Sửa chữa thường xuyên (sửa chữa, thay thế linh kiện máy tính, máy in, máy photocopy, điều hòa nhiệt độ, thiết bị vệ sinh,…)      
Phụ lục II

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ NUÔI DƯỠNG,

ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BỆNH BINH, NGƯỜI CÓ CÔNG

(Kèm theo Quyết định số  62 /2024/QĐ-UBND ngày 15 /11/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

1. Bảng 3: Định mức lao động dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công (Bình quân nuôi dưỡng 25 người/cơ sở)

TT

Nội dung công việc

Số lao động cần có (người) Định mức (giờ làm việc)
Lãnh đạo quản lý Nghiệp vụ chuyên ngành Nghiệp vụ chuyên môn dung chung Hỗ trợ, phục vụ Lãnh đạo quản lý Nghiệp vụ chuyên ngành Nghiệp vụ chuyên môn dung chung Hỗ trợ, phục vụ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A Khám, điều trị cho đối tượng            
1 Thăm khám, hội chẩn và triển khai phác đồ điều trị 1 2 - - 3 3 - -
2 Thực hiện y lệnh điều trị, phục hồi chức năng, chỉ định dinh dưỡng cho đối tượng - 3 - - - 6 - -

3

Làm phiếu thuốc, cấp phát thuốc cho đối tượng đang điều trị hoặc cấp thuốc bất thường - 1 - - - 4 - -
4 Trực theo dõi các đối tượng đang điều trị - 1 - - - 24 - -
B Hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng          

1

Thực hiện vệ sinh cá nhân cho đối tượng - 2 - - - 6 - -
2 Dọn dẹp phòng của đối tượng - 2 - - - 8 - -
3 Chuẩn bị thực phẩm cho các bữa ăn trong ngày cho các đối tượng - 1 - - - 8 - -
4 Phục vụ các bữa ăn cho các đối tượng - 1 - - - 3 - -
5 Trực theo dõi các đối tượng đang điều trị - 1 - - - 24 - -
6 Đưa đối tượng bệnh nặng khám tại các bệnh viện tuyến trên (đi trong ngày) - 1 - 1 - 12 - 12
7 Chăm sóc đối tượng nằm điều trị tại các bệnh viện tuyến trên - 1 - - - 24 - -
C Hoạt động tài chính              
1 Quản lý bộ phận hành chính, thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, viên chức và người lao động 1 - 3 - 8 - 8 -
2 Trực sửa chữa điện nước, đảm bảo an ninh - - - 2 - - - 24
  TỔNG         11 122 8 36

2. Bảng 4: Định mức thiết bị, vật tư dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công (Bình quân nuôi dưỡng 25 người/cơ sở)

STT Nội dung Đơn vị tính Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức
1 Định mức trang thiết bị phục vụ chung đối tượng  
1.1 Hệ thống chuông báo cấp cứu Hệ thống/đơn vị 96 0.01
1.2 Máy phát điện Chiếc/đơn vị       96 0.125
1.3 Thang máy (nếu cần thiết) Chiếc/đơn vị 96 0.125
1.4 Xe ô tô cứu thương Thực hiện theo Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ
1.5 Xe ô tô phục vụ TBB Thực hiện theo Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ
2 Trang thiết bị, đồ dùng, vật tư nhà bếp
2.1   Nồi cơm công nghiệp (nấu ăn tập trung) Chiếc/đối tượng 60 0.01
2.2 Bếp ga công nghiệp (nấu ăn tập trung) Chiếc/đối tượng 24 0.025
2.3 Bếp ga đôi (nấu ăn tập trung) Chiếc/đối tượng 24 0.025
2.4 Tủ đông Chiếc/đối tượng 60 0.008
2.5 Tủ lạnh Chiếc/đối tượng 60 0.008
2.6 Thùng rác di động khu chế biến thức ăn Chiếc/đối tượng 60 0.008
2.7 Bàn sơ chế có lỗ xả rác INOX 304 Chiếc/đối tượng 60 0.008
2.8 Bàn gia vị Chiếc/đối tượng 60 0.008
2.9 Bàn chậu rửa khu chế biến thức ăn Chiếc/đối tượng 60 0.008
2.10 Kệ phẳng treo tường Chiếc/đối tượng 60 0.008
2.11 Bàn thớt chặt Plastic Chiếc/đối tượng 60 0.008
2.12 Vỉ thoát sàn INOX 304 Chiếc/đối tượng 60 0.008
2.13 Chụp hút khói có phin lọc mỡ, đèn chiếu sáng Chiếc/đối tượng 60 0.008
2.14 Bàn chia đồ ăn Chiếc/đối tượng 60 0.008
2.15 Xe đẩy thức ăn Chiếc/đối tượng 60 0.008
2.16 Bình đun nước siêu tốc Chiếc/đối tượng 12 0.04
2.17 Máy xay đa năng Chiếc/đối tượng 24 0.020
2.18 Bàn chậu rửa khu rửa Chiếc/đối tượng 60 0.008
2.19 Thùng rác di động khu rửa Chiếc/đối tượng 60 0.008
2.20 Dụng cụ nhà bếp (nồi, xoong, chảo, bát, đĩa…) Bộ/đối tượng 12 0.04
2.21 Kệ đựng đồ nhà bếp Chiếc/đối tượng 60 0.008
2.22 Bàn, ghế nhà ăn Bộ/đối tượng 60 0.033
2.23 Dung dịch rửa chén, bát Lít/đối tượng 12 1
2.24 Dung dịch lau sàn Lít/đối tượng 12 0.2
2.25 Dung dịch rửa tay Lít/đối tượng 12 0.1
3 Trang thiết bị, đồ dùng phục vụ sinh hoạt    
3. 1 Máy giặt công nghiệp (trường hợp giặt tập trung) Chiếc/đối tượng 60 0.007
3.2 Máy sấy công nghiệp (trường hợp sấy tập trung) Chiếc/đối tượng 60 0.003
3.3 Giường gỗ 1.2m Chiếc/đối tượng 96 0.125
3.4 Giường Inox (TB liệt) Chiếc/đối tượng 96 0.125
3.5 Đệm Chiếc/đối tượng 120 0.1
3.6 Chiếu Chiếc/đối tượng 12 0.333
3.7 Chăn mùa đông Chiếc/đối tượng 36 0.33
3.8 Chăn mùa hè Chiếc/đối tượng 36 0.33
3.9 Ga, màn, gối Bộ/ đối tượng 24 0.5
3.10 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc/đối tượng 96 0.125
3.11 Bàn, ghế uống nước Bộ/đối tượng 96 0.125
3.12 Ti vi Bộ/đối tượng 60 0.2
3.13 Kệ ti vi Chiếc/đối tượng 96 0.125
3.14 Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều) Chiếc/đối tượng 96 0.125
3.15 Máy sưởi Chiếc/đối tượng 60 0.2
3.16 Máy hút ẩm Chiếc/đối tượng 60 0.2
3.17 Quạt trần, treo tường Chiếc/đối tượng 60 0.2
3.18 Tủ lạnh Chiếc/đối tượng 60 0.2
3.19 Máy giặt (trường hợp không giặt giũ tập trung) Chiếc/đối tượng 60 0.2
3.20 Quạt Chiếc/đối tượng 60 0.2
3.21 Bình nóng lạnh Chiếc/đối tượng 60 0.2
3.22 Máy lọc nước Chiếc/đối tượng 60 0.2
3.23 Ấm đun nước Chiếc/đối tượng 24 0.5
3.24 Bộ ấm chén uống nước Bộ/đối tượng 24 0.5
3.25 Bộ đổ bã chè Chiếc/đối tượng 24 0.5
3.26 Phích đựng nước Chiếc/đối tượng 24 0.5
3.27 Thau rửa mặt Chiếc/đối tượng 24 0.5
3.28   Chậu giặt Chiếc/đối tượng 24 0.5
3.29 Dụng cụ nhà bếp: nồi cơm điện, chảo điện, bếp điện, xoong nồi (Trường hợp không nấu ăn tập trung) Bộ/đối tượng 60 0.2
3.30 Thùng đựng rác có bánh xe   12 0.05
4 Định mức trang thiết bị y tế
4.1 Máy móc thiết bị y tế phòng khám      
4.1.1 Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều) Chiếc/phòng 96 0.125
4.1.2 Quạt trần, treo tường Chiếc/phòng 60 0.2
4.1.3 Quạt treo tường Chiếc/đơn vị 60 0.2
4.1.4 Máy siêu âm Chiếc/đơn vị 120 0.1
4.1.5 Máy tạo oxy Chiếc/đơn vị 120 0.1
4.1.6 Máy chạy khí dung Chiếc/đơn vị 12 1
4.1.7 Máy hút dịch Chiếc/đơn vị 12 1
4.1.8 Máy hấp sấy dụng cụ Chiếc/đơn vị 12 1
4.1.9 Máy điện tim Chiếc/đơn vị 120 0.1
4.2 Máy móc thiết bị y tế dùng phòng tập phục hồi chức năng  
4.2.1 Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều) Chiếc/phòng 96 0.25
4.2.2 Quạt trần Chiếc/phòng 60 0.8
4.2.3 Máy tập đa năng Chiếc/đối tượng 96 0.006
4.2.4 Máy matxa chân Chiếc/đối tượng 96 0.006
4.2.5 Xe đạp tập Chiếc/đối tượng 96 0.006
5 Định mức công cụ, dụng cụ y tế tiêu hao
5.1 Khẩu trang y tế Chiếc/lần khám   0.2
5.2 Găng tay y tế Đôi/lần khám   1
5.3 Đồng phục dành cho bác sĩ, y sĩ, y tá, hộ lý Bộ/đối tượng 12 1
5.4 Nước rửa tay ml/lần khám   5
5.5 Dung dịch sát khuẩn ml/lần khám   5
5.6 Bộ khám ngũ quan Bộ/đối tượng 12 0.1
5.7 Huyết áp kế Bộ/10 đối tượng/năm 12 0.1
5.8 Kéo y tế Chiếc/đối tượng 12 0.2
5.9 Kẹp panh y tế Chiếc/đối tượng 12 0.2
5.10 Khay cấp phát thuốc Chiếc/đối tượng 12 0.067
5.11 Hộp tiểu phẩu Hộp/đối tượng 12 1
5.12 Bình ôxy Hộp/đối tượng 12 0.1
5.13 Kìm kẹp kim Chiếc/đơn vị 12 0.2
5.14 Nhiệt kế Chiếc/đơn vị 12 0.05
5.15 Dao mổ Chiếc/đơn vị 12 0.04
5.16 Hộp đựng dụng cụ y tế Giường/đơn vị 12 0.04
5.17 Bàn tiêm Chiếc/đơn vị 60 0.2
5.18 Bàn khám bệnh Chiếc/đơn vị 60 0.2
5.19 Bàn làm thủ thuật Chiếc/đơn vị 60 0.2
5.20 Giường Inox Giường/đơn vị 96 0.25
5.21 Máy điện châm Chiếc/đối tượng 12 1
5.22 Cọc truyền Chiếc/đơn vị 12 2
5.23 Tủ đựng thuốc Chiếc/đối tượng 96 0.013
5.24 Tủ đầu giường Chiếc/đơn vị 96 0.25
5.25 Cáng y tế Chiếc/đơn vị 24 1
6 Định mức vật tư, hàng hoá, nguyên nhiên vật liệu tiêu hao  
6.1 Chổi quét, dọn vệ sinh trong nhà Chiếc/đối tượng 12 1
6.2 Chổi quét, dọn vệ sinh ngoài nhà Chiếc/đối tượng 12 0.1
6.3 Chổi lau sàn nhà Chiếc/đối tượng 12 1
6.4 Chổi lau trần nhà Chiếc/đối tượng 12 0.1
6.5 Chổi cọ nhà vệ sinh Chiếc/đối tượng 12 1
6.6 Nước lau sàn nhà Lít/ đối tượng 12 3.6
6.7 Nước tẩy rửa khu vệ sinh Lít/ đối tượng 12 1.8
6.8 Giấy vệ sinh Cuộn/ đối tượng 12 52
6.9 Bô vịt Chiếc/ đối tượng 12 0.2
6.10 Bô dẹt Chiếc/ đối tượng 12 0.2
6.11 Găng tay Đôi/ đối tượng 12 0.1
6.12 Điện phục vụ sinh hoạt đối tượng Kw/đối tượng 12 3000
6.13 Nước phục vụ sinh hoạt đối tượng m3/đối tượng 12 120
7 Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác điều dưỡng  
7.1 Giấy in A4 Gram/ đối tượng 12 0.1
7.2 Giấy theo dõi bệnh án Tờ/ đối tượng 12 25
7.3 Bút bi Chiếc/ đối tượng 12 0.2
7.4 Sổ cấp phát thuốc Quyển/ đối tượng 12 0.2
7.5 Sổ theo dõi bệnh nhân Quyển/đối tượng 12 1
7.6 Bút bảng Chiếc/đối tượng 12 0.04
7.7 Bút bàn Chiếc/đối tượng 12 0.04
7.8 Bút phủ Chiếc/đối tượng 12 0.04
7.9 Kẹp ghim nhỏ Hộp/đối tượng 12 0.1
7.10 Kẹp ghim to Hộp/đối tượng 12 0.05
6.11 Ghim cài Hộp/đối tượng 12 0.1
7.12 Ghim dập nhỏ Hộp/đối tượng 12 0.05
7.13 Ghim dập to Hộp/đối tượng 12 0.1
7.14 Kéo Chiếc/đối tượng 12 0.1
7.15 Dao xén giấy Chiếc/đối tượng 12 0.05
7.16 Hồ dán Lọ/đối tượng 12 0.1
7.17 Băng dính đóng sổ Cuộn/đối tượng 12 0.1
7.18 Kẹp file hồ sơ Chiếc/đối tượng 12 1
7.19 Mực in Hộp/đối tượng 12 0.1
8 Các chế độ chính sách cho đối tượng
8.1 Chế độ điều trị Theo quy định hiện hành    
8.2 Bảo hiểm y tế Theo quy định hiện hành    
8.3 Quà lễ, tết theo chế độ, ăn thêm ngày lễ, tết Theo quy định hiện hành    
8.4 Trang cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình Theo quy định hiện hành    
8.5 Sách, báo, truyện, văn nghệ, thể thao Theo quy định hiện hành    
8.6 Hỗ trợ tiền ăn, tiền tàu xe cho đối tượng về thăm gia đình Lần/đối tượng 12 1
8.7 Xăng dầu đưa đón thương bệnh binh đi khám chữa bệnh Lít/đối tượng 12 300
9 Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác nuôi dưỡng
9.1 Giấy A4 Gam/đối tượng 12 1
9.2 Giấy phân trang Tập/đối tượng 12 0.04
9.3 Mực in Hộp/đối tượng 12 0.05
9.4 Bút bi Chiếc/đối tượng 12 2
9.5 Bút xóa Chiếc/đối tượng 12 0.05
9.6 Băng xóa Chiếc/đối tượng 12 0.05
9.7 Bút nhớ dòng Chiếc/đối tượng 12 0.04
9.8 Bút chì Chiếc/đối tượng 12 0.1
9.9 Tẩy chì Chiếc/đối tượng 12 0.04
9.10 Sổ sách ghi chép Quyển/đối tượng 12 0.04
9.11 Sổ cấp phát thuốc Quyển/đối tượng 12 0.05
9.12 Sổ theo dõi bệnh nhân Quyển/đối tượng 12 1
9.13 Đơn thuốc Tờ/lần khám   1
9.14 Bút viết bảng Chiếc/đối tượng 12 0.05
9.15 Dập ghim nhỏ Chiếc/đối tượng 12 0.04
9.16   Dập ghim trung Chiếc/đối tượng 12 0.04
9.17 Ghim cài Hộp/đối tượng 12 0.05
9.18 Ghim dập nhỏ Hộp/đối tượng 12 0.05
9.19 Ghim dập trung Hộp/đối tượng 12 0.04
9.20 Nhổ kim Chiếc/đối tượng 12 0.04
9.21 Hồ dán Lọ/đối tượng 12 0.04
9.22 Cặp lưu văn bản Chiếc/đối tượng 12 0.05
9.23 Cặp trình ký Chiếc/đối tượng 12 0.04
9.24 Túi đựng tài liệu Chiếc/đối tượng 12 1
9.25 Cặp file chéo 3 ngăn Chiếc/đối tượng 12 0.04
9.26 Băng dính văn phòng Cuộn/đối tượng 12 0.05
9.27 Băng dính trắng to Cuộn/đối tượng 12 0.04
9.28 Băng dính xanh Cuộn/đối tượng 12 0.04
9.29 Cặp sắt đen nhỏ Hộp/đối tượng 12 0.05
9.30 Cặp sắt đen to Hộp/đối tượng 12 0.04
9.31 Giấy dính vàng Tập/đối tượng 12 0.04
9.32 Kéo Chiếc/đối tượng 12 0.04
9.33 Dao xén giấy Chiếc/đối tượng 12 0.04
9.34 Dao Chiếc/đối tượng 12 0.04
9.35 Túi clear túi/đối tượng 12 1
9.36 Kẹp file hồ sơ đối tượng phòng y tế Chiếc/đối tượng 12 0.04
10 Định mức chi hoạt động bộ máy
10.1 Điện phục vụ hoạt động bộ máy kw/người 12 2400
10.2 Nước phục vụ hoạt động bộ máy m3/người 12 120
10.3 Chi phí xăng xe phục vụ công tác Lít/người 12 500
10.4 Tiền vệ sinh môi trường Ngàn đồng/người 12 240
10.5 Phụ cấp lưu trú Số ngày/người 12 20
10.6 Thuê phòng nghỉ Số ngày/người 12 10
10.7 Cước điện thoại Ngàn đồng/người 12 300
10.8 Cước phí bưu chính Ngàn đồng/người 12 120
10.9 Văn phòng phẩm      
10.9.1 Giấy A4 Gram/người 12 15
10.9.2 Bút bi các loại Chiếc/người 12 17
10.9.3 Bút nước Chiếc/người 12 1
10.9.4 Bút chì Chiếc/người 12 1
10.9.5 Bút viết bảng ngòi to Chiếc/người 12 1
10.9.6 Bút viết bảng ngòi nhỏ Chiếc/người 12 1
10.9.7 Bút đánh dấu dòng Chiếc/người 12 2
10.9.8 Bút xóa Chiếc/người 12 1
10.9.9 Băng xóa Chiếc/người 12 1
10.9.10 Băng dính to trong Cuộn/người 12 1
10.9.11 Băng dính nhỏ Cuộn/người 12 1
10.9.12 Băng dính hai mặt Cuộn/người 12 1
10.9.13 Băng dính dán giấy Cuộn/người 12 1
10.9.14 Hồ dán khô Lọ/người 12 1
10.9.15 Hồ dán nước Lọ/người 12 1
10.9.16 Kéo văn phòng Chiếc/người 12 1
10.9.17 Dao nhỏ Chiếc/người 12 1
10.9.18 Dao dọc giấy Chiếc/người 12 1
10.9.19 Gọt bút chì Chiếc/người 12 1
10.9.20 Tẩy bút chì Chiếc/người 12 1
10.9.21 Túi clear Chiếc/người 12 10
10.9.22 Ghim dập các loại Hộp/người 12 6
10.9.23 Ghim vòng các loại Hộp/người 12 6
10.9.24 Nhổ ghim Chiếc/người 12 1
10.9.25 Dập ghim Chiếc/người 12 1
10.9.26 Sổ công tác Quyển/người 12 1
10.9.27 Kẹp inox các loại Hộp/người 12 5
10.9.28 Cặp lưu văn bản Chiếc/người 12 10
10.9.29 Cặp trình ký Chiếc/người 12 1
10.9.30 Giấy note các loại Tập/người 12 2
10.9.31 Giấy phân trang Tập/người 12 1
10.9.32 Giấy sigh here Tập/người 12 1
10.9.33 Thước kẻ Chiếc/người 12 1
10.9.34 Văn phòng phẩm khác      
10.10 Vật tư, văn phòng      
10.10.1 Thay mực máy in Lần/người 12 4
10.10.2 Đổ mực máy photocopy Lần/đơn vị 12 12
10.10.3 Thẻ cán bộ công chức viên chức Cái/người 12 1
10.10.4 Trà Hộp/đơn vị 12 30
10.10.5 Cà phê Hộp/đơn vị 12 30
10.10.6 Đường Kg/đơn vị 12 12
10.10.7 Nước đóng chai Thùng/đơn vị 12 24
10.10.8 Túi nilong Kg/đơn vị 12 12
10.10.9 Chổi quét nhà Chiếc/người 12 0.2
10.10.10 Cây lau nhà Chiếc/người 12 0.2
10.10.11 Giấy vệ sinh Cuộn/người 12 52
10.10.12 Nước lau sàn nhà Lít/người 12 15
10.10.13 Nước tẩy nhà vệ sinh Lít/người 12 6
10.10.14 Dung dịch rửa cốc, chén Lít/người 12 1
10.10.15 Dung dịch rửa tay Lít/người 12 0.5
10.10.16 Vật tư khác      
10.11 Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động bộ máy      
10.11.1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc Bộ/người 60 0.2
10.11.2 Tủ đựng tài liệu Chiếc/người 60 0.2
10.11.3 Máy vi tính để bàn Bộ/người 60 0.2
10.11.4 Điện thoại cố định Chiếc/người 24 0.5
10.11.5 Máy in Chiếc/người 60 0.02
10.11.6 Bộ bàn ghế họp cho 1 phòng làm việc Bộ/phòng 60 0.2
10.11.7 Bộ bàn ghế họp, tiếp khách của cơ quan Bộ/đơn vị 60 0.2
10.11.8 Máy photocopy Chiếc/đơn vị 60 0.2
10.11.9 Máy fax Chiếc/đơn vị 60 0.2
10.11.10 Máy scan Chiếc/đơn vị 60 0.2
10.11.11 Máy hủy tài liệu Chiếc/đơn vị 60 0.2
10.11.12 Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều) Chiếc/phòng 96 0.2
10.11.13 Két sắt Chiếc/đơn vị 96 0.2
10.11.14 Bàn ghế hội trường Bộ/đơn vị 96 0.125
10.11.15 Thiết bị âm thanh hội trường Bộ/đơn vị 60 0.2
10.11.16 Máy bơm nước Chiếc/đơn vị 96 0.125
10.11.17 Tủ, giá kệ trưng bày phòng truyền thống Bộ/đơn vị 96 0.125
10.11.18 Ti vi 100inch Chiếc/đơn vị 60 0.2
10.11.19 Máy chiếu Chiếc/đơn vị 60 0.2
10.11.20 Camera giám sát Hệ thống/đơn vị 60 0.2
10.12 Sữa chữa thường xuyên (sữa chữa, thay thế linh kiện máy tính, máy in, máy photocopy, điều hoà nhiệt độ, thiết bị vệ sinh…      

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đào Mỹ

Mục lục Bấm để đi tới điều