vanban.org

Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Về việc áp dụng định mức kinh tế- kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nội vụ về bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/11/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 15/11/2024 Hiệu lực 25/11/2024 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 25/11/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 62/2024/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 15 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nội vụ về bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Cao  Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;

Căn cứ Thông tư số 09/2023/TT-BNV ngày 03 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nội vụ về bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nội vụ về bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, bao gồm:

1. Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước theo tiêu chuẩn ngạch công chức.

2. Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành nội vụ.

3. Bồi dưỡng theo yêu cầu của vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý.

4. Bồi dưỡng theo yêu cầu vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực nội vụ.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nội vụ về bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.

Điều 3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước theo tiêu chuẩn ngạch công chức, gồm có:

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước theo tiêu chuẩn ngạch chuyên viên và tương đương quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư số 09/2023/TT-BNV ngày 03 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước theo tiêu chuẩn ngạch chuyên viên chính và tương đương quy định tại Phụ lục III kèm theo Thông tư số 09/2023/TT-BNV ngày 03 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Nội vụ áp dụng đối với chuyên ngành Lưu trữ quy định tại Phụ lục V kèm theo Thông tư số 09/2023/TT-BNV ngày 03 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng theo yêu cầu của vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương quy định tại Phụ lục VI kèm theo Thông tư số 09/2023/TT-BNV ngày 03 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng theo yêu cầu vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực Nội vụ quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Thông tư số 09/2023/TT-BNV ngày 03 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

Điều 4. Định mức áp dụng

1. Các định mức kinh tế - kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng quy định tại Điều 3 Quyết định này áp dụng bằng 100% định mức kinh tế - kỹ thuật tương ứng theo quy định tại Thông tư số 09/2023/TT-BNV ngày 03 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

Định mức chi tiết quy định tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nội vụ về bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức không được quy định tại Điều 3 Quyết định này thực hiện theo định mức quy định của Bộ Nội vụ.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2024.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Việc xây dựng, ban hành đơn giá, giá dịch vụ; dự toán kinh phí cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nội vụ về bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức phải căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này và các quy định của pháp luật.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ quan, đơn vị báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ để tổng hợp) xem xét, quyết định./

Phụ lục I

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng kiên thức, kỹ năng quản lý nhà nước theo tiêu chuẩn ngạch chuyên viên và tương đường

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ BỒI DƯỠNG KIÊN THỨC,
KỸ NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THEO TIÊU CHUẨN
NGẠCH CHUYÊN VIÊN VÀ TƯƠNG ĐƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

1. Thuyết minh

Chương trình có 16 chuyên đề giảng dạy và 02 chuyên đề báo cáo, đi thực tế và kiểm tra. Tổng thời gian bồi dưỡng là 160 tiết (08 tiết/ngày).

STT Nội dung bồi dưỡng Thời lượng tiết Phân bổ thời lượng
Lý thuyết Thực hành/ Thảo luận
1 Kiến thức chung 56 28 28
2 Kỹ năng 72 36 36
3 Báo cáo thực tế, kinh nghiệm 16
4 Kiểm tra, đi thực tế 16
Tổng cộng 160 64 64

2. Định mức lao động

Đơn vị tính: Công/Học viên

STT Nội dung Cấp bậc lao động yêu cầu tối thiểu Định mức Loại yếu tố
Lao động trực tiếp Lao động gián tiếp
1 Xây dựng kế hoạch tổ chức, quản lý lớp 0,0236 0,0035 Cố định
a) Xác định số lượng học viên (dự kiến), thời gian, hình thức và địa điểm tổ chức Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0120 0,0018
b) Xây dựng, phân công công việc các đơn vị liên quan Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0116 0,0017
2 Công tác chiêu sinh 0,0142 0,0021 Cố định
a) Xây dựng thông báo chiêu sinh và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0062 0,0009
b) Làm thủ tục phát hành thông báo chiêu sinh Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0080 0,0012
3 Công tác mở lớp 0,0603 0,0090
a) Tiếp nhận văn bản đề nghị mở lớp, số học viên đăng ký học của các cơ quan, đơn vị, cá nhân Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0073 0,0010 Biến đổi
b) Thẩm tra, tổng hợp và lập danh sách học viên đủ điều kiện tham gia lớp bồi dưỡng trình cấp có thẩm quyền ký theo quy định Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0244 0,0037
c) Xây dựng dự toán kinh phí tổ chức lớp. Trao đổi, thỏa thuận, ký hợp đồng mở lớp và các hợp đồng khác có liên quan Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0286 0,0043 Cố định
4 Chuẩn bị tổ chức lớp bồi dưỡng 0,0624 0,0094 Cố định
a) Xây dựng quyết định mở lớp bồi dưỡng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0068 0,0010
b) Xây dựng lịch giảng dạy và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0125 0,0019
c) Liên hệ giảng viên, báo cáo viên theo yêu cầu của chương trình Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0116 0,0018
d) Xây dựng thông báo triệu tập học viên đủ điều kiện tham gia lớp Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0065 0,0010
đ) Làm thủ tục phát hành thông báo triệu tập học viên Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0066 0,0010
e) Liên hệ, chuẩn bị phòng học Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0063 0,0009
g) In, phô tô tài liệu hướng dẫn học tập cho học viên Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0121 0,0018
5 Tổ chức khai giảng 0,0483 0,0073 Cố định
a) Xây dựng tờ trình, giấy mời khai giảng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0040 0,0007
b) Chuẩn bị bài phát biểu khai giảng Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0068 0,0010
c) Chuẩn bị cơ sở vật chất Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0114 0,0017
d) Đón tiếp học viên, giảng viên, khách mời Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0056 0,0008
đ) Tiếp sinh Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0173 0,0026
e) Phổ biến quy chế bồi dưỡng cho học viên Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0032 0,0005
6 Tổ chức giảng dạy 0,9142 0,1371 Cố định
a) Xây dựng kế hoạch giảng dạy, đề cương giảng dạy Giảng viên hạng II và tương đương 0,0588 0,0088
b) Thiết kế các tài liệu, dữ liệu phục vụ cho giảng dạy Giảng viên hạng II và tương đương 0,0588 0,0088
c) Thực hiện giảng dạy theo chương trình bồi dưỡng
Lý thuyết Giảng viên hạng II và tương đương 0,2000 0,0300
Thảo luận Giảng viên hạng II và tương đương 0,2000 0,0300
Báo cáo thực tế, kinh nghiệm Giảng viên hạng II và tương đương 0,0500 0,0075
Hướng dẫn đi thực tế Giảng viên hạng II và tương đương 0,0374 0,0056
Ra đề kiểm tra Giảng viên hạng II và tương đương 0,0750 0,0113
d) Thực hiện thủ tục đề nghị cấp đề kiểm tra Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0054 0,0008
đ) Theo dõi thực hiện lịch giảng dạy và học tập; điểm danh, phối hợp với các đơn vị để kiểm soát tình hình học viên theo học hằng ngày Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,2288 0,0343
7 Tổ chức đi thực tế 0,0679 0,0102 Cố định
a) Xây dựng tờ trình, công văn liên hệ đi thực tế và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0062 0,0009
b) Liên hệ địa điểm đi thực tế, người hướng dẫn thực tế Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0114 0,0018
c) Tổ chức, quản lý học viên đi thực tế Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0503 0,0075
8 Tổ chức kiểm tra 0,0722 0,0108 Biến đổi
a) Tổ chức kiểm tra, thu bài kiểm tra Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0381 0,0057
b) Chấm bài kiểm tra Giảng viên hạng II và tương đương 0,0125 0,0019
c) Tổng hợp, đánh giá kết quả học tập Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0216 0,0032
9 Tổng kết lớp và tổ chức bế giảng 0,2251 0,0338
a) Thẩm tra danh sách học viên đủ điều kiện cấp chứng chỉ Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0234 0,0037 Biến đổi
b) Xây dựng và trình Quyết định cấp chứng chỉ kèm theo danh sách học viên và làm thủ tục xin số chứng chỉ Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0054 0,0008 Cố định
c) Xây dựng và trình Quyết định khen thưởng Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0049 0,0007
d) Xây dựng và trình Quyết định bảo lưu (nếu có) Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0047 0,0007
đ) Xây dựng báo cáo tổng kết Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0129 0,0019
e) Thực hiện thủ tục tạm ứng phôi chứng chỉ, phôi giấy, khen Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0045 0,0007
g) Làm thủ tục in ấn chứng chỉ và giấy khen theo quy định, dán ảnh, rà soát, kiểm tra thông tin của chứng chỉ và giấy khen và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0270 0,0041 Biến đổi
h) Tổ chức bế giảng
Xây dựng tờ trình, giấy mời bế giảng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0063 0,0009 Cố định
Chuẩn bị bài phát biểu bế giảng Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0074 0,0011
Chuẩn bị cơ sở vật chất Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0062 0,0009
Đón tiếp học viên, giảng viên, khách mời Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0028 0,0004
Phát chứng chỉ cho học viên Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0106 0,0016 Biến đổi
i) Tổ chức đánh giá chất lượng bồi dưỡng Cố định
Chuẩn bị các mẫu phiếu đánh giá Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0493 0,0074
Tổ chức lấy ý kiến giảng viên, học viên, cơ sở thực hiện bồi dưỡng Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0069 0,0010
Tổng hợp, xử lý số liệu dựa trên kết quả đánh giá Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0258 0,0039
k) Thanh, quyết toán các khoản kinh phí tổ chức lớp, phôi chứng chỉ, phôi giấy khen Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0270 0,0040
10 Lưu hồ sơ 0,0304 0,0046 Cố định
a) Phân loại, lập danh mục hồ sơ lưu Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0233 0,0035
b) Lưu trữ hồ sơ Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0071 0,0011
TỔNG 1,5186 0,2278

3. Định mức thiết bị

Đơn vị tính: Ca/học viên

STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật Định mức sử dụng thiết bị Loại yếu tố
1 Máy tính để bàn Loại thông dụng 0,4424 Cố định
2 Máy in Laser A4, in 2 mặt 0,0125 Cố định
3 Điều hòa 12 000 BTU 1,5186 Cố định
4 Máy tính xách tay Loại thông dụng 0,9142 Cố định
5 Amply Mixer 120W Loại thông dụng 0,4874 Cố định
6 Micro cầm tay không dây UHF Loại thông dụng 0,4874 Cố định
7 Loa hộp 30W màu đen Loại thông dụng 0,4874 Cố định
8 Bộ phát micro cài áo không dây UHF Loại thông dụng 0,4874 Cố định
9 Bộ thu không dây UHF Loại thông dụng 0,4874 Cố định
10 Tủ rack 10U dựng thiết bị Loại thông dụng 0,4874 Cố định
11 Camera quan sát Loại thông dụng 0,4874 Cố định
12 Máy chiếu projector Loại thông dụng 0,4874 Cố định

4. Định mức vật tư

Số lượng tính cho 01 học viên

STT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức tiêu hao Loại yếu tố
1 Giấy A0 Tờ Định lượng 800 g/m2 0,500 Biến đổi
2 Giấy A4 Gram Định lượng 800 g/m2 0,025 Biến đổi
3 Mực in Hộp Lazer 1.500 tờ A4 0,013 Biến đổi
4 Sổ ghi chép Quyển Loại thông dụng 0,050 Biến đổi
5 Túi đựng tài liệu Cái Loại thông dụng 1,500 Biến đổi
6 Ghim Hộp Loại thông dụng 0,025 Biến đổi
7 Kẹp giấy Hộp Loại thông dụng 0,025 Biến đổi
8 Bìa cứng, file đựng Cái Loại thông dụng 0,125 Biến đổi
9 Dập ghim Cái Loại thông dụng 0,050 Biến đổi
10 Bút bi Cái Loại thông dụng 0,125 Biến đổi
11 Bút nhớ dòng Cái Loại thông dụng 0,050 Biến đổi
12 Bút viết bảng Cái Loại thông dụng 0,500 Biến đổi
Phụ lục II

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước theo tiêu chuẩn ngạch chuyên viên chính và tương đương định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước theo tiêu chuẩn ngạch chuyên viên chính và tương đương

(Ban hành kèm theo Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

1. Thuyết minh

Chương trình có 20 chuyên đề giảng dạy và 06 chuyên đề báo cáo, đi thực tế và viết tiểu luận. Tổng thời gian bồi dưỡng là 240 tiết (08 tiết/ngày).

STT Nội dung bồi dưỡng Thời lượng tiết Phân bổ thời lượng
Lý thuyết Thực hành/ Thảo luận
1 Kiến thức chung 96 48 48
2 Kỹ năng 96 32 64
3 Báo cáo thực tế, kinh nghiệm 24
4 Kiểm tra, đi thực tế, viết tiểu luận 24
Tổng cộng 240 80 112

2. Định mức lao động

Đơn vị tính: Công/học viên

STT Nội dung Cấp bậc lao động yêu cầu tối thiểu Định mức Loại yếu tố
Lao động trực tiếp Lao động gián tiếp
1 Xây dựng kế hoạch tổ chức, quản lý lớp 0,0236 0,0035 Cố định
a) Xác định số lượng học viên (dự kiến), thời gian, hình thức và địa điểm tổ chức Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0120 0,0018
b) Xây dựng, phân công công việc các đơn vị liên quan Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0116 0,0017
2 Công tác chiêu sinh 0,0142 0,0021 Cố định
a) Xây dựng thông báo chiêu sinh và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt thông báo chiêu sinh Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0062 0,0009
b) Làm thủ tục phát hành thông báo chiêu sinh Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0080 0,0012
3 Công tác mở lớp 0,0603 0,0090
a) Tiếp nhận văn bản đề nghị mở lớp, số học viên đăng ký học của các cơ quan, đơn vị, cá nhân Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0073 0,0010 Biến đổi
b) Thẩm tra, tổng hợp và lập danh sách học viên đủ điều kiện tham gia lớp bồi dưỡng trình cấp có thẩm quyền ký theo quy định Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0244 0,0037
c) Xây dựng dự toán kinh phí tổ chức lớp. Trao đổi, thỏa thuận, ký hợp đồng mở lớp và các hợp đồng khác có liên quan Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0286 0,0043 Cố định
4 Chuẩn bị tổ chức lớp bồi dưỡng 0,0624 0,0094 Cố định
a) Xây dựng quyết định mở lớp bồi dưỡng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0068 0,0010
b) Xây dựng lịch giảng dạy và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0125 0,0019
c) Liên hệ giảng viên, báo cáo viên theo yêu cầu của chương trình Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0116 0,0018
d) Xây dựng thông báo triệu tập học viên đủ điều kiện tham gia lớp và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0065 0,0010
đ) Làm thủ tục phát hành thông báo triệu tập học viên Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0066 0,0010
e) Liên hệ, chuẩn bị phòng học Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0063 0,0009
g) In, phô tô tài liệu hướng dẫn học tập cho học viên Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0121 0,0018
5 Tổ chức khai giảng 0,0483 0,0073 Cố định
a) Xây dựng tờ trình, giấy mời khai giảng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0040 0,0007
b) Chuẩn bị bài phát biểu khai giảng Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0068 0,0010
c) Chuẩn bị cơ sở vật chất Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0114 0,0017
d) Đón tiếp học viên, giảng viên, khách mời Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0056 0,0008
đ) Tiếp sinh Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0173 0,0026
e) Phổ biến quy chế bồi dưỡng cho học viên Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0032 0,0005
6 Tổ chức giảng dạy 1,3810 0,2071 Cố định
a) Xây dựng kế hoạch giảng dạy, đề cương giảng dạy Giảng viên hạng II và tương đương 0,1120 0,0168
b) Thiết kế các tài liệu, dữ liệu phục vụ cho giảng dạy Giảng viên hạng II và tương đương 0,1120 0,0168
c) Thực hiện giảng dạy theo chương trình bồi dưỡng
Lý thuyết Giảng viên hạng II và tương đương 0,3250 0,0488
Thảo luận Giảng viên hạng II và tương đương 0,4550 0,0682
Báo cáo thực tế, kinh nghiệm Giảng viên hạng II và tương đương 0,0975 0,0146
Hướng dẫn đi thực tế Giảng viên hạng II và tương đương 0,0325 0,0049
Hướng dẫn viết tiểu luận Giảng viên hạng II và tương đương 0,0325 0,0049
Ra đề kiểm tra Giảng viên hạng II và tương đương 0,0375 0,0056
d) Thực hiện thủ tục đề nghị cấp đề kiểm tra Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0054 0,0008
đ) Theo dõi thực hiện lịch giảng dạy và học tập; điểm danh, phối hợp với các đơn vị để kiểm soát tình hình học viên theo học hằng ngày Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,1716 0,0257
7 Tổ chức đi thực tế 0,0679 0,0102 Cố định
a) Xây dựng tờ trình, công văn liên hệ đi thực tế và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0062 0,0009
b) Liên hệ địa điểm đi thực tế, người hướng dẫn thực tế,... Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0114 0,0018
c) Tổ chức, quản lý học viên đi thực tế Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0503 0,0075
8 Tổ chức kiểm tra 0,1790 0,0268 Biến đổi
a) Tổ chức kiểm tra, thu bài kiểm tra Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0381 0,0057
b) Chấm bài kiểm tra Giảng viên hạng II và tương đương 0,0344 0,0051
c) Thu tiểu luận Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0198 0,0030
d) Chấm tiểu luận Giảng viên hạng II và tương đương 0,0651 0,0098
đ) Tổng hợp, đánh giá kết quả học tập Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0216 0,0032
9 Tổng kết lớp và tổ chức bế giảng 0,2251 0,0338
a) Thẩm tra danh sách học viên đủ điều kiện cấp chứng chỉ Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0234 0,0037 Biến đổi
b) Xây dựng và trình Quyết định cấp chứng chỉ kèm theo danh sách học viên và làm thủ tục xin số chứng chỉ Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0054 0,0008 Cố định
c) Xây dựng và trình Quyết định khen thưởng Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0049 0,0007
d) Xây dựng và trình Quyết định bảo lưu (nếu có) Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0047 0,0007
đ) Xây dựng báo cáo tổng kết Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0129 0,0019
e) Thực hiện thủ tục tạm ứng phôi chứng chỉ, phôi giấy khen Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0045 0,0007
g) Làm thủ tục in ấn chứng chỉ và giấy khen theo quy định, dán ảnh, rà soát, kiểm tra thông tin của chứng chỉ và giấy khen và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0270 0,0041 Biến đổi
h) Tổ chức bế giảng
Xây dựng tờ trình, giấy mời bế giảng, và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0063 0,0009 Cố định
Chuẩn bị bài phát biểu bế giảng Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0074 0,0011
Chuẩn bị cơ sở vật chất Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0062 0,0009
Đón tiếp học viên, giảng viên, khách mời Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0028 0,0004
Phát chứng chỉ cho học viên Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0106 0,0016 Biến đổi
i) Tổ chức đánh giá chất lượng bồi dưỡng Cố định
Chuẩn bị các mẫu phiếu đánh giá Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0493 0,0074
Tổ chức lấy ý kiến giảng viên, học viên, cơ sở thực hiện bồi dưỡng Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0069 0,0010
Tổng hợp, xử lý số liệu dựa trên kết quả đánh giá Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0258 0,0039
k) Thanh, quyết toán các khoản kinh phí tổ chức lớp, phôi chứng chỉ, phôi giấy khen Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0270 0,0040
10 Lưu hồ sơ 0,0304 0,0046 Cố định
a) Phân loại, lập danh sách hồ sơ lưu Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0233 0,0035
b) Lưu trữ hồ sơ Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0071 0,0011
TỔNG 2,0922 0,3138

3. Định mức thiết bị

Đơn vị tính: Ca/học viên

STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật Định mức sử dụng thiết bị Loại yếu tố
1 Máy tính để bàn Loại thông dụng 0,4424 Cố định
2 Máy in Laser A4, in 2 mặt 0,0125 Cố định
3 Điều hòa 12 000 BTU 2,0922 Cố định
4 Máy tính xách tay Loại thông dụng 1,3810 Cố định
5 Amply Mixer 120W Loại thông dụng 0,9425 Cố định
6 Micro cầm tay không dây UHF Loại thông dụng 0,9425 Cố định
7 Loa hộp 30W màu đen Loại thông dụng 0,9425 Cố định
8 Bộ phát micro cài áo không dây UHF Loại thông dụng 0,9425 Cố định
9 Bộ thu không dây UHF Loại thông dụng 0,9425 Cố định
10 Tủ rack 10U đựng thiết bị Loại thông dụng 0,9425 Cố định
11 Camera quan sát Loại thông dụng 0,9425 Cố định
12 Máy chiếu projector Loại thông dụng 0,9425 Cố định

4. Định mức vật tư

Số lượng tính cho 01 học viên

STT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức tiêu hao Loại yếu tố
1 Giấy A0 Tờ Định lượng 800 g/m2 0,750 Biến đổi
2 Giấy A4 Gram Định lượng 800 g/m2 0,025 Biến đổi
3 Mực in Hộp Lazer 1.500 tờ A4 0,013 Biến đổi
4 Sổ ghi chép Quyển Loại thông dụng 0,050 Biến đổi
5 Túi đựng tài liệu Cái Loại thông dụng 1,500 Biến đổi
6 Ghim Hộp Loại thông dụng 0,025 Biến đổi
7 Kẹp giấy Hộp Loại thông dụng 0,025 Biến đổi
8 Bìa cứng, file đựng Cái Loại thông dụng 0,125 Biến đổi
9 Dập ghim Cái Loại thông dụng 0,050 Biến đổi
10 Bút bi Cái Loại thông dụng 0,125 Biến đổi
11 Bút nhớ dòng Cái Loại thông dụng 0,050 Biến đổi
12 Bút viết bảng Cái Loại thông dụng 0,750 Biến đổi
Phụ lục III

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

1. Thuyết minh

Chương trình có 8 chuyên đề giảng dạy, kiểm tra, đi thực tế và viết tiểu luận. Tổng thời gian bồi dưỡng là 156 tiết (08 tiết/ngày, không bao gồm thời gian khai giảng, bế giảng và phát chứng chỉ).

STT Nội dung bồi dưỡng Thời lượng tiết
1 Lý thuyết 56
2 Thảo luận, thực hành 60
3 Chuyên đề báo cáo 08
4 Khảo sát thực tế 16
5 Ôn tập và hướng dẫn viết tiểu luận cuối khóa 04
6 Kiểm tra 04
7 Viết tiểu luận tình huống 08
Tổng cộng 156

2. Định mức lao động

Đơn vị tính: Công/Học viên

STT Nội dung Cấp bậc lao động yêu cầu tối thiểu Định mức Loại yếu tố
Lao động trực tiếp Lao động gián tiếp
1 Xây dựng kế hoạch tổ chức, quản lý lớp 0,0236 0,0035 Cố định
a) Xác định số lượng học viên (dự kiến), thời gian, hình thức và địa điểm tổ chức Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0120 0,0018
b) Xây dựng, phân công công việc các đơn vị liên quan Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0116 0,0017
2 Công tác chiêu sinh 0,0142 0,0021 Cố định
a) Xây dựng thông báo chiêu sinh và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0062 0,0009
b) Làm thủ tục phát hành thông báo chiêu sinh Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0080 0,0012
3 Công tác mở lớp 0,0603 0,0090
a) Tiếp nhận văn bản đề nghị mở lớp, số học viên đăng ký học của các cơ quan, đơn vị, cá nhân Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0073 0,0010 Biến đổi
b) Thẩm tra, tổng hợp và lập danh sách học viên đủ điều kiện tham gia lớp bồi dưỡng trình cấp có thẩm quyền ký theo quy định Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0244 0,0037
c) Xây dựng dự toán kinh phí tổ chức lớp. Trao đổi, thỏa thuận, ký hợp đồng mở lớp và các hợp đồng khác có liên quan Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0286 0,0043 Cố định
4 Chuẩn bị tổ chức lớp bồi dưỡng 0,0624 0,0094 Cố định
a) Xây dựng quyết định mở lớp bồi dưỡng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0068 0,0011
b) Xây dựng lịch giảng dạy và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0125 0,0019
c) Liên hệ giảng viên, báo cáo viên theo yêu cầu của chương trình Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0116 0,0017
d) Xây dựng thông báo triệu tập học viên đủ điều kiện tham gia lớp Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0065 0,0010
đ) Làm thủ tục phát hành thông báo triệu tập học viên Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0066 0,0010
e) Liên hệ, chuẩn bị phòng học Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0063 0,0009
g) In, phô tô tài liệu hướng dẫn học tập cho học viên Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0121 0,0018
5 Tổ chức khai giảng 0,0483 0,0073 Cố định
a) Xây dựng tờ trình, giấy mời khai giảng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0040 0,0007
b) Chuẩn bị bài phát biểu khai giảng Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0068 0,0010
c) Chuẩn bị cơ sở vật chất Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0114 0,0017
d) Đón tiếp học viên, giảng viên, khách mời Chuyên viên bậc 2/9 vả tương đương 0,0056 0,0008
đ) Tiếp sinh Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0173 0,0026
e) Phổ biến quy chế bồi dưỡng cho học viên Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0032 0,0005
6 Tổ chức giảng dạy 0,8767 0,1315 Cố định
a) Xây dựng kế hoạch giảng dạy, đề cương giảng dạy Giảng viên hạng II và tương đương 0,0588 0,0088
b) Thiết kế các tài liệu, dữ liệu phục vụ cho giảng dạy Giảng viên hạng II và tương đương 0,0588 0,0088
c) Thực hiện giảng dạy theo chương trình bồi dưỡng
Lý thuyết, chuyên đề báo cáo Giảng viên hạng II và tương đương 0,2000 0,0300
Thảo luận, thực hành Giảng viên hạng II và tương đương 0,1875 0,0281
Khảo sát thực tế Giảng viên hạng II và tương đương 0,0500 0,0076
Ôn tập và hướng dẫn tiểu luận Giảng viên hạng II và tương đương 0,0374 0,0056
Ra đề kiểm tra Giảng viên hạng II và tương đương 0,0500 0,0075
d) Thực hiện thủ tục đề nghị cấp đề kiểm tra Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0054 0,0008
đ) Theo dõi thực hiện lịch giảng dạy và học tập; điểm danh, phối hợp với các đơn vị để kiểm soát tình hình học viên theo học hằng ngày Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,2288 0,0343
7 Tổ chức đi thực tế 0,0884 0,0133 Cố định
a) Xây dựng tờ trình, công văn liên hệ đi thực tế và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0062 0,0009
b) Liên hệ địa điểm đi thực tế, người hướng dẫn thực tế Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0114 0,0018
c) Tổ chức, quản lý học viên đi thực tế Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0708 0,0106
8 Tổ chức kiểm tra 0,0847 0,0127 Biến đổi
a) Tổ chức kiểm tra, thu bài kiểm tra, tiểu luận Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0381 0,0057
b) Chấm bài kiểm tra, tiểu luận Giảng viên hạng II và tương đương 0,0250 0,0038
c) Tổng hợp, đánh giá kết quả học tập Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0216 0,0032
9 Tổng kết lớp và tổ chức bế giảng 0,2251 0,0338
a) Thẩm tra danh sách học viên đủ điều kiện cấp chứng chỉ Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0234 0,0037 Biến đổi
b) Xây dựng và trình Quyết định cấp chứng chỉ kèm theo danh sách học viên và làm thủ tục xin số chứng chỉ Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0054 0,0008 Cố định
c) Xây dựng và trình Quyết định khen thưởng Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0049 0,0007
d) Xây dựng và trình Quyết định bảo lưu (nếu có) Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0047 0,0007
đ) Xây dựng báo cáo tổng kết Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0129 0,0019
e) Thực hiện thủ tục tạm ứng phôi chứng chỉ, phôi giấy khen Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0045 0,0007
g) Làm thủ tục in ấn chứng chỉ và giấy khen theo quy định, dán ảnh, rà soát, kiểm tra thông tin của chứng chỉ và giấy khen và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0270 0,0041 Biến đổi
h) Tổ chức bế giảng
Xây dựng tờ trình, giấy mời bế giảng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0063 0,0009 Cố định
Chuẩn bị bài phát biểu bế giảng Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0074 0,0011
Chuẩn bị cơ sở vật chất Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0062 0,0009
Đón tiếp học viên, giảng viên, khách mời Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0028 0,0004
Phát chứng chỉ cho học viên Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0106 0,0016 Biến đổi
i) Tổ chức đánh giá chất lượng bồi dưỡng Cố định
Chuẩn bị các Mẫu phiếu đánh giá Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0493 0,0074
Tổ chức lấy ý kiến giảng viên, học viên, cơ sở thực hiện bồi dưỡng Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0069 0,0010
Tổng hợp, xử lý số liệu dựa trên kết quả đánh giá Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0258 0,0039
k) Thanh, quyết toán các khoản kinh phí tổ chức lớp, phôi chứng chỉ, phôi giấy khen Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0270 0,0040
10 Lưu hồ sơ 0,0304 0,0046 Cố định
a) Phân loại, lập danh mục hồ sơ lưu Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0233 0,0035
b) Lưu trữ hồ sơ Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0071 0,0011
TỔNG 1,5142 0,2271

3. Định mức thiết bị

Đơn vị tính: Ca/Học viên

STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật Định mức sử dụng thiết bị Loại yếu tố
1 Máy tính để bàn Loại thông dụng 0,4630 Cố định
2 Máy in Laser A4, in 2 mặt 0,0125 Cố định
3 Điều hòa 12 000 BTU 1,5142 Cố định
4 Máy tính xách tay Loại thông dụng 0,8767 Cố định
5 Máy scan Máy có gắn flatbad 0,8767 Biến đổi
6 Amply Mixer 120W Loại thông dụng 0,4749 Cố định
7 Micro cầm tay không dây UHF Loại thông dụng 0,4749 Cố định
8 Loa hộp 30W màu đen Loại thông dụng 0,4749 Cố định
9 Bộ phát micro cài áo không dây UHF Loại thông dụng 0,4749 Cố định
10 Bộ thu không dây UHF Loại thông dụng 0,4749 Cố định
11 Tủ rack 10U đựng thiết bị Loại thông dụng 0,4749 Cố định
12 Giàn phơi tài liệu bồi nền Loại thông dụng 0,8767 Biến đổi
13 Camera quan sát Loại thông dụng 0,4749 Cố định
14 Máy chiếu projector Loại thông dụng 0,4749 Cố định

4. Định mức vật tư học lý thuyết

Số lượng tính cho 01 học viên

STT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức tiêu hao Loại yếu tố
1 Giấy A0 Tờ Định lượng 800 g/m2 0,500 Biến đổi
2 Giấy A4 Gram Định lượng 800 g/m2 0,030 Biến đổi
3 Mực in Hộp Lazer 1.500 tờ A4 0,009 Biến đổi
4 Sổ ghi chép Quyển Loại thông dụng 0,050 Biến đổi
5 Túi đựng tài liệu Cái Loại thông dụng 1,500 Biến đổi
6 Ghim Hộp Loại thông dụng 0,030 Biến đổi
7 Kẹp giấy Hộp Loại thông dụng 0,030 Biến đổi
8 Bìa cứng, file đựng Cái Loại thông dụng 0,130 Biến đổi
9 Dập ghim Cái Loại thông dụng 0,050 Biến đổi
10 Bút bi Cái Loại thông dụng 0,130 Biến đổi
11 Bút nhớ dòng Cái Loại thông dụng 0,052 Biến đổi
12 Bút viết bảng Cái Loại thông dụng 0,502 Biến đổi

5. Định mức vật tư học thực hành

Số lượng tính cho 01 học viên

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức sử dụng Loại yếu tố
1 Hộp đựng tài liệu bìa carton (KT 135mmx260mmx390mm) Chiếc Theo tiêu chuẩn ngành 1,0 Biến đổi
2 Bìa hồ sơ Chiếc Theo tiêu chuẩn ngành 5,0 Biến đổi
3 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ Tờ Định lượng 800g/m2 5,0 Biến đổi
4 Tờ mục lục văn bản (Đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Tờ Định lượng 800g/m2 5,0 Biến đổi
5 Phiếu tin (Đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Tờ Định lượng 800g/m2 5,0 Biến đổi
6 Giấy trang in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Tờ Định lượng 800g/m2 5,0 Biến đổi
7 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Tờ Định lượng 800g/m2 5,0 Biến đổi
8 Bút viết bìa Chiếc Theo tiêu chuẩn ngành 1,0 Biến đổi
9 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Chiếc Loại thông dụng 1,0 Biến đổi
10 Bút chì để đánh số tờ Chiếc Loại thông dụng 0,5 Biến đổi
11 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Hộp Lazer 1.500 tờ A4 0,01 Biến đổi
12 Hồ dán nhãn hộp Lọ Loại thông dụng 1,0 Biến đổi
13 Kéo Chiếc Loại thông dụng 1,0 Biến đổi
14 Găng tay vải Đôi Loại thông dụng 1,0 Biến đổi
15 Khẩu trang Chiếc Loại thông dụng 2,0 Biến đổi
16 Giấy dùng bồi nền 1 mặt (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Tờ Giấy dó theo tiêu chuẩn ngành 2,0 Biến đổi
17 Bột pha bồi nền 1 mặt (CMC Nhật) Gram Theo tiêu chuẩn ngành 1,0 Biến đổi
18 Vải xô sạch (3 lớp) Chiếc Loại thông dụng 1,0 Biến đổi
19 Bay để làm phẳng tài liệu Chiếc Theo tiêu chuẩn ngành 1,0 Biến đổi
20 Con lăn Chiếc Loại thông dụng 1,0 Biến đổi
21 Chổi lông Chiếc Loại thông dụng 1,0 Biến đổi
22 Bình xịt nước làm ẩm tài liệu Chiếc Loại thông dụng 1,0 Biến đổi
Phụ lục IV

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng theo yêu cầu của vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng theo yêu cầu của vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương

(Ban hành kèm theo Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

1. Thuyết minh

Chương trình bao gồm 10 chuyên đề, trong đó có 08 chuyên đề giảng dạy và 02 chuyên đề báo cáo. Tổng thời gian bồi dưỡng là 80 tiết (08 tiết/ngày).

STT Nội dung bồi dưỡng Thời lượng tiết Phân bổ thời lượng
Lý thuyết Thực hành/ Thảo luận
1 Kiến thức 16 08 08
2 Kỹ năng 48 24 24
3 Báo cáo 08
4 Đi thực tế, kiểm tra 08
Tổng cộng 80 32 32

2. Định mức lao động

Đơn vị tính: Công/học viên

STT Nội dung Cấp bậc lao động yêu cầu tối thiểu Định mức Loại yếu tố
Lao động trực tiếp Lao động gián tiếp
1 Xây dựng kế hoạch tổ chức, quản lý lớp 0,0236 0,0035 Cố định
a) Xác định số lượng học viên (dự kiến), thời gian, hình thức và địa điểm tổ chức Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0120 0,0018
b) Xây dựng, phân công công việc các đơn vị liên quan Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0116 0,0017
2 Công tác chiêu sinh 0,0142 0,0021 Cố định
a) Xây dựng thông báo chiêu sinh và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt thông báo chiêu sinh Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0062 0,0009
b) Làm thủ tục phát hành thông báo chiêu sinh Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0080 0,0012
3 Công tác mở lớp 0,0603 0,0090
a) Tiếp nhận văn bản đề nghị mở lớp, số học viên đăng ký học của các cơ quan, đơn vị, cá nhân Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0073 0,0010 Biến đổi
b) Thẩm tra, tổng hợp và lập danh sách học viên đủ điều kiện tham gia lớp bồi dưỡng trình cấp có thẩm quyền ký theo quy định Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0244 0,0037
c) Xây dựng dự toán kinh phí tổ chức lớp. Trao đổi, thỏa thuận, ký hợp đồng mở lớp và các hợp đồng khác có liên quan Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0286 0,0043 Cố định
4 Chuẩn bị tổ chức lớp bồi dưỡng 0,0624 0,0094 Cố định
a) Xây dựng quyết định mở lớp bồi dưỡng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0068 0,0011
b) Xây dựng lịch giảng dạy và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0125 0,0019
c) Liên hệ giảng viên, báo cáo viên theo yêu cầu của chương trình Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0116 0,0017
d) Xây dựng thông báo triệu tập học viên đủ điều kiện tham gia lớp và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0065 0,0010
đ) Làm thủ tục phát hành thông báo triệu tập học viên Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0066 0,0010
e) Liên hệ, chuẩn bị phòng học Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0063 0,0009
g) In, phô tô tài liệu hướng dẫn học tập cho học viên Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0121 0,0018
5 Tổ chức khai giảng 0,0483 0,0073 Cố định
a) Xây dựng tờ trình, giấy mời khai giảng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0040 0,0007
b) Chuẩn bị bài phát biểu khai giảng Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0068 0,0010
c) Chuẩn bị cơ sở vật chất Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0114 0,0017
d) Đón tiếp học viên, giảng viên, khách mời Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0056 0,0008
đ) Tiếp sinh Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0173 0,0026
e) Phổ biến quy chế bồi dưỡng cho học viên Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0032 0,0005
6 Tổ chức giảng dạy 0,7117 0,1068 Cố định
a) Xây dựng kế hoạch giảng dạy, đề cương giảng dạy Giảng viên hạng II và tương đương 0,0425 0,0064
b) Thiết kế các tài liệu, dữ liệu phục vụ cho giảng dạy Giảng viên hạng II và tương đương 0,0425 0,0064
c) Thực hiện giảng dạy theo chương trình bồi dưỡng
Lý thuyết Giảng viên hạng II và tương đương 0,1300 0,0195
Thảo luận Giảng viên hạng II và tương đương 0,1300 0,0195
Báo cáo thực tế, kinh nghiệm Giảng viên hạng II và tương đương 0,0325 0,0049
Hướng dẫn đi thực tế Giảng viên hạng II và tương đương 0,0250 0,0037
Ra đề kiểm tra Giảng viên hạng II và tương đương 0,0750 0,0113
d) Thực hiện thủ tục đề nghị cấp đề kiểm tra Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0054 0,0008
đ) Theo dõi thực hiện lịch giảng dạy và học tập; điểm danh, phối hợp với đơn vị phối hợp điểm danh để kiểm soát tình hình học viên theo học hằng ngày Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,2288 0,0343
7 Tổ chức đi thực tế 0,0679 0,0102 Cố định
a) Xây dựng tờ trình, công văn liên hệ đi thực tế và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0062 0,0009
b) Liên hệ địa điểm đi thực tế, người hướng dẫn thực tế,... Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0114 0,0018
c) Tổ chức, quản lý học viên đi thực tế Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0503 0,0075
8 Tổ chức kiểm tra 0,0922 0,0138 Biến đổi
a) Tổ chức kiểm tra, thu bài kiểm tra Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0381 0,0057
b) Chấm bài kiểm tra Giảng viên hạng II và tương đương 0,0325 0,0049
c) Tổng hợp, đánh giá kết quả học tập Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0216 0,0032
9 Tổng kết lớp và tổ chức bế giảng 0,2251 0,0338
a) Thẩm tra danh sách học viên đủ điều kiện cấp chứng chỉ Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0234 0,0037 Biến đổi
b) Xây dựng và trình Quyết định cấp chứng chỉ kèm theo danh sách học viên và làm thủ tục xin số chứng chỉ Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0054 0,0008 Cố định
c) Xây dựng và trình Quyết định khen thưởng Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0049 0,0007
d) Xây dựng và trình Quyết định bảo lưu Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0047 0,0007
đ) Xây dựng báo cáo tổng kết Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0129 0,0019
e) Thực hiện thủ tục tạm ứng phôi chứng chỉ, phôi giấy khen Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0045 0,0007
g) Làm thủ tục in ấn chứng chỉ và giấy khen theo quy định, dán ảnh, rà soát, kiểm tra thông tin của chứng chỉ, giấy khen và trình cấp có thẩm quyền ký duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0270 0,0041 Biến đổi
h) Tổ chức bế giảng
Xây dựng tờ trình, giấy mời bế giảng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0063 0,0009 Cố định
Chuẩn bị bài phát biểu bế giảng Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0074 0,0011
Chuẩn bị cơ sở vật chất Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0062 0,0009
Đón tiếp học viên, giảng viên, khách mời Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0028 0,0004
Phát chứng chỉ cho học viên Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0106 0,0016 Biến đổi
i) Tổ chức đánh giá chất lượng bồi dưỡng Cố định
Chuẩn bị các mẫu phiếu đánh giá Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0493 0,0074
Tổ chức lấy ý kiến giảng viên, học viên, cơ sở thực hiện bồi dưỡng Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0069 0,0010
Tổng hợp, xử lý số liệu dựa trên kết quả đánh giá Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0258 0,0039
k) Thanh, quyết toán các khoản kinh phí tổ chức lớp, phôi chứng chỉ, phôi giấy khen Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0270 0,0040
10 Lưu hồ sơ 0,0304 0,0046 Cố định
a) Phân loại, lập danh mục hồ sơ lưu Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0233 0,0035
b) Lưu trữ hồ sơ Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0071 0,0011
TỔNG 1,3361 0,2005

3. Định mức thiết bị

Đơn vị tính: Ca/học viên

STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật Định mức sử dụng thiết bị Loại yếu tố
1 Máy tính để bàn Loại thông dụng 0,4461 Cố định
2 Máy in Laser A4, in 2 mặt 0,0125 Cố định
3 Điều hòa 12 000 BTU 1,3361 Cố định
4 Máy tính xách tay Loại thông dụng 0,7117 Cố định
5 Amply Mixer 120W Loại thông dụng 0,3175 Cố định
6 Micro cầm tay không dây UHF Loại thông dụng 0,3175 Cố định
7 Loa hộp 30W màu đen Loại thông dụng 0,3175 Cố định
8 Bộ phát micro cài áo không dây UHF Loại thông dụng 0,3175 Cố định
9 Bộ thu không dây UHF Loại thông dụng 0,3175 Cố định
10 Tủ rack 10U đựng thiết bị Loại thông dụng 0,3175 Cố định
11 Camera quan sát Loại thông dụng 0,3175 Cố định
12 Máy chiếu projector Loại thông dụng 0,3175 Cố định

4. Định mức vật tư

Số lượng tính cho 01 học viên

STT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức tiêu hao Loại yếu tố
1 Giấy A0 Tờ Định lượng 800 g/m2 0,250 Biến đổi
2 Giấy A4 Gram Định lượng 800 g/m2 0,025 Biến đổi
3 Mực in Hộp Lazer 1.500 tờ A4 0,013 Biến đổi
4 Sổ ghi chép Quyển Loại thông dụng 0,050 Biến đổi
5 Túi đựng tài liệu Cái Loại thông dụng 1,500 Biến đổi
6 Ghim Hộp Loại thông dụng 0,025 Biến đổi
7 Kẹp giấy Hộp Loại thông dụng 0,025 Biến đổi
8 Bìa cứng, file đựng Cái Loại thông dụng 0,125 Biến đổi
9 Dập ghim Cái Loại thông dụng 0,050 Biến đổi
10 Bút bi Cái Loại thông dụng 0,125 Biến đổi
11 Bút nhớ dòng Cái Loại thông dụng 0,050 Biến đổi
12 Bút viết bảng Cái Loại thông dụng 0,250 Biến đổi
Phụ lục V

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng theo yêu cầu vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực nội vụ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng theo yêu cầu vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực nội vụ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

1. Thuyết minh

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng theo yêu cầu vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực Nội vụ được xây dựng trong điều kiện thời gian tổ chức lớp tối đa là 5 ngày (tương đương 40 tiết) theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/2021 của Chính phủ.

Danh mục các vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này gồm các vị trí việc làm được quy định tại Thông tư số 11/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ Nội vụ.

Trong trường hợp cơ quan, đơn vị giảm thời gian tổ chức lớp thì các yếu tố cố định được điều chỉnh giảm tương ứng 10%/buổi (01 buổi tương đương 04 tiết).

2. Định mức lao động

Đơn vị tính: Công/học viên

STT Nội dung Cấp bậc lao động yêu cầu tối thiểu Định mức Loại yếu tố
Lao động trực tiếp Lao động gián tiếp
1 Xây dựng kế hoạch tổ chức, quản lý lớp 0,0118 0,0018 Cố định
a) Xác định số lượng học viên (dự kiến), thời gian, hình thức và địa điểm tổ chức Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0060 0,0009
b) Xây dựng, phân công công việc các đơn vị liên quan Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0058 0,0009
2 Công tác chiêu sinh 0,0071 0,0011 Cố định
a) Xây dựng thông báo chiêu sinh và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt thông báo chiêu sinh Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0031 0,0005
b) Làm thủ tục phát hành thông báo chiêu sinh Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0040 0,0006
3 Công tác mở lớp 0,0302 0,0045
a) Tiếp nhận văn bản đề nghị mở lớp, số học viên đăng ký học của các cơ quan, đơn vị, cá nhân 0,0036 0,0005 Biến đổi
b) Thẩm tra, tổng hợp và lập danh sách học viên đủ điều kiện tham gia lớp bồi dưỡng trình cấp có thẩm quyền ký theo quy định Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0122 0,0018
c) Xây dựng dự toán kinh phí tổ chức lớp. Trao đổi, thỏa thuận, ký hợp đồng mở lớp và các hợp đồng khác có liên quan Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0144 0,0022 Cố định
4 Chuẩn bị tổ chức lớp bồi dưỡng 0,0312 0,0047 Cố định
a) Xây dựng quyết định mở lớp bồi dưỡng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0034 0,0005
b) Xây dựng lịch giảng dạy và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0063 0,0009
c) Liên hệ giảng viên, báo cáo viên theo yêu cầu của chương trình Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0058 0,0009
d) Xây dựng thông báo triệu tập học viên đủ điều kiện tham gia lớp và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0033 0,0005
đ) Làm thủ tục phát hành thông báo triệu tập học viên Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0033 0,0005
e) Liên hệ, chuẩn bị phòng học Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0031 0,0005
g) In, phô tô tài liệu hướng dẫn học tập cho học viên Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0060 0,0009
5 Tổ chức khai giảng 0,0242 0,0036 Cố định
a) Xây dựng tờ trình, giấy mời khai giảng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0021 0,0003
b) Chuẩn bị bài phát biểu khai giảng Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0034 0,0005
c) Chuẩn bị cơ sở vật chất Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0057 0,0009
d) Đón tiếp học viên, giảng viên, khách mời Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0028 0,0004
đ) Tiếp sinh Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0086 0,0013
e) Phổ biến quy chế bài dưỡng cho học viên Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0016 0,0002
6 Tổ chức giảng dạy 0,3558 0,0534 Cố định
a) Xây dựng kế hoạch giảng dạy, đề cương giảng dạy Giảng viên và tương đương 0,0213 0,0032
b) Thiết kế các tài liệu, dữ liệu phục vụ cho giảng dạy Giảng viên và tương đương 0,0213 0,0032
c) Thực hiện giảng dạy theo chương trình bồi dưỡng
Lý thuyết; thảo luận; báo cáo thực tế, kinh nghiệm, đi thực tế,.. Giảng viên và tương đương 0,1586 0,0238
Ra đề kiểm tra Giảng viên và tương đương 0,0375 0,0056
d) Thực hiện thủ tục đề nghị cấp đề kiểm tra Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0027 0,0004
e) Theo dõi thực hiện lịch giảng dạy và học tập; điểm danh, phối hợp với các đơn vị để kiểm soát tình hình học viên theo học hằng ngày Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,1144 0,0172
7 Tổ chức đi thực tế (nếu có) 0,0339 0,0051 Cố định
a) Xây dựng tờ trình, công văn liên hệ đi thực tế và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0031 0,0004
b) Liên hệ địa điểm đi thực tế, người hướng dẫn thực tế,... Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0057 0,0009
c) Tổ chức, quản lý học viên đi thực tế Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0251 0,0038
8 Tổ chức kiểm tra (nếu có) 0,0461 0,0069 Biến đổi
a) Tổ chức kiểm tra, thu bài kiểm tra Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0190 0,0029
b) Chấm bài kiểm tra Giảng viên và tương đương 0,0163 0,0024
c) Tổng hợp, đánh giá kết quả học tập Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0108 0,0016
9 Tổng kết lớp và tổ chức bế giảng 0,1125 0,0169
a) Thẩm tra danh sách học viên đủ điều kiện cấp chứng chỉ Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0118 0,0017 Biến đổi
b) Xây dựng và trình Quyết định cấp chứng chỉ kèm theo danh sách học viên và làm thủ tục xin số chứng chỉ Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0027 0,0004 Cố định
c) Xây dựng và trình Quyết định khen thưởng Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0025 0,0004
d) Xây dựng và trình Quyết định bảo lưu Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0023 0,0004
đ) Xây dựng báo cáo tổng kết Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0064 0,0010
e) Thực hiện thủ tục tạm ứng phôi chứng chỉ, phôi giấy khen Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0022 0,0003
g) Làm thủ tục in ấn chứng chỉ và giấy khen theo quy định, dán ảnh, rà soát, kiểm tra thông tin của chứng chỉ, giấy khen và trình cấp có thẩm quyền ký duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0135 0,0020 Biến đổi
h) Tổ chức bế giảng
Xây dựng tờ trình, giấy mời bế giảng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0031 0,0005 Cố định
Chuẩn bị bài phát biểu bế giảng Chuyên viên bậc 4/9 và tương đương 0,0037 0,0006
Chuẩn bị cơ sở vật chất Chuyên viên bậc 1/9 và tương đương 0,0031 0,0005
Đón tiếp học viên, giảng viên, khách mời Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0014 0,0002
Phát chứng chỉ cho học viên Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0053 0,0008 Biến đổi
i) Tổ chức đánh giá chất lượng bồi dưỡng Cố định
Chuẩn bị các Mẫu phiếu đánh giá Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0246 0,0037
Tổ chức lấy ý kiến, giảng viên, học viên, cơ sở thực hiện bồi dưỡng Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0035 0,0005
Tổng hợp, xử lý số liệu dựa trên kết quả đánh giá Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0129 0,0019
k) Thanh, quyết toán các khoản kinh phí tổ chức lớp, phôi chứng chỉ, phôi giấy khen Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0135 0,0020
10 Lưu hồ sơ 0,0152 0,0023 Cố định
a) Phân loại, lập danh mục hồ sơ lưu Chuyên viên bậc 3/9 và tương đương 0,0117 0,0018
b) Lưu trữ hồ sơ Chuyên viên bậc 2/9 và tương đương 0,0035 0,0005
TỔNG 0,6680 0,1003

3. Định mức thiết bị

Đơn vị tính: Ca/học viên

STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật Định mức sử dụng thiết bị Loại yếu tố
1 Máy tính để bàn Loại thông dụng 0,2231 Cố định
2 Máy in Laser A4, in 2 mặt 0,0125 Cố định
3 Điều hòa 12 000 BTU 0,6680 Cố định
4 Máy tính xách tay Loại thông dụng 0,3558 Cố định
5 Amply Mixer 120W Loại thông dụng 0,1586 Cố định
6 Micro cầm tay không dây UHF Loại thông dụng 0,1586 Cố định
7 Loa hộp 30W màu đen Loại thông dụng 0,1586 Cố định
8 Bộ phát micro cài áo không dây UHF Loại thông dụng 0,1586 Cố định
9 Bộ thu không dây UHF Loại thông dụng 0,1586 Cố định
10 Tủ rack 10U đựng thiết bị Loại thông dụng 0,1586 Cố định
11 Camera quan sát Loại thông dụng 0,1586 Cố định
12 Máy chiếu projector Loại thông dụng 0,1586 Cố định

3. Định mức vật tư

Số lượng tính cho 01 học viên

STT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức tiêu hao Loại yếu tố
1 Giấy A0 Tờ Định lượng 800 g/m2 0,1250 Biến đổi
2 Giấy A4 Gram Định lượng 800 g/m2 0,0125 Biến đổi
3 Mực in Hộp Lazer 1.500 tờ A4 0,0063 Biến đổi
4 Sổ ghi chép Quyển Loại thông dụng 0,0250 Biến đổi
5 Túi đựng tài liệu Cái Loại thông dụng 0,7500 Biến đổi
6 Ghim Hộp Loại thông dụng 0,0125 Biến đổi
7 Kẹp giấy Hộp Loại thông dụng 0,0125 Biến đổi
8 Bìa cứng, file đựng Cái Loại thông dụng 0,0625 Biến đổi
9 Dập ghim Cái Loại thông dụng 0,0250 Biến đổi
10 Bút bi Cái Loại thông dụng 0,0625 Biến đổi
11 Bút nhớ dòng Cái Loại thông dụng 0,0250 Biến đổi
12 Bút viết bảng Cái Loại thông dụng 0,1250 Biến đổi
Mục lục Bấm để đi tới điều