vanban.org

Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND Về dự toán ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2016

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/01/2016 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Dương Ban hành 23/12/2015 Hiệu lực 02/01/2016 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 02/01/2016 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 62/2015/QĐ-UBND

Thủ Dầu Một, ngày 23 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2016

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 39/2015/NQ-HĐND8 ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VIII - Kỳ họp thứ 18 về dự toán ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2016;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 105/TTr-STC ngày 18 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2016 như sau:

1. Tổng thu từ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh 39.000 tỷ đồng, tăng 3% so với dự toán Thủ tướng Chính phủ giao, trong đó: thu từ sản xuất kinh doanh trong nước 28.500 tỷ đồng, tăng 5% so với dự toán Thủ tướng Chính phủ giao; thu từ lĩnh vực xuất nhập khẩu 10.500 tỷ đồng, bằng 100% so với dự toán Thủ tướng Chính phủ giao (kèm phụ lục I).

2. Tổng chi ngân sách địa phương 14.500 tỷ đồng1, tăng 16% so với dự toán Thủ tướng Chính phủ giao, trong đó chi đầu tư xây dựng cơ bản 5.500 tỷ đồng (kèm phụ lục II).

3. Phân bổ dự toán ngân sách tỉnh khối hành chính, sự nghiệp năm 2016 (kèm phụ lục III); phân bổ dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2016 khối huyện, thị xã, thành phố (kèm phụ lục số IV); phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2016 khối huyện, thị xã, thành phố (kèm phụ lục V); phân bổ dự toán chi ngân sách khối Đảng năm 2016 (kèm phụ lục VI).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính quyết định phân bổ dự toán chi tiết năm 2016; đồng thời tổ chức triển khai, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tiến hành giao dự toán ngân sách và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách năm 2016 cho các đơn vị trực thuộc và các xã, phường, thị trấn; tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai nhiệm vụ thu, chi ngân sách năm 2016 theo đúng Luật Ngân sách Nhà nước và các biện pháp điều hành ngân sách để thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Phụ lục I

Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2016 tỉnh bình dương

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 TỈNH BÌNH DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Triệu đồng

CHỈ TIÊU UTH năm 2015 TTCP giao 2016 DỰ TOÁN NĂM 2016 SO SÁNH
Tổng số Tỉnh Huyện 4/2 4/3
1 2 3 4 5 6 7 8
TỔNG THU NSNN 36,310,584 38,684,034 40,829,721 31,132,521 13,338,590 112% 106%
A. Tổng thu mới 36,000,000 37,730,000 39,000,000 29,382,800 9,617,200 108% 103%
NSĐP được hưởng 13,121,718 12,489,214 13,825,454 9,687,401 4,138,053 105% 111%
A.1. Thu cân đối 34,890,000 37,730,000 37,850,000 28,341,126 9,508,874 108% 100%
I. Thu nội địa: 24,890,000 27,230,000 27,350,000 17,841,126 9,508,874 110% 100%
1. Thu từ DNNN Trung ương 910,000 950,000 950,000 950,000 104% 100%
- Thuế giá trị gia tăng 603,000 675,000 675,000 675,000      
- Thuế thu nhập DN 288,640 253,000 253,000 253,000      
- Thuế TT đặc biệt 4,820 5,680 5,680 5,680      
- Thuế tài nguyên 10,620 14,500 14,500 14,500      
- Thuế môn bài 420 320 320 320      
- Thu khác 2,500 1,500 1,500 1,500      
2. Thu từ DNNN địa phương 2,613,000 2,780,000 2,780,000 2,780,000 106% 100%
- Thuế giá trị gia tăng 1,550,000 1,623,430 1,623,430 1,623,430      
- Thuế thu nhập DN 786,010 841,300 841,300 841,300      
- Thuế TT đặc biệt 153,000 175,000 175,000 175,000      
- Thuế tài nguyên 118,000 134,600 134,600 134,600      
- Thuế môn bài 690 670 670 670      
- Thu khác 5,300 5,000 5,000 5,000      
3. Thu từ DN có vốn ĐTNN 7,812,000 9,062,000 9,062,000 9,062,000 116% 100%
- Thuế giá trị gia tăng 2,600,000 3,340,900 3,340,900 3,340,900      
- Thuế thu nhập DN 4,789,000 5,192,000 5,192,000 5,192,000      
- Thuế TT đặc biệt 326,000 410,000 410,000 410,000      
- Thuế tài nguyên 3,870 3,500 3,500 3,500      
- Thuế môn bài 6,000 5,650 5,650 5,650      
- Tiền thuê đất 28,500 29,950 29,950 29,950      
- Thu khác 58,630 80,000 80,000 80,000      
4. Thu từ khu vực KT dân doanh 5,900,000 7,000,000 7,000,000 7,000,000 119% 100%
- Thuế giá trị gia tăng 3,058,000 3,885,000 3,885,000   3,885,000    
- Thuế thu nhập DN 2,132,000 2,390,000 2,390,000   2,390,000    
- Thuế TT đặc biệt 508,000 576,000 576,000   576,000    
- Thuế tài nguyên 33,000 30,000 30,000   30,000    
- Thuế môn bài 42,500 39,000 39,000   39,000    
- Thu khác 126,500 80,000 80,000   80,000    
5. Thuế trước bạ 525,000 550,000 550,000  550,000 105% 100%
6. Thuế sử dụng đất NN 2,000 2,000 2,000 2,000 100% 100%
7. Thuế sử dụng đất phi NN 58,000 57,000 57,000 57,000 98% 100%
8. Thuế thu nhập 2,870,000 3,080,000 3,080,000 2,590,000 490,000 107% 100%
9. Thuế bảo vệ môi trường 1,630,000 1,828,000 1,850,000 1,850,000 113% 101%
10. Thu phí - lệ phí 160,000 150,000 180,000 63,725 116,275 113% 120%
Trong đó: Phí TW 53,000 25,500 55,000   55,000 104% 216%
11. Thuế ch/quyền sử dụng đất 55      
12. Thu tiền sử dụng đất 1,180,000 900,000 800,000 800,000 68% 89%
13. Thu tiền bán, thuê nhà thuộc SHNN 2,500            
14. Thu tiền thuê đất 672,500 226,000 326,000 326,000 48% 144%
15. Thu khác NS 328,945 285,000 353,000 185,401 167,599 107% 124%
16. Thu từ cổ tức, lợi nhuận sau thuế 226,000 360,000 360,000 360,000 159% 100%
II. Thu từ lĩnh vực XNK 10,000,000 10,500,000 10,500,000 10,500,000   105% 100%
1. Thuế XNK, TTĐB hàng NK 1,730,000 1,800,000 1,800,000 1,800,000   104% 100%
2. Thuế GTGT hàng NK 8,237,000 8,700,000 8,700,000 8,700,000   106% 100%
3. Thuế bổ sung đối với hàng hóa NK 2,500            
4. Thuế bảo vệ môi trường do Hải quan thực hiện 5,163            
5. Thu khác 25,337            
A.2. Các khoản thu để lại qua NS 1,110,000 0 1,150,000 1,041,674 108,326 104%  
1. Học phí 80,623   88,724 38,724 50,000 110%  
2. Thu phí, lệ phí 46,502   28,975 2,950 26,025 62%  
3. Thu xổ số kiến thiết 950,000   1,000,000 1,000,000   105%  
4. Các khoản huy động đóng góp… 32,875   32,301   32,301 98%  
B. Thu kết dư 170,890 875,687 795,687 80,000 512%  
C. Thu trợ cấp 139,694 954,034 954,034 954,034 3,641,390 683%  
D. Thu chuyển nguồn              
E. Thu viện trợ              
PHẦN CÂN ĐỐI              
* Tồn quỹ kỳ trước chuyển sang              
* Tổng thu ngân sách 13,432,302   15,655,175 11,437,122 7,859,443    
* Tổng chi ngân sách (bao gồm chi chuyển nguồn) 13,000,000   15,432,000 11,437,122 7,636,268    
* Bội thu (+), bội chi (-) 432,302   223,175   223,175    

* Trong tổng thu NSNN năm 2016 do Bộ Tài chính giao chưa bao gồm nhiệm vụ chi thực hiện các chương trình MTQG

Phụ lục II

Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2016 tỉnh bình dương

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

TỈNH BÌNH DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Triệu đồng

NỘI DUNG CHI UTH năm 2015 TTCP giao 2016 DỰ TOÁN NĂM 2016 SO SÁNH
Tổng số Tỉnh NS HCSN KPHĐ Mua sắm Chi từ nguồn thu để lại Huyện 4/2 4/3
I 2 3 4 5 6 7 7a 7b 7c 8 9 10
TỔNG CHI 13,000,000 13,443,248 15,432,000 11,437,122 9,668,361 1,768,761 1,344,621 385,416 38,724 7,636,268 119% 115%
A. Chi NSĐP 13,000,000 12,511,248 14,500,000 10,505,122 8,736,361 1,768,761 1,344,621 385,416 38,724 7,636,268 112% 116%
1. Chi đầu tư XDCB 5,000,000 4,999,600 5,500,000 3,700,000 3,700,000         1,800,000 110% 110%
2. Chi hành chính SN 6,069,065   6,151,095 1,818,182 140,393 1,677,789 1,281,742 357,323 38,724 4,332,913 101%  
a. Chi SN kinh tế 1,171,261   1,166,872 335,286 60,284 275,002 261,987 13,015   831,586 100%  
- SN nông - lâm - thủy 114,990   120,553 28,291   28,291 26,976 1,315   92,262 105%  
- SN giao thông 172,556   174,283 80,112 53,884 26,228 26,228     94,171 101%  
- SN kinh tế khác, KTTC 455,028   415,175 159,278   159,278 158,113 1,165   255,897 91%  
- SN môi trường 428,687 475,620 456,861 67,605 6,400 61,205 50,670 10,535   389,256 107%  
b. Chi SN văn xã 3,947,623   4,088,820 1,073,462 12,864 1,060,598 701,469 320,405 38,724 3,015,358 104%  
- SN giáo dục và đào tạo 2,768,841 2,499,790 2,849,035 604,679   604,679 302,991 262,964 38,724 2,244,356 103%  
+ SN giáo dục 2,359,717   2,518,390 301,200   301,200 49,074 250,857 1,269 2,217,190 107%  
+ SN đào tạo 409,124   330,645 303,479   303,479 253,917 12,107 37,455 27,166 81%  
- SN y tế 574,172   596,156 223,226 8,664 214,562 160,788 53,774   372,930 104%  
- SN văn hóa TT 112,904   113,543 50,442   50,442 48,281 2,161   63,101 101%  
- SN phát thanh TH 17,015   22,629             22,629 133%  
- SN thể dục thể thao 48,524   45,887 32,811   32,811 32,726 85   13,076 95%  
- SN khoa học CN 25,846 56,260 32,327 27,227 4,200 23,027 22,122 905   5,100 125%  
- SN đảm bảo XH 400,321   429,243 135,077   135,077 134,561 516   294,166 107%  
c. Chi quản lý hành chính 950,181   895,403 409,434 67,245 342,189 318,286 23,903   485,969 94%  
- Chi quản lý nhà nước 586,214   556,380 277,952   277,952 256,797 21,155   278,428 95%  
- Hỗ trợ kp Đảng 195,104   172,344 67,245 67,245 0       105,099 88%  
- Chi đoàn thể 168,863   166,679 64,237   64,237 61,489 2,748   102,442 99%  
3. Chi an ninh - QP 187,657   221,393 90,972   90,972 62,879 28,093   130,421 118%  
- Hỗ trợ an ninh 65,204   82,075 41,221   41,221 25,205 16,016   40,854 126%  
- Kinh phí quốc phòng 122,453   139,318 49,751   49,751 37,674 12,077   89,567 114%  
4. Chi ngân sách xã 1,014,148   1,031,905             1,031,905 102%  
5. Chi khác 108,325   104,162 43,133 43,133         61,029 96%  
6. Chi hỗ trợ vốn DN 5,401   5,487 5,487 5,487           102%  
7. Chi trợ cấp 4,062,159     3,641,390 3,641,390              
8. Dự phòng NS   374,680 730,000 450,000 450,000         280,000   195%
9. Chi h/trợ vốn các Quỹ 410,000 0 450,000 450,000 450,000           110%  
- Quỹ giải quyết việc làm 10,000   100,000 100,000 100,000              
- Quỹ bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa 50,000   50,000 50,000 50,000              
- Quỹ phát triển nhà 100,000   200,000 200,000 200,000           200%  
- Quỹ phát triển đất 250,000                      
- Quỹ Phát triển KHCN     100,000 100,000 100,000              
10. Chi lập Quỹ dự trữ 200,000 1,160 300,000 300,000 300,000           150%  
11. Chi bổ sung vốn điều lệ                        
12. Chi hỗ trợ lãi suất doanh nghiệp bị thiệt hại 5,404   5,958 5,958 5,958              
13. Chi tạo nguồn cải cách tiền lương   325,494                    
14. Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định   22,034                    
B. Ghi thu ghi chi vốn ODA do Trung ương bổ sung 932,000 932,000 932,000 932,000              
Phụ lục III

Phân bổ dự toán thu - chi ngân sách khối hành chính sự nghiệp năm 2016

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH KHỐI HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Triệu đồng

STT Tên đơn vị Các chỉ tiêu Dự toán thu Dự toán chi Trong đó
Chi từ nguồn thu để lại (qua NSNN) Chi từ ngân sách cấp
Tổng cộng Trong đó: Tổng số Thủy sản Nông nghiệp - Thủy lợi Lâm nghiệp Vận tải kho bãi Hoạt động bảo vệ MT Kinh tế khác Giáo dục và Đào tạo Y tế Văn hóa, thể thao và giải trí HĐ Khoa học Công nghệ HĐ Đảm bảo xã hội Quản lý hành chính, Đoàn thể ANQP
QĐ giao BC BC thực hiện HS, ĐT GB Tổng thu Số thu được để lại KPTC (KPTX) KP KTC (KP KTX)
  Dự toán 5,753 5,014 23,551 1,450 916,126 875,749 1,768,761 459,144 1,270,893 38,724 1,730,037 41 23,565 4,685 26,228 61,205 159,278 565,955 214,562 83,253 23,027 135,077 433,161
I Khối cơ quan QLNN, đơn vị sự nghiệp 5,564 4,847 23,551 1,450 905,206 864,829 1,589,488 439,553 1,111,211 38,724 1,550,764 41 23,565 4,685 26,228 50,430 155,039 563,458 214,562 77,333 22,394 135,077 277,952
1 VP Đoàn ĐB Quốc hội và HĐND tỉnh 30 26         14,640 4,016 10,624   14,640                       14,640
2 Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 98 86     11,900 11,900 87,189 11,411 75,778 - 87,189 - - - - - 70,625 - - -   - 16,564
3 Sở Tài chính 80 70         11,075 9,586 1,489   11,075                       11,075
4 Sở Ngoại vụ 32 24         5,907 3,073 2,834   5,907                       5,907
5 Sở Kế hoạch - Đầu tư 49 49     483 483 8,991 5,145 3,846   8,991           265           8,726
6 Ban Quản lý KCN Việt Nam - Singapore 21 21     112 112 2,760 2,114 646   2,760         330             2,430
7 Thanh tra tỉnh 40 40         8,394 5,556 2,838   8,394                       8,394
8 TT Đăng kiểm xe cơ giới         9,026 9,026 -   -   -                        
9 Trường Đại học Thủ Dầu Một 680 644 12,102   31,191 31,191 154,192 82,038 50,338 21,816 132,376             127,756     4,620    
10 Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore 136 126 2,859   8,550 8,550 25,207 13,929 4,728 6,550 18,657             18,657          
11 Trường Cao đẳng Y tế 88 88 659   18,850 18,850 11,314 6,496 2,018 2,800 8,514             8,514          
12 Trường Chính trị 55 44 1,000   3,227 3,094 9,385 6,827 2,558   9,385             9,385          
13 Ban Bảo vệ Chăm sóc SK Cán bộ 20 20     20,500 20,500 11,608 2,118 9,490   11,608               11,608        
14 Quỹ Phát triển KHCN 4 4     167 167 7,166 203 6,963   7,166                   7,166    
15 Viện Quy hoạch phát triển đô thị Bình Dương         20,578 19,495 118   118   118           118            
16 Ban An toàn Giao thông             5,314   5,314   5,314       5,314                
17 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 250 221     23,837 23,837 63,092 23,766 39,326 - 63,092 41 23,565 4,685 - 8,121 - - - - 2,300 - 24,380
18 Sở Tài nguyên và Môi trường 141 128     101,642 78,573 105,095 11,048 94,047 - 105,095 - - - - 35,743 57,300 - - - - - 12,052
19 Sở Công Thương 182 170     569 546 32,929 18,831 14,098 - 32,929 - - - - 3,186 8,318 - - - - - 21,425
20 Sở Xây dựng 98 96     42 42 18,004 10,304 7,700 - 18,004 - - - - - 3,259 - - - - - 14,745
21 Sở Giao thông vận tải 84 80     48,070 38,495 28,462 7,311 21,151 - 28,462 - - - 20,914 - - - - - - - 7,548
22 Sở Giáo dục - Đào tạo 393 378 4,967   9,711 9,711 341,422 39,251 297,156 5,015 336,407 - - - - - - 326,146 - - - - 10,261
23 Sở Y tế 2,058 1,588 0 1,450 415,970 413,991 219,708 97,915 121,793 - 219,708 - - - - 3,050 - 6,000 202,954 - - - 7,704
24 Sở Văn hóa - Thể thao - Du lịch 222 209     1,418 1,393 117,824 17,466 100,358 - 117,824 - -   - - - 31,235   77,333 - 1,585 7,671
25 Đài Phát thanh - Truyền hình - -     140,000 140,000 - - - - - - -   - - - -   - - - -
26 Sở Khoa học và Công nghệ 78 69     10,247 10,188 15,956 4,471 11,485 - 15,956 - -   - - - - - - 8,032 - 7,924
27 Sở Thông tin - Truyền thông 62 63     1,652 1,652 22,479 5,004 17,475 - 22,479 - -   - - 4,710 2,850     276 - 14,643
28 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 422 403 1,638   16,618 16,312 167,244 29,720 135,081 2,443 164,801 - -   - - 4,869 13,116     - 133,492 13,324
29 Sở Tư pháp 50 47     9,600 5,720 10,929 3,993 6,936 - 10,929 - -   - - 2,289 -     - - 8,640
30 Sở Nội vụ 108 80     504 503 66,069 9,386 56,683 - 66,069 - -   - - 3,286 17,194     - - 45,589
31 Ban Quản lý Khu Công nghiệp 83 73 326   742 498 9,987 8,575 1,312 100 9,887 - -   - - - 2,605   - - - 7,282
* Dự phòng             7,028   7,028   7,028                       7,028
II Khối đoàn thể 189 167 -   10,920 10,920 58,995 19,591 39,404 - 58,995 - - - - 740 4,239 897   5,920 - - 47,199
32 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 28 25         6,371 3,626 2,745   6,371                       6,371
33 Hội Cựu Chiến binh tỉnh 14 13         2,809 1,773 1,036   2,809         99             2,710
34 Tỉnh Đoàn 85 73     10,220 10,220 31,930 7,189 24,741 - 31,930 - - - - 641 3,875 -   5,920 - - 21,494
35 Hội Nông dân 30 29     - - 9,640 3,563 6,077 - 9,640 - - - - - - 897     - - 8,743
36 Hội Liên hiệp Phụ nữ 32 27     700 700 8,245 3,440 4,805 - 8,245 - -   - - 364 -     - - 7,881
III Các tổ chức XH và XH nghề nghiệp - - - - - - 17,671 - 17,671 - 17,671 - -   - - - -   - 633 - 17,038
37 Hội Chữ thập đỏ             2,677   2,677   2,677                       2,677
38 Hội Văn học Nghệ thuật             6,102   6,102   6,102                       6,102
39 Hội Đông Y             552   552   552                       552
40 Hội Người mù             1,061   1,061   1,061                       1,061
41 Câu lạc bộ Hưu trí             940   940   940                       940
42 Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị             620   620   620                       620
43 Hội Liên hiệp các hội KHKT             2,188   2,188   2,188                   633   1,555
44 Hội Người cao tuổi             477   477   477                       477
45 Liên minh các Hợp tác xã             3,054   3,054   3,054                       3,054
IV An ninh-Quốc phòng         - - 102,607 - 102,607 - 102,607 - - - - 10,035 - 1,600 - - - - 90,972
46 Bộ Chỉ huy Quân sự             49,751   49,751   49,751                       49,751
47 Công an tỉnh             27,200   27,200   27,200             1,600         25,600
48 Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy             25,656   25,656   25,656       - 10,035             15,621
Phụ lục V

Dự toán chi ngân sách năm 2016 khối huyện, thị xã, thành phố

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2016 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

(Kèm theo Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: triệu đồng

Chỉ tiêu Tổng số TP Thủ Dầu Một Thị xã Thuận An Thị xã Dĩ An Thị xã Tân Uyên H. Bắc Tân Uyên H. Phú Giáo Thị xã Bến Cát H. Bàu Bàng H. Dầu Tiếng
Tổng chi ngân sách địa phương (A+B) 7,636,268 1,422,970 1,074,845 1,027,445 803,105 566,572 743,430 737,284 555,280 705,427
A. Chi cân đối NSĐP 7,586,268 1,412,514 1,064,345 1,014,995 797,399 565,694 742,230 731,284 554,380 703,427
I. Chi đầu tư phát triển 1,800,000 360,834 278,982 281,533 162,926 136,438 143,129 155,908 141,669 138,581
1. Từ nguồn phân cấp ngân sách H, TX, TP 1,150,000 190,834 228,982 221,533 87,926 76,438 85,129 93,908 71,669 93,581
2. Nguồn bổ sung có mục tiêu 650,000 170,000 50,000 60,000 75,000 60,000 58,000 62,000 70,000 45,000
+ Vốn NS tỉnh hỗ trợ 650,000 170,000 50,000 60,000 75,000 60,000 58,000 62,000 70,000 45,000
II. Chi thường xuyên 5,506,268 1,001,680 755,363 696,462 612,473 402,256 567,101 548,376 387,711 534,846
1. Chi sự nghiệp kinh tế 831,586 217,292 133,835 115,661 79,296 39,763 60,698 84,113 52,417 48,511
- Chi sự nghiệp lâm nghiệp 5,284 0 0 0 1,316 0 2,216 0 0 1,752
- Chi sự nghiệp Nông nghiệp - Thủy lợi (1) 86,978 9,923 11,625 10,781 14,204 3,000 10,545 13,800 5,429 7,671
Trđó: Nạo vét kênh rạch, vốn quy hoạch 34,026 5,000 6,000 8,000 2,000 1,000 865 5,467 4,394 1,300
- Chi SN giao thông 94,171 8,849 14,900 8,545 12,012 5,314 8,249 8,938 17,813 9,551
T/đó: - Có tính chất đầu tư 45,488 0 6,000 3,050 8,000 3,000 3,388 4,500 15,000 2,550
- Chi từ 30% trích phạt ATGT 20,868 3,349 4,500 2,495 3,462 1,764 926 2,038 1,383 951
- Chi kiến thiết thị chính 209,038 107,000 19,831 17,000 16,269 10,700 12,160 8,500 8,440 9,138
T/đó: - Có tính chất đầu tư 27,350 0 10,000 1,000 3,300 2,200 5,500 0 3,300 2,050
- Chi SN môi trường (2) 389,256 87,497 87,379 72,519 33,123 11,464 25,669 45,000 14,330 12,275
- Chi sự nghiệp kinh tế khác 46,859 4,023 100 6,816 2,372 9,285 1,859 7,875 6,405 8,124
2. Chi SN giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 2,194,356 405,645 312,190 307,294 238,455 134,719 231,763 217,421 141,798 205,071
- Sự nghiệp giáo dục (3) 2,167,190 404,213 310,208 302,215 234,642 132,557 228,466 214,334 138,581 201,974
- Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 27,166 1,432 1,982 5,079 3,813 2,162 3,297 3,087 3,217 3,097
3. Chi sự nghiệp y tế (4) 372,930 43,792 58,326 60,125 40,986 22,567 38,238 41,087 20,308 47,501
4. Chi sự nghiệp văn hóa-thông tin 76,177 9,876 9,415 12,430 7,511 6,659 10,212 8,022 6,159 5,893
- SN Văn hóa thông tin 63,101 8,526 8,395 10,095 5,820 4,959 8,792 6,562 5,159 4,793
- SN thể dục thể thao 13,076 1,350 1,020 2,335 1,691 1,700 1,420 1,460 1,000 1,100
5. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình 22,629 1,795 1,678 2,467 1,573 6,520 3,292 1,731 1,350 2,223
6. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ 5,100 500 600 500 500 500 500 300 600 1,100
7. Chi đảm bảo xã hội (5) 294,166 58,331 38,761 30,155 28,562 21,042 36,710 29,026 22,541 29,038
8. Chi quản lý hành chính (6) 485,969 68,530 55,139 57,234 58,990 44,628 47,412 55,407 49,578 49,051
- Chi quản lý nhà nước 278,428 42,959 30,849 31,869 32,250 25,288 23,907 31,775 30,363 29,168
- Chi hoạt động của cơ quan Đảng 105,099 13,867 11,703 12,147 12,754 9,526 12,000 12,941 9,974 10,187
- Chi HĐ của các tổ chức CTXH, hỗ trợ hội (7) 102,442 11,704 12,587 13,218 13,986 9,814 11,505 10,691 9,241 9,696
9. Chi an ninh quốc phòng địa phương 130,421 14,000 11,700 15,660 20,547 18,794 15,300 13,200 11,220 10,000
- Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn XH 40,854 4,000 3,500 6,210 9,150 5,794 3,000 4,500 2,700 2,000
- Chi quốc phòng địa phương 89,567 10,000 8,200 9,450 11,397 13,000 12,300 8,700 8,520 8,000
10. Chi khác ngân sách 61,029 8,450 11,667 9,050 7,080 3,350 3,460 9,624 5,185 3,163
11. Chi ngân sách xã (8) 1,031,905 173,469 122,051 85,886 128,973 103,714 119,516 88,446 76,555 133,295
IV. Dự phòng (huyện, xã) 280,000 50,000 30,000 37,000 22,000 27,000 32,000 27,000 25,000 30,000
B. Các khoản chi được quản lý qua NSNN 50,000 10,456 10,500 12,450 5,616 878 1,200 6,000 900 2,000
- Học phí 50,000 10,456 10,500 12,450 5,616 878 1,200 6,000 900 2,000
Phụ lục VI

Dự toán chi ngân sách khối đảng năm 2016

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH KHỐI ĐẢNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Triệu đồng

STT Tên đơn vị Biên chế Định mức theo QĐ 54 Định mức theo lương 1,150 ngàn đồng Tổng số Nội dung tự chủ Nội dung không tự chủ
  Tổng chi       67,245 34,761 32,484
I Đơn vị hành chính 204     58,045 29,561 28,484
1 Văn phòng Tỉnh ủy 53 90 144.3 16,039 7,647 8,392
2 Ban Tổ chức 35 75 132.3 12,979 4,631 8,348
3 Ủy ban Kiểm tra 27 85 123.8 5,110 3,343 1,767
4 Ban Tuyên giáo 30 70 111.7 6,728 3,351 3,377
5 Ban Dân vận 21 75 128.3 4,376 2,695 1,681
6 Đảng ủy Khối các cơ quan 19 80 130.2 4,067 2,473 1,594
7 Đảng ủy Khối Doanh nghiệp 19 80 133.4 4,739 2,535 2,204
8 Ban Nội chính 21 85 137.4 4,007 2,886 1,121
II Đơn vị sự nghiệp 49     5,200 5,200 0
  Báo Bình Dương 49 54 106.1 5,200 5,200  
III Dự phòng       4,000   4,000

 1.Trong tổng chi NSĐP trên chưa bao gồm 932 tỷ đồng vốn đầu tư XDCB từ nguồn vốn ODA cho Chính phủ vay và cấp bổ sung về cho địa phương theo hình thức ghi thu - chi ngân sách

Phụ lục IV

Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2016 khối huyện, thị xã, thành phố

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

(Kèm theo Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

Chỉ tiêu Dự toán năm 2016 Thành phố Thủ Dầu Một Thị xã Thuận An Thị xã Dĩ An Thị xã Tân Uyên Thị xã Bến Cát Huyện Phú Giáo Huyện Dầu Tiếng Huyện Bàu Bàng Huyện Bắc Tân Uyên
Trên địa bàn Tđó: huyện TTQL Trên địa bàn Tđó: huyện TTQL TL ĐT (%) Trên địa bàn Tđó: huyện TTQL TL ĐT (%) Trên địa bàn Tđó: huyện TTQL TL ĐT (%) Trên địa bàn Tđó: huyện TTQL TL ĐT (%) Trên địa bàn Tđó: huyện TTQL TL ĐT (%) Trên địa bàn Tđó: huyện TTQL TL ĐT (%) Trên địa bàn Tđó: huyện TTQL TL ĐT (%) Trên địa bàn Tđó: huyện TTQL TL ĐT (%) Trên địa bàn Tđó: huyện TTQL TL ĐT (%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 19 20 21 16 17 18 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (I+II) 9,617,200 6,697,831 1,430,462 1,256,545   2,959,733 1,459,768   2,452,403 1,804,325   838,475 724,593   1,183,848 733,838   152,962 146,498   197,356 181,166   164,758 153,817   237,203 235,331  
I. Tổng các khoản thu cân đối ngân sách nhà nước 9,567,200 6,647,831 1,420,006 1,246,089   2,949,233 1,449,268   2,439,953 1,793,825   832,859 718,977   1,177,848 727,838   151,762 145,298   195,356 179,166   163,858 152,917   236,325 234,453  
* Thu từ SXKD trong nước 9,567,200 6,647,831 1,420,006 1,246,089   2,949,233 1,449,268   2,439,953 1,793,825   832,859 718,977   1,177,848 727,838   151,762 145,298   195,356 179,166   163,858 152,917   236,325 234,453  
1. Thuế ngoài quốc doanh 7,000,000 4,240,138 790,785 629,759   2,338,401 890,694   1,992,252 1,403,500   524,889 413,210   990,227 568,388   78,978 78,778   78,629 62,439   72,848 62,117   132,991 131,253  
- Thuế môn bài 39,000 38,165 8,050 8,050 100 12,000 11,760 100 9,000 8,820 100 3,000 2,870 100 3,500 3,300 100 900 900 100 1,000 950 100 900 875 100 650 640 100
- Thuế giá trị gia tăng 3,885,000 2,663,562 605,494 477,129 40 1,350,934 634,938 40 733,143 557,188 35 333,521 290,163 40 573,025 429,768 40 68,299 68,299 40 65,069 56,610 40 62,954 57,917 40 92,561 91,550 40
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 2,390,000 892,659 161,146 139,070 40 934,123 227,926 40 670,731 258,902 35 177,705 110,177 40 406,489 130,076 40 8,449 8,449 40 11,077 3,489 40 7,961 2,500 40 12,319 12,070 40
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 576,000 575,800 1,410 1,410 40 2,500 2,500 40 569,440 569,440 35 500 500 40 1,700 1,500 40 80 80 40 230 230 40 140 140 40     40
- Thuế tài nguyên 30,000 29,188 253 100 100 844 650 100 178 150 100 5,023 5,000 100 300 200 100 150 150 100 376 360 100  136 85 100 22,740 22,493 100
- Thu khác 80,000 40,764 14,432 4,000 100 38,000 12,920 100 9,760 9,000 100 5,140 4,500 100 5,213 3,544 100 1,100 900 100 877 800 100 757 600 100 4,721 4,500 100
2. Thu lệ phí trước bạ 550,000 550,000 263,000 263,000 100 145,000 145,000 100 71,000 71,000 100 20,400 20 400 100 23,000 23,000 100 6,000 6,000 100 7,700 7,700 100 3,400 3,400 100 10,500 10,500 100
3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp 2,000 2,000     100   0 100   0 100 40 40 100     100 500 500 100 360 360 100 900 900 100 200 200 100
4. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 57,000 57,000 30,430 30,430 100 6,100 6,100 100 6,200 6,200 100 3,200 3,200 100 5,650 5,650 100 620 620 100 1,200 1,200 100 2,800 2,800 100 800 800 100
5. Thuế chuyển quyền sử dụng đất 0 0 0 0   0 0   0 0   0 0   0 0   0 0   0 0   0 0   0 0  
6. Thu tiền bán, thuê nhà thuộc SHNN 0 0 0 0   0 0   0 0     0   0 0   0 0   0 0   0 0   0 0  
5. Thu tiền cho thuê đất, mặt nước 326,000 326,000 25,000 25,000 100 23,500 23,500 100 12,500 12,500 100 60,000 60,000 100 11,000 11,000 100 28,000 28,000 100 68,000 68,000 100 50,000 50,000 100 48,000 48,000 100
6. Thu tiền sử dụng đất 800,000 640, 493 114,891 102,000   237,532 185,274   229,501 172,125   110,130 107,927   64,171 36,000   13,764 7,500   10,667 10,667   9,210 9,000   10,134 10,000  
7. Thu phí và lệ phí 142,300 142,300 45,000 45,000 100 25,000 25,000 100 22,000 22,000 100 13,000 13,000 100 10,800 10,800 100 4,000 4,000 100 8,000 8,000 100 3,500 3,500 100 11,000 11,000 100
Tr đó: Phí, lệ phí của TW 83,355 83,355 26,605 26,605   15,500 15,500   17,500 17,500   10,500 10,500   4,300 4,300   2,500 2,500   3,000 3,000   850 850   2,600 2,600  
8. Thuế thu nhập cá nhân 490,000 490,000 110,900 110,900 40 123,300 123,300 40 85,000 85,000 35 72,200 72,200 40 52,000 52,000 40 11,400 11,400 40 10,800 10,800 40 10,700 10,700 40 13,700 13,700 40
9. Thu khác ngân sách 199,900 199,900 40,000 40,000 100 50,400 50,400 100 21,500 21,500 100 29,000 29,000 100 21,000 21,000 100 8,500 8,500 100 10,000 10,000 100 10,500 10 500 100 9,000 9,000 100
T/đó: Phạt ATGT 70,061 70,061 11,164 11,164 30 15,500 15,500 30 8,317 8,317 30 11,540 11,540 30 6,792 6,792 30 3,087 3,087 30 3,170 3,170 30 4,611 4,611 30 5,880 5,880 30
II. Thu từ HĐ xuất nhập khẩu                                                          
III. Thu viện trợ                                                          
II. Tổng các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước 50,000 50,000 10,456 10,456   10,500 10,500   12,450 10,500   5,616 5,616   6,000 6,000   1,200 1,200   2,000 2,000   900 900   878 878  
- Học phí 50,000 50,000 10,456 10,456   10,500 10,500   12,450 10,500   5,616 5,616   6,000 6,000   1,200 1,200   2,000 2,000   900 900   878 878  
B. Tổng thu ngân sách địa phương (I + II) 7,859,443   1,422,970     1,298,020     1,027,445     803,015     737,284     743,430     705,427     555,280     566,572    
I. Tổng các khoản thu cân đối ngân sách địa phương 7,809,443   1,412,514     1,287,520     1,014,995     797,399     731,284     742,230     703,427     554,380     565,694    
1. Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% 321,568   62,883     74,815     38,356     35,985     30,090     10,290     15,317     12,458     41,374    
2. Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) 3,766,485   670,010     1,138,944     810,110     317,170     452,936     69,911     111,770     88,902     106,732    
3. Thu bổ sung từ NS cấp trên 3,641,390   649,621     73,761     166,529     394,244     248,258     662,029     576,340     453,020     417,588    
3.1. Bổ sung cân đối ngân sách 1,290,809   348,232     20,500     0     200 095     90,410     255,367     231,166     65,470     79,569    
* Bổ sung ổn định 2011-2015 1,290,809   348,232     20,500           200,095     90,410     255,367     231,166     65,470     79,569    
3.2. Bổ sung có mục tiêu 2,350,581   301,389     53,261     166,529     194,149     157,848     406,662     345,174     387,550     338,019    
- Vốn XDCB từ NS tỉnh hỗ trợ 650,000   170,000     50,000     60,000     75,000     62,000     58,000     45,000     70,000     60,000    
+ KP thực hiện Đề án tập hợp TN công nhân 16,499   2,527     2,985     2,367     2,344     1,940     1,154     1,207     1,005     970    
+ KP thực hiện Chương trình Bảo vệ trẻ em 3,040   550     276     177     319     192     439     518     220     349    
+ KP thực hiện chính sách chế độ mới 1,624,742   128,312           103,985     116,486     93,716     327,069     297,149     281,325     276,700    
3.3. Bổ sung ngoài kế hoạch                                                          
4. Thu kết dư 80,000   30,000                 50,000                                  
II. Các khoản thu được để lại quản lý qua ngân sách nhà nước 50,000 0 10,456     10,500     12,450     5,616     6,000     1,200     2,000     900     878    
- Học phí 50,000 0 10,456     10,500     12,450     5,616     6,000     1,200     2,000     900     878    
PHẦN CÂN ĐỐI                                                          
TỔNG THU 7,859,443 1,422,970 1,298,020 1,027,445 803,015 737,284 743,430 705,427 555,280 566,572
TỔNG CHI 7,636,268 1,422,970 1,074,845 1,027,445 803,015 737,284 743,430 705,427 555,280 566,572
BỘI THU, BỘI CHI 223,175 0 223,175 0 0 0 0 0 0 0
Mục lục Bấm để đi tới điều