vanban.org

Quyết định số 598-TC/CÐKT ban hành Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/1996 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/1996
Bộ Tài chính Ban hành 08/12/1990 Hiệu lực 01/01/1991 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 35 năm
Quyết định số 598-TC/CÐKT ban hành Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh 1990 · 598-TC/CÐKT
01/01/19961271-TC/QÐ/CÐKTThay thế Đang xem 01/01/1991Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/1996 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 598-TC/CĐKT

Ngày 08 tháng 12 năm 1990

QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH "CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN SẢN XUẤT, KINH DOANH NGOÀI  QUỐC DOANH"

Căn cứ Nghị định số 196/HĐBT ngày 11/12/1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của các Bộ;

Căn cứ Quyết định số 155/HĐBT ngày 15/10/1988 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

Căn cứ Pháp lệnh kế toán và thống kê do Hội đồng Nhà nước công bố theo Lệnh số 06-LCT/HĐNN ngày 20/5/1988 và Điều lệ tổ chức kế toán Nhà nước ban hành theo Nghị định số 25/HĐBT ngày 18/3/1989 của Hội đồng Bộ trưởng;

Căn cứ Nghị quyết số 270B/NQ-HĐNN ngày 08/8/1990 của Hội đồng Nhà nước về việc công bố và thi hành Luật thuế doanh thu, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật thuế lợi tức;

Căn cứ Quyết định số 212/TC-CĐKT ngày 15/12/1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành hệ thống tài khoản kế toán thống nhất áp dụng trong nền kinh tế quốc dân;

Để cụ thể hoá và hướng dẫn vận dụng chế độ kế toán thống nhất cho các đơn vị sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh".

Điều 2. Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh nói ở Điều 1 áp dụng cho các hộ kinh doanh cá thể, hộ tiểu công nghiệp, các xí nghiệp tư doanh, công ty tư doanh, các hợp tác xã, các tổ chức kinh doanh tập thể của các đoàn thể, cơ quan hành chính sự nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực sản xuất công nghiệp, nông lâm nghiệp, xây dựng, vận tải, khai thác tài nguyên, nuôi trồng hải sản, kinh doanh thương nghiệp, ăn uống, phục vụ và các dịch vụ khác về văn hoá, đào tạo, giáo dục, khám chữa bệnh... đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh.

Điều 3. Chế độ kế toán này thi hành thống nhất trong cả nước từ ngày 01/01/1991 và thay thế các chế độ kế toán hiện hành của các đơn vị nói ở Điều 2.

Điều 4. Thủ trưởng các Bộ, Tổng cục, Uỷ ban Nhà nước, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm phổ biến và tổ chức thực hiện Quyết định này trong ngành và địa phương.

Điều 5. Đồng chí Tổng cục trưởng Tổng cục thuế và đồng chí Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán và kiểm tra kế toán chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

BỘ TRƯỞNG

(Đã ký)

Hồ Tế

Phụ lục 1

Hệ thống chứng từ ghi chép ban đầu

PHỤ LỤC SỐ 1
HỆ THỐNG CHỨNG TỪ GHI CHÉP BAN ĐẦU

(Áp dụng cho các đơn vị sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh)

Số TT Tên chứng từ Số hiệu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Bảng chấm công

Hoá đơn (bán hàng, vận chuyển, dịch vụ)

Phiếu nhập kho

Phiếu xuất kho

Biên bản giao nhận tài sản cố định

Biên bản thanh lý tài sản cố đinh

Phiếu thu

Phiếu chi

Giấy đề nghị tạm ứng

Giấy thanh toán tiền tạm ứng

Các loại vé sử dụng cho từng ngành

01-CT/NQD

02-CT/NQD

03-CT/NQD

04-CT/NQD

05-CT/NQD

06-CT/NQD

07-CT/NQD

08-CT/NQD

09-CT/NQD

10-CT/NQD

Phụ lục 2

Danh mục sổ kế toán

PHỤ LỤC SỐ 2
DANH MỤC SỔ KẾ TOÁN

(Áp dụng cho các hộ sản xuất, kinh doanh cá thể, hộ tiểu thương,
hộ tiểu công nghiệp)

Số TT Tên sổ kế toán Ký hiệu Hộ cá thể

Phạm vi áp dụng

Hộ tiểu thương, tiểu công nghiệp

1

2

3

4

5

Số doanh thu

Sổ kho hàng

Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh

Sổ lao động và tiền công thuê ngoài

Sổ tiền gửi (hoặc tiền vay) ngân hàng

01-SKT/TN

02-SKT/TN

03-SKT/TN

04-SKT/TN

05-SKT/TN

x

0

0

0

0

x

x

x

x (nếu có)

x (nếu có)

Phụ lục số 3

Hệ thống tài khoản kế toán

(áp dụng cho các xí nghiệp, công ty tư doanh, các hợp tác xã, các tổ chức kinh doanh tập thể của các đoàn thể, cơ quan hành chính sự nghiệp)

Số TT Loại và tên tài khoản Số hiệu T.khoản Số hiệu và tên tiểu khoản
1 2 3 4
  Loại 1 -Tài sản cố định    
1 Tài sản cố định 10  
2 Hao mòn tài sản cố định 11  
  Loại II - Dự trữ SXKD    
3 Nguyên liệu, vật liệu 21 211-Nguyên liệu, vật liệu chính
     

212-Vật liệu phụ

213-Nhiên liệu

214-Phụ tùng

215-Thiết bị XDCB

216-Công cụ lao động nhỏ

217-Vật liệu khác

4 Sản phẩm, hàng hoá 24

241-Sản phẩm

242-Hàng hoá

  Loại III- Chi phí    
5 Sản xuất, kinh doanh 30  
6 Chi phí quản lý 33  
7 Chi phí theo dự toán 36

361-Chi phí chờ phân bổ

362-Chi phí trích trước

  Loại IV- Tiêu thụ và kết quả    
8 Tiêu thụ và kết quả 40

401-Hoạt động sản xuất, kinh doanh

403-Hoạt động liên doanh

404-Nghiệp vụ tài chính

405-Nghiệp vụ khác

  Loại V- Vốn bằng tiền    
9 Tiền mặt 50

501-Tiền Việt Nam

502-Tín phiếu, vàng bạc

503-Ngoại tệ

10 Tiền gửi ngân hàng 51

511-Tiền Việt Nam gửi ngân hàng

512-Ngoại tệ gửi ngân hàng

  Loại VI- Thanh toán    
11 Thanh toán với người bán 60  
12 Thanh toán với người mua 61  
13 Các khoản phải thu, phải trả 62

621-Tạm ứng

622-Các khoản phải thu phải trả

14 Thanh toán với ngân sách 64

641-Thuế doanh thu và thuế tiêu thụ đặc biệt

642-Thuế lợi tức

644-Thuế nhà đất

645-Thuế thu nhập

646-Thuế khác

15 Vốn tham gia liên doanh 66

661-Vốn liên doanh

662-Thanhtoán thu nhập về liên doanh

16 Thanh toán bảo hiểm xã hội 68

681-Bảo hiểm xã hội

682-Kinh phí công đoàn

17 Thanh toán với lao động và các cổ đông 69

691-Thanh toán tiền công với lao động

692-Thanh toán lãi với các cổ đông

  Loại VII-Thu nhập    
18 Thu nhập và phân phối thu nhập 70

701-Thu nhập sản xuất kinh doanh

703-Thu nhập hoạt động liên doanh

704-Thu nhập nghiệp vụ tài chính

705-Thu nhập khác

  Loại VIII- Nguồn vốn    
19 Nguồn vốn pháp định 80  
20 Quỹ xí nghiệp 83

831-Quỹ tích luỹ

832-Quỹ dự trữ

835-Quỹ phúc lợi

834-Quỹ khác

  Loại IX- Nguồn vốn tín dụng    
21 Nguồn vốn vay 90

901-Vay ngân hàng

902-Vay đối tượng khác

Các tài khoản ngoài bảng tổng kết tài sản

1

2

3

4

5

6

Tài sản cố định đi thuê

Vật tư hàng hoá nhận gia công

Hàng hoá nhận bán hộ ký gửi

Nguồn vốn liên doanh

Nguồn vốn cổ phần

Ngoại tệ các loại

01

02

03

05

06

07

 
Phụ lục 4

Danh mục sổ kế toán

PHỤ LỤC SỐ 4

DANH MỤC SỔ KẾ TOÁN

(Áp dụng cho các xí nghiệp, công ty tư doanh, các hợp tác xã, các tổ chức kinh doanh tập thể của các đoàn thể, cơ quan hành chính sự nghiệp)

Số     Phạm vi áp dụng
TT Tên sổ kế toán Ký hiệu sổ Hình thức kế toán Nhật ký sổ cái Hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ
  Chứng từ ghi sổ 01-SKT/NQD 0 x
  Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ 02-SKT/NQD 0 x
  Sổ cái Nhật ký -sổ cái 03-SKT/NQD 0 x
  Sổ tài sản cố định 04-SKT/NQD x 0
  Sổ theo dõi cổ phần 05-SKT/NQD x x
  Sổ kho (hoặc thẻ kho) 06-SKT/NQD x x
  Sổ chi tiết vật liệu (sản phẩm hàng hoá 07-SKT/NQD x x
  Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh 08-SKT/NQD x x
  Sổ theo dõi lao động và thanh toán tiền công thuê ngoài 09-SKT/NQD x x
  Sổ ghi tiết tiêu thụ 10-SKT/NQD x x
  Sổ quỹ tiền mặt 11-SKT/NQD x x
  Sổ theo dõi ngoại tệ 12a-SKT/NQD x x
    12b-SKT/NQD x x
13 Sổ theo dõi tiền gửi ngân hàng 13-SKT/NQD x x
14 Sổ chi tiết kế toán 14-SKT/NQD 0 x
15 Bảng cân đối phát sinh      
Phụ lục 5

Báo cáo kế toán

PHỤ LỤC SỐ 5

BÁO CÁO KẾ TOÁN

(Áp dụng cho các xí nghiệp, công ty tư doanh, các hợp tác xã, các tổ chức
kinh doanh tập thể của các đoàn thể, cơ quan hành chính sự nghiệp)

      Đơn vị nhận báo cáo
Ký hiệu biểu Tên biểu báo cáo Kỳ báo cáo Cơ quan thuế quận huyện Chủ quản Ngân hàng

01-BCKT/NQD

02-BCKT/NQD

03-BCKT/NQD

Bảng tổng kết tài sản

Kết quả kinh doanh

Báo cáo tồn kho vật liệu, sản phẩm, hàng hoá

Quý, năm

Quý, năm

Quý, năm

x

x

x

x

x

x

x (nếu có vay ngân hàng)

0

Mục lục Bấm để đi tới điều