KHTH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
---B.15
Số: 596 /2000/QĐ-UB
Thái Nguyên, ngày 13 tháng 3 năm 2000
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng (đợt I)
tỉnh Thái Nguyên năm 2000.
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ luật tổ chức HĐND & UBND.
- Căn cứ Quyết định số 123/ 1999/ QĐ-BKH ngày 29 tháng 12 năm 1999 của Bộ Kế hoạch và đầu tư V/v Giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2000
- Căn cứ Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá X kì họp thứ hai.
- Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và đầu tư tại công văn số 43/CV-KH ngày 11 tháng 02 năm 2000 V/v Đề nghị giao chỉ tiêu kế hoạch.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: - Nay Giao Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2000 tỉnh Thái Nguyên (đợt I) cho Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thành phố, Thị xã, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ đầu tư thuộc tỉnh Thái Nguyên, theo các biểu chi tiết kèm theo quyết định này.
Điều 2: Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư thực hiện theo mục tiêu, phương hướng của kế hoạch Kinh tế - xã hội năm 2000 và qui chế quản lí đầu tư và xây dựng
Điều 3 : - Các ông , bà : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN - Bộ Kế hoạch & đầu tư( B/c ) - Bộ Tài chính ( B/c ) - TT Tỉnh uỷ ( B/c ) - TT. HHDND tỉnh ( B/c ) - Các đ/c CT, PCT - Như điều3 - Các bộ phận nghiên cứu - Lưu VP-XDCB | CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2000
Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương
(Theo quyết định số 5/2000/QĐ-UB ngày 8/3/2000 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị: Triệu đồng
| DANH MỤC CÔNG TRÌNH | Thời gian khởi công và hoàn thành | Năng lực thiết kế | KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2000 | Chủ đầu tư | ||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Xây lắp | Thiết bị | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| TỔNG SỐ | 42.440 | 23.744 | 12.640 | |||
| I. Công nghiệp | 3.500 | 2.630 | 600 | |||
| 1/ Lưới điện xã Ký phủ Đại từ | 97-2000 | 9,5Km | 400 | 270 | 100 | UBND huyện Đại từ |
| 2/ Hệ thống điện khu ATK Định hoá | 96-2000 | 54,1Km | 300 | 200 | Sở Công nghiệp | |
| 3/ Lưới điện xã Bình Sơn TX Sông công | 98-2001 | 850 | 700 | 100 | UBND Thị xã Sông công | |
| Trong đó: Vôn OECF | 500 | 500 | ||||
| 4/ Hệ thống điện xã Phú thượng Võ Nhai | 98-2000 | 10,6 Km | 700 | 550 | 100 | UBND huyện Võ Nhai |
| Trong đó: Vôn OECF | 400 | 400 | ||||
| 5/ Hệ thống điện xã Văn hán Đồng hỷ | 97-2001 | 26,8 Km | 900 | 570 | 300 | UBND huyện Đồng hỷ |
| Trong đó: Vôn OECF | 600 | 300 | 300 | |||
| 6/ Hệ thống điện xã Yên lạc Phú lương | 2000 | 350 | 340 | UBND huyện Phú lương | ||
| II. Trung tâm cụm xã | 2.000 | 1.920 | ||||
| 1/ Trung tâm cụm xã Lam vi Định hoá | 2000-2002 | 500 | 480 | UBND huyện Định hoá | ||
| - Xây dựng chợ | ||||||
| 2/ Trung tâm cụm xã Quy kỳ Định hoá | 2000-2002 | 500 | 480 | UBND huyện Định hoá | ||
| - Xây dựng chợ |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 3/ Trung tâm cụm xã Tràng xá Võ Nhai - Xây dựng chợ | 2000-2002 | 500 | 480 | UBND Võ Nhai | ||
| 4/ Trung tâm cụm xã Hoà bình Đồng hỷ - Xây dựng đường | 2000-2002 | 500 | 480 | UBND Đồng hỷ | ||
| III. Giao thông | 3.020 | 2.964 | ||||
| 1/ Đường Cách mạng tháng 8 | 98-2002 | 7,1 Km | 1.000 | 1.000 | Sở Giao thông Vận tải | |
| Trong đó: Vốn OECF | 1.000 | 1.000 | ||||
| 2/ Đường Phan Đình phùng TPTN | 98-2001 | 1.000 | 1.000 | UBND Tp Thái Nguyên | ||
| Trong đó: Vốn OECF | 1.000 | 1.000 | ||||
| 3/ Đường Phúc chu - Định biên | 97-98 | 72 | 72 | Sở Giao thông Vận tải | ||
| 4/ Đường Bảo linh - Bảo biên | 96-98 | 32 | 32 | Sở Giao thông Vận tải | ||
| 5/ Đường Nghinh tường - Sáng mộc | 98-2001 | 10 Km | 916 | 860 | Sở Giao thông Vận tải | |
| IV. Cấp nước | 16.760 | 1.730 | 12.010 | |||
| 1/ Cấp nước Thành phố Thái Nguyên | 96-2000 | 30.000m³/ngày | 15.760 | 1.000 | 11.760 | Công ty cấp nước |
| Trong đó: Vốn ODA | 11.760 | 11.760 | ||||
| 2/ Cấp nước Úc Sơn Phú bình | 98-2000 | 1.000m³/ngày | 1.000 | 730 | 250 | UBND Phú bình |
| V. Văn hoá thông tin | 2.000 | 1.950 | 1.950 | |||
| 1/ Cột ăng ten và nhà đặt máy phát hình | 99-2000 | Cao 125 m | 2.000 | 1.950 | Đài phát thanh TH-TN | |
| VI. Y tế - xã hội: | 5.210 | 4.330 | ||||
| 1/ Khu điều trị phong Phú bình | 98-2000 | 160 | 160 | T.tâm gia liễu chống phong | ||
| - Trả nợ năm 1999 | ||||||
| 2/ Bệnh viện C - XD nhà hối sức cấp cứu và khoa nội 4 | 98-2001 | 200 giường | 500 | 480 | Bệnh viện C |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 3/ Trung tâm phòng chống mù lòa - Xông nhà 4 tầng | 99-2000 | 500 | 500 | Sở Y tế | ||
| 4/ S/c Bệnh viện lao (Trà nợ 1999) | 99-2000 | 250 | 250 | Bệnh viện Lao Thái Nguyên | ||
| 5/ S/c Bệnh viện A (Trà nợ 1999) | 99-2000 | 250 | 250 | Bệnh viện A Thái Nguyên | ||
| 6/ Bệnh viện A (Phụ sản) | 2000-2002 | 200 giường | 2.700 | 2.000 | Sở Y tế Thái Nguyên | |
| 7/ Trung tâm Y tế Võ Nhai | 99-2000 | 100 giường | 350 | 220 | Sở Y tế Thái Nguyên | |
| 8/ Đài tưởng niệm liệt sĩ Tỉnh TN. | 2000-2001 | 500 | 450 | Sở LĐTB và XH tỉnh | ||
| VII. Nông nghiệp, thuỷ lợi: | 5.300 | 4.490 | 30 | |||
| 1/ Kiên cố kênh tây cấp I | 99-2002 | 3.000 | 2.800 | Sở NN và PTNT | ||
| 2/ T.Tâm đào tạo chuyên giao kỹ thuật N. nghiệp | 98-2000 | 390 | 365 | T.T Khuyến nông | ||
| 3/ Trạm BVTV và Thú y Phổ yên | 2000 | 100 | 85 | Chi Cục thú y | ||
| - Cả chi phí chuẩn bị đầu tư | ||||||
| 4/ Trạm bơm Đồng liên Phú bình | 2000-2001 | 300 | 260 | UBND Phú bình | ||
| - Xây dựng trạm bơm Đồng Ao | ||||||
| 5/ Trạm bơm điện Linh nham Đồng hỷ | 2000 | 78 ha | 250 | 220 | Sở NN và PTNT | |
| 6/ Kênh N17 - 30 | 2000 | 123 ha | 350 | 340 | Sở NN và PTNT | |
| 7/ Hồ cửa Làng Đồng hỷ | 2000-2001 | 31 ha | 150 | 120 | Sở NN và PTNT | |
| 8/ Đập La bằng Đại từ | 2000-2001 | 360 | 300 | Sở NN và PTNT | ||
| 9/ Góp vốn hiện đại hoá Hồ núi cốc | 2000-2001 | 400 | Sở NN và PTNT | |||
| VIII. Quản lý Nhà nước: | 2.000 | 1.910 | ||||
| 1/ Trụ sở huyện uỷ Võ Nhai | 99-2000 | 1.400 | 1.350 | UBND Võ nhai | ||
| 2/ Trụ sở Sở Xây dựng | 99-2000 | 300 | 270 | Sở Xây dựng | ||
| 3/ Trụ sở huyện uỷ Đại từ | 2000-2001 | 300 | 290 | Huyện uỷ Đại từ |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| IX. Quốc phòng | 500 | 470 | ||||
| - Trường quân sự tỉnh | 97-2000 | 500 | 470 | Trường quân sự tỉnh | ||
| X. Giáo dục đào tạo | 2.000 | 1.350 | ||||
| 1/ Công ty sách và thiết bị trường học | 88-89 | 150 | 150 | CTy sách và TB trường học | ||
| 2/ Hỗ trợ dự án ADB | 2000 | 500 | Sở GD và ĐT | |||
| 3/ Trường PTTH Định hoá | 2000-2002 | 550 | 500 | Trường PTTH Định hoá | ||
| - Xây dựng nhà học | ||||||
| 4/ Trường PTTH Dương Tự Minh | 2000-2001 | 550 | 450 | Trường PTTH Dương tự minh | ||
| - Xây dựng nhà học | ||||||
| 5/ Trường PTTH Năng khiếu | 98-2000 | 1.100m^{2} sân | 250 | 240 | Trường PTTH Năng khiếu | |
| XI. Chuẩn bị đầu tư: | 150 | |||||
| 1/ DA bãi rác Quang sơn Đồng hồ | 2000 | 100 | UBND TP Thái Nguyên | |||
| 2/ DA trụ sở UBND tỉnh | 2000 | 50 | VP UBND tỉnh Thái Nguyên |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2000
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
(Theo quyết định số: 536 /2000/QĐ-UB ngày 13 / 3 / 2000 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
H.1942
Đơn vị: Triệu đồng
| DANH MỤC CÔNG TRÌNH | Thời gian khởi công và hoàn thành | Năng lực thiết kế | KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2000 | CHỦ ĐẦU TƯ | ||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Xây lắp | Thiết bị | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| TỔNG SỐ | 15.734 | 12.632 | 0,3 | |||
| I. Công trình thuỷ lợi, nông nghiệp: | 4.000 | 1.600 | 0,3 | |||
| - Vốn sử dụng đất nông nghiệp | ||||||
| 1/ Hồ Hồ cùng Phù bình | 99-2000 | Tưới 140 ha | 120 | 120 | UBND Phù bình | |
| 2/ Trạm bơm Góc sáng Đồng hỷ | 99-2000 | Tưới 31 ha | 250 | 230 | UBND Đồng hỷ | |
| 3/ S/c Hội trường Sở NN&PTNT | 99 | 53 | 50 | Sở NN&PTNT | ||
| 4/ Đối ứng dự án ADB | 99-2000 | 1.500 | Ban QL hạ tầng nông thôn | |||
| 5/ Đối ứng dự án Hồ Gò miếu | 99-2000 | Tưới 854 ha | 400 | UBND Đại từ | ||
| 6/ Cấp nước vùng cao | 2000 | 500 | 450 | Sở NN&PTNT | ||
| 7/ Sửa chữa kênh chính + cấp I | 98-2000 | Tưới 12.000 ha | 100 | 80 | CTy QLKTCT Thuỷ lợi | |
| 8/ Tu bổ đề địa phương | 2000 | 700 | 580 | Ban QLPCLB và đề điều | ||
| 9/ Trạm BVTV và Thú y TX Sông công | 2000 | 100 | 90 | Chi Cục thú y |
H 1942
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 10/ Đầu tư cơ khí Trại lúa An khánh | 98 | 9 | 0,3 | T.T khuyến nông | ||
| 11/ Chuẩn bị đầu tư | 268 | |||||
| - DA đánh giá khôi phục Hồ nước Định hoá | 2000 | 30 | Sở NN&PTNT | |||
| - Dự án tưới chè tỉnh Thái Nguyên | 2000 | 40 | Sở NN&PTNT | |||
| - DA sửa chữa cống hồ Bình sơn Sông công | 2000 | 40 | Sở NN&PTNT | |||
| - DA Trạm bơm Đồng vung Hoà bình Đồng hỷ | 2000 | 20 | Sở NN&PTNT | |||
| - DA thuỷ lợi xã Minh lập Đồng hỷ | 2000 | 10 | ||||
| - DA kiên cố kênh giữa Phổ yên | 2000 | 30 | Sở NN&PTNT | |||
| - DA kiên cố kênh đông Phủ bình | 2000 | 30 | Sở NN&PTNT | |||
| - DA quy hoạch trạm trại giống nông nghiệp | 2000 | 20 | Sở NN&PTNT | |||
| - DA kiên cố kênh N4 | 2000 | 20 | Sở NN&PTNT | |||
| - DA kiên cố hồ Quán chè | 2000 | 20 | Sở NN&PTNT | |||
| - DA Trạm BVTV và Thú y TX Sông công | 2000 | 8 | Sở NN&PTNT | |||
| II. Hỗ trợ xây dựng hạ tầng nông thôn: | ||||||
| - Vốn sử dụng đất nông nghiệp | 2000 | 8.700 | 8.200 | |||
| + Sở KH&ĐT làm việc với các huyện để thống nhất danh mục công trình hỗ trợ. | ||||||
| + Sở TC-VG quản lý, thanh toán nguồn vốn này theo chế độ quy định. | ||||||
| III. Các công trình khác: | 3.034 | 2.832 | ||||
| A/ Vốn Xổ số kiến thiết | 700 | 670 | ||||
| 1. Sân vận động Thái Nguyên | 2000 | 480 | 460 | Sở Thể dục thể thao | ||
| 2. Sửa chữa nhà Văn hoá tỉnh Thái Nguyên | 2000 | 220 | 210 | Nhà văn hoá tỉnh |
H/PM2
pe
| 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |
| B/ Vốn quảng cáo truyền hình | 2000 | 136 | 136 | Đài truyền hình tỉnh | ||
| - Ảng ten Đài truyền hình tỉnh Thái Nguyên | 136 | 136 | ||||
| C/ Vốn cho thuê đất, thuê nhà | 99-2000 | 2.198 | 2.026 | |||
| 1. Trụ sở Phường Phố Cò Sông công | 99-2000 | 50 | 50 | UBND TX Sông công | ||
| 2. Trụ sở phường Cái đang Sông công | 99-2000 | 50 | 50 | UBND TX Sông công | ||
| 3. Trụ sở xã Vĩnh Sơn Sông công | 99-2000 | 50 | 50 | UBND TX Sông công | ||
| 4. Hàng rào Vàng phòng Tỉnh uỷ | 2000 | 68 | 50 | VP Tỉnh uỷ | ||
| 5. S/c nhà Đảng uỷ các cơ quan tỉnh | 99-2000 | 200 | 190 | Đảng uỷ các cơ quan tỉnh | ||
| 6. Nhà khách UBND tỉnh | 98-2001 | 200 | 200 | VP UBND tỉnh | ||
| 7. Trường Chính trị tỉnh Thái Nguyên | 98-2001 | 250 | 240 | Trường Chính trị tỉnh | ||
| 8. Trụ sở huyện uỷ Đồng hỷ | 2000-2001 | 250 | 240 | UBND Đồng hỷ | ||
| 9. S/c nhà Hội nông dân tập thể, cựu chiến binh | 2000 | 200 | 190 | Hội nông dân tập thể | ||
| 10. Cải tạo nhà làm việc Sở Tài chính | 2000 | 200 | 190 | Sở Tài chính | ||
| 11. Trung tâm thông tin TTXVN (đền bù) | 2000 | 80 | Phân xã Thái Nguyên | |||
| 12. Trụ sở xã Tân Linh Đại từ | 99-2000 | 30 | 30 | UBND Đại từ | ||
| 13. Trung tâm Chính trị Đại từ | 99-2000 | 70 | 70 | T.T Chính trị Đại từ | ||
| 14. Hội trường UBND tỉnh Thái Nguyên | 2000 | 510 | 476 | VP UBND tỉnh |