ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 5861/QĐ-UB-KT |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ
Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông xuân và vụ Hè thu năm 1996
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Căn cứ Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp và Nghị định 74/CP ngày 25-10-1993 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp;
- Xét đề nghị của Hội đồng Tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp thành phố Hồ Chí Minh tại tờ trình số 4754/CT-NNNĐ ngày 27-11- 1996;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. - Chấp nhận miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông xuân và Hè thu năm 1996 của 4 huyện: Củ Chi, Bình Chánh, Hóc Môn, Thủ Đức như sau:
Tổng số thuế miễn giảm là : 501.562 kg
1 – Số thuế miễn giảm thiên tai : 212.550 kg
Gồm: - Cây hàng năm : 206.552 kg
- Cây lâu năm : 5.998 kg
2- Số thuế miễn giảm chính sách xã hội : 289.012 kg
Gồm: - Cây hàng năm : 284.298 kg
- Cây lâu năm : 4.714 kg
(Cụ thể từng quận, huyện theo danh sách đính kèm).
Điều 2. - Cục trưởng Cục thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện căn cứ vào mức miễn giảm theo danh sách đính kèm thực hiện các thủ tục miễn giảm theo quy định.
Điều 3 .- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng cục thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện Củ Chi, Bình Chánh, Hóc Môn, Thủ Đức, các thành viên Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-
- Như Điều 3 - Tổng Cục thuế “để b/c” - TT/TU-TT/HĐND.TP - UBND.TP: Q.CT, PCT/TT PCT/KT, UV/TC - VPUB:TM, NN - Lưu H.30b T/M ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ K/T Chủ Tịch | Phó Chủ Tịch Nguyễn Văn Chí TỔNG HỢP SỐ THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐƯỢC MIỄN –GIẢM VỤ ĐÔNG XUÂN – HÈ THU 1996 (Ban hành kèm theo Quyết định số 5861/QĐ-UB-KT ngày 18-12-1996 của Ủy ban nhân dân thành phố). Đơn vị: Kg thóc Số TT Đơn vị Tổng số thuế miễn giảm Trong đó Tổng số Trong đó Vụ mùa Vụ đông xuân Miễn giảm chính sách Giảm do đời sống khó khăn Ghi chú Cây hàng năm Cây lâu năm Cây hàng năm Cây lâu năm Cây hàng năm Cây lâu năm Số miễn Số giảm Cây hàng năm Cây lâu năm Cây hàng năm Cây lâu năm Cây hàng năm Cây lâu năm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Tổng 501.562 490.850 10.712 206.552 5.998 123.102 2.229 116.162 1.560 45.034 925 1 Củ Chi 138.043 138.043 138.043 2 Bình Chánh 331.931 327.217 4.714 42.919 123.102 2.229 116.162 1.560 45.034 925 3 Hóc Môn 20.406 14.408 5.998 14.408 5.998 4 11.182 11.182 11.182 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ |