vanban.org

Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình

Quảng Bình Ban hành 12/12/2022 Hiệu lực 22/12/2022 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình · 58/2022/QĐ-UBND
23/12/202342/2023/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 22/12/2022Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 22/12/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 58/2022/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 12 tháng 12 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
tại một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 thảng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị;

Trên cơ sở ý kiến của Thưòng trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 204/TTHĐND-VP ngày 29 tháng 11 năm 2022 về việc tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình;

Căn cứ Thông báo số 423-TB/BCSĐ ngày 24 tháng 10 năm 2022 thông báo kết luận của Ban Cán sự Đảng Ủy ban nhân dân tỉnh tại phiên họp ngày 24 thảng 10 năm 2022;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4534/TTr-STC ngày 02 tháng 12 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình như sau:

1. Tiêu chuân, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Sở Tư pháp (Phụ lục I kèm theo).

2. Tiêu chuấn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Sở Xây dựng (Phụ lục II kèm theo).

3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Sở Thông tin và Truyền thông (Phụ lục III kèm theo).

4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Nhà Thiếu nhi (Phụ lục IV kèm theo).

5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Chi cục Kiểm lâm (Phụ lục V kèm theo).

6. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Ban quản lý Cảng cá tỉnh (Phụ lục VI kèm theo).

7. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Ban Quản lý Khu Dự trữ thiên nhiên Động Châu - Khe Nước Trong (Phụ lục VII kèm theo).

8. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao (Phụ lục VIII kèm theo).

9. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Đoàn Nghệ thuật truyền thống Quảng Bình (Phụ lục IX kèm theo).

10. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Công tác xã hội (Phụ lục X kèm theo).

11. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử (Phụ lục XI kèm theo).

12. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm (Phụ lục XII kèm theo).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2022. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các quy định tại: Tiểu mục 2.7, 2.8 mục 2, tiểu mục 5.3 mục 5, tiểu mục 7.2 mục 7, tiểu mục 8.3 mục 8, tiểu mục 9.1 mục 9, tiểu mục 11.1 mục 11 phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đon vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình; tiểu mục 1.2 mục 1, tiểu mục 6.1 mục 6 phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đon vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình) hết hiệu lực thi hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tư pháp, Xây dựng, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Nhà Thiếu nhi; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Giám đốc Ban quản lý Cảng cá tỉnh; Giám đốc Ban quản lý Khu Dự trữ thiên nhiên Động Châu - Khe Nước Trong; Giám đốc Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao; Trưởng Đoàn Nghệ thuật truyền thống Quảng Bình; Giám đốc Trung tâm Công tác xã hội; Giám đốc Trung tâm Lưu trữ lịch sử; Giám đốc Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT.CHỦ TỊCH 

PHÓ CHỦ TỊCH

( Đã ký )

Phan Mạnh Hùng

Phụ lục I

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Sở Tư pháp

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng

tại Sở Tư pháp

(Kèm theo Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2022

của UBND tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lưọng tối đa
1.1Máy scanQuản lý văn bản và xác minh thông tin về lý lịch tư phápCái3
1.2Máy faxQuản lý văn bản và xác minh thông tin về lý lịch tư phápCái1
1.3Máy ảnhPhục vụ tuyên truyền pháp luậtCái2
1.4Máy quayPhục vụ tuyên truyền pháp luậtCái1
1.5Ti viPhục vụ các hội nghị và tuyên truyền phổ biến pháp luậtCái1
1.6Máy chiếuPhục vụ các cuộc tọa đàm, hội thảo về tuyên truyền pháp luậtCái2
1.7Màn chiếu treo cố định (3,05mx 2,29m)Phục vụ các cuộc tọa đàm, hội thảo về tuyên truyền pháp luậtCái2
1.8Khung màn chiếu treo cố địnhPhục vụ các cuộc tọa đàm, hội thảo về tuyên truyền pháp luậtCái2
1.9Máy photocopyPhục vụ cung cấp thồng tin lý lịch tư phápCái2
1.10Giá lưu trữ hồ sơLưu trữ hồ sơ cung cấp thông tin lý lịch tư phápCái50
1.11Máy inPhục vụ công tác rà soát, thẩm định góp ý văn bản QPPL; in phiếu lý lịch tư pháp phục vụ cung cấp thông tin lý lịch tư phápCái5
1.12Màn hình LedPhục vụ các hội nghị và các Hội thi tìm hiểu pháp luật về công tác tuyên truyền giáo dục pháp luậtCái1
Phụ lục II

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Sở Xây dựng

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng

tại Sở Xây dựng

(Kèm theo Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2022
của UBND tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.1Máy in màu laser A3,A4In chúng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng và in hồ sơ bản vẽCái4
1.2Máy photo A3Ạ4Phục vụ công tác chuyên mônCái2
1.3Máy chiếuPhục vụ công tác chuyên mônCái2
1.4Máy hủy hồ sơ tài liệuPhục vụ công tác chuyên mônCái2
1.5Máy Scan màu A2.A3.A4Phục vụ công tác chuyên mônCái3
1.6Máy vi tính cấu hình cao, dung lượng lớnPhục vụ công tác chuyên mônCái10
1.7Tivi Led 65-82 inch + Giá treo kết nối thiết bị máy chiếuPhục vụ công tác chuyên môn và Hội nghị trực tuyếnCái1
Phụ lục III

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Sở Thông tin và Truyền thông

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
tại Sở Thông tin và Truyền thông

(Kèm theo Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND ngày 12 thảng 12 năm 2022

của UBND tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lưọng tối đa
1Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông
1.1Máy ảnhPhục vụ họp báo; tác nghiệp sự kiệnCái1
1.2Máy quay phimPhục vụ họp báo; tác nghiệp sự kiệnCái1
1.3Máy ghi âmPhục vụ họp báo; tác nghiệp sự kiệnCái2
1.4Máy chiếuPhục vụ họp báo; tác nghiệp sự kiệnCái1
2Phòng họp trực tuyến của tỉnh
2.1Thiết bị hội nghị truyền hìnhPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của tỉnhRộ1
2.2Thiết bị chuyển mạch 24 cổngPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của tỉnhCái1
2.3Tivi LED 60 inch + giá treoPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của tỉnhCái4
2.4Máy trạm (core 15)Phục vụ các cuộc họp trực tuyến của tỉnhCái1
2.5Máy tính xách tayPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của tỉnhCái1
2.6Loa cột 36W, màu đenPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của tỉnhCái4
2.7Âm ly kèm trộn công suất 240WPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của tỉnhCái1
2.8Khối điều khiển trung tâmPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của tỉnhBộ1
2.9Hộp đại biểu kèm micro cần dàiPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của tỉnhCái10
2.10Hộp chú tịch kèm micro cần dàiPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của tỉnhCái1
2.11Micro có dây cầm tayPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của tỉnhCái2
TT

Chủng loại máy móc,

thiết bị chuyên dụng

Mục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
3.11Micro có dây cầm tayPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của ngànhCái2
3.12Bộ micro không dây cầm tay, dải tần UHFPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của ngànhBộ2
3.13Thiết bị Wireless Access PointPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của ngànhCái1
3.14Kệ tivi kiêm tủ chứa Codec, âmlyPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của ngànhCái2
3.15Bộ lưu điệnPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của ngànhCái1
3.16Bàn họpPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của ngànhCái1
3.17Điều hòa không khíPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của ngànhCái3
3.18Máy chiếuPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của ngànhCái1
3.19Phụ kiệnPhục vụ các cuộc họp trực tuyến của ngànhBộ1
4Trung tâm dữ liệu điện tử
4.1Thiết bị định tuyến RouterĐảm bảo vận hành các hệ thống dùng chung của tỉnhCái10
4.2Thiết bị máy chủ (máy chủ rack, máy chủ blade, chassis, monitor, keyboard, mouse...)Đảm bảo vận hành các hệ thống dùng chung của tỉnhBộ60
4.3Thiết bị kết nối mạng WANĐảm bảo vận hành các hệ thống dùng chung của tỉnhCái10
4.4Phụ kiện cho máy chú (RAM, HDD, SSD, CPU...)Đảm bảo vận hành các hệ thống dùng chung của tỉnhBộ1
4.5Thiết bị phụ trợ phục vụ quản trị, giám sát hệ thống mạng (cáp mạng các loại, đầu bấm mạng các loại, kìm bấm mạng, đĩa CD/DVD, tủ rack, Patch Panel, chống sét, monitor giám sát, server giám sát...)Đảm bảo vận hành các hệ thống dùng chung của tỉnhBộ1
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
4.6Phụ kiện hệ thống điện (Power distribution unit, dây chuyển nguồn UPS, 0 cắm, phích cắm, tủ điện nguồn...)Đảm bảo vận hành các hệ thống dùng chung của tỉnhBộ1
4.7Thiết bị phục vụ bảo dưỡng, nâng câp hệ thông UPS (bình ắc quy, sửa chữa main UPS,...)Đảm bảo vận hành các hệ thống dùng chung của tỉnhBộ1
4.8Máy phát điện công suất lớnDự phòng mất điệnCái1
4.9Thiết bị bảo mật (Tường lửa lõi, tường lửa ứng dụng, tường lửa mail...)Đảm bảo vận hành các hệ thống dùng chung của tỉnhBộ10
4.10Thiết bị lưu trữ và sao lưu dữ liệu (SAN, NAS, TAPE...)Đảm bảo vận hành các hệ thống dùng chung của tỉnhBộ6
4.11Thiết bị chuyển mạch (Switch)Đảm bảo vận hành các hệ thống dùng chung của tỉnhCái10
4.12Thiết bị cân bằng tảiĐảm bảo vận hành các hệ thống dùng chung của tỉnhCái2
4.13Thiết bị lưu điện cho hệ thống (UPS)Đảm bảo vận hành các hệ thống dùng chung của tỉnhBộ2
4.14Hệ thống kiểm soát an ninhĐảm bảo vận hành các hệ thống dùng chung của tỉnhBộ1
4.15Hệ thống điều hòa chính xácĐảm bảo vận hành các hệ thống dùng chung của tỉnhBộ2
4.16Hệ thống phòng cháy, chữa cháyĐảm bảo vận hành các hệ thống dùng chung của tỉnhBộ1
5Phòng đào tạo tin học
5.1Màn hình tương tác 65 inch kèm chân đế và phần mềm dùng cho giáo viênĐảm bảo triển khai đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan nhà nước của tỉnhBộ1
5.2Bảng trượt bao gồm khung treo bảng tương tácĐảm bảo triển khai đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan nhà nước của tỉnhCái1
TT

Chủng loại máy móc,

thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
5.3Máy chiếu cự ly gần dùng cho giáo viênĐảm bảo triển khai đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan nhà nước của tỉnhCái1
5.4Máy chiếu vật thể dùng cho giáo viênĐảm bảo triển khai đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan nhà nước của tỉnhCái1
5.5Máy tính giáo viênĐảm bảo triển khai đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan nhà nước của tỉnhCái2
5.6Máy tính học viênĐảm bảo triển khai đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan nhà nước của tỉnhCái40
5.7Thiết bị chuyển mạch 24 cồngĐảm bảo triển khai đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan nhà nước của tỉnhCái2
5.8AmpliĐảm bảo triển khai đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan nhà nước của tỉnhCái1
5.9Bộ thu không dây UHFĐảm bảo triển khai đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan nhà nước cúa tỉnhCái1
5.10Bộ tích điện UPSĐảm bảo triển khai đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan nhà nước của tỉnhCái1
5.11Tủ rack 15UĐảm bảo triển khai đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan nhà nước của tỉnhCái1
5.12Máy điều hòa không khíĐảm bảo triển khai đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan nhà nước của tỉnhCái2
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lưọng tối đa
5.13Phụ kiện (bao gồm chi phí lắp đặt)Đảm bảo triển khai đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan nhà nước của tỉnhBộ1
6Trung tâm Điều hành thông minh tỉnh
6.1Máy tính để bànPhục vụ điều phối tiếp nhận và xử lý phản ánh hiện trườngBộ6
6.2Máy tính xách tayPhục vụ trực 24/7 điều phối tiếp nhận và xử lý phản ánh hiện trườngCái2
6.3Điện thoại di độngPhục vụ trực tồng đài điều phối tiếp nhận và xử lý phản ánh hiện trường 24/7Cái6
6.4Hệ thống âm thanh gồm: 02 loa cột 36W, 01 âm ly kèm trộn công suất 240W, 01 bộ micro không dây cầm tay...Phục vụ trình video và báo cáo, thuyết trình các dịch vụ đô thị thông minhBộ1
6.5Hệ thống thiết bị phục vụ Tổng đài Call Center, gồm: 06 điện thoại bàn và 06 tai nghe chuyên dùng cho các tổng đài viên...Dành cho các tổng đài viên tiếp nhận cuộc gọi phản ánh hiện trườngBộ1
6.6Hệ thống màn hình ghép gồm: 12 tivi 65”, ổn áp đảm bảo dòng điện ồn định bảo vệ màn hìnhHiển thị thông tin về các dịch vụ đô thị thông minh của Trung tâm điều hànhBộ1
6.7Điều hòa nhiệt độĐiều hòa nhiệt độ tại Trung tâm điều hànhCái2
Phụ lục IV

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Nhà thiếu nhi Quảng Bình

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
tại Nhà thiếu nhi Quảng Bình

(Kèm theo Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND ngày 12 thảng 12 năm 2022
của UBND tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.1Tủ đựng trang phục học sinhPhục vụ dạy và họcCái7
1.2Tủ chưng thiết bị hội họaPhục vụ dạy và họcCái3
1.3Máy cắt cỏPhục vụ hoạt độngCái1
1.4Đàn OrganPhục vụ dạy và họcBộ60
1.5Đàn Piano điện tửPhục vụ dạy và họcBộ10
1.6Đàn Piano cơPhục vụ dạy và họcBộ26
1.7Đàn bầu có mô binPhục vụ dạy và họcBộ3
1.8KènPhục vụ dạy và họcBộ60
1.9Bàn bóng bànPhục vụ dạy và họcCái20
1.10Máy quay phimPhục vụ dạy và họcCái5
1.11Máy chiếuPhục vụ dạy và họcCái5
1.12Micro phỏng vấnPhục vụ dạy và họcCái5
1.13Micro không dâyPhục vụ dạy và họcCái40
1.14Máy ảnh kỹ thuật sốPhục vụ dạy và họcCái6
1.15Thiết bị vui chơi đu quay đứngPhục vụ vui chơiHT2
1.16Thiết bị vui chơi xe lửa nữ hoàngPhục vụ vui chơiHT2
1.17Âm lyPhục vụ dạy và họcBộ40
1.18Đầu đĩaPhục vụ dạy và họcBộ38
1.19LoaPhục vụ dạy và họcBộ40
1.20TiviPhục vụ dạy và họcCái28
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.21Loa trợ giảngPhục vụ dạy và họcBộ36
1.22Micro cài taiPhục vụ dạy và họcCái60
1.23Bộ trống dân tộcPhục vụ dạy và họcBộ3
1.24Bộ trốngPhục vụ dạy và họcBộ29
1.25Đu quayPhục vụ vui chơiBộ4
1.26Cỗ máy chơi bóng dính tườngPhục vụ vui chơiBộ2
1.27Hồ xốp khu vui chơiPhục vụ vui chơiBộ1
1.28Khu vui chơi nhà bóngPhục vụ vui chơiBộ1
1.29Khu vận động leo núiPhục vụ vui chơiBộ1
1.30Dụng cụ thử làm spidermanPhục vụ vui chơiBộ2
1.31Xe điện đụngPhục vụ vui chơiChiếc10
1.32Xích đuPhục vụ vui chơiBộ2
1.33Cầu trượt liên hoànPhục vụ vui chơiBộ1
1.34Nhà liên hoàn cho béPhục vụ vui chơiBộ1
1.35Máy phát điệnPhục vụ hoạt độngCái1
1.36Màn hình LED ngoài trờiPhục vụ hoạt độngm230
1.37Camera quan sát chuyên dùngPhục vụ hoạt độngBộ20
1.38Đầu ghi hìnhPhục vụ hoạt độngBộ20
1.39Thiết bị lưu trữ hình ảnhPhục vụ hoạt độngBộ20
1.40Hệ thông âm thanhPhục vụ hoạt độngHT5
1.41Hệ thống ánh sángPhục vụ hoạt độngHT5
1.42Dây phao phân làn bể bơiPhục vụ dạy và họcDây20
1.43Trụ cột bóng rổPhục vụ dạy và họcCột10
TT Chủng loại máy móc, thiết bị chuyến dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.44Ghế đôi 7Phục vụ hoạt độngBộ10
1.45Bộ tập đơnPhục vụ dạy và họcBộ10
1.46Ghế tập đơnPhục vụ dạy và họcBộ10
1.47Xoay đôi trẻ emPhục vụ dạy và họcBộ10
1.48Phục hồi khớp vai đôiPhục vụ dạy và họcBộ10
1.49Bàn hội đồngPhục vụ hoạt độngBộ2
1.50Ghế băng dàiPhục vụ hoạt độngCái30
1.51Ghế băng chờPhục vụ hoạt độngCái30
1.52Máy chiếu tương tác thông minhPhục vụ dạy và họcBộ3
1.53Chân màn tương tác thông minhPhục vụ dạy và họcCái3
Phụ lục V

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Chi cục Kiểm lâm

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng

tại Chi cục Kiểm lâm

(Kèm theo Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2022

của UBND tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.1Máy thổi gió loại lớnPhòng cháy chữa cháy rừngCái55
1.2Máy thổi gió loại nhỏPhòng cháy chữa cháy rừngCái50
1.3FlycamQuan sát, chỉ huy chỉ đạo PCCCR, tuần tra rừngCái11
1.4Máy cắt cỏPhòng cháy chữa cháy rừngCái11
1.5Máy cưa xăngPhòng cháy chữa cháy rừngCái11
1.6Máy định vịXác định vị trí, diện tích, độ dài ... lô rừng khi đi kiểm traCái44
1.7Ống nhòm ban đêmPhòng cháy chữa cháy rừngCái11
1.8Máy đo caoDùng đo chiều cao khi đi điều tra rừngCái11
1.9Bình chữa cháy đeo vaiPhòng cháy chữa cháy rừngCái25
1.10Lều bạt cơ độngKiểm tra kiểm soát lâm sảnCái30
1.11Máy bộ đàmThông tin liên lạcCái2
1.12Máy cameraPhòng cháy chữa cháy rừngCái15
1.13Máy ảnh kỹ thuậtPhòng cháy chữa cháy rừng, truyền thôngCái15
1.14Điện thoại vệ tinhQuan sát, chỉ huy chỉ đạo PCCCR, tuần tra rừngCái10
1.15Máy tính bảngTheo dõi diễn biến rừngCái170
1.16Máy bơm chữa cháy di độngPhòng cháy chữa cháy rừngBộ11
1.17Máy đo khoảng cáchQuản lý, bảo vệ rừngCái11
1.18Loa chỉ huy cầm tayQuản lý, bảo vệ rừng, PCCCRCái22
1.19Máy ghi âmQuản lý, bảo vệ rừngCái11
TT Chủng loại máy móc, thiết bị chuyên dụngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tỗi đa
1.20 Xe mô tô chuyên dùngQuàn lý, bảo vệ rừng, PCCCRChiếc70
1.21Máy chiếuCông tác tuyên truyền, tập huấnChiếc11
1.22Máy quay phimCông tác tuyên truyền, PCCCRChiếc11
Phụ lục VI

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Ban quản lý Cảng cá tỉnh

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
tại Ban quản lý Cảng cá tỉnh

(Kèm theo Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2022
của UBND tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.1Ca nôPhục vụ công tác di chuyển trên sông tại các Khu neo đậuCái5
1.2Bộ đàm IcomPhục vụ công tác thông tin liên lạcBộ4
1.3Máy phát điệnDùng để cung cấp điện cho khu vực cảng khi có sự cố điện xảy raCái4
1.4Thiết bị an ninh giám sát quá trình vận hành cảng (bao gồm: máy tính để bàn, tivi, camera an ninh...)Giám sát tàu ra vào, cập cảngBộ2
1.5Máy xịt rửa cầu cảngPhục vụ công tác vệ sinh cảng và khu neo đậuCái6
1.6Cân điện tửKiểm soát khối lượng hàng hóa ra vào cảngCái2
1.7Bộ phao ngăn dầu loangDùng để quây, chặn sự cố dầu tràn không cho dầu lan rộng khi có sự cố tàu chìm trong phạm vi cảng và khu neo đậuBộ1
1.8Máy bơm nướcPhục vụ dự trữ nước sinh hoạtCái6
1.9Hệ thống loa truyền thanhPhục vụ công tác tuyên truyền tại cảng và khu neo đậuBộ6
1.10Hệ thống phòng cháy chữa cháyDùng để phát hiện, báo cháy, ngăn chặn kịp thời đám cháy xảy raCái6
Phụ lục VII

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Ban quản lý Khu dư trữ thiên nhiên Động Châu - Khe Nước Trong Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Ban quản lý Khu dư trữ thiên nhiên Động Châu - Khe Nước Trong

(Kèm theo Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lưọng tối đa
1.1Máy in AoIn ấn, photo, scan bản đồCái1
1.2Máy in Plotter AoIn ấn, photo, scan bản đồCái1
1.3Máy in A3 hai mặtIn bản đồ khổ giấy A3Cái1
1.4Máy chiếu hội trườngPhục vụ công tác tuyên truyền, hội nghị về công tác bảo tồn đa dạng sinh học, quảng bá du lịchCái1
1.5Máy phát điện miniCung cấp điện tại các Trạm BVR không có điệnCái3
1.6Tủ lạnh bảo quản mẫuBảo quản mẫu phục vụ nghiên cứu khoa họcCái1
1.7Máy scan A4Phục vụ cho hoạt động số hóa tài liệuCái1
1.8Máy quay phimPhục vụ cho công tác điều tra, giám sát đa dạng sinh họcCái1
1.9Máy ghi âmPhục vụ cho công tác điều tra, giám sát đa dạng sinh họcCái10
1.10Loa gắn tường công suất 90wPhục vụ các hội nghị chuyên mônCái2
1.11FlycamBảo vệ rừng, PCCCR, giám sát đa dạng sinh học, theo dõi diến biến tài nguyên rừng, khoanh vẽ bản đồ hiện trạngCái1
1.12Máy cắt cỏPhục vụ cho công tác PCCCRCái5
1.13Máy cưa xăngPhục vụ cho công tác PCCCRCái2
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.14Ống nhòm ban đêmPhục vụ cho công tác PCCCR và điều tra giám sát đa dạng sinh họcCái5
1.15Bình chữa cháy đeo vaiPhục vụ cho công tác PCCCRCái10
1.16Máy định vị (GPS)Phục vụ công tác xác định vị trí, diện tích lô rừng kiểm tra, điều tra giám sát đa dạng sinh họcCái10
1.17Máy bộ đàmThông tin liên lạc tuần tra rừng, PCCCRCái10
1.18Máy ảnh kỹ thuật sốPhục vụ truyền thông, điều tra giám sát đa dạng sinh họcCái2
1.19Điện thoại vệ tinhQuan sát, chỉ huy, chỉ đạo PCCCR, tuần tra rùngCái5
1.20Loa chỉ huy cầm tayQuản lý bảo vệ rừng, PCCCRCái3
1.21Xe mô tô chuyên dùngQuản lý bảo vệ rừng, PCCCRCái5
1.22Máy tính xách tay cấu hình caoPhục vụ vận hành SMART trong bảo vệ rừng và giám sát đa dạng sinh họcCái1
1.23Máy bẫy ảnh chuyên dụngPhục vụ công tác nghiên cứu, điều tra và giám sát đa dạng sinh họcCái30
1.24Máy thổi gió đeo vaiPhục vụ công tác PCCCRCái5
1.25Tủ chống ẩmBảo quản máy móc chuyên dùngCái2
Phụ lục VIII

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao

(Kèm theo Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.1Thuyền, mái chèo Kayak đơnPhục vụ cho công tác tập luyện VĐVCái3
1.2Thuyền Canoeing đơnPhục vụ cho công tác tập luyện VĐVCái3
1.3Thuyền đôi CanoeingPhục vụ cho công tác tập luyện VĐVCái2
1.4Thuyền đôi RowingPhục vụ cho công tác tập luyện VĐVCái2
1.5Thuyền đơn Rowing + mái chèoPhục vụ cho công tác tập luyện VĐVCái3
1.6Mái chèo Rowing đôiPhục vụ cho công tác tập luyện VĐVCái8
1.7Chân vịt bao thi đấu bộ môn lặnPhục vụ cho công tác tập luyện, thi đấu VĐVCái18
1.8Bình bơm khí tàiPhục vụ cho công tác tập luyện VĐVCái2
1.9Áo lặnPhục vụ cho công tác tập luyện, thi đấu VĐVCái18
1.10Áo bơiPhục vụ cho công tác tập luyện, thi đấu VĐVCái18
1.11Quần bơiPhục vụ cho công tác tập luyện, thi đấu VĐVCái18
Phụ lục IX

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Đoàn Nghệ thuật truyền thống Quảng Bình Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Đoàn Nghệ thuật truyền thống Quảng Bình

(Kèm theo Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.1Loa 2000W R.M.S- 8000WPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ20
1.2

Loa Subbass 2000W

R.M.S-8000W

Phục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ16
1.3Monitor 1000WPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ8
1.4Mixer kỹ thuật số (điều khiển âm thanh)Phục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái2
1.5AudiolinkPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ1
1.6Micro cầm tayPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái15
1.7Micro cài đầuPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái10
1.8EffectsPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái1
1.9Bộ xử lý tín hiệu loaPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ2
1.10Tủ nguồnPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái2
1.11Outdoor Par LedPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái32
1.12Bàn điều khiểnPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái1
1.13Đèn KALEPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ6
1.14Thùng đựng đèn par 64Phục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái9
1.15Thùng đựng đèn par ledPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái6
1.16Micro phòng thuPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái4
1.17Micro cho trốngPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái8
1.18Loa kiểm âmPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ4
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.19Bộ chia 4 đường HeadphonePhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ1
1.20Premic 8 đường, kết nối USBPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái2
1.21Mixer phòng thuPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái3
1.22HeadphonePhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái6
1.23Ổ cứngPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái1
1.24Bộ vi tính thu âmPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ1
1.25Màn hìnhPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái1
1.26Tủ thiết bịPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái2
1.27Dây tín hiệuPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtHệ thống1
1.28JackPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtHệ thống1
1.29Bàn thuPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái1
1.30GhếPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái2
1.31Mút cách âmPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtHộ thống1
1.32Đèn par - led (một màu)Phục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái32
1.33Bàn điều khiển ánh sángPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái2
1.34Đèn par - led màuPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái60
1.35Đèn polowPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái2
1.36Bộ chia tín hiệu ánh sángPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ2
1.37Công suất đèn ParPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái4
1.38Máy khóiPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái4
1.39Bộ nghe nhìnPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ5
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.40AmlifeirPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ10
1.41Bộ trống JazzPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ1
1.42Bộ trống điệnPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ1
1.43Đàn nguyệtPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái1
1.44Đàn nhịPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái1
1.45Đàn bầuPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái1
1.46Đàn tranhPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái1
1.47Đàn OcganPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái4
1.48Đàn guitar bassPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ2
1.49Đàn guitar lenderPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ2
1.50Bộ điều khiển hệ thống giao diện qua máy vi tínhPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ2
1.51Máy tính xách tay cấu hình caoPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái2
1.52Máy ảnhPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái1
1.53Loa treo line - arrayPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ16
1.54Loa siêu trầm (Loa sub)Phục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái8
1.55Loa monitorPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái8
1.56Bộ cơ khí treo loaPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ2
1.57Đàn Guitar thùngPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái1
1.58Bộ chia âm thanhPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ2
1.59Loa phòng thuPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ4
1.60Bộ vi tính thu âmPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ2
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.61Bộ chia 4 đường HeadphonePhục vụ biểu diễn nghệ thuậtBộ2
1.62Đèn BeamPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái50
1.63Màn hình Led (ngoài trời)Phục vụ biểu diễn nghệ thuậtm245
1.64Máy photocopyPhoto bản nhạc cho diễn viênCái2
1.65Máy scanPhục vụ cho hoạt động số hóa tài liệuCái3
1.66Máy phát điệnPhục vụ biểu diễn nghệ thuậtCái1
Phụ lục X

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Công tác xã hội

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
tại Trung tâm Công tác xã hội

(Kèm theo Quyết định sổ 58/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2022
của UBND tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.1Bộ bàn ghế phòng họp đối tượng gỗPhục vụ đối tượngBộ2
1.2Bộ bàn ghế phòng sinh hoạt chung gỗPhục vụ đối tượngBộ2
1.3Ti viPhục vụ đối tượngCái22
1.4Máy giặtPhục vụ đối tượngCái3
1.5Tủ lạnhPhục vụ đối tượngCái5
1.6Tủ com ngăn bàng điệnPhục vụ đối tượngCái1
1.7Bộ loa máy di độngPhục vụ đối tượngBộ1
1.8Máy massage toàn thânPhục vụ đối tượngBộ3
1.9Máy chạy bộ điệnPhục vụ đối tượngBộ1
1.10GiườngPhục vụ đối tượngCái120
1.11Tủ đựng áo quần tại phòng ởPhục vụ đối tượngCái120
1.12Máy điều hòaĐối tượng người có công với cách và sinh hoạt chungCái20
1.13Bộ bàn ghế uống tràPhòng ở đối tượngCái40
1.14Máy giặt sấy quần áo công nghiệpPhục vụ nuôi dưỡng đối tượngCái1
1.15Bếp điện từPhục vụ tại nhà ăn đối tượngCái2
1.16Bàn chế biến thức ănPhục vụ tại nhà ăn đối tượngCái2
1.17Tủ đựng gia vị đồ dùng nấu ănPhục vụ tại nhà ăn đối tượngCái3
1.18Bộ bàn + ghế phòng ăn (mỗi bộ gồm 6 ghế)Phục vụ nuôi dưỡng đối tượngCái40
TT Chủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.19 Máy hút mùi tại nhà ănPhục vụ tại nhà ăn đối tượngBộ2
1.20Bình lọc nước ngăn nóng lạnhPhục vụ nước uống đối tượngCái10
1.21Máy ảnhLưu trữ các hình ảnh hoạt động của đổi tượngCái2
1.22Máy quayLưu trữ các hình ảnh hoạt động của đối tượngCái1
1.23Máy chiếu, màn hình chiếuPhục vụ các buổi tư vấn, sinh hoạt tập thể của đối tượngCái2
1.24Máy vi tính để bànPhục vụ công tác học tập của các cháuCái10
1.25Máy inPhục vụ công tác học tập các cháuCái5
1.26Dãy ghế chờPhòng sinh hoạt chung và dãy hành lang nhà ởCái20
1.27Bàn ghế tiếp kháchTiếp khách người nhà đối tượng vào thăm gặpCái3
1.28Máy phát điệnCấp điện dự phòngCái2
1.29Bình chứa nước dự trữ loại lớnCấp nước sử dụngCái4
1.30Máy bộ đàm cầm tayPhục vụ thông tin liên lạcBộ10
1.31Hệ thống Camera quản lý đối tượngPhục vụ quản lý đối tượngHệ thống3
1.32Tủ sắt đựng hồ sơ quản lý trường hợp đối tượng bảo vệ khẩn cấpBộ phận công tác xã hộiCái2
1.33Xe lăn điệnPhục vụ đối tượng khuyết tậtCái5
1.34Ghế tập đứng cho đối tượng khuyết tậtĐối tượng không đi lại đượcCái3
1.35Máy trợ thínhĐối tượng câm điếcCái2
1.36Giường khám Inox có thể nâng lên hạn xuốngPhục vụ đối tượng khám bệnhCái2
1.37Đèn hồng ngoạiKhám sức khỏeCái3
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.38Bình OxyPhục hồi chức năng, hồi sức cấp cứuCái1
1.39Máy Massage vai gáyPhục hồi và tăng cường sức khỏeCái3
1.40Xe lăn dùng cho trẻ bại nãoPhục hồi và tăng cường sức khỏeCái3
1.41Giường xiên quay tập đứngPhục hồi và tăng cường sức khỏeCái3
1.42Giường tập PHCNPhục hồi và tăng cường sức khỏeCái3
1.43Ghế ngồi tập vật lý trị liệuPhục hồi và tăng cường sức khỏeCái5
1.44Bộ khung Robot tập điPhục hồi và tăng cường sức khỏeCái2
1.45Khung tập đi có ghế ngồiPhục hồi và tăng cường sức khỏeCái2
1.46Bàn nghiêngPhục hồi và tăng cường sức khỏeCái2
1.47Ghế tập đa năngPhục hồi và tăng cường sức khỏeCái2
1.48Nẹp chỉnh hìnhPhục hồi và tăng cường sức khỏeCái2
1.49Bộ khung ròng rọcPhục hồi và tăng cường sức khỏeCái2
1.50Máy siêu âm điều trịPhục hồi và tăng cường sức khỏeCái3
1.51Máy rung toàn thân phục hồi chức năngPhục hồi và tăng cường sức khỏeCái2
1.52Máy Massage chân vật lý trị liệuPhục hồi và tăng cường sức khỏeCái10
1.53Bộ dụng cụ thể thao ngoài trời, gồm: Xe đạp tựa lưng; lưng bụng; đi bộ trên không; tập tay vai đôiPhục hồi và tăng cường sức khỏeBộ2
1.54Máy tập PHCN 3 trong 1Phục hồi và tăng cường sức khỏeCái2
1.55Máy đo huyết ápPhục vụ khám sức khỏe đối tượngCái3
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyện dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.56 Máy khí dungPhục vụ chăm sóc sức khỏe đối tượngCái3
1.57 Máy xét nghiệm máuPhục vụ chẩn đoán, điều trị, chăm sóc sức khỏe đối tượngCái1
1.58Bộ bàn tròn Inox + 10 ghếPhục vụ nuôi dưỡng đối tượngBộ10
1.59Máy bơm nướcPhục vụ đối tượngCái2
1.60Máy lọc nước công nghiệpPhục vụ đối tượngBộ2
Phụ lục XI

Tiêu chuẩn, định mửc sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử

Tiêu chuẩn, định mửc sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử

(Kèm theo Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2022
cua UBND tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lưọng tối đa
1.1Máy điều hòaPhục vụ kho lưu trữCái16
1.2Máy hút ẩmPhục vụ kho lưu trữCái34
1.3Máy tínhPhục vụ phòng Nghiệp vụ chỉnh lý, số hóaCái12
1.4Máy ảnh có độ phân giải caoPhục vụ công tác chụp ảnh lưu trữ dữ liệu lưu trữCái1
1.5Máy scan khổ giấy A1, A2, A3, A4Phục vụ công tác số hóaCái8
1.6Tủ bảo quản tài liệuĐựng tài liệu phim ảnhCái2
1.7Xe đẩy tài liệuXe đẩy tài liệuCái6
1.8Máy quay phimQuay phim lưu giữ ảnh làm tài liệuCái1
1.9Máy chiếu phim ảnh màn hình lớnPhục vụ công tác giới thiệu tài liệu lưu trữCái1
1.10Thiết bị phòng chiếu phim (tai phone, ghế...)Phục vụ trưng bày tài liệuCái6
1.11Màn hình lớn giới thiệuPhục vụ trưng bày tài liệuCái2
1.12Máy vi tính cấu hình cao kết nối thiết bị máy chiếuPhục vụ trưng bày tài liệuCái2
1.13Máy chủPhục vụ công tác khai thác tài liệuCái1
1.14Máy photo A3Phục vụ công tác số hóa, cồng tác chungCái2
1.15Giá đựng tài liệu khoa học kỹ thuật AoGiá đựng tài liệu khoa học kỹ thuật khổ lớn AOCái1
1.16Giá đựng tài liệu khoa học kỹ thuật A3Giá đựng tài liệu khoa học kỹ thuật khổ lớn AOCái1
1.17Máy in ảnh màuPhục vụ công tác trưng bày triển lãm, công tác bảo quản tài liệuCái2
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.18Kệ trưng bày giới thiệu tài liệuPhục vụ trưng bày triển lãmCái4
1.19Hệ thống phòng cháy, chữa cháy 6 tầngPhục vụ công tác phòng cháy, chữa cháy kho lưu trữ hồ sơ tài liệuHệ thống1
Phụ lục XII

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm

(Kèm theo Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.1Thiết bị định vị vệ tinh GPS cầm tayXác định tọa độ GPSCái1
1.2Áp kế vi saiThiết bị đo chênh ápCái1
1.3Máy rò khí Gas hóa lỏngKiểm tra an toàn Gas hóa lỏngCái1
1.4Thiết bị đo cường độ ánh sángQuan trắc môi trườngCái2
1.5Thước đo góc vạn năngĐo các tham số phục vụ tính toán ra độ dài thang đo của máy đo điện trở tiếp đất có chỉ thị kim khi kiểm định.Cái2
1.6Bộ thiết bị, dụng cụ phục vụ khám xét chuẩn đoán đường ống dẫn hơi nước, nước nóng, hệ thống lạnh và nồi hơi.Kiểm định an toàn lao độngBộ1
1.7Áp kế chất lỏngKiểm định phương tiện đo lườngCái1
1.8Máy đo tốc độ động cơKiểm toán năng lượngCái1
1.9Thiết bị đo tốc độ gió, nhiệt độ và độ ẩmThiết bị được thiết kế sử dụng để kiểm tra các thông số chất lượng môi trường như nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ, lưu lượng gió và áp suất khí quyển.Cái2
1.10Đồng hồ đo áp suất điện tử 0-600bar, độ phân giải 0,1 micro OhmKiểm định phương tiện đo lườngCái1
1.11Nhiệt ẩm kế dạng đầu dòKiểm định phương tiện đo lườngCái1
1.12Máy đo nhiệt độ và phụ kiệnKiểm định phương tiện đo lườngCái2 
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.13Bể điều nhiệt cấpTạo môi trường nhiệt độ cho các phép thử trong phòng thí nghiệmBộ1
1.14Máy lưu thông số bật tắt động cơ và đèn chiếu sángĐo thời gian on/off của động cơ và của đèn chiếu sángCái1
1.15Thiết bị kiểm định hiệu chuẩn nồi hấp tiệt trùng và các buồng nhiệt áp y tế tới 140°CKiểm định hiệu chuẩn nồi hấp tiệt trùng và các buồng nhiệt áp y tế tới 140°CBộ1
1.16Chỉ thị áp suất chuẩn - Điện tửKiểm định phương tiện đo lườngCái1
1.17Máy đo suất liều bức xạ cầm tayKiểm định an toàn bức xạ hạt nhânCái1
1.18Tủ ấm vi sinhThử nghiệm vi sinh, hóa sinhCái3
1.19Bộ khối chuẩn V2 và 10w máy dò kiểm tra khuyết tật kim loại bằng siêu âmKiểm tra an toàn lao độngBộ1
1.20Thiết bị đo điện trở tiếp đấtKiểm tra an toàn lao độngCái2
1.21Máy đo vi khí hậuQuan trắc môi trườngCái1
1.22Máy đo độ ồn tích phânQuan trắc môi trườngCái2
1.23Tủ sấy đối lưu cưỡng bứcPhân tích thử nghiệm hóa sinhCái1
1.24Bộ kim lún nhựa đường kỹ thuật sốThí nghiệm nhựa đườngBộ1
1.25Dụng cụ phân phối chất lỏngDùng trong phân tích hóa họcBộ1
1.26Súng đo nhiệt độ từ xa bằng hồng ngoạiKiểm tra an toàn lao độngCái1
1.27Thiết bị đo vận tốc dài và vận tốc quay tích hợp đo độ rungThiết bị cầm tay điện tử đo nhanh và chính xác các thông số: Vận tốc dài, vận tốc quay, đo độ rungCái2
1.28Máy siêu âm đo chiều dầy vật liệuKiểm tra an toàn lao độngBộ1
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.29Bình chuẩn kim loại hạng 1: Inox 304, Dung tích danh định Vdđ = 5LKiểm định phương tiện đo lườngBộ1
1.30Buồng lon Wcc cho TNT 12000 để kiểm tra máy chụp CTKiểm tra thiết bị y tếBộ1
1.31Máy đo cường độ điện từ trường dòng điện công nghiệpKiểm tra an toàn lao độngCái1
1.32Thiết bị thu thập dữ liệu nhiệt độ (Bao gồm phụ kiện kèm theo)Kiểm tra an toàn lao độngBộ1
1.33Bộ quả cân chuẩn F1 Ikg- lókgKiểm định phương tiện đo lườngBộ1
1.34Thiết bị phá mẫu DK 6Kiểm định phương tiện đo lườngCái1
1.35Bộ quả cân chuẩn E2 từ lmg - 500g.Kiểm định cân dải kiểm chuẩn: lmg-500gBộ1
1.36Thiết bị đo trong hệ thống điều hòa thông hơi (phụ kiện kèm theo)Kiểm tra an toàn lao độngBộ1
1.37Bộ thiết bị chuẩn lực kéo nén dải nhỏứng dụng cho phép chuẩn lực cả kéo và nénBộ1
1.38Máy nội soi đường ốngKiểm tra an toàn lao độngBộ1
1.39Máy trôn Bê tông nhựa 20 lítThí nghiệm nhựa đườngCái1
1.40Lò nung phòng thí nghiệm.Lò nung nhiệt độ tối đa: 1300 độcCái1
1.41Máy cất nước 2 lầnKhả năng cất: 4 lít/giờCái1
1.42Máy rửa nhớt kế mao quản chân khôngThí nghiệm nhựa đườngCái1
1.43Lưu tốc kế siêu âm có đầu dò với các vòng kẹp (đo dòng chất lỏng/tốc độ)Kiểm toán năng lượngCái1
1.44Đồng hồ chuẩn áp suất mẫu đa chức năng cấp chính xác 0.025%Kiểm tra an toàn lao độngCái1
1.45Máy đo khí độc đa chỉ tiêu cầm tayQuan trắc môi trườngCái1
TTChung loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lưọng tối đa
1.46Bộ thiết bị kiểm định máy đo pHKiểm định máy đo pHCái1
1.47Thiết bị đo liều phóng xạ anpha, beta, gamma và tia XKiểm tra an toàn bức xạ hạt nhânCái1
1.48Tủ ấm lắcTạo môi trường nhiệt độ cho các phép thử trong phòng thí nghiệmCái1
1.49Bộ phá mẫu COD 6 ốngHệ phá mẫu COD 6 ống thể tích lớn có khắc vạch 1 OOmlBộ1
1.50Mầu chuẩn để kiểm tra liều máy CT - GammexKiểm tra an toàn bức xạ hạt nhânCái1
1.51Đồng hồ đo Micro Ohm độ chính xác caoĐo điện trở tiếp xúc, điện trở cuộn dây, điện trở mối nối...Cái1
1.52Thiết bị kiểm tra lực kéo bu lông bằng siêu âmKiểm tra an toàn lao độngBộ1
1.53Bộ thiết bị kiểm định phương tiện đo điện nãoKiểm tra thiết bị y tếBộ1
1.54Máy đo bụi môi trường hiển thị sốQuan trắc môi trườngCái1
1.55Thiết bị phân tích chỉ số Octane/Cetane trong xăng và dầu.

Phân tích chỉ số

Octane/Cetane trong xăng và dầu

Bộ1
1.56Thiết bị xác định áp lực kháng bục của vải địa.Xác định áp lực kháng bục của vải địaBộ1
1.57Cân phân tích chính xác cao (250g/0.01mg)Định lượng trong phân tích và kiểm địnhCái1
1.58Máy đo đa chỉ tiêu chất lượng nước tại hiện trường

Đo các chỉ tiêu pH, ORP, Temperature, Oxygen,

Conductivity, Salinity,

Turbidity... và đo trắc quang học với phụ kiện riêng (để đo C12, NO3, NH4, Fe, DCO...

Bộ2
1.59Tủ hút khí độcPhân tích thử nghiệm hóa sinhCái1
1.60Thiết bị chưng cất Kjeldahl tự động - UDK 149Phân tích thử nghiệm hóa sinhCái1
1.61Thiết bị siêu âm dò khuyết tật kim loại kỹ thuật số.Kiểm tra khuyết tật kim loạiCái1
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.62Đầu đo điện trường dải tần 9kHz-300MHzĐo cường độ điện từ trườngCái1
1.63Máy đo nhiệt độ hóa mềm tự động.Dùng để thí nghiệm độ hóa mềm của nhựa đườngCái1
1.64Máy quang kế ngọn lửa điện tử hiện sốMáy được thiết kế với 5 kính lọc cho phép xác định các nguyên tố Na, K, Li, Ba & Ca.Cái1
1.65Bộ thiết bị chuẩn lực điện tử hiệu chuẩn máy kéo, nén (Bao gồm bộ chỉ thị lực điện tử, load cell)Kiểm định phưong tiện đo lườngBộ1
1.66Bộ thiết bị chuẩn kiểm định máy đo tiêu cự kính mắt (gồm 14 thấu kính chuẩn)Kiểm định máy đo tiêu cự kính mắtBộ1
1.67Thiết bị thí nghiệm độ nhớt động học của nhựa đường.Thí nghiệm độ nhớt động học của nhựa đườngBộ1
1.68Lò chuẩn nhiệt độ kiểu khô dải trung tích hợp tín hiệu đầu vào cho cặp nhiệt TC và RTD và nguồn vật đen cho kiểm nhiệt kế hồng ngoạiThí nghiệm độ nhớt động học của nhựa đườngCái1
1.69Máy nénThí nghiệm nhựa đườngCái1
1.70Thiết bị phân tích chất lượng điện năng (phân tích sóng hài và các thông số điện khác)Kiểm toán năng lượngBộ1
1.71Thiết bị thử aptomatKiểm tra thiết bị điện gia dụngCái1
1.72Bộ đèn nguyên tố máy quang phổ hấp thụ nguyên tưAA (Cu, Pb, Zn,Cd, Mn, As, Hg, Cr) và đèn Background - 8 nguyên tố - 09Thử nghiệm vi sinh, hóa sinhBộ1
1.73Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy X-Quang thường quyKiểm định máy X-Quang thường quyBộ1
1.74Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy X-Quang răngKiểm định máy X-Quang răngBộ1
TT

Chủng loại máy móc,

thiết bị chuyên dùng

Mục đích sử dụngĐVTSố lưọng tối đa
1.75Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy X-Quang tăng sáng truyền hìnhKiểm định máy X-Quang tăng sáng truyền hìnhBộ1
1.76Hệ thống thiết bị đọc liều kế cá nhânĐọc liều kế cá nhânBộ1
1.77Thiết bị đo liều Nơtron xách tayKiểm tra an toàn bức xạCái1
1.78Thiết bị nhận diện nguồn phóng xạ, đo liều và xác định vị tríứng phó sự cố phóng xạCái1
1.79Thiết bị đo nhiểm bẩn phóng xạ Alpha - Beta trên bề mặtKiểm tra an toàn bức xạCái1
1.80Thiết bị đo phóng xạ Alpha - Beta trong mẫu lỏngKiểm tra an toàn bức xạCái1
1.81Thiết bị đo mức độ khí Radon trong môi trường, không khí, nướcKiểm tra an toàn bức xạCái1
1.82Các thiết bị bảo hộ an toàn con người khi cửu hộ ứng phó sự cố an toàn phóng xạứng phó sự cố phóng xạBộ3
1.83Bộ thiết bị kiểm định huyết áp kế lò xo và thủy ngânKiểm định huyết áp kếBộ1
1.84Bộ thiết bị kiểm định huyết áp kế điện tửKiểm định huyết áp kếBộ1
1.85Bộ thiết bị kiểm định hiệu chuẩn nhiệt kế y học (thủy tinh - thủy ngân)Kiểm định nhiệt kế y họcBộ1
1.86Bộ thiết bị kiểm định hiệu chuẩn nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đạiKiểm định nhiệt kế y họcBộ1
1.87Bộ thiết bị kiểm định hiệu chuẩn nhiệt kế y học điện tử bức xạ hồng ngoạiKiểm định nhiệt kế y họcBộ1
1.88Tủ chuẩn nhiệt ẩm kiểm định hiệu chuẩn nhiệt ẩm kếHiệu chuẩn nhiệt ẩm kếCái1
1.89Bộ thiết bị chuẩn nhiệt đa kênh - Hiệu chuẩn các loại tủ nhiệt y tếHiệu chuẩn các loại tủ nhiệt y tếBộ1
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.90Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện timKiểm định máy điện timCái1
1.91Bộ thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn lồng ấp trẻ sơ sinhKiểm tra, hiệu chuẩn lồng ấp trẻ sơ sinhBộ1
1.92Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy thở và gây mêKiểm tra, hiệu chuẩn máy thở và gây mêBộ1
1.93Máy kiểm tra hiệu chuẩn máy phá rung timKiểm tra hiệu chuẩn máy phá rung timBộ1
1.94Bộ thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy siêu âm dùng trong y tếKiểm tra, hiệu chuẩn máy siêu âmBộ1
1.95Mẩu chuẩn kiểm tra các hệ thống máy siêu âm 3D & 4DKiểm tra, hiệu chuẩn máy siêu âmBộ1
1.96Thiết bị đo công suất siêu âm của các thiết bị siêu âm chuẩn đoán hoặc điều trịKiểm ưa, hiệu chuẩn máy siêu âmBộ1
1.97Thiết bị kiểm tra, đánh giá chất lượng đầu dò máy siêu âmKiểm tra, hiệu chuẩn máy siêu âmBộ1
1.98Thiết bị kiểm tra máy đo chất lượng nước RO cho lọc thậnKiểm ưa máy đo chất lượng nước RO cho lọc thậnBộ1
1.99Bộ thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy truyền dịch và bơm tiêm điệnKiểm tra, hiệu chuẩn máy truyên dịch và bơm tiêm điệnBộ1
1.100Thiết bị đo nồng độ các loại khí y tếKiểm tra nồng độ các loại khí y tếBộ1
1.101Thiết bị kiểm tra/hiệu chuẩn máy theo dõi bệnh nhânKiểm tra/hiệu chuẩn máy theo dõi bệnh nhânBộ1
1.102Hệ thống thiết bị kiểm tra/hiệu chuẩn máy nội soi ống cứng và ống mềmKiểm tra/hiệu chuẩn máy nội soiBộ1
1.103Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn dao mổ điện cao tần và tần số radioKiểm tra, hiệu chuẩn dao mổ điện cao tần và tần số radioBộ1
1.104Thiết bị đo điện trở cách điện cao tần và Dao mổ điện dùng sóng radioKiểm tra an toàn Dao mồ điện dùng sóng radioBộ1
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.105Thiết bị phân tích kiểm tra an toàn điện cho các máy y tếKiểm tra an toàn điện cho các máy y tếCái1
1.106Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn các bộ cảm biến kiểu khí nénKiểm tra, hiệu chuẩn các bộ cảm biến kiểu khí nénBộ1
1.107Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn phương tiện đo khúc xạ mắtKiểm tra, hiệu chuẩn máy đo khúc xạ mắtBộ1
1.108Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn phương tiện đo thính lựcKiểm tra, hiệu chuẩn máy đo thính lựcBộ1
1.109Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy li tâm, máy lắcKiểm tra, hiệu chuẩn máy máy li tâm, máy lắcCái1
1.110Thiết bị kiểm tra/hiệu chuẩn máy xét nghiệm sinh hóaKiểm tra/hiệu chuẩn máy xét nghiệm sinh hóaBộ1
1.111Thiết bị kiểm tra/hiệu chuẩn máy xét nghiệm huyết họcKiểm tra/hiệu chuẩn máy xét nghiệm huyết họcBộ1
1.112Thiết bị kiểm tra/hiệu chuẩn máy xét nghiệm nước tiểuKiểm tra/hiệu chuẩn máy xét nghiệm nước tiểuBộ1
1.113Thiết bị kiểm tra/hiệu chuẩn máy Carm hỗ trợ phẫu thuậtKiểm tra/hiệu chuẩn máy Carm hỗ trợ phẫu thuậtBộ1
1.114Thiết bị kiểm tra/hiệu chuẩn Máy chụp mạchKiểm tra/hiệu chuẩn máy chụp mạchBộ1
1.115Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy theo dõi SPO2Kiểm tra, hiệu chuẩn máy theo dõi SPO2Bộ1
1.116Mau chuẩn kiểm tra chất lượng máy cộng hưởng từKiểm tra chất lượng máy cộng hưởng từBộ1
1.117Thiết bị đo bức xạ quang trị liệu (đèn chiếu vàng da)Kiểm tra an toàn đèn chiếu vàng daCái1
1.118Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy điều trị sóng ngắnKiểm tra, hiệu chuẩn máy điều trị sóng ngắnCái1
1.119Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các loại máy trong y tế khácKiểm định, hiệu chuẩn các loại máy trong y tế khácBộ1
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.120Bộ thiết bị kiểm định thước cuộn, thước thương nghiệp, các loại thước đo độ dàiKiểm định hiệu chuẩn các loại thướcBộ1
1.121Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn đồng hồ so đến 25, 50, 100 mmKiểm định, hiệu chuẩn đồng hồ soBộ1
1.122Bộ thiết bị hiệu chuẩn thước cặp, panmeKiểm định hiệu chuẩn thước cặp, panmeBộ1
1.123Thiết bị đo độ dài vạn năng hiệu chuẩn các thiết bị dụng cụ đo độ dàiHiệu chuẩn các thiết bị dụng cụ đo độ dàiBộ1
1.124Thiết bị hiệu chuẩn các máy đo tọa độ, bàn máp, đo kiểm máy so dao và các loại máy công cụ, máy đo khoảng cáchHiệu chuẩn các máy đo tọa độ, bàn máp, đo kiểm máy so dao và các loại máy công cụ, máy đo khoảng cáchBộ1
1.125Thiết bị hiệu chuẩn phương tiện đo toàn đạc (kinh vĩ, thủy bình)Kiệu chuẩn máy đo toàn đạc, kinh vĩ, thủy bìnhBộ1
1.126Hệ thống thiết bị kiểm định Taximet lưu độngKiểm định TaximetBộ1
1.127Hệ thống thiết bị kiểm định Taximet cố địnhKiểm định TaximetBộ1
1.128Thiết bị hiệu chuẩn máy đo tốc độ vòng quayHiệu chuẩn máy đo tốc độ vòng quayBộ1
1.129Các loại thiết bị đo độ dài: Thước vạch chuẩn, panme đo ngoài, thước cuộn, thước lá, thước cặp hiện số, thước góc, thước lá, thước laser, bộ căn mẫu chuẩn, Ni vo.Đo độ dàiBộ3
1.130Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo độ dài khácKiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo độ dài khácBộ1
1.131Các loại quả cân chuẩn khối lượng hạng El, E2, Fl, F2, Ml, M2 các dải đoKiểm định, hiệu chuẩn cânBộ1
1.132Các loại cân chuẩn kiểm định, hiệu chuẩn quả cân E1,E2,F1,F2,M1,M2Kiểm định, hiệu chuẩn quả cânBộ1
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.133Bộ thiết bị kiểm định cân treo móc cẩúKiểm định cân treo móc cẩuBộ1
1.134Bộ xích chuẩn kiểm định cân băng tảiKiểm định cân băng tảiBộ1
1.135Bộ thiết bị kiểm định cân quá tải xách tayKiểm định cân quá tải xách tayBộ1
1.136Các loại cân phân tích, cân kỹ thuật, cân đĩa, cân bàn, cân đồng hồ lò xoPhục vụ cân đo mẫu, thử nghiệmBộ3
1.137Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo khối lượng khácKiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo khối lượng khácBộ1
1.138Bộ thiết bị hiệu chuẩn dụng cụ đo momen lực, cờ lê lực, tuốc lô vít lựcHiệu chuẩn các loại thiết bị đo lựcBộ1
1.139Thiết bị đo lực, đo mô menĐo lực, đo mô menBộ1
1.140Thiết bị kiểm định máy đo độ cứng Vicker, Brinell, RockwellĐo độ cứng Vicker, Brinell, Rockwell kim loạiBộ1
1.141Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo lực khácKiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo lực khácBộ1
1.142Bàn kiểm định đồng hồ nước lạnh kiểu điện tử và cơ khíKiểm định đồng hồ nước lạnhBộ1
1.143Thiết bị lưu động kiểm tra đồng hồ nướcKiểm định đồng hồ nước lạnh lưu độngBộ1
1.144Các loại Pipet chuẩn thể tích 2L, 5L, 10L, 50LKiểm định hiệu chuẩn thiết bị dung tíchBộ1
1.145Các loại bình chuẩn Hạng I, Hạng II thể tích khác nhauKiểm định hiệu chuẩn thiết bị dung tíchBộ2
1.146Bộ thiết bị kiểm định bể đong cố địnhKiểm định bể đong cố địnhBộ1
1.147Bộ bình chuẩn dung tích thủy tinh kiểm định bình đong, ca đongKiểm định bình đong, ca đongBộ1
1.148Bộ thiết bị hiệu chuẩn PipetHiệu chuẩn PipetBộ1
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.149Hệ thống kiểm định xi téc ô tôKiểm định xi téc ô tôBộ1
1.150Thiết bị hiệu chuẩn máy lấy mẫu khí môi trườngHiệu chuẩn máy lấy mẫu khí môi trườngCái1
1.151Hệ thống thiết bị hiệu chuẩn máy đo tốc độHiệu chuẩn máy đo tốc độCái1
1.152Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo dung tích khácKiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo dung tích khácBộ1
1.153Nguồn chuẩn điểm sương hiệu chuẩn các thiết bị, cảm biến điểm sươngChuẩn điểm sương đối với các thiết bị nhiệt độBộ1
1.154Bộ thiết bị kiểm định hiệu chuẩn nhiệt kế bức xạ hồng ngoạiKiểm định hiệu chuẩn nhiệt kế bức xạ hồng ngoạiBộ1
1.155Nhiệt kế chỉ thị hiện sốKiểm định hiệu chuẩn thiết bị nhiệtBộ3
1.156Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng chuẩnKiểm định hiệu chuẩn thiết bị nhiệtBộ3
1.157Thiết bị kiểm định phương tiện đo độ ẩm hạt nông sảnKiểm định phương tiện đo độ ẩm hạt nông sảnBộ1
1.158Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo nhiệt khácKiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo nhiệt khácBộ1
1.159Bộ thiết bị kiểm định thiết bị đo áp suất khí quyển (Baromet)Kiểm định thiết bị đo áp suấtBộ1
1.160Chuẩn áp suất kiểu Pít tông đến 1200 bar, cấp chính xác caoKiểm định thiết bị đo áp suấtBộ1
1.161Bộ thiết bị kiểm định áp kế điện tử đến 1000 bar, cấp chính xác caoKiểm định thiết bị đo áp suấtBộ1
1.162Bàn tạo áp, áp kế chuẩn cấp chính xác caoKiểm định thiết bị đo áp suấtBộ1
1.163Áp kế (đồng hồ đo áp suất) các dãi đoĐo áp suất trong kiểm định, thử nghiệmBộ2
1.164Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo áp suất khácKiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo áp suất khácBộ1
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.165Bàn kiểm định công tơ điện 1 pha, 3 pha kiểu cảm ứng và điện tửKiểm định công tơ điện 1 pha, 3 pha kiểu cảm ứng và điện tửBộ2
1.166Thiết bị kiểm định công tơ điện lưu động trên lướiPhục vụ thanh kiểm traBộ1
1.167Bộ thiết bị kiểm định phương tiện đo điện trở tiếp đấtKiểm định máy đo điện trở tiếp đấtBộ1
1.168Bộ thiết bị kiểm định phương tiện đo điện trở cách điệnKiểm định máy đo điện trở cách điệnBộ1
1.169Bộ thiết bị kiểm định máy đo biến dòng, biến áp đo lường (TU, TI)Kiểm định máy đo biến dòng, biển áp đo lườngBộ1
1.170Thiết bị kiểm tra độ bền cách điệnThử nghiệm độ bền cách điệnCái2
1.171Thiết bị đo điện trở cách điệnĐo điện trở cách điệnCái2
1.172Bộ thiết bị kiểm định đồng hồ vạn năngKiểm định đồng hồ vạn năngBộ1
1.173Nguồn chuẩn đa năng AC/DCTạo nguồn chuẩnCái1
1.174Hộp điện trở thập phânKiểm định máy đo điện trởCái1
1.175Quả cầu bằng gỗ sơn đen với lưới kim loạiThử nghiệm điện gia dụngCái1
1.176Bình dùng cho thử nghiệm bếp điện và ngăn giữ nóngThử nghiệm điện gia dụngCái1
1.177Bình dùng cho thử nghiệm bếp điện cảm ứngThử nghiệm điện gia dụngCái1
1.178Lực kế kèm bộ đầu thửThử nghiệm điện gia dụngBộ1
1.179Bộ thiết bị thử nghiệm bảo vệ chống chạm vào các bộ phận mang điệnThử nghiệm điện gia dụngBộ1
1.180Thiết bị thử nghiệm kiểm tra độ phát nóngThử nghiệm điện gia dụngCái1
1.181Thiết bị thử nghiệm quá điện áp quá độThử nghiệm điện gia dụngCái1
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.182Tủ thử nghiệm nhiệt độ, độ ẩmThử nghiệm điện gia dụngCái1
1.183Thiết bị thử nghiệm hoạt động không bình thường của ấm điệnThử nghiệm điện gia dụngBộ1
1.184Thiết bị thử nghiệm độ bền công tắc lò nướng bánh mỳThử nghiệm điện gia dụngCái1
1.185Bàn nghiêng (thử nghiệm sự ổn định và nguy hiểm cơ học)Thử nghiệm điện gia dụngCái1
1.186Búa thử và đập (thử nghiệm độ bền cơ học)Thử nghiệm điện gia dụngBộ1
1.187Thiết bị thử nghiệm độ bền cơ kiểu thùng quayThử nghiệm điện gia dụngBộ1
1.188Thiết bị thử rơi cho bàn làThử nghiệm điện gia dụngBộ1
1.189Thiết bị thử khả năng chịu áp lực cho bình đun nước nóng, van áp suất của bìnhThử nghiệm điện gia dụngBộ1
1.190Thiết bị đo mức rò sóng của lò vi sóngThử nghiệm điện gia dụngBộ1
1.191Thiết bị kiểm tra mômen xoắn (cho các cấu kiện)Thử nghiệm điện gia dụngBộ1
1.192Thiết bị thử độ bền các tiếp điểm đầu nối của ấm điện không dâyThử nghiệm điện gia dụngBộ1
1.193Thiết bị thử tải kéo theo chu kỳThử nghiệm điện gia dụngBộ1
1.194Thiết bị thử bẻ gập dây nguồnThử nghiệm điện gia dụngBộ1
1.195Thiết bị thử độ mềm dẻo của cápThử nghiệm điện gia dụngBộ1
1.196Thiết bị thử độ dãn dài, thử uốn, thử va đập cho cách điện của dây điện ở điều kiện lạnhThử nghiệm điện gia dụngBộ1
1.197Thiết bị đo khe hở không khí, chiều dài đường ròThử nghiệm điện gia dụngBộ1
1.198Thiết bị kiểm tra an toàn điệnThử nghiệm điện gia dụngCái1
TTChủng loại  máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.199Các thiết bị thừ nghiệm điện gia dụng khácThử nghiệm điện gia dụngBộ1
1.200Hệ thống thiết bị kiểm định phương tiện đo nồng độ cồnKiểm định phương tiện đo nồng độ cồnBộ1
1.201Hệ thống thiết bị kiểm định phương tiện đo khí thải xe cơ giớiKiểm định phương tiện đo khí thải xe cơ giớiBộ1
1.202Thiết bị kiểm định phương tiện đo nồng độ SO2, co, NO, NO2 môi trườngKiểm định phương tiện đo nồng độ SO2, co, NO, NO2 môi trườngBộ1
1.203Thiết bị kiểm định phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nướcKiểm định phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nướcBộ1
1.204Thiết bị hiệu chuẩn phương tiện đo độ ồnHiệu chuẩn phương tiện đo độ ồnBộ1
1.205Thiết bị hiệu chuẩn phương tiện đo độ rungHiệu chuẩn phương tiện đo độ rungBộ1
1.206Bộ chuẩn tỷ trọng kếKiểm định, hiệu chuẩn tỷ trọng kếBộ1
1.207Đe hiệu chuẩn súng bật nẩyhiệu chuẩn súng bật nẩy trong xây dựngCái1
1.208Đồng hồ bấm giây chuẩnPhục vụ công tác kiểm địnhCái1
1.209Các thiết bị kiểm định hiệu chuẩn các phương tiện đo hóa lý khácKiểm định hiệu chuẩn các phương tiện đo hóa lý khácBộ1
1.210Thiết bị đo và phân tích hàm lượng lưu huỳnh và kim loại nặng trong xăng dầuKiểm tra chất lượng xăng dầuBộ1
1.211Thiết bị đo và phân tích hàm lượng độc tố trong đồ chơi trẻ em và hàng tiêu dùng, linh kiện điện tửKiểm tra đồ chơi trẻ emBộ1
1.212Thiết bị xác định hàm lượng vàng trang sức mỹ nghệ bằng phương pháp huỳnh quang tia XKiểm tra tuổi vàng trang sức mỹ nghệBộ1
1.213Bộ mẫu chuẩn vàngKiểm tra tuổi vàng trang sức mỹ nghệBộ1
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.214Bộ lực kế điện tử (tải max 2,5,10,25,50 tấn)Phục vụ kiểm định các thiết bị an toànBộ2
1.215Bàn tạo áp suất khí nénPhục vụ kiểm định các thiết bị an toànCái1
1.216Bơm áp lực dải trung đến 40 barPhục vụ kiểm định các thiết bị an toànCái2
1.217Bơm thử áp lực điều khiển điện dải cao 70 bar/100 barPhục vụ kiểm định các thiết bị an toànCái1
1.218Bộ dụng cụ kiểm tra khuyết tật bề mặt kim loại bằng phuơng pháp từ tínhPhục vụ kiểm định các thiết bị an toànBộ1
1.219Bộ dụng cụ kiểm tra khuyết tật bề mặt kim loại bằng phuơng pháp thẩm thấuPhục vụ kiểm định các thiết bị an toànBộ1
1.220Thiết bị kiểm tra khuyết tật, chất lựợng cáp thép bằng phương pháp không phá hủyPhục vụ kiểm định các thiết bị an toànBộ1
1.221Thiết bị siêu âm đo mực chất lỏng trong chai chứa, bình chứa cửu hỏaPhục vụ kiểm định các thiết bị an toànCái1
1.222Bộ thiết bị lưu động kiểm định van an toàn Online (kiểm định/ cân chỉnh van an toàn tại nhà máy)Phục vụ kiểm định các thiết bị an toànBộ1
1.223Bộ thiết bị lưu động kiểm định van an toàn Offline (kiểm định/ cân chỉnh van an toàn tại phòng thí nghiệm - tại nhà máy)Phục vụ kiểm định các thiết bị an toànBộ1
1.224Hệ thống thiết bị kiểm định chai chứa khí hóa lỏngPhục vụ kiểm định các thiết bị an toànBộ1
1.225Máy thủy bìnhPhục vụ kiểm định các thiết bị an toànCái1
1.226Máy toàn đạcPhục vụ kiểm định các thiết bị an toànCái1
1.227Các thiết bị khác phục vụ công tác kiểm định kỹ thuật an toànPhục vụ kiểm định các thiết bị an toànBộ1
1.228Ampe kìmPhục vụ kiểm toán năng lượngCái2
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùng Mục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.229Thiêt bị đo chênh ápPhục vụ kiềm toán năng lượngCái2
1.230Cân phân tích 5 số (0,00001 gam)TN hóa sinh, môi trườngCái1
1.231Máy đo cường độ điện từ trường tần số RadioQuan trắc môi trườngMáy1
1.232Dụng cụ lấy mẫu nướcQuan trắc môi trườngBộ1
1.233Dụng cụ lấy mẫu bùnQuan trắc môi trườngBộ1
1.234Fly camQuan trắc môi trườngBộ1
1.235Hệ thống sắc ký lỏng khối phổ LC/MS/MSTN hóa sinh, môi trườngMáy1
1.236Bộ thiết bị chưng cất CYANIDETN hóa sinh, môi trườngBộ2
1.237Máy nghiền mẫu rắnXử lý mẫu quặng, đất, phân bón....Cái2
1.238Máy dập mẫuXử lý mẫu thịt, thủy sảnCái1
1.239Kính hiển vi điện tửTN hóa sinh, môi trườngCái2
1.240Thiết bị lấy mẫu bụi ống khói theo ISO KINETICQuan trắc môi trườngBộ1
1.241Thiết bị đo Florua trong nướcQuan trắc môi trườngMáy1
1.242Thiết bị đo tổng hoạt độ alpha - betaTN hóa sinh, môi trườngMáy1
1.243Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, lưu tốc khí thải ống khóiQuan trắc môi trườngMáy1
1.244Tủ môi trường kiểm soát nhiệt độ và độ ẩmTN hóa sinh, môi trườngBộ1
1.245Máy đồng nhất mẫuTN hóa sinh, môi trườngMáy1
1.246Máy quang phổ huỳnh quang tia XTN hóa sinh, môi trườngMáy1
1.247Thiết bị LC-ICPMS (phân tích dạng cá kim loại độc: As3, As5, Cr3, Cr6, Hg vô cơ, hữu cơ)TN hóa sinh, môi trườngMáy1
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.248Bếp cách thủyTN hóa sinh, môi trườngMáy2
1.249Nhiệt ẩm kếTheo dõi PTNCái3
1.250Cân phân tích 4 số (0,0001 gam)TN hóa sinh, môi trườngCái1
1.251Máy phân tích quang phổ UV-VISTN hóa sinh, môi trườngMáy2
1.252Máy phân tích Quang phổ hấp thụ nguyên tử AASTN hóa sinh, môi trườngMáy2
1.253Tủ bảo quản mẫuTN hóa sinh, môi trườngCái3
1.254Thiết bị vi sinh dã ngoạiTN hóa sinh, môi trườngCái1
1.255Máy đo rungQuan trắc môi trườngMáy1
1.256Máy lắc VortexTN hóa sinh, môi trườngCái1
1.257Máy chuẩn độ điện thếTN hóa sinh, môi trườngMáy1
1.258Thiết bị đếm khuẩn lạcTN hóa sinh, môi trườngMáy1
1.259Bơm lấy mẫu bụi 500 - 1000 lít/phútQuan trắc môi trườngMáy2
1.260Dụng cụ lấy mẫu đấtQuan trắc môi trườngBộ1
1.261Bơm hút chân khôngTN hóa sinh, môi trườngMáy2
1.262Bộ chiết chất béoTN hóa sinh, môi trườngBộ1
1.263Khúc xạ kếTN hóa sinh, môi trườngCái1
1.264Bộ chưng cất làm giàu dung dịch chiếtTN hóa sinh, môi trườngBộ1
1.265Thiết bị chiết pha rắnTN hóa sinh, môi trườngBộ1
1.266Bộ chiết SoxhletTN hóa sinh, môi trườngBộ2
1.267Máy khuấy từ có gia nhiệtTN hóa sinh, môi trườngBộ2
1.268Máy đếm hạt bụiQuan trắc môi trườngBộ1
1.269Bộ máy cô quay chân khôngTN hóa sinh, môi trườngBộ1
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.270Máy.rửa dụng cụ thí nghiệm bằng sóng siêu âmTN hóa sinh, môi trườngBộ2
1.271Nồi hấp tiệt trùngTN hóa sinh, môi trườngBộ3
1.272Chén platinTN hóa sinh, môi trườngBộ2
1.273Tủ môi trường đo BODTN hóa sinh, môi trườngBộ2
1.274Máy hút ẩmTN hóa sinh, môi trườngMáy2
1.275Máy ly tâm lạnhTN hóa sinh, môi trườngMáy1
1.276Thiết bị đo tốc độ dòng chảyQuan trắc môi trườngBộ1
1.277Thiết bị cô đuổi dung môiTN hóa sinh, môi trườngBộ1
1.278Bơm lấy mẫu không khíQuan trắc môi trườngBộ2
1.279Thiết bị phá mẫu vi sóngTN hóa sinh, môi trườngMáy1
1.280Tủ bảo quản hóa chất, chất chuẩnTN hóa sinh, môi trườngTủ2
1.281Bình hấp thụ khí Midget- impingerQuan ưắc môi trườngBộ2
1.282Hệ thống sắc ký khí khối phổTN hóa sinh, môi trườngMáy1
1.283Tủ cấy vi sinhTN hóa sinh, môi trườngBộ1
1.284Máy lắc ngangTN hóa sinh, môi trườngMáy2
1.285Cân kỹ thuậtTN hóa sinh, môi trườngCái2
1.286Máy đo khí thải ống khóiQuan trắc môi trườngMáy1
1.287Thiết bị thử nghiệm phân tích các chỉ tiêu hóa lý khácPhân tích các chỉ tiêu hóa lý khácBộ1
1.288Thiết bị thử độ cứng, cường độ mặt bê tông nhẹ, thạch caoThí nghiệm bê tông nhẹBộ3
1.289Thiết bị cảm biến đo chuyển vị của kết cấuKiểm định thử tải cầu, các kết cấu công trìnhBộ3
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.290Thiết bị thu thập đo độ võng, biến dạng , ứng suất, nhiệt độ của kết cấuKiểm định thử tải cầu, các kết cấu công trìnhBộ3
1.291Thiết bị đo dao dộng, góc xoay của kết cấuKiểm định thử tải cầu, các kết cấu công trìnhBộ3
1.292Thiết bị xác định mức độ ăn mòn của cốt thép trong bê tôngXác định mức độ ăn mòn của cốt thép trong bê tôngCái1
1.293Thiết bị xác định độ thấm ion Clo qua bê tông nặng bàng phương pháp đo điện lượngXác định độ thấm ion Clo qua bê tôngCái1
1.294Thiết bị xác định sức chịu tải của cọc - phương pháp thử biến dạng lớn PDAXác định sức chịu tải của cọcBộ1
1.295Côn Abrams đo đường kính chảy của hỗn hợp bê tông tự lènĐo đường kính chảy của hỗn họp bê tông tự lènCái1
1.296Thiết bị xác định khả năng tự lèn và khả năng chẩy qua khe kẽ cốt thép trên khuôn J-Ring của bê tông tự lènXác định khả năng tự lèn và khả năng chẩy qua khe kẽ cốt thépCái1
1.297Thiết bị xác định khả năng tự lèn, khả năng chẩy qua khe kẽ cốt thép trên khuôn V- Funnel - của bê tông tự lènXác định khả năng tự lèn và khả năng chẩy qua khe kẽ cốt thépCái1
1.298Thiết bị xác định khả năng chống phân tầng của bê tông tự lènXác định khả năng chống phân tầngCái1
1.299Thiết bị xác định tỷ lệ chiều cao của hỗn họp bê tông tự lèn ở đầu và cuối khuôn hình chữ LXác định tỷ lệ chiều cao của hỗn hợp bê tông tự lènCái1
1.300Thiết bị kiểm tra độ không kín nước của ống cốngKiểm tra chất lượng ống cốngBộ1
1.301Thiết bị phát điệnThiết bị phục vụCái1
1.302Thiết bị xác định độ bền cắt của đá trong phòng thí nghiệmXác định độ bền cắt của đáCái1
TT Chủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.303Thiết bị xác định độ cứng shoreĐo độ cứng vật liệu cao suCái1
1.304Thiết bị gia công mẫu nhựa cao suTạo mẫu thí nghiệmCái1
1.305Mầu chuẩn vật liệu xi măngXác đinh độ mịn của xi măngCái20
1.306Thiết bị xác định thời gian đông kết của vữa tươiXác định thời gian đông kết của vữaCái1
1.307Phễu đo độ lưu động của vữaĐo độ lưu động của vữaCái1
1.308Thiết bị phân tích thành phần hóa học của kim loạiXác định thành phần hóa học của kim loạiBộ1
1.309Thiết bị xác định độ dai khi va đập của kim loạiXác định độ dai khi va đập của kim loạiCái1
1.310Thiết bị tạo mẫu xác định độ dai va đậpXác định độ dai khi va đập của kim loạiCái1
1.311Thiết bị thử nghiệm sự làm việc đồng bộ giữa cáp và nêm neo công tácThử nghiệm cơ lý cápBộ1
1.312Thiết bị xác định độ tụt neo cápThử nghiệm cơ lý neoBộ1
1.313Gian khoan địa chấtThiết bị phục vụBộ1
1.314Thiết bị đo lúnQuan trắc lúnBộ1
1.315Bình hút chân khôngThiết bị phục vụCái1
1.316Thiêt bị chưng cất nhựa đườngChưng cất nhựa đườngBộ1
1.317Thiết bị thí nghiệm hằn lún vệt bánh xe Wheel TrackingThử độ sâu vệt hằn bánh xe đối với bê tồng nhựaBộ1
1.318Thiết bị xác định hệ số đương lượng ESXác định hệ số đương lượng ESBộ1
1.319Thiết bị xác định hàm lượng paraphin của nhựa đườngXác định hàm lượng paraphin của nhựa đườngBộ1
1.320Thiết bị xác định độ nhớt của nhựa đường bằng nhớt kế BrookíĩeldXác định độ nhớt của nhựa đường bằng nhớt kế BrookíĩeldBộ1
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.321Thiêt bị xác định đặc tính chống nứt ở nhiệt độ thấp của nhựa đường bàng thiết bị kéo trực tiếpXác định đặc tính chống nứt ở nhiệt độ thấp của nhựa đườngBộ1
1.322Thiết bị xác định kích thước lỗ của vải địa (sàng khô)Xác định kích thước lỗ của vải địaBộ1
1.323Thiêt bị xác định độ bền kháng tia cực tím của vải địaXác định độ bền kháng tia cực tím của vải địaBộ1
1.324Thiết bị đo khả năng thoát nước của bấc thấmĐo thoát nước của bấc thấmBộ1
1.325Thiết bị xác định hàm lượng chất tạo màngThử nghiệm sơn, vicniBộ1
1.326Thiết bị xác định hàm lượng hạt thủy tinhThử nghiệm sơn, vicniBộ1
1.327Thiết bị xác định độ phát sángThử nghiệm sơn, vicniBộ1
1.328Thiết bị xác định độ bền nhiệt của sơn vạch đường nhiệt dẻo.Thử nghiệm sơn, vicniBộ1
1.329Thiết bị xác định độ mài mòn của sơn vạch đường nhiệt dẻoThử nghiệm sơn, vicniBộ1
1.330Thiết bị xác định độ kháng chảyThử nghiệm vãi địa, bậc thấmBộ1
1.331Thiết bị xác định khối lượng riêngThử nghiệm vãi địa, bậc thấmBộ1
1.332Thiết bị xác định độ chống trượtThử nghiệm vãi địa, bậc thấmBộ1
1.333Thiết bị xác định hệ số phản quangThử nghiệm vãi địa, bậc thấmBộ1
1.334Thiết bị xác định nhiệt độ hóa mềmThử nghiệm vãi địa, bậc thấmBộ1
1.335Thiết bị xác định chiều dày màng sơnThử nghiệm vãi địa, bậc thấmBộ1
1.336Thiết bị xác định độ nghiền mịn;Thử nghiệm vãi địa, bậc thấmBộ1
1.337Thiết bị cắt xác định độ bám dính của màng sơnThử nghiệm vãi địa, bậc thấmBộ1
TT Chủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.338Thiết bị xác định màu sắcThử nghiệm vãi địa, bậc thấmBộ1
1.339Thiết bị khuấy sơnThử nghiệm vãi địa, bậc thấmCái1
1.340Thiết bị nghiền sơnThử nghiệm vãi địa, bậc thấmCái1
1.341Thiết bị xác định khối lượng riêngThử nghiệm BentoniteBộ1
1.342Thiết bị xác định độ ổn địnhThử nghiệm BentoniteBộ1
1.343Thiết bị xác định độ pHThử nghiệm BentoniteBộ1
1.344Thiết bị xác định lực cắt tĩnhThử nghiệm BentoniteBộ1
1.345Thiết bị xác định hàm lượng cátThử nghiệm BentoniteBộ1
1.346Thiết bị xác định độ dày áo sétThử nghiệm BentoniteBộ1
1.347Thiết bị xác định lượng tách nướcThử nghiệm BentoniteBộ1
1.348Thiết bị độ nhớt phễu MarchThử nghiệm BentoniteBộ1
1.349Thiết bị xác định tỷ lệ keo (độ trương nở)Thử nghiệm BentoniteBộ1
1.350Bộ thiết bị xác định độ lọt khíThí nghiệm kiểm tra cửaBộ1
1.351Bộ thiết bị xác định độ kín nướcThí nghiệm kiểm tra cửaBộ1
1.352Bộ thiết bị xác định độ bền áp lực gióThí nghiệm kiểm tra cửaBộ1
1.353Bộ thiết bị xác định độ bền góc hàn thanh proíĩle U- PVCThí nghiệm kiểm tra cừaBộ1
1.354Bộ thiết bị xác định lực đóngThí nghiệm kiểm tra cửaBộ1
1.355Bộ thiết bị thử nghiệm đóng và mở lặp lạiThí nghiệm kiểm tra cửaBộ1
1.356Bộ thiết bị xác định độ cách âmThí nghiệm kiểm tra cửaBộ1
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyên đùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.357Bộ thiết bị thử nghiệm khả năng chịu lửaThí nghiệm kiểm tra cửaBộ1
1.358Bộ thiết bị xác định độ bền va đậpThí nghiệm kiểm tra cửaBộ1
1.359Thiết bị xác định kích thước, khuyết tật ngoại quanThí nghiệm kính xây dựngBộ1
1.360Thiết bị xác định độ cong vênhThí nghiệm kính xây dựngBộ1
1.361Thiết bị xác định độ biến dạng quang họcThí nghiệm kính xây dựngBộ1
1.362Thiết bị xác định độ truyền sángThí nghiệm kính xây dựngBộ1
1.363Thiết bị xác định độ bền va đậpThí nghiệm kính xây dựngBộ1
1.364Thiết bị thừ nghiệm các loại vật liệu xây dựng khácThử nghiệm các loại vật liệu xây dựng khácBộ1
1.365Máy hút ẩmTạo môi trường kiểm định, thử nghiệm, hiệu chuẩnCái5
1.366Điều hòa không khíTạo môi trường kiểm định, thử nghiệm, hiệu chuẩnCái5
1.367Máy chiếuPhục vụ hội thảo chuyên mônCái1
1.368Thiết bị kiểm định máy chụp X quang vúKiểm định máy chụp X quang vúBộ1
1.369Thiết bị kiểm định máy đo mật độ loãng xươngKiểm định máy đo mật độ loãng xươngBộ1
1.370Đồng hồ lưu lượng chuẩnHiệu chuẩn lưu lượng kếBộ2
1.371Thiết bị kiểm định trạm biến ápKiểm định trạm biến ápBộ1
1.372Bộ chưng cất sunhiaPhân tích, thử nghiệm hóa sinhMáy1
1.373Bộ chưng cất TSSPhân tích, thử nghiệm hóa sinhBộ1
1.374Bơm chân không hút hơi khí độcPhân tích, thừ nghiệm hóa sinhMáy1
1.375Thiết bị chưng cất đạm Kjeldahl tự độngPhân tích, thừ nghiêm hóa sinhMáy1
TTChủng loại máy móc, thiết bị chuyến dùngMục đích sử dụngĐVTSố lượng tối đa
1.376Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp PDAKiểm tra chất lượng công trình xây dựngBộ1

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phan Mạnh Hùng

Mục lục Bấm để đi tới điều