ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 58/2017/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 20 tháng 12 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2018
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 255/TTr-SNN ngày 29 tháng 11 năm 2017.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục 1) và Bảng giá các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng để làm căn cứ tính thuế sử dụng đất nông nghiệp (Phụ lục 2) trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2018.
Điều 2. Mức giá quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên, Bảng giá các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng là mức giá tối thiểu để thu thuế tài nguyên, thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật hiện hành. Không có giá trị thanh toán đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh các sản phẩm từ rừng tự nhiên.
Việc xác định giá khởi điểm để tổ chức bán đấu giá đối với các sản phẩm từ rừng tự nhiên (bao gồm các loại gỗ tịch thu sung quỹ nhà nước) thực hiện theo quy định hiện hành về xác định giá khởi điểm của tài sản nhà nước bán đấu giá.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. So Nóng nghiêp và phát trién nong thón chu tri, phói hop vói Cuc Thué tinh và cac nganh lien quan xay dung Báng giá tinh thue tai nguyên doi voi san pham rung tur nhien, Báng giá cac loai lam san rung trong, vuòn trong lay y kien tham dinh cua So Tài chinh, hoàn thien trinh Uy ban nhān dān tinh ban hàngh chàm nhát vào ngay 15 thang 12 hang nam de cóng bó ap dung tu ngay 01 thang 01 cua nam tiếp theo.
2. Trongnam, khi giá bán cua cac loai tai nguyên có bién dong (tang hoac giam) ngoai muc quy dinh tai khung giá tinh thue cua Bô Tài Chinh ban hanh, giao So Tài chinh chu tri, phói hop voi So Nóng nghiêp và Phát trién nong thon, Cuc Thué tinh va cac don vi có lien quan tham muu Uy ban nhān dān tinh có vān bàn thong bao de Bô Tài chinh dieu chinh kip thoi.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyét dinh nay có hiếu luc ké tu ngay 01 thang 01nam 2018.
2. Cac truong hop dā thuc hiên khai thac lam san tu ngay 24 thang 5 nam 2017 dén ngay 28 thang 9 nam 2017 thi ap dung theo Quyét dinh so 23/2017/QD-UBND ngay 15 thang 5 nam 2017 cua Uy ban nhān dān tinh.
3. Cac truong hop dā thuc hiên khai thac lam san sau ngay 28 thang 9 nam 2017 va truc ngay Quyét dinh nay co hiêu luc:
a) Doi voi cac loai tai nguyen trong bang giá do Uy ban nhān dān tinh quy dinh tai Quyét dinh so 23/2017/QD-UBND ngay 15 thang 5 nam 2017 có giá thapp hon giá toi thieu trong khung giá do Bô Tài chinh ban hàngh tai Phu luc III, Thong tu so 44/2017/TT-BTC ngay 12 thang 5 nam 2017 thi ap dung giá toi thieu trong khung giá do Bô Tài chinh ban hàngh.
b) Doi voi cac loai tai nguyen trong bang giá do Uy ban nhān dān tinh quy dinh tai Quyét dinh so 23/2017/QD-UBND ngay 15 thang 5 nam 2017 co giá cao hon giá toi da trong khung giá do Bô Tài chinh ban hàngh tai Phu luc III, Thong tu so 44/2017/TT-BTC ngay 12 thang 5 nam 2017 thi ap dung bang muc giá toi da trong khung giá do Bô Tài chinh ban hàngh.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Văn phòng Chính phủ (b/c); - Bộ Tài chính (b/c); - Tổng cục Thuế - Bộ Tài chính (b/c); - Bộ Nông nghiệp và PTNT (b/c); - Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c); - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư Pháp); - TT Tỉnh Ủy (b/c); - Đoàn ĐBQH tỉnh (b/c); - Như điều 5; - Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Đài PTTH tỉnh; - Báo Kon Tum; Công báo tỉnh; Cổng TTĐT; - Lưu VT, NNTN3 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | ĐVT | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III | Sản phẩm của rừng tự nhiên | |||||||
| III1 | Nhóm I | |||||||
| III101 | Cầm lai, lát | |||||||
| III10101 | D<25cm | m³ | 10.500.000 | |||||
| III10102 | 25≤D<50cm | m³ | 28.000.000 | |||||
| III10103 | D≥50cm | m³ | 35.000.000 | |||||
| III105 | Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bi) | |||||||
| III10501 | D<25cm | m³ | 5.800.000 | |||||
| III10502 | 25≤D<50cm | m³ | 28.000.000 | |||||
| III10503 | D≥50cm | m³ | 35.000.000 | |||||
| III108 | Hoàng đàn | |||||||
| III10801 | D<25cm | m³ | 35.000.000 | |||||
| III10802 | 25≤D<50cm | m³ | 37.500.000 | |||||
| III10803 | D≥50cm | m³ | 40.000.000 | |||||
| III109 | Huế mộc, Sưa (trắc thối/huỳnh đàn đỏ) | |||||||
| III10901 | D<25cm | m³ | 2.800.000.000 | |||||
| III10902 | 25≤D<50cm | m³ | 3.400.000.000 | |||||
| III10903 | D≥50cm | m³ | 4.000.000.000 | |||||
| III111 | Hương | |||||||
| III11101 | D<25cm | m³ | 5.600.000 | |||||
| III11102 | 25≤D<50cm | m³ | 18.500.000 | |||||
| III11103 | D≥50cm | m³ | 22.800.000 | |||||
| III116 | Pơ Mu | |||||||
| III11601 | D<25cm | m³ | 7.000.000 | |||||
| III11602 | 25≤D<50cm | m³ | 18.000.000 | |||||
| III11603 | D≥50cm | m³ | 24.000.000 | |||||
| III119 | Trắc | |||||||
| III11901 | D<25cm | m³ | 7.500.000 |
| III11902 | 25≤D<35cm | m³ | 14.500.000 | ||||
| III11903 | 35≤D<50cm | m³ | 28.000.000 | ||||
| III11904 | 50≤D<65cm | m³ | 73.900.000 | ||||
| III11905 | D≥65cm | m³ | 180.000.000 | ||||
| III120 | Các loại khác | ||||||
| III12001 | D<25cm | m³ | 4.200.000 | ||||
| III12002 | 25≤D<35cm | m³ | 8.400.000 | ||||
| III12003 | 35≤D<50cm | m³ | 12.000.000 | ||||
| III12004 | D≥50cm | m³ | 21.000.000 | ||||
| III2 | Gỗ nhóm II | ||||||
| III201 | Cẩm xe | ||||||
| III20101 | D<25cm | m³ | 6.400.000 | ||||
| III20102 | 25≤D<50cm | m³ | 6.700.000 | ||||
| III20103 | D≥50cm | m³ | 7.000.000 | ||||
| III205 | Kiến kiến | ||||||
| III20501 | D<25cm | m³ | 4.200.000 | ||||
| III20502 | 25≤D<50cm | m³ | 7.300.000 | ||||
| III20503 | D≥50cm | m³ | 13.300.000 | ||||
| III207 | Sao xanh | ||||||
| III20701 | D<25cm | m³ | 5.500.000 | ||||
| III20702 | 25≤D<50cm | m³ | 6.300.000 | ||||
| III20703 | D≥50cm | m³ | 7.000.000 | ||||
| III209 | Sến mật | ||||||
| III20901 | D<25cm | m³ | 5.500.000 | ||||
| III20902 | 25≤D<50cm | m³ | 5.750.000 | ||||
| III20903 | D≥50cm | m³ | 6.000.000 | ||||
| III213 | Xoay | ||||||
| III21301 | D<25cm | m³ | 3.100.000 | ||||
| III21302 | 25≤D<50cm | m³ | 5.000.000 | ||||
| III21303 | D≥50cm | m³ | 7.000.000 | ||||
| III214 | Các loại khác | ||||||
| III21401 | D<25cm | m³ | 3.400.000 | ||||
| III21402 | 25≤D<50cm | m³ | 6.300.000 | ||||
| III21403 | D≥50cm | m³ | 10.500.000 | ||||
| III3 | Gỗ nhóm III | ||||||
| III301 | Bằng lăng | ||||||
| III30101 | D<25cm | m³ | 3.800.000 | ||||
| III30102 | 25≤D<50cm | m³ | 4.400.000 |
| III30103 | D≥50cm | m³ | 5.000.000 | ||||
| III302 | Cà chít (Cà chắc) | ||||||
| III30201 | D<25cm | m³ | 2.700.000 | ||||
| III30202 | 25≤D<50cm | m³ | 4.000.000 | ||||
| III30203 | D≥50cm | m³ | 6.000.000 | ||||
| III308 | Giỏi | ||||||
| III30801 | D<25cm | m³ | 6.300.000 | ||||
| III30802 | 25≤D<50cm | m³ | 9.100.000 | ||||
| III30803 | D≥50cm | m³ | 13.000.000 | ||||
| III315 | Sao cát | ||||||
| III31501 | D<25cm | m³ | 3.500.000 | ||||
| III31502 | 25≤D<50cm | m³ | 3.750.000 | ||||
| III31503 | D≥50cm | m³ | 4.000.000 | ||||
| III319 | Các loại khác | ||||||
| III31901 | D<25cm | m³ | 1.700.000 | ||||
| III31902 | 25≤D<35cm | m³ | 3.650.000 | ||||
| III31903 | 35≤D<50cm | m³ | 6.100.000 | ||||
| III31904 | D≥50cm | m³ | 7.800.000 | ||||
| III4 | Gỗ nhóm IV | ||||||
| III408 | Sến bo bo | ||||||
| III40801 | D<25cm | m³ | 3.000.000 | ||||
| III40802 | 25≤D<50cm | m³ | 3.250.000 | ||||
| III40803 | D≥50cm | m³ | 3.500.000 | ||||
| III412 | Thông ba lá (thông dầu) | ||||||
| III41201 | D<25cm | m³ | 2.900.000 | ||||
| III41202 | 25≤D<50cm | m³ | 3.100.000 | ||||
| III41203 | D≥50cm | m³ | 3.300.000 | ||||
| III413 | Thông nàng | ||||||
| III41301 | D<35cm | m³ | 1.950.000 | ||||
| III41302 | D≥35cm | m³ | 3.800.000 | ||||
| III415 | Các loại khác | ||||||
| III41501 | D<25cm | m³ | 1.300.000 | ||||
| III41502 | 25≤D<35cm | m³ | 2.850.000 | ||||
| III41503 | 35≤D<50cm | m³ | 4.050.000 | ||||
| III41504 | D≥50cm | m³ | 5.500.000 | ||||
| III5 | Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác | ||||||
| III501 | Gỗ nhóm V | ||||||
| III50104 | Dầu |
| III5010401 | D<25cm | m³ | 3.800.000 | |||||
| III5010402 | 25≤D<50cm | m³ | 4.150.000 | |||||
| III5010403 | D≥50cm | m³ | 4.500.000 | |||||
| III50105 | Dầu đỏ | |||||||
| III5010501 | D<25cm | m³ | 3.400.000 | |||||
| III5010502 | 25≤D<50cm | m³ | 3.500.000 | |||||
| III5010503 | D≥50cm | m³ | 3.600.000 | |||||
| III50106 | Dầu đồng | |||||||
| III5010601 | D<25cm | m³ | 3.200.000 | |||||
| III5010602 | 25≤D<50cm | m³ | 3.350.000 | |||||
| III5010603 | D≥50cm | m³ | 3.500.000 | |||||
| III50107 | Dầu nước | |||||||
| III5010701 | D<25cm | m³ | 3.000.000 | |||||
| III5010702 | 25≤D<50cm | m³ | 3.300.000 | |||||
| III5010703 | D≥50cm | m³ | 3.600.000 | |||||
| III50112 | Thông 2 lá | |||||||
| III5011201 | D<25cm | m³ | 3.000.000 | |||||
| III5011202 | 25≤D<50cm | m³ | 3.300.000 | |||||
| III5011203 | D≥50cm | m³ | 3.500.000 | |||||
| III50113 | Các loại khác | |||||||
| III5011301 | D<25cm | m³ | 1.260.000 | |||||
| III5011302 | 25≤D<50cm | m³ | 2.700.000 | |||||
| III5011303 | D≥50cm | m³ | 5.000.000 | |||||
| III502 | Gỗ nhóm VI | |||||||
| III50206 | Khảo vàng | |||||||
| III5020601 | D<25cm | m³ | 2.200.000 | |||||
| III5020602 | 25≤D<50cm | m³ | 2.600.000 | |||||
| III5020603 | D≥50cm | m³ | 3.000.000 | |||||
| III50209 | Trám hồng | |||||||
| III5020901 | D<25cm | m³ | 2.400.000 | |||||
| III5020902 | 25≤D<50cm | m³ | 2.700.000 | |||||
| III5020903 | D≥50cm | m³ | 3.000.000 | |||||
| III50210 | Xoan đào | |||||||
| III5021001 | D<25cm | m³ | 3.100.000 | |||||
| III5021002 | 25≤D<50cm | m³ | 3.400.000 | |||||
| III5021003 | D≥50cm | m³ | 3.700.000 | |||||
| III50212 | Các loại khác | |||||||
| III5021201 | D<25cm | m³ | 910.000 | |||||
| III5021202 | 25≤D<50cm | m³ | 2.500.000 |
| III5021203 | D≥50cm | m³ | 4.500.000 | ||||
| III503 | Gỗ nhóm VII | ||||||
| III50302 | Lồng mức | ||||||
| III5030201 | D<25cm | m³ | 2.800.000 | ||||
| III5030202 | 25≤D<50cm | m³ | 2.900.000 | ||||
| III5030203 | D≥50cm | m³ | 3.000.000 | ||||
| III50303 | Sữa (Mò cua/Mù cua) | ||||||
| III5030301 | D<25cm | m³ | 2.100.000 | ||||
| III5030302 | 25≤D<50cm | m³ | 2.600.000 | ||||
| III5030303 | D≥50cm | m³ | 3.000.000 | ||||
| III50304 | Trám trắng | ||||||
| III5030401 | D<25cm | m³ | 2.300.000 | ||||
| III5030402 | 25≤D<50cm | m³ | 2.650.000 | ||||
| III5030403 | D≥50cm | m³ | 3.000.000 | ||||
| III50305 | Vạn trứng (Vàng trứng) | ||||||
| III5030501 | D<25cm | m³ | 2.800.000 | ||||
| III5030502 | 25≤D<50cm | m³ | 2.900.000 | ||||
| III5030503 | D≥50cm | m³ | 3.000.000 | ||||
| III50307 | Các loại khác | ||||||
| III5030701 | D<25cm | m³ | 1.000.000 | ||||
| III5030702 | 25≤D<50cm | m³ | 2.500.000 | ||||
| III5030703 | D≥50cm | m³ | 3.800.000 | ||||
| III504 | Gỗ nhóm VIII | ||||||
| III50401 | Bồ đề | ||||||
| III5040101 | D<25cm | m³ | 1.100.000 | ||||
| III5040102 | 25≤D<50cm | m³ | 1.150.000 | ||||
| III5040103 | D≥50cm | m³ | 1.200.000 | ||||
| III50402 | Bộp (đa xanh) | ||||||
| III5040201 | D<25cm | m³ | 4.100.000 | ||||
| III5040202 | 25≤D<50cm | m³ | 4.600.000 | ||||
| III5040203 | D≥50cm | m³ | 5.000.000 | ||||
| III50403 | Trụ mỏ | ||||||
| III5040301 | D<25cm | m³ | 840.000 | ||||
| III5040302 | 25≤D<50cm | m³ | 920.000 | ||||
| III5040303 | D≥50cm | m³ | 1.000.000 | ||||
| III50404 | Các loại khác | ||||||
| III5040401 | D<25cm | m³ | 800.000 | ||||
| III5040402 | D≥25cm | m³ | 2.800.000 | ||||
| III6 | Cành, ngọn, gốc, rễ |
| III601 | Cành, ngọn | m³ | Bằng 20 % giá bán gỗ tròn tương ứng | |||||
| III602 | Gốc, rễ | m³ | Bằng 40 % giá bán gỗ tròn tương ứng | |||||
| III7 | Củi | Ster | 490.000 | |||||
| III8 | Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô | |||||||
| III801 | Tre | |||||||
| III80101 | D<5cm | Cây | 8.000 | |||||
| III80102 | 5cm≤D<6cm | Cây | 13.000 | |||||
| III80103 | 6cm≤D<10cm | Cây | 21.000 | |||||
| III80104 | D≥10cm | Cây | 30.000 | |||||
| III802 | Trúc | Cây | 7.000 | |||||
| III803 | Nứa | |||||||
| III80301 | D<7cm | Cây | 3.000 | |||||
| III80302 | D≥7cm | Cây | 6.000 | |||||
| III804 | Mai | |||||||
| III80401 | D<6cm | Cây | 13.000 | |||||
| III80402 | 6cm≤D<10cm | Cây | 21.000 | |||||
| III80403 | D≥10cm | Cây | 30.000 | |||||
| III805 | Vầu | |||||||
| III80501 | D<6cm | Cây | 8.000 | |||||
| III80502 | 6cm≤D<10cm | Cây | 15.000 | |||||
| III80503 | D≥10cm | Cây | 21.000 | |||||
| III807 | Giang | |||||||
| III80701 | D<6cm | Cây | 4.500 | |||||
| III80702 | 6cm≤D<10cm | Cây | 7.000 | |||||
| III80703 | D≥10cm | Cây | 13.000 | |||||
| III808 | Lồ ô | |||||||
| III80801 | D<6cm | Cây | 6.000 | |||||
| III80802 | 6cm≤D<10cm | Cây | 11.000 | |||||
| III80803 | D≥10cm | Cây | 15.000 | |||||
| III9 | Trầm hương, kỳ nam | |||||||
| III901 | Trầm hương | |||||||
| III90101 | Loại 1 | Kg | 425.000.000 | |||||
| III90102 | Loại 2 | Kg | 85.000.000 | |||||
| III90103 | Loại 3 | Kg | 18.000.000 | |||||
| III902 | Kỳ nam | |||||||
| III90201 | Loại 1 | Kg | 885.000.000 | |||||
| III90202 | Loại 2 | Kg | 655.000.000 | |||||
| III10 | Hồi, quế, sa |
| nhân, thảo quả | ||||||||
| III1001 | Hồi | |||||||
| III100101 | Tươi | Kg | 70.000 | |||||
| III100102 | Khô | Kg | 90.000 | |||||
| III1002 | Quế | |||||||
| III100201 | Tươi | Kg | 28.000 | |||||
| III100202 | Khô | Kg | 100.000 | |||||
| III1003 | Sa nhân | |||||||
| III100301 | Tươi | Kg | 128.000 | |||||
| III100302 | Khô | Kg | 255.000 | |||||
| III1004 | Thảo quả | |||||||
| III100401 | Tươi | Kg | 100.000 | |||||
| III100402 | Khô | Kg | 340.000 | |||||
| III11 | Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên | |||||||
| III1101 | Vỏ bời lời đỏ (khô) | Kg | 14.000 | |||||
| III1102 | Vỏ bời lời xanh (khô) | Kg | 8.000 | |||||
| III1103 | Vỏ bời lời nước (khô) | Kg | 6.000 | |||||
| III1104 | Chai cục | Kg | 5.000 | |||||
| III1105 | Củ riềng khô | Kg | 4.000 | |||||
| III1106 | Củ riềng tươi | Kg | 2.000 | |||||
| III1107 | Hột ươi | Kg | 100.000 | |||||
| III1108 | Quả cà na | Kg | 2.000 | |||||
| III1109 | Nhựa thông | Kg | 5.000 | |||||
| III1111 | Quả mơ | Kg | 12.000 | |||||
| III1114 | Bông đốt | Mét | 120.000 | |||||
| III1115 | Le, sậy | Cây | 2.000 | |||||
| III1116 | Cua đinh | Kg | 100.000 | |||||
| III1117 | Vỏ hậu phát | Kg | 4.000 | |||||
| III1119 | Song mây | |||||||
| III111901 | Song mây bột | |||||||
| III11190101 | D < 25mm | |||||||
| III1119010101 | Song mây tươi | Sợi | 20.000 | |||||
| Kg | 8.000 | |||||||
| III1119010102 | Song mây sơ chế | Sợi | 25.000 | |||||
| Kg | 10.000 | |||||||
| III11190102 | D ≥ 25mm | |||||||
| III1119010201 | Song mây tươi | Sợi | 28.000 | |||||
| Kg | 9.500 | |||||||
| III1119010202 | Song mây sơ chế | Sợi | 32.000 | |||||
| Kg | 11.000 | |||||||
| III111902 | Mây mật, đá cành |
| III11190201 | Song mây tươi | Sợi | 4.500 | |||||
| Kg | 3.500 | |||||||
| III11190202 | Song mây sơ chế | Sợi | 5.000 | |||||
| Kg | 3.500 | |||||||
| III111903 | Các loại mây khác | |||||||
| III11190301 | Song mây tươi | Sợi | 2.000 | |||||
| Kg | 3.000 | |||||||
| III11190302 | Song mây sơ chế | Sợi | 2.500 | |||||
| Kg | 3.500 |
Ghi chú: D: Đường kính
- Đối với các loại gỗ xẻ: Khi tính thuế tài nguyên thì quy đổi gỗ xẻ thành gỗ tròn bằng cách nhân với hệ số 1,6 (theo khoản 2 Điều 5 Nghị định 157/2013/NĐ-CP ngày 11/11/2013 của Chính phủ) để tính thuế. Áp dụng giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ xẻ theo giá gỗ tròn với kích thước đường kính tương đương của loài gỗ đó đã được quy định tại quyết định này.
- Đối với các loại gỗ tròn tự nhiên chưa có trong quyết định này thì áp dụng giá tính thuế tài nguyên của loại đó theo loại gỗ có đặc điểm, đặc tính lý, hóa và giá cả thị trường tương đồng đã qui định tại quyết định này.
- Đối với các loại lâm sản ngoài gỗ chưa được quy định tại quyết định này thì áp dụng giá tính thuế tài nguyên bằng với mức giá của những loài có đặc điểm và giá cả thị trường tương đồng đã qui định tại quyết định này.
- Giá tính thuế đối với gốc, rễ, gỗ có hình thù phức tạp; gỗ dạng cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ bao gồm cả rễ, thân, cành, lá không thể đo được đường kính, chiều dài để xác định khối lượng, thì vận dụng quy định tại Khoản 1 - Điều 4 - Thông tư 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, bằng cách cân trọng lượng theo đơn vị là ki-lô-gam (kg) và quy đổi cứ 1.000 kg bằng 1 m³ gỗ tròn hoặc đo, tính theo đơn vị ster và quy đổi cứ 1 ster bằng 0,7 m³ gỗ tròn để tính thuế tài nguyên; giá tính thuế được tính bằng 40% giá bán gỗ tròn tương ứng.
- Cúi được khai thác từ thực vật rừng thân gỗ, là bộ phận của chúng có kích thước đầu nhỏ nhỏ hơn 10cm, chiều dài dưới 1m; hoặc có kích thước đầu nhỏ nhỏ hơn 20cm, chiều dài dưới 30cm; hoặc các phế liệu của chúng sau chế biến. Quy đổi: 1 ster = 0,7 m³.
W
Bảng giá các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng
Bảng giá các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58 /2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
| TT | Loài cây | Giá (đồng/m3) | Ghi chú |
| 1 | Gỗ muống đen | ||
| Đường kính < 35 cm | 1.100.000 | ||
| Đường kính từ 35 cm - 50 cm | 1.800.000 | ||
| Đường kính > 50 cm | 2.500.000 | ||
| 2 | Gỗ keo lá tràm | 600.000 | |
| 3 | Gỗ keo tai tượng | 420.000 | |
| 4 | Gỗ bạch đàn | 660.000 | |
| 5 | Gỗ thông các loại | 850.000 | |
| 6 | Gỗ tếch | 1.800.000 |
Giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng khác được tính bằng 80% giá tính thuế của các loại lâm sản rừng tự nhiên cùng nhóm, loài, đường kính tương ứng quy định tại Quyết định này./.