vanban.org

Quyết định số 58/2004/QĐ-BBCVT Về việc Ban hành Biểu mẫu báo cáo thống kê trong hoạt động bưu chính và chuyển phát thư

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/04/2009
Bộ Bưu chính, Viễn thông Ban hành 29/11/2004 Hiệu lực 22/12/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/04/2009 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Ban hành Biểu mẫu báo cáo thống kê trong hoạt động bưu chính và chuyển phát thư

___________________

BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

Căn cứ Luật Thống kê ngày 17  tháng 6 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông ngày 25 tháng 5 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông;

Căn cứ Nghị định số 157/2004/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2004 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về bưu chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bưu chính và Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mẫu báo cáo thống kê trong hoạt động bưu chính và chuyển phát thư.

Điều 2 . Bưu chính Việt Nam , doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư thực hiện báo cáo định kỳ theo đúng biểu mẫu Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định. Báo cáo gửi về Bộ Bưu chính, Viễn thông trước ngày 10 tháng 04 của năm sau năm báo cáo. Số liệu báo cáo phải đảm bảo đúng thực tế, thống nhất với các báo cáo khác của doanh nghiệp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc doanh nghiệp Bưu chính Việt Nam, Giám đốc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

MẪU SỐ 01:   

(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2004/QĐ-BBCVT  ngày  29  tháng  11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH NĂM ………

( Số liệu báo cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo)

1.   BÁO CÁO TỔNG QUÁT

1.1    Lao động

                                                                                                              Đơn vị: người

Tính chất lao động Số lượng
Hợp đồng không xác định thời hạn*  
Hợp đồng từ 1 đến 3 năm  
Hợp đồng dưới 1 năm  
Tổng số  

* Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng của Doanh nghiệp Bưu chính Việt Nam thống kê vào mục Hợp đồng không xác định thời hạn

1.2    Một số chỉ tiêu tài chính

Phân loại Đơn vị (triệu đồng)

Tổng doanh thu: - Tổng doanh thu phát sinh

                           - Tổng doanh thu sau phân chia

 
Tổng chi phí  
Tổng doanh thu sau phân chia -  (trừ) Tổng chi phí  
Tổng vốn đầu tư thực hiện  
Giá trị TSCĐ tăng bằng nguồn vốn đầu tư trong năm  
Tổng nguyên giá TSCĐ cuối kỳ  

Tổng số tiền nộp ngân sách:  - Tổng số phải nộp

                                               - Tổng số đã nộp

 

2. MẠNG BƯU CHÍNH CÔNG CỘNG

2.1   Bưu cục, điểm phục vụ và thùng thư công cộng

Phân loại Số lượng
Bưu cục giao dịch  
Bưu cục ngoại dịch  
Bưu cục cửa khẩu biên giới  

Bưu cục có cung cấp dịch vụ tài chính*:

+ Trong đó:

- Bưu cục có cung cấp dịch vụ TKBĐ:

 
Đại lý dịch vụ bưu chính  
Điểm Bưu điện - Văn hoá xã  
Quầy giao dịch lưu động, kiốt  
Thùng thư công cộng  

* Bưu cục có cung cấp dịch vụ tài chính là bưu cục cung cấp một hoặc cả hai dịch vụ: dịch vụ chuyển tiền, dịch vụ tiết kiệm bưu điện.

2.2    Năng lực phục vụ

Khu vực Số lượng bưu cục/số lượng điểm BĐVHX Số xã có báo Nhân Dân  trong ngày/tổng số xã Bán kính phục vụ bình quân (km/điểm) Số dân phục vụ bình quân (người/điểm)
Thành thị        
Nông thôn        
Miền núi, hải đảo        
Khu vực miền núi, xã đặc biệt khó khăn        

2.3    Tình hình hoạt động trên mạng bưu chính công cộng

Khu vực Số lần thu gom Số lần đi phát
Thành thị …/ngày …/ngày
Nông thôn …/tuần …/tuần
Miền núi, hải đảo …/tuần …/tuần

Khu vực miền núi,

xã đặc biệt khó khăn

…/tuần …/tuần

3.  DỊCH VỤ

3.1             Dịch vụ bưu chính

3.1.1  Dịch vụ bưu chính cơ bản

Loại dịch vụ Đi trong nước Quốc tế
Đi Đến

Sản

lượng*

(cái/kg)

Doanh thu

(Tr. đ)

Chi phí

(Tr.đ)

Sản

lượng*

(cái/kg)

Doanh thu

(Tr. đ)

Chi phí

(Tr. đ)

Sản

lượng*

(cái/kg)

Doanh thu

(Tr.đ)

Chi phí

(Tr.đ)

Thư  DV Phổ cập                  
Thư ngoài phạm vi phổ cập                  
Ấn phẩm                  
Gói nhỏ                  
Học phẩm người mù                  
Bưu kiện  DV Phổ cập                  
BK ngoài phạm vi phổ cập                  
Tổng cộng                  

*   -  Cột sản lượng không tính tổng cộng

     -  Doanh nghiệp báo cáo sản lượng  theo cái hoặc kg hoặc theo cả cái và kg tùy theo dịch vụ cung cấp

3.1.2        Dịch vụ bưu chính cộng thêm (trừ các dịch vụ quy định tại 3.1.3 và 3.1.4)

Loại dịch vụ Đi trong nước Quốc tế
Đi Đến

Sản lượng

(cái / kg)

Doanh thu

(Tr. đ)

Sản lượng

(cái / kg)

Doanh thu

(Tr.đ)

Sản lượng

(cái / kg)

Doanh thu

(Tr đ)

Bưu phẩm ghi số            
Bưu phẩm khai giá            
Bưu phẩm quảng cáo            
Bưu phẩm lai ghép            
Bưu phẩm chuyển phát nhanh            
Bưu kiện khai giá            
………            
Tổng cộng            

3.1.3        Dịch vụ bưu chính bắt buộc

Loại dịch vụ

Sản lượng

(cái/kg)

Doanh thu

(Tr.đ)

Chi phí

(Tr.đ)

Doanh thu - (trừ) chi phí

(Tr.đ)

A.        
B.        
…        
Tổng cộng        

3.1.4        Dịch vụ bưu chính dành riêng

Loại dịch vụ

Sản lượng

(cái/kg)

Doanh thu

(Tr.đ)

Chi phí

(Tr.đ)

Doanh thu - (trừ) chi phí

(Tr.đ)

         

3.2        Các nhiệm vụ công ích

Loại dịch vụ

Sản lượng

(cái/kg)

Doanh thu

(Tr.đ)

Chi phí

(Tr.đ)

Doanh thu - (trừ) chi phí

(Tr.đ)

A.        
B.        
 …        
Tổng cộng        

3.3        Tem bưu chính

3.3.1 Sản xuất

                                     Đơn vị: triệu con

Loại tem

Số lượng tem in

Số lượng tồn Số lượng huỷ Ghi chú
Đặc biệt        
Phổ thông        

*  - Tem phổ thông không có phần báo cáo số lượng huỷ

    -Tem đặc biệt và tem phổ thông bao gồm cả ấn phẩm có in tem bưu chính

3.3.2 Kinh doanh tem

Loại tem Sản lượng bán Doanh thu Ghi chú
Trong nước Quốc tế Trong nước Quốc tế
Cước phí          
Sưu tập          

3.4        Các dịch vụ tài chính

3.4.1        Chuyển tiền

Loại Sản lượng (cái) Doanh số ( Tr.đ) Doanh thu (Tr.đ)
Trong nước Quốc tế đến Trong nước Quốc tế đến Trong nước Quốc tế đến
Thư chuyển tiền            
Điện chuyển tiển            
Chuyển tiền nhanh            
Tổng cộng            

3.4.2        Tiết kiệm bưu điện

Phân loại Đơn vị
Số lượng sổ/thẻ     - đã phát hành     - đã tất toán                            

sổ/ thẻ

sổ/ thẻ

Tổng doanh số Tr.đ
Tổng chi trả:- gốc                      - lãi Tr.đ
Tổng doanh thu Tr.đ
Tổng chi phí Tr.đ
Tổng số tiền đã huy động cho Quỹ đầu tư quốc gia Tr.đ

3.5        Các dịch vụ khác

3.5.1        Phát hành  báo chí

Dịch vụ

Sản lượng

(tờ, cuốn)

Doanh thu

(Tr.đ)

Chi phí

( Tr.đ)

Doanh thu -(trừ) chi phí

          (Tr.đ)

Phát hành báo chí

( trừ các loại báo công ích)

       

3.5.2        Đại lý chuyển phát thư cho các hãng chuyển phát nước ngoài

Đối tác Đi Đến

Sản lượng

(cái /kg)

Doanh thu phát sinh (Tr. đ) Doanh thu hoa hồng (Tr.đ)

Sản lượng

(cái / kg)

Doanh thu hoa hồng (Tr. đ)
A          
B          
……          
Tổng cộng          

3.5.3        Dịch vụ khác:

3.6        Tỉ lệ phần trăm doanh thu của các loại dịch vụ trên tổng doanh thu bưu chính

Dịch vụ bưu chính %
Các nhiệm vụ công ích %
Dịch vụ tài chính %
Các dịch vụ khác %

3.7        Chất lượng dịch vụ

3.7.1        Tỉ lệ dịch vụ đạt tiêu chuẩn/không đạt tiêu chuẩn:

Dịch vụ Đạt tiêu chuẩn (%) Không đạt tiêu chuẩn (%) Ghi chú
Phổ cập (Theo tiêu chuẩn ngành do Bộ BCVT ban hành) Thư      
Bưu kiện      
Dịch vụ khác (Theo tiêu chuẩn do doanh nghiệp công bố) A.      
B.      
…      

3.7.2        Nguyên nhân và giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ

3.8        Khiếu nại và bồi thường

Loại dịch vụ Số khiếu nại Số KN đã giải quyết Số tiền đã bồi thường (Tr.đ)
Trong nước Quốc tế Trong nước Quốc tế Trong nước Quốc tế
Bưu phẩm            
Bưu kiện            
Chuyển tiền            
Tiết kiệm Bưu điện            
Các dịch vụ khác            
Tổng cộng            

4.  ĐĂNG KÝ DANH MỤC CÁC DỊCH VỤ CUNG CẤP TRONG NĂM TIẾP THEO

Loại dịch vụ Phạm vi cung cấp

Thời điểm triển khai

(Nếu là dịch vụ dự kiến triển khai)

Ghi chú

I. Dịch vụ bưu chính cơ bản

   1.

   2.

   3.

   ….

II. Dịch vụ bưu chính cộng thêm

    1.

    2.

    3.

III   …..

     

5.  THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN

 ………………….

…………………..

…………………..

6.  ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ

…………………..

…………………..

Hà Nội, ngày       tháng      năm

GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP

                                                                                    (ký tên, đóng dấu)

MẪU SỐ 02:

( Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2004/QĐ-BBCVT ngày 29 tháng  11  năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHUYỂN PHÁT THƯ NĂM ………

( Số liệu báo cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo)

1.        Điểm cung cấp dịch vụ:

Điểm cung cấp dịch vụ Số lượng
Điểm giao dịch  
Đại lý  
Tổng số  

2.        Cung cấp dịch vụ chuyển phát thư*

Đi trong nước Quốc tế
Đi Đến

Sản lượng

(cái/ kg)

Doanh thu

(Tr.đ)

Sản lượng

(cái/ kg)

Doanh thu

(Tr. đ)

Sản lượng

(cái/ kg)

Doanh thu

(Tr.đ)

         

3.        Đại lý chuyển phát thư cho các tổ chức chuyển phát nước ngoài*

Đối tác Quốc tế đi Quốc tế đến
Sản lượng (cái/kg) DT phát sinh (Tr đ) DT hoa hồng(Trđ) Sản lượng (cái/kg) Doanh thu hoa hồng (Tr.đ)
A          
         
B          
         

* Tại mục (2) và (3) Doanh nghiệp báo cáo sản lượng theo cái hoặc theo kg hoặc theo cả cái và kg tuỳ theo dịch vụ cung cấp.

4.        Chất lượng dịch vụ

4.1     Tỉ lệ dịch vụ chuyển phát thư đạt tiêu chuẩn: (Theo tiêu chuẩn do doanh nghiệp công bố)

4.2     Tỉ lệ dịch vụ chuyển phát thư không đạt tiêu chuẩn, nguyên nhân và giải pháp khắc phục.

4.3     Khiếu nại và bồi thường

Loại dịch vụ Số vụ khiếu nại Số vụ đã giải quyết Số tiền bồi thường (Tr.đ)
Trong nước Quốc tế Trong nước Quốc tế Trong nước Quốc tế
             
             
Tổng cộng            

5.        Đề xuất, kiến nghị

Ngày …  tháng  …  năm

GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP

        (Ký tên, đóng dấu)

Mục lục Bấm để đi tới điều