QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
V/v ban hành tạm thời mức thu lệ phí Thi nghề phổ thông, thi chứng chỉ A, B, ngoại ngữ, tin học
_________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục-Đào tạo và Sở Tài chính Vật giá;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay quy định tạm thời mức thu lệ phí các kỳ thi nghề phổ thông, thi chứng chỉ A, B ngoại ngữ, tin học áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (Theo danh mục đính kèm)
Lệ phí thi nhằm đảm bảo đủ các khoản chi phí cho việc tổ chức thi. Ngân sách không cấp bù.
Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí :
Giao Sở Tài chính Vật giá và Sở Giáo dục-Đào tạo ban hành văn bản liên ngành hướng dẫn thống nhất về chế độ thu, nộp và sử dụng lệ phí thi.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01.4.1999. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này,
Điều 4 : Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở GD-ĐT, Cục Trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Trung tâm GDTX tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KT. CHỦ TỊCH Nơi nhận PHÓ CHỦ TỊCH - Như điều 3 - TT.TU, TT.HĐND “ Để báo cáo “ -UBND thành phố, huyện thị Đã ký “Để biết” - Lưu DANH MỤC LỆ PHÍ THI ĐƯỢC ÁP DỤNG ( Ban hành đính kèm theo Quyết định số 576/1999/QĐ-UB ngày 31 tháng 3 năm 1999 ) Thi nghề phổ thông : - Nghề cắt may cơ sở, Trung học 20.000đ – 25.000đ/thí sinh - Nghề thuê tay cơ sở, Trung học 15.000đ – 25.000đ/thí sinh - Nghề đánh máy chữ cơ sở, Trung học 12.000đ – 15.000đ/thí sinh - Nghề điện dân dụng cơ sở, Trung học 25.000đ – 35.000đ/thí sinh - Nghề tiện cơ sở, Trung học 25.000đ – 35.000đ/thí sinh - Nghề sửa máy nổ cơ sở, Trung học 25.000đ – 30.000đ/thí sinh - Nghề kỹ thuật viên vi tính cơ sở 25.000đ – 30.000đ/thí sinh - Nghề kỹ thuật viên vi tính Trung học 30.000đ – 35.000đ/thí sinh - Nghề vẽ kỹ thuật cơ sở, Trung học 25.000đ – 30.000đ/thí sinh - Nghề điện tử cơ sở, Trung học 25.000đ – 35.000đ/thí sinh - Nghề trồng bắp cơ sở, Trung học 20.000đ – 25.000đ/thí sinh - Nghề trồng lúa cơ sở, Trung học 20.000đ – 25.000đ/thí sinh - Nghề sản xuất cá giống cơ sở, Trung học 20.000đ – 25.000đ/thí sinh - Nghề nuôi cá bờ ao cơ sở, Trung học 20.000đ – 25.000đ/thí sinh - Nghề bảo vệ thực vật cơ sở, Trung học 20.000đ – 25.000đ/thí sinh - Nghề sữa máy nông nghiệp cơ sở, Trung học 25.000đ – 25.000đ/thí sinh - Nghề mậu dịch viên thú y cơ sở, Trung học 20.000đ – 25.000đ/thí sinh Thi chứng chỉ A, B ngoại ngữ, tin học : - Chứng chỉ A ngoại ngữ 80.000đ – 100.000đ/thí sinh - Chứng chỉ B ngoại ngữ 100.000đ – 120.000đ/thí sinh - Chứng chỉ A tin học 80.000đ – 100.000đ/thí sinh - Chứng chỉ B tin học 100.000đ – 120.000đ/thí sinh |