vanban.org

Quyết định số 57/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Trị Ban hành 16/07/2026 Hiệu lực 28/07/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 28/07/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 57/2026/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 16 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú

trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;

Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2751/TTr-SGDĐT ngày 11 tháng 6 năm 2026 về Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I Các địa bàn thôn, bản làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất đá ban hành kèm theo Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

(có Phụ lục I kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2026.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các ban, sở, ngành thuộc tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước khu vực XII; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Các địa bàn thôn, bản làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

CÁC ĐỊA BÀN THÔN, BẢN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH, HỌC VIÊN KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY DO CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA BIỂN, HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT, ĐÁ

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Quảng Trị)

TT Tên thôn, bản Thuộc địa bàn Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/

Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú
Tiểu học THCS THPT GDTX THPT
I Xã Kim Ngân              
1 Bản Chút Mút KV III 1,5       Sạt lở mùa mưa gió  
2 Bản Khe Sung KV III 1,5 6,0     Qua núi cao, sạt lở, khe suối  
3 Bản Còi Đá KV III 1,5 6,0     Qua núi cao, sạt lở  
4 Bản Khe Giữa KV III 1,5 6,0     Qua núi cao, sạt lở, khe suối  
5 Bản Km14 KV III 1,5 6,0     Qua núi cao, sạt lở  
6 Bản Cẩm Ly KV III 3,5 6,0 8,0   Qua khe suối, đồi núi  
7 Bản Cửa Mẹc KV III 3,5 6,0     Qua khe suối, đồi núi  
8 Bản Cồn Cùng KV III 0,5       Qua khe suối, đồi núi, vùng sạt lở  
9 Bản Mít Cát KV III 1,0 3,5     Qua vùng sạt lở đất đá,đồi núi dốc  
10 Bản Ho Rum KV III 1,0 5,0     Qua vùng sạt lở đất đá,đồi núi dốc  
II Xã Cồn Tiên              
1 Thôn Đồng Dôn KV III 0,5       Qua suối, không có cầu  
2 Thôn Ba De KV III 0,5   8,0   Qua suối, không có cầu  
3 Thôn Bến Hà KV III 1,0       Phải đi qua đồi núi và trên tuyến đường Hồ Chí Minh băng qua cầu lòn cao tốc Bắc Nam nên rất nguy hiểm  
4 Thôn Trường Hải KV III 1,5       Phải đi qua đồi núi và trên tuyến đường Hồ Chí Minh băng qua cầu lòn cao tốc Bắc Nam nên rất nguy hiểm  
5 Thôn Cu Đinh KV III 1,0   8,0   Qua suối, không có cầu  
6 Thôn Khe Me KV III 0,5   8,0   Qua suối, không có cầu  
III Xã Đakrông              
1 Cụm dân cư Vôi bên kia sông thuộc thôn Trại Cá KV III 1,5 6,0     Học sinh Tiểu học qua sông, không có cầu; học sinh THCS qua suối, qua đèo, đường dốc, núi cao, qua vùng thường xuyên sạt lở  
2 Thôn Ngược KV III 2,5       Qua suối, không có cầu; qua đèo, núi cao, vùng thường xuyên bị sạt lở đất, đá.  
3 Cụm dân cư T-Rờ
thuộc thôn Xi Pa (SaTa)
KV III 3,0       Qua suối, không có cầu; qua đèo, núi cao, vùng thường xuyên bị sạt lở đất, đá.  
4 Cụm dân cư Bù thuộc thôn Ra Poong KV III 3,5       Qua sông, qua suối, qua đèo, núi cao, vùng thường xuyên bị sạt lở đất, đá.  
5 Cụm dân cư thôn Lu (K Lu dưới) KV III 1,5       Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua sông. Không có cầu. Phụ huynh dùng thuyền đưa học sinh đến trường.  
6 Cụm dân cư thôn Khe Ngài (Khe Ngài ngoài) KV III 1,5       Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua sông. Không có cầu. Phụ huynh dùng thuyền đưa học sinh đến trường.  
7 Thôn Khe Ngài KV III     4,0 4,0 Qua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn.  
8 Cụm dân cư Cu Pua thuộc thôn Vùng Kho KV III 2,0       Qua suối, qua đèo, qua núi cao, qua vùng thường xuyên bị sạt lở  
9 Cụm dân cư Làng Cát dưới thuộc thôn Làng Cát KV III 2,0       Qua suối (có đập tràn nhưng thường xuyên ngập cao vào mùa mưa lũ), qua đèo, qua núi cao, qua vùng thường xuyên bị sạt lở  
10 Thôn Ba Nang KV III 2,0 2,0     Qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường  
11 Thôn Vùng Kho KV III   1,5     Qua suối, không có cầu  
12 Cụm dân cư Chân Rò thuộc thôn Chân Rò KV III     4,0 4,0 Qua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn  
13 Thôn Ra Lây KV III 3,0 3,0     Học sinh phải qua sông, qua suối đường sá đi lại khó khăn  
14 Cụm dân cư xóm Cầu Gãy (thôn Ba Nang) KV III 1,5 1,5     Học sinh phải qua sông, không có cầu. Về mùa mưa lũ, hầu như bị chia cắt.  
15 Cụm dân cư Làng Cát trên thuộc thôn Làng Cát KV III 1,5       Địa hình đồi núi, sông ngòi cách trở. Qua 1 con suối (có đập tràn) và 1 con suối lớn không có đập tràn. Vào mùa mưa lũ hầu như bị chia cắt.  
IV Xã Tà Rụt              
1 Thôn Húc Nghì KV III 2,0 2,0     Qua tràn ngập lụt, sạt lở  
2 Thôn La Tó KV III   4,2     Có địa hình hiểm trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất đá  
3 Thôn A Đăng KV III   3,0 4,0   Qua suối, địa hình đường sạt lở  
4 Xóm A Đăng 1, Thôn A Đăng KV III 1,5   4,0   Qua suối không có cầu  
5 Thôn Vực Leng KV III 2,0 5,0 5,0   Có địa hình hiểm trở, thường xuyên sạt lở  
6 Thôn A Pul KV III 2,0 3,0 3,0   Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao  
7 Thôn Tân Đi 1 KV III   5,0 8,0   Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở  
8 Tổ 1, Thôn Tân Đi 2 KV III 1,0       Qua suối, không có cầu  
9 Tổ 4, Thôn Tân Đi 2 KV III 1,5       Qua suối, không có cầu  
10 Tổ 1, Thôn Tân Đi 3 KV III 2,0       Qua suối, không có cầu  
11 Cụm dân cư Vỗ Lùn, Thôn Tân Đi 3 KV III 3,0       Đường dốc, núi cao,
thường xuyên sạt lở
 
12 Xóm nhà Côn Miếu, Thôn Pa Ling KV III 1,0       Qua suối, không có cầu  
13 Xóm nhà Hồ Văn Đan, Thôn Pa Ling KV III 3,0       Qua suối, không có cầu  
14 Cụm dân cư A Sau, Thôn Pa Ling KV III 3,0       Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở  
15 Thôn A Vao KV III   6,0 6,0   Qua suối, địa hình đường sạt lở  
16 Xóm 1, Thôn A Vao KV III 2,0 1,5 6,0   Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở  
17 Cụm dân cư
Hồ Văn Nghĩ thuộc xóm 5, Thôn A Vao
KV III 1,0       Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở  
18 Xóm 6, Thôn A Vao KV III 1,0 1,0 6,0   Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở  
19 Cụm dân cư A Vao 4, Thôn A Vao KV III   1,5 6,0   Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở  
20 Cụm dân cư cầu Ăng Công, Thôn A Vao KV III   1,5 6,0   Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở  
21 Cụm dân cư xóm Mít, Thôn A Vao KV III   1,5 6,0   Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở  
22 Cụm dân cư Ra Ró 2, Thôn A Vao KV III   1,5 6,0   Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở  
23 Thôn Ra Ró KV III     7,0   Qua suối, địa hình đường sạt lở  
24 Cụm dân cư Vỗ Ngát, Thôn Ra Ró KV III 3,0       Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở  
25 Cụm dân cư Hồ Thị Dắt (Xóm 2), Thôn A Vao KV III 0,7 0,7     Đường dốc, núi cao, sát suối, thường xuyên sạt lở  
26 Cụm dân cư Hồ Văn Thuận (Xóm 3), Thôn A Vao KV III 1,0 1,0     Qua suối, đường dốc, núi cao, sát suối, thường xuyên sạt lở  
27 Cụm dân cư Hồ Văn Nguội (Xóm 4), Thôn A Vao KV III 0,8 0,8     Đường dốc, núi cao, sát suối, thường xuyên sạt lở  
28 Cụm dân cư Hồ Văn Nghiệp (Xóm 5), Thôn A Vao KV III 0,7 0,7     Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở  
29 Xóm Kỳ Nơi, Tổ 2, thôn Pa Ling KV III 1,5       Đường dốc, núi cao, sát suối, thường xuyên sạt lở  
30 Cụm dân cư Hồ Văn Un, Tổ 3, thôn Pa Ling KV III 1,0       Đường dốc, núi cao, sát suối, thường xuyên sạt lở  
31 Xóm nhà Hồ Văn Trường, Tổ 1, thôn Pa Ling KV III 1,0       Qua suối, khu vực sạt lỡ, ngầm tràn, không đảm bảo an toàn  
32

Cụm dân cư Côn Hảo, Tổ 3, thôn Pa Ling

KV III 1,0       Qua suối, khu vực sạt lỡ, ngầm tràn, không đảm bảo an toàn  
33 Cụm dân cư Hồ Văn Ngông, Tổ 1, Thôn Tân Đi 3 KV III 1,0       Qua suối, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa  
34 Cụm dân cư Côn Liêu, Tổ 1, Thôn Tân Đi 3 KV III 1,0       Có địa hình hiểm trở, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa  
35 Tổ 2, Thôn Tân Đi 3 KV III 1,5       Có địa hình hiểm trở, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa  
36 Cụm dân cư Hồ Văn Ngan, Tổ 1, Thôn Tân Đi 1 KV III 1,0       Có địa hình hiểm trở, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa  
37 Tổ 3, thôn Tân Đi 3 KV III 2,5       Có địa hình hiểm trở, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa  
38 Tổ 3, Thôn Tân Đi 2 KV III 1,0       Qua suối, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa  
39 Tổ 1, thôn Ra Ró (xóm nhà Hồ Văn Đó- Xóm đồi sau trường Mầm non) KV III 1,0       Có địa hình hiểm trở, qua đồi, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa  
40 Tổ 2, thôn Ra Ró (cụm dân cư Tái định cư- xóm Hồ Thị Tin) KV III 2,0       Có địa hình hiểm trở, qua đồi, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa  
41 Tổ 3,4, thôn Ra Ró ( xóm từ nhà Hồ Văn Nghĩa đến xóm cộng đồng thôn, trường Mầm non) KV III 1,0       Có địa hình hiểm trở, qua đồi, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa  
42 Tổ 5, thôn Ra Ró (xóm nhà Hồ Văn Hải) KV III 1,0       Có địa hình hiểm trở, qua đồi, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa  
43 Thôn A Liêng KV III 1,5       Qua suối có đoạn nguy hiểm, thường xuyên ngập lụt  
V Xã Kim Điền              
1 Bản Hóa Lương KV III 0,5 5,0    

Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn

 
2 Thôn Đặng Hóa KV III 3,0 3,0    

Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn

 
3 Thôn Tăng Hóa KV III 0,7 3,0    

Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn

 
4 Thôn Thuận Hóa KV III 3,0 3,0    

Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn

 
5 Bản Lương Năng KV III 0,5 5,0    

Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn

 
VI Xã Ba Lòng              
1 Xóm Hải Quy, Thôn 5 KV III 3,5 6,0     Qua suối Khe Lau, không có cầu  
2 Thôn Mai Sơn KV III 3,0 3,0     Qua suối Khe Thù Lụ, Khe Cây, Khe Tà Lang, không có cầu  
3 Thôn Na Nẫm (Vạn Na Nẫm cũ) KV III   4,0     Vào mùa mưa (từ tháng 9 đến tháng 12 hàng
năm) cầu tràn Ba Lòng thường xuyên ngập nước không đi lại được (cụ thể là gì?).
 
VII Xã Lìa              
1 Thôn Thanh 1 KV III     8,0   Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao  
2 Bản 10 KV III     7,1   Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao  
3 Thôn Thanh 4 (Thanh Ô) KV III     9,0   Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao  
4 Thôn A Ho KV III     7,0   Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao  
5 Thôn Ta Nua Cô (Thôn Mới) KV III     8,0   Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao  
6 Cụm dân cư Cu Rông (thôn A Rông) KV III     7,3   Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao  
VIII Xã Hướng Hiệp              
1 Thôn Xa Vi KV III   2,9     Qua suối, đường dốc đá, giao thông đi lại khó khăn  
2 Thôn Khe Luồi KV III   4,0     Qua suối, giao thông đi lại khó khăn  
IX Xã La Lay              
1 Thôn Cựp KV III 3,0 3,0     Qua suối, không có cầu,…  
2 Thôn A Luông KV III 2,0 2,0     Qua vùng sạt lở đất, đá  
3 Thôn Cu Tài 1 KV III 2,0 2,0     Qua vùng sạt lở đất, đá  
4 Thôn Ty Nê KV III 2,0 2,0     Qua vùng sạt lở đất, đá  
5 Thôn Cu Tài 2 KV III 1,0 1,0 8,0   Qua vùng sạt lở đất, đá; học sinh THPT đi qua đường sạt lở, đèo, núi cao  
6 Thôn Pire 1 (Thôn 6) KV III 3,0 3,0 7,2   Qua suối, không có cầu,…; học sinh THPT đi qua đường sạt lở, đèo, núi cao  
7 Thôn Pire 2 (Thôn 7) KV III 3,5 3,5 7,4   Qua suối, không có cầu,…; học sinh THPT đi qua đường sạt lở, đèo, núi cao  
8 Thôn A Bung KV III 3,0 3,0 7,0   Qua vùng sạt lở đất, đá; học sinh THPT đi qua suối, địa hình đường sạt lở  
9 Thôn La Hót KV III 3,5 3,5     Qua suối, không có cầu,…  
10 Thôn A Rông Trên KV III 3,0 3,0 7,0   Qua vùng sạt lở đất, đá; học sinh THPT đi qua địa hình đường sạt lở, đèo núi cao  
11 Thôn A Rông Dưới KV III 1,0 1,0 5,0   Qua vùng sạt lở đất, đá, đèo núi cao  
12 Thôn A La KV III 2,0 2,0 4,0   Qua suối, không có cầu...; qua suối, địa hình đường sạt lở  
13 Thôn A Ngo KV III     2,0   Qua suối, địa hình đường sạt lở  
14 Thôn Kỳ Neh KV III     2,0   Qua suối, địa hình đường sạt lở  
15 Thôn A Đeng KV III     7,0   Qua suối, địa hình đường sạt lở  
16 Thôn La Lay KV III 3,0       Qua vùng sạt lở đất, đá, đèo núi cao  
X Xã Hướng Phùng              
1 Thôn Mã Lai Pun KV III   6,0 7,0   Qua suối, không có cầu, địa hình cách trở, đồi núi, giao thông đi lại khó khăn  
2 Thôn Cheng KV III   5,0     Qua suối, không có cầu, địa hình cách trở, đồi núi, giao thông đi lại khó khăn  
3 Thôn Chênh Vênh KV III   6,0 7,0   Qua suối, không có cầu, đường sạt lở  
4 Thôn Ra Ly - Rào KV III 3,0 3,0     Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn  
5 Thôn Nguồn Rào-Pin KV III 1,0 3,0     Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn  
6 Thôn Hồ KV III   5,0     Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn  
7 Thôn Mới KV III 1,5       Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn  
8 Thôn Cát KV III 1,5       Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn  
9 Thôn Trĩa KV III 1,5       Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn  
10 Thôn Miệt Cũ KV III       8,0 Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn  
11 Thôn Phùng Lâm KV III   4,0     Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn, thường xuyên sạt lở  
12 Thôn Hướng Hải KV III   4,0     Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn, thường xuyên sạt lở  
13 Thôn Hướng Phú KV III 3,6 3,2     Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn, thường xuyên sạt lở  
14 Khu dân cư 337(xóm 337)-Thôn Cooc KV III 1,5       Qua suối địa hình đồi núi, suối về mùa mưa.  
XI Xã Tân Thành              
1 Thôn Kiên Trinh KV III   4,5 8,5   Qua đèo, có nguy cơ sạt lở  
XII Xã A Dơi              
1 Thôn Ba Lòng KV III   4,0     Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt  
2 Thôn Ba Tầng KV III 1,5 1,5     Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt  
3 Thôn Hùn KV III 0,5       Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt  
4 Thôn Loa KV III 1,0 1,0     Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt  
5 Thôn Măng Sông KV III 3,0       Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt  
6 Thôn Vầng KV III 0,5       Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt  
7 Thôn Trùm KV III 0,5       Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt  
8 Cụm dân cư Phong Hải (thôn Đồng Tâm) KV III     8,6   Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao  
9 Cụm dân cư Trung Phước (thôn Đồng Tâm) KV III     9,0   Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao  
10 Thôn A Dơi Cô KV III     8,2   Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao  
11 Thôn Proi Xy KV III     8,4   Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao  
12 Cụm dân cư Ta Nua (thôn Ra Po) KV III     8,0   Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao  
13 Thôn Ra Man KV III     9,0   Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao  
14 Thôn Troan La Reo KV III     8,0   Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao  
XIII Xã Tuyên Lâm              
1 Bản Kè KV III 1,5 3,0 5,0   Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở  
2 Bản Chuối KV III 1,5 3,0 5,0   Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở  
3 Bản Cáo KV III 1,5 3,0 5,0   Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở  
4 Bản Cà Xen KV III 1,5 3,0 5,0   Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở  
5 Bản Hà KV III 3,0 5,0 5,0   Sạt lở, ngập mùa mưa lũ  
XIV Xã Trường Sơn              
1 Bản Trung Sơn (Trong đập) KV III 2,5       Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, qua khe suối  
2 Bản Trung Sơn (Xóm cầu treo) KV III 1,0       Qua cầu treo, qua sông suối  
3 Bản Cây Cà KV III 2,5 2,5     Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, qua cầu  
4 Bản Thượng Sơn KV III 3,0 3,0     Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá.  
5 Thôn Tân Sơn

KV III

3,0 4,0     Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá. Địa hình cách trở, đi lại khó khăn, phải qua sông  
6 Thôn Liên Xuân (xóm Xuân Sơn cũ)

KV III

4,0 4,0     Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá  
7 Thôn Liên Xuân (xóm Liên Sơn cũ) KV III 2,0 4,0     Qua đèo, núi cao; qua cầu, vùng sạt lở đất, đá, sát sông  
8 Bản Đá Chát KV III 2,0 4,5     Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, sát sông  
9 Bản Chân Trộng (xóm lubu) KV III 2,5       Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, sát sông  
10 Bản Bến Đường

KV III

2,5 3,5     Qua đèo, núi cao; qau cầu, vùng sạt lở đất, đá,  
11 Bản Cổ Tràng

KV III

3,0       Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất, đá  
12 Bản Cây Sú

KV III

2,0       Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất, đá  
13 Bản Khe Cát (Xóm Ông Tào) KV III 3,5       Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất  
14 Bản Hôi Rấy KV III 4,0       Địa hình cách trở, qua đèo, sông suối, vùng sạt lở đất.  
15 Bản Nước Đắng KV III 2,5       Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất, đá, qua sông suối.  
16 Bản Cổ Tràng KV III   6,5     Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá  
17 Bản Lâm Ninh KV III 3,5 4,0     Qua sông vùng sạt lở đất, đá  
18 Bản Khe Dây KV III 3,0 4,0     Qua sông vùng sạt lở đất, đá  
19 Bản Khe Ngang KV III 2,0 4,0     Qua đèo, núi cao; qua cầu, vùng sạt lở đất, đá, sát sông.  
20 Bản Hang Chuồn-Nà Lâm KV III 2,0 4,0     Qua đèo, núi cao; qua cầu, vùng sạt lở đất, đá, sát sông.  
21 Thôn Trường Nam KV III 3,0 4,0     Qua khe suối, vùng sạt lở.  
22 Thôn Bắc Kim Sen KV III 1,5 4,0     Qua sông, vùng sạt lỡ đất, đá.  
23 Thôn Hồng Sơn KV III   3,5     Qua vùng sạt lỡ, đồi núi cao.  
XV Xã Khe Sanh              
1 Thôn Của KV III     7,0   Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn  
2 Bản Pô rô (thuộc thôn Trằm) KV III     8,5 8,5 Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn  
3 Thôn Tân Linh KV III     7,0   Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn  
4 Thôn Tân Vĩnh KV III     6,0   Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn  
5 Thôn Xa Re KV III     7,0 5,0 Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn  
6 Thôn Xa Rường KV III       9,0 Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất đá  
7 Thôn Ruộng KV III       6,0 Qua suối, không có cầu, giao thông đi lại khó khăn  
8 Tà Đủ KV III     7,0   Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn  
9 Thôn Ta ry 2 KV III   3,0     Qua suối, vùng thường xuyên bị sạt lở đất đá  
10 Thôn Húc Thượng KV III   3,0     Qua suối, vùng thường xuyên bị sạt lở đất đá  
11 Thôn Ta Rùng KV III   4,0     Qua suối, vùng thường xuyên bị sạt lở đất đá  
12 Thôn Ván Ri KV III   3,0     Qua suối, vùng thường xuyên bị sạt lở đất đá  
XVI Xã Tân Lập              
1 Bản Làng Vây KV III 1,5 5,0 8,0   Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn  
2 Bản Bù KV III 3,0 3,0 6,0   Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn  
3 Bản Cồn KV III 2,0 2,0 6,0   Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn  
4 Thôn Của (Khối 1-4) KV III 2,0       Địa hình đường dốc quanh co, qua đèo, sạt lở đất, giao thông đi lại khó khăn  
5 Thôn Cu Ty KV III 2,0 6,0     Địa hình qua suối, qua đèo, qua vùng sạt lở đất, giao thông đi lại khó khăn  
6 Thôn Ra Ty (Khối 1-4) KV III 3 km       Địa hình qua suối, qua đèo, sạt lở đất, giao thông đi lại khó khăn  
7 Thôn Cu Ta Ka KV III 3 km       Địa hình qua suối, qua dốc, sạt lở đất, giao thông đi lại khó khăn  
8 Thôn Ta Xía KV III 2 km 2 km     Địa hình qua suối, qua đèo, sạt lở đất, giao thông đi lại khó khăn  
9 Trằm Cheng KV III 3 km 3 km     Địa hình qua đèo, sạt lở đất, giao thông đi lại khó khăn  
10 Thôn Cheng KV III 1 km 3 km     Địa hình qua suối, giao thông đi lại khó khăn  
XVII Xã Lao Bảo              
1 Thôn Xi Núc KV III     8,6   Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao  
2 Thôn Làng Vây KV III     9,0   Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao  
XVIII Xã Bến Quan              
1 Thôn Khe Cát KV III 3,5       Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn  
2 Thôn Xung Phong KV III 2,0       Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn  
3 Bản Lền KV III 2,0       Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá  
4 Thôn Thúc KV III 1,5       Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá  
5 Thôn Xóm Mới KV III 0,6       Qua suối, khe, vùng sạt lở, cầu treo  
6 Bản Cây Tăm KV III 2,0       Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá  
XIX Xã Dân Hóa              
1 Bản Lòm-K.Chăm KV III 1,0       Học sinh tiểu học đi học khó khăn phải qua suối, qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất  
2 Bản Dộ-Tà Vờng KV III 1,0       Học sinh tiểu học đi học khó khăn phải qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất  
3 Bản Cha Cáp KV III 1,0       Học sinh tiểu học đi học khó khăn phải qua suối, qua đồi cao, vùng sạt lở đất, đá,…  
4 Bản Sy KV III 1,0 5,0     Học sinh Tiểu học, học sinh THCS đi học khó khăn phải qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất  
5 Bản Ra Mai KV III 3,0 3,0     Học sinh Tiểu học, học sinh THCS đi học khó khăn phải qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất  
6 Bản K-Oóc KV III 4,0 4,0     Học sinh Tiểu học, học sinh THCS đi lại khó khăn phải qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất  
7 Bản Pa Choong KV III 1,5 4,5     Học sinh Tiểu học, học sinh THCS đi lại khó khăn phải qua suối, qua vùng sạt lở đất  
8 Bản Khe Cấy KV III   6,0     Học sinh THCS đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, vùng sạt lở đất  
9 Bản K-Rét KV III   5,0     Học sinh THCS đi lại khó khăn phải qua suối, qua đồi cao  
10 Bản Hưng KV III   4,2     Học sinh THCS đi lại khó khăn phải đồi cao, qua vùng sạt lở đất  
11 Bản Ông Tú KV III   5,0     Học sinh THCS đi lại khó khăn phải qua suối, qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất  
12 Bản Lé KV III 3,5 3,5     Học sinh Tiểu học, học sinh THCS đi học khó khăn: phải đi qua suối, qua đồi cao  
13 Bản K-Ai KV III 3,4       Học sinh Tiểu học đi học khó khăn phải qua suối, qua vùng có nguy cơ sạt lở đất, đá  
14 Bản Bãi Dinh KV III 2,5       Học sinh Tiểu học đi học khó khăn phải đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở đất, đá  
15 Bản Ôốc KV III 3,5 6,0     Học sinh Tiểu học, học sinh THCS đi học khó khăn phải đi qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở  
16 Bản K-Vi KV III 2,0 4,0     Học sinh Tiểu học, học sinh THCS đi học khó khăn phải đi qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở  
17 Bản Ba Loóc KV III 2,0 5,0     Học sinh Tiểu học, học sinh THCS đi học khó khăn phải qua suối, qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở đất  
18 Bản K-Định KV III 2,0 4,0     Học sinh Tiểu học, học sinh THCS đi học khó khăn phải đi qua đồi cao, qua suối, qua vùng có nguy cơ sạt lở  
19 Bản Tà Leng KV III 3,0 5,0     Học sinh Tiểu học, học sinh THCS đi học khó khăn phải đi qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở  
20 Bản Tà Rà KV III 2,0 6,5     Học sinh Tiểu học, học sinh THCS đi học khó khăn phải đi qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở  
21 Bản Hà Nôông KV III 1,5 6,0     Học sinh Tiểu học, học sinh THCS đi học khó khăn: phải qua suối, qua vùng có nguy cơ sạt lở  
XX Xã Thượng Trạch              
1 Bản Nịu KV III 1,5 1,5     Học sinh đi qua đồi núi có nguy cơ sạt lở  
2 Bản Cà Roòng 1 KV III 0,5 0,5     Học sinh đi qua đồi núi có nguy cơ sạt lở  
3 Bản Cà Roòng 2 KV III 0,5 0,5     Học sinh đi qua đồi núi có nguy cơ sạt lở  
4 Bản 51 KV III 1,0       Học sinh đi lại khó khăn, qua vùng đèo núi, qua vùng sông suối, vùng có nguy cơ sạt lở  
5 Bản Chăm Pu KV III 2,0       Học sinh đi lại khó khăn, qua vùng đèo núi, qua vùng sông suối, vùng có nguy cơ sạt lở  
6 Bản Cờ Đỏ KV III 1,0       Học sinh đi lại khó khăn, qua vùng đèo núi, qua vùng sông suối, vùng có nguy cơ sạt lở  
7 Bản Nôồng Mới KV III 1,5       Học sinh đi lại khó khăn, qua vùng đèo núi, qua vùng sông suối, vùng có nguy cơ sạt lở  
8 Bản Nôồng Cũ KV III 1,5       Học sinh đi lại khó khăn, qua vùng đèo núi, qua vùng sông suối, vùng có nguy cơ sạt lở  
9 Bản A Ky KV III 1,0       Học sinh đi lại khó khăn, qua vùng đèo núi, vùng có nguy cơ sạt lở  
10 Bản 61 KV III 1,0       Học sinh đi lại khó khăn, qua vùng đèo núi, vùng có nguy cơ sạt lở  
11 Bản Tuộc KV III 1,0       Học sinh đi lại khó khăn, qua vùng đèo núi, vùng có nguy cơ sạt lở  
12 Bản Troi KV III 1,0       Học sinh đi lại khó khăn, qua vùng đèo núi, vùng có nguy cơ sạt lở  
13 Bản 39 KV III 1,5 1,0     Học sinh đi lại khó khăn, qua vùng đèo núi, vùng có nguy cơ sạt lở  
14 Bản Đoòng KV III 1,0       Học sinh Tiểu học đi lại khó khăn, phải qua đèo núi, qua suối, qua vùng có nguy cơ sạt lở  
15 Bản Ban KV III 1,0       Học sinh đi lại khó khăn, qua vùng đèo núi, vùng có nguy cơ sạt lở  
16 Bản Khe Rung KV III 2,0 6,0     Học sinh đi lại khó khăn, qua vùng đèo núi, vùng có nguy cơ sạt lở  
17 Bản Coóc KV III 2,0 6,0     Học sinh đi lại khó khăn, qua vùng đèo núi, vùng có nguy cơ sạt lở  
18 Cồn Roàng KV III 2,0       Học sinh đi lại khó khăn, qua vùng đèo núi, vùng có nguy cơ sạt lở  
19 Cu Tồn KV III 2,0 5,0     Học sinh đi lại khó khăn, qua vùng đèo núi, vùng có nguy cơ sạt lở  
20 Bản Bụt KV III 3,5 3,9     Phải di chuyển qua vùng đèo núi hiểm trở và khu vực có nguy cơ sạt lở cao  

Ghi chú:

- Giá trị trong các ô là khoảng cách tối thiểu từ nhà đến trường của học sinh, học viên thuộc địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn (qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá) tương ứng với cấp học của học sinh, học viên để xác định không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày;

- KV III: Xã Khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.