vanban.org

Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Về giao chỉ tiêu dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2017.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 4013/QĐ-UBND · 30/06/2026
Hồ Chí Minh Ban hành 10/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/06/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 55/2016/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIAO CHỈ TIÊU DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 2309/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 2577/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 117/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Khóa IX, tại kỳ họp thứ 3 về dự toán và phân bổ ngân sách thành phố năm 2017;

Xét đề xuất của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 9718/STC-NS ngày 09 tháng 12 năm 2016 về giao dự toán thu chi ngân sách thành phố năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao cho cơ quan thu, các Sở, cơ quan ngang Sở và Ủy ban nhân dân các quận - huyện chỉ tiêu về dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2017 ban hành kèm theo Quyết định này, như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 347,882 tỷ đồng.

Trong đó:

- Thu ngân sách nhà nước phần nội địa: 226.482 tỷ đồng.

- Thu từ dầu thô: 12.400 tỷ đồng.

- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 109.000 tỷ đồng.

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 70.647 tỷ đồng.

Trong đó: chi thường xuyên 34.200 tỷ đồng

3. Số bổ sung cân đối từ ngân sách thành phố cho ngân sách quận - huyện: 11.837 tỷ đồng.

(Các Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Căn cứ Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp ở thành phố và chỉ tiêu kế hoạch tài chính - ngân sách được giao, Ủy ban nhân dân quận - huyện tiến hành phân bổ và giao dự toán ngân sách hàng năm cho các đơn vị trực thuộc theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015.

Điều 3. :Căn cứ dự toán ngân sách năm 2017 được giao, các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân quận - huyện, các cơ quan, đơn vị tiếp tục thực hiện cơ chế tạo nguồn để thực hiện cải cách tiền lương trong năm 2017 từ các nguồn như sau:

- Sử dụng 10% tiết kiệm chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương, khoản có tính chất lương và các khoản chi cho con người theo chế độ).

- Sử dụng một phần nguồn thu được để lại theo chế độ năm 2017 của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp có thu.

- Sử dụng 50% nguồn tăng thu ngân sách địa phương.

- Sử dụng nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2016 còn dư chuyển sang (nếu có).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan nhà nước, đơn vị dự toán cấp I khi tiến hành phân bổ và giao dự toán chi cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc phải khớp đúng dự toán được Ủy ban nhân dân thành phố giao cả về tổng mức và chi tiết theo từng lĩnh vực chi, phân bổ dự toán chi phải đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức, đúng thủ tục theo quy định của pháp luật.

2. Ủy ban nhân dân quận - huyện căn cứ quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định cụ thể dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phân bổ ngân sách cấp quận, huyện; giao dự toán thu - chi ngân sách cho các cơ quan đơn vị cùng cấp và dự toán thu - chi ngân sách cho cấp dưới trên cơ sở chỉ tiêu, nhiệm vụ thu chi ngân sách được giao, trước ngày 20 tháng 12 năm 2016. Ủy ban nhân dân quận - huyện có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố và Sở Tài chính kết quả quyết định và giao dự toán ngân sách năm 2017 cho các đơn vị trực thuộc chậm nhất là 05 ngày sau khi quyết định phân bổ dự toán.

3. Ủy ban nhân dân phường - xã, thị trấn căn cứ quyết định của Ủy ban nhân dân quận - huyện về giao dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2017, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu - chi ngân sách và phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp mình trước ngày 31 tháng 12 năm 2016.

4. Các cơ quan nhà nước, đơn vị dự toán cấp I, các cấp chính quyền quận - huyện, phường - xã, thị trấn phải thực hiện công tác phân bổ, giao dự toán ngân sách theo đúng các nguyên tắc, nội dung do Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Ngân sách nhà nước quy định; đảm bảo đến ngày 01 tháng 01 năm 2017, đơn vị sử dụng ngân sách và Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch nhận được dự toán ngân sách của đơn vị sử dụng ngân sách.

Trong trường hợp sau ngày 31 tháng 12 năm 2016 đơn vị dự toán cấp I phân bổ chưa hết dự toán được giao, cơ quan tài chính có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền điều chỉnh giảm dự toán chi của đơn vị để điều chuyển cho cơ quan, đơn vị khác hoặc bổ sung dự phòng ngân sách theo quy định của Chính phủ. Các nhiệm vụ mà tại thời điểm phân bổ, giao dự toán chưa xác định rõ đơn vị thực hiện được phân bổ chậm, song đơn vị dự toán cấp I phải báo cáo và được cơ quan tài chính cùng cấp chấp nhận cho phân bổ chậm, thời gian chậm nhất là ngày 31 tháng 3 năm 2017.

5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quận - huyện, phường - xã, thị trấn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị phải chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố trong việc đảm bảo thực hiện đúng chỉ tiêu được giao.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Cục trưởng Cục Hải quan thành phố, Giám đốc Kho bạc nhà nước thành phố, Tổng Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Xổ số Kiến thiết thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan ngang Sở và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Cân đối ngân sách địa phương năm 2017 cân đối ngân sách địa phương năm 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)

PHỤ LỤC SỐ 01

STT Nội dung Thực hiện năm 2015 Dự toán năm 2016 Ước thực hiện năm 2016 Dự toán năm 2017 So sánh (%)
Năm 2017/ DT2016 Năm 2017/ ƯTH2016
A B 1 2 3 4 5 6
A Tổng thu NSNN trên địa bàn 276.836.571 300.800.000 306.530.545 347.882.000 115,65% 113.49%
Tổng thu NSNN (Không tính thu phí BVMT đối với nước thải) 276.546.571 300.450.000 306.180.545 347.882.000 115,79% 113,62%
Tổng thu NSNN (Không tính XSKT và thu phí BVMT đối với nước thải) 274.205.182 298.300.000 303.816.545 345.050.000 115,67% 113,57%
1 Thu nội địa 156.481.155 177.600.000 185.816.545 226.482.000 127,52% 121,88%
2 Thu từ dầu thô 22.982.951 18.200.000 15.500.000 12.400.000 68,13% 80,00%
3 Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu 93.902.927 102.500.000 102.500.000 109.000.000 106,34% 106,34%
4 Thu viện trợ không hoàn lại 838.149
5 Thu quản lý qua ngân sách (bao gồm XSKT và phí BVMT đối với nước thải) 2.631.389 2.500.000 2.714.000 0
Trong đó: - Thu từ xổ số kiến thiết 2.341.389 2.150.000 2.364.000
- Phí BVMT đối với nước thải 290.000 350.000 350.000
B TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (KHÔNG TÍNH GTGC) 66.975.816 63.800.649 80.299.363 67.746.900 106,19% 84,37%
1 Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 55.388.986 58.956.200 66.654.708 60.369.568 102,40% 90,57%
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100% 27.625.531 26.335.300 33.492.611 29.239.000 111,03% 87,30%
- Các khoản thu phân chia phần NSĐP được hưởng 27.763.455 32.620.900 33.162.097 31.130.568 95,43% 93,87%
II Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 5.117.292 1.412.490 1.998.696 7.377.332 522,29% 369,11%
- Thu bổ sung cân đối ngân sách
- Thu bổ sung có mục tiêu 5.117.292 1.412.490 1.998.696 7.377.332
III Thu viện trợ 838.149
IV Thu kết dư
V Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
VI Thu quản lý qua ngân sách (*) 2.631.389 2.500.000 2.714.000 0
VII Thu BS từ nguồn CCTL năm trước 931.959 931.959
VIII Huy động vốn để chi ĐTPT 3.000.000 8.000.000
C TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (KHÔNG TÍNH GTGC) 60.109.933 63.800.649 59.124.708 70.646.900 110,73% 119,49%
I Tổng chi cân đối ngân sách địa phương 57.768.499 62.388.159 57.592.312 63.269.568 101,41% 109,86%
1 Chi đầu tư phát triển 21.687.835 22.573.459 22.121.990 25.146.543 111,40% 113,67%
2 Chi thường xuyên 29.652.528 32.230.000 31.515.973 34.200.000 106,11% 108,52%
3 Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương 1.200.000 0 0
4 Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (**) 6.416.736 3.973.300 3.942.949 1.511.625 38,04% 38,34%
Chi trả nợ gốc 5.250.000 2.935.000 2.935.000
Chi trả nợ lãi 1.166.736 1.038.300 1.007.949 1.511.625 145,59% 149,97%
5 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 11.400 11.400 11.400 11.400 100,00% 100,00%
6 Dự phòng ngân sách 2.400.000 0 2.400.000 100,00%
II Chi chương trình mục tiêu 2.341.434 1.412.490 1.532.396 7.377.332
III Chi chuyển nguồn sang năm sau
D BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 2.900.000
E TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 9.278.610
1 Vay trong nước 5.139.580
2 Vay lại từ Chính phủ vay nước ngoài 4.139.030
F TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 6.378.610
I Từ nguồn vay 6.378.610
II Bội thu ngân sách địa phương 0
III Tăng thu, tiết kiệm chi
IV Kết dư ngân sách cấp tỉnh

(*):Bao gồm thu từ Xổ số kiến thiết và Phí BVMT đối với nước thải

(**): Dự toán 2016 và ước thực hiện 2016 tính trả nợ gốc và trả nợ lãi nguồn vay trong nước. Riêng năm 2017 chi tính trả nợ lãi (cả trong và ngoài nước).

Phụ lục 02

Cân đối ngân sách cấp thành phố và quận huyện năm 2017 cân đối ngân sách cấp thành phố và quận huyện năm 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)

PHỤ LỤC SỐ 02

Đơn vị: triệu đồng

STT Nội dung Năm 2016 Dự toán năm 2017
Dự toán Ước thực hiện
A B 1 2 3
A Ngân sách cấp Thành phố
I Nguồn thu ngân sách cấp Thành phố 56.978.290 72.192.317 61.295.027
1 Thu ngân sách cấp Thành phố hưởng theo phân cấp 52.532.765 58.946.586 53.917.695
- Các khoản thu ngân sách Thành phố hưởng 100% 24.359.463 31.121.606 27.602.177
- Các khoản thu phân chia phần NSTP hưởng theo tỷ lệ% 28.173.302 27.824.980 26.315.518
2 Thu từ quỹ dự trữ tài chính
3 Thu kết dư
4 Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
5 Bổ sung từ ngân sách Trung ương 1.412.490 1.998.696 7.377.332
- Bổ sung cân đối
- Bổ sung có mục tiêu 1.412.490 1.998.696 7.377.332
6 Huy động vốn để chi ĐTPT 8.000.000
7 Nguồn CCTL của NSTP đưa vào cân đối chi thường xuyên 533.035 533.035 0
8 Các khoản thu để lại chi quản lý qua NSNN (*) 2.500.000 2.714.000
II Chi ngân sách cấp Thành phố 56.978.290 53.051.219 64.195.027
1 Chi thuộc nhiệm vụ của cấp Thành phố theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới) 47.267.253 41.323.560 52.358.184
2 Bổ sung cho ngân sách quận - huyện 9.711.037 11.727.659 11.836.843
- Bổ sung cân đối 9.711.037 9.428.048 11.836.843
- Bổ sung có mục tiêu 2.299.611
III Bội chi ngân sách địa phương 2.900.000
B NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ XÃ)
I Nguồn thu ngân sách quận - huyện 16.533.396 19.834.705 18.288.716
1 Thu ngân sách hưởng theo phân cấp 6.423.435 7.708.122 6.451.873
- Các khoản thu ngân sách quận - huyện hưởng 100% 1.975.837 2.371.005 1.636.823
- Các khoản thu phân chia phần NS quận - huyện hưởng theo tỷ lệ % 4.447.598 5.337.117 4.815.050
2 Thu kết dư
3 Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
4 Thu bổ sung từ ngân sách cấp Thành phố 9.711.037 11.727.659 11.836.843
- Bổ sung cân đối 9.711.037 9.428.048 11.836.843
- Bổ sung có mục tiêu 2.299.611
5 Nguồn CCTL của NSQH đưa vào cân đối chi thường xuyên 398.924 398.924
II Chi ngân sách quận - huyện 16.533.396 17.801.148 18.288.716

(*) Riêng năm 2017, đối với thu XSKT được tổng hợp vào các khoản thu NSTP hưởng 100%

Phụ lục 03

Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2017 dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)

PHỤ LỤC SỐ 03

Đơn vị: Triệu đồng

NỘI DUNG DT 2016 ƯTH cả năm 2016 Dự toán năm 2017 So sánh Dự toán so với ƯTH
NSNN NSĐP NSNN NSĐP NSNN NSĐP Tổng thu NSNN Thu NSĐP
A 1 2 3 4 5 6 7=5/3 8=6/4
TỔNG THU (I ->VI) 300.800.000 63.800.649 306.530.545 80.299.363 347.882.000 67.746.900 113,49 84,37
TỔNG THU NSNN TRỪ XSKT 298.650.000 61.650.649 304.166.545 77.935.363 345.050.000 64.914.900 113,44 83,29
TỔNG THU NSNN TRỪ DẦU THÔ 282.600.000 63.800.649 291.030.545 80.299.363 335.482.000 67.746.900 115,27 84,37
TỔNG THU NSNN (TRỪ DẦU THÔ, TRỪ XSKT) 280.450.000 61.650.649 288.666.545 77.935.363 332.650.000 64.914.900 115,24 83,29
I. THU NỘI ĐỊA 179.750.000 61.106.200 188.180.545 69.018.708 226.482.000 60.369.568 120,35 87,47
THU NỘI ĐỊA (TRỪ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT) 166.350.000 51.006.200 172.817.607 56.955.770 212.482.000 50.369.568 122,95 88,44
1. Thu từ các DNNN do TW quản lý 20.170.000 4.593.300 17.437.270 3.992.821 18.261.000 3.119.479 104,72 78,13
Thuế TNDN 5.800.000 1.292.600 5.069.795 1.166.053 4.710.000 826.796 92,90 70,91
Thu từ thăm dò, khai thác dầu khí 180.000
Thuế tài nguyên 1.000 1.000 1.124 1.124 1.000 1.000 88,97 88,97
Thuế GTGT 9.030.000 2.076.900 6.506.940 1.496.596 7.750.000 1.273.547 119,10 85,10
Thu từ thăm dò, khai thác dầu khí 495.000
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa 5.300.000 1.219.000 5.765.475 1.326.059 5.800.000 1.018.136 100,60 76,78
Lệ phí môn bài 3.800 3.800 2.989 2.989 0
Thu hồi vốn và thu khác (051.04) 35.200 90.947
2. Thu từ các DNNN do địa phương quản lý 9.350.000 2.204.400 7.361.899 1.790.967 8.186.300 1.445.273 111,20 80,70
Thuế TNDN 2.510.000 577.300 2.312.051 531.772 2.700.000 473.960 116,78 89,13
Thuế tài nguyên 14.000 14.000 18.026 18.026 10.000 10.000 55,48 55,48
Thuế GTGT 4.100.000 943.000 2.542.653 584.810 2.974.300 522.110 116,98 89,28
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa 2.670.000 614.100 2.380.272 547.463 2.502.000 439.203 105,11 80,23
Lệ phí môn bài 3.500 3.500 3.620 3.620 0
Thu hồi vốn và thu khác (051.04) 52.500 52.500 105.277 105.277 0
3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 48.700.000 10.633.000 49.290.894 11.675.138 66.883.800 11.093.540 135,69 95,02
Thuế TNDN 18.600.000 4.278.000 20.099.537 4.622.894 25.810.000 4.530.704 128,41 98,01
Thuế tài nguyên 2.000 2.000 4.066 4.066 4.000 4.000 98,38 98,38
Thu từ khí thiên nhiên 2.010.000 1.703.932 2.050.000 120,31
Thuế GTGT 17.300.000 3.519.000 15.756.172 3.623.920 24.319.800 3.874.147 154,35 106,90
Thu từ thăm dò, khai thác dầu khí 2.000.000 2.250.000
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa 10.100.000 2.323.000 10.402.103 2.392.484 14.350.000 2.334.690 137,95 97,58
Thu từ hàng hóa nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước 1.050.000
Lệ phí môn bài 11.000 11.000 10.133 10.133 0 0,00 0,00
Tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển 500.000 500.000 1.021.642 1.021.642 350.000 350.000 34,26 34,26
Các khoản thu khác (051.04) 177.000 293.309 0
4. Thu từ khu vực CTN, dịch vụ ngoài quốc doanh 39.000.000 9.894.000 43.846.639 11.426.813 57.147.000 10.027.737 130,33 87,76
Thuế TNDN 15.300.000 3.519.000 16.586.980 3.815.005 21.677.000 3.805.194 130,69 99,74
Thuế tài nguyên 15.000 15.000 9.898 9.898 7.000 7.000 70,72 70,72
Thuế GTGT 21.950.000 5.048.500 24.378.925 5.607.153 34.743.000 6.098.808 142,51 108,77
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa 550.000 126.500 1.137.765 261.686 720.000 116.735 63,28 44,61
Thu từ hàng hóa nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước 55.000
Lệ phí môn bài 390.000 390.000 453.330 453.330 0
Thu khác ngoài quốc doanh 795.000 795.000 1.279.741 1.279.741 0
5. Lệ phí trước bạ 5.000.000 5.000.000 5.940.713 5.940.713 5.530.000 5.530.000 93,09 93,09
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 200.000 200.000 173.971 173.971 170.000 170.000 97,72 97,72
7. Thuế thu nhập cá nhân 23.800.000 5.474.000 23.904.310 5.497.991 30.000.000 5.266.219 125,50 95,78
8. Thuế bảo vệ môi trường 7.000.000 1.610.000 7.340.051 1.688.212 8.350.000 550.320 113,76 32,60
Trong đó: Thu từ hàng hóa nhập khẩu 5.215.000
Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước 3.135.000 550.320
9. Thu phí, lệ phí 2.900.000 1.730.000 2.250.872 471.000 3.470.000 930.000 154,16 197,45
Trong đó lệ phí môn bài 440.000 440.000
10. Thu tiền sử dụng đất 13.400.000 10.100.000 15.362.938 12.062.938 14.000.000 10.000.000 91,13 82,90
11. Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước 2.900.000 2.900.000 4.222.483 4.222.483 2.770.000 2.770.000 65,60 65,60
13. Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN 200.000 200.000 414.509 414.509 150.000 150.000 36,19 36,19
14. Lợi nhuận được chia và lợi nhuận còn lại 3.300.000 3.300.000 5.818.830 5.818.830 5.100.000 5.100.000 87,65 87,65
15. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 2.150.000 2.150.000 2.364.000 2.364.000 2.832.000 2.832.000 119,80 119,80
16. Thu khác ngân sách (kể cả thu tại xã) 1.680.000 1.117.500 2.451.166 1.478.321 3.631.900 1.385.000 148,17 93,69
II. THU TỪ DẦU THÔ 18.200.000 15.500.000 12.400.000 80,00
III. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK 102.500.000 0 102.500.000 0 109.000.000 106,34
1. Thuế XNK, thuế TTĐB hàng hóa nhập khẩu 35.000.000 36.900.000 42.100.000
Thuế xuất khẩu 110.000
Thuế nhập khẩu 29.000.000
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu 12.900.000
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu 90.000
2. Thuế GTGT hàng nhập khẩu 67.500.000 65.600.000 66.900.000
IV. THU BS TỪ NS CẤP TRÊN 1.412.490 1.998.696 7.377.332
V. VAY 8.000.000
VI. BỔ SUNG TỪ NGUỒN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG 931.959 931.959
VII. THU BVMT ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI 350.000 350.000 350.000 350.000
Phụ lục 04

Biểu tổng hợp dự toán chi nsđp năm 2017 biểu tổng hợp dự toán chi nsđp năm 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)

PHỤ LỤC SỐ 04

Đơn vị: Triệu đồng

STT Nội dung Dự toán năm 2016 Ước TH 2016 Dự toán năm 2017 So sánh
A B 1 2 3 3/1 3/2
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 63.800.649 59.124.708 70.646.900 110,73 119,49
A CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 62.388.159 57.592.312 63.269.568 101,41 109,86
I Chi đầu tư phát triển 22.573.459 22.121.990 25.146.543 111,40 113,67
Trong đó:
- Vốn đầu tư XDCB tập trung (*) 10.323.459 7.695.052 12.314.543 119,29 160,03
- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 10.100.000 12.062.938 10.000.000 99,01 82,90
- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 2.150.000 2.364.000 2.832.000 131,72 119,80
II Chi thường xuyên 32.230.000 31.515.973 34.200.000 106,11 108,52
1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 9.185.283 9.088.077 10.551.467 114,87 116,10
- Sự nghiệp Giáo dục 8.264.135 8.171.140 9.634.758 116,59 117,91
- Sự nghiệp Đào tạo 921.148 916.937 916.709 99,52 99,98
2 Chi khoa học và công nghệ 417.755 417.907 606.508 145,18 145,13
3 Chi quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội 1.079.740 1.075.708 1.381.011 127,90 128,38
4 Chi y tế, dân số và gia đình 2.672.377 2.681.065 2.299.725 86,06 85,78
5 Chi văn hóa thông tin 408.546 418.153 414.241 101,39 99,06
6 Chi phát thanh, truyền hình 33.529 35.327 56.958 169,88 161,23
7 Chi thể dục thể thao 444.956 445.058 404.628 90,94 90,92
8 Chi bảo vệ môi trường 2.904.637 2.903.942 3.296.122 113,48 113,51
9 Chi các hoạt động kinh tế 4.900.796 4.579.594 6.053.586 123,52 132,19
- SN Nông lâm thủy lợi 420.146 427.136 462.651 110,12 108,31
- Duy tu giao thông 986.324 984.656 1.063.434 107,82 108,00
- SN Kiến thiết thị chính 2.624.648 2.334.952 2.674.908 101,91 114,56
- Sự nghiệp kinh tế khác 869.678 832.850 1.852.593 213,02 222,44
10 Chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể 5.133.427 5.218.679 5.660.556 110,27 108,47
- Chi Quản lý nhà nước 3.640.619 3.701.083 4.050.797 111,27 109,45
- Chỉ BS hoạt động của Đảng 830.671 841.675 886.069 106,67 105,27
- Chi hoạt động đoàn thể 662.137 675.921 723.690 109,30 107,07
11 Chi bảo đảm xã hội 2.689.237 2.849.105 2.492.260 92,68 87,48
12 Chi trợ giá 1.150.000 870.100 0 0,00 0,00
13 Chi sự nghiệp khác 1.209.717 933.258 982.938 81,25 105,32
III Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương 1.200.000 0 0,00
IV Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay 3.973.300 3.942.949 1.511.625 38,04 38,34
Trong đó:
1 Chi trả nợ gốc năm 2016 2.935.000 2.935.000
2 Chi trả nợ lãi 1.038.300 1.007.949 1.511.625 145,59 149,97
V Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 11.400 11.400 11.400 100,00 100,00
VI Bố trí Dự phòng ngân sách 2.400.000 2.400.000 100,00
B CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU 1.412.490 1.532.396 7.377.332 522,29 481,42
C CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
D Các khoản chi được quản lý qua ngân sách

(*): Vốn đầu tư XDCB tập trung năm 2017 đã bao gồm số vay để bù đắp bội chi NSĐP theo mức Quốc hội phê duyệt là 2.900 tỷ đồng.

Phụ lục 05

Biểu tổng hợp dự toán chi ngân sách cấp thành phố và cấp huyện năm 2017 biểu tổng hợp dự toán chi ngân sách cấp thành phố và cấp huyện năm 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)

PHỤ LỤC SỐ 05

Đơn vị: Triệu đồng

STT Nội dung Dự toán năm 2017 Bao gồm
Ngân sách Thành phố Ngân sách cấp huyện
A B 1 2 3
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 70.646.900 52.358.184 18.288.716
A CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 63.269.568 44.980.852 18.288.716
I Chi đầu tư phát triển 25.146.543 25.146.543 0
Trong đó:
- Vốn đầu tư XDCB tập trung (*) 12.314.543 12.314.543
- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 10.000.000 10.000.000
- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 2.832.000 2.832.000
II Chi thường xuyên 34.200.000 16.443.964 17.756.036
1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 10.551.467 2.538.274 8.013.193
- Sự nghiệp Giáo dục 9.634.758 1.713.861 7.920.897
- Sự nghiệp Đào tạo 916.709 824.413 92.296
2 Chi khoa học và công nghệ 606.508 606.508
3 Chi quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội 1.381.011 461.271 919.740
4 Chi y tế, dân số và gia đình 2.299.725 982.931 1.316.794
5 Chi văn hóa thông tin 414.241 309.446 104.795
6 Chi phát thanh, truyền hình 56.958 48.116 8.842
7 Chi thể dục thể thao 404.628 362.647 41.981
8 Chi bảo vệ môi trường 3.296.122 2.351.644 944.478
9 Chi các hoạt động kinh tế 6.053.586 4.657.024 1.396.562
- SN Nông lâm thủy lợi 462.651 409.364 53.287
- Duy tu giao thông 1.063.434 710.639 352.795
- SN Kiến thiết thị chính 2.674.908 1.762.367 912.541
- Sự nghiệp kinh tế khác 1.852.593 1.774.654 77.939
10 Chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể 5.660.556 2.279.461 3.381.095
- Chi Quản lý nhà nước 4.050.797 1.397.504 2.653.293
- Chi BS hoạt động của Đảng 886.069 675.762 210.307
- Chi hoạt động đoàn thể 723.690 206.195 517.495
11 Chi bảo đảm xã hội 2.492.260 1.108.518 1.383.742
12 Chi sự nghiệp khác 982.938 738.124 244.814
III Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
IV Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay 1.511.625 1.511.625
V Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 11.400 11.400
VI Bố trí Dự phòng ngân sách 2.400.000 1.867.320 532.680
B CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU 7.377.332 7.377.332
C CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
D Các khoản chi được quản lý qua ngân sách

(*): Vốn đầu tư XDCB tập trung năm 2017 đã bao gồm số vay để bù đắp bội chi NSĐP theo mức Quốc hội phê duyệt là 2.900 tỷ đồng.

Phụ lục 06

Kế hoạch vay và trả nợ chính quyền địa phương năm 2017 kế hoạch vay và trả nợ chính quyền địa phương năm 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)

PHỤ LỤC SỐ 06

STT Chỉ tiêu Chủ dự án Tổng mức vay năm 2017 Số trả nợ năm 2017
Nợ gốc Lãi (phí)
1 2 3 4 5 6
TỔNG CỘNG (A + B) 9.278.610 6.378.610 1.511.625
A Khoản vay trong nước 5.139.580 5.802.000 1.070.264
1 Phát hành trái phiếu chính quyền địa phương 5.139.580 802.000 979.014
2 Tạm ứng vốn nhàn rỗi Kho bạc Nhà nước - 5.000.000 91.250
B Khoản vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ 4.139.030 576.610 441.361
I Dự án đã hoàn thành, đang trả nợ gốc - 366.381 66.995
1 Dự án Nạo vét luồng Soài Rạp giai đoạn 2 BQL ĐTDA Nạo vét luồng Soài Rạp - 149.161 38.179
2 Dự án Vệ sinh Môi trường Thành phố (lưu vực Nhiêu Lộc - Thị Nghè) - giai đoạn 1 BQL ĐTDA Vệ sinh môi trường Thành phố - 46.051 24.193
3 Dự án Nâng cấp đô thị Việt Nam - tiểu dự án TP.HCM BQL ĐTXD công trình Nâng cấp đô thị - 167.329 -
4 Dự án Cải tạo nâng cấp hệ thống cấp thoát nước Thành phố - Hạng mục Rạch Bùng Binh Khu Quản lý giao thông đô thị số 1 - 2.962 -
5 Dự án Cải thiện môi trường nước Thành phố (giai đoạn 1) BQLXD công trình giao thông đô thị Thành phố - 879 4.623
II Dự án đã hoàn thành, chưa đến hạn trả nợ gốc - - 1.045
6 Dự án xây dựng đại lộ Đông Tây BQLXD công trình giao thông đô thị Thành phố - - 1.045
III Dự án đang giải ngân, chưa đến hạn trả nợ gốc 618.602 - 49.397
7 Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 TP.HCM (Bến Thành - Suối Tiên) Ban Quản lý đường sắt đô thị 3.076 - -
8 Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 2 TP.HCM (Bến Thành - Tham Lương) Ban Quản lý đường sắt đô thị 9.391 - -
9 Dự án Phát triển Giao thông xanh thành phố BQLXD công trình giao thông đô thị Thành phố 44.816 - -
10 Dự án Vệ sinh Môi trường Thành phố - giai đoạn 2 BQL ĐTDA Vệ sinh môi trường Thành phố 561.318 - 49.397
IV Dự án đang triển khai thủ tục, dự kiến giải ngân trong năm 2017 3.115.019 - 266.355
11 Dự án ĐTXD tuyến Đường sắt đô thị số 5 (bến xe cần Giuộc mới - cầu Sài Gòn)- tiểu DA lập thiết kế khung kỹ thuật và hỗ trợ thực hiện DA XD Công trình Đường sắt số 5 giai đoạn 1 Ban Quản lý đường sắt đô thị 104.986 - 525
12 Dự án Quản lý rủi ro ngập nước khu vực TPHCM Trung tâm Điều hành Chương trình chống ngập 670.000 - 265.395
13 Dự án Giao thông đô thị bền vững cho tuyến metro số 2 Khu Quản lý giao thông đô thị số 1 3.674 - -
14 Chương trình Cho vay Hỗ trợ chính sách Phát triển cho ngân sách thành phố Hồ Chí Minh Sở Tài chính 2.191.359 - -
15 Dự án Cải thiện môi trường nước Thành phố (giai đoạn 2) BQLXD công trình giao thông đô thị Thành phố 145.000 - 435
V

Dự phòng

(chênh lệch tỷ giá; tình hình giải ngân thực tế...)

405.409 210.229 57.569

Ghi chú: Các dự án này vay từ nhiều nguồn tài trợ khác nhau nên nguyên tệ vay cũng có nhiều loại khác nhau (Euro, USD, Yên Nhật).

Phụ lục 07

Dự toán chi theo từng lĩnh vực cho các cơ quan, đơn vị cấp thành phố năm 2017 dự toán chi theo từng lĩnh vực cho các cơ quan, đơn vị cấp thành phố năm 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)

PHỤ LỤC SỐ 07

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Tên đơn vị Dự toán năm 2017
Tổng cộng Chi đầu tư phát triển và chi trả nợ vay Chi thường xuyên (không kể CTMTQG, CTMT) Chương trình MTQG Chi từ nguồn BS có MT của NSTW Dự phòng ngân sách Thành phố Bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Tổng số Chia theo lĩnh vực Kinh phí dự phòng bố trí tại các lĩnh vực
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề Chi khoa học và công nghệ Chi quốc phòng, AN, trật tự, an toàn XH Chi y tế, dân số và gia đình Chi văn hóa thông tin Chi phát thanh, truyền hình Chi thể dục thể thao Chi bảo vệ môi trường Chi các hoạt động kinh tế Chi QLHCNN, Đảng, Đoàn thể Chi đảm bảo XH Chi khác
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
  TỔNG SỐ 52.358.184 26.658.168 16.441.295 2.438.274 606.508 261.077 952.931 309.446 48.116 362.647 2301.644 4.614.355 2.227.461 898.518 738.124 682.194 2.669 7.377.332 1.867.320 11.400
I Các cơ quan tổ chức 15.776.020   15.773.351 2.438.274 606.508 261.077 952.931 309.446 48.116 362.647 2301.644 4.614.355 2.227.461 898.518 70.180   2.669      
1 Văn phòng Hội đồng nhân dân thành phố 35.653   35.653                   35.653       0      
2 Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố 102.903   102.903 0 3.145 0 0 0 0 0 0 0 99.758 0 0   0      
  Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố 92.630   92.630                   92.630       0      
  Trung tâm Tin học thành phố 1.318   1.318   1.318                       0      
  Trung tâm công báo thành phố 1.827   1.827   1.827                       0      
  Ban Tiếp công dân TP 7.128   7.128                   7.128       0      
3 Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn 440.503   437.834 9.130 0 0 0 0 0 0 0 377.182 51.522 0 0   2.669      
  Trung tâm khuyến nông 34.694   34.694                 34.694         0      
  Chi cục bảo vệ thực vật 22.924   22.924                 22.924         0      
  Trung tâm Công nghệ sinh học 47.973   47.973                 47.973         0      
  Trung tâm Tư vấn & Hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp 24.040   24.040                 24.040         0      
  Trung tâm quản lý & Kiểm định giống cây trồng Vật nuôi 31.100   31.100                 31.100         0      
  Chi cục Thú y 135.012   135.012                 135.012         0      
  Chi cục Thủy lợi và phòng chống lụt bão 22.576   21.586                 21.586         990      
  Chi cục Lâm nghiệp 19.884   19.884                 19.884         0      
  Chi cục Phát triển nông thôn 17.623   15.944                 15.944         1.679      
  Ban Quản lý dự án LIFSAP thành phố 2.400   2.400                 2.400         0      
  Kinh phí chương trình mục tiêu nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn 0   0                 0         0      
  Ban quản lý trung tâm thủy sản TP 1.511   1.511                 1.511         0      
  Chi cục Quản lý chất lượng & bảo vệ nguồn lợi thủy sản 20.114   20.114                 20.114         0      
  Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 15.685   15.685                   15.685       0      
  Chi cục Kiểm lâm 24.118   24.118                   24.118       0      
  Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới 11.719   11.719                   11.719       0      
  Trường Trung cấp Kỹ thuật nông nghiệp 9.130   9.130 9.130                         0      
4 Sở Kế hoạch và Đầu tư 49.276   49.276 0 0 0 0 0 0 0 0 6.272 43.004 0 0   0      
  Kinh phí xúc tiến đầu tư 5.000   5.000                 5.000         0      
  Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư 1.272   1.272                 1.272         0      
  Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư 43.004   43.004                   43.004       0      
5 Sở Tư pháp 30.793   30.793 0 0 0 0 0 0 0 0 5.377 25.416 0 0   0      
  Trung tâm Trợ giúp pháp lý 5.377   5.377                 5.377         0      
  Trung tâm Thông tin và Tư vấn Công chúng 0   0                 0         0      
  Văn phòng sở Tư pháp 25.416   25.416                   25.416       0      
6 Sở Công Thương 177.548   177.548 10.102 0 0 0 0 0 0 0 19.359 148.087 0 0   0      
  Kinh phí xúc tiến thương mại 11.000   11.000                 11.000         0      
  Trung tâm phát triển Công nghiệp Hỗ trợ thành phố 8.359   8.359                 8.359         0      
  Văn phòng Sở Công thương 49.709   49.709                   49.709       0      
  Chi cục Quản lý thị trường 98.378   98.378                   98.378       0      
  Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Trường Tộ 10.102   10.102 10.102                         0      
7 Sở Khoa học và Công nghệ 296.010   296.010 0 271.819 0 0 0 0 0 0 0 24.191 0 0   0      
  Trung tâm thông tin khoa học công nghệ 7.611   7.611   7.611                       0      
  Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 10.047   10.047                   10.047       0      
  Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1.922   1.922   1.922                       0      
  Trung tâm Thiết kế chế tạo thiết bị mới (NEPTECH) 0   0   0                       0      
  Trung tâm ứng dụng hệ thống thông tin địa lý 0   0   0                       0      
  Viện Khoa học công nghệ tính toán 12.286   12.286   12.286                       0      
  Trung tâm nghiên cứu và chuyển giao công nghệ 0   0   0                       0      
  Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ 250.000   250.000   250.000                       0      
  Văn phòng Sở Khoa học và Cõng nghệ 14.144   14.144                   14.144       0      
8 Sở Tài chính 189.411   189.411 0 0 0 0 0 0 0 0 150.000 39.411 0 0   0      
  Văn phòng Sở 39.411   39.411                   39.411       0      
  Kinh phí quy hoạch 150.000   150.000                 150.000         0      
9 Chi cục Tài chính doanh nghiệp 7.658   7.658                   7.658       0      
10 Sở Xây dựng 202.030   202.030 7.887 0 0 0 0 0 0 0 8.360 185.783 0 0   0      
  Trung tâm Thông tin và Dịch vụ xây dựng 8.360   8.360                 8.360         0      
  Văn phòng Sở Xây Dựng 185.783   185.783                   185.783       0      
  Trường Trung cấp Xây dựng 7.887   7.887 7.887                         0      
11 Sở Giao thông vận tải 3.146.803   3.146.803 34.249 0 0 0 0 0 0 0 2.973.853 138.701 0 0 0 0      
  Sự nghiệp duy tu giao thông 615.867   615.867                 615.867         0      
  Kiến thiết thị chính (CS, CX, Thoát nước đại lộ VVK, MCT, PVĐ) 1.140.707   1.140.707                 1.140.707         0      
  Trợ giá xe buýt 1.000.000   1.000.000                 1.000.000         0      
  Kinh phí quản lý, vận hành và bảo trì hầm sông Sài Gòn 53.304   53.304                 53.304         0      
  Khu quản lý giao thông đô thị số 1 12.428   12.428                 12.428         0      
  Khu quản lý giao thông đô thị số 2 7.840   7.840                 7.840         0      
  Khu quản lý giao thông đô thị số 3 7.100   7.100                 7.100         0      
  Khu quản lý giao thông đô thị số 4 7.340   7.340                 7.340         0      
  Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 50-01S 150   150                 150         0      
  Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 50-02S 300   300                 300         0      
  Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 50-03s 284   284                 284         0      
  Trung tâm quản lý đường hầm sông Sài Gòn 26.229   26.229                 26.229         0      
  Khu quản lý đường thủy nội địa 18.311   18.311         '       18.311         0      
  Trung tâm Đăng kiểm phương tiện thủy nội địa 1.338   1.338                 1.338         0      
  Cảng vụ đường thủy nội địa 14.326   14.326                 14.326         0      
  Trung tâm Quản lý điều hành Vận tải hành khách công cộng 7.154   7.154                 7.154         0      
  Ban Quản lý các bến xe vận tải hành khách 0   0                 0         0      
  Ban Quản lý DĐTDA nạo vét luồng Soài Rạp (giai đoạn 2) 1.175   1.175                 1.175         0      
  Kinh phí Đảm bảo an toàn giao thông 60.000   60.000                 60.000         0      
  Thanh tra Sở Giao thông vận tải 30.298   30.298                   30.298       0      
  Văn phòng Sở Giao thông vận tải 108.403   108.403                   108.403       0      
  Trường Cao đẳng Giao thông vận tải 34.249   34.249 34.249                         0      
12 Sở Giáo dục và Đào tạo 1.857.764   1.857.764 1.835.188 0 0 0 0 0 0 0 0 22.576 0 0   0      
  Văn phòng Sở giáo dục và đào tạo 22.576   22.576                   22.576       0      
  Sự nghiệp giáo dục 1.575.512   1.575.512 1.575.512                         0      
  Sự nghiệp đào tạo 259.676   259.676 259.676                         0      
13 Sở Y tế 770.297   770.297 6.750 0 0 710.446 0 0 0 0 0 53.101 0 0   0      
  Văn phòng Sở Y tế 24.389   24.389                   24.389       0      
  Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm 24.576   24.576                   24.576       0      
  Chi cục dân số và Kế hoạch hóa gia đình 4.136   4.136                   4.136       0      
  Kinh phí đào tạo nguồn nhân lực ngành y tế 6.750   6.750 6.750                         0      
  Sự nghiệp Y tế 710.446   710.446       710.446                   0      
14 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 985.766   985.766 44.287 0 0 194.510 0 0 0 0 9.393 49.650 687.926 0   0      
  Văn phòng Ban chỉ đạo Chương trình Giảm nghèo bền vững TP 3.873   3.873                 3.873         0      
  Ban chỉ đạo Chương trình Giảm nghèo bền vững thành phố 0   0                 0         0      
  Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 39.262   39.262                   39.262       0      
  Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội 10.388   10.388                   10.388       0      
  Trung tâm Dự báo nhu cầu nhân lực và Thông tin thị trường lao động 5.520   5.520                 5.520         0      
  Trường Cao đẳng nghề thành phố 29.389   29.389 29.389                         0      
  Trung tâm giáo dục thường xuyên Gia định 10.205   10.205 10.205                         0      
  Trường Nghiệp vụ nhà hàng 4.693   4.693 4.693                         0      
  Hoạt động chính sách người có công 26.061   26.061                     26.061     0      
  Hoạt động Bảo vệ và chăm sóc trẻ em 7.418   7.418                     7.418     0      
  Hoạt động xã hội khác 650.676   650.676                     650.676     0      
  KP mua thẻ BHYT cho diện chính sách, xã hội 194.510   194.510       194.510                   0      
  KP mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi 0   0       0                   0      
  Trung tâm Công tác xã hội trẻ em 3.771   3.771                     3.771     0      
  Dự phòng cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 0   0                     0     0      
15 Sở Văn hóa và Thể thao 708.400   708.400 36.216 0 0 0 277.833 0 362.647 0 0 31.704 0 0   0      
  Kinh phí Xúc tiến du lịch 0   0                 0         0      
  Văn phòng Sở Văn hóa và Thể thao 31.704   31.704                   31.704       0      
  Ban quản lý Đầu tư xây dựng công trình 931   931         931                 0      
  Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật 7.540   7.540 7.540                         0      
  Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao 166.962   166.962             166.962             0      
  Trường Trung học phổ thông năng khiếu thể dục thể thao 3.676   3.676 3.676                         0      
  Chương trình đào tạo nguồn nhân lực Văn hóa nghệ thuật 25.000   25.000 25.000                         0      
  Sự nghiệp Nghệ thuật 66.258   66.258         66.258                 0      
  Trung tâm Thông tin triển lãm 8.200   8.200         8.200                 0      
  Thư viện Khoa học tổng hợp 11.111   11.111         11.111                 0      
  Sự nghiệp Bảo tồn bảo tàng 61.333   61.333         61.333                 0      
  Sự nghiệp Thể dục thể thao 195.685   195.685             195.685             0      
  Hoạt động Văn hóa khác 130.000   130.000         130.000                 0      
16 Sở Du lịch 48.577   48.577 0 0 0 0 0 0 0 0 38.570 10.007 0 0   0      
  Văn phòng Sở Du lịch 10.007   10.007                   10.007       0      
  Kinh phí Xúc tiến du lịch 38.570   38.570                 38.570         0      
17 Sở Tài nguyên và Môi trường 2.164.606   2.164.606 0 0 0 0 0 0 0 1.989.956 131.569 43.081 0 0   0      
  Chi cục Bảo vệ môi trường 10.009   10.009                   10.009       0      
  Ban quản lý các khu liên hợp xử lý chất thải TP 11.682   11.682               11.682           0      
  Sự nghiệp môi trường 36.841   36.841               36.841           0      
  Sự nghiệp bảo vệ môi trường 1.897.900   1.897.900               1.897.900                  
  Trung tâm quan trắc và phân tích môi trường 41.693   41.693               41.693           0      
  Kinh phí Quản lý đất đai 17.593   17.593                 17.593         0      
  Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố 102.546   102.546                 102.546         0      
  Trung tâm Phát triển quỹ đất 11.430   11.430                 11.430         0      
  Quỹ Bảo vệ môi trường thành phố 1.840   1.840               1.840           0      
  Văn phòng biến đổi khí hậu 2.689   2.689                   2.689       0      
  Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường 30.383   30.383                   30.383       0      
18 Sở Thông tin và truyền thông 230.047   230.047 0 216.197 0 0 0 0 0 0 0 13.850 0 0   0      
  Sự nghiệp Thông tin và truyền thông 214.571   214.571   214.571                       0      
  Văn phòng Sở Thông tin và truyền thông 13.850   13.850                   13.850       0      
  Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông 1.626   1.626   1.626                       0      
19 Sở Nội vụ 211.171   211.171 90.000 0 0 0 1.388 0 0 0 0 119.733 0 0   0      
  Văn phòng Sở Nội vụ 26.434   26.434                   26.434       0      
  Ban Thi đua - Khen thưởng thành phố 80.911   80.911                   80.911       0      
  Ban Tôn giáo 7.044   7.044                   7.044       0      
  Chi cục Văn thư - Lưu trữ 5.394   5.394                   5.394       0      
  Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố 1.388   1.388         1.388                 0      
  Kinh phí đào tạo 90.000   90.000 90.000                         0      
20 Thanh tra Thành phố 36.664   36.664                   36.664       0      
21 Sở Quy hoạch - Kiến trúc 31.947   31.947 0 0 0 0 0 0 0 0 6.695 25.252 0 0   0      
  Trung tâm Thông tin quy hoạch 3.200   3.200                 3.200         0      
  Trung tâm Nghiên cứu kiến trúc 3.495   3.495                 3.495         0      
  Văn phòng Sở Quy hoạch - Kiến trúc 25.252   25.252                   25.252       0      
22 Đài tiếng nói nhân dân 48.116   48.116           48.116               0      
23 Liên minh hợp tác xã 5.017   5.017                   5.017       0      
24 Ban Dân tộc 17.628   17.628                   17.628       0      
25 Thành ủy 724.472   724.472 48.710 0 0 0 0 0 0 0 0 675.762 0 0   0      
  Văn phòng Thành Ủy 675.762   675.762                   675.762       0      
  Kinh phí đào tạo 34.460   34.460 34.460                         0      
  Kinh phí đào tạo Tiến sĩ, Thạc sĩ 14.250   14.250 14.250                         0      
26 Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam thành phố Hồ Chí Minh. 20.918   20.918                   20.918       0      
27 Thành Đoàn 121.056   121.056 6.860 4.639 0 0 25.225 0 0 0 13.103 71.229 0 0   0      
  Ký túc xá sinh viên Lào 2.259   2.259                 2.259         0      
  Trung tâm hướng nghiệp, dạy nghề và giới thiệu việc làm thanh niên 3.709   3.709                 3.709         0      
  Trung tâm Hỗ trợ thanh niên công nhân 4.440   4.440                 4.440         0      
  Trung tâm Hỗ trợ Học sinh, sinh viên 2.695   2.695                 2.695         0      
  Văn phòng Thành đoàn 69.119   69.119                   69.119       0      
  Trường đoàn Lý Tự Trọng 6.860   6.860 6.860                         0      
  Nhà Văn hóa Thanh niên 4.067   4.067         4.067                 0      
  Nhà Thiếu nhi thành phố 12.064   12.064         12.064                 0      
  Nhà Văn hóa sinh viên 5.983   5.983         5.983                 0      
  Trung tâm công tác xã hội Thanh niên 2.110   2.110                   2.110       0      
  Trung tâm phát triển khoa học công nghệ trẻ 4.639   4.639   4.639                       0      
  Trung tâm sinh hoạt dã ngoại thanh thiếu nhi 3.111   3.111         3.111                 0      
28 Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố Hồ Chí Minh 22.092   22.092 0 0 0 0 0 0 0 0 426 21.290 376 0   0      
  Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố Hồ Chí Minh 21.290   21.290                   21.290       0      
  Trung tâm giới thiệu việc làm 426   426                 426         0      
  Trung tâm công tác xã hội Ánh Dương 376   376                     376     0      
29 Hội Nông dân thành phố Hồ Chí Minh 17.456   17.456 0 0 0 0 0 0 0 0 5.726 11.730 0 0   0      
  Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân 5.726   5.726                 5.726         0      
  Hội nông dân thành phố Hồ Chí Minh 11.730   11.730                   11.730       0      
30 Hội cựu chiến binh thành phố Hồ Chí Minh 6.443   6.443                   6.443       0      
31 Hỗ trợ 70.180   70.180 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 70.180   0      
  Viện Kiểm sát Nhân dân 6.080   6.080                       6.080   0      
  Tòa án Nhân dân 6.768   6.768                       6.768   0      
  Cục thi hành án dân sự 3.754   3.754                       3.754   0      
  Hội đồng xử lý vàng bạc 130   130                       130   0      
  Cục thống kê 6.958   6.958                       6.958   0      
  Sở Ngoại vụ 20.250   20.250                       20.250   0      
  Báo Nhân dân 10.000   10.000                       10.000   0      
  Cục Thuế 4.000   4.000                       4.000   0      
  Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng 11.340   11.340                       11.340   0      
  Kiểm toán Nhà nước Khu vực IV 900   900                       900   0      
  Ngân hàng Chính sách Xã hội TPHCM 0   0                       0   0      
32 Tổng cty du lịch Sài Gòn (hỗ trợ KP đường hoa Nguyễn Huệ) 5.000   5.000         5.000                 0      
33 Ban Quản lý đường sắt đô thị 332   332                 332         0      
34 Ban quản lý Khu Nông nghiệp công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh 103.650   103.650 8.838 40.271 0 0 0 0 0 0 32.338 22.203 0 0   0      
  Trung tâm Nghiên cứu và phát triển nông nghiệp công nghệ cao 40.271   40.271   40.271                       0      
  Trung tâm ươm tạo Doanh nghiệp nông nghiệp công nghệ cao 22.633   22.633                 22.633         0      
  Kinh phí xúc tiến (NNCNC) 800   800                 800         0      
  Ban quản lý Khu Nông nghiệp công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh 22.203   22.203                   22.203       0      
  Trung tâm dạy nghề Nông nghiệp công nghệ cao 8.838   8.838 8.838                         0      
  Trung Tâm khai thác hạ tầng 8.905   8.905                 8.905         0      
35 Ban Quản lý Khu công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh 86.698   86.698 9.815 42.917 0 0 0 0 0 0 6.511 27.455 0 0   0      
  Trung tâm nghiên cứu triển khai 22.917   22.917   22.917                       0      
  Kinh phí xúc tiến (Công nghệ cao) 1.300   1.300                 1.300         0      
  Vườn ươm doanh nghiệp Công nghệ cao 5.211   5.211                 5.211         0      
  Trung tâm đào tạo 9.815   9.815 9.815                         0      
  Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ 20.000   20.000   20.000                       0      
  Ban Quản lý Khu công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh 27.455   27.455                   27.455       0      
36 Ban Quản lý Đầu tư - Xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm 11.668   11.668 0 0 0 0 0 0 0 0 1.250 10.418 0 0   0      
  Ban Quản lý Đầu tư - Xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm 10.418   10.418                   10.418       0      
  Kinh phí xúc tiến (Thủ Thiêm) 1.250   1.250                 1.250         0      
37 Ban Quản lý Đầu tư - Xây dựng Khu đô thị Tây Bắc thành phố 7.774   7.774 0 0 0 0 0 0 0 0 400 7.374 0 0   0      
  Ban Quản lý Đầu tư - Xây dựng Khu đô thị Tây Bắc thành phố 7.374   7.374                   7.374       0      
  Kinh phí xúc tiến (Tây Bắc) 400   400                 400         0      
38 Ban quản lý đầu tư-Xây dựng Khu đô thị mới Nam TP 9.816   9.816 0 0 0 0 0 0 0 0 400 9.416 0 0   0      
  Ban quản lý đầu tư - Xây dựng Khu đô thị mới Nam TP 9.416   9.416                   9.416       0      
  Kinh phí xúc tiến (Khu Nam) 400   400                 400         0      
39 Viện nghiên cứu phát triển TP 31.687   31.687 0 27.520 0 0 0 0 0 0 4.167 0 0 0   0      
  Viện nghiên cứu phát triển TP 26.022   26.022   26.022                       0      
  Trung tâm WTO 4.167   4.167                 4.167         0      
  Trung tâm nghiên cứu phân tích thông tin thành phố 1.498   1.498   1.498                       0      
40 Trung tâm Xúc tiến thương mại và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh 25.990   25.990 0 0 0 0 0 0 0 0 25.990 0 0 0   0      
  Trung tâm Xúc tiến thương mại và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh 6.990   6.990                 6.990         0      
  Kinh phí xúc tiến (ĐT) 19.000   19.000                 19.000         0      
41 Trung tâm Điều hành chương trình chống ngập nước 951.929   951.929 0 0 0 0 0 0 0 311.688 640.241 0 0 0 0 0      
  Trung tâm Điều hành chương trình chống ngập nước 20.044   20.044                 20.044                
  Sự nghiệp thị chính (thoát nước đô thị) và bảo vệ môi trường (xử lý bùn) 931.885   931.885               311.688 620.197                
42 Ủy ban về người Việt Nam ở nước ngoài thành phố 6.089   6.089                   6.089       0      
43 Ban Quản lý Khu công viên lịch sử Văn hóa dân tộc 29.671   29.671                   29.671       0      
44 Ban đổi mới Quản lý doanh nghiệp 2.647   2.647                   2.647       0      
45 Bộ Tư lệnh thành phố Hồ Chí Minh 137.037   137.037     137.037                     0      
46 Công an Thành phố 85.490   85.490     85.490                     0      
47 Trung tâm điều khiển tín hiệu giao thông 1.000   1.000     1.000                     0      
48 Cảnh sát phòng cháy chữa cháy TP 37.550   37.550     37.550                     0      
49 Lực lượng thanh niên xung phong 299.909   299.909 7.451 0 0 0 0 0 0 0 82.242 0 210.216 0   0      
  Văn phòng lực lượng Thanh niên xung phong 15.771   15.771                 15.771         0      
  Hoạt động xã hội khác 210.216   210.216                     210.216     0      
  Trung tâm giáo dục thường xuyên Thanh niên xung phong 7.451   7.451 7.451                         0      
  Kính phí hoạt động của Đội trật tự du lịch 27.831   27.831                 27.831         0      
  Đội trật tự giao thông TNXP 38.640   38.640                 38.640         0      
  Dự phòng cho Lực lượng thanh niên xung phong 0   0                     0     0      
50 Các Hội 68.085   68.085 0 0 0 0 0 0 0 0 0 68.085 0 0   0      
  Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật 8.717   8.717                   8.717       0      
  Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 13.014   13.014                   13.014       0      
  Hội Âm nhạc 10.642   10.642                   10.642       0      
  Hội Nhà văn 2.442   2.442                   2.442       0      
  Hội Điện ảnh 2.673   2.673                   2.673       0      
  Hội Nhiếp ảnh 1.855   1.855                   1.855       0      
  Hội Sân khấu 3.527   3.527                   3.527       0      
  Hội Chữ thập đỏ 3.689   3.689                   3.689       0      
  Hội Người mù 4.120   4.120                   4.120       0      
  Hội Mỹ thuật 2.936   2.936                   2.936       0      
  Hội Nghệ sĩ múa 3.032   3.032                   3.032       0      
  Hội Khuyến học 857   857                   857       0      
  Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số 1.592   1.592                   1.592       0      
  Hội Nạn nhân Chất độc Da cam/Dioxin 509   509                   509       0      
  Hội Luật gia 1.755   1.755                   1.755       0      
  Hội Khoa học, kỹ thuật và Xây dựng 218   218                   218       0      
  Hội Nhà báo 1.489   1.489                   1.489       0      
  Hội Y học 313   313                   313       0      
  Hội Làm vườn và trang trại 258   258                   258       0      
  Hội Kiến trúc sư 1.977   1.977                   1.977       0      
  Hội Dược học 68   68                   68       0      
  Hội Sinh vật cảnh 237   237                   237       0      
  Hội Cựu Thanh niên xung phong 581   581                   581       0      
  Hội bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi thành phố 456   456                   456       0      
  Ban Liên lạc Cựu tù chính trị và tù binh 258   258                   258       0      
  Đảng đoàn Hiệp hội doanh nghiệp 180   180                   180       0      
  Hội Đông y 690   690                   690       0      
  Dự phòng các hội đặc thù 0   0                   0       0      
51 Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị 6.500   6.500                   6.500       0      
52 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 82.526   82.526 82.526                         0      
53 Trường Đại học Sài Gòn 183.399   183.399 183.399                         0      
54 Học viện Cán bộ thành phố 15.466   15.466 15.466                         0      
55 Trường Thiếu sinh quân 0   0 0                         0      
56 Bảo hiểm xã hội thành phố 47.975   47.975       47.975                   0      
57 Hiệp hội doanh nghiệp thành phố 2.155   2.155                 2.155         0      
58 Ban An toàn giao thông TP 2.734   2.734 0 0   0 0 0 0 0 0 2.734 0 0   0      
  Văn phòng Ban ATGTTP 2.734   2.734                   2.734       0      
  Hoạt động đảm bảo an toàn giao thông TP 0   0                       0   0      
59 Trường Trung cấp Nghề Kỹ thuật Nghiệp vụ Tôn Đức Thắng 1.400   1.400 1.400                         0      
60 Công ty quản lý và khai thác dịch vụ thủy lợi 29.513   29.513                 29.513                
61 Lực lượng TNXP - 42.931   42.931                 42.931                
  Duy tu dạ cầu Sài Gòn 1.462   1.462                 1.462                
  Cty TNHH MTV Công trình cầu phà Thành phố - Duy tu đò phà 23.264   23.264                 23.264                
  Công ty DVCI Thanh niên xung phong 18.205   18.205                 18.205                
62 Chi một số nhiệm vụ khác theo chế độ (*) 682.194   682.194                         682.194        
II Chi Đầu tư phát triển 25.146.543 25.146.543 0                                  
III Chi trả nợ vay 1.511.625 1.511.625 0                                  
IV Dự phòng NS cấp Thành phố 1.867.320   0                               1.867.320  
V Chi cải cách tiền lương 0   0                                  
VI Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 11.400   0                                 11.400
V Chi khác 667.944   667.944                       667.944          
VI Chi từ nguồn BS có MT của NSTW 7.377.332   0                             7.377.332    

Ghi chú: (a) Bố trí kinh phí dự phòng tại các lĩnh vực đối với một số nhiệm vụ chi theo chế độ quy định chưa phân bổ cho các đơn vị. Căn cứ tình hình thực tế phát sinh trong năm Ủy ban nhân dân Thành phố sẽ phân bổ cho các đơn vị.

Phụ lục 08

Dự toán thu ngân sách nhà nước từng quận, huyện năm 2017 dự toán thu ngân sách nhà nước từng quận, huyện năm 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)

PHỤ LỤC SỐ 08

ĐVT: triệu đồng

STT Quận huyện Thu NSNN trên địa bàn
Dự toán năm 2017 Dự toán năm 2017
Thuế CTN ngoài QD (không tính thu khác, LPMB) Trong đó Lệ phí môn bài Lệ phí trước bạ Thuế thu nhập cá nhân Tiền sử dụng đất Tiền thuê đất Thuế bảo vệ môi trường Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp Phí-Lệ phí Thu khác
Thuế GTGT Thuế TNDN Thuế TTĐB
A B 1 2 2a 2b 2c 3 4 5 6 7 8 9 10 11
TỔNG SỐ 61.596.000 32.229.800 22.108.700 9.991.800 129.300 454.900 5.530.000 9.469.000 6.241.800 2.770.000 2.247.000 170.000 684.000 1.799.500
1 Quận 1 13.168.000 7.600.000 4.498.000 3.083.800 18.200 41.000 397.100 2.185.000 753.100 493.000 1.430.000 16.800 64.000 188.000
2 Quận 2 2.348.000 880.000 623.000 255.500 1.500 13.000 248.200 412.000 695.700 49.300 0 5.800 14.000 30.000
3 Quận 3 5.832.000 4.100.000 2.946.900 1.150.300 2.800 21.500 435.900 842.400 27.800 247.300 0 8.600 23.500 125.000
4 Quận 4 1.403.000 789.000 455.600 333.300 100 9.000 119.100 140.000 173.100 132.100 0 2.200 18.500 20.000
5 Quận 5 2.205.000 970.000 717.300 240.000 12.700 18.000 297.800 300.000 306.000 220.900 0 5.300 22.000 65.000
6 Quận 6 1.168.000 529.400 427.200 99.900 2.300 15.000 158.900 229.100 53.500 104.500 0 6.600 25.000 46.000
7 Quận 7 3.456.000 1.620.000 1.141.100 473.000 5.900 20.000 397.100 578.000 542.200 142.000 800 9.700 34.200 112.000
8 Quận 8 1.279.000 640.000 446.800 190.400 2.800 14.300 168.800 202.000 115.700 29.600 1.800 5.100 34.700 67.000
9 Quận 9 1.524.000 630.700 457.000 171.200 2.500 12.800 187.100 340.500 255.300 43.100 200 5.300 14.000 35.000
10 Quận 10 2.395.000 1.232.000 862.900 355.900 13.200 16.700 190.600 328.000 105.000 187.300 0 7.100 28.300 300.000
11 Quận 11 1.161.000 680.000 464.000 214.700 1.300 11.500 148.900 170.000 17.600 64.100 0 4.400 28.500 36.000
12 Quận 12 2.114.000 853.000 625.500 224.700 2.800 25.500 223.400 230.000 647.700 20.600 0 6.100 34.500 73.200
13 Quận Phú Nhuận 2.933.000 1.447.000 981.200 462.600 3.200 16.100 159.800 495.000 11.000 66.100 684.000 5.100 17.900 31.000
14 Quận Gò Vấp 2.088.000 1.035.000 761.400 243.200 30.400 32.500 287.900 240.000 330.300 37.500 0 5.800 35.000 84.000
15 Quận Bình Thạnh 4.203.000 2.750.000 1.947.200 796.700 6.100 32.100 426.900 524.000 98.000 209.700 0 16.800 17.900 127.600
16 Quận Tân Bình 3.808.000 2.240.000 1.593.000 637.200 9.800 41.200 384.200 611.500 300.800 114.400 0 11.100 28.800 76.000
17 Quận Tân Phú 2.188.000 1.100.000 750.500 344.400 5.100 28.600 275.000 334.000 103.500 130.100 120.000 12.400 31.400 53.000
18 Quận Bình Tân 2.383.000 970.000 709.100 260.800 100 20.000 297.800 376.000 445.400 113.400 3.500 15.900 66.000 75.000
19 Quận Thủ Đức 1.634.000 740.000 568.500 169.300 2.200 23.000 231.300 259.100 107.600 134.100 0 7.800 35.500 95.600
20 Huyện Củ Chi 663.000 260.000 209.600 49.700 700 7.500 89.900 110.000 114.300 27.600 1.900 1.600 24.200 26.000
21 Huyện Hóc Môn 1.071.000 413.000 313.500 94.600 4.900 14.000 143.000 190.000 202.200 51.300 2.300 2.200 32.000 21.000
22 Huyện Bình Chánh 1.471.000 528.000 414.300 113.100 600 16.500 162.800 200.000 303.700 124.200 2.400 4.900 33.500 95.000
23 Huyện Nhà Bè 1.011.000 202.700 177.200 25.400 100 4.500 79.600 149.400 517.200 26.400 100 3.100 15.200 12.800
24 Huyện Cần Giờ 90.000 20.000 17.900 2.100 0 600 18.900 23.000 15.100 1.400 0 300 5.400 5.300
Phụ lục 09

Dự toán thu ngân sách khối quận - huyện năm 2017 dự toán thu ngân sách khối quận - huyện năm 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)

PHỤ LỤC SỐ 09

Đvt: triệu đồng

STT QUẬN - HUYỆN TỔNG THU NSNN NĂM 2017 TỔNG THU NGÂN SÁCH QUẬN- HUYỆN NĂM 2017 Trong đó
Thu điều tiết Ngân sách quận - huyện Thu bổ sung từ Ngân sách thành phố
A Tổng số 61.596.000 18.288.716 6.451.873 11.836.843
1 Quận 1 13.168.000 740.906 740.906 0
2 Quận 2 2.348.000 461.019 228.248 232.771
3 Quận 3 5.832.000 627.399 607.399 20.000
4 Quận 4 1.403.000 452.773 174.538 278.235
5 Quận 5 2.205.000 636.752 238.611 398.141
6 Quận 6 1.168.000 708.370 144.309 564.061
7 Quận 7 3.456.000 567.506 414.876 152.630
8 Quận 8 1.279.000 811.300 166.950 644.350
9 Quận 9 1.524.000 710.723 169.108 541.615
10 Quận 10 2.395.000 577.343 279.073 298.270
11 Quận 11 1.161.000 616.616 157.137 459.479
12 Quận 12 2.114.000 868.793 227.066 641.727
13 Quận Phú Nhuận 2.933.000 493.452 304.755 188.697
14 Quận Gò Vấp 2.088.000 1.118.385 257.075 861.310
15 Quận Bình Thạnh 4.203.000 916.235 602.021 314.214
16 Quận Tân Bình 3.808.000 997.055 502.401 494.654
17 Quận Tân Phú 2.188.000 875.439 289.292 586.147
18 Quận Bình Tân 2.383.000 1.019.532 289.594 729.938
19 Quận Thủ Đức 1.634.000 831.188 215.902 615.286
20 Huyện Củ Chi 663.000 1.195.535 75.884 1.119.651
21 Huyện Hóc Môn 1.071.000 1.040.587 121.200 919.387
22 Huyện Bình Chánh 1.471.000 1.094.635 161.552 933.083
23 Huyện Nhà Bè 1.011.000 443.408 72.745 370.663
24 Huyện Cần Giờ 90.000 483.765 11.231 472.534
Phụ lục 10

Dự toán chi ngân sách khối quận - huyện năm 2017 dự toán chi ngân sách khối quận - huyện năm 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)

PHỤ LỤC SỐ 10

Đvt: triệu đồng

STT Quận- huyện Dự toán năm 2017 (*) Bao gồm
I/ Chi thường xuyên Trong đó
Sự nghiệp GD-ĐT và dạy nghề Sự nghiệp y tế Dự phòng ngân sách
A Tổng số 18.288.716 18.288.716 8.013.193 1.316.794 532.680
1 Quận 1 740.906 740.906 274.166 40.819 21.580
2 Quận 2 461.019 461.019 174.894 31.925 13.428
3 Quận 3 627.399 627.399 278.486 41.861 18.274
4 Quận 4 452.773 452.773 158.044 36.727 13.188
5 Quận 5 636.752 636.752 274.051 36.953 18.546
6 Quận 6 708.370 708.370 300.055 49.683 20.632
7 Quận 7 567.506 567.506 240.853 40.764 16.529
8 Quận 8 811.300 811.300 328.233 67.365 23.630
9 Quận 9 710.723 710.723 311.082 53.161 20.701
10 Quận 10 577.343 577.343 213.982 41.844 16.816
11 Quận 11 616.616 616.616 241.700 43.882 17.960
12 Quận 12 868.793 868.793 440.864 70.446 25.305
13 Quận Phú Nhuận 493.452 493.452 176.218 36.173 14.372
14 Quận Gò Vấp 1.118.385 1.118.385 516.257 80.836 32.574
15 Quận Bình Thạnh 916.235 916.235 381.666 67.169 26.686
16 Quận Tân Bình 997.055 997.055 447.739 73.041 29.040
17 Quận Tân Phú 875.439 875.439 411.580 67.712 25.498
18 Quận Bình Tân 1.019.532 1.019.532 470.822 81.167 29.695
19 Quận Thủ Đức 831.188 831.188 431.434 67.561 24.209
20 Huyện Củ Chi 1.195.535 1.195.535 534.656 73.836 34.821
21 Huyện Hóc Môn 1.040.587 1.040.587 532.456 64.125 30.308
22 Huyện Bình Chánh 1.094.635 1.094.635 516.658 78.145 31.883
23 Huyện Nhà Bè 443.408 443.408 195.538 35.860 12.915
24 Huyện Cần Giờ 483.765 483.765 161.759 35.739 14.090

(*) Dự toán chi ngân sách quận - huyện năm 2017 chưa bố trí nguồn vốn đầu tư phân cấp từ ngân sách thành phố.

(**) Dự toán chi ngân sách quận - huyện năm 2017 bao gồm khoản tiết kiệm 10% chi thường xuyên năm 2017 (không kể tiền lương, phụ cấp theo lương, khoản có tính chất lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) để thực hiện cải cách tiền lương.

Phụ lục 11

Số bổ sung từ ngân sách thành phố cho ngân sách từng quận, huyện năm 2017 số bổ sung từ ngân sách thành phố cho ngân sách từng quận, huyện năm 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)

PHỤ LỤC SỐ 11

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Tên đơn vị Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp Tổng thu NSQH Thu NS huyện được hưởng theo phân cấp Số bổ sung từ ngân sách Thành phố cho ngân sách quận, huyện Dự toán chi NS Huyện
Tổng số Bổ sung cân đối
A B 1 2 = 3+4 3 4 5 6
TỔNG SỐ 61.596.000 18.288.716 6.451.873 11.836.843 11.836.843 18.288.716
1 Quận 1 13.168.000 740.906 740.906 0 0 740.906
2 Quận 2 2.348.000 461.019 228.248 232.771 232.771 461.019
3 Quận 3 5.832.000 627.399 607.399 20.000 20.000 627.399
4 Quận 4 1.403.000 452.773 174.538 278.235 278.235 452.773
5 Quận 5 2.205.000 636.752 238.611 398.141 398.141 636.752
6 Quận 6 1.168.000 708.370 144.309 564.061 564.061 708.370
7 Quận 7 3.456.000 567.506 414.876 152.630 152.630 567.506
8 Quận 8 1.279.000 811.300 166.950 644.350 644.350 811.300
9 Quận 9 1.524.000 710.723 169.108 541.615 541.615 710.723
10 Quận 10 2.395.000 577.343 279.073 298.270 298.270 577.343
11 Quận 11 1.161.000 616.616 157.137 459.479 459.479 616.616
12 Quận 12 2.114.000 868.793 227.066 641.727 641.727 868.793
13 Quận Phú Nhuận 2.933.000 493.452 304.755 188.697 188.697 493.452
14 Quận Gò Vấp 2.088.000 1.118.385 257.075 861.310 861.310 1.118.385
15 Quận Bình Thạnh 4.203.000 916.235 602.021 314.214 314.214 916.235
16 Quận Tân Bình 3.808.000 997.055 502.401 494.654 494.654 997.055
17 Quận Tân Phú 2.188.000 875.439 289.292 586.147 586.147 875.439
18 Quận Bình Tân 2.383.000 1.019.532 289.594 729.938 729.938 1.019.532
19 Quận Thủ Đức 1.634.000 831.188 215.902 615.286 615.286 831.188
20 Huyện Củ Chi 663.000 1.195.535 75.884 1.119.651 1.119.651 1.195.535
21 Huyện Hóc Môn 1.071.000 1.040.587 121.200 919.387 919.387 1.040.587
22 Huyện Bình Chánh 1.471.000 1.094.635 161.552 933.083 933.083 1.094.635
23 Huyện Nhà Bè 1.011.000 443.408 72.745 370.663 370.663 443.408
24 Huyện Cần Giờ 90.000 483.765 11.231 472.534 472.534 483.765
Phụ lục 12

Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho ngân sách cấp huyện năm 2017 tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho ngân sách cấp huyện năm 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)

PHỤ LỤC SỐ 12

Đơn vị tính: %

STT Tên đơn vị Các khoản thu phân chia tỷ lệ % Các khoản thu NSQH hưởng 100% Tỷ trọng lệ phí trước bạ nhà, đất/Tổng lệ phí trước bạ
Thuế GTGT thu từ khu vực CTN và DV ngoài quốc doanh Thuế TNDN thu từ khu vực CTN và DV ngoài quốc doanh Lệ phí Môn bài (trừ thu từ cá nhân, hộ KD) và Thuế Tài nguyên của các DN, HTX thuộc Chi cục thuế quản lý; Thuế sử dụng đất nông nghiệp (trừ thu từ hộ GĐ), thu phí-lệ phí, thu khác thuộc thẩm quyền của QH
A B 1 2 3 4
1 Quận 1 8% 8% 100% 8,20%
2 Quận 2 18% 18% 100% 17,00%
3 Quận 3 13% 13% 100% 7,70%
4 Quận 4 18% 18% 100% 8,20%
5 Quận 5 18% 18% 100% 4,70%
6 Quận 6 18% 18% 100% 9,90%
7 Quận 7 18% 18% 100% 18,00%
8 Quận 8 18% 18% 100% 12,00%
9 Quận 9 18% 18% 100% 15,40%
10 Quận 10 18% 18% 100% 7,00%
11 Quận 11 18% 18% 100% 8,10%
12 Quận 12 18% 18% 100% 12,50%
13 Quận Phú Nhuận 18% 18% 100% 9,00%
14 Quận Gò Vấp 18% 18% 100% 8,70%
15 Quận Bình Thạnh 18% 18% 100% 8,20%
16 Quận Tân Bình 18% 18% 100% 7,80%
17 Quận Tân Phú 18% 18% 100% 11,00%
18 Quận Bình Tân 18% 18% 100% 17,80%
19 Quận Thủ Đức 18% 18% 100% 7,80%
20 Huyện Củ Chi 18% 18% 100% 10,00%
21 Huyện Hóc Môn 18% 18% 100% 16,40%
22 Huyện Bình Chánh 18% 18% 100% 15,00%
23 Huyện Nhà Bè 18% 18% 100% 28,30%
24 Huyện Cần Giờ 18% 18% 100% 20,80%
Phụ lục 13

Định mức phân bổ dự toán năm 2017 định mức phân bổ dự toán năm 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016)

PHỤ LỤC SỐ 13

Nội dung chi Năm 2016 Năm 2017 So sánh (DT 2017/DT 2016)
1. Sự nghiệp Giáo dục đào tạo
1.1- Khối Trung học phổ thông thành phố (đồng/học sinh/năm):
- Định mức học sinh thường 5.505.000 5.753.000 105%
- Định mức học sinh chuyên: 16.966.000 17.760.000 105%
1.2- Khối quận - huyện (đồng/học sinh/năm):
- Định mức nhà trẻ 10.065.000 11.028.000 110%
- Định mức Mẫu giáo 6.572.000 8.763.000 133%
- Định mức Tiểu học 4.438.000 5.073.000 114%
- Định mức Trung học cơ sở 4.488.000 4.723.000 105%
1.3- Các Trung tâm (đồng/người/năm):
- Trung tâm hướng nghiệp dạy nghề 92.978.000 101.742.000 109%
- Trường khuyết tật 100.395.000 108.613.000 108%
- Trường Bồi dưỡng giáo dục 92.978.000 108.170.000 116%
- Trung tâm GDTX 92.978.000 97.829.000 105%
2. Sự nghiệp Y tế
2.1- Khối bệnh viện (đồng/giường bệnh/năm)
- Định mức Bệnh viện thành phố 91.840.000 79.104.000 86%
* Riêng khu điều trị Phong Bến sắn, Bệnh viện Nhân Ái và 325 giường của Bệnh viện Tâm thần 91.840.000 93.273.000 102%
- Định mức Bệnh viện quận, huyện 66.426.000 76.621.000 115%
2.2- Khối dự phòng:
- Định mức chi trên giường bệnh (đồng/giường bệnh/năm) 88.855.000 129.290.000 146%
- Định mức chi trên người dân (đồng/người dân/năm) 51.400 48.000 93%
3. Quản lý Hành chính Nhà nước, Đảng, Đoàn thể, Tổ chức Chính trị xã hội Biên chế Hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP Biên chế Hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP Biên chế Hợp đồng theo NĐ68
3.1 Quản lý nhà nước (đồng/người/năm):
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố 159.000.000 108.000.000 171.000.000 115.000.000 108% 94%
- Văn phòng HĐND thành phố 173.000.000 122.000.000 186.000.000 129.000.000 108% 95%
- Sở, ngành, quận - huyện 117.000.000 91.000.000 125.000.000 96.000.000 107% 95%
- Phường, xã 83.000.000 90.000.000 108%
3.2 Đoàn thể:
* Đoàn thể (thành phố) (đồng/người/năm):
- Ủy ban MTTQ thành phố 155.000.000 113.000.000 160.000.000 113.000.000 103% 100%
- Hội Cựu chiến binh thành phố 138.000.000 96.000.000 142.000.000 96.000.000 103% 100%
- Hội nông dân thành phố 136.000.000 89.000.000 151.000.000 100.000.000 111% 89%
- Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố 137.000.000 95.000.000 143.000.000 97.000.000 104% 98%
- Văn phòng Thành đoàn 124.000.000 82.000.000 131.000.000 85.000.000 106% 96%
- Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật thành phố 113.000.000 80.000.000 115.000.000 79.000.000 102% 101%
- Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị thành phố 126.000.000 101.000.000 124.000.000 96.000.000 98% 105%
- Hội Chữ thập đỏ thành phố 94.000.000 80.000.000 99.000.000 84.000.000 105% 95%
* Đoàn thể (Quận huyện)
Phần chi con người

Mức khoán lương = hệ số lương bình quân x lương cơ sở x 12 tháng x (100% + 23%+8%+3%+25%)

Trong đó:

- 23% gồm: 18%BHXH + 3%BHYT + 2%KPCĐ

- 25%: Phụ cấp công vụ theo Nghị định số 34/2012/NĐ-CP

- 8%: Kinh phí khen thưởng và 3% hệ số lương tăng bình quân hàng năm

Mức khoán lương = hệ số lương bình quân x lương cơ sở x 12 tháng x (100% + 23%+8%+3%+25%)

Trong đó:

- 23% gồm: 17%BHXH +1% Quỹ BHTN lao động, bệnh nghề nghiệp + 3%BHYT + 2%KPCĐ

- 25%: Phụ cấp công vụ theo Nghị định số 34/2012/NĐ-CP

- 8%: Kinh phí khen thưởng và 3% hệ số lương tăng bình quân hàng năm

Phần chi hoạt động (đồng/người/năm): 48.775.000 53.653.000 110%
* Nhà Thiếu nhi Quận huyện
Phần chi con người

Mức khoán lương = hệ số lương bình quân x lương cơ sở x 12 tháng x (100%+ 24%)

Trong đó:

- 24% gồm: 18%BHXH + 3%BHYT + 2%KPCĐ + 1%BHTN

Mưc Khoán lương = hệ số lương bình quân x lương cơ sở x 12 tháng x (100%+ 24%)

Trong đó:

- 24% gồm: 17%BHXH +1% Quỹ BHTN lao động, bệnh nghề nghiệp + 3%BHYT + 2%KPCĐ + 1%BHTN

Phần chi hoạt động (đồng/người/năm): 48.000.000 48.000.000 100%
Mục lục Bấm để đi tới điều