vanban.org

Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số danh mục, mức thu, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Cao Bằng Ban hành 31/12/2014 Hiệu lực 10/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 55/2014/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số danh mục, mức thu phí,
lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Can cu Luat To chuc Hoi dong nhan va Uy ban nhan dan ngay 26 thang 11 nam 2003;
Can cu Luat Ban hanh van ban quy pham phap luat cua Hoi dong nhan dan, Uy ban nhan dan ngay 03 thang 12 nam 2004;
Can cu Phap lenh Phi va Le phi so 38/2001/PL-UBTVQH10 ngay 28 thang 8nam 2001 cua Uy ban thuong vu Quoc hoi;
Can cu Nghi dinh so 83/2010/ND-CP ngay 23 thang 7 nam 2010 cua Chinh phu v dang ky giao dich dam bao;
Can cu Nghi dinh so 57/2002/ND-CP, ngay 03 thang 6 nam 2002 cua Chinh phu Quy dinh chi tiét thi hanh Phap lén phi va le phi; Nghi dinh so 24/2006/ND-CP, ngay 06 thang 3 nam 2006 cua Chinh phu sua doi, bo sung mot so dieu cua Nghi dinh so 57/2002/ND-CP ngay 03 thang 6 nam 2002 cua Chinh phu quy dinh chi tiét thi hanh Phap lén phi va le phi;
Can cu Nghi dinh so 49/2010/ND-CP ngay 14 thang 5 nam 2010 cua Chinh phu quy dinh ve mien, giam hoc phi, ho try chi phi hoc tap va co che thu, su dung hoc phi doi voi co so giao duc thuoc he thong giao duc quoc dan tu nam hoc 2010-2011 den nam hoc 2014 - 2015;
Can cu Thong tu so 63/2002/TT-BTC, ngay 24 thang 7 nam 2002 cua Bô Tái chinh vè viêc huóng dān thuc hiên cac quy dinh phap luat vè phi va le phi; Thong tu so 45/2006/TT-BTC ngay 25 thang 5 nam 2006 cua Bô Tái chinh vè viêc sua doi, bo sung Thong tu so 63/2002/TT-BTC;
Can cu Quyet dinh so 72/2013/QD-TTg ngay 26 thang 11 nam 2013 cua Thu tuong Chinh phu Quy dinh co che, chinh sach tai chinh doi voi khu kinh te cua khau;
Can cu Thong tu so 176/2012/TT-BTC ngay 23 thang 10 nam 2012 cua Bô Tái chinh quy dinh muc thu, ché do thu, nop, quan ly va su dung le phi dang ky doanh nghiêp, dang ky hô kinh doanh va phi cung cap thong tin doanh nghiêp;
Can cu Thong tu so 34/2013/TT-BTC, ngay 28 thang 3 nam 2013 cua Bô Tái chinh Súa doi, bo sung mot so dieu cua Thong tu so 124/2011/TT-BTC ngay 31 thang 8 nam 2011 cua Bô Tái chinh huóng dan vê le phi trucoc ba;
Can cu Thong tu lien tich so 21/2010/TTLT-BTC-BGDDT ngay 11 thang 02 nam 2010 cua lien bo Bô Tái chinh Bô - Giao duc va Dao tao quy dinh ché do thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp; Thông tư liên tịch 25/2013/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 08 tháng 3 năm 2013 của liên bộ Bộ Tài chính Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 11/02/2010 của liên bộ Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC, ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012 và Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số danh mục, mức thu phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị trực tiếp quản lý thu phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ( chi tiết tại Biểu định kèm ).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Quản lý, sử dụng tiền thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước:

a) Phí sử dụng hè đường:

- Đơn vị thu phí: Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn thành phố Cao Bằng là đơn vị tổ chức thu phí.

- Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các đơn vị thu phí tổ chức, thực hiện thu phí theo tháng và theo diện tích sử dụng (m²).

b) Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu:

- Đơn vị thu phí: Trung tâm quản lý và khai thác dịch vụ hạ tầng khu kinh tế là đơn vị tổ chức thu phí.

- Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng chỉ đạo đơn vị thu phí tổ chức, thực hiện thu phí theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành.

c) Lệ phí hộ tịch:

- Các việc đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp xã mục a4 bao gồm:

+ Đăng ký việc giám hộ;

+ Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ.

- Các việc đăng ký hộ tịch khác tại Sở Tư pháp mục c6 bao gồm:

+ Đăng ký việc giám hộ có yếu tố nước ngoài;

+ Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ có yếu tố nước ngoài;

+ Ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài;

+ Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính có yếu tố nước ngoài.

2. Chứng từ thu phí:

Cơ quan Thuế có trách nhiệm in ấn, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17/9/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn về in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước để cung cấp cho các đơn vị tổ chức thu tiền phí, lệ phí làm chứng từ thu phí.

3. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ mục phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu quy định tại mục IX phần A biểu chi tiết sửa đổi, bổ sung một số danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.

Các quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí không sửa đổi tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 1030/QĐ-UBND ngày 01/8/2012 và Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BIỂU CHI TIẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ DANH MỤC, MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ HỌC PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

(kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

STTDanh mụcMức thuGhi chú
ADANH MỤC THU PHÍ
IIPHÍ THUỘC LĨNH VỰC GIAO THÔNG - VẬN TẢI
5Phí sử dụng hè đườngĐể lại đơn vị thu 30%; 70% nộp ngân sách
5.1Phường Hợp Giang thành phố Cao Bằng
aHàng cà phê, cháo, phở50.000đồng/m2Theo tháng
bHàng hoa quả, quả vật40.000đồng/m2Theo tháng
cCác mặt hàng khác30.000đồng/m2Theo tháng
5.2Các xã, phường khác trên địa bàn thành phố Cao Bằng
aHàng cà phê, cháo, phở40.000đồng/m2Theo tháng
bHàng hoa quả, quả vật30.000đồng/m2Theo tháng
cCác mặt hàng khác20.000đồng/m2Theo tháng
IIIPHÍ THUỘC LĨNH VỰC THÔNG TIN, LIÊN LẠC
1Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai(không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu).- Để lại đơn vị cấp tỉnh 50%; 50% nộp ngân sách - Để lại các huyện, thành phố 30%; 70% nộp ngân sách
STTDanh mụcMức thuGhi chú
1.1Điểm tọa độ, độ cao Nhà nước, điểm tọa độ chính100.000 đồng/điểm
1.4Hồ sơ tài liệu khoa học, kỹ thuật khác200.000 đồng/lần khai thác
2Phí thư việnĐể lại đơn vị thu 90%; 10% nộp NS
aThư viện tỉnh
- Phí thẻ mượn
Người lớn30.000 đồng/thẻ/năm
Thiếu nhi15.000 đồng/thẻ/năm
- Phòng đọc tài liệu quý hiếm100.000 đồng/thẻ/năm
IVPHÍ THUỘC LĨNH VỰC AN NINH, TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI
1Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô, xe xích lô, xe công nông áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn tỉnh Cao Bằng (kể cả khu di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh)Để lại đơn vị thu 70%; 30% nộp ngân sách
aTrông giữ xe ô tô
a1Xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên
+ Trông giữ theo tháng500.000 đồng/1xe/tháng
+ Trông giữ cả ngày + đêm60.000 đồng/1xe/lượt
+ Trông giữ qua đêm40.000 đồng/1xe/lượt
+ Trông giữ ban ngày20.000 đồng/1xe/lượt
a2Xe có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn
+ Trông giữ theo tháng400.000 đồng/1xe/tháng
STTDanh mụcMức thuGhi chú
+ Trông giữ cả ngày + đêm45.000 đồng/1xe/lượt
+ Trông giữ qua đêm30.000 đồng/1xe/lượt
+ Trông giữ ban ngày15.000 đồng/1xe/lượt
a3Xe có trọng tải dưới 2,5 tấn
+ Trông giữ theo tháng300.000 đồng/1xe/tháng
+ Trông giữ cả ngày + đêm36.000 đồng/1xe/lượt
+ Trông giữ qua đêm24.000 đồng/1xe/lượt
+ Trông giữ ban ngày12.000 đồng/1xe/lượt
bXe con và xe chở khách
b1- Xe con, xe chở khách dưới 15 chỗ
+ Trông giữ theo tháng300.000 đồng/1xe/tháng
+ Trông giữ cả ngày + đêm45.000 đồng/1xe/lượt
+ Trông giữ qua đêm30.000 đồng/1xe/lượt
+ Trông giữ ban ngày15.000 đồng/1xe/lượt
b2- Xe chở khách từ 15 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗđồng/1xe/lượt
+ Trông giữ theo tháng400.000 đồng/1xe/tháng
+ Trông giữ cả ngày + đêm54.000 đồng/1xe/lượt
+ Trông giữ qua đêm36.000 đồng/1xe/lượt
+ Trông giữ ban ngày18.000 đồng/1xe/lượt
b3- Xe chở khách từ 30 chỗ ngồi trở lên
STTDanh mụcMức thuGhi chú
+ Trông giữ theo tháng500.000 đồng/1xe/tháng
+ Trông giữ cả ngày + đêm60.000 đồng/1xe/lượt
+ Trông giữ qua đêm40.000 đồng/1xe/lượt
+ Trông giữ ban ngày20.000 đồng/1xe/lượt
cTrông giữ xe máy
- Trông ban ngày3.000 đồng/lần/1xe
- Trông ban đêm4.000 đồng/lần/1xe
- Trông cả ngày + đêm6.000 đồng/lần/1xe
dTrông giữ xe đạp
- Trông ban ngày2.000 đồng/lần/1xe
- Trông ban đêm3.000 đồng/lần/1xe
- Trông cả ngày + đêm4.000 đồng/lần/1xe
VPHÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN HOÁ, XÃ HỘI
1Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử địa phương quản lý
1.3Khu di tích lịch sử Pác BóĐể lại đơn vị thu 70%; 30% nộp ngân sách
- Người lớn (chưa bao gồm phí trông xe)20.000 đồng/lần/người
- Trẻ em từ 10 đến dưới 15 tuổi (chưa bao gồm phí trông xe)10.000 đồng/lần/người
VIPHÍ THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
STTDanh mụcMức thuGhi chú
4Phí thẩm định đánh giá tác động môi trường
4.1Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trườngĐể lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách
aNhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trườngĐể lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách
a1Tổng vốn đầu tư ≤50 (tỷ VNĐ)5 Triệu đồng
a2Tổng vốn đầu tư (trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ)5,2 Triệu đồng
a3Tổng vốn đầu tư (trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ)9,6 Triệu đồng
a4Tổng vốn đầu tư (trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ)11,2 Triệu đồng
a5Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ13,6 Triệu đồng
bNhóm 2. Dự án công trình dân dụng
b1Tổng vốn đầu tư ≤50 (tỷ VNĐ)6,9 Triệu đồng
b2Tổng vốn đầu tư (trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ)8,5 Triệu đồng
b3Tổng vốn đầu tư (trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ)15 Triệu đồng
b4Tổng vốn đầu tư (trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ)16 Triệu đồng
b5Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ) >50025 Triệu đồng
cNhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật
c1Tổng vốn đầu tư ≤50 (tỷ VNĐ)7,5 Triệu đồng
c2Tổng vốn đầu tư (trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ)9,5 Triệu đồng
c3Tổng vốn đầu tư (trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ)17 Triệu đồng
STTDanh mụcMức thuGhi chú
c4Tổng vốn đầu tư (trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ)18 Triệu đồng
c5Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ25 Triệu đồng
dNhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
d1Tổng vốn đầu tư≤50 (tỷ VNĐ)6,2 Triệu đồng
d2Tổng vốn đầu tư (trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ)7,6 Triệu đồng
d3Tổng vốn đầu tư (trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ)13,6 Triệu đồng
d4Tổng vốn đầu tư (trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ)14,4 Triệu đồng
d5Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ19,2 Triệu đồng
đNhóm 5. Dự án Giao thông
đ1Tổng vốn đầu tư≤50 (tỷ VNĐ)8,1 Triệu đồng
đ2Tổng vốn đầu tư (trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ)10 Triệu đồng
đ3Tổng vốn đầu tư (trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ)18 Triệu đồng
đ4Tổng vốn đầu tư (trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ)20 Triệu đồng
đ5Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ25 Triệu đồng
eNhóm 6. Dự án Công nghiệp
e1Tổng vốn đầu tư≤50 (tỷ VNĐ)8,4 Triệu đồng
e2Tổng vốn đầu tư (trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ)10,5 Triệu đồng
e3Tổng vốn đầu tư (trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ)19 Triệu đồng
e4Tổng vốn đầu tư (trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ)20 Triệu đồng
STTDanh mụcMức thuGhi chú
e5Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ26 Triệu đồng
gNhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)
g1Tổng vốn đầu tư≤50 (tỷ VNĐ)5 Triệu đồng
g2Tổng vốn đầu tư (trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ)6 Triệu đồng
g3Tổng vốn đầu tư (trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ)10,8 Triệu đồng
g4Tổng vốn đầu tư (trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ)12 Triệu đồng
g5Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ15,6 Triệu đồng
hTừ nhóm 1 đến nhóm 7 (Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường)Thu 50% mứcthu áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức
5Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đấtđồng/1 đề ánĐể lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách
5.1- Đề án thiết kế giếng thăm dò, khai thác có lưu lượng nước <200 m3/ngày đêm400.000 đồng/1 đề án
5.2- Đề án báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến <500 m3/ ngày đêm800.000 đồng/1 đề án
5.3- Đề án báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến <1000 m3/ ngày đêm2.000.000 đồng/1 đề án
5.4- Đề án thăm dò, khai thác có lưu lượng từ 1000 m3 đến <3000 m3/ ngày đêm3.400.000 đồng/1 đề án
STTDanh mụcMức thuGhi chú
6Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đấtđồng/1 báo cáoĐể lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách
6.1Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng < 200 m3/ ngày đêm400.000 đồng/báo cáo
6.2Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 đến < 500 m3/ ngày đêm1.000.000 đồng/báo cáo
6.3Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 đến < 1000 m3/ ngày đêm2.200.000 đồng/báo cáo
6.4Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1000 đến < 3000 m3/ ngày đêm4.000.000 đồng/báo cáo
7Phí thẩm định đề án báo cáo khai thác sử dụng nước mặtđồng/1 đề án, báo cáoĐể lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách
7.1Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng < 0,1 m3/s; để phát điện với công xuất < 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng < 500m3/ ngày đêm600.000 đồng/1 đề án, báo cáo
7.2Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 0,1 m3/s đến < 0,5 m3/s; để phát điện với công xuất từ 50kw đến < 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến < 3.000m3/ ngày đêm1.200.000 đồng/1 đề án, báo cáo
STTDanh mụcMức thuGhi chú
7.3Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 0,5 m3/s đến < 1 m3/s; để phát điện với công suất từ 200kw đến < 1000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3000 đến < 20000m3/ ngày đêm3.000.000 đồng/1 đề án, báo cáo
7.4Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 1 m3/s đến < 2 m3/s; để phát điện với công suất từ 1000kw đến < 2000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20000 đến < 50000m3/ ngày đêm5.600.000 đồng/1 đề án, báo cáo
8Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợiđồng/1 lần đề án, báo cáoĐể lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách
8.1Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước < 100m3/ ngày đêm600.000 đồng/1 lần đề án, báo cáo
8.2Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 đến <500m3/ ngày đêm1.200.000 đồng/1 lần đề án, báo cáo
8.3Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 đến <2000m3/ ngày đêm3.000.000 đồng/1 lần đề án, báo cáo
8.4Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2000 đến <5000m3/ ngày đêm5.600.000 đồng/1 lần đề án, báo cáo
9Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất1.400.000 đồng/hồ sơĐể lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách
10Từ Khoản 5 đến Khoản 9 (khi thẩm định ra hạn, bổ sung)Thu 50% mức thẩm định lần đầuĐể lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách
STTDanh mụcMức thuGhi chú
VIIPHÍ THUỘC LĨNH VỰC ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH VÀ QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
1Phí đo đạc, lập bản đồ địa chínhĐể lại đơn vị 90%; 10% nộp ngân sách
1.1Tỷ lệ 1/5001.177 đồng/m2
1.2Tỷ lệ 1/1000405 đồng/m2
2Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất (Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất)Để lại đơn vị 30%; 70% nộp ngân sách
- Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất2.000.000 đồng/hồ sơ
- Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất cấp lại1.500.000 đồng/hồ sơ
3Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đấtĐể lại đơn vị 30%; 70% nộp ngân sách
aHộ gia đình cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh300.000 đồng/hồ sơ
bHộ gia đình cá nhân sử dụng đất làm nhà ở100.000 đồng/hồ sơ
VIIIPHÍ THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
1Học phíĐể lại đơn vị trực tiếp quản lý thu 100%
aBậc học Mầm Non; Trung học cơ sở; Trung học phổ thông
a.1Bậc học Mầm non; Trung học cơ sở; Trung học phổ thông
STTDanh mụcMức thuGhi chú
a.1.1Trường Mầm non 1 - 6 Thành phố Cao Bằng300.000 đồng/học sinh/tháng
a.1.2Các trường khác thuộc phường Hợp Giang120.000 đồng/học sinh/tháng
a.1.3Phường Ngọc Xuân, Đề Thám, Tân Giang, Sông Bằng, Sông Hiến, Duyệt Chung, Hòa Chung80.000 đồng/học sinh/tháng
a.1.4Xã Hưng Đạo, Vĩnh Quang, thị trấn Nước Hai, thị trấn Quảng Uyên, thị trấn Trùng Khánh, thị trấn Đông Khê, thị trấn Nguyên Bình, thị trấn Tĩnh Túc50.000 đồng/học sinh/tháng
a.1.5Xã Bế Triều, xã Hoàng Tung, xã Hồng Việt, xã Bình Long40.000 đồng/học sinh/tháng
a.1.6Xã Chu Trinh và thị trấn các huyện còn lại40.000 đồng/học sinh/tháng
a.1.7Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện25.000 đồng/học sinh/tháng
a.2Riêng đối với các trường mầm non đạt chuẩn quốc gia (thực hiện chương trình chất lượng cao)
a.2.1Thành phố
a.2.1.1Phường Hợp Giang300.000 đồng/học sinh/tháng
a.2.1.2Các phường, xã còn lại220.000 đồng/học sinh/tháng
a.2.2Các Trường thị trấn các huyện180.000 đồng/học sinh/tháng
a.3Trường Trung học phổ thông chuyên150.000 đồng/học sinh/tháng
bBổ túc Trung học phổ thông
b.1Học sinh đi học bổ túc Trung học phổ thông
b.1.1Các phường thuộc thành phố80.000 đồng/học sinh/tháng
STTDanh mụcMức thuGhi chú
b.1.2Các xã thuộc thành phố và thị trấn các huyện50.000 đồng/học sinh/tháng
b.1.3Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện (trừ các xã biên giới, các xã có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn và các xóm vùng 3 của xã vùng I, II)25.000 đồng/học sinh/tháng
b.2Cán bộ được hưởng lương từ ngân sách Nhà nước theo học bổ túc Trung học phổ thông
b.2.1Các phường thuộc thành phố120.000 đồng/học sinh/tháng
b.2.3Các xã thuộc thành phố và thị trấn các huyện80.000 đồng/học sinh/tháng
b.2.4Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện (trừ các xã biên giới, các xã có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn và các xóm vùng 3 của xã vùng II)25.000 đồng/học sinh/tháng
IXPHÍ SỬ DỤNG CÁC CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG TRONG KHU VỰC CỬA KHẨUĐể lại đơn vị thu 30%; 70% nộp ngân sách
1Phí sang tài hàng hóa xuất, nhập khẩu đối với phương tiện xe thô sơ tại các cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng5.000,đ/xe/lượt
2Phí đối với phương tiện xe ô tô vận tải của Trung Quốc tham gia giao thông trong trong xuất, nhập khẩu hàng hóa tại các cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng50.000,đ/xe/lượt
BDANH MỤC LỆ PHÍ
ILỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN
1Lệ phí hộ tịch
STTDanh mụcMức thuGhi chú
aMức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xãĐể lại đơn vị thu 60%; 40% nộp ngân sách
a1Đăng ký nhận cha, mẹ, con15.000 đồng
a2Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch3.000đồng/ 1 bản sao
a3Xác nhận các giấy tờ hộ tịch5.000đồng
a4Các việc đăng ký hộ tịch khác8.000đồng
bMức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phốĐể lại đơn vị thu 60%; 40% nộp ngân sách
- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch5.000đồng/1 bản sao
- Cấp lại bản chính giấy khai sinh15.000đồng
b2Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch28.000đồng
cMức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư phápĐể lại đơn vị thu 60%; 40% nộp ngân sách
c1Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc8.000đồng/ 1 bản sao
c2Xác nhận các giấy tờ hộ tịch15.000đồng
c4Đăng ký kết hôn1.500.000đồng
c5Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con1.500.000đồng
STTDanh mụcMức thuGhi chú
c6Các việc đăng ký hộ tịch khác75.000đồng
2Lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân
aLệ phí hộ khẩu
a1Các phường thuộc địa bàn thành phốĐể lại đơn vị thu 30%; 70% nộp ngân sách
- Cấp đổi, cấp lại do sổ hộ khẩu, sổ tạm trú bị hư hỏng, bị mất, do chuyển cả hộ ra ngoài phạm vi cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú; hoặc điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú20.000 đồng/lần cấp
- Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà10.000 đồng/lần cấp
- Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú.15.000 đồng/lần đăng ký
- Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú)8.000 đồng/lần đính chính
- Không thu lệ phí chứng minh nhân dân đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc
STTDanh mụcMức thuGhi chú
a2Các xã, thị trấn thuộc địa bàn các huyện, thành phốĐể lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách
- Cấp đổi, cấp lại do sổ hộ khẩu, sổ tạm trú bị hư hỏng, bị mất, do chuyển cả hộ ra ngoài phạm vi cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú; hoặc điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú10.000 đồng/lần cấp
- Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà5.000 đồng/lần cấp
- Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú.7.000 đồng/lần đăng ký
- Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú)4.000 đồng/lần đính chính
Không thu lệ phí chứng minh nhân dân đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc
bLệ phí chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp)
b1Các phường thuộc địa bàn thành phốĐể lại đơn vị thu 30%; 70% nộp ngân sách
STTDanh mụcMức thuGhi chú
- Cấp lại, cấp đổi do bị mất, hư hỏng không sử dụng được, thay đổi các nội dung ghi trong chứng minh nhân dân, thay đổi nơi thường trú ngoài phạm vi cấp tỉnh9.000 đồng/lần cấp
- Miễn lệ phí cấp chứng minh nhân dân khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
- Không thu lệ phí chứng minh nhân dân đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc
b2Các xã, thị trấn thuộc địa bàn các huyện, thành phốĐể lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách
- Cấp lại, cấp đổi do bị mất, hư hỏng không sử dụng được, thay đổi các nội dung ghi trong chứng minh nhân dân, thay đổi nơi thường trú ngoài phạm vi cấp tỉnh4.000 đồng/lần cấp
- Miễn lệ phí cấp chứng minh nhân dân khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
- Không thu lệ phí chứng minh nhân dân đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc
STTDanh mụcMức thuGhi chú
4Lệ phí địa chínhĐể lại đơn vị thu 20%; 80% nộp ngân sách
4.1Các hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Cao Bằng
- Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất100.000đồng/giấy
- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai28.000đồng/lần
- Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính15.000đồng/lần
- Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận50.000đồng/lần cấp
- Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất25.000đồng/giấy
- Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận):20.000đồng/lần
4.2Các hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác
- Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất50.000đồng/giấy
- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai14.000đồng/lần
STTDanh mụcMức thuGhi chú
- Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính7.000đồng/lần
- Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận25.000đồng/lần cấp
- Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất12.000đồng/giấy
- Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận):10.000đồng/lần
4.3Đối với tổ chức
- Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất500.000đồng/giấy
- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai30.000đồng/lần
- Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính30.000đồng/lần
- Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận50.000đồng/lần cấp
4.4Các trường hợp được miễn nộp lệ phí địa chínhBổ sung danh mục
STTDanh mụcMức thuGhi chú
- Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành (ngày 10/12/2009) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhậnMiễn thu lệ phí
- Cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn( trừ Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương và các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn)Miễn thu lệ phí
5Lệ phí cấp giấy phép xây dựngĐể lại đơn vị thu 90%; 10% nộp ngân sách
5.1Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của dân( thuộc đối tượng phải có giấy phép)75.000 đồng/giấy phép
5.2Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác150.000 đồng/giấy phép
5.3Gia hạn giấy phép xây dựng15.000 đồng/giấy phép
Mục lục Bấm để đi tới điều