vanban.org

Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 14 cây trồng (Mận bản địa; Na thái; Hành lấy củ; Tỏi lấy củ; Húng quế; Húng chanh; Tía tô; Thì là; Rau mùi; Mướp đắng rừng; Mã đề; Bạc hà; Cà gai leo; Thanh cao hoa vàng) và 02 vật nuôi (Hươu sao; Ốc bươu) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/10/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/10/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 94/2025/QĐ-UBND · 17/10/2025
Tuyên Quang Ban hành 31/12/2024 Hiệu lực 10/01/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 14 cây trồng (Mận bản địa; Na thái; Hành lấy củ; Tỏi lấy củ; Húng quế; Húng chanh; Tía tô; Thì là; Rau mùi; Mướp đắng rừng; Mã đề; Bạc hà; Cà gai leo; Thanh cao hoa vàng) và 02 vật nuôi (Hươu sao; Ốc bươu) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 54/2024/QĐ-UBND
30/10/202594/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/01/2025Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/10/2025 — Văn thư vanban.org

Phụ lục số 01

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

MỘT SỐ CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

(MẬN BẢN ĐỊA, NA THÁI, HÀNH LẤY CỦ, TỎI LẤY CỦ, HÚNG

QUẾ, HÚNG CHANH, TÍA TÔ, THÌ LÀ, RAU MÙI, MƯỚP ĐẮNG RỪNG, MÃ ĐỀ, BẠC HÀ, CÀ GAI LEO, THANH CAO HOA VÀNG)

(Kèm theo Quyết định số: 54/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

TTNội dungĐVTSố lượngGhi chú

I TRỒNG, THÂM CANH CÂY MẬN BẢN ĐỊA

1 Trồng mới cây Mận bản địa

1.1 Công lao động

a Công lao động trực tiếp sản xuất

-
-
-
-






b


1.2
a
-
-b
-
Vệ sinh vườn
Đào hố, bón phân
Trồng, trồng giặm
Làm cỏ, bón phân, phòng trừ sâu
bệnh hại giai đoạn kiến thiết cơ bản
+ Năm thứ nhất
+ Năm thứ hai
+ Năm thứ ba


Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
(tính cho 01 mô hình)


Định mức giống, vật tư
Giống
Trồng mới
Trồng giặm
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Trồng và chăm sóc năm thứ nhất
+ Phân chuồng hoai mục
Công/ha
Công/ha
Công/ha
Công/ha

Công/ha
Công/ha
Công/ha


Tháng



Cây/ha
Cây/ha
Cây/ha


Kg/ha
5
16
12
70
14
28
28


9



440
400
40


10.000
- Người chỉ đạo, hướng dẫn
kỹ thuật có trình độ từ trung
cấp trở lên, chuyên môn phù
hợp (trồng trọt, bảo vệ thực
vật, khuyến nông, nông học,
khoa học cây trồng).
- Tính 5 ha/người/năm

Cây giống: tuổi cây trên 4
tháng sau ghép; chiều dài
cành ghép 35-40cm; không
sâu bệnh, không cụt ngọn
TTNội dungĐVTSố lượngGhi chú
-






-






2
2.1
a
-
+ Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha
+ Phân lân nguyên chất (P205) Kg/ha
+ Phân kali nguyên chất (K20) Kg/ha 1.000
+ Thuốc bảo vệ thực vật đồng/ha Chăm sóc năm thứ hai
+ Phân chuồng hoai mục Kg/ha
+ Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha
+ Phân lân nguyên chất (P205) Kg/ha
+ Phân kali nguyên chất (K20) Kg/ha 1.000
+ Thuốc bảo vệ thực vật đồng/ha Chăm sóc năm thứ ba
+ Phân chuồng hoai mục Kg/ha
+ Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha
+ Phân lân nguyên chất (P205) Kg/ha
+ Phân kali nguyên chất (K20) Kg/ha 1.000
+ Thuốc bảo vệ thực vật đồng/ha Thâm canh, cải tạo cây Mận bản địa Định mức lao động Công lao động trực tiếp sản xuất Tỉa cành Công/ha Làm cỏ, bón phân, phòng trừ sâu Công/ha
120
130
200
1.000

10.000
120
118
185
1.000

10.000
120
118
185
1.000




14
Tính cho 1 năm thâm canh

- 37 bệnh hại

-Thu hái, vận chuyểnCông/ha28
- Người chỉ đạo, hướng dẫn
kỹ thuật có trình độ từ trung
cấp trở lên, chuyên môn phù

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

bTháng9hợp (trồng trọt, bảo vệ thực
(tính cho 01 mô hình)
vật, khuyến nông, nông học,
khoa học cây trồng).
- Tính 5 ha/người/năm
TT 2.2 - - - - - II 1 1.1 a - - - - b 1.2Số Nội dung ĐVT
lượng
Định mức giống, vật tư

Phân chuồng hoai mục Kg/ha 15.000
Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha 184
Phân lân nguyên chất (P205) Kg/ha 192
Phân kali nguyên chất (K20) Kg/ha 186
1.000
Thuốc bảo vệ thực vật 2.000 đồng/ha
TRỒNG, THÂM CANH CÂY NA THÁI
Trồng mới cây Na thái
Công lao động

Công lao động trực tiếp sản xuất
Vệ sinh vườn Công/ha 5
Đào hố, bón phân Công/ha 25
Trồng, trồng giặm Công/ha 16
Làm cỏ, bón phân, phòng trừ sâu
Công/ha 70 bệnh hại giai đoạn kiến thiết cơ bản
+ Năm thứ nhất Công/ha 14
+ Năm thứ hai Công/ha 28
+ Năm thứ ba Công/ha 28
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9
Định mức giống, vật tư
Ghi chú
- Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng).
- Tính 5 ha/người/năm
 
a
-
-b
-
Giống
Trồng mới
Trồng giặm
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Trồng và chăm sóc năm thứ nhất
+ Phân chuồng hoai mục
Cây/ha
Cây/ha
Cây/ha


Kg/ha
875
825
50


10.000
Cây ghép, chiều dài cành
ghép >30cm; không sâu
bệnh, không cụt ngọn.
TTNội dungĐVTSố lượngGhi chú
-






-






2
2.1
a
-
+ Phân đạm nguyên chất (N)
+ Phân lân nguyên chất (P205)
+ Phân kali nguyên chất (K20)
+ Thuốc bảo vệ thực vật Trồng và chăm sóc năm thứ hai
+ Phân chuồng hoai mục
+ Phân đạm nguyên chất (N)
+ Phân lân nguyên chất (P205)
+ Phân kali nguyên chất (K20)
+ Thuốc bảo vệ thực vật Trồng và chăm sóc năm thứ ba
+ Phân chuồng hoai mục
+ Phân đạm nguyên chất (N)
+ Phân lân nguyên chất (P205)
+ Phân kali nguyên chất (K20)
+ Thuốc bảo vệ thực vật Thâm canh cây Na thái Định mức lao động Công lao động trực tiếp sản xuất Tỉa cành Làm cỏ, bón phân, phòng trừ sâu
Kg/ha
Kg/ha
Kg/ha
1.000
đồng/ha

Kg/ha
Kg/ha
Kg/ha
Kg/ha
1.000
đồng/ha

Kg/ha
Kg/ha
Kg/ha
Kg/ha
1.000
đồng/ha



Công/ha
Công/ha
230
160
120
1.000

10.000
230
160
180
1.000

10.000
230
160
180
1.000



20
Tính cho 1 năm thâm canh

- 55 bệnh hại

-


b
Thu hái, vận chuyển


Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Công/ha


Tháng
28


9
- Người chỉ đạo, hướng dẫn
kỹ thuật có trình độ từ trung
cấp trở lên, chuyên môn phù
hợp (trồng trọt, bảo vệ thực
vật, khuyến nông, nông học,
khoa học cây trồng).
- Tính 5 ha/người/năm
TT 2.2 - - - - - III 1 1.1 - - - - - - -Nội dung
Định mức giống, vật tư

Phân chuồng hoai mục
Phân đạm nguyên chất (N)
Phân lân nguyên chất (P205)
Phân kali nguyên chất (K20)
Thuốc bảo vệ thực vật
TRỒNG, THÂM CANH 02 CÂY:
Định mức lao động
Công lao động trực tiếp sản xuất

Vệ sinh đồng ruộng
Cày, phay đất
Làm đất, gieo ươm, chăm sóc cây giống
Rạch hàng, lên luống, bón phân lót
Trồng
Làm cỏ, bón phân, phun thuốc
Thu hoạch, vận chuyển
ĐVT Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha 1.000 đồng/ha HÀNH, T Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/haSố lượng 15.000 300 240 360 2.000 ỎI LẤY 5 33 15 20 28 42 30Ghi chú
CỦ

Áp dụng cho trường hợp trồng bằng hạt giống
1.2 2 2.1 - - 2.2 - - -Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Định mức giống, vật tư
Giống

Trồng bằng củ giống
Trồng bằng hạt giống
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Phân chuồng hoai mục
Phân đạm nguyên chất (N)
Phân lân nguyên chất (P205)
Tháng
Kg/ha
Kg/ha
Kg/ha
Kg/ha
Kg/ha
5 600 01 15.000 70 80- Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng).
- Tính 05 ha/vụ/người
Trường hợp trồng bằng hạt giống tính tăng thêm 10% phân chuồng hoai mục, phân
TTNội dungĐVTSố lượngGhi chú
-Phân kali nguyên chất (K20)Kg/ha120lân để bón cho ruộng giống
1.000
-Thuốc bảo vệ thực vật1.000
đồng/ha

TRỒNG, THÂM CANH 05 CÂY RAU GIA VỊ: HÚNG QUẾ, HÚNG CHANH, IV

TÍA TÔ, THÌ LÀ, MÙI

1 Định mức lao động

1.1 Công lao động trực tiếp sản xuất

-
-
-
-
-
-1.2

-

-

2
2.1
-
-
-
-
Vệ sinh đồng ruộng Công/ha
Cày, phay đất Công/ha
Rạch hàng, lên luống, bón phân lót Công/ha
Trồng Công/ha
Làm cỏ, bón phân, phun thuốc Công/ha
Thu hoạch, vận chuyển Công/ha
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Đối với 03 cây gia vị: Húng quế,
Tháng
Húng chanh, Tía tô

Đối với 02 cây gia vị: Thì là, Mùi Tháng

Định mức giống, vật tư
Giống
Rau mùi Kg/ha
Rau Húng quế, Húng chanh Kg/ha
Rau Thì là Kg/ha
Rau Tía tô Kg/ha
5
33
20
28
42
30


5

3



12
0,8
15
0,5
- Người chỉ đạo, hướng dẫn
kỹ thuật có trình độ từ trung
cấp trở lên, chuyên môn phù
hợp (trồng trọt, bảo vệ thực
vật, khuyến nông, nông học,
khoa học cây trồng).
- Tính 05 ha/vụ/người




Hạt giống

2.2 Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật

-
-
-
-
-
Phân chuồng hoai mục
Phân đạm nguyên chất (N)
Phân lân nguyên chất (P205)
Phân kali nguyên chất (K20)
Thuốc bảo vệ thực vật
Kg/ha
Kg/ha
Kg/ha
Kg/ha
1.000
đồng/ha
15.000
40
95
75
1.000
TT V 1 1.1 - - - - - - - 1.2 2 2.1 - - 2.2 2.3 - - - - -Nội dung
TRỒNG, THÂM CANH CÂY RỪNG
Định mức lao động
Công lao động trực tiếp sản xuất

Vệ sinh đồng ruộng
Cày, phay đất
Rạch hàng, cuốc hốc, bón phân lót
Trồng
Làm giàn
Làm cỏ, bón phân, phun thuốc
Thu hoạch, vận chuyển
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Định mức giống, vật tư
Vật tư làm giàn

Cọc đứng làm giàn
Cây làm giàn
Giống
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật

Phân chuồng hoai mục
Phân đạm nguyên chất (N)
Phân lân nguyên chất (P205)
Phân kali nguyên chất (K20)
Thuốc bảo vệ thực vật
ĐVT MƯỚP Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Tháng Cọc/ha Cây/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha 1.000 đồng/haSố lượng ĐẮNG 5 33 20 15 28 42 30 5 2.100 22.500 02 15.000 140 60 175 1.000Ghi chú
- Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng).
- Tính 05 ha/vụ/người
Cọc bằng gỗ đường kính >12cm (cọc tre đường kính >10cm); dài 2,8 – 3,0m
Cây tre, nứa, … đường kính > 5cm; dài > 3,5m
Hạt giống
TT VI 1 1.1 - - - - - - 1.2 2 2.1 2.2 - - - - - VII 1 1.1 - - - - -Số Nội dung ĐVT
lượng
TRỒNG, THÂM CANH CÂY MÃ ĐỀ
Định mức lao động
Công lao động trực tiếp sản xuất

Vệ sinh đồng ruộng Công/ha 5
Cày, phay đất Công/ha 33
Rạch hàng, lên luống, bón phân lót Công/ha 20
Trồng Công/ha 28
Làm cỏ, bón phân, phun thuốc Công/ha 70
Thu hoạch, vận chuyển Công/ha 30
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9
Định mức giống, vật tư
Giống
Kg/ha 0,25
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Phân chuồng hoai mục Kg/ha 10.000
Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha 165
Phân lân nguyên chất (P205) Kg/ha 65
Phân kali nguyên chất (K20) Kg/ha 120
1.000
Thuốc bảo vệ thực vật 2.000 đồng/ha
TRỒNG, THÂM CANH CÂY BẠC HÀ
Định mức lao động
Công lao động trực tiếp sản xuất

Vệ sinh đồng ruộng Công/ha 5
Cày, phay đất Công/ha 33
Rạch hàng, lên luống, bón phân lót Công/ha 20
Trồng Công/ha 28
Làm cỏ, bón phân, phun thuốc Công/ha 42
Ghi chú
- Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng).
- Tính 05 ha/vụ/người
Hạt giống
TT - 1.2 2 2.1 - - 2.2 - - - - - VIII 1 1.1 - - - - - - 1.2Nội dung
Thu hoạch, vận chuyển
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Định mức giống, vật tư
Giống

Trồng mới
Trồng dặm
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Phân chuồng hoai mục
Phân đạm nguyên chất (N)
Phân lân nguyên chất (P205)
Phân kali nguyên chất (K20)
Thuốc bảo vệ thực vật
TRỒNG, THÂM CANH CÂY CÀ
Định mức lao động
Công lao động trực tiếp sản xuất

Vệ sinh đồng ruộng
Cày, phay đất
Rạch hàng, lên luống, bón phân lót
Trồng
Làm cỏ, bón phân, phun thuốc
Thu hoạch, vận chuyển
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
ĐVT Công/ha Tháng Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha 1.000 đồng/ha GAI LEO Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha ThángSố lượng 30 5 1.450 1.300 150 15.000 125 35 80 1.000 5 33 20 28 70 30 9Ghi chú
- Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng).
- Tính 05 ha/vụ/người
Dây (hom) giống; Mầm giống khoẻ, không sâu bệnh
- Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng).
- Tính 05 ha/vụ/người
TT 2 2.1 - - 2.2 - - - - - IX 1 1.1 - - - - - - 1.2 2 2.1 2.2 -Nội dung
Định mức giống, vật tư
Giống

Trồng mới
Trồng dặm
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Phân chuồng hoai mục
Phân đạm nguyên chất (N)
Phân lân nguyên chất (P205)
Phân kali nguyên chất (K20)
Thuốc bảo vệ thực vật
TRỒNG, THÂM CANH CÂY TH
Định mức lao động
Công lao động trực tiếp sản xuất

Vệ sinh đồng ruộng
Cày, phay đất
Rạch hàng, lên luống, bón phân lót
Trồng
Làm cỏ, bón phân, phun thuốc
Thu hoạch, vận chuyển
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Định mức giống, vật tư
Giống
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật

Phân chuồng hoai mục
ĐVT Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha 1.000 đồng/ha ANH CA Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Tháng Kg/ha Kg/haSố lượng 55.000 50.000 5.000 10.000 100 75 60 2.000 O HOA V 5 33 20 28 70 30 9 0,15 15.000Ghi chú
Cây giống; trên 60 ngày tuổi; chiều cao 15-20 cm; đường kính mầm 0,3-0,4 cm; cây sinh trưởng khoẻ, không bị sâu bệnh hại
ÀNG
- Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng).
- Tính 05 ha/vụ/người
Hạt giống
TT - - - -Nội dung
Phân đạm nguyên chất (N)
Phân lân nguyên chất (P205)
Phân kali nguyên chất (K20)
Thuốc bảo vệ thực vật
ĐVT Kg/ha Kg/ha Kg/ha 1.000 đồng/haSố lượng 140 60 30 1.000Ghi chú