Phụ lục số 01
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
MỘT SỐ CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(MẬN BẢN ĐỊA, NA THÁI, HÀNH LẤY CỦ, TỎI LẤY CỦ, HÚNG
QUẾ, HÚNG CHANH, TÍA TÔ, THÌ LÀ, RAU MÙI, MƯỚP ĐẮNG RỪNG, MÃ ĐỀ, BẠC HÀ, CÀ GAI LEO, THANH CAO HOA VÀNG)
(Kèm theo Quyết định số: 54/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
I TRỒNG, THÂM CANH CÂY MẬN BẢN ĐỊA
1 Trồng mới cây Mận bản địa
1.1 Công lao động
a Công lao động trực tiếp sản xuất
| - - - - b 1.2 a - -b - | Vệ sinh vườn Đào hố, bón phân Trồng, trồng giặm Làm cỏ, bón phân, phòng trừ sâu bệnh hại giai đoạn kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất + Năm thứ hai + Năm thứ ba Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật (tính cho 01 mô hình) Định mức giống, vật tư Giống Trồng mới Trồng giặm Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật Trồng và chăm sóc năm thứ nhất + Phân chuồng hoai mục | Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Tháng Cây/ha Cây/ha Cây/ha Kg/ha | 5 16 12 70 14 28 28 9 440 400 40 10.000 | - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 5 ha/người/năm Cây giống: tuổi cây trên 4 tháng sau ghép; chiều dài cành ghép 35-40cm; không sâu bệnh, không cụt ngọn |
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| - - 2 2.1 a - | + Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha + Phân lân nguyên chất (P205) Kg/ha + Phân kali nguyên chất (K20) Kg/ha 1.000 + Thuốc bảo vệ thực vật đồng/ha Chăm sóc năm thứ hai + Phân chuồng hoai mục Kg/ha + Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha + Phân lân nguyên chất (P205) Kg/ha + Phân kali nguyên chất (K20) Kg/ha 1.000 + Thuốc bảo vệ thực vật đồng/ha Chăm sóc năm thứ ba + Phân chuồng hoai mục Kg/ha + Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha + Phân lân nguyên chất (P205) Kg/ha + Phân kali nguyên chất (K20) Kg/ha 1.000 + Thuốc bảo vệ thực vật đồng/ha Thâm canh, cải tạo cây Mận bản địa Định mức lao động Công lao động trực tiếp sản xuất Tỉa cành Công/ha Làm cỏ, bón phân, phòng trừ sâu Công/ha | 120 130 200 1.000 10.000 120 118 185 1.000 10.000 120 118 185 1.000 14 | Tính cho 1 năm thâm canh |
- 37 bệnh hại
| - | Thu hái, vận chuyển | Công/ha | 28 | |
| - Người chỉ đạo, hướng dẫn | ||||
| kỹ thuật có trình độ từ trung | ||||
| cấp trở lên, chuyên môn phù |
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
| b | Tháng | 9 | hợp (trồng trọt, bảo vệ thực | |
| (tính cho 01 mô hình) | ||||
| vật, khuyến nông, nông học, | ||||
| khoa học cây trồng). | ||||
| - Tính 5 ha/người/năm |
| TT 2.2 - - - - - II 1 1.1 a - - - - b 1.2 | Số Nội dung ĐVT lượng Định mức giống, vật tư Phân chuồng hoai mục Kg/ha 15.000 Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha 184 Phân lân nguyên chất (P205) Kg/ha 192 Phân kali nguyên chất (K20) Kg/ha 186 1.000 Thuốc bảo vệ thực vật 2.000 đồng/ha TRỒNG, THÂM CANH CÂY NA THÁI Trồng mới cây Na thái Công lao động Công lao động trực tiếp sản xuất Vệ sinh vườn Công/ha 5 Đào hố, bón phân Công/ha 25 Trồng, trồng giặm Công/ha 16 Làm cỏ, bón phân, phòng trừ sâu Công/ha 70 bệnh hại giai đoạn kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất Công/ha 14 + Năm thứ hai Công/ha 28 + Năm thứ ba Công/ha 28 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Định mức giống, vật tư | Ghi chú - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 5 ha/người/năm | ||
| a - -b - | Giống Trồng mới Trồng giặm Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật Trồng và chăm sóc năm thứ nhất + Phân chuồng hoai mục | Cây/ha Cây/ha Cây/ha Kg/ha | 875 825 50 10.000 | Cây ghép, chiều dài cành ghép >30cm; không sâu bệnh, không cụt ngọn. |
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| - - 2 2.1 a - | + Phân đạm nguyên chất (N) + Phân lân nguyên chất (P205) + Phân kali nguyên chất (K20) + Thuốc bảo vệ thực vật Trồng và chăm sóc năm thứ hai + Phân chuồng hoai mục + Phân đạm nguyên chất (N) + Phân lân nguyên chất (P205) + Phân kali nguyên chất (K20) + Thuốc bảo vệ thực vật Trồng và chăm sóc năm thứ ba + Phân chuồng hoai mục + Phân đạm nguyên chất (N) + Phân lân nguyên chất (P205) + Phân kali nguyên chất (K20) + Thuốc bảo vệ thực vật Thâm canh cây Na thái Định mức lao động Công lao động trực tiếp sản xuất Tỉa cành Làm cỏ, bón phân, phòng trừ sâu | Kg/ha Kg/ha Kg/ha 1.000 đồng/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha 1.000 đồng/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha 1.000 đồng/ha Công/ha Công/ha | 230 160 120 1.000 10.000 230 160 180 1.000 10.000 230 160 180 1.000 20 | Tính cho 1 năm thâm canh |
- 55 bệnh hại
| - b | Thu hái, vận chuyển Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Công/ha Tháng | 28 9 | - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 5 ha/người/năm |
| TT 2.2 - - - - - III 1 1.1 - - - - - - - | Nội dung Định mức giống, vật tư Phân chuồng hoai mục Phân đạm nguyên chất (N) Phân lân nguyên chất (P205) Phân kali nguyên chất (K20) Thuốc bảo vệ thực vật TRỒNG, THÂM CANH 02 CÂY: Định mức lao động Công lao động trực tiếp sản xuất Vệ sinh đồng ruộng Cày, phay đất Làm đất, gieo ươm, chăm sóc cây giống Rạch hàng, lên luống, bón phân lót Trồng Làm cỏ, bón phân, phun thuốc Thu hoạch, vận chuyển | ĐVT Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha 1.000 đồng/ha HÀNH, T Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha | Số lượng 15.000 300 240 360 2.000 ỎI LẤY 5 33 15 20 28 42 30 | Ghi chú CỦ Áp dụng cho trường hợp trồng bằng hạt giống |
| 1.2 2 2.1 - - 2.2 - - - | Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Định mức giống, vật tư Giống Trồng bằng củ giống Trồng bằng hạt giống Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật Phân chuồng hoai mục Phân đạm nguyên chất (N) Phân lân nguyên chất (P205) | Tháng Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha | 5 600 01 15.000 70 80 | - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 05 ha/vụ/người Trường hợp trồng bằng hạt giống tính tăng thêm 10% phân chuồng hoai mục, phân |
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| - | Phân kali nguyên chất (K20) | Kg/ha | 120 | lân để bón cho ruộng giống |
| 1.000 | ||||
| - | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 | ||
| đồng/ha |
TRỒNG, THÂM CANH 05 CÂY RAU GIA VỊ: HÚNG QUẾ, HÚNG CHANH, IV
TÍA TÔ, THÌ LÀ, MÙI
1 Định mức lao động
1.1 Công lao động trực tiếp sản xuất
| - - - - - -1.2 - - 2 2.1 - - - - | Vệ sinh đồng ruộng Công/ha Cày, phay đất Công/ha Rạch hàng, lên luống, bón phân lót Công/ha Trồng Công/ha Làm cỏ, bón phân, phun thuốc Công/ha Thu hoạch, vận chuyển Công/ha Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Đối với 03 cây gia vị: Húng quế, Tháng Húng chanh, Tía tô Đối với 02 cây gia vị: Thì là, Mùi Tháng Định mức giống, vật tư Giống Rau mùi Kg/ha Rau Húng quế, Húng chanh Kg/ha Rau Thì là Kg/ha Rau Tía tô Kg/ha | 5 33 20 28 42 30 5 3 12 0,8 15 0,5 | - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 05 ha/vụ/người Hạt giống |
2.2 Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
| - - - - - | Phân chuồng hoai mục Phân đạm nguyên chất (N) Phân lân nguyên chất (P205) Phân kali nguyên chất (K20) Thuốc bảo vệ thực vật | Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha 1.000 đồng/ha | 15.000 40 95 75 1.000 |
| TT V 1 1.1 - - - - - - - 1.2 2 2.1 - - 2.2 2.3 - - - - - | Nội dung TRỒNG, THÂM CANH CÂY RỪNG Định mức lao động Công lao động trực tiếp sản xuất Vệ sinh đồng ruộng Cày, phay đất Rạch hàng, cuốc hốc, bón phân lót Trồng Làm giàn Làm cỏ, bón phân, phun thuốc Thu hoạch, vận chuyển Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Định mức giống, vật tư Vật tư làm giàn Cọc đứng làm giàn Cây làm giàn Giống Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật Phân chuồng hoai mục Phân đạm nguyên chất (N) Phân lân nguyên chất (P205) Phân kali nguyên chất (K20) Thuốc bảo vệ thực vật | ĐVT MƯỚP Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Tháng Cọc/ha Cây/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha 1.000 đồng/ha | Số lượng ĐẮNG 5 33 20 15 28 42 30 5 2.100 22.500 02 15.000 140 60 175 1.000 | Ghi chú - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 05 ha/vụ/người Cọc bằng gỗ đường kính >12cm (cọc tre đường kính >10cm); dài 2,8 – 3,0m Cây tre, nứa, … đường kính > 5cm; dài > 3,5m Hạt giống |
| TT VI 1 1.1 - - - - - - 1.2 2 2.1 2.2 - - - - - VII 1 1.1 - - - - - | Số Nội dung ĐVT lượng TRỒNG, THÂM CANH CÂY MÃ ĐỀ Định mức lao động Công lao động trực tiếp sản xuất Vệ sinh đồng ruộng Công/ha 5 Cày, phay đất Công/ha 33 Rạch hàng, lên luống, bón phân lót Công/ha 20 Trồng Công/ha 28 Làm cỏ, bón phân, phun thuốc Công/ha 70 Thu hoạch, vận chuyển Công/ha 30 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Định mức giống, vật tư Giống Kg/ha 0,25 Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật Phân chuồng hoai mục Kg/ha 10.000 Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha 165 Phân lân nguyên chất (P205) Kg/ha 65 Phân kali nguyên chất (K20) Kg/ha 120 1.000 Thuốc bảo vệ thực vật 2.000 đồng/ha TRỒNG, THÂM CANH CÂY BẠC HÀ Định mức lao động Công lao động trực tiếp sản xuất Vệ sinh đồng ruộng Công/ha 5 Cày, phay đất Công/ha 33 Rạch hàng, lên luống, bón phân lót Công/ha 20 Trồng Công/ha 28 Làm cỏ, bón phân, phun thuốc Công/ha 42 | Ghi chú - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 05 ha/vụ/người Hạt giống | ||
| TT - 1.2 2 2.1 - - 2.2 - - - - - VIII 1 1.1 - - - - - - 1.2 | Nội dung Thu hoạch, vận chuyển Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Định mức giống, vật tư Giống Trồng mới Trồng dặm Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật Phân chuồng hoai mục Phân đạm nguyên chất (N) Phân lân nguyên chất (P205) Phân kali nguyên chất (K20) Thuốc bảo vệ thực vật TRỒNG, THÂM CANH CÂY CÀ Định mức lao động Công lao động trực tiếp sản xuất Vệ sinh đồng ruộng Cày, phay đất Rạch hàng, lên luống, bón phân lót Trồng Làm cỏ, bón phân, phun thuốc Thu hoạch, vận chuyển Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | ĐVT Công/ha Tháng Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha 1.000 đồng/ha GAI LEO Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Tháng | Số lượng 30 5 1.450 1.300 150 15.000 125 35 80 1.000 5 33 20 28 70 30 9 | Ghi chú - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 05 ha/vụ/người Dây (hom) giống; Mầm giống khoẻ, không sâu bệnh - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 05 ha/vụ/người |
| TT 2 2.1 - - 2.2 - - - - - IX 1 1.1 - - - - - - 1.2 2 2.1 2.2 - | Nội dung Định mức giống, vật tư Giống Trồng mới Trồng dặm Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật Phân chuồng hoai mục Phân đạm nguyên chất (N) Phân lân nguyên chất (P205) Phân kali nguyên chất (K20) Thuốc bảo vệ thực vật TRỒNG, THÂM CANH CÂY TH Định mức lao động Công lao động trực tiếp sản xuất Vệ sinh đồng ruộng Cày, phay đất Rạch hàng, lên luống, bón phân lót Trồng Làm cỏ, bón phân, phun thuốc Thu hoạch, vận chuyển Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Định mức giống, vật tư Giống Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật Phân chuồng hoai mục | ĐVT Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha Kg/ha 1.000 đồng/ha ANH CA Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Công/ha Tháng Kg/ha Kg/ha | Số lượng 55.000 50.000 5.000 10.000 100 75 60 2.000 O HOA V 5 33 20 28 70 30 9 0,15 15.000 | Ghi chú Cây giống; trên 60 ngày tuổi; chiều cao 15-20 cm; đường kính mầm 0,3-0,4 cm; cây sinh trưởng khoẻ, không bị sâu bệnh hại ÀNG - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 05 ha/vụ/người Hạt giống |
| TT - - - - | Nội dung Phân đạm nguyên chất (N) Phân lân nguyên chất (P205) Phân kali nguyên chất (K20) Thuốc bảo vệ thực vật | ĐVT Kg/ha Kg/ha Kg/ha 1.000 đồng/ha | Số lượng 140 60 30 1.000 | Ghi chú |