vanban.org

Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND Công bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 trên địa bàn tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Tây Ninh Ban hành 10/12/2013 Hiệu lực 20/12/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/08/2019 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Công bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 trên địa bàn tỉnh ———————————

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg, ngày 30/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2014;

Căn cứ Quyết định số 2986/QĐ-BTC, ngày 30/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 37/2013/NQ-HĐND, ngày 06/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về dự toán ngân sách Nhà nước năm 2014 và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn và chi ngân sách địa phương năm 2014 như sau:

1. Tổng thu NSNN trên địa bàn......................................... 5.340.000 triệu đồng.

Bao gồm:

a) Thu nội địa ......................................................................  3.690.000 triệu đồng.

b) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu ......................................... 492.000 triệu đồng.

c) Các khoản thu được để lại chi QL qua NSNN ..................... 1.158.000 triệu đồng.

(Kèm theo phụ lục I)

2. Tổng chi ngân sách địa phương .................................  5.577.447 triệu đồng.

Bao gồm:

a) Chi cân đối NSĐP ............................................................. 4.355.000 triệu đồng.

b) Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia........................................ 64.447 triệu đồng.

c) Các khoản chi được quản lý qua NSNN ............................  1.158.000 triệu đồng.

(Kèm theo phụ lục II)

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Hải quan tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách tại Điều 1 theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 này, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Phụ lục 01

Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2014 dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2014

(Kèm theo Quyết định số 54 /2013/QĐ-UBND, ngày 10/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 01

Đơn vị tính: triệu đồng

Stt NỘI DUNG Tổng thu NSNN Chia ra
Tỉnh Huyện, Thị
1 2 3=(4+5) 4 5
  TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A+B) 5,340,000 3,926,700 1,413,300
A CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NSNN (I+II) 4,182,000 2,777,200 1,404,800
I THU NỘI ĐỊA 3,690,000 2,285,200 1,404,800
1 Thu từ doanh nghiệp Nhà nước 656,800 656,800 0
1.1 Thu từ doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý 395,080 395,080 0
   -Thuế giá trị gia tăng 324,000 324,000 0
   -Thuế thu nhập doanh nghiệp 62,080 62,080 0
   -Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước 20 20 0
   -Thuế tài nguyên 8,600 8,600 0
   -Thuế môn bài 300 300 0
   -Thu khác 80 80 0
1.2 Thu từ doanh nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý 261,720 261,720 0
   -Thuế giá trị gia tăng 142,500 142,500 0
   -Thuế thu nhập doanh nghiệp 114,720 114,720 0
   -Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước 130 130 0
   -Thuế tài nguyên 4,000 4,000 0
   -Thuế môn bài 170 170 0
   -Thu khác 200 200 0
2 Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 205,000 205,000 0
   -Thuế giá trị gia tăng 99,800 99,800 0
   -Thuế thu nhập doanh nghiệp 95,000 95,000 0
   -Tiền thuê mặt đất, mặt nước 6,000 6,000 0
   - Thuế Tài nguyên 900 900  
   -Thuế môn bài 600 600 0
   -Thu khác 2,700 2,700 0
3 Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh 1,715,200 765,200 950,000
3.1 Thu từ doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã 1,606,065 765,200 840,865
   -Thuế giá trị gia tăng 1,395,025 626,750 768,275
   -Thuế thu nhập doanh nghiệp 180,995 127,630 53,365
   -Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước 1,765 280 1,485
   -Thuế tài nguyên 16,165 7,040 9,125
   -Thuế môn bài 4,420 500 3,920
   -Thu khác 7,695 3,000 4,695
3.2 Thu từ cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ 109,135 0 109,135
   -Thuế giá trị gia tăng 93,375   93,375
   -Thuế thu nhập doanh nghiệp 500   500
   -Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước 1,595   1,595
   -Thuế tài nguyên 240   240
   -Thuế môn bài 12,505   12,505
   -Thu khác ngoài quốc doanh 920   920
4 Lệ phí trước bạ 190,000   190,000
5 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 2,000   2,000
6 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 6,000   6,000
7 Thuế thu nhập cá nhân 325,000 245,000 80,000
8 Thuế bảo vệ môi trường 185,000 184,400 600
9 Thu phí và lệ phí 80,000 65,800 14,200
   -Phí và lệ phí Trung ương 19,000 19,000 0
   -Phí và lệ phí tỉnh 46,800 46,800 0
   -Phí và lệ phí huyện xã 14,200   14,200
10 Tiền sử dụng đất 95,000 20,000 75,000
11 Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước 90,000 90,000 0
12 Thu khác ngân sách 124,000 53,000 71,000
   -Thu tịch thu từ công tác chống buôn lậu 6,000 3,000 3,000
   - Thu phạt an toàn giao thông 80,000 20,000 60,000
   -Thu khác 38,000 30,000 8,000
13 Thu khác tại xã 16,000   16,000
II THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU 492,000 492,000 0
1 Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng hóa nhập khẩu 72,000 72,000 0
2 Thuế giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu 420,000 420,000 0
B CÁC KHOẢN THU ĐƯỢC ĐỂ LẠI CHI QUẢN LÝ QUA NSNN 1,158,000 1,149,500 8,500
1 Học phí 16,000 7,500 8,500
2 Viện phí 142,000 142,000 0
3 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 1,000,000 1,000,000 0
Phụ lục 02

Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2014 dự toán chi ngân sách địa phương năm 2014

(Kèm theo Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND, ngày 10/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 02

Đơn vị tính: Triệu đồng

Stt Nội dung Tổng chi NSĐP Chia ra
Tỉnh Huyện, xã
1 2 3=(4+5) 4 5
  TỔNG CHI (A+B+C)  5,577,447 3,251,632 2,325,815
A Chi cân đối NSĐP 4,355,000 2,037,685 2,317,315
I Chi đầu tư phát triển 682,000 461,240 220,760
   Trong đó : + Chi  đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề 90,000 72,000 18,000
                     + Chi đầu tư cho khoa học công nghệ 16,000 16,000  
1 Chi đầu tư xây dựng cơ bản 623,700 425,440 198,260
  Trong đó: - Chi từ nguồn NSĐP 373,200 227,440 145,760
                   - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất 66,500 14,000 52,500
                   - Chi từ nguồn NSTW bổ sung 184,000 184,000  
2 Chi đầu tư tạo lập Quỹ Phát triển đất 57,300 34,800 22,500
3 Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp 1,000 1,000  
II Chi thường xuyên 3,585,080 1,534,845 2,050,235
1 Chi sự nghiệp kinh tế 261,295 173,500 87,795
a Sự nghiệp nông nghiệp 24,300 20,800 3,500
b Sự nghiệp lâm nghiệp 21,650 19,150 2,500
c Sự nghiệp thủy lợi 55,050 55,050 0
d Sự nghiệp giao thông 54,195 17,100 37,095
e Sự nghiệp kiến thiết thị chính 42,000 7,500 34,500
f Sự nghiệp kinh tế khác 64,100 53,900 10,200
2 Chi sự nghiệp môi trường 52,700 21,200 31,500
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 1,566,702 430,492 1,136,210
a Chi sự nghiệp giáo dục 1,412,202 290,492 1,121,710
  Trong đó:      
     + Hỗ trợ học bổng học sinh dân tộc nội trú 7,742 7,742  
     + Hỗ trợ giáo viên mầm non trong biên chế giáo viên và tiền ăn trưa mẫu giáo 3-5 tuổi theo QĐ 239/QĐ-TTg 4,770   4,770
     + Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo Nghị định 49/2010/NĐ-CP 14,260   14,260
b Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 154,500 140,000 14,500
4 Chi sự nghiệp y tế 424,800 424,800  
5 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 30,800 19,600 11,200
  Trong đó: Chi từ nguồn NSTW bổ sung-Kinh phí xây dựng đời sống văn hóa khu dân cư 1,605   1,605
6 Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình 22,050 15,000 7,050
7 Chi sự nghiệp thể dục thể thao 31,570 23,590 7,980
8 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ 23,700 22,500 1,200
9 Chi đảm bảo xã hội 199,200 83,800 115,400
  Trong đó chi từ nguồn NSTƯ bổ sung:      
   - Chương trình hành động phòng, chống mại dâm 250 250  
   - Chương trình Quốc gia về an toàn lao động 120 120  
   - Chương trình Quốc gia về bình đẳng giới 220 220  
   - Chương trình Quốc gia về bảo vệ trẻ em 807 807  
   - Kinh phí bảo trợ xã hội theo NĐ 13/2010/NĐ-CP và Luật Người cao tuổi 27,400   27,400
10 Chi quản lý hành chính 722,750 237,750 485,000
a Quản lý nhà nước 497,515 160,020 337,495
b Đảng 128,880 50,850 78,030
c Đoàn thể 74,340 17,275 57,065
d Hội quần chúng 22,015 9,605 12,410
11 Chi an ninh - quốc phòng địa phương 178,920 58,220 120,700
a An ninh 65,380 15,420 49,960
b Quốc phòng 113,540 42,800 70,740
12 Chi trợ giá, trợ cước 4,930 4,930 0
13 Chi khác ngân sách 65,663 19,463 46,200
  Trong đó: Chi từ nguồn thu phạt ATGT 24,000 6,000 18,000
III Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính địa phương 1,000 1,000 0
IV Dự phòng ngân sách 86,920 40,600 46,320
B Các khoản chi được quản lý qua NSNN 1,158,000 1,149,500 8,500
I Học phí, viện phí 158,000 149,500 8,500
1 Học phí 16,000 7,500 8,500
2 Viện phí 142,000 142,000  
II Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 1,000,000 1,000,000 0
1 Chi đầu tư các công trình phúc lợi xã hội 918,750 918,750  
2 Chi thanh toán thanh toán lại nguồn vốn đã đầu tư các công trình, dự án phúc lợi xã hội quan trọng của địa phương thực hiện năm trước 81,250 81,250  
C Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia 64,447 64,447 0
1 Chương trình giảm nghèo bền vững 16,480 16,480  
2 Chương trình việc làm và dạy nghề 7,647 7,647  
3 Chương trình dân số và KHHGĐ 3,627 3,627  
4 Chương trình nước sạch và VSMTNT 8,930 8,930  
5 Chương trình giáo dục - đào tạo 11,880 11,880  
6 Chương trình văn hóa 5,705 5,705  
7 Chương trình phòng chống tội phạm 260 260  
8 Chương trình phòng chống ma túy 2,070 2,070  
9 Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm 645 645  
10 Chương trình Y tế 2,437 2,437  
11 Chương trình phòng, chống HIV/AIDS 626 626  
12 Chương trình Xây dựng nông thôn mới 4,140 4,140  
Mục lục Bấm để đi tới điều