vanban.org

Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/12/2025 Thay thế: 70/2025/QĐ-UBND · 04/12/2025
Gia Lai Ban hành 25/10/2024 Hiệu lực 05/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai · 70/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai · 53/2024/QĐ-UBND
15/12/202570/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 05/11/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/12/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 53/2024/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 25 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai

--------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại Doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản cố định (sau đây viết là cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp).

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản căn cứ nội dung quy định tại Quyết định này thực hiện việc ghi sổ kế toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp kịp thời phản ảnh về Sở Tài chính để nghiên cứu hướng dẫn thực hiện hoặc tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 11 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Tuấn Anh

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Phụ lục I

Danh mục tài sản cố định đặc thù

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ

STT DANH MỤC
I Di tích
1 Di tích cấp tỉnh
2 Di tích quốc gia
3 Di tích quốc gia đặc biệt
II Tài liệu, hình ảnh, hiện vật trong Bảo tàng
1 Chất liệu bằng vàng
2 Chất liệu bằng bạc, đồng
3 Chất liệu bằng kim loại (ngoài vàng, bạc, đồng)
4 Chất liệu bằng gỗ
5 Chất liệu gốm, sành, sứ
6 Chất liệu bằng đất, đá
7 Chất liệu phim ảnh
8 Chất liệu bằng nhựa
9 Chất liệu bằng thủy tinh
10 Chất liệu bằng xương, ngà
11 Chất liệu bằng giấy
12 Chất liệu bằng vải
13 Chất liệu bằng da
14 Chất liệu mây tre
15 Các tiêu bản mẫu động, thực vật
16 Chất liệu khác
III Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập
1 Bệnh viện, Trung tâm y tế
2 Trường học
3 Đơn vị sự nghiệp công lập khác
IV Các tài liệu cổ, tài liệu quý hiếm
V Tài sản cố định đặc thù khác
Phụ lục II

Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

STT DANH MỤC THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN (năm)

TỶ LỆ

HAO MÒN

(% năm)

I Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả    
1 Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa 25 4
2 Tác phẩm sân khấu, điện ảnh 25 4
3 Tác phẩm âm nhạc 25 4
4 Tác phẩm báo chí 25 4
5 Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng 25 4
6 Tác phẩm nhiếp ảnh 25 4
7 Quyền liên quan đến quyền tác giả 10 10
II Quyền sở hữu công nghiệp    
1 Sáng chế 20 5
2 Giải pháp hữu ích 10 10
3 Kiểu dáng công nghiệp 10 10
4 Nhãn hiệu, tên thương mại 10 10
5 Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn 10 10
6 Quyền sở hữu công nghiệp khác 10 10
III Quyền đối với giống cây trồng  
1 Giống cây thân gỗ 25 4
2 Giống cây trồng khác 20 5
IV Phần mềm ứng dụng  
1 Cơ sở dữ liệu 5 20
2 Phần mềm kế toán 5 20
3 Phần mềm tin học văn phòng 5 20
4 Phần mềm thương mại 5 20
5 Phần mềm nội bộ 4 25
V Tài sản cố định vô hình khác
(trừ quyền sử dụng đất)
5 20

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Tuấn Anh

Mục lục Bấm để đi tới điều