vanban.org

Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND V/v bổ sung biểu mức thu một phần viện phí ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
An Giang Ban hành 08/11/2010 Hiệu lực 18/11/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 04/01/2021 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

V/v bổ sung biểu mức thu một phần viện phí ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh

¾¾¾¾¾¾

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 95-CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí và Nghị định số 33/CP ngày 23 tháng 5 năm 1995 của Chính phủ sửa đổi khoản 1 Điều 6 Nghị định số 95-CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung biểu mức thu một phần viện phí ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành mức thu một phần viện phí của một số dịch vụ y tế tại các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc hệ thống y tế nhà nước trong tỉnh theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2 đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan và Thủ trưởng các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc hệ thống y tế nhà nước trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                                                                                                                                           TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

                                                                                                                                                                                                         KT. CHỦ TỊCH

Phụ lục 1

Bổ sung mức thu một phần viện phí

Bổ sung mức thu một phần viện phí

(kèm theo Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND

ngày  08/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

PHẦN 1

Số

TT

CÁC LOẠI DỊCH VỤ Mức thu (đồng)
C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI  
1 Chấm Nitơ, AT 10.000
2 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư 130.000
3 Bạch biến 65.000
4 Đốt mắt cá chân nhỏ 70.000
5 Lột nhẹ da mặt 300.000
6 Móng quặp 80.000
7 Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 50.000
8 Sinh thiết thận 45.000
9 Sinh thiết thận dưới siêu âm 200.000
10 Sinh thiết vú 100.000
11 Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) 1.200.000
12 Soi khớp có sinh thiết 320.000
13 Soi màng phổi 180.000
14 Soi ruột non +/- sinh thiết 320.000
15 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt Polyp 400.000
16 Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu 320.000
17 Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng 450.000
18 Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong) 2.000.000
19 Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent) 800.000
20 Nội soi buồng tử cung để sinh thiết 170.000
21 Nội soi ống mật chủ 110.000
22 Nội soi niệu quản 110.000
23 Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc) 700.000
24 Nội soi lồng ngực 700.000
25 Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) 700.000
26 Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật 1.500.000
27 Đo áp lực đồ bàng quang 100.000
28 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 100.000
29 Điện cơ tầng sinh môn 100.000
30 Niệu dòng đồ 35.000
31 Mở rộng miệng lỗ sáo 45.000
32 Chọc hút nang gan qua siêu âm 80.000
33 Chọc hút nang thận qua siêu âm 100.000
34 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 300.000
35 Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ) 1.500.000
36 Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hóa học) 800.000
37 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 500.000
38 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa 650.000
39 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml) 2.000.000
40 Đặt catheter động mạch quay 450.000
41 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 600.000
42 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục 500.000
43 Điều trị hạ Kali/Canxi máu 180.000
44 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 650.000
45 Sử dụng Antidote trong điều trị ngộ độc cấp 200.000
46 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 650.000
47 Giải độc nhiễm độc cấp ma túy 550.000
48 Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da 180.000
49 Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) 1.800.000
50 Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) 1.200.000
51 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner 1.000.000
52 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 120.000
  Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG  
1 Giao thoa 10.000
2 Bàn kéo 20.000
3 Bồn xoáy 10.000
4 Tập do cứng khớp 12.000
5 Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 15.000
6 Chẩn đoán điện 10.000
7 Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC 20.000
8 Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC 10.000
9 Tập với hệ thống ròng rọc 5.000
10 Thủy trị liệu (cả thuốc) 50.000
11 Vật lý trị liệu hô hấp 10.000
12 Vật lý trị liệu chỉnh hình 10.000
13 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 10.000
14 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 10.000
15 Điện vi dòng giảm đau 10.000
16 Xoa bóp bằng máy 10.000
17 Bó êm cẳng tay 7.000
18 Bó êm cẳng chân 8.000
19 Bó êm đùi 12.000
20 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 20.000
21 Xoa bóp áp lực hơi 10.000
22 Điện từ trường cao áp 10.000
23 Song xung kích điều trị 30.000
24 Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp 450.000
25 Nẹp chỉnh hình trên gối 900.000
26 Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng 900.000
27 Giày chỉnh hình 450.000
C2 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA  
C2.1 NGOẠI KHOA  
1 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 150.000
2 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng 120.000
3 Đặt lradium (lần) 450.000
4 Phẫu thuật tim loại Blalock 4.500.000
5 Phẫu thuật cắt động mạch 4.500.000
6 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 4.500.000
7 Phẫu thuật nong van động mạch chủ 4.500.000
8 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 5.000.000
9 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo) 6.000.000
10 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim...) chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo 7.000.000
11 Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo) 7.000.000
12 Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) chưa bao gồm máy tim phổi 7.000.000
13 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi) 7.000.000
14 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh) chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi 6.000.000
15 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi) 6.000.000
16 Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim) 1.200.000
17 Nong van hai lá/nong van động mạch phổi/nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van) 1.800.000
18 Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông) 1.800.000
19 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF) 1.800.000
20 Cấy/đặt máy tạo nhiệt/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp tim, máy phá rung) 1.000.000
21 Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch 1.800.000
22 Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guidewire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils) 1.800.000
23 Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guidewire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter) 1.800.000
24 Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ballon) 1.800.000
25 Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz 2.000.000
26 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim) 1.500.000
27 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 3.000.000
28 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 3.500.000
29 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 3.500.000
30 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 3.500.000
31 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 4.500.000
32 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 4.000.000
33 Phẫu thuật nội soi não/tủy sống 3.000.000
34 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 5.000.000
35 Mở thông dạ dày qua nội soi 2.500.000
36 Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi 1.500.000
37 Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm 3.500.000
38 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu qua nội soi tá tràng 2.000.000
39 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 2.000.000
40 Lấy sỏi - giun đường mật qua nội soi tá tràng 3.000.000
41 Phẫu thuật trĩ tắc mạch 35.000
42 Đặt stent đường mật/tụy (chưa bao gồm stent) 1.200.000
43 Đốt sóng cao tầng đều trị ung thư gan (1 lần, tính cho 02 lần đầu tiên) 1.000.000
44 Đốt sóng cao tầng điều trị ung thư gan (1 lần, tính cho những lần tiếp theo) 700.000
45 Thắt vỡ gin tĩnh mạch thực quản 125.000
46 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 3.500.000
47 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 3.500.000
48 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng 3.500.000
49 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 2.500.000
50 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 3.000.000
51 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày 2.000.000
52 Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 2.000.000
53 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 2.000.000
54 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 2.500.000
55 Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 2.500.000
56 Phẫu thuật nội soi cắt lách 3.000.000
57 Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 3.000.000
58 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 2.000.000
59 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 2.000.000
60 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm) 3.500.000
61 Phẫu thuật nội soi cắt gan 2.500.000
62 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác 2.000.000
63 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 2.000.000
64 Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc 3.000.000
65 Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận 2.000.000
66 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 2.000.000
67 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 2.000.000
68 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang) 1.500.000
69 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3.000.000
70 Đo các chỉ số niệu động học 2.000.000
71 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu 4.000.000
72 Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo) 3.000.000
73 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3.000.000
74 Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 15.000.000
75 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 3.000.000
76 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 2.500.000
77 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 3.000.000
78 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 2.000.000
79 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản) 2.500.000
80 Phẫu thuật kết hợp xương trên màng hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3.000.000
81 Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân 2.000.000
82 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào) 2.200.000
83 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo) 2.200.000
84 Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo) 3.000.000
85 Tạo hình khí - phế quản 10.000.000
86 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 3.000.000
87 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 1.200.000
88 Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định) 3.000.000
89 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.500.000
90 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 2.000.000
91 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.500.000
C2.2 SẢN PHỤ KHOA  
1 Làm thuốc âm đạo 5.000
2 Nạo phá thai 3 tháng giữa 350.000
3 Hút thai có gây mê tĩnh mạch 200.000
4 Đốt laser cổ tử cung 20.000
5 Tiêm nhân Chorio 12.000
6 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 25.000
7 Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào 180.000
8 Chọc ối điều trị đa ối 35.000
9 Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa 12.000
10 Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng: chưa kể thuốc gây tê) 400.000
11 Bóc nhân xơ vú 150.000
12 Sinh thiết tinh hoàn chuẩn đoán 400.000
13 Nọi soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 700.000
14 Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm 350.000
15 Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guidewire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA) 1.500.000
16 Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm 400.000
17 Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn 500.000
18 Chọc hút noãn 3.600.000
19 Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng 2.500.000
20 Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi 1.500.000
21 Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI 2.700.000
22 Thụ tinh nhân tạo IUI 250.000
23 Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy) 5.000.000
24 Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 5.400.000
25 Xin trứng - làm IVF/ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 6.000.000
26 Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng (01 năm) 1.200.000
27 Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI 3.000.000
C2.3 MẮT  
1 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 40.000
2 Điện chẩm 35.000
3 Điện võng mạc 35.000
4 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 15.000
5 Đánh bờ mi 10.000
6 Chữa bỏng mắt do hàn điện 10.000
7 Rữa cùng đồ một mắt 15.000
8 Điện di điều trị (1 lần) 8.000
9 Nặn tuyến bờ mi 10.000
10 Đốt lông xiêu 12.000
11 Phẫu thuật Epicanthus (một mắt) 500.000
12 Phẫu thuật điều trị trẻ đẻ non (2 mắt) 500.000
13 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) 250.000
14 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) 320.000
15 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 400.000
16 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 700.000
17 Phẫu thuật lác (2 mắt) 600.000
18 Rạch góc tiền phòng 400.000
19 Phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng 800.000
20 Lấy dị vật hốc mắt 500.000
21 Khâu giác mạc đơn thuần 220.000
22 Khâu cũng mạc đơn thuần 270.000
23 Khâu phục hồi bờ mi 300.000
24 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt 600.000
25 Chích mủ hốc mắt 230.000
26 Cắt mộng đơn thuần 450.000
27 Cắt mộng áp Mitomycin 470.000
28 Gọt giác mạc 430.000
29 Nối thông lệ mũi (1 mắt chưa bao gồm ống silicon) 700.000
30 Phủ kết mạc 350.000
31 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 700.000
32 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 600.000
33 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 100.000
34 Tạo hình vùng bè bằng laser 150.000
35 Cắt mống mắt chu biên bằng laser 150.000
36 Mở bao sau bằng laser 150.000
37 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU 500.000
38 Tháo dầu silicon phẫu thuật 400.000
39 Điện đông thể mi 200.000
40 Siêu âm điều trị (1 ngày) 15.000
41 Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) 20.000
42 Điện rung mắt quang động 40.000
43 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 40.000
44 Lấy huyết thanh đóng ống 30.000
45 Cắt chỉ giác mạc 15.000
46 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia B) 15.000
47 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 500.000
48 Tách dính mi cầu ghép kết mạc 750.000
49 Phẫu thuật hẹp khe mi 250.000
50 Phẫu thuật tháo cơ mi 60.000
51 U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u) 80.000
52 U bạch mạch kết mạc 40.000
53 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser Excimer (1 mắt) 3.500.000
54 Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo) 2.000.000
55 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn) 2.000.000
C2.4 TAI - MŨI - HỌNG  
1 Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 100.000
2 Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh) 75.000
3 Phẫu thuật cắt cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) 6.500.000
4 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da 4.500.000
C2.5.4 RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH  
1 Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế) 4.800.000
2 Cầu sứ kim loại 3 đơn vị 1.800.000
C2.5.5 NẮN CHỈNH RĂNG  
1 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear) 2.400.000
2 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask) 3.000.000
C2.5.7 CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT  
1 Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế) 2.000.000
2 Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2.400.000
3 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp, vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.200.000
4 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp, vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2.100.000
5 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp, vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2.200.000
6 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 3.200.000
7 Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế) 1.900.000
8 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.800.000
9 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm hai bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.950.000
10 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế) 1.800.000
11 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít) 2.000.000
12 Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít) 2.200.000
13 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương) 2.300.000
14 Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít) 2.200.000
15 Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh môi có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo môi) 2.000.000
16 Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.850.000
17 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch 1.950.000
18 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch 1.950.000
19 Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm 1.500.000
20 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị > 2cm 1.300.000
21 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên 1.600.000
22 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 800.000
C2.6 BỎNG  
1 Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng 100.000
2 Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (1 ngày) 120.000
3 Siêu lọc máu có kết hợp thẫm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 2.000.000
4 Siêu lọc máu có kết hợp thẫm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 2.500.000
5 Siêu lọc máu không kết hợp thẫm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1.500.000
6 Siêu lọc máu không kết hợp thẫm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 2.300.000
7 Ghép da dị loại (da ếch với da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép) 50.000
8 Ghép da tự thân trong điều trị bỏng 60.000
9 Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi) 300.000
10 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm Doppler 90.000
11 Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma 70.000
12 Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh 55.000
13 Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi hoặc tế bào sừng 300.000
14 Điều trị bằng oxy 100.000
C2.7 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT KHÁC  
  PHẪU THUẬT  
1 Phẫu thuật loại đặc biệt 2.500.000
2 Phẫu thuật loại I 1.800.000
3 Phẫu thuật loại II 1.000.000
4 Phẫu thuật loại III 800.000
  THỦ THUẬT  
1 Thủ thuật loại đặc biệt 1.200.000
2 Thủ thuật loại I 700.000
3 Thủ thuật loại II 450.000
4 Thủ thuật loại III 200.000
(Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật thực hiện theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)
C3 XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG  
C3.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH  
1 Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA 250.000
2 Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động 35.000
3 Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser) 60.000
4 Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) 15.000
5 Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) 15.000
6 Tập trung bạch cầu 25.000
7 Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Perls) 30.000
8 Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 60.000
9 Nhuộm Phosphatase acid 65.000
10 Cấy cụm tế bào tủy 500.000
11 Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương 70.000
12 Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương 70.000
13 Lách đồ 50.000
14 Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker) 160.000
15 Thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 35.000
16 Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 70.000
17 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh 100.000
18 Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 25.000
19 Nghiệm pháp Von-Kaulla 45.000
20 Định lượng yếu tố đông máu (giá cho mỗi yếu tố) 150.000
21 Định lượng D - Dimer 220.000
22 Định lượng Protein S 220.000
23 Định lượng Protein C 220.000
24 Định lượng yếu tố Thrombomodulin 180.000
25 Định lượng yếu tố Ristocetin 180.000
26 Định lượng yếu tố von - Willebrand (v-WF) 180.000
27 Định lượng yếu tố: Pal - 1/Pal-2 180.000
28 Định lượng Plasminogen 180.000
29 Định lượng α² anti-plasmin (α²AP) 180.000
30 Định lượng β - Thromboglobulin (β TG) 180.000
31 Đinh lượng t-PA 180.000
32 Định lượng anti Thrombin III 120.000
33 Định lượng α² Macroglobulin (α²MG) 180.000
34 Định lượng chất ức chế C1 180.000
35 Định lượng yếu tố Heparin 180.000
36 Định lượng yếu tố kháng Xa 220.000
37 Ngưng tập tiểu cầu với ADP/Epinephrin/Ccllagen/Arachidonic Acide/Ristocetin (cho một yếu tố) 80.000
38 Định lượng FDP 120.000
39 Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA) (lớp 1 và lớp 2) 3.500.000
40 Điện di miễn dịch 450.000
41 Test đường + Ham 60.000
42 Đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 350.000
43 Phân tích CD (1 loại CD) 150.000
44 Xét nghiệm kháng thể ds-DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex 60.000
45 Thử phản ứng dị ứng thuốc 65.000
46 Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 350.000
47 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố 180.000
48 Định lượng men G6PD 70.000
49 Định lượng men Pyruvat kinase 150.000
50 Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em 450.000
51 Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype) 200.000
52 Xác định gen bệnh máu ác tính 800.000
53 Xét nghiệm xác định gen Hemophilia 1.000.000
54 Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA 250.000
55 Anti-HBc lgG (ELISA) 60.000
56 Anti-HBc lgM (ELISA) 95.000
57 Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA) 90.000
58 Kháng thể kháng giang mai (ELISA) 60.000
59 Anti-HTLV1/2 (ELISA) 70.000
60 Anti-EBV IgG (ELISA) 70.000
61 Anti-EBV IgM (ELISA) 125.000
62 Anti-CMV IgG (ELISA) 125.000
63 Anti-CMV IgM (ELISA) 125.000
64 Xác định DNA trong viêm gan B 270.000
65 Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR 180.000
66 HIV (PCR) 350.000
67 HCV (RT-PCR) 450.000
68 HIV (RT-PCR) 600.000
69 Định tuýp E, B, HIV-1 950.000
70 Định lượng Virus viêm gan B (HBV) 1.350.000
71 Định nhóm máu khó hệ ABO 180.000
72 Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần) 150.000
73 Định nhóm máu A1 30.000
74 Xác định kháng nguyên H 30.000
75 Định nhóm máu hệ Kell 170.000
76 Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N) 170.000
77 Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) 170.000
78 Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb) 170.000
79 Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb) 330.000
80 Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub 160.000
81 Định nhóm máu Ss (xác định kháng nguyên S, s) 160.000
82 Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb) 160.000
83 Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) 160.000
84 Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) 160.000
85 Sàng lọc kháng thể bất thường 80.000
86 Định danh kháng thể bất thường 1.100.000
87 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/hiệu giá kháng thể bất thường 30-50 35.000
88 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con 80.000
89 Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 800.000
90 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 2.500.000
91 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 2.500.000
92 Thu thập chiết tách tế bào gốc từ tủy xương (chưa bao gồm kít tách tế bào) 3.000.000
93 Điều chế và lưu trữ tế bào ngoại vi 16.000.000
94 Điều chế và lưu trữ tế bào cuống rốn/từ tủy xương 16.000.000
95 Xét nghiệm xác định HLA 3.000.000
96 Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan 400.000
97 Xét nghiệm tiền mẫn cảm 400.000
98 Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1.700.000
99 Bilan đông cầm máu - huyết khối 1.500.000
100 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX 300.000
101 Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD) 1.000.000
102 Test Coombs 70.000
103 Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein 5.000.000
104 Xét nghiệm xác định gen 3.200.000
105 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp gelcard 30.000
  XÉT NGHIỆM HÓA SINH  
1 Amoniac 70.000
2 ACTH 75.000
3 ADH 135.000
4 GH 75.000
5 Testosteron 60.000
6 Erythropoietin 75.000
7 Thyroglobulin 75.000
8 Calcitonin 75.000
9 TRAb 250.000
10 Phenytoin 75.000
11 Theophylin 75.000
12 Tricyclic Anti depressant 75.000
13 Quinin/Cloroquin/Mefloquin 75.000
14 Paracetamol 35.000
15 Benzodiazepam (BZD) 35.000
16 Ngộ độc thuốc 60.000
17 Salicylate 70.000
18 ALA 85.000
19 Phospho 15.000
20 LDH 25.000
21 Ceruloplasmin 65.000
22 Apolipoprotein A/B (1 loại) 45.000
23 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 60.000
24 Lipase 55.000
25 Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) 55.000
26 Beta 2 Microglobulin 70.000
27 RF (Rheumatoid Factor) 55.000
28 ASLO 55.000
29 Transferin 60.000
30 Catecholamin 200.000
31 Insuline 75.000
32 CEA 80.000
33 Estradiol 75.000
34 LH 75.000
35 FSH 75.000
36 Prolactin 70.000
37 Progesteron 75.000
38 Homocysteine 135.000
39 Myoglobin 85.000
40 Cyclosporine 300.000
41 PTH 220.000
42 CA 19-9 130.000
43 CA 15-3 140.000
44 CA 72-4 125.000
45 Cyfra 21-1 90.000
46 Folate 80.000
47 Vitamin B12 70.000
48 Digoxin 80.000
49 Anti-TG 250.000
50 Pre albumin 90.000
51 Lactat 90.000
52 Lambda 90.000
53 Kappa 90.000
54 HBDH 90.000
55 Haptoglobin 90.000
56 GLDH 90.000
57 Alpha Microglobulin 90.000
  XÉT NGHIỆM VI SINH  
1 Vi khuẩn chí 25.000
2 Cấy máu bằng máu cấy máu Batec 120.000
3 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí 1.250.000
4 Nuôi cấy và đinh danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix 250.000
5 Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh 110.000
6 Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA 300.000
7 Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA 420.000
8 Định lượng Virus viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị) 1.250.000
9 Định lượng Virus viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị) 1.260.000
10 Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT 90.000
11 Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA 130.000
12 Chẩn đoán viêm não nhật bản bằng kỹ thuật ELISA 50.000
13 Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA 100.000
14 Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA 100.000
15 Chẩn đoán Herpes virus HSV1 + 2 lgM bằng kỹ thuật ELISA 130.000
16 Chẩn đoán Herpes virus HSV1 + 2 lgG bằng kỹ thuật ELISA 130.000
17 Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV lgM) 110.000
18 Chẩn đoán Cytomgalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV lgG) 95.000
19 Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA 150.000
20 Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA lgM) 160.000
21 Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA lgG) 155.000
22 Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA lgG) 170.000
23 Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 lgG) 180.000
24 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA 140.000
25 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA 210.000
26 Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA 120.000
27 Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA 100.000
28 Chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial virus) bằng kỹ thuật ELISA 120.000
29 Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA 90.000
30 Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt 95.000
31 Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA 145.000
32 Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA 35.000
33 Chẩn đoán Anti HAV - IgM bằng kỹ thuật ELISA 90.000
34 Chẩn đoán Mycoplasma - Prcumonie 180.000
C3.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU  
1 Micro Albumin 50.000
2 Opiate (định tính) 40.000
3 Amphetamin (định tính) 40.000
4 Marijiuana (định tính) 40.000
5 Protein Bence Jone 20.000
6 Dưỡng chấp 20.000
7 DPD 180.000
C3.3 XÉT NGHIỆM PHÂN  
1 Xét nghiệm cặn dư phân 45.000
2 Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy 90.000
C3.4 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ  
1 Sinh thiết, nhuộm HE 70.000
2 Sinh thiết, nhuộm PAS 70.000
3 Sinh thiết, nhuộm các sợi liên võng 70.000
4 Sinh thiết, nhuộm Mucicarmin 70.000
5 Sinh thiết, nhuộm đỏ công gô 70.000
6 Sinh thiết, nhuộm mỡ theo phương pháp SudanIII 65.000
7 Sinh thiết, nhuộm Van Gieson 70.000
8 Sinh thiết, nhuộm Xanh-Acian 70.000
9 Sinh thiết, nhuộm Giemsa 65.000
10 Tế bào u, hạch đồ 45.000
13 Sinh thiết, nhuộm hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn kháng nguyên 120.000
14 Sinh thiết, nhuộm miễn dịch huỳnh quang cho 06 kháng thể 250.000
15 Sinh thiết, cắt lạnh chẩn đoán tức thì 150.000
16 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 100.000
17 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) 100.000
18 Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán 200.000
19 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh 400.000
20 Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu 150.000
21 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng 300.000
22 Xét nghiệm cyto (tế bào) 70.000
23 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xưa 100.000
24 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức phần mềm 80.000
C3.5 XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT  
1 Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất 40.000
2 Định lượng kim loại nặng 60.000
3 Định tính ma túy trong nước tiểu (1 chỉ tiêu) 60.000
4 Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) 75.000
5 Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) 75.000
6 Định tính PBG trong nước tiểu 20.000
7 Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân 35.000
8 Định lượng thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) 1.000.000
9 Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật 950.000
10 Định tính một chỉ tiêu độc chất khác (hóa chất/thực vật/độc vật) 75.000
  CÁC XÉT NGHIỆM NGOÀI KHUNG GIÁ  
1 MTB (chẩn đoán lao) IgG bằng kỹ thuật ELISA 100.000
2 MTB (chẩn đoán lao) IgM bằng kỹ thuật ELISA 100.000
3 IGE (ELISA) 100.000
4 SLE (nhanh) 60.000
5 Test lao (nhanh) 60.000
6 NSE (ELISA) 100.000
C3.6 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ  
C3.6.1 THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kít)  
1 SPECT não 250.000
2 SPECT tưới máu cơ tim 250.000
3 Xạ hình chức năng thận 200.000
4 Thận đồ đồng vị 220.000
5 Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 260.000
6 Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) 200.000
7 Xạ hình tuyến thượng thận với l131MIBG 250.000
8 Xạ hình gan mật 220.000
9 Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan 220.000
10 Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid 250.000
11 Xạ hình lách 220.000
12 Xạ hình tuyến giáp 100.000
13 Độ tập trung l131 tuyến giáp 80.000
14 Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m 120.000
15 Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m 150.000
16 Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA 250.000
17 Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m 220.000
18 Xạ hình toàn thân với l-131 250.000
19 Xạ hình chẩn đoán khối u 250.000
20 Xạ hình lưu thông dịch não tủy 250.000
21 Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP 270.000
22 Xạ hình xương 220.000
23 Xạ hình chức năng tim 250.000
24 Xạ hình chẩn đoán với nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate 220.000
25 Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 120.000
26 Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 220.000
27 Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid 280.000
28 Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid 170.000
29 Xạ hình não 170.000
30 Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m 150.000
31 Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO 150.000
32 Xạ hình tưới máu phổi 220.000
33 Xạ hình thông khí phổi 250.000
34 Xạ hình tuyến vú 250.000
35 Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP 250.000
C3.6.2 ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác nếu có sử dụng)  
1 Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng l-131 100.000
2 Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng l-131 100.000
3 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng L-131 120.000
4 Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32 220.000
5 Điều trị sẹo lồi/Eczema/u máu nông bằng P32 70.000
6 Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 300.000
7 Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ 150.000
8 Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ 280.000
9 Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32 170.000
10 Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32 300.000
11 Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) 300.000
12 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng L131 Lipiodol 420.000
13 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188 270.000
14 Điều trị ung thư gan bằng keo silicon P-32 420.000
15 Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ L-125 420.000
16 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ L-125 420.000
17 Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng L-131 MIBG 420.000
C3.6.3 MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC  
1 Test Raven/Gille 15.000
2 Test tâm lý MMPI/WAIS/WICS 20.000
3 Test tâm lý BECK/ZUNG 10.000
4 Test WAIS/WICS 25.000
5 Test trắc nghiệm tâm lý 20.000
6 Điện tâm đồ gắng sức 100.000
7 Điện cơ (EMG) 100.000
8 Điện cơ tầng sinh môn 100.000
C4 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH  
C4.1 SIÊU ÂM  
1 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 30.000
2 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 500.000
3 Siêu âm nội soi 500.000
C4.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG  
C4.2.1 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU  
1 Chụp lỗ thị giác hai mắt 40.000
2 Chụp khu trú Baltin 50.000
3 Chụp Vogd 50.000
4 Chụp đáy mắt 20.000
5 Chụp Angiography mắt 200.000
6 Chụp khớp cắn 15.000
C4.2.3 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC  
1 Chụp khí quản 30.000
C4.2.4 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT  
1 Chụp telegan 45.000
C4.2.5 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC  
1 Chụp cộng hưởng từ (MRI) 2.000.000
2 Chụp cộng hưởng từ có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang) 2.500.000
3 Chụp động mạch chủ bụng/ngực/đùi (không DSA) 800.000
4 Chụp mạch máu thông thường (không DSA) 500.000
5 Chụp mạch máu bằng DSA 2.500.000
6 Chụp động mạch vành bằng DSA 4.000.000
7 Chụp, nong động mạch (phổi, chủ, vành…) bằng bóng (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong) 1.800.000
8 Chụp, nong động mạch và đặt stent (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong, stent) 2.000.000
9 Chụp và nút mạch hóa dầu điều trị ung thư gan nguyên phát (TOCE) (chưa bao gồm Micro Guidewire can thiệp, Micro catheter) 1.500.000
10 Chụp X-quang vú định vị kim giây 280.000
11 Chụp tuyến vú (1 bên) 40.000
12 Chụp tuyến vú (1 bên) 40.000
13 Chụp tuyến nước bọt 40.000
14 Chụp X-quang có gắn hệ thống computer (CR) 60.000
C5 MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC  
1 Telemedicines 1.500.000
2 Kỹ thuật điều trị ung thu bằng máy gia tốc tuyến tính (1 ngày xạ trị) 250.000

PHẦN 2

Danh mục phân loại và mức thu một phần viện phí đối với những dịch vụ phẫu thuật

thủ thuật quy định tại Mục C2.7

(kèm theo Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND

ngày    08/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Số

TT

CÁC LOẠI DỊCH VỤ LOẠI Mức thu (đồng)
ĐB I II III
  PHẦN C: CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM          
C2 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA          
C2.7 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT KHÁC          
  PHẪU THUẬT          
I UNG THƯ          
1 Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ hai tạng trở lên X       2.500.000
2 Cắt ung thư hàm trên, kèm hố mắt và xương gò má X       2.500.000
II TIM MẠCH - LỒNG NGỰC          
1 Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn X       2.500.000
2 Khâu phục hồi mạch vùng cổ do chấn thương   A     1.800.000
3 Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn   A     1.800.000
4 Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot   A     1.800.000
5 Khâu vết thương tim do đâm hay do mảnh đạn   A     1.800.000
6 Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín   A     1.800.000
7 Thắt ống động mạch   B     1.800.000
8 Tách van hai lá bị hẹp lần đầu   B     1.800.000
III THẦN KINH SỌ NÃO          
1 Cắt u não thất X       2.500.000
2 Cắt u thủy cổ cao X       2.500.000
3 Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha X       2.500.000
4 Cắt u tủy   A     1.800.000
IV MẮT          
1 Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: đục thủy tinh thể và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn X       2.500.000
XII NHI          
  A- Sơ sinh          
1 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng   C     1.600.000
  D- Gan - mật - tụy          
1 Phẫu thuật teo đường mật bẩm sinh A       2.500.000
  G- Tạo hình          
1 Tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown)     A   1.000.000
2 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ     A   1.000.000
3 Cắt Polyp đại tràng qua nội soi     A   1.000.000
4 Thắt búi trĩ qua nội soi     A   800.000
  THỦ THUẬT          
I UNG THƯ          
1 Chọc dò sinh thiết gan qua siêu âm   A     700.000
2 Chọc dò tủy xương làm tủy đồ, sinh thiết   B     500.000
3 Chọc dò u phổi trung thất   B     500.000
4 Sinh thiết trực tràng     A   450.000
II THẦN KINH SỌ NÃO          
1 Chọc dò dưới chẩm   A     700.000
III MẮT          
1 Điều trị Glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao sau đục bằng tia laser X       1.200.000
2 Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu, hậu nhãn cầu   A     700.000
3 Lấy Canxi đông dưới kết mạc     A   450.000
V RĂNG - HÀM - MẶT          
1 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch, góc lưỡi, sàn miệng, cạnh cổ   A     700.000
2 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm   A     700.000
VIII TIẾT NIỆU - SINH DỤC          
1 Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm   A     700.000
2 Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư tại chỗ   A     700.000
4 Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt   A     700.000
5 Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảng   A     700.000
6 Bơm rửa bàng quang bơm hóa chất     B   200.000
IX PHỤ SẢN          
1 Forceps   A     700.000
2 Giác hút     A   450.000
3 Thay máu sơ sinh   A     700.000
XI CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH          
1 Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và IV   A     700.000
2 Nắn gãy thân xương cánh tay   A     700.000
XII HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU          
1 Hạ huyết áp chỉ huy   A     700.000
2 Mở khí quản cấp cứu   A     700.000
XIII CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH          
1 Chụp động mạch vành tim   A     700.000
2 Tháo lồng ruột bơm hơi hoặc baryt   A     700.000

* Ghi chú:

- Cơ cấu mức thu nêu trên đã bao gồm: chi phí các vật tư tiêu hao cần thiết cho dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật, thuốc tê, thuốc mê, dịch truyền, hóa chất cần thiết (thường quy) cho quá trình thực hiện phẫu thuật, thủ thuật; chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt khác nếu có trong quá trình phẫu thuật, thủ thuật.

- Tính giá thu không được chia cắt đoạn dịch vụ kỹ thuật để tính giá thu.

Phụ lục 2

Danh mục mức thu bổ sung ngoài khung giá Thông tư liên bộ số 14/TTLB và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH

Danh mục mức thu bổ sung ngoài khung giá Thông tư liên bộ số 14/TTLB

(áp dụng theo mục III.C.3 - Thông tư liên bộ số 14/TTLB)

(kèm theo Quyết định số       /2010/QĐ-UBND

ngày       /11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Số TT CÁC LOẠI DỊCH VỤ Phân loại tương đương Mức thu (đồng)
Phẫu thuật Thủ thuật Khác
I NỘI KHOA        
  B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC        
1 Sốc điện điều trị rung nhĩ   3   200.000
2 Mở màng giáp nhẫn cấp cứu (# mở khí quản/TT 03)   3   200.000
3 Mở màng phổi tối thiểu dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại (# đặt ống dẫn lưu màng phổi/TT 03)   3   200.000
  C. TIÊU HÓA - GAN - MẬT - TỤY        
4 Tiêm xơ tĩnh mạch thực quản (# soi thực quản dạ dày lấy dị vật/ điều trị giãn tĩnh mạch thực quản)   2   450.000
5 Thắt tĩnh mạch thực quản (# soi thực quản dạ dày lấy dị vật/ điều trị giãn tĩnh mạch thực quản)   2   450.000
6 Thắt vòng cao su và tiêm cầm máu qua nội soi (# soi thực quản dạ dày lấy dị vật/ điều trị giãn tĩnh mạch thực quản)   2   450.000
7 Đặt sonde hậu môn     x 20.000
  D. THẬN - TIẾT NIỆU - LỌC MÁU        
8 Lọc màng bụng chu kỳ (# thẩm phân phúc mạc/TT 14)   2   450.000
9 Chạy thận nhân tạo bằng dung dịch Bicarbonat   2   450.000
  G. DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG        
10 Tét lẩy da (Prick test)     x 20.000
II NHI KHOA        
  A. HỒI SỨC CẤP CỨU        
11 Lọc máu cấp cứu, lọc máu chu kỳ (ở trẻ đã có mở thông động tĩnh mạch)   2   450.000
III Y HỌC CỔ TRUYỀN - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG        
12 Điện nhĩ châm     x 15.000
13 Giác hút (# giác hơi/TT 03)     x 15.000
14 Kéo nắn cột sống và các khớp     x 10.000
15 Kéo dãn cột sống cổ bằng tay, bằng máy hay bàn kéo     x 10.000
16 Tập vận động trị liệu toàn thân (tập có trợ giúp, có kháng trở, tập chủ động, tập thụ động)     x 15.000
17 Tập vận động trị liệu mỗi đoạn chi (tập có trợ giúp, có kháng trở, tập chủ động, tập thụ động)     x 10.000
18 Hoạt động trị liệu     x 10.000
19 Ngôn ngữ trị liệu     x 10.000
20 Điện phân     x 15.000
21 Điện xung các loại (Faradic, Giao thoa, TENS...)     x 10.000
22 Từ trường     x 10.000
23 Điện trường cao áp     x 10.000
24 Siêu âm điều trị     x 10.000
25 Sóng sung kích điều trị     x 10.000
26 Hồng ngoại     x 5.000
27 Tử ngoại     x 5.000
28 Vỗ rung, dẫn lưu tư thế     x 10.000
29 Xoa bóp     x 10.000
30 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay (45-60 phút)     x 35.000
31 Điều trị bằng sóng ngắn và song cực ngắn     x 10.000
32 Điều trị bằng đắp paraphin     x 5.000
33 Kéo cột sống bằng máy     x 25.000
34 Kỹ thuật di động khớp - trượt khớp     x 3.000
35 Vật lý trị liệu cho người bệnh áp xe phổi     x 10.000
36 Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép     x 10.000
37 Vật lý trị liệu trong bệnh tắc nghẽn phổi mãn tính     x 10.000
38 Vật lý trị liệu cho người bệnh tràn dịch màn phổi     x 10.000
39 Vật lý trị liệu phục hồi chức năng người bệnh thay khớp gối hoàn toàn     x 10.000
40 Vật lý trị liệu phục hồi chức năng người bệnh thay khớp hông toàn phần     x 10.000
IV NGOẠI KHOA        
  G. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH        
41 Vá màng tuỷ (# phẫu thuật thoát vị não, màng não) 1     1.500.000
42 Cắt bỏ dây chằng vàng 1     1.000.000
43 Mở cửa sổ xương 1     1.000.000
44 Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLIP) PTĐB     2.000.000
V BỎNG        
45 Thay băng, điều trị bỏng sâu (độ IV, V) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn   3   200.000
46 Thay băng, điều trị bỏng sâu (độ IV, V) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em   3   200.000
VI PHỤ SẢN        
47 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh 1     2.500.000
48 Chọc dò tủy sống sơ sinh   3   200.000
49 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc   2   450.000
50 Cắt và khâu tầng sinh môn   3   200.000
VII MẮT        
51 Quang đông thể mi điều trị glôcôm   3   200.000
52 Phẫu thuật quặm (Panas, Guenod, Nataf, Trabut), lấy dị vật giác mạc, mổ chắp, lẹo (2 mắt)   3   200.000
53 Kỹ thuật điều trị hạt cơm bằng CO2   1   700.000
54 Phẫu thuật u vàng (1 tổn thương)   1   700.000
55 Sơ cứu chấn thương bỏng mắt   3   200.000
56 Mạch kí không hoặc có huỳnh quang nhãn khoa   2   450.000
VIII TAI - MŨI - HỌNG        
  C. HỌNG - THANH QUẢN        
57 Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương 1     2.500.000
58 Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản   2   200.000
59 Đo chức năng vòi nhĩ   3   50.000
IX RĂNG HÀM MẶT        
  A. RĂNG        
60 Chụp sứ   TTĐB   1.000.000
61 Trụ, chốt kim loại răng sứ   TTĐB   1.000.000
62 Cầu chụp sứ   TTĐB   1.000.000
63 Hàm khung kim loại (lâm sàng)   1   700.000
64 Hàm khung (Labo)   2   450.000
65 Cắt cầu kim loại   3   200.000
66 Phẫu thuật nang xương hàm khó 1     1.800.000
67 Hàm tháo lắp: 1 hàm   3   200.000
68 Hàm tháo lắp đặc biệt: 1 răng   3   200.000
69 Răng giả tháo lấp 1 răng   3   200.000
70 Mão (chụp) toàn phần kim loại sứ   1   700.000
71 Mão (chụp) veneer kim loại sứ   1   700.000
72 Răng chốt đúc kim loại sứ   1   700.000
73 Mão (chụp) kim loại   3   200.000
74 Mão (chụp) veneer kim loại nhựa   3   200.000
75 Cùi giả kim loại   3   200.000
76 Máng tẩy làm sẵn 1 cặp   3   200.000
XI NỘI SOI        
77 Soi đại tràng-lấy dị vật, tiêm cầm máu, thắt trĩ (soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu)   1   700.000
78 Soi đại tràng ống mềm để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng đường ruột   2   450.000
79 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản qua nội soi 1     1.800.000
XII THĂM DÒ CHỨC NĂNG        
80 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel     x 30.000
81 Thăm dò các dung tích phổi     x 30.000
82 Thăm dò chức năng thông khí     x 30.000
83 Thăm dò các chức năng thông khí ngoài     x 30.000
  B. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU        
84 Đo kết dính tiểu cầu     x 15.000
  D. XÉT NGHIỆM DI TRUYỀN        
85 Điện di huyết sắc tố       180.000
  E. MIỄN DỊCH SÀNG LỌC        
86 Kháng thể KST sốt rét P.fanciparum/P.vivax (ELISA)       90.000
  I. CÁC KỸ THUẬT TRUYỀN MÁU        
87 Hiệu giá kháng thể       35.000
XIII HÓA SINH        
  A. MÁU        
88 Acid Lactic     x 30.000
89 HDL cholesterol     x 30.000
90 LDL cholesterol     x 50.000
91 Cholinesterase     x 50.000
  B. NƯỚC TIỂU        
90 Định lượng Opiat     x 50.000
  E. CÁC XÉT NGHIỆM KHÁC        
91 Điện di Hb - tự động     x 180.000
92 Điện di lipoprotein - tự động     x 200.000
93 Điện di protein máu - tự động     x 80.000
94 Điện di protein nước tiểu     x 80.000
95 Gentamicin     x 120.000
96 Histamin     x 80.000
97 Nor-Adrenalin     x 140.000
98 NSCLC (trong K phổi)     x 90.000
99 Pro-calcitonin     x 400.000
100 NT Pro-BNP     x 400.000
101 Vitamin A     x 70.000
102 Vitamin B6     x 70.000
103 Anti Thyroglobulin     x 200.000
104 Antihistamin     x 100.000
105 Làm các test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp     x 200.000
106 Làm các test nhanh chẩn đoán rắn cắn     x 200.000
107 Định lượng đồng     x 200.000
108 Glucose tolerance     x 50.000
109 THC     x 50.000
110 Barbiturate (test nhanh)     x 50.000
111 H.Pylori huyết thanh     x 70.000
112 Clotest (tìm H.pylori trong dạ dày)     x 20.000
113 Máy điện giải đồ 3 thông số (K+, Na+, Cl_ hoặc Ca++)     x 36.000
114 Máy điện giải đồ 4 thông số (K+, Na+, Cl_, Ca++ )     x 48.000
115 Máy điện giải đồ 5 thông số (K+, Na+, Cl_, Ca++, Calci toàn phần)     x 60.000
116 Máy điện giải đồ 6 thông số (K+, Na+, Cl_, Ca++, Calci toàn phần, pH)     x 72.000
117 Test nhanh đường huyết       10.000
XIV VI SINH - KÝ SINH TRÙNG        
118 Nuôi cấy định loại nấm da     x 200.000
119 Soi tươi tìm xoắn khuẩn giang mai trên kính hiển vi nền đen     x 50.000
120 Xét nghiệm Chlamydia (test nhanh)     x 50.000
121 ELISA chẩn đoán các bệnh ký sinh trùng (giá cho mỗi con)     x 70.000
122 Cấy nấm     x 200.000
123 Nuôi cấy vi khuẩn lao bằng kỹ thuật ly tâm     x 200.000
XV CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH        
124 Chụp CT Scanner xoang (giá cho mỗi bình diện cắt ngang, đứng trước sau, đứng ngang)     x 500.000
125 Chụp X-quang sọ mặt thường quy: mặt thẳng     x 20.000
126 Chụp X-quang sọ mặt thường quy: mặt nghiêng     x 20.000
127 Chụp X-quang có gắng hệ thống Computer (CR) (ảnh nhỏ 10x12 inches)     x 60.000
128 Chụp X-quang có gắng hệ thống Computer (CR) (ảnh lớn 14x17 inches)     x 80.000
129 Chụp X-quang bàng quang có bơm thuốc cản quang     x 100.000
130 Đo mật độ xương bằng tia X-quang       80.000
131 Chụp cắt lớp (CT Scan) sọ não, ngực, bụng (không bơm thuốc cản quang)     x 1.000.000
132 Chụp cắt lớp (CT Scan) sọ não, ngực, bụng (có bơm thuốc cản quang)     x 1.200.000
133 Chụp cộng hưởng từ nam châm vĩnh cửu     x 2.000.000
XVI CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT        
134 Cắt u tuyến mồ hôi   2   450.000
135 Cắt sẩn cục da   2   450.000
136 Xóa vết xăm   2   450.000
137 Cắt u hắc tố da   2   450.000
138 Cắt sẩn cục da   2   450.000
139 Cắt dầy sừng da đầu   2   450.000
XVII CÁC LOẠI DỊCH VỤ        
140 Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc)       20.000
Mục lục Bấm để đi tới điều