ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 523 /2016/QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 23 tháng 02 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng
Ninh năm 2016 và bổ sung hệ số điều chỉnh giá một số loại đất năm 2015
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND
ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy
định về giá đất; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ
quy định về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 Hướng dẫn một số
điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày
16/6/2014 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Công văn số 17/HĐND-KTNS2 ngày 18/01/2015 của Hội đồng
nhân dân tỉnh “Về hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2016”;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số: 4421/TTr-STC-QLGTSC
ngày 09/12/2015, Công văn số 405/STC-QLGTS ngày 05/02/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2016 và bổ sung hệ số điều chỉnh giá một số loại đất năm 2015, như sau:
1. Đối với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015:
Bổ sung hệ số điều chỉnh giá các loại đất quy định từ khoản 4 đến khoản 9
Điều 1 Quyết định số 3238/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh,
hệ số bằng 1,0 lần và áp dụng từ 01/01/2015
2. Đối với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016:
2.1 Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2.2 Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp trên địa bàn toàn tỉnh gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, được quy định hệ số 1,0 lần. Riêng đất rừng sản xuất trên địa bàn huyện Đầm Hà, hệ số điều chỉnh giá đất là 1,2 lần.
2.3 Hệ số điều chỉnh giá đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ và các loại đất quy định từ khoản 4 đến khoản 9 Điều 1 Quyết định số 3238/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh, trên địa bàn toàn tỉnh được quy định hệ số 1,0 lần.
Điều 2. Phạm vi áp dụng.
Hệ số điều chỉnh giá các loại đất quy định tại Điều 1 của Quyết định này sử dụng làm căn cứ để:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân. Tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng);
2. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức mà phải nộp tiền sử dụng đất (đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng);
3. Tính tiền thuê đất đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng);
4. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp cổ phần sử dụng đất thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; tính tiền thuê đất đối với trường hợp doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng);
5. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được chuyển sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê và phải xác định lại giá đất cụ thể để tính tiền thuê đất tại thời điểm có quyết định cho phép chuyển sang thuê đất theo hình thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định của Luật Đất đai 2013 (đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng);
6. Người mua tài sản được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại theo giá đất cụ thể, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án (đối với thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 10 tỷ đồng);
7. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm khi điều chỉnh lại đơn giá thuê đất cho chu kỳ ổn định tiếp theo;
8. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.
Điều 3. Trách nhiệm của Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Uỷ ban Nhân dân cấp huyện) và các Sở, ngành liên quan.
1. Đối với Uỷ ban Nhân dân cấp huyện:
1.1 Tổ chức theo dõi, điều tra, khảo sát thu thập thông tin giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên địa bàn phục vụ cho việc xây dựng bảng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương theo quy định Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
1.2 Bố trí kinh phí để đảm bảo cho công tác theo dõi, thống kê tình hình biến động giá và xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương. Kinh phí được xây dựng trong dự toán hàng năm.
1.3 Hàng năm, xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất gửi Sở Tài chính phối hợp cùng các cơ quan liên quan thẩm định trình Uỷ ban Nhân dân tỉnh quyết định. Ngoài ra, xây dựng phương án sửa đổi, bổ sung bảng hệ số điều chỉnh giá đất tại Phụ lục kèm theo Quyết định này đối với các trường hợp: Các vị trí, khu vực điều chỉnh, bổ sung mới so với bảng giá đất 5 năm (01/01/2015 - 31/12/2019) được Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định tại Quyết định số 3238/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014; giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường biến động làm cho hệ số điều chỉnh giá đất biến động.
2. Đối với các Sở, ngành liên quan:
Giao Sở Tài chính chủ trì cùng Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh theo dõi những biến động về giá đất trên thị trường để kịp thời báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh hệ số điều chỉnh giá đất cho phù hợp; phối hợp với các Sở, ngành liên quan tổng hợp các ý kiến vướng mắc trong quá trình thực hiện Quyết định này của Uỷ ban nhân dân cấp huyện để đề xuất trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định số 568/2015/QĐ-UBND ngày 27/02/2015 của UBND tỉnh "Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2015" hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
- Đối với hệ số điều chỉnh giá các loại đất bổ sung năm 2015 từ khoản 4 đến khoản 9 Điều 1 Quyết định số 3238/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh, áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến khi Quyết định này có hiệu lực.
Điều 5. Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế Quảng Ninh và Thủ trưởng các ngành và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh uỷ, TTHĐND tỉnh; - CT và các phó chủ tịch UBND tỉnh; - Như điều 5; - V0, V1, V2, V3, V4; - TH, TH1, TD, XD1, XD2, QH1, QH2, QLĐĐ, QLĐĐ2, GT1, GT2, CN, NLN, TM2, TM4; - Lưu TM4, VP/UB | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH |
QUY ĐỊNH
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định số 523.2016/QĐ-UBND ngày 23/02/2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
QUẢNG NINH THÁNG 02 NĂM 2016
MỤC LỤC
Trang
Quyết định của UBND tỉnh "Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2016".
1- Thành phố Hạ Long 1
2- Thành phố Uông Bí 6
3- Thành phố Móng Cái 9
4- Thành phố Cẩm Phả 12
5- Huyện Hoành Bồ 16
6- Thị xã Quảng Yên 23
7- Thị xã Đông Triều 32
8- Huyện Tiên Yên 35
9- Huyện Bình Liêu 38
10- Huyện Ba Chẽ 40
11- Huyện Hải Hà 42
12- Huyện Đầm Hà 43
13- Huyện Vân Đồn 46
14- Huyện Cô Tô 50
1. THÀNH PHỐ HẠ LONG
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - ĐÔ THỊ LOẠI I
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2015 ĐẾN NGÀY 31/12/2019 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | PHƯỜNG HỒNG GAI | |
| 1 | Các mục: Từ mục 1 đến mục 12 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 2,2 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 2 | Mục 13 trong bảng giá đất 5 năm (Đường trước cổng trường Lê Văn Tám, Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17) | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| II | PHƯỜNG BẠCH ĐẲNG | |
| 1 | Các mục: Từ mục 1 đến mục 15 và từ mục 17 đến mục 24 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 2,2 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 2 | Mục 16 trong bảng giá đất 5 năm (Bám Quảng trường chợ Hạ Long I) | 3,0 |
| 3 | Các mục: Mục 25; 26 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 1,8 | |
| III | PHƯỜNG HỒNG HẢI | |
| 1 | Các mục: Mục 1; 2; 3 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 2,2 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 2 | Các mục: Mục 4, 5 và Từ mục 7 đến mục 14 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 3 | Các mục: Mục 6 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 2,0 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| IV | PHƯỜNG HỒNG HÀ | |
| 1 | Các mục: Mục 1; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 12 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 2,2 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 2 | Các mục: Mục 2; 3; 4; 11; 13; 14 trong bảng giá đất 5 năm |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| V | PHƯỜNG HÀ TU | |
| 1 | Các mục: Từ mục 1 đến mục 11 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| VI | PHƯỜNG HÀ PHONG | |
| 1 | Các mục: Từ mục 1 đến mục 6 (trừ mục 4.2) trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 1,5 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,2 | |
| 2 | Các mục: Mục 4.2 và mục 7 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,2 | |
| VII | PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 1 | Các mục: Từ mục 1 đến mục 11 (trừ mục 11.2); Từ mục 13 đến mục 16 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 2,2 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 2 | Các mục: Mục 11.2 và 12 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính và các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| VIII | PHƯỜNG CAO XANH | |
| 1 | Các mục: Mục 1 đến mục 11 (trừ mục 2, 3.1, 6.2, 6.3) trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 1,8 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,5 | |
| 2 | Các mục: Mục 2 và mục 3.1 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 3 | Các mục: Mục 6.2, 6.3 và Từ mục 18 đến mục 21 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,5 | |
| 4 | Các mục: Mục 12; 13 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Đường Trần Thái Tông | 1,0 | |
| - Khu còn lại | 1,5 | |
| 5 | Các mục: Từ mục 14 đến mục 17 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,2 | |
| IX | PHƯỜNG GIẾNG ĐẨY | |
| 1 | Các mục: Mục 1.1, 10, 11, 12, 13 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 2 | Mục 1.2 trong bảng giá đất 5 năm |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,5 | |
| Các mục: Mục 2, 3, 4, 7 trong bảng giá đất 5 năm | ||
| - Mặt đường chính | 2,2 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 4 | Các mục: Mục 5, 6, 8 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 2,0 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 5 | Mục 9 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 1,8 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,5 | |
| X | PHƯỜNG BÃI CHẤY | |
| 1 | Các mục: Mục 1 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 1,5 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 2 | Các mục: Mục 2, Từ mục 15 đến mục 28 và mục 30 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 3 | Các mục: Mục 3, 9, 14.1, 14.2, 29 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 2,2 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 4 | Các mục: Mục 4, 5, 6.1, 8 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 2,0 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 5 | Các mục: Mục 6.2, 10 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,5 | |
| 6 | Các mục: Mục 7.1, 11, 13, 14.3 trong bảng giá đất 5 năm (Đường Cái Dâm đoạn từ Hồ sen (Hết thừa 77 tờ BĐĐC số 96) đến Trong núi) | |
| - Mặt đường chính | 1,8 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,5 | |
| 7 | Các mục: Mục 7.2, 12 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,0 | |
| XI | PHƯỜNG HÀ KHẨU | |
| 1 | Các mục: Mục 1.1 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,5 |
| 2 | Các mục: Mục 1.2, 1.3, 2, 3 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 1,8 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,5 | |
| 3 | Mục 4.1 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 4 | Mục 4.2, 5 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,5 | |
| 5 | Mục 6 trong bảng giá đất 5 năm (Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)) | |
| - Các ô đất thuộc Lô K1-L1 | 1,0 | |
| - Các ô đất Lô K1-L2; K1-L3; K1-L4 | 1,5 | |
| - Các ô đất thuộc Lô K2-L1; K2-L2; K2-L3; K2-L4; K3-L1; K3-L2 | 1,5 | |
| 6 | Các mục: Mục 7; 8 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,0 | |
| XII | PHƯỜNG HÙNG THẮNG | |
| 1 | Các mục: Mục 1, 3, 4 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 1,5 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,2 | |
| 2 | Các mục: Mục 2, 7 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,2 | |
| 3 | Các mục: Mục 5.1, 5.2 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,0 | |
| 4 | Các mục: 5.3, 6 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,5 | |
| XIII | PHƯỜNG CAO THẮNG | |
| 1 | Các mục: 1.1, 1.2, 2, 3, 5 và từ mục 9 đến mục 16 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 2,2 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 2 | Các mục: 1.3, 4, 17 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 3 | Các mục: 6, 7, 8 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,5 | |
| XIV | PHƯỜNG HÀ LÂM | |
| 1 | Các mục: Từ mục 1 đến mục 11 (trừ mục 7) trong bảng giá đất 5 năm |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| Mục 7 trong bảng giá đất 5 năm | ||
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,5 | |
| XV | PHƯỜNG TUÂN CHÂU | |
| 1 | Mục 1 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,2 | |
| 2 | Mục 2; 3 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,0 | |
| XVI | PHƯỜNG HÀ TRUNG | |
| 1 | Các mục: Từ mục 1 đến mục 7 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 1,8 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,5 | |
| XVII | PHƯỜNG HÀ KHÁNH | |
| 1 | Mục 1.1 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 1,5 | |
| 2 | Các mục: Mục 1.2, 1.3 và mục 2.1 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,2 | |
| 3 | Các mục: Mục 2.2 và Từ mục 3 đến mục 14 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,0 | |
| XVIII | PHƯỜNG YẾT KIỀU | |
| 1 | Các mục: Từ mục 1 đến mục 15 và Từ mục 18 đến mục 20 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,8 | |
| 2 | Các mục: 16; 17 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,0 | |
| XIX | PHƯỜNG VIỆT HƯNG | |
| 1 | Các mục: Từ mục 1 đến mục 4 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 1,2 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,0 | |
| XX | PHƯỜNG ĐẠI YÊN | |
| 1 | Mục 1 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính | 1,8 | |
| - Các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,5 | |
| 2 | Các mục: 2; 3 trong bảng giá đất 5 năm | |
| - Mặt đường chính, các cung đường nhánh và khu còn lại | 1,5 |
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
2. THÀNH PHỐ UÔNG BÍ
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - ĐÔ THỊ LOẠI II
| CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2015 ĐẾN NGÀY 31/12/2019 | HỆ SỐ (LẦN) | |
| I | PHƯỜNG THANH SƠN | |
| 1 | Mục 14 trong bảng giá đất 5 năm | 2,3 |
| 2 | Mục 8.2 trong bảng giá đất 5 năm | 2,0 |
| 3 | Mục 1.1.1; 1.1.2; 1.1.3; 1.1.4; 1.1.5 trong bảng giá đất 5 năm | 1,7 |
| 4 | Các mục còn lại (trừ mục 1.1.1; 1.1.2; 1.1.3; 1.1.4; 1.1.5; 8.2; 14) trong bảng giá đất 5 năm | 1,4 |
| II | PHƯỜNG QUANG TRUNG | |
| 1 | Mục 22 trong bảng giá đất 5 năm | 3,0 |
| 2 | Các mục: 2; 3.1; 3.2; 7.1.1; 7.2; 14; 19 trong bảng giá đất 5 năm | 2,0 |
| 3 | Các mục: 1.1; 1.2 trong bảng giá đất 5 năm | 1,7 |
| 4 | Các mục: Trừ mục 1.1; 1.2; 2; 3.1; 3.2; 6.2; 31; 7.1.1; 7.2; 14; 19; 22 trong bảng giá đất 5 năm | 1,4 |
| 5 | Các mục: 6.2; 31 trong bảng giá đất 5 năm | 1,0 |
| III | PHƯỜNG TRUNG VƯƠNG | |
| 1 | Mục 4.2 trong bảng giá đất 5 năm | 2,5 |
| 2 | Mục 5.1 trong bảng giá đất 5 năm | 2,2 |
| 3 | Các mục: Từ mục 2 đến mục 10 (trừ mục 4.2; 5.1) và mục 12.1; 12.2; 12.3 trong bảng giá đất 5 năm | 2,0 |
| 4 | Mục 1.1 trong bảng giá đất 5 năm | 1,8 |
| 5 | Các mục: 1.2; 11.1; 11.2; 11.3; 11.4 trong bảng giá đất 5 năm | 1,5 |
| IV | PHƯỜNG NAM KHÊ | |
| 1 | Các mục: 6; 7.1; 7.2 trong bảng giá đất 5 năm | 2,0 |
| 2 | Các mục còn lại (trừ mục 6; 7.1; 7.2) trong bảng giá đất 5 năm | 1,5 |
| V | PHƯỜNG YÊN THANH | |
| 1 | Các mục: 1.1; 1.2; 2.1; 7; 8; 9.1; 9.2; 11.2; 11.3; 11.4; 11.5.3 trong bảng giá đất 5 năm | 2,0 |
| 2 | Mục 2 trong bảng giá đất 5 năm | 1,8 |
| 3 | Mục 9 trong bảng giá 5 năm | 1,7 |
| 4 | Các mục: 3; 4; 5; 11.1 trong bảng giá đất 5 năm | 1,5 |
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2015 ĐẾN NGÀY 31/12/2019 | HỆ SỐ (LẦN) |
| 5 | Các mục: 2.2; 6; 10.1; 10.2; 10.4.1; 10.4.2; 11.5.1; 11.5.2 trong bảng giá đất 5 năm | 1,4 |
| 6 | Các mục: 1; 10.3 trong bảng giá đất 5 năm | 1,2 |
| VI | PHƯỜNG BẮC SƠN | |
| 1 | Các mục: 4.1; 4.2; 5.1; 5.2; 6.1 trong bảng giá đất 5 năm | 2,0 |
| 2 | Các mục: 6.2; 10; 11.1; 11.2; 12.1; 12.2; 12.3; 12.4 trong bảng giá đất 5 năm | 1,7 |
| 3 | Các mục: 1.1; 1.2; 1.3; 2; 3; 7; 8; 9; 13 trong bảng giá đất 5 năm | 1,5 |
| VII | PHƯỜNG VÀNG DANH | |
| 1 | Tất cả các mục (trừ mục: 3.2; 3.3; 5.1; 10; 11; 13; 14) trong bảng giá đất 5 năm | 1,5 |
| 2 | Các mục: 3.2; 3.3; 5.1 trong bảng giá đất 5 năm | 1,3 |
| 3 | Các mục: 10; 11 trong bảng giá đất 5 năm | 1,2 |
| 4 | Các mục: 13; 14 trong bảng giá đất 5 năm | 1,0 |
| VIII | PHƯỜNG PHƯƠNG ĐÔNG | |
| 1 | Các mục: 1.1; 1.3 trong bảng giá đất 5 năm | 2,3 |
| 2 | Các mục: 1.2; 4; 8; 24 trong bảng giá đất 5 năm | 2,0 |
| 3 | Các mục: 3.2; 5; 6.1; 6.2; 9; 25.1 trong bảng giá đất 5 năm | 1,8 |
| 4 | Các mục: 2; 3.1; 7; 10; 11; 12; 13 (trừ 13.1.1); 14.2; 14.3; 15.1; 15.2; 16.1; 16.2; 17.1; 17.2; 18.1; 20.1; 20.2; 21.1; 23; 25.2; 27; 28; 29; 30; 31; 32 trong bảng giá đất 5 năm | 1,5 |
| 5 | Các vị trí của mục: 14.1; 15.3; 18.2; 19; 21.2; 22; 26; 33.1; 33.2 trong bảng giá đất 5 năm | 1,2 |
| 6 | Mục 13.1.1 trong bảng giá đất 5 năm | 1,0 |
| IX | PHƯỜNG PHƯƠNG NAM | |
| 1 | Các mục: 4.1; 4.2; 4.3; 5.1; 9.1.1; 9.1.2; 9.1.3 trong bảng giá đất 5 năm | 1,8 |
| 2 | Các mục: 5.2; 5.3; 6.1; 6.2 trong bảng giá đất 5 năm | 1,7 |
| 3 | Các mục: 1; 2; 4.4; 5.4; 6.3; 7.1; 7.2; 7.3; 7.4; 8.1; 8.2; 9.2; 10.1.1; 10.1.2; 10.1.3; 10.2; 11; 12 trong bảng giá đất 5 năm | 1,5 |
| 4 | Các mục: 3.1; 3.2; 3.3; 3.4; 3.5 trong bảng giá đất 5 năm | 1,4 |
| 5 | Các mục: 3.6; 3.7; 10.3 trong bảng giá đất 5 năm | 1,3 |
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỬ NGÀY 01/01/2015 ĐẾN NGÀY 31/12/2019 | HỆ SỐ (LẦN) |
| XÃ THƯỢNG YÊN CÔNG (XÃ MIỀN NÚI) | ||
| 1 | Các mục: 1.6; 1.7 trong bảng giá đất 5 năm | 1,3 |
| 2 | Các vị trí của mục: 1 (trừ 1.6; 1.7); 2.1; 2.2; 5.1; 5.2; 5.3; 7.1; 7.2; 7.3; 10.1; 10.2; 10.3; 11 trong bảng giá đất 5 năm | 1,2 |
| 3 | Các vị trí của mục: 3.1; 3.2; 4.1; 4.2; 6.1; 6.2; 8.1; 8.2; 9.1; 9.2 trong bảng giá đất 5 năm | 1,1 |
| II | XÃ ĐIỀN CÔNG (XÃ TRUNG DU) | |
| 1 | Các vị trí của mục: 3.1; 3.2 trong bảng giá đất 5 năm | 1,5 |
| 2 | Các vị trí của mục: 3.3; 4.1; 4.2 trong bảng giá đất 5 năm | 1,3 |
| 3 | Các vị trí của mục: 1.1; 1.2; 1.3; 2.1; 2.2; 2.3; 4.3 trong bảng giá đất 5 năm | 1,2 |
3. THÀNH PHỐ MỎNG CÁI
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - ĐÔ THỊ LOẠI III
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2015 ĐẾN NGÀY 31/12/2019 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | PHƯỜNG TRẦN PHÚ | |
| 1 | Mục 2 (gồm: 2.1, 2.2, 2.3); Mục 16 gồm: 16.1 (16.1.1;16.1.2;16.1.3); 16.2 (16.2.1;16.2.2;16.2.3); 16.3 (16.3.1;16.3.2;16.3.3); 16.4 (16.4.1;16.4.2;16.4.3); Mục 17 (gồm: 17.1,17.2,17.3); Mục 18 gồm: 18.1 (18.1.1, 18.1.2, 18.1.3) 18.2 (18.2.1, 18.2.2, 18.2.3); 18.3 (18.3.1, 18.3.2, 18.3.3); Mục 19 (gồm: 19.1, 19.2, 19.3); Mục 20 (gồm: 20.1, 20.2, 20.3) và Mục 21 (gồm: 21.1, 21.2, 21.3, 21.4.1, 21.4.2, 21.4.3) trong bảng giá đất 5 năm. | 2,7 |
| 2 | Mục 4 gồm: 4.1 (4.1.1, 4.1.2, 4.1.3); 4.2 (4.2.1, 4.2.2, 4.2.3); 4.3 (4.3.1, 4.3.2, 4.3.3); Mục 5 (gồm: 5.1, 5.2, 5.3); Mục 10 (gồm: 10.1, 10.2, 10.3); Mục 12 (gồm: 12.1, 12.2, 12.3); Mục 13 (gồm: 13.1, 13.2, 13.3); Mục 14 (gồm: từ 14.1.1 đến 14.2.3); Mục 15 (gồm: 15.1, 15.2, 15.3); Mục 22 (gồm: 22.1, 22.2, 22.3); Mục 23; Mục 24 (gồm: từ 24.1.1 đến 24.2.3); Mục 25 và mục 26 trong bảng giá đất 5 năm. | 1,7 |
| 3 | Mục 1 (gồm: 1.1, 1.2, 1.3); Mục 3 (gồm: 3.1, 3.2, 3.3); Mục 6 (gồm: 6.1, 6.2, 6.3); Mục 7 (gồm: 7.1, 7.2, 7.3); Mục 8 (gồm: 8.1, 8.2, 8.3); Mục 9 (gồm: 9.1, 9.2, 9.3); Mục 11 (gồm: 11.1, 11.2, 11.3); Mục 27 (gồm: 27.1, 27.2, 27.3); Mục 28 (gồm: 28.1, 28.2, 28.3); Mục 29 và mục 30 trong bảng giá đất 5 năm. | 1,2 |
| II | PHƯỜNG HOÀ LẠC | |
| 1 | Mục 4: Từ 4.1 đến 4.3 trong bảng giá đất 5 năm | 2,7 |
| 2 | Mục 6 (gồm: 6.1, 6.2, 6.3); Mục 7 (gồm: 7.1, 7.2, 7.3); Mục 8 (gồm: 8.1, 8.2, 8.3); Mục 9 (gồm: 9.1, 9.2, 9.3); Mục 10 (gồm: 10.1, 10.2, 10.3); Mục 11 (gồm: 11.1, 11.2, 11.3); Mục 12 (gồm: 12.1, 12.2, 12.3); Mục 13 (gồm: 13.1, 13.2, 13.3); Mục 14 (gồm: 14.1, 14.2, 14.3); Mục 15 (gồm: 15.1, 15.2, 15.3); Mục 16 (gồm: 16.1, 16.2, 16.3); Mục 17 (gồm: 17.1, 17.2, 17.3); Mục 18 (gồm: 18.1, 18.2, 18.3); Mục 19 (gồm: 19.1, 19.2, 19.3); Mục 20 (gồm: 20.1, 20.2, 20.3); Mục 21 (gồm: 21.1, 21.2, 21.3); Mục 22 (gồm: 22.1, 22.2, 22.3); Mục 23 (gồm: 23.1, 23.2, 23.3); Mục 24 (gồm: 24.1, 24.2, 24.3); Mục 25 (gồm: 25.1, 25.2, 25.3); Mục 28 và Mục 29 trong bảng giá đất 5 năm. | 2,2 |
| 3 | Mục 5 (gồm: từ 5.1.1 đến 5.5.3) trong bảng giá đất 5 năm. | 2,0 |
| 4 | Mục 3 (gồm: từ 3.1.1 đến 3.4.3); Mục 26 (gồm: 26.1, 26.2, 26.3); Mục 27 (gồm: 27.1, 27.2, 27.3) trong bảng giá đất 5 năm. | 1,7 |
| 5 | Mục 1 (gồm: 1.1, 1.2, 1.3) và Mục 2 (gồm: 2.1, 2.2, 2.3) trong bảng giá đất 5 năm. | 1,3 |
| III | PHƯỜNG KA LONG | |
| 1 | Tất cả các mục và các tiểu mục của phường trong bảng giá 5 năm | 1,7 |
| IV | PHƯỜNG NINH DƯƠNG | |
| 1 | Mục 1 (gồm: từ 1.1.1 đến 1.3.3); Mục 4 (gồm: Từ các ô góc, vuông, ống thuộc Mục 4.1.1 đến Mục 4.8); Mục 8 (gồm: 8.1, 8.2, 8.3); Mục 9 (gồm: từ 9.1.1 đến 9.3.3); Mục 10 (gồm: 10.1, 10.2, 10.3); Mục 11 (gồm: 11.1, 11.2, 11.3); Mục 12 (gồm: 12.1, 12.2, 12.3); Mục 13 (gồm: 13.1, 13.2, 13.3) trong bảng giá đất 5 năm. | 1,9 |
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2015 ĐẾN NGÀY 31/12/2019 | HỆ SỐ (LẦN) |
| 2 | Mục 3 (gồm: từ 3.1 đến 3.11); Mục 5 (gồm: từ 5.1 đến 5.4); Mục 6 (gồm: từ 6.1 đến 6.9); Mục 7 (gồm: từ 7.1 đến 7.8) trong bảng giá đất 5 năm. | 1,7 |
| 3 | Mục 2 (gồm: từ 2.1.1 đến 2.2.3) trong bảng giá đất 5 năm. | 1,3 |
| V | PHƯỜNG TRẢ CÓ | |
| 1 | Các mục: 1; 2 trong bảng giá đất 5 năm | 2,7 |
| 2 | Các mục: từ Mục 3 đến Mục 16 trong bảng giá đất 5 năm | 1,3 |
| VI | PHƯỜNG HẢI YÊN | |
| 1 | Mục 12 trong bảng giá đất 5 năm. | 5,0 |
| 2 | Mục 14 trong bảng giá đất 5 năm. | 4,0 |
| 3 | Mục 11 và mục 15 trong bảng giá đất 5 năm. | 3,4 |
| 4 | Mục 4 (gồm: từ 4.1 đến 4.3); Mục 5; Mục 13 (gồm: 13.1, 13.2, 13.3); Mục 16 (gồm: 16.1, 16.2, 16.3); Mục 17 (gồm: 17.1, 17.2, 17.3) trong bảng giá đất 5 năm. | 2,3 |
| 5 | Mục 1; Mục 2; Mục 3 (gồm: từ 3.1.1 đến 3.5); Mục 6; Mục 7; Mục 8; Mục 9; Mục 10 và Mục 18 trong bảng giá đất 5 năm. | 1,7 |
| VII | PHƯỜNG HẢI HOÀ | |
| 1 | Các mục 13; 14 trong bảng giá đất 5 năm. | 9,0 |
| 2 | Mục 17 và mục 19 trong bảng giá đất 5 năm. | 7,2 |
| 3 | Mục 5 (gồm: 5.1, 5.2); Mục 6 (gồm: từ 6.1 đến 6.4); Mục 12 trong bảng giá đất 5 năm. | 4,2 |
| 4 | Các mục: Mục 1; Mục 3 (gồm: 3.1, 3.2, 3.2); Mục 4 (gồm: 4.1, 4.2, 4.3); Mục 7; Mục 8 (gồm: 8.1, 8.2, 8.3); Mục 9; Mục 10 (gồm: từ 10.1 đến 10.15); Mục 11 (gồm: từ 11.1 đến 11.7); Mục 15; Mục 16; Mục 18; Mục 20; Mục 21 (gồm: 21.1, 21.2); Mục 22 (gồm: từ 22.1 đến 22.3.3); Mục 23 (gồm: 23.1, 23.2, 23.3); Mục 24 (gồm: 24.1, 24.2, 24.3); Mục 25; Mục 26 (gồm: 26.1, 26.2, 26.3); Mục 27; Mục 29; Mục 30 (gồm: từ 30.1.1 đến 30.4.2) trong bảng giá đất 5 năm. | 3,0 |
| 5 | Mục 2 (gồm: từ 2.1 đến 2.5) trong bảng giá đất 5 năm. | 2,3 |
| 6 | Mục 28 trong bảng giá đất 5 năm. | 1,3 |
| 7 | Mục 31 (gồm: 31.1, 31.2, 31.3) trong bảng giá đất 5 năm. | 1,0 |
| VIII | PHƯỜNG BÌNH NGỌC | |
| 1 | Mục 1; Mục 2; Mục 7; Mục 8; Mục 9; Mục 11; Mục 12; Mục 13 trong bảng giá đất 5 năm. | 3,0 |
| 2 | Mục 3 trong bảng giá đất 5 năm. | 2,5 |
| 3 | Mục 4 và mục 5 trong bảng giá đất 5 năm. | 1,6 |
| 4 | Mục 6; Mục 10 và mục 14 trong bảng giá đất 5 năm. | 1,4 |
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/5 năm. ĐẾN NGÀY 31/12/2019 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | XÃ QUẢNG NGHĨA (MIỀN NÚI) | |
| Tất cả các Mục trong xã trong bảng giá đất 5 năm | 1,2 | |
| II | XÃ HẢI TIỀN (XÃ MIỀN NÚI) | |
| 1 | Tất cả các Mục trong xã trong bảng giá đất 5 năm | 1,2 |
| III | XÃ HẢI ĐÔNG (XÃ MIỀN NÚI) | |
| 1 | Mục 10: Từ 10.1 đến 10.4 trong bảng giá đất 5 năm | 1,5 |
| 2 | Các Mục còn lại trong xã (trừ Mục 10) trong bảng giá đất 5 năm | 1,2 |
| IV | XÃ VẠN NINH (XÃ TRUNG DU) | |
| 1 | Mục 3 trong bảng giá đất 5 năm | 3,0 |
| 2 | Mục 1 trong bảng giá đất 5 năm | 2,0 |
| 3 | Các Mục còn lại trong xã (trừ Mục 1; 3) trong bảng giá đất 5 năm | 1,3 |
| V | XÃ HẢI XUÂN (XÃ MIỀN NÚI) | |
| 1 | Mục 6 đến Mục 12; Mục 15; Mục 38 trong bảng giá đất 5 năm. | 3,2 |
| 2 | Mục 1 và Mục 2; Mục 22 (gồm: 22.1, 22.2) và Mục 29 trong bảng giá đất 5 năm. | 2,7 |
| 3 | Mục 13; từ Mục 16 đến Mục 19 và Mục 30, Mục 31 trong bảng giá đất 5 năm. | 2,4 |
| 4 | Mục 5; Mục 18; từ Mục 34 đến Mục 36; Mục 39; Mục 40 và từ Mục 41 đến Mục 43 trong bảng giá đất 5 năm. | 1,8 |
| 5 | Mục 14 (gồm: 14.1, 14.2, 14.3); Mục 20; Mục 21; Mục 23; Mục 24; Mục 25; Mục 26; Mục 27; Mục 28; Mục 32 (gồm: 32.1, 32.2); Mục 33 trong bảng giá đất 5 năm. | 1,4 |
| VI | XÃ VĨNH TRUNG (XÃ MIỀN NÚI) | |
| 1 | Tất cả các Mục trong xã trong bảng giá đất 5 năm | 1,2 |
| VII | XÃ VĨNH THỰC (XÃ MIỀN NÚI) | |
| 1 | Tất cả các Mục trong xã trong bảng giá đất 5 năm | 1,2 |
| VIII | XÃ HẢI SƠN (XÃ MIỀN NÚI) | |
| 1 | Tất cả các Mục trong xã trong bảng giá đất 5 năm | 1,2 |
| IX | XÃ BẮC SƠN (XÃ MIỀN NÚI) | |
| 1 | Tất cả các Mục trong xã trong bảng giá đất 5 năm | 1,2 |
4. THÀNH PHỐ CẨM PHÁ
A. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - ĐÔ THỊ LOẠI III
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỬ NGÀY 01/01/2015 ĐẾN NGÀY 31/12/2019 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | PHƯỜNG MÔNG DƯƠNG | |
| 1 | Các mục 4.20 (từ 4.20.1 đến 4.20.2), mục 4.21 (từ 4.21.1 đến 4.21.4) theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,0 |
| 2 | Các mục 1 (từ 1.1 đến 1.19), mục 4.22.1, mục 4.22.2 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,3 |
| 3 | Các mục còn lại | 1,5 |
| II | PHƯỜNG CỬA ÔNG | |
| 1 | Các mục 1 (từ 1.1 đến 1.9), mục 33 (từ 33.1 đến 33.2), mục 53 (từ 53.1 đến 53.4) theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,3 |
| 2 | Các mục còn lại | 1,5 |
| III | PHƯỜNG CẨM THỊNH | |
| 1 | Mục 14 (từ 14.1 đến 14.4) theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,0 |
| 2 | Các mục còn lại | 1,5 |
| IV | PHƯỜNG CẨM PHỦ | |
| 1 | Các mục 1.1 (từ 1.1.1 đến 1.1.4), mục 1.2.2, mục 1.2.3, mục 1.2.4 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,3 |
| 2 | Mục 1.2.1 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 3,0 |
| 3 | Các mục còn lại | 1,5 |
| V | PHƯỜNG CẨM SƠN | |
| 1 | Các mục 7, mục 8 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,0 |
| 2 | Các mục 1 (từ 1.1 đến 1.5), mục 2.2 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,3 |
| 3 | Các mục 4 (từ 4.1 đến 4.5), mục 6.12 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 2,0 |
| 4 | Các mục 2.1, mục 2.3, mục 3 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 3,0 |
| 5 | Các mục còn lại | 1,5 |
| VI | PHƯỜNG CẨM ĐÔNG | |
| 1 | Các mục 1.1, mục 3.1, mục 3.2, mục 4, mục 25, mục 26.1, mục 26.2 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,3 |
| 2 | Mục 1.2.2 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 2,0 |
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2015 ĐẾN NGÀY 31/12/2019 | HỆ SỐ (LẦN) |
| 3 | Các mục còn lại | 1,5 |
| VII | PHƯỜNG CẢM TÂY | |
| 1 | Các mục 1.1, mục 1.2, mục 2 (từ 2.1 đến 2.3) theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,3 |
| 2 | Các mục còn lại | 1,5 |
| VIII | PHƯỜNG CẢM BÌNH | |
| 1 | Các mục 2 (từ 2.1 đến 2.5), mục 3.1, mục 3.2, mục 11 (từ 11.1 đến 11.2) theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,3 |
| 2 | Các mục còn lại | 1,5 |
| IX | PHƯỜNG CẢM THÀNH | |
| 1 | Các mục 33 (từ 33.1 đến 33.2), mục 38 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,0 |
| 2 | Các mục 1 (từ 1.1.1 đến 1.3), mục 4.1, mục 4.2, mục 4.3 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,3 |
| 3 | Mục 2.2 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 2,0 |
| 4 | Các mục còn lại | 1,5 |
| X | PHƯỜNG CẢM TRUNG | |
| 1 | Các mục 43, mục 45 (từ 45.1 đến 45.2), mục 48, mục 49, mục 50, mục 51, mục 53, mục 54 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,0 |
| 2 | Các mục 1A (từ 1.1 đến 1.3), mục 2 (từ 2.1 đến 2.4), mục 3.1, mục 3.2 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,3 |
| 3 | Mục 1.2 thuộc 1B theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 2,5 |
| 4 | Các mục còn lại | 1,5 |
| XI | PHƯỜNG CẢM THỦY | |
| 1 | Mục 43 (từ 43.1 đến 43.2) theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,0 |
| 2 | Các mục 1 (từ 1.1 đến 1.2), mục 3, mục 4, mục 5 (từ 5.1 đến 5.3) theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,3 |
| 3 | Mục 2.2 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 2,5 |
| 4 | Các mục còn lại | 1,5 |
| XII | PHƯỜNG CẢM THẠCH | |
| 1 | Mục 22 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,0 |
| 2 | Mục 1.1 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,3 |
| 3 | Mục 3.2 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 2,5 |
| CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỬ NGÀY 01/01/2015 ĐẾN NGÀY 31/12/2019 | HỆ SỐ (LẦN) | |
| 4 | Các mục còn lại | 1,5 |
| XII | PHƯỜNG QUANG HANH | |
| 1 | Các mục 3 (từ 3.1 đến 3.3), mục 4 (từ 4.1 đến 4.2) theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,0 |
| 2 | Các mục còn lại | 1,5 |
B. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | CÁC MỤC TÊN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2015 ĐẾN NGÀY 31/12/2019 | HỆ SỐ (LẦN) |
| I | XÃ CỘNG HÒA - XÃ MIỀN NÚI | |
| 1 | Các mục 1 (từ 1.1 đến 1.3), mục 2.1.1, mục 2.2.1, mục 2.3.1, mục 2.4.1, mục 2.5.1, mục 2.6.1, mục 2.7.1, mục 2.8.1, mục 2.8.2, mục 2.9.1 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,3 |
| 2 | Các mục còn lại | 1,5 |
| II | XÃ CẢM HẢI - XÃ MIỀN NÚI | |
| 1 | Các mục 1.1, mục 1.2, mục 1.4, mục 2.1 (từ 2.1.1 đến 2.1.2), mục 2.2, mục 3.1 mục 3.2, mục 3.3, mục 4.1, mục 4.2, mục 5.1, mục 5.2 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,3 |
| 2 | Các mục còn lại | 1,5 |
| III | XÃ DƯƠNG HUY - XÃ MIỀN NÚI | |
| 1 | Mục 1 (từ 1.1 đến 1.3), mục 2.1.1, mục 2.5.2, mục 2.5.3 theo Bảng giá đất năm 2015-2019 | 1,3 |
| 2 | Các mục còn lại | 1,5 |