vanban.org

Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ninh Ban hành 17/06/2026 Hiệu lực 17/06/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 17/06/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 52 /2026/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 17 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của Chính phủ quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 8/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 18/2010/TT-BTNMT ngày 15/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 8/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;

Căn cứ Thông tư 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 297/TTr-SNN&MT-BVMT ngày 31/3/2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Môi trường), ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh và ý kiến thống nhất của Đảng ủy UBND tỉnh tại văn bản số 1618-CV/ĐU ngày 10/6/2026.

Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Quyết định:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 6 năm 2026.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, hướng dẫn, tổ chức thực hiện và theo dõi việc áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo thẩm quyền.

Điều 4. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH QUẢNG NINH   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
     

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường

nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày / /2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật được áp dụng cho các hoạt động gồm quan trắc môi trường tự động liên tục đối với 08 thông số Crom (VI), Cyanide tổng số, Cyanide tự do, pH, Nhiệt độ, Ôxy hoà tan (DO), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) và thông số Fluoride tại trạm quan trắc tự động nước biển ven bờ.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước biển tự động liên tục có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

3. Quy định các chữ viết tắt

Từ viết tắt Giải thích
DO Oxy hòa tan (Dissolved Oxygen)
F- Fluoride
ISO Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế (International Organization for Standardization)
NBC Trạm quan trắc nước biển tự động, liên tục
QTVTNMT Quan trắc viên tài nguyên môi trường
SOP Quy trình vận hành chuẩn (Standard Operating Procedure)
QCVN Quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam
TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam
TSS Tổng chất rắn lơ lửng (Total Suspended Solids)
Xyanua Cyanide

4. Giải thích từ ngữ

Các từ ngữ Định mức kinh tế - kỹ thuật; máy móc, thiết bị; dụng cụ; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

5. Quy định về sử dụng định mức

5.1. Định mức lao động

Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Định mức lao động trực tiếp bao gồm: lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông).

Định mức lao động thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường và các quy định về thành phần định mức lao động như sau:

a) Nội dung công việc: trong định mức KT-KT này, nội dung công việc là các thao tác cơ bản, thao tác chính thực hiện bước công việc cho hoạt động quan trắc và phân tích 01 thông số.

b) Định biên: Xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc theo Văn bản hợp nhất số 05/2023/VBHN-BTNMT ngày 30 tháng 08 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường và quy định chung về các ngạch tương đương là: Quan trắc viên tài nguyên môi trường. Cấp bậc lao động của lao động kỹ thuật tham gia công tác quan trắc và phân tích môi trường được xác định theo tình hình thực tế của công tác quan trắc môi trường.

c) Định mức: thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công đơn hoặc công nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp.

5.2. Các định mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị: thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 21 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của

Trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh

1.1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

1.1.1 Nội dung công việc

1.1.1.1. Ngoại nghiệp

* Thành phần công việc

- Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công việc sau:

- Công tác chuẩn bị:

+ Chuẩn bị vật tư, tài liệu, bảng biểu;

+ Kiểm tra, vệ sinh định kỳ trạm;

+ Khắc phục sự cố của trạm khi xảy ra sự cố;

+ Kiểm tra định kỳ bằng chất chuẩn.

1.1.1.2. Nội nghiệp

* Thành phần công việc:

- Tổng hợp và xử lý số liệu quan trắc;

- Lập báo cáo số liệu quan trắc.

* Phương pháp sử dụng cho hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động cố định liên tục:

STT Thông số quan trắc Công nghệ, phương pháp quan trắc
I Hoạt động quan trắc nước biển của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
1 pH Thiết bị đo tự động liên tục
2 Nhiệt độ Thiết bị đo tự động liên tục
3 Oxy hoà tan DO Thiết bị đo tự động liên tục
4 Tổng chất rắn lơ lửng TSS Thiết bị đo tự động liên tục
5 Fluoride (F-) Thiết bị đo tự động liên tục
6 Xyanua Tổng số Hệ phân tích tự động liên tục
7 Xyanua tự do Hệ phân tích tự động liên tục
8 Crom (VI) Hệ phân tích tự động liên tục

1.1.2. Định mức lao động

STT Mã hiệu

Thông số

quan trắc

Định biên Định mức
(công/ thông số)
1 NBC1a pH 1QTVTNMT hạng III.2 0,08
2 NBC2a Nhiệt độ 1QTVTNMT hạng III.2 0,08
3 NBC3a Oxy hoà tan (DO) 1QTVTNMT hạng III.2 0,08
4 NBC4a Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 1QTVTNMT hạng III.2 0,08
5 NBC5a Fluoride (F-) 1QTVTNMT hạng III.2 0,08
6 NBC6b Xyanua Tổng số 1QTVTNMT hạng III.3 0,2
7 NBC7b Xyanua tự do 1QTVTNMT hạng III.3 0,2
8 NBC8b Crom (VI) 1QTVTNMT hạng III.3 0,2

1.2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ: Ca/thông số

TT Mã hiệu Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn sử dụng Công suất (kW)

Định mức

(tháng)
1 NBC1a pH - Thiết bị đo tự động liên tục        
  1 Thiết bị đo pH tự động liên tục bộ 60 0,05 0,12
  2 Hệ thống lấy mẫu nước bộ 96 - 0,002
  3 Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger) bộ 60 0,1 0,002
  4 Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh bộ 60 0,1 0,002
  5 Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển Bộ 96 1,11 0,002
  6 Hệ thống cảnh báo cháy bộ 96 - 0,002
  7 Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu bộ 96 - 0,002
  8 Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm bộ 96 - 0,002
  9 Máy điều hòa nhiệt độ cái 96 1,995 0,002
  10 Bộ camera giám sát   60 0,1 0,002
  11 Hệ thống lọc mẫu đầu vào   96 - 0,002
  12 Bộ lưu điện 10KVA cái 60 0,05 0,002
  13 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm cái 96 - 0,002
  14 Điện năng kW   - 3,505
2 NBC2a Nhiệt độ - Thiết bị đo tự động liên tục Như mục NBC1a
3 NBC3a Oxy hoà tan (DO) - Thiết bị đo tự động liên tục
  1 Thiết bị đo DO tự động liên tục bộ 96 0,05 0,12
  2 Hệ thống lấy mẫu nước bộ 96 - 0,002
  3 Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger) bộ 60 0,1 0,002
  4 Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh bộ 60 0,1 0,002
  5 Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển Bộ 96 1,11 0,002
  6 Hệ thống cảnh báo cháy bộ 96 - 0,002
  7 Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu bộ 96 - 0,002
  8 Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm bộ 96 - 0,002
  9 Máy điều hòa nhiệt độ cái 96 1,995 0,002
  10 Bộ camera giám sát   60 0,1 0,002
  11 Hệ thống lọc mẫu đầu vào   96 - 0,002
  12 Bộ lưu điện 10KVA cái 60 0,05 0,002
  13 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm cái 96 - 0,002
  14 Điện năng kW   - 3,505
4 NBC4a Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Thiết bị đo tự động liên tục
  1 Thiết bị đo TSS tự động liên tục bộ 96 0,05 0,12
  2 Hệ thống lấy mẫu nước bộ 96 - 0,002
  3 Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger) bộ 60 0,1 0,002
  4 Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh bộ 60 0,1 0,002
  5 Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển bộ 96 1,11 0,002
  6 Hệ thống cảnh báo cháy bộ 96 - 0,002
  7 Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu bộ 96 - 0,002
  8 Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm bộ 96 - 0,002
  9 Máy điều hòa nhiệt độ cái 96 1,995 0,002
  10 Bộ camera giám sát bộ 60 0,1 0,002
  11 Hệ thống lọc mẫu đầu vào Bộ 96 - 0,002
  12 Bộ lưu điện 10KVA cái 60 0,05 0,002
  13 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm cái 96 - 0,002
  14 Điện năng kW   - 3,505
5 NBC5a Fluoride - Thiết bị đo tự động liên tục
  1 Thiết bị đo Fluoride tự động liên tục bộ 96 0,05 0,12
  2 Hệ thống lấy mẫu nước bộ 96 - 0,002
  3 Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger) bộ 60 0,1 0,002
  4 Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh bộ 60 0,1 0,002
  5 Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển Bộ 96 1,11 0,002
  6 Hệ thống cảnh báo cháy bộ 96 - 0,002
  7 Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu bộ 96 - 0,002
  8 Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm bộ 96 - 0,002
  9 Máy điều hòa nhiệt độ cái 96 1,995 0,002
  10 Bộ camera giám sát   60 0,1 0,002
  11 Hệ thống lọc mẫu đầu vào cho hệ phân tích   96 - 0,002
  12 Bộ lưu điện 10KVA cái 60 0,05 0,002
  13 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm cái 96 - 0,002
  14 Điện năng kW   - 3,505
6 NBC6b Xyanua (CN-) - Hệ phân tích        
  1 Hệ phân tích CN- Tổng bộ 96 0,15 0,10
  2 Hệ thống lấy mẫu nước (không bao gồm bơm hút) bộ 96 - 0,002
  3 Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger) bộ 60 0,1 0,002
  4 Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh bộ 60 0,1 0,002
  5 Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển bộ 96 1,11 0,002
  6 Hệ thống cảnh báo cháy bộ 96 - 0,002
  7 Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu bộ 96 - 0,002
  8 Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm bộ 96 - 0,002
  9 Máy điều hòa nhiệt độ cái 96 1,995 0,002
  10 Bộ camera giám sát bộ 60 0,1 0,002
  11 Hệ thống lọc mẫu đầu vào cho hệ phân tích bộ 96 - 0,002
  12 Bộ lưu điện 10KVA cái 60 0,05 0,002
  13 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm cái 96 - 0,002
  14 Điện năng kW   - 3,605
7 NBC7b Xyanua (CN-) tự do - Hệ phân tích        
  1 Hệ phân tích Xyanua tự do bộ 96 0,15 0,14
  2 Hệ thống lấy mẫu nước (Trừ bơm lấy mẫu) bộ 96 - 0,002
  3 Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger) bộ 60 0,1 0,002
  4 Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh bộ 60 0,1 0,002
  5 Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển bộ 96 1,11 0,002
  6 Hệ thống cảnh báo cháy bộ 96 - 0,002
  7 Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu bộ 96 - 0,002
  8 Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm bộ 96 - 0,002
  9 Máy điều hòa nhiệt độ cái 96 1,995 0,002
  10 Bộ camera giám sát bộ 60 0,1 0,002
  11 Hệ thống lọc mẫu đầu vào cho hệ phân tích bộ 96 - 0,002
  12 Bộ lưu điện 10KVA cái 60 0,05 0,002
  13 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm cái 96 - 0,002
  14 Điện năng kW   - 3,605
8 NBC8b Crom (VI) - Hệ phân tích        
  1 Hệ phân tích Crom (VI) bộ 96 0,15 0,078
  2 Hệ thống lấy mẫu nước (không bao gồm bơm) bộ 96 - 0,002
  3 Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger) bộ 60 0,1 0,002
  4 Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh bộ 60 0,1 0,002
  5 Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển bộ 96 1,11 0,002
  6 Hệ thống cảnh báo cháy bộ 96 - 0,002
  7 Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu bộ 96 - 0,002
  8 Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm bộ 96 - 0,002
  9 Máy điều hòa nhiệt độ cái 96 1,995 0,002
  10 Bộ camera giám sát bộ 60 0,1 0,002
  11 Hệ thống lọc mẫu đầu vào cho hệ phân tích bộ 96 - 0,002
  12 Bộ lưu điện 10KVA cái 60 0,05 0,002
  13 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm cái 96 - 0,002
  14 Điện năng kW   - 3,605

1.3. ĐỊNH MỨC DỤNG CỤ LAO ĐỘNG: Ca/thông số

STT Mã hiệu Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn Định mức
(Tháng)
I Hoạt động quan trắc nước biển của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
1 NBC1a pH- Thiết bị đo tự động liên tục      
  1 Thùng chứa mẫu cái 18 0,02
  2 Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành bộ 60 0,35
  3 Cáp truyền số liệu cho các sensor bộ 36 0,35
  4 Đường điện thoại/Internet truyền số liệu bộ 36 0,35
  5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,1
  6 Tủ đựng dụng cụ cái 96 0,32
  7 Bàn làm việc cái 96 0,64
  8 Ghế tựa cái 96 0,64
  9 Đèn sạc điện cái 36 0,12
  10 Cặp đựng tài liệu cái 24 0,32
  11 Quần áo mưa bộ 12 0,4
  12 Ủng đôi 12 0,2
  13 Áo blouse cái 12 0,64
  14 Áo phao cái 12 0,64
  15 Ô che mưa, che nắng cái 24 0,12
  16 Giầy BHLĐ cái 6 0,15
  17 Đèn hiệu cái 24 0,12
  18 Bình cứu hỏa cái 24 0,12
  19 Kính bảo vệ cái 12 0,32
  20 Khẩu trang y tế Hộp 1 0,03
  21 Găng tay cao su Hộp 3 0,03
  22 Chai đựng hóa chất cái 12 0,5
  23 Bình tia cái 24 0,5
  24 Bình định mức 500ml cái 12 0,5
  25 Cốc thủy tinh cái 12 0,5
  26 Đũa thủy tinh cái 12 0,5
  27 Quạt thông gió cái 12 0,16
  28 Đèn led 40W cái 12 0,32
  29 Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,03
  30 Ống dẫn mẫu HDPE Mét 12 50
  31 Rọ lọc đầu lấy mẫu Cái 12 0,15
  32 Phao đầu lấy mẫu Cái 12 0,15
  33 Van một chiều cho hệ thống lấy mẫu Bộ 24 0,32
  34 Bộ điều khiển thời gian cho điều hoà nhiệt độ Cái 24 0,16
  35 Bộ điều khiển thời gian cho bơm hút mẫu Cái 24 0,16
  36 Rơ le nhiệt cho bơm hút mẫu Cái 12 0,32
  37 Công tắc tơ cho bơm hút mẫu Cái 12 0,32
  38 Ắc quy cho bộ lưu điện Bộ 24 0,16
2 NBC2a Nhiệt độ- Thiết bị đo tự động liên tục Như mục NBC1a
3 NBC3a Oxy hòa tan (DO) - Thiết bị đo tự động liên tục
  1 Thùng chứa mẫu cái 18 0,02
  2 Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành bộ 60 0,35
  3 Cáp truyền số liệu cho các sensor bộ 36 0,35
  4 Đường điện thoại/Internet truyền số liệu bộ 36 0,35
  5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,1
  6 Tủ đựng dụng cụ cái 96 0,32
  7 Bàn làm việc cái 96 0,64
  8 Ghế tựa cái 96 0,64
  9 Đèn sạc điện cái 36 0,12
  10 Cặp đựng tài liệu cái 24 0,32
  11 Quần áo mưa bộ 12 0,4
  12 Ủng đôi 12 0,2
  13 Áo blouse cái 12 0,64
  14 Áo phao cái 12 0,64
  15 Ô che mưa, che nắng cái 24 0,12
  16 Giầy BHLĐ cái 6 0,15
  17 Đèn hiệu cái 24 0,12
  18 Bình cứu hỏa cái 24 0,12
  19 Kính bảo vệ cái 12 0,32
  20 Khẩu trang y tế Hộp 1 0,03
  21 Găng tay cao su Hộp 3 0,03
  22 Chai đựng hóa chất cái 12 0,5
  23 Bình tia cái 24 0,5
  24 Bình định mức 500ml cái 12 0,5
  25 Cốc thủy tinh cái 12 0,5
  26 Đũa thủy tinh cái 12 0,5
  27 Quạt thông gió cái 12 0,16
  28 Đèn led 40W cái 12 0,32
  29 Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,03
  30 Ống dẫn mẫu HDPE Mét 12 50
  31 Rọ lọc đầu lấy mẫu Cái 12 0,15
  32 Phao đầu lấy mẫu Cái 12 0,15
  33 Van một chiều cho hệ thống lấy mẫu Bộ 24 0,32
  34 Bộ điều khiển thời gian cho điều hoà nhiệt độ Cái 24 0,16
  35 Bộ điều khiển thời gian cho bơm hút mẫu Cái 24 0,16
  36 Rơ le nhiệt cho bơm hút mẫu Cái 12 0,32
  37 Công tắc tơ cho bơm hút mẫu Cái 12 0,32
  38 Ắc quy cho bộ lưu điện Bộ 24 0,16
4 NBC4a Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Thiết bị đo tự động liên tục
  1 Thùng chứa mẫu cái 18 0,02
  2 Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành bộ 60 0,35
  3 Cáp truyền số liệu cho các sensor bộ 36 0,35
  4 Đường điện thoại/Internet truyền số liệu bộ 36 0,35
  5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,1
  6 Tủ đựng dụng cụ cái 96 0,32
  7 Bàn làm việc cái 96 0,64
  8 Ghế tựa cái 96 0,64
  9 Đèn sạc điện cái 36 0,12
  10 Cặp đựng tài liệu cái 24 0,32
  11 Quần áo mưa bộ 12 0,4
  12 Ủng đôi 12 0,2
  13 Áo blouse cái 12 0,64
  14 Áo phao cái 12 0,64
  15 Ô che mưa, che nắng cái 24 0,12
  16 Giầy BHLĐ cái 6 0,15
  17 Đèn hiệu cái 24 0,12
  18 Bình cứu hỏa cái 24 0,12
  19 Kính bảo vệ cái 12 0,32
  20 Khẩu trang y tế Hộp 1 0,03
  21 Găng tay cao su Hộp 3 0,03
  22 Chai đựng hóa chất cái 12 0,5
  23 Bình tia cái 24 0,5
  24 Bình định mức 500ml cái 12 0,5
  25 Cốc thủy tinh cái 12 0,5
  26 Đũa thủy tinh cái 12 0,5
  27 Quạt thông gió cái 12 0,16
  28 Đèn led 40W cái 12 0,32
  29 Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,03
  30 Ống dẫn mẫu HDPE Mét 12 50
  31 Rọ lọc đầu lấy mẫu Cái 12 0,15
  32 Phao đầu lấy mẫu Bộ 12 0,15
  33 Van một chiều cho hệ thống lấy mẫu Bộ 24 0,32
  34 Bộ điều khiển thời gian cho điều hoà nhiệt độ Cái 24 0,16
  35 Bộ điều khiển thời gian cho bơm hút mẫu Cái 24 0,16
  36 Rơ le nhiệt cho bơm hút mẫu Cái 12 0,32
  37 Công tắc tơ cho bơm hút mẫu Cái 12 0,32
  38 Bộ cá từ Bộ 12 0,03
  39 Ắc quy cho bộ lưu điện Bộ 24 0,16
5 NBC5a Fluoride - Thiết bị đo tự động liên tục      
  1 Thùng chứa mẫu cái 18 0,02
  2 Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành bộ 60 0,35
  3 Cáp truyền số liệu cho các sensor bộ 36 0,35
  4 Đường điện thoại/Internet truyền số liệu bộ 36 0,35
  5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,1
  6 Tủ đựng dụng cụ cái 96 0,32
  7 Bàn làm việc cái 96 0,64
  8 Ghế tựa cái 96 0,64
  9 Đèn sạc điện cái 36 0,12
  10 Cặp đựng tài liệu cái 24 0,32
  11 Quần áo mưa bộ 12 0,4
  12 Ủng đôi 12 0,2
  13 Áo blouse cái 12 0,64
  14 Áo phao cái 12 0,64
  15 Ô che mưa, che nắng cái 24 0,12
  16 Giầy BHLĐ cái 6 0,15
  17 Đèn hiệu cái 24 0,12
  18 Bình cứu hỏa cái 24 0,12
  19 Kính bảo vệ cái 12 0,32
  20 Khẩu trang y tế Hộp 1 0,03
  21 Găng tay cao su Hộp 3 0,03
  22 Chai đựng hóa chất cái 12 0,5
  23 Bình tia cái 24 0,5
  24 Bình định mức 500ml cái 12 0,5
  25 Cốc thủy tinh cái 12 0,5
  26 Đũa thủy tinh cái 12 0,5
  27 Quạt thông gió cái 12 0,16
  28 Đèn led 40W cái 12 0,32
  29 Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,03
  30 Ống dẫn mẫu HDPE Mét 12 50
  31 Rọ lọc đầu lấy mẫu Cái 12 0,15
  32 Phao đầu lấy mẫu Cái 12 0,15
  33 Van một chiều cho hệ thống lấy mẫu Bộ 24 0,32
  34 Bộ điều khiển thời gian cho điều hoà nhiệt độ Cái 24 0,16
  35 Bộ điều khiển thời gian cho bơm hút mẫu Cái 24 0,16
  36 Rơ le nhiệt cho bơm hút mẫu Cái 12 0,32
  37 Công tắc tơ cho bơm hút mẫu Cái 12 0,32
  38 Ắc quy cho bộ lưu điện Bộ 24 0,16
6 NBC6b Xyanua (CN-) - Hệ phân tích
  1 Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành bộ 60 0,35
  2 Cáp truyền số liệu cho các sensor bộ 36 0,35
  3 Đường điện thoại/Internet truyền số liệu bộ 36 0,35
  4 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,1
  5 Tủ đựng dụng cụ cái 96 0,32
  6 Bàn làm việc cái 96 0,64
  7 Ghế tựa cái 96 0,64
  8 Đèn sạc điện cái 36 0,12
  9 Cặp đựng tài liệu cái 24 0,32
  10 Quần áo mưa bộ 12 0,4
  11 Ủng đôi 12 0,2
  12 Áo blouse cái 12 0,64
  13 Áo phao cái 12 0,64
  14 Ô che mưa, che nắng cái 24 0,12
  15 Giầy BHLĐ cái 6 0,15
  16 Đèn hiệu cái 24 0,12
  17 Bình cứu hỏa cái 24 0,12
  18 Kính bảo vệ cái 12 0,32
  19 Khẩu trang y tế Hộp 1 0,03
  20 Găng tay cao su Hộp 3 0,03
  21 Chai đựng hóa chất cái 12 0,5
  22 Bình tia cái 24 0,5
  23 Bình định mức 500ml cái 12 0,5
  24 Cốc thủy tinh cái 12 0,5
  25 Đũa thủy tinh cái 12 0,5
  26 Quạt thông gió cái 12 0,16
  27 Đèn led 40W cái 12 0,32
  28 Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,03
  29 Ống dẫn mẫu HDPE Mét 12 50
  31 Rọ lọc đầu lấy mẫu Cái 12 0,15
  32 Phao đầu hút mẫu Cái 12 0,15
  33 Van một chiều cho hệ thống lấy mẫu Bộ 24 0,32
  34 Bộ điều khiển thời gian cho điều hoà nhiệt độ Cái 24 0,16
  35 Bộ điều khiển thời gian cho bơm hút mẫu Cái 24 0,16
  36 Rơ le nhiệt cho bơm hút mẫu Cái 12 0,32
  37 Công tắc tơ cho bơm hút mẫu Cái 12 0,32
  38 Filter của hệ thống lọc mẫu đầu vào cái 12 0,36
  39 Ắc quy cho bộ lưu điện Bộ 24 0,16
7 NBC7b Xyanua (CN-) tự do - Hệ phân tích Như mục NBC6b
8 NBC8b Crom (VI) - Hệ phân tích Như mục NBC6b

1.4. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO VẬT LIỆU: Tính cho 1 thông số

STT Mã hiệu Danh mục vật tư Đơn vị tính Định mức
I Hoạt động quan trắc nước biển của trạm quan trắc tự động cố định liên tục  
1 NBC1a pH - Thiết bị đo tự động liên tục    
  1 Sổ công tác cuốn 0,001
  2 Giấy A4 gram 1,875
  3 Mực máy in hộp 0,0002
  4 Giấy lau hộp 0,002
  5 Xà phòng gram 0,3
  6 Côn lau dụng cụ ml 2
  7 Túi đựng tài liệu cái 0,01
  8 Dung dịch chuẩn pH kiểm tra định kỳ mL 10
  9 Điện cực pH cái 0,06
2 NBC2a Nhiệt độ - Thiết bị đo tự động liên tục  
  1 Sổ công tác cuốn 0,001
  2 Giấy A4 gram 1,875
  3 Mực máy in hộp 0,0002
  4 Giấy lau hộp 0,002
  5 Xà phòng gram 0,3
  6 Côn lau dụng cụ ml 2
  7 Túi đựng tài liệu cái 0,01
3 NBC3a Oxy hoà tan (DO) - Thiết bị đo tự động liên tục    
  1 Sổ công tác cuốn 0,001
  2 Giấy A4 gram 1,875
  3 Mực máy in hộp 0,0002
  4 Giấy lau hộp 0,002
  5 Xà phòng gram 0,3
  6 Côn lau dụng cụ ml 2
  7 Túi đựng tài liệu cái 0,01
  8 Điện cực DO cái 0,001
  9 Màng DO cái 0,06
4 NBC4a Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Thiết bị đo tự động liên tục    
  1 Sổ công tác cuốn 0,001
  2 Giấy A4 gram 1,875
  3 Mực máy in hộp 0,0002
  4 Giấy lau hộp 0,002
  5 Xà phòng gram 0,3
  6 Côn lau dụng cụ ml 2
  7 Túi đựng tài liệu cái 0,01
  8 Dung dịch chuẩn TSS kiểm tra định kỳ mL 50
  9 Đầu đo TSS cái 0,001
5 NBC5a Fluoride - Thiết bị đo tự động liên tục    
  1 Sổ công tác cuốn 0,001
  2 Giấy A4 gram 1,875
  3 Mực máy in hộp 0,0002
  4 Giấy lau hộp 0,002
  5 Xà phòng gram 0,3
  6 Côn lau dụng cụ ml 2
  7 Túi đựng tài liệu cái 0,01
  8 Dung dịch chuẩn Flouride kiểm tra định kỳ mL 10
  9 Điện cực đo Fluoride cái 0,03
6 NBC6b Xyanua (CN-) - Hệ phân tích    
  1 Sổ công tác cuốn 0,001
  2 Giấy A4 gram 1,875
  3 Mực máy in hộp 0,0002
  4 Giấy lau hộp 0,002
  5 Xà phòng gram 0,3
  6 Côn lau dụng cụ ml 2
  7 Bình định mức 500ml cái 0,001
  8 Túi đựng tài liệu cái 0,01
  9 Dung dịch chuẩn gốc Xyanua 1.000ppm mL 0,15
  10 Hóa chất R1 (Buffer pH 5.2) ml 8
  11 Hóa chất R2 (C3Cl2N3NaO3 x2H2O) ml 6
  12 Hóa chất R3 (Axit barbituric và Prydine) ml 10
  13 Van 3 ngã (3 way valve joucomatic) cái 0,003
  14 Van 2 ngã (2 way valve teflon, reagent injection) cái 0,003
  15 Van thường đóng Normal Close (2 way valve joucomatic N.C) cái 0,003
  16 Van thường mở Normal Open (2 way valve joucomatic N.O) cái 0,003
  17 Ống truyền quang Flow Cell 15 mm (Cuvet) cái 0,003
  18 Đèn 590 nm Emitter 590 mm, single Led analyzers cái 0,003
  19 Ống bơm Tubing silicone 1,8x4 mm cái 0,003
  20 Ống dẫn hoá chất Tubing Teflon 1x1,5 mm (reag tube) cái 0,003
  21 Ống dẫn chất chuẩn Standard trans Tubing 1,14 mmx0,86 mm Wall cái 0,003
  22 Ống và bộ lọc mùi hoá chất R3 Tube and Reagent straw (Teflon Tube 1.6x3.2) cái 0,003
  23 Bơm Pump Head Mic & Mic 1000 cái 0,001
  24 Ống bơm Pump tube, Micromac cái 0,001
  25 Mô tơ Bơm Pump motor brushless 12 DVC 40 RPM cái 0,001
  26 Bộ phân tích mẫu Sample Detector cái 0,001
  27 Kết nối chữ T Connector -- Kartell cái 0,006
  28 Kết nối chữ L Connector -- Kartell cái 0,006
7 NBC7b Xyanua (CN-) tự do - Hệ phân tích    
  1 Sổ công tác cuốn 0,001
  2 Giấy A4 gram 1,875
  3 Mực máy in hộp 0,0002
  4 Giấy lau hộp 0,002
  5 Xà phòng gram 0,3
  6 Côn lau dụng cụ ml 2
  7 Bình định mức 500ml cái 0,001
  8 Túi đựng tài liệu cái 0,01
  9 R1904 (Thuốc thử Buffer pH 5.2) ml 4
  10 R1903 (Chất khử Chlorination) ml 4
  11 R1905 (Hoá chất tạo màu Chromogen) ml 4
  12 R1925 (Chất chuẩn) ml 5
  13 Ống dẫn hoá chất PTFE Tubing F10- 0,2 m (801097) cái 0,003
  14 Ống dẫn hoá chất PVC tubing T16 -5m (562-0001-01M) cái 0,003
  15 Ống dẫn hoá chất PVC tubing C100 -1m (801062) cái 0,003
  16 Thanh nối Connector TP7 (822618) cái 0,003
  17 Thanh nối Connector RP92 (822507) cái 0,003
  18 Van điện từ Valve (834174) cái 0,003
  19 Bơm quay Pump roller 1 ch (130+B210-01) cái 0,001
  20 Buồng hấp thụ Flow cell 10 mm (131+6620-01) cái 0,001
  21 Ống bơm 1-16 (Pump tube 1-16) (130+B290-01N) cái 0,02
  22 Ống bơm 2-16 (Pump tube 2-16) (130+B290-02N) cái 0,01
  23 Ống bơm 3-16 (Pump tube 3-16) (130+B290-03N) cái 0,01
8 NBC8b Crom (VI) - Hệ phân tích    
  1 Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm mL 0,15
  2 Sổ công tác cuốn 0,001
  3 Giấy A4 gram 1,875
  4 Mực máy in hộp 0,0002
  5 Giấy lau hộp 0,002
  6 Xà phòng gram 0,3
  7 Côn lau dụng cụ ml 2
  8 Bình định mức 500ml cái 0,001
  9 Túi đựng tài liệu cái 0,01
  10 Dung dịch đệm Chromium Buffer ml 20
  11 Thuốc nhuộm Chromium Dye ml 20
  12 Nước cất ml 440
  13 Lọc ẩm thuốc nhuộm, thuốc thử PTFE 0.2 um cái 0,015
  14 Ống nhu động bơm dung dịch đệm và thuốc nhuộm cái 0,003
  15 Ống nhu động bơm mẫu PHARMED BPT cái 0,003
  16 Nguồn 24V: Panasonic PP-PS24-120E cái 0,001
  17 Bộ lập trình PLC Panasonic FP-X C30PD cái 0,001
  18 Bảng mạch truyền tín hiệu điều khiển bơm KH56_RS485 cái 0,001
  19 Bơm DSP 9911-SM-56/S cái 0,001

1.5. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG: Tính cho 1 thông số

STT Mã hiệu Danh mục thiết bị Đơn vị tính Định mức
  Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị 
1 NBC1a pH - Thiết bị đo tự động liên tục kWh 3,505
2 NBC2a Nhiệt độ - Thiết bị đo tự động liên tục kWh 3,505
3 NBC3a Oxy hoà tan (DO) - Thiết bị đo tự động liên tục kWh 3,505
4 NBC4a Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Thiết bị đo tự động liên tục kWh 3,505
5 NBC5a Fluoride - Thiết bị đo tự động liên tục kWh 3,505
6 NBC6b Xyanua (CN-) - Hệ phân tích kWh 3,605
7 NBC7b Xyanua (CN-) tự do - Hệ phân tích kWh 3,605
8 NBC8b Crom (VI) - Hệ phân tích kWh 3,605
Mục lục Bấm để đi tới điều