vanban.org

Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 10/01/2026 Thay thế: 75/2025/QĐ-UBND · 31/12/2025 Sửa đổi, bổ sung: 80/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024
Cao Bằng Ban hành 05/12/2019 Hiệu lực 20/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng · 75/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 52/2019/QĐ-UBND
10/01/202675/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 11/01/202580/2024/QĐ-UBNDSửa đổi 20/12/2019Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5/6 /2019/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngàyơ5 thảngnăm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của
các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn,

định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp Kýba:sỡTưpháp công lập thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015; Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Căn cứ Nghị định sổ 34/2016/NĐ-CP ngày 14 thảng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chỉ tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Căn cứ Nghị định sổ 151/2017/NĐ-CP ngày 26 thảng 12 năm 2017 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một sổ điều của Luật Quản lý sử dụng tài sản công; Căn cứ Nghị định 152/2017/NĐ-CP ngày 27 thảng 12 năm 2017 của Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; Thực hiện ỷ kiến của Thường trực HĐND tỉnh tại Công văn sổ 336/HĐND ngày 04/12/2019 về quy định tiêu chuấn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng, công trình sự nghiệp đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý; Theo đề nghị cùa Giảm đốc Sở Tài chỉnh tại Công vãn so 1626/STC-CSDN ngày 10 thảng 9 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

  1. Quyết định này Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  2. Những nội dung khác liên quan đến tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc, diện tích sử dụng chung, diện tích chuyên dùng không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Nghị định 152/2017/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Bộ, ngành Trung ưong.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. Các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị-xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và ciu đau tư), Ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
  2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác có liên quan.

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc đ|a phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cao Bằng được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

1. Các sở, ngành: Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội căn cứ quy định chi tiết hướng dẫn của Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư).

2. Các Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp khác (ngoài lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư)

Điều 5. Xử lý chuyển tiếp

Đối với dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không xác định lại diện tích chuyên dùng theo tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2019.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

  1. Trách nhiệm của Sở Tai chính
  • Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn việc thực hiện Quy định này.
  • Tham gia ý kiến về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng thuộc trụ sở làm việc, công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp của các cơ quan, tô chức, đơn vị trước khi phê duyệt hoặc trình cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt thiết kế đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc mua sắm trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp.
  1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm quản lý, sử dụng diện tích theo đúng định mức tại Quyêt định này và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
  2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh nhu cầu sử dụng diện tích chuyên dùng chưa được quy định tại Quyết định này; các cơ quan tô chức, đơn vị phản ánh kịp thời vê Sở Tài chính để tổng họp, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
  3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
ết định sổ /2019/QĐ-UBND ngày Oố/12/2019 của UBND tinh Cao Bằng)

STTTên cơ quan, tổ chức, đơn vị

íậr ;—777 -——

Ý Diện tích tôi đa sử dụng cho hoạt động

Tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính (m2)Tiếp dân (m2)Quàn trị hệ thống công nghệ thông tin (m2) XTrung tâm hành chính công (m2)Hội trường lớn không bao gồm sân khấu từ 100 chỗ ngồi trở lên (m2) (Căn cứ quy mô, biên chế của đơn vị và không bao gồm sân khấu)Kho chuyên ngành (m2)
1Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân tỉnh1001.200

- Chỗ ngồi có bàn: Tq-1,8 m2/chỗ ngồi trở lêti.

- Chỗ ngồi không có bàn: Từ 0,8 m2/chỗ ngồi trở lên.

2Các cơ quan, tổ chức, đon vị cấp tinh604580

- Chỗ ngồi có bàn: Từ 1,8 m2/chỗ ngồi trở lên.

- Chỗ ngồi không có bàn: Từ 0,8 m2/chỗ ngồi trở lên.

200
3Đơn vị trực thuộc cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh403040

- Chỗ ngồi có bàn: Từ 1,8 m2/chỗ ngồi trở lên.

- Chỗ ngồi không có bàn: Từ 0,8 m2/chỗ ngồi trở lên.

100
4Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố1206080800

- Chỗ ngồi có bàn: Từ 1,8 m2/chỗ ngồi trở lên.

- Chỗ ngồi không có bàn: Từ 0,8 m2/chỗ ngồi trờ lên.

200
5Các đơn vị trực thuộc UBND các huyện, thành phố403040

- Chỗ ngồi có bàn: Từ 1,8 m2/chỗ ngồi trở lên.

- Chỗ ngồi không có bàn: Từ 0,8 m2/chỗ ngồi trở lên.

100
6ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn604040

- Chỗ ngồi có bàn: Từ 1,8 m2/chỗ ngồi trở lên

- Chỗ ngồi không có bàn: Từ 0,8 m2/chỗ ngồi trở lên

100

Ghi chú: - Kho chuyên ngành: Kho quản lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính; kho lun trữ, bảo quàn tài liệu, hồ sơ dự án....

Mục lục Bấm để đi tới điều