vanban.org

Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND Ban hành bảng phân loại đường phố thành phố Buôn Ma Thuột và thị trấn các huyện để làm cơ sở tính thuế nhà, đất

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Lắk Ban hành 19/12/2006 Hiệu lực 29/12/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND Ban hành bảng phân loại đường phố thành phố Buôn Ma Thuột và thị trấn các huyện để làm cơ sở tính thuế nhà, đất · 52/2006/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/10/2011 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐĂKLĂK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 52/2006/QĐ-UBND

Buôn Ma Thuột, ngày 19 tháng 12 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng phân loại đường phố TP Buôn Ma Thuột
và thị trấn các huyện để làm cơ sở tính thuế nhà, đất.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;
- Căn cứ Pháp lệnh thuế nhà, đất năm 1992 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh thuế nhà, đất ngày 19/05/1994 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
- Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-TTg ngày 28/02/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc công nhận thành phố Buôn Ma Thuột là đô thị loại II;
- Căn cứ Quyết định số 773/1998/QĐ-UB ngày 11/5/1998 của UBND tỉnh về việc đổi, đặt tên đường phố trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, Quyết định số 67/2003/QĐ-UB ngày 13/5/2003 của UBND tỉnh về việc đặt tên đường phố trên địa bàn thành phố BMT;
- Theo đề nghị của liên Sở: Tài chính và Cục thuế tại Tờ trình số 1709/TT-LN ngày 11/12/2006, Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp số 285/BCTĐ-STP ngày 05/12/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng phân loại đường phố để tính thuế nhà, đất tại thành phố Buôn Ma Thuột và thị trấn các huyện trong tỉnh.

- Các đường có tên đường và chưa có tên đường chưa được xếp loại trong bảng phân loại này được xác định là đường hẻm (theo quy định tại Thông tư số 83TC/TCT ngày 07/10/1994 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 94/CP ngày 25/8/1994 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nhà, đất).

- Đối với đất thuộc các đường trong khu vực thị trấn các huyện, các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột có điều kiện sinh hoạt như vùng nông thôn, chuyên sản xuất nông nghiệp hoặc tiếp giáp với các xã vùng ven thì áp dụng thu thuế nhà, đất như vùng ven đô thị thấp nhất không quá 02 lần thuế sử dụng đất nông nghiệp cao nhất trong vùng.

Điều 2: Giao cho Sở Tài chính chỉ đạo Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố chủ trì phối hợp với Chi cục thuế và các ngành chức năng trong huyện, thành phố căn cứ vào điều kiện sinh hoạt, mức độ thuận lợi trong sản xuất kinh doanh, phân loại vị trí cụ thể từng đường phố để trình UBND huyện, thành phố quyết định.

Điều 3: Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc tổ chức thực hiện, định kỳ báo cáo kết quả với UBND tỉnh. Cục trưởng Cục thuế có trách nhiệm căn cứ quy định tại Quyết định này để tổ chức việc thu thuế nhà, đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan căn cứ Quyết định này thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2006/QĐ-UBND ngày 28/03/2006 của UBND tỉnh./.

(Kèm theo Quyết định số 52/2006/QĐ-UB ngày 14 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

TTTên đường, thổĐoạn đườngLoại ĐườngGhi chú
TừĐến
AB1234
ITP. BUÔN MA THUỘT
1Ama IhaoNguyễn Tất ThànhHội trường khối 2, P. Tân Lập3
Hội trường khối 2, P. Tân LậpHùng Vương (nối dài)4
2Ama KhêNguyễn Tất ThànhNgã tư đi buôn Păn Lãm3
Ngã tư đi buôn Păn LãmHết đường4
3An Dương VươngTrương Công ĐịnhHết đường4
4Bà TriệuLê Thánh TôngNguyễn Tất Thành2
Nguyễn Tất ThànhNguyễn Công Trứ3
5Bùi Huy BíchThăng LongĐinh Tiên Hoàng4
6Bùi Thị XuânNguyễn Tất ThànhAma Khê4
7Cao ĐạtNguyễn Tất ThànhHết đường4
8Cao Bá QuátTrần Văn PhụTrần Nhật Duật4
9Cao ThắngLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ4
10Cao Xuân HuyTrần Khánh DưTrần Nhật Duật4
11Công QuỳnhNgô Gia TựChu Văn An4
12Chu Mạnh TrinhMai Hắc ĐếHết đường4
13Chu Văn AnNguyễn Tất ThànhLê Thánh Tôn4
14Dương Văn NgaMai Hắc ĐếY Ngông4
15Dã TươngNguyễn Chí ThanhHết đường4
16Đào Duy TừPhan Bôi ChâuNguyễn Thị Minh Khai3
Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường4
17Đào TấnTrần Văn PhụTrần Nhật Duật4
18Đặng Thái ThânMai Hắc ĐếGiải Phóng4
19Đặng Trần CônMai Hắc ĐếDương Văn Nga4
20Điện Biên PhúNguyễn Công TrứHoàng Diêu1
TTTên đường, phốĐoạn đườngLoại ĐườngGhi chú
TừĐến
Hoàng DiêuTrần Phú2
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai3
Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường (giáp suối Ea Nuôi)4
21Định Công TrángQuang TrungNơ Trang Gửi4
22Định Tiên HoàngNguyễn Tất ThànhPhạm Hồng Thái2
Phạm Hồng TháiLê Duẩn3
23Giải PhóngLê DuẩnĐặng Thái Thân3
Đặng Thái ThânY Ngông4
24Giáp HảiHải TriềuNguyễn Đình Chiểu4
25Hai Bà TrưngNơ Trang LongTrần Phú1
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai2
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Văn Trỗi3
26Hà Huy TậpPhan Chu TrinhLê Thánh Tông3
27Hải Thương Lãn ÔngLê Thánh TôngGiáp Hải4
28Hải TriềuLê Thánh TôngGiáp Hải4
29Hàm NghiPhan Bôi ChâuLê Công Kiều4
30Hàn Mạc TửLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ4
31Hồ Tùng MậuLê Hồng PhongY Ngông4
32Hồ Xuân HươngPhan Bôi ChâuQuang Trung3
33Hoàng DiêuLê Thánh TôngPhan Chu Trinh2
Phan Chu TrinhXô Viết Nghệ Tĩnh1
Xô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Trãi2
Nguyễn TrãiTrương Công Định3
34Hoàng Hoa ThámQuang TrungY Ngông4
35Hoàng Văn ThuLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ4
36Hoàng ViệtTrần Quang KhảiHết đường4
37Hùng VươngNgã 6 trung tâmĐịnh Tiên Hoàng1
Định Tiên HoàngNgã 3 Nguyễn Công Trứ3
Ngã 3 Nguyễn Công TrứHết đường4
38Huỳnh Thúc KhángTrần Văn PhuTrần Cao Vân4
TTTên trường phổĐoạn đườngLoại ĐườngGhi chú
TừĐến
Trần Cao VănNguyễn Thái Học3
Nguyễn Thái HọcTrần Nhật Duật4
39Hồ Văn Văn BánhLê Công KiềuNam Quốc Cang4
40Khu Tân PhongĐường dọc 13
41Khúc Thừa DuLê DuẩnSâm Brăm4
42Kim ĐồngNguyễn Tất ThànhPhan Chu Trinh3
43Kỳ ĐồngNguyễn Chí ThanhHết đường4
44Lê Đại HànhTrần PhúNguyễn Văn Trỗi3
45Lê Anh XuânTrần Quang KhảiHết đường4
46Lê ChânLê DuẩnY Nuê4
47Lê DuẩnTrung Tâm ngã 6Hết trường Ngô Quyền2
Trường Ngô QuyềnPhan Huy Chú3
48Lê Hồng PhongY NgôngNguyễn Công Trứ2
Nguyễn Công TrứHoàng Diêu1
Hoàng DiêuTrần Phú2
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai3
Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường4
49Lê LaiTrương Công ĐịnhPhan Đình Phùng4
50Lê LợiTrần Khánh DưTân Đà4
51Lê Minh XuânAMaJhaoSang 2 phía đường AMaJhao4
52Lê Quý ĐônNguyễn Chí ThanhTrường Nguyễn Công Trứ3
Trường Nguyễn Công TrứLê Thánh Tông4
53Lê Thánh TôngPhan Bội ChâuTrần Hưng Đạo1
Trần Hưng ĐạoNguyễn Đình Chiểu2
Nguyễn Đình ChiểuLê Thị Hồng Gấm3
Lê Thị Hồng GấmHết đường4
54Lê Thị Hồng GấmNguyễn Tất ThànhPhan Chu Trinh3
Phan Chu TrinhGiáo ranh xã Cư Ebua4
55Lê Văn SỹLê DuẩnNguyễn Việt Xuân4
56Lương Thế VinhY NgôngMai Xuân Thường4
TTTên đường, phốĐoạn đườngLoại ĐườngGhi chú
TừĐến
57Lạc Long QuânLê DuẩnHết đường4
58Lý Chính ThắngLê Quý ĐônNguyễn Hữu Tho4
59Lý Nam ĐếNguyễn Tất ThànhLê Thánh Tông3
60Lý Tư TrọngNguyễn Tất ThànhLê Thị Hồng Gấm2
61Lý Thường KiệtNguyễn Công TrứTrần Phú1
Trần PhúNguyễn Văn Trỗi2
Nguyễn Văn Trỗihết đường4
62Lý Thái TổPhan Bôi ChâuHà Huy Tập3
63Mai Hắc ĐếY NgôngGiải Phóng3
Giải PhóngKho 8644
64Mai Xuân ThườngPhan Bôi ChâuNơ Trang Gửi3
Nơ Trang GửiY Ngông4
Nơ Trang GửiHết đường4
65Mac Thị BưởiQuang TrungTrần Phú2
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai3
Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường (giáp suối Ea Nuôi)4
66Nơ Trang GửiQuang TrungMai Xuân Thường4
67Nơ Trang LongNgã 6 trung tâmLê Hồng Phong1
68Nam Quốc CangMac Định ChiMai Xuân Thường4
69Nay ThôngLê DuẩnHết đường4
70Ngô Gia TưNguyễn Tất ThànhHết đường3
71Ngô MâyPhan Bôi ChâuHoàng Diêu3
Hoàng DiêuTrần Phú4
72Ngô QuyềnTrần Hưng ĐạoChu Văn An2
Chu Văn AnLê Quý Đôn3
73Ngô Tất TổHùng VươngNguyễn Công Trứ3
74Ngô Thị NhâmLê Quý ĐônNguyễn Hữu Tho4
75Nguyễn Đức CảnhHoàng DiêuTrần Phú2
Trần PhúNguyễn Văn Trỗi3
76Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất ThànhNguyễn Khuyến3
TTTên đường, phốĐoạn đườngLoại ĐườngGhi chú
TừĐến
77Nguyễn An NinhLê DuẩnHết trường Trần Hưng Đạo3
Trường Trần Hưng ĐạoCổng trại giam (Hết đường)4
78Nguyễn Bình KhiêmHoàng DiệuNguyễn Thị Minh Khai3
Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường4
79Nguyễn BiểuLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ3
80Nguyễn Cư TrinhTrường Nguyễn Văn TrỗiNhà thờ giáo xứ Trần H. Đạo4
81Nguyễn Công TrứLê Hồng PhongLê Duẩn2
Lê DuẩnBà Triệu3
Bà TriệuHùng Vương4
82Nguyễn ChánhPhan Chu TrinhLê Thánh Tông3
83Nguyễn Chí ThanhChu Văn AnTrịnh Cẩn3
Trịnh CẩnHết địa bàn phường Tân An4
84Nguyễn DuNhà thờ giáo xứ Trần H. ĐạoCầu chui4
Cầu chuiLê Duẩn3
85Nguyễn Gia ThiềuNguyễn Chí ThanhHết đường4
86Nguyễn Hữu ThọNguyễn Chí ThanhLê Thánh Tông3
87Nguyễn HồngTrần Khánh DưTrần Nhật Duật4
88Nguyễn HiềnLê Thánh TôngPhan Chu Trinh4
89Nguyễn Huy TưởngLê Thánh TôngLê Thánh Tông4
90Nguyễn Huy TưNguyễn Cư TrinhHết đường4
91Nguyễn KhuyếnLê Thị Hồng GấmNguyễn Đình Chiểu3
92Nguyễn KimMai Hắc ĐếHết đường4
93Nguyễn Lương BằngNguyễn Văn CừCầu km 52
Cầu km5Sân bay BMT3
94Nguyễn LâmAma KhêSang 2 phía đường AMaKhê4
95Nguyễn Phi KhanhLê Thánh TôngNguyễn Thi4
96Nguyễn Tất ThànhNgã 6 trung tâmNguyễn Văn Cừ1
97Nguyễn Thương HiềnLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ4
98Nguyễn Thái BìnhNguyễn Lương BằngHết địa bàn xã Hòa Thắng3
99Nguyễn Thái HọcPhan Chu TrinhNguyễn Khuyến3
TTTên đường, phốĐoạn đườngLoại ĐườngGhi chú
TừĐến
100Nguyễn ThôngTrần Văn PhuNguyễn Đình Chiểu4
101Nguyễn Thị ĐịnhPhan Huy ChúĐường vào Cty Lâm sản4
Đường vào Cty Lâm sảnNgã 3 tỉnh lô 23
Ngã 3 tỉnh lô 2Hết địa giới P. Khánh Xuân4
102Nguyễn Thị Minh KhaiPhan Chu TrinhY lút2
Y lútPhạm Ngũ Lão3
103Nguyễn ThịTân ĐàTrần Cao Vân4
104Nguyễn ThiếtNguyễn Cư TrinhHết đường4
105Nguyễn Tiểu LaLê Công KiềuNam Quốc Cang4
106Nguyễn TrãiPhan Bôi ChâuTrần Phú3
Trần PhúHết đường (gần suối Ea Nuôi)4
107Nguyễn Tri PhươngPhan Bôi ChâuTrần Phú3
Trần PhúHết đường (suối)4
108Nguyễn Trung TrựcNguyễn Tri PhươngHàn Thuyên3
Hàn ThuyênTrương Công Định4
Trương Công ĐịnhHết đường4
109Nguyễn SiêuPhạm Ngũ LãoHết đường4
110Nguyễn Văn BéNguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Văn Trỗi4
111Nguyễn Văn CừNguyễn Tất ThànhĐường vào trường Lê ngọc Hân2
Đường vào trường Lê ngọc HânHết Phường Tân Hoà3
112Nguyễn Văn TrỗiPhan Chu TrinhY lút3
113Nguyễn Việt XuânLê DuẩnMai Hắc Đế3
114Ông Ích KhiêmLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ4
115Phan Đăng LưuLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ4
116Phan Đình GiótLê DuẩnLê Hồng Phong3
117Phan Đình PhùngPhan Bôi ChâuHết đường4
118Phan Bôi ChâuNguyễn Tất ThànhNguyễn Trãi1
Nguyễn TrãiPhan Đình Phùng2
Phan Đình PhùngKhu DA tái định cư NM nước thải3
Khu DA tái định cư NM nước thảiHết Địa giới TP .BMT4
TTTên đường phốĐoạn đườngLoại ĐườngGhi chú
TừĐến
119Phan Chu TrinhNgã 6 trung tâmTrần Hưng Đạo1
Trần Hưng ĐạoLê Thị Hồng Gấm2
Lê Thị Hồng GấmGiải Phóng3
Giải PhóngHết địa bàn Thành phố BMT4
120Phan Huy ChúLê DuẩnHết địa bàn phường K. xuân4
121Phan Kế BínhLê Công KiềuNam Quốc Cang4
123Phan KiêmLê DuẩnHết đường4
124Phan Văn KhỏeLê Thánh TôngPhan Chu Trinh4
125Phạm Hồng TháiLê DuẩnĐinh Tiên Hoàng3
Đinh Tiên HoàngHết đường4
126Phạm Ngọc ThạchLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ4
127Phạm Ngũ LãoHoàng DiệuCầu giáp gianh xả CưEBur3
128Phạm Phú ThứNguyễn Chí ThanhHết đường4
129Pì Năng TắcAMalhaoSang 2 phía đường AMalhao4
130Phó Đức ChínhLê Công KiềuNam Quốc Cang4
131Phú ĐốngLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ4
132Phùng Chí KiênPhan Bội ChâuTrần Phú4
133Quang TrungPhan Chu TrinhMạc Thị Bưởi1
Mạc Thị BưởiNơ Trang Gửi2
Nơ Trang GửiMạc Đình Chi3
134Sư Vạn HạnhLê Thánh TôngNguyễn Thi4
135Sương Nguyệt AnhTrần Quang KhảiNguyễn Đình Chiểu4
136Tô Hiến ThànhTrần Văn PhuTrần Nhật Duật4
137Tô HiệuTân ĐàLê Thị Hồng Gấm3
138Tô Vĩnh DiênMai Hắc ĐếHết đường4
139Tân ĐàPhan Chu TrinhLê Thánh Tông3
140Tân ThuậtĐinh Tiên HoàngPhạm Hồng Thái4
141Tôn Đức ThắngNguyễn Đình ChiểuLê Quý Đôn3
Lê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ4
142Tôn Thất TùngLê DuẩnMai Hắc Đế4
TTTên đường, phốĐoạn đườngLoại ĐườngGhi chú
TừĐến
143Tống Duy TânTrần Văn PhuTrần Nhật Duật4
144Tỉnh lô 2Nguyễn Thị ĐịnhHết địa giới P. Khánh Xuân4
145Thái PhiênLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ4
146Thăng LongĐinh Tiên Hoàng (gần cầu chui)Đinh Tiên Hoàng (gần cống số 1)4
147Trương Công ĐịnhPhan Bội ChâuTrần Phú3
Trần PhúHết đường4
148Trương Hán SiêuPhan Bội ChâuPhan Đình Phùng4
149Trần Bình TrọngQuang TrungTrần Phú2
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai3
Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường4
150Trần Cao VânLê Thánh TôngPhan Chu Trinh4
Phan Chu TrinhNguyễn Khuyển3
151Trần Hữu TrangTrần Quang KhảiNguyễn Đình Chiểu4
152Trần Hưng ĐạoPhan Chu TrinhHùng Vương2
153Trần Khánh DưTrường ChinhPhan Chu Trinh3
154Trần Khắc ChânTrần PhúHoàng Diêu4
155Trần Nguyên HânThăng LongĐinh Tiên Hoàng4
156Trần Nhật DuậtNguyễn Tất ThànhPhan Chu Trinh3
Phan Chu TrinhNguyễn Khuyển3
157Trần PhúPhan Chu TrinhNguyễn Trãi2
Nguyễn TrãiTrương Công Định3
Trương Công ĐịnhHết đường4
158Trần Quang KhảiNguyễn Tất ThànhPhan Chu Trinh3
159Trần Quốc ThảoLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ4
160Trần Quốc ToànTrần Văn PhuTrần Nhật Duật4
161Trần Quý CápY NuêNguyễn Văn Cừ4
162Trần Văn PhuPhan Chu TrinhNguyễn Khuyển4
163Trường ChinhBà TriệuHết đường2
164Tuệ TỉnhLê DuẩnHết đường4
165Tú XươngTrường ChinhHết đường3
TTTên đường, phốĐoạn đườngLoại ĐườngGhi chú
TừĐến
166Văn CaoTrần Nhật DuậtHết đường4
167Võ Thị SáuNguyễn Văn CừHết đường4
168Xô Viết Nghệ TĩnhCầu suối Đốc họcQuang Trung3
Quang TrungHoàng Diệu2
Hoàng DiệuNguyễn Thị Minh Khai3
Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường4
169Y ƠnLê DuẩnCông ty cổ phần ô tô vận tải4
170Y Bih AleôTrần Hưng ĐạoLê Thị Hồng Gấm3
171Y IútNguyễn Công TrứTrần Phú1
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai2
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Văn Trỗi3
Nguyễn Văn TrỗiHết đường (gần suối Ea Nuôi)4
172Y NgôngLê DuẩnDương Văn Nga3
Dương Văn NgaMai Xuân Thường4
173Y NuêLê DuẩnNgã 3 đường vào đồi thông(ngã 3 đường vào buôn Túc)4
174Y WangLê DuẩnNgã 3 tổng kho xăng dầu3
Ngã 3 tổng kho xăng dầuHết địa bàn phường EaTam4
Phụ lục I

Bảng phân loại đường phố- huyện buôn đôn

(Kèm theo Quyết định số: 52 /2006/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

TTTên xã, thị trấn, tên đườngĐoạn đườngLoại đườngGhi chú
TừĐến
AB1234
VIHUYỆN BUÔN ĐÔN
IKhu quy hoạch trung tâm huyện
1Tỉnh lộ 1Ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹHết dốc 502
Phụ lục I

Bảng phân loại đường phó - huyện cưmgar

(Cơm theo Quyết định số: 52 /2006/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh ĐăkLăk)

SỐTÊN ĐƯỜNG PHÓĐOẠN ĐƯỜNGloại đườngGhi chú
TỪĐẾN
AB1234
XIIHUYỆN CƯMGAR
IThị trấn Quảng phú
1Tỉnh lộ 8Ranh giới giáp xã Quảng tiếnNgã tư đi xã Ea Mnang2
Ngã tư đi xã Ea MnangRanh giới khối 7 + khối 81
Ranh giới khối 7 + khối 8Ranh giới xã Ea KpaL2
2Đường quảng phú - xã Ea MnangNgã tư đi xã Ea MnangNghĩa địa2
3Đường vành đaiTừ đường số 1Ranh giới khối 7 + khối 82
Các đường nối tỉnh lộ 8 vào đường vành đai2
4Đường đi xã CưMgarNgã tư đi xã CưMgarRanh giới xã Cư Mgar2
5Khu chợ
+ Đường số 1 +2 +3Tỉnh lộ 8Đường số 41
+ Đường số 4Khu dân cư khối 1Ngã ba đi quảng Hiệp2
+ Đường số 5Đường số 1Đường số 31
Hai đầu đường còn lại2
+ Đường số 6Trọn đường2
+ Đường số 7Trọn đường2
+ Đường số 81
+ Đường số 91
+ Đường số 101
+ Đường số 111
+ Đường số 121
+ Các lô trong chợ2
IIThị trấn Ea Pók
1Tỉnh lộ 8Ranh giới giáp xã Cư suêNgã ba đi buôn pók2
Ngã ba đi buôn pókCầu thôn 12
Cầu thôn 1Ngã ba đi buôn mấp2
Ngã ba đi buôn mấpHết ranh giới thị trấn EaPok2
2Khu vực chợCác lô mặt tiền quay vào chợ2
Phụ lục I

Bảng phân loại đường phố - huyện eahleo

(Kèm theo Quyết định số: 52/2006/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh ĐăkLăk)

STTTên xã, thị trấn tên đườngĐoạn đườngLoại đườngGhi chú
TừĐến
A1234
IVHUYỆN EAHLEO
IThị trấn EaDrăng (QL14)
1Đường giải phóngKm643-200(Ngã 3 thuỷ điện)Cầu EaKhal2
Cầu EaKhalĐường vào nghĩa địa thị trấn1
Đường vào nghĩa địa thị trấnGiáp địa giới xã EaRal2
2Đường Điện Biên Phủ (TL7B)Ngã 3 Giải PhóngTrần Phú1
Trần PhúNguyễn Trãi1
Nguyễn TrãiGiáp địa giới xã DliêYang2
3Đường Trần PhúĐiện Biên PhủGiáp đường Lê Thị Hồng Gấm1
4Đường Lê Thị Hồng GấmĐầu đườngHết đường1
5Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐầu đườngHết đường1
6Đường Quang TrungTrần PhúHết đường2
7Đường Ama Trang LongNgã 3 Giải PhóngNgã 3 Trường Trinh2
8Đường Nguyễn Chí ThanhNgã 3 Nguyễn Thị Minh KhaiGiáp đường Buôn Lết2
9Đường Lý Tự TrọngNgã 3 Điện Biên PhủGiáp đường Giải Phóng (ông Nhị cây cảnh)2
10Đường Trần Quốc ToànĐầu đườngHết đường2
11Đường Nguyễn TrãiĐầu đườngHết đường2
12Đường Xô Viết Nghệ TĩnhNgã 3 Giải phóngHết đường2
13Đường YútNgã 3 Xô Viết Nghệ TĩnhHết đường2
14Đường Lê DuẩnGiải PhóngTrần Quốc Toàn2
15Đường Lý Thường KiệtĐầu đườngHết đường2
16Đường Mạc Thị BưởiĐầu đườngHết đường2
17Đường Ngô Gia TựĐầu đườngHết đường2
18Đường Nguyễn Văn TrỗiĐầu đườngĐịa giới xã EaKhal2
19Đường Nguyễn Văn CừĐầu đườngĐịa giới xã EaKhal2
20Phạm Hồng TháiĐầu đườngHết đường2
21Phan Chu TrinhĐầu đườngHết đường2
22Trường TrinhĐầu đườngHết ranh giới buôn Lếch2
23Đất trong khu vực trung tâm chợ thị trấn1
Phụ lục I

Bảng phân loại đường phố- huyện eakar

(Kèm theo Quyết định số: 52 /2006/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

TTTên đườngĐoạn đườngLoại đườngGhi chú
Từ 1Đến 2
AB34
VIIHUYỆN EAKAR
ITHỊ TRẦN EAKAR
1Đường Nguyễn Tất ThànhCầu 52 ( Giáp Cư huê – Eakmút)Km 54+700 ( ranh giới Eakar – Eadar)1
2Đường Hoàng Diệu ( phía Tây chợ )Km 0 ( Đường Nguyễn tất Thành )Km 0 + 160 ( Đường Hai Bà Trưng)1
3Đường Hai Bà Trưng ( phía Bắc chợ )Km 0 ( cổng trường Nguyễn T. Minh Khai )Giáp đường Âu cơ1
Đường Chu Văn An ( Cổng Trường Ng T.M. Khai )Giáp đường Hoàng Văn Thụ2
4Đường phía Đông chợKm 0 ( Đường Nguyễn tất Thành )Km 0 + 60 ( giáp đường Hai Bà Trưng)1
5Đường Chu Văn AnKm 0 ( Đường Nguyễn tất Thành )Giáp đường Hai Bà Trưng ( Trường Nguyễn Thị Minh Khai )1
6Đường đi buôn EakóKm 0 ( Đường Nguyễn tất Thành )Km 0 + 200 ( giáp đường Hai Bà Trưng)1
7Đường đi Nông trường 720Km 0 ( Đường Nguyễn tất Thành )Km 0 + 350 ( Ngã ba đi Đội 6 Cư ni )1
Km 0 + 350 ( Ngã ba đi Đội 6 Cư ni )Km 0 +960 ( Giáp xã Cư ni )1
8Đường Trần Phú ( Tỉnh lộ 3 )Km 0 ( Đường Nguyễn tất Thành )Giáp đường Lê Thị Hồng Gấm.1
Đường Lê Thị Hồng Gấm.Giáp đường Hồ Xuân Hương ( Ngã ba đường đi Nghĩa trang thị trấn )1
Đường Hồ Xuân Hương.Ngã ba đường đi Buôn Thung cũ.2
9Đường Trần Hưng Đạo ( vào Bệnh viện )Km 0 ( Đường Nguyễn tất Thành )Km 0 + 400 ( giáp Bệnh viện)1
Km 0 + 400 ( giáp Bệnh viện)Giáp xã Cư ni ( Nhà Ông Nào )2
10Đường Lý Thường Kiệt ( Phía Bắc hoa viên )Km 0 + 200 ( đường Trần Hưng Đạo )Giáp đường Quang Trung ( Đường 720A )2
11Đường phía Nam hoa viênKm 0 + 300 ( đường Trần Hưng Đạo )Đường Trần Thánh Tông ( phía Đông hoa viên )2
12Đường Trần Thánh Tông ( Phía Đông hoa viên )Km 0 + 200 ( Đường Lý Thường Kiệt )Giáp đường từ trường TH. T.H. Đạo ra đường Quang Trung ( 720A )2
13Đường Lạc Long QuânKm 0 + 380 ( Đường Trần Hưng Đạo )Giáp đường Quang Trung ( Đường 720A )2
14Đường Ngô Gia Tự ( đi vào đập NT 720 )Km 0 ( Đường Nguyễn tất Thành )Km 0 + 100 ( cổng nhà máy nước đá )1
Km 0 + 100 ( cổng nhà máy nước đá)Giáp ngã tư đi sân vận động.2
15Đường Lê Thị Hồng GấmĐường Hoàng Văn Thụ ( Cổng chào BuônGiáp đường Trần Phú ( Tỉnh lộ 3)2
16Đường Trần Quang KhảiNgã tư đường Trần PhúGiáp đường Nguyễn Thị Minh khai2
17Đường Đình NúpCổng Buôn văn hóa Mường C ( Đường Trần Phú)Hết đường Đình Núp2
18Đường Nguyễn TrãiĐường Hai Bà Trưng ( Cổng chợ phía tây bắc)Giáp đường Đình Núp2
IITHỊ TRẦN EAKNÓP
1Quốc lộ 26Ranh giới xã Eadar- Eaknốpkm 62+700 ( Đường vào bãi vàng)2
km 62+700 ( Đường vào bãi vàng)Km 632
Km 63Km 63+400 (Quán bà Mười)1
Từ km 63+400 (Quán bà Mười)Đường vào nhà máy đường ( hết công viên 22-121
Đường vào nhà máy đường ( hết công viênKm 641
Km 64Km 64+760 ( Đường vào kho D19 cũ )2
Km 64+760 ( Đường vào kho D19 cũ)Ranh giới Eaknốp - Eatýh2
2Đường bùng binhNgã ba Quốc lộ 26Đường đi xã Cư Yang1
3Đường vào xã Cư YangKm 0 ngã ba Quốc lộ 26Đường bùng binh ( Cổng TTVH 333)1
Đường bùng binh ( Cổng TTVH 333)km 0+650 ( Đường vào nhà máy đường )2
km 0+650 ( Đường vào nhà máy đường )Đập nước2
4Đường phía Đông chợKm 0 Quốc lộ 26Đường phía bắc chợ2
5Đường phía Tây chợKm 0 Quốc lộ 26Đường phía bắc chợ2
Phụ lục I

Bảng phân loại đường phố - huyện easup

(Kèm theo Quyết định số: 52 /2006/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh ĐăkLăk)

TTTên xã, thành viên đườngĐoạn đườngLoại đườngGhi chú
Từ 1Đến 2
A'B'34
XIHUYỆN EASUP
1Đường Hùng Vương
aĐường Hùng VươngKm 0 ( Ngã tư Bưu điện )Đập tràn2
Đập trànBến xe2
bĐường Hùng VươngKm 0 ( Ngã tư Bưu điện )Cổng bệnh viện2
Cổng bệnh việnCầu sắt2
2Đường Âu CơKm 0 ( Ngã tư Bưu điện )Đến kênh N12
Đến kênh N1Phòng tài chính2
Phòng tài chínhĐến hồ nước2
3Lạc Long QuânKm 0 ( Ngã tư Bưu điện )Km 0 + 200 m2
Trên Km 0 + 200 mHết đường2
4Đường Nguyễn DuTừ đường Hùng VươngĐến giáp đường Nguyễn Trãi2
5Đường Hồ Xuân HươngTừ đường Hùng VươngĐến giáp đường Nguyễn Trãi2
6Đường Tôn Thất TùngTừ đầu nhà ông PhùngĐến giáp đường Nguyễn Trãi2
7Đường Lương Thế VinhTừ nhà ông SáuĐến đường Nguyễn Trãi2
8Đường Đình NúpTường rào phía đông nhà văn hoáCuối đường2
9Đường Điện Biên PhủTừ đầu nhà ông GiápĐến đường Nguyễn Trãi(giáp hồ hạ)2
10Đường Lý Thường KiệtTừ ông HuânĐến cuối buôn B12
11Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ nhà ông DanhĐến cuối buôn A12
12Đường Chu Văn AnTừ đường Hùng VươngĐến đường Nguyễn Trãi2
13Đường Tô HiệuTừ đường Nguyễn Văn TrỗiĐến giáp đường Điện Biên Phủ2
14Đường Trần PhúTừ nhà ông Xuân XuĐến giáp đường Điện Biên Phủ2
15Đường Lê Quí ĐônTừ đường Hồ Xuân HươngĐến đường Lương Thế Vinh2
16Đường Lê Hồng PhongTừ đường Điện Biên PhủĐến hồ Trung chuyển(A&B)2
17Đường Nguyễn TrãiTừ đường Lương Thế VinhĐến hồ hạ( cắt qua đường ĐBP)2
18Đường Phạm Ngọc ThạchTừ cổng bệnh viện(cắt qua ĐBP)Đến đường Lê Hồng Phong2
19Đường Nguyễn Trung TrựcTừ kênh chính đông giáp đường Âu CơĐến nhà ông Thiện thôn 12 cũ2
20Đường Nguyễn Đình ChiểuTừ Chu Văn AnĐến Hồ Xuân Hương2
Phụ lục I

Bảng phân loại đường phố - huyền krông ana

TTTên xã, thị trấn, tên đườngĐoạn đườngLoại đườngGhi chú
TừĐến
AB1234
IXHUYỆN KRÔNG ANA
IThị trấn Buôn Trấp
1Khu vực chợNgã 4 Buôn trấpCổng chợ Buôn Trấp ( Cổng chính )1
Đường cổng chợ Buôn trấp ( Cổng chính)Sang 2 bên đến hết chợ1
Tỉnh lộ 2, cổng phụ 1 chợ Buôn TrấpĐầu chợ Buôn Trấp1
Đường đi cầu phao BT(cổng chợ 2, chợ Buôn Trấp)Đầu chợ Buôn Trấp1
2Tỉnh lộ 2Ngã 4 Buôn TrấpNgã 3 Hồ sen1
3Tỉnh lộ 2Ngã 4 Buôn TrấpNgã 3 Ngân hàng1
4Tỉnh lộ 2Ngã 3 Ngân hàngCầu Bệnh viện2
5Nhánh Tỉnh lộ 2Ngã 4 Buôn TrấpCổng Lương thực2
6Nhánh Tỉnh lộ 2Cổng lương thựcHết trưởng dân tộc Nội trú2
7Nhánh Tỉnh lộ 2Trường Dân tộc nội trúBờ sông Krông Ana2
8Đường nội thịNgã 3 Ngân hàng Hồ SenNgã 3 phường 71
9Đường nội thịNgã 3 phường 7Ngã 3 Hồ sen2
13Tỉnh lộ 2Ngã 3 Hồ SenBến xe khách huyện2
14Tỉnh lộ 2Bến xe kháchGiáp xã EaBông2
Phụ lục I

Bảng phân loại đường phó - huyện krông bông

(Kèm theo Quyết định số 52/2006/QĐ-UB ngày 14 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

TTTên xã, thị trấn, tên đườngĐoạn đườngLoại đườngGhi chú
Từ
A134
VIIIHUYỆN KRÔNG BÔNG
1Thị trấn Krông Kmar
1Tỉnh lộ 12Bưu điện huyệnHết Bến xe2
Hết Bến xeCây xăng Ngọc Chung (Ngã 4)2
Cây xăng Ngọc Chung (Ngã 4)Cầu sắt2
2Tỉnh lộ 9Cây xăng Ngọc Chung (Ngã 4)Hết Trung tâm Y tế huyện2
Hết Trung tâm Y tế huyệnRanh giới thị trấn và Khuê Điền2
3Tỉnh lộ 12Bưu điện huyệnNgã 4 vào thác Krông Kmar2
4Tỉnh lộ 12Ngã 4 vào thác Krông KmarTrạm điện 35 KVA2
5Tỉnh lộ 12Trạm điện 35 KVAGiáp ranh xã Hoà Sơn2
Phụ lục I

Bảng phân loại đường phó - huyện krông buk

(Kèm theo Quyết định số:52/2006/QĐ-UB ngày 14 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh ĐăkLăk)

TTTên, thị trấn, tên đườngĐoạn đườngLoại ĐườngGhi chú
TừĐến
AB1234
IIHUYỆN KRÔNG BUK
Thị trấn Buôn Hố
1Hùng vươngĐường NơTrangLongNgã ba đường Nguyễn Đình Chiểu1
Đường NơTrangLongGiáp đường An Dương Vương1
Đường Nguyễn Đình ChiểuGiáp đường Nguyễn Du1
Ngã ba đường An Dương VươngHết chùa Thiện An1
Hết chùa Thiện AnCầu Hà Lan(thuộc địa giới thị trấn)1
Ngã ba đường Nguyễn DuGiáp ranh giới xã Pong ĐRang1
2Nguyễn Chí ThanhĐường Bùi Thị XuânĐường Lê Quý Đôn1
Đường Lê Quý ĐônNguyễn Tri Phương2
Nguyễn Tri PhươngGiáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai2
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiGiáp Đạt Hiếu2
3Phan Bội ChâuGiao nhau đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Đình Chiểu1
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Nguyễn Du2
Đường Nguyễn DuGiáp Đạt Hiếu2
4Nguyễn Thị Minh KhaiGiáp đường Hùng VươngGiáp đường Nguyễn Chí Thanh2
Đường Nguyễn Chí ThanhHết đường2
5Nguyễn DuGiáp đường Hùng VươngNgã 3 đường Phan Bội Châu2
6Nguyễn Bình KhiêmGiáp đường Hùng VươngNgã 3 đường Phan Bội Châu2
7Trần Đại NghĩaGiáp đường Hùng VươngNgã 3 đường Phan Bội Châu2
8Nguyễn Tri PhươngGiáp đường Hùng VươngGiáp đường Nguyễn Thị Định2
9Nguyễn Việt XuânGiáp đường Nguyễn Đình ChiểuĐến cuối đường2
10Nguyễn Văn TrỗiGiáp đường Nguyễn Đình ChiểuĐến cuối đường2
11Nguyễn Thị ĐịnhNgã 3 đường Lê Quý ĐônĐến đường Nguyễn tri Phương2
12Lê Quý ĐônĐường Hùng VươngGiáp đường Nguyễn Chí Thanh1
TTTên xã, thị trấn, tên đườngĐoạn đườngLoại ĐườngGhi chú
TừĐến
Giáp đường Nguyễn Tất ThànhCộng 200m2
Cộng 200mHết đường2
13Nguyễn Đình ChiểuGiáp đường Hùng VươngĐường Phan Bội Châu1
Đường Phan Bội ChâuHết đường2
14Nguyễn Tất ThànhGiáp đường Nguyễn TrãiNgã tư đường Lê Lợi1
Ngã tư đường Lê LợiNgã tư đường Hoàng Diệu1
Ngã tư đường Hoàng DiệuGiao nhau đường Lê Quý Đôn1
Ngã tư đường Nguyễn TrãiHết đường2
15Phạm Ngọc ThạchGiáp đường Hùng VươngGiao nhau đường Nguyễn Chí Thanh1
16Lê Hồng GấmNgã ba đường Nguyễn Chí ThanhGiao nhau đường Nguyễn Tất Thành2
17Kim ĐồngGiao nhau đường Trần Hưng ĐạoGiáp đường Lê Duẩn1
18Phạm Ngũ LãoGiáp đường Hùng VươngGiáp đường Nguyễn Chí Thanh1
19Ngô QuyềnNgã ba đường Nguyễn Chí ThanhNgã 3 đường Nguyễn Thất Thành1
20Hoàng DiệuGiao nhau đường Hùng VươngGiáp đường Nguyễn Tất Thành1
Giáp đường Nguyễn Tất ThànhCộng 200m1
Cộng 200mHết đường2
21Trần PhúGiao nhau đường Chu Văn AnGiáp đường Phạm Ngũ Lão1
22Võ Thị SáuGiáp đường Hùng VươngGiáp đường Trần Hưng Đạo2
23Trần Hưng ĐạoGiao đường Hùng VươngCầu Rô Xy1
24Hải Bà TrưngNgã tư đường Lê DuẩnGiáp đường Trần Hưng Đạo1
Ngã tư đường Lê DuẩnĐường Nơ Trang Long 22
25Lê DuẩnNgã ba Tôn Thất TùngGiao nhau đường Kim Đồng1
26Lê Hồng PhongGiao đường Hùng VươngGiao nhau đường Lê Duẩn1
27Phạm Văn ĐồngNgã ba đường Nơ Trang LongGiao nhau đường Lê Duẩn2
28A Ma KhêGiao đường Hùng VươngGiao nhau đường Lê Duẩn1
29Tôn Thất TùngGiao đường Hùng VươngĐường Hải Bà Trưng1
30Nơ Trang LongGiao đường Hùng VươngGiáp ranh giới xã EaBlang1
31Bùi Thị XuânNgã ba đường Trần PhúNgã ba đường Nguyễn Tất Thành1
32Đinh Tiên HoàngNgã ba đường Nguyễn Tất ThànhNgã ba đường Phan Chu Trinh2
TTTên xã, thị trấn, tên đườngĐoạn đườngLoại ĐườngGhi chú
TừĐến
33Lê LợiNgã ba đường Nguyễn Tất ThànhĐường Phan Chu Trinh2
Đường Phan Chu TrinhHết đường2
34Quang TrùngĐường Hùng VươngGiáp đường Nguyễn Tất Thành1
Giáp đường Nguyễn Tất ThànhĐường Phan Chu Trinh2
Đường Phan Chu TrinhHết đường2
35Phan Chu TrinhNgã ba đường Nguyễn TrãiNgã ba đường Đinh Tiên Hoàng2
Ngã ba đường Đinh Tiên HoàngHết đường2
36Chu Văn AnGiao đường Hùng VươngNgã ba đường Nguyễn Tất Thành1
37Phan Đăng LưuNgã ba đường Quang TrungNgã ba đường Chu Văn An1
38Y JútNgã ba đường Nguyễn Tất ThànhNgã ba Phan Chu Trinh2
39Lê LaiNgã ba Y JútGiáp đường Nguyễn Trãi2
40Trần Quốc ToànNgã ba Y JútGiáp đường Nguyễn Trãi2
41Nguyễn TrãiHùng VươngNguyễn Tất Thành1
Nguyễn Tất ThànhHết đường2
42Nguyễn Hữu ThọGiao đường Hùng VươngCuối đường2
43Nguyễn Đức CảnhGiao đường Hùng VươngNgã tư Nguyễn Tất Thành2
44An Dương VươngGiao đường Hùng VươngHết địa giới HC thị trấn Buôn Hồ2
45Huỳnh Thúc KhángNgã ba Phan Đình PhùngHết đường2
46Lý Tự TrọngNgã ba đường Nơ Trang LongNgã ba đường Nguyễn Văn Cừ1
Ngã ba đường Nguyễn Văn CừHết đường2
47Trần Cao VănNgã ba đường Huỳnh Thúc KhángNgã ba đường Lý Tự Trọng2
48Nguyễn văn CừGiao đường Hùng VươngNgã tư đường Lý Tự Trọng2
49Nguyễn Trung TrựcNgã ba Phan Đình PhùngNgã ba đường Nguyễn Văn Cừ2
50Phan Đình PhùngGiao đường Hùng VươngNgã ba đường Nguyễn Trung Trực2
51Đường phía bắc chợ Buôn HồNgã 3 Nguyễn Chí ThanhGiao nhau với đường Nguyễn Tất1
Phụ lục I

Bảng phân loại đường phố - huyện krông năng

Phụ lục số I: BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ - HUYỆN KRÔNG NĂNG

(Theo Quyết định số: 52 /2006/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh ĐăkLăk)

TTTên số, thị trấn, tên đườngĐoạn đườngLoại đườngGhi chú
TừĐến
AB1234
XIIIHUYỆN KRÔNG NĂNG
IKhu trung tâm thị trấn
1Đường đi xã Phú LộcKm 0 (Ngã tư trung tâm huyện ) (Ngã tư nhà Ô.Lợi + 30m)- 360m (Ngã tư nhà Ô.Bàng+ 30m) 610mNgã tư nhà ông Lợi + 30m) dài 360mét Ngã tư nhà ông Bàng + 30m) dài 610mét Cầu đập Đông Hồ + 30m )1 2 2
2Đường đi xã Phú XuânKm 0 (Ngã tư trung tâm huyện ) Trường Phan Bội Châu – 170m ( Ngã 3 nhà ông Hồng ) - Dài 520 métTrường Phan Bội Châu - dài 170mét Ngã 3 nhà ông Hồng ) - Dài 520 mét1 2
3Đường tỉnh lộ 3 đi EaKar( Ngã 3 nhà ông Hồng ) - 520 mét Từ trường học Buôn Weo -1.040mHết trường học Buôn Weo - Dài 1.040m Trạm biến áp1 2
4Khu Trung tâm thị trấnNhà ông Bốn Minh (Chợ) 1.180 mNhà ông Tới - Dài 740 mét2
5Đường đi xã Tam GiangKm 0 (Ngã tư trung tâm huyện ) (Nhà ông Thông + 30m) 280mét (Nhà Bình Thoa +50m) - 420m Ngã 3 vào Buôn Weo - 720 mNhà ông Thông + 30m) - Dài 280mét Nhà Bình Thoa +50m)- Dài 420mét Ngã 3 vào Buôn Weo - Dài 720 mét Cầu Buôn Weo1 1 2 2
6Đường đi Krông BúkKm 0 (Ngã tư trung tâm huyện ) (Ngã tư Hạt cầu đường +50m) 910m (Ngã 3 vào nghĩa trang )-900mNgã tư Hạt cầu đường +50m) Dài 910m Ngã 3 vào nghĩa trang ) - Dài 900mét Km 2 + 350 ( Hết ranh giới thị trấn )1 2 2
Phụ lục I

Bảng phân loại đường phó - huyện krông păk

(Kèm theo Quyết định số: 52 /2006/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh ĐắkLắk)

TTTên, thị trấn, tên đườngĐoạn đường Từ 1Đến 2Loại đường 3Ghi chú 4
AB
IIIHUYỆN KRÔNGPĂK
Thị trấn Phước An
1Đường Giải Phóng (QL 26)Km 0 (Nghĩa Trang liệt sĩ)Hoàng Hoa Thám (Km 1+090m)2
Hoàng Hoa Thám (Km1+ 090m)Ngã 3 đi Krông Bông (Km1 +830m)2
Ngã 3 đi Krông Bông (Km1 +830m)Nguyễn Văn Trỗi (Km 2 + 130m)2
Nguyễn Văn Trỗi (Km2 +130m)Nguyễn Chí Thanh (Km 2 +920m)1
Nguyễn Chí Thanh (Km 2 +920m)Y - Jút (Km 4 + 020m) giáp Xã Eà Yông1
2Đường Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9)Từ ngã 3 (Giải Phóng - Trần Hưng Đạo)Giáp Hòa An2
3Đường Quang TrungGiáp Trần Hưng ĐạoGiáp ngã 4 Nơ Trang Long2
Ngã 4 Nơ Trang LongGiáp ngã 4 Lê Duẩn1
Giáp ngã 4 Lê DuẩnGiáp Nguyễn Chí Thanh2
4Đường Lê DuẩnNgã 4 Giải PhóngGiáp ngã 4 Quang Trung1
Ngã 4 Quang TrungNgã 3 Xô Viết Nghệ Tĩnh1
Ngã 4 Giải PhóngNgã 4 Nguyễn Thị Minh Khai1
Ngã 4 Nguyễn Thị Minh KhaiGiáp Trần Phú2
Ngã 4 Trần PhúGiáp Lê Lợi2
5Đường Nguyễn Chí ThanhNgã 3 Trần PhúGiáp Quang Trung2
6Đường Phan Bội ChâuNgã 3 Giải PhóngGiáp Quang Trung1
7Đường Lê Hồng PhongNgã 3 Giải PhóngNgã 4 Quang Trung1
8Đường Nơ Trang LongNgã 4 Giải Phóng (Bến xe khách)Ngã 4 Quang Trung1
Ngã 4 Quang TrungXô Viết Nghệ Tĩnh2
Ngã 4 Xô Viết Nghệ TĩnhMạc Thị Bưởi2
9Đường Võ Thị SáuNgã 4 Giải PhóngNguyễn Thị Minh Khai2
10Đường Nguyễn Thị Minh KhaiNgã 4 Lê DuẩnNguyễn Văn Trỗi2
11Đường Trần PhúNgã 4 Lê DuẩnNgô Quyền2
Ngô QuyềnY - Jút2
TTTên xã, thị trấn, tên đườngĐoạn đườngLoại đườngGhi chú
TừĐến
12Đinh Tiên HoàngSân Vận ĐộngNgô Quyền2
Ngô QuyềnY - Jút2
13Đường Ngô QuyềnNgã 3 Giải PhóngNgã 4 Trần Phú2
Ngã 4 Trần PhúLê Lợi2
14Đường Phan Chu TrinhChu Văn AnLý Thường Kiệt2
15Đường Y - JútNgã 4 Giải PhóngTrần Phú2
Trần PhúĐào Duy Từ2
Ngã 4 Giải PhóngBuôn Yông A2
16Đường Xô Viết Nghệ TĩnhNgã 3 Lê DuẩnLê Hồng Phong2
17Đường Lý Thường KiệtLê DuẩnNguyễn Chí Thanh2
Nguyễn Chí ThanhPhan Chu Trinh2
18Khu Trung Tâm Thương Mại1
Phụ lục I

Bảng phân loại đường phố - huyện lắk

(Kèm theo Quyết định số: 52/2006/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh ĐăkLăk)

TTTên đường phốĐoạn đườngLoại đườngGhi chú
TừĐến
AB1234
xHUYỆN LẮK
Thị trấn Liên Sơn
1Quốc lộ 27Giáp Bông KrangNgã 3 đi Hóc môn thôn 42
Ngã 3 đi Hóc mônTrụ sở Công an huyện2
Trụ sở Công an huyệnNgã 3 Bưu điện huyện2
Ngã 3 Bưu điện huyệnCổng tiêu trước UBND TTLSơn2
Cổng tiêu trước UBND TTLSơnNgã 3 Buôn Lê2
Ngã 3 Buôn LêNhà ông Tâm (Tâm- Thành )2
Nhà ông Tâm (Tâm- Thành )Giáp xã Đăk Liêng2
2Đường nội thịNgã 3 Bưu điện huyệnNgã 3 Quốc lộ 27 (cổng tiêu qua2
3Đường di trường PTTH nội trNgã 3 quốc lộ 27Ngã 3 ông Hàn2
Phụ lục I

Bảng phân loại đường phó - huyện ma'đrăk

(Kèm theo Quyết định số:52/2006/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh ĐăkLăk)

TTTên đường phốĐoạn đườngLoại đườngGhi chú
TừĐến
AB1234
VHUYỆN MAĐ'RĂK
IThị trấn MaĐ'Răk
1Quốc lộ 26Km 63 + 700 (cầu Y Thun)Km 64 + 700 (Ngã 3 đường đi Buôn Phao)2
Km 64 + 700 (Ngã 3 đường đi Buôn Phao)Km 65 + 200 (Giáp ranh trường Mầm Non)2
Km 65 + 200 (Giáp ranh trường Mầm Non)Km 65+500 (Cổng trường Kim Đồng)2
Km 65+500 (Cổng trường Kim Đồng)Km 65 +680 (Cổng bệnh viện)1
Km 65 +680 (Cổng bệnh viện)Km 65+760 (Cầu ông Tri)1
Km 65+760 (Cầu ông Tri)Km 66 + 450 (Hết đất nhà ông Sơn - Công an)2
Km 66 + 450 (Hết đất nhà ông Sơn - Công an)Km 66+300 (giáp ranh xã Krông Jin)2
Mục lục Bấm để đi tới điều