vanban.org

Quyết định số 5132/2004/QĐ-UB Về việc giao dự toán phấn đấu thu ngân sách Nhà nước năm 2005

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2013
Bến Tre Ban hành 30/12/2004 Hiệu lực 30/12/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/07/2013 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Về việc giao dự toán phấn đấu thu ngân sách Nhà nước năm 2005

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

 Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số: 86/2004/QĐ-BTC ngày 17/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số: 14/2004/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 28/12/2004 về dự toán và phương án phân bổ ngân sách tỉnh  năm 2005;

Căn cứ Quyết định số: 5129/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao dự toán thu ngân sách năm 2005;

Theo đề nghị của Cục thuế tỉnh ngày 29/12/2004,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay giao dự toán phấn đấu tăng thu ngân sách Nhà nước năm 2005 cho Cục thuế tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện - thị xã (theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Căn cứ dự toán phấn đấu tăng thu ngân sách Nhà nước năm 2005 được giao, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã quyết định và chỉ đạo, tổ chức thực hiện.

Các Sở, ban, ngành, đoàn thể có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho ngành thuế của tỉnh hoàn thành tốt nhiệm vụ thu thuế năm 2005.

Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh tham mưu và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh về mức khen thưởng đối với tập thể và cá nhân hoàn thành tốt dự toán phấn đấu tăng thu năm 2005.

Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Đoàn thể có liên quan theo chức nămg nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Phụ lục DỰ

Dự toán tăng thu ngân sách nhà nước năm 2005

(Kèm theo Quyết định số: 5132/2004/QĐ-UB, ngày 30 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Bến Tre)

                                Đơn vị tính:Triệu đồng
TT TÊN ĐƠN VỊ THUẾ QD THUẾ NQD THUẾ SD ĐẤT NN THUẾ NHÀ ĐẤT THUẾ T-NHẬP TỪ CQSDĐẤT THUẾ TRƯỚC BẠ TIỀN THUẾ ĐẤT THU KHÁC

PHÍ

LỆ PHÍ

CẤP QSD ĐẤT THU HLCS, QĐCI… TẠI XÃ ĐẦU TƯ NN THUẾ THU NHẬP TIỀN BÁN NHÀ LỆ PHÍ XĂNG DẦU THU TỪ XSKT TỔNG DỰ TOÁN
TỔNG SỐ TĐ: M.B
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 THỊ XÃ 33 26.400 1.900   1.088     1.000 1.300 3.100   1.600           34.521
2 CHÂU THÀNH 31,5 9.150 1.150 9 102 1.200 700 45 1.300 1.100 1.500 300           15.427,5
3 CHỢ LÁCH 33 6.300 750   324 500 400 15 700 1.200 500 250           10.222
4 MỎ CÀY 33 12.100 1.350   268 750 500 115 1.200 1.400 400 250           17.016
5 GIỒNG TRÔM 32 8.950 1.100 58 374 1.000 800 45 2.000 1.500 450 500           15.709
6 BÌNH ĐẠI 21 12.650 1.250 495 256 950 700 60 2.100 3.900 650 1.150           22.932
7 BA TRI 15,5 10.500 1.200 75 240 300 300 85 1.100 1.300 2.200 1.150           17.265,5
8 THẠNH PHÚ 15 7.050 800 365 230 500 400 35 900 750 1.100 200           11.545
9 TỈNH 154.000 58.200 350     1.200 13.500   8.000 6.950 6.500   500 24.500 5.000 40.600 190.000 508.950
  Trđó: thuế TTĐB Nhà máy thuốc lá Bến Tre

63.000

                               

63.000

TỔNG CỘNG 154.214 151.300 9.850 1.002 2.882 6.400 17.300 1.400 18.600 21.200 13.300 5.400 500 24.500 5.000 40.600 190.000 635.598
Mục lục Bấm để đi tới điều