vanban.org

Quyết định số 5127/2004/QĐ-UB Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2005.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2013
Bến Tre Ban hành 30/12/2004 Hiệu lực 30/12/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/07/2013 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Về việc giao dự toán Ngân sách Nhà nước năm 2005

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm  2003;

Thi hành Luật ngân sách nhà nước đã được Quốc hội khóa XI kỳ họp thứ hai thông qua;

Căn cứ Quyết định số: 86/2004/QĐ-BTC ngày 17/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số: 14/2004/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 28/12/2004 về dự toán và phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2005;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính ngày 29/12/2004,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán ngân sách năm 2005 cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (theo biểu mẫu đính kèm).

Điều 2. Căn cứ dự toán ngân sách năm 2005 được giao. Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp có thu bố trí để thực hiện.

Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện quyết định này theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày ký./.

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 5127/2004/QĐ-UB ngày 30/12/2004 của UBND tỉnh)

      Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT Tên đơn vị Dự toán giao năm 2005 Nội dung chi
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) Các khoản chi khác (các mục khác)
  Tổng cộng 448.377.000 23.116.046 52.642.457 8.327.350 364.291.147
01 Sở Công nghiệp 951.000 34.811 271.739 150.000 494.450
  Quản lý nhà nước 637.000 4.000 - 145.000 488.000
  - Kinh phí khoán 488.000       488.000
  - Kinh phí ngoài khoán 149.000 4.000   145.000  
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 14.000   14.000    
  Chi từ sự nghiệp kinh tế 300.000 30.811 257.739 5.000 6.450
  - Kinh phí CT khuyến công 300.000 30.811 257.739 5.000 6.450
02 Sở Kế hoạch và đầu tư 1.189.000 96.750 289.750 68.500 734.000
  Quản lý nhà nước 887.000 6.750 147.750 33.500 699.000
  - Kinh phí khoán 699.000       699.000
  - Kinh phí ngoài khoán 188.000 6.750 147.750 33.500  
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 12.000   12.000    
  Chi từ sự nghiệp kinh tế 290.000 90.000 130.000 35.000 35.000
  - T.tâm Xúc tiến đầu tư 290.000 90.000 130.000 35.000 35.000
03 Sở Nội vụ 993.000 24.000 24.000 405.000 540.000
  Quản lý nhà nước 969.000 24.000 - 405.000 540.000
  - Kinh phí khoán 505.000       505.000
  - Kinh phí ngoài khoán 464.000 24.000   405.000 35.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 24.000   24.000    
04 Ban Cải cách hành chánh 162.000 750 31.250 - 130.000
  - Kinh phí khoán 105.000     - 105.000
  - Kinh phí ngoài khoán 57.000 750 31.250 - 25.000
05 Thanh tra tỉnh 730.000 6.000 60.000 - 664.000
  Quản lý nhà nước 714.000 6.000 44.000 - 664.000
  - Kinh phí khoán 664.000       664.000
  - Kinh phí ngoài khoán 50.000 6.000 44.000    
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 16.000   16.000    
06 Sở Xây dựng 2.276.000 5.000 9.000 25.000 2.237.000
  Quản lý nhà nước 717.000 5.000 - 25.000 687.000
  - Kinh phí khoán 687.000       687.000
  - Kinh phí ngoài khoán 30.000 5.000   25.000  
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 9.000   9.000    
  Vốn kiến thiết thị chính 1.550.000       1.550.000
07 Ngành giao thông vận tải 13.730.000 - - - 13.730.000
  Quản lý nhà nước 450.000 - - - 450.000
  - Kinh phí khoán 450.000       450.000
  Chi từ sự nghiệp kinh tế 13.000.000 - - - 13.000.000
  - Vốn sự nghiệp giao thông 13.000.000       13.000.000
  Kinh phí trợ giá 280.000       280.000
08 Ngành Thủy sản 5.372.000 70.000 3.801.000 320.000 1.181.000
  Quản lý nhà nước 593.000 40.000 30.000 40.000 483.000
  - Kinh phí khoán 483.000       483.000
  - Kinh phí ngoài khoán 110.000 40.000 30.000 40.000  
  Sự nghiệp đào tạo 12.000   12.000    
  Chi từ sự nghiệp kinh tế 4.767.000 30.000 3.759.000 280.000 698.000
  - Sự nghiệp thủy sản 3.267.000 30.000 2.259.000 280.000 698.000
      Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT Tên đơn vị Dự toán giao năm 2005 Nội dung chi
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) Các khoản chi khác (các mục khác)
  - Vốn thực hiện CT giống 1.500.000   1.500.000    
09 Ngành Nông  nghiệp 14.948.000 1.436.000 5.761.000 445.000 7.306.000
  Quản lý nhà nước 2.702.000 21.000 50.000 110.000 2.521.000
  - Kinh phí khoán 2.471.000       2.471.000
  - Kinh phí ngoài khoán 231.000 21.000 50.000 110.000 50.000
  Sự nghiệp đào tạo 41.000   41.000    
  Chi từ sự nghiệp kinh tế 12.205.000 1.415.000 5.670.000 335.000 4.785.000
  - Sự nghiệp nông nghiệp 6.005.000 1.415.000 4.170.000 335.000 85.000
  - Sự nghiệp thủy lợi 4.700.000       4.700.000
  - Vốn thực hiện CT giống 1.500.000   1.500.000    
10 Ngành Khoa học 6.618.000 13.000 5.623.000 185.000 797.000
  Quản lý nhà nước 654.000 13.000 - - 641.000
  - Kinh phí khoán 641.000       641.000
  - Kinh phí ngoài khoán 13.000 13.000      
  Sự nghiệp khoa học 5.964.000   5.623.000 185.000 156.000
11 Văn phòng HĐND tỉnh 1.198.000 227.673 819.180 90.850 60.297
  Quản lý nhà nước 1.190.000 227.673 811.180 90.850 60.297
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 8.000   8.000    
12 Văn phòng UBND tỉnh 2.911.000 - 1.324.000 - 1.587.000
  Quản lý nhà nước 2.477.000 - 890.000 - 1.587.000
  - Kinh phí khoán 1.587.000       1.587.000
  - Kinh phí ngoài khoán 890.000   890.000    
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 34.000   34.000    
  Chi từ SNKT (vốn KTTC) 400.000   400.000    
13 Trung tâm tin học 745.000 52.610 677.390   15.000
14 Trung tâm lưu trữ 207.000 81.052 125.948    
  15 Ban Tôn giáo 179.000 67.000 72.000 30.000 10.000
16 Ủy ban Dân số GĐ và TE 3.378.000 1.201.400 1.709.200 - 467.400
  Quản lý nhà nước 453.000 - - - 453.000
  - Kinh phí khoán 443.000       443.000
  - Kinh phí ngoài khoán 10.000       10.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 10.000   10.000    
  Chi từ sự nghiệp y tế 630.000   630.000    
  Chi từ sự nghiệp xã hội 2.285.000 1.201.400 1.069.200   14.400
17 Ngành Tư pháp 1.049.000 83.000 329.000 54.000 583.000
  Quản lý nhà nước 848.000 50.000 272.000 39.000 487.000
  - Kinh phí khoán 478.000       478.000
  - Kinh phí ngoài khoán 256.000   232.000 24.000  
  Trung tâm trợ giúp pháp lý 114.000 50.000 40.000 15.000 9.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 45.000   45.000    
  Chi từ sự nghiệp kinh tế 156.000 33.000 12.000 15.000 96.000
  - Phòng Công chứng số 1 102.000     15.000 87.000
  - Trung tâm DV bán đấu giá TS 54.000 33.000 12.000   9.000
18 Ngành Thương binh và XH 11.044.000 6.816.000 566.000 110.000 3.552.000
  Quản lý nhà nước 854.000 6.000 44.000 - 804.000
  - Kinh phí khoán 804.000       804.000
  - Kinh phí ngoài khoán 50.000 6.000 44.000    
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 36.000   36.000    
  Sự nghiệp xã hội 7.554.000 6.810.000 486.000 110.000 148.000
  Chi ngày Tết ngày lễ đối tượng CS 2.600.000       2.600.000
19 Ngành Văn hóa Thông tin 7.044.000 2.195.000 3.463.000 565.000 821.000
  Quản lý nhà nước 450.000 4.000 - 15.000 431.000
      Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT Tên đơn vị Dự toán giao năm 2006 Nội dung chi
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) Các khoản chi khác (các mục khác)
  - Kinh phí khoán 431.000       431.000
  - Kinh phí ngoài khoán 19.000 4.000   15.000  
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 10.000   10.000    
  Sự nghiệp Văn hóa Thông tin 5.394.000 1.723.000 2.881.000 500.000 290.000
  Sự nghiệp đào tạo 1.190.000 468.000 572.000 50.000 100.000
  - Trường trung học VHTT 1.190.000 468.000 572.000 50.000 100.000
20 Ngành Thể dục Thể thao 5.832.000 944.000 4.493.000 40.000 355.000
  Quản lý nhà nước 307.000 2.000 - - 305.000
  - Kinh phí khoán 305.000       305.000
  - Kinh phí ngoài khoán 2.000 2.000      
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 10.000   10.000    
  Sự nghiệp Thể dụ Thể thao 3.733.000 292.000 3.391.000 20.000 30.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 1.782.000 650.000 1.092.000 20.000 20.000
  - Trường nghiệp vụ TDTT 1.782.000 650.000 1.092.000 20.000 20.000
21 Đài Phát thanh Truyền hình 4.000.000       4.000.000
22 Ngành Y tế 58.976.000 887.000 4.539.000 3.050.000 50.500.000
  Quản lý nhà nước 813.000 - 64.000 - 749.000
  - Kinh phí khoán 713.000       713.000
  - Kinh phí ngoài khoán 100.000   64.000   36.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 135.000   135.000    
  Ủy ban phòng chống AIDS 100.000 - - 16.000 84.000
  - Kinh phí khoán 84.000       84.000
  - Kinh phí ngoài khoán 16.000     16.000  
  Sự nghiệp đào tạo 1.275.000 - - - 1.275.000
  - Trường TH Y tế 1.275.000       1.275.000
  Sự nghiệp Y tế 49.453.000 887.000 3.140.000 3.034.000 42.392.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo (đào tạo cán bộ ngành Y tế) 1.200.000   1.200.000    
  Chi từ sự nghiệp xã hội 6.000.000 - - - 6.000.000
  - Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo 6.000.000       6.000.000
23 Sở Tài chính 1.572.000 9.000 88.000 180.000 1.295.000
  Quản lý nhà nước 1.545.000 9.000 61.000 180.000 1.295.000
  - Kinh phí khoán 1.295.000       1.295.000
  - Kinh phí ngoài khoán 250.000 9.000 61.000 180.000  
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 27.000   27.000    
24 Sở Thương mại-Du lịch 741.000 12.000 133.000 25.000 571.000
  Quản lý nhà nước 508.000 - - 25.000 483.000
  - Kinh phí khoán 483.000       483.000
  - Kinh phí ngoài khoán 25.000     25.000  
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 13.000   13.000    
  Chi từ sự nghiệp kinh tế 220.000 12.000 120.000 - 88.000
  - Trung tâm Xúc tiến TM 220.000 12.000 120.000   88.000
25 Chi Cục quản lý thị trường 1.100.000 - 100.000 - 1.000.000
  Quản lý nhà nước 1.090.000 - 90.000 - 1.000.000
  - Kinh phí khoán 1.000.000       1.000.000
  - Kinh phí ngoài khoán 90.000   90.000    
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 10.000   10.000    
26 Ngành Tài nguyên và MT 4.181.000 7.000 3.305.000 - 869.000
  Quản lý nhà nước 876.000 7.000 - - 869.000
  - Kinh phí khoán 869.000       869.000
  - Kinh phí ngoài khoán 7.000 7.000      
      Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT Tên đơn vị Dự toán giao năm 2006 Nội dung chi
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) Các khoản chi khác (các mục khác)
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 5.000   5.000    
  Chi từ sự nghiệp kinh tế 3.300.000 - 3.300.000 - -
  - Sự nghiệp địa chính 3.000.000   3.000.000    
  - Hoạt động môi trường (do Sở Tài nguyên và MT quản lý) 300.000   300.000    
27 Ngành Giáo dục-Đào tạo 274.046.000 8.439.000 12.582.000 2.532.000 250.493.000
  Quản lý nhà nước 932.000 - - - 932.000
  - Kinh phí khoán 932.000       932.000
  Sự nghiệp giáo dục 257.787.000 7.500.000 5.400.000 2.482.000 242.405.000
  - Sự nghiệp giáo dục khác 1.400.000   1.400.000    
  - Kinh phí trang thiết bị 1.232.000     1.232.000  
  - KP thay sách lớp 4 và lớp 9 4.000.000   4.000.000    
  - Hệ thống chống sét 1.250.000     1.250.000  
  - KP khen thưởng SV theo QĐ số 4051 2.600.000 2.600.000      
  - Phòng Giáo dục – Đào tạo các huyện, thị 215.675.000       215.675.000
  - 26 Trường THPT công lập 26.730.000       26.730.000
  - 14 Trường THPT bán công 4.900.000 4.900.000      
  Sự nghiệp đào tạo 15.327.000 939.000 7.182.000 50.000 7.156.000
  - SN đào tạo tại Sở GD-ĐT 2.000.000   2.000.000    
  - Trường Cao đẳng Bến Tre 6.580.000       6.580.000
  - Trường Chính trị 4.000.000 912.000 2.938.000 50.000 100.000
  - Tr. tâm KT-TH hướng nghiệp 324.000       324.000
  - Trung tâm GDTX Thạnh Phú 143.000       143.000
  - Trung tâm tư vấn và DVDH 156.000 27.000 120.000   9.000
  - KP đào tạo lại phân theo KH phân bổ của Sở Nội vụ 1.700.000   1.700.000    
  - KP đào tạo lại dành để hỗ trợ các đơn vị HCSN 424.000   424.000    
28 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 1.339.000 - 315.000 - 1.024.000
  - Kinh phí khoán 411.000       411.000
  - Kinh phí ngoài khoán 928.000   315.000   613.000
29 Hội Nông dân 794.000 - 400.000 - 394.000
  - Kinh phí khoán 394.000       394.000
  - Kinh phí ngoài khoán 400.000   400.000    
30 Hội Liên hiệp Phụ nữ 666.000 - 167.000 - 499.000
  - Kinh phí khoán 379.000       379.000
  - Kinh phí ngoài khoán 287.000   167.000   120.000
31 Hội cựu Chiến binh 351.000 - - - 351.000
  - Kinh phí khoán 221.000       221.000
  - Kinh phí ngoài khoán 130.000       130.000
32 Tỉnh Đoàn TNCS HCM 1.724.000 - 1.165.000 - 559.000
  Quản lý nhà nước 1.509.000 - 950.000 - 559.000
  - Kinh phí khoán 559.000       559.000
  - Kinh phí ngoài khoán 950.000   950.000    
  Sự nghiệp GD-ĐT 215.000 - 215.000 - -
  - Chi từ sự nghiệp giáo dục (Hoạt động Liên ngành GD) 200.000   200.000    
  - Chi từ sự nghiệp đào tạo 15.000   15.000    
33 Hội Đông y Bến Tre 130.000 68.000 42.000 12.000 8.000
34 Hội Luật gia 82.000 35.000 42.000   5.000
      Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT Tên đơn vị Dự toán giao năm 2006 Nội dung chi
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) Các khoản chi khác (các mục khác)
35 Hội người mù 106.000 41.000 50.000   15.000
36 Hội Nhà báo 140.000 30.000 69.000 30.000 11.000
37 Hội chữ Thập đỏ 322.000 123.000 137.000 10.000 52.000
38 Liên minh các HTX 180.000 111.000 59.000   10.000
39 Hội người tiêu dùng 21.000       21.000
40 Công an tỉnh 2.000.000 - - - 2.000.000
  - Chi từ An ninh Quốc phòng 1.500.000       1.500.000
  - Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội 500.000       500.000
41 Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh 5.400.000       5.400.000
42 Bộ chỉ huy Biên phòng 870.000       870.000
43 Văn phòng Tỉnh ủy 9.080.000 - - - 9.080.000
  - Chi từ nguồn QLHC 7.480.000       7.480.000
  - Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội 1.600.000       1.600.000
Mục lục Bấm để đi tới điều