ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 512/QĐ-UBND | Nha Trang, ngày 26 tháng 02 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc đính chính một số nội dung tại Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về quy định giá các loại đất năm 2008
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đính chính một số nội dung quy định tại Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về quy định giá các loại đất năm 2008 như phụ lục đính kèm.
Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Xuân Thân |
Đính chính một số nội dung tại quyết định số 01/2008/qđ-ubnd ngày 04/01/2008 của ủy ban nhân dân tỉnh khánh hòa về quy định giá các loại đất năm 2008
ĐÍNH CHÍNH MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2008/QĐ-UBND NGÀY 04/01/2008 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA VỀ QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 512/QĐ-UBND,
ngày 26 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Khoản mục | Nội dung đã in tại Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND | Nội dung đính chính | |
| I | PHỤ LỤC 2 | ||
| 1 | Phần II: Đất nông nghiệp thuộc các xã STT 6: Huyện Vạn Ninh Dòng thứ nhất | Vạn Bình, Vạn Lương, Vạn Phú, Vạn Thắng, Vạn Hưng | Vạn Bình, Vạn Lương, Vạn Phú, Vạn Thắng |
| II | PHỤ LỤC 3.1 | ||
| 1 | Phần I: ĐẤT Ở STT 207: Tên đường: Việt Bắc Điểm đầu: Tô Hiệu Điểm cuối: Lê Thanh Nghị | Loại đường: 6 Hệ số: 8,00 Vị trí 1: 20.000.000 Vị trí 2: 12.000.000 Vị trí 3: 10.000.000 Vị trí 4: 5.600.000 Vị trí 5: 4.000.000 | Loại đường: 6 Hệ số: 0,80 Vị trí 1: 2.000.000 Vị trí 2: 1.200.000 Vị trí 3: 1.000.000 Vị trí 4: 560.000 Vị trí 5: 4.00.000 |
| III | PHỤ LỤC 5.3 | ||
| 1 | Phần I: ĐẤT Ở STT: I, MỤC 6 Cam Hiệp Nam Dòng thứ ba | Thôn Tân Phú | Thôn Quảng Đức |
| 2 | Phần I: ĐẤT Ở STT: I, MỤC 12 Suối Tân Dòng thứ hai | Thôn Dầu Sơnồng cau | Thôn Đồng Cau |
| IV | PHỤ LỤC 10.2 | ||
| 1 | Phần I: ĐẤT Ở STT I: TỈNH LỘ 2 Mục 1 | Từ giáp Cam Ranh đến cống Bà Nháp | Từ giáp ranh huyện Diên Khánh đến cống Bà Nháp |