vanban.org

Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2026
Bình Dương Ban hành 15/11/2024 Hiệu lực 02/12/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/07/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 51/2024/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 15 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 3004/TTr-SNN ngày 30 tháng 8 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.

Điều 2. Đơn giá trồng rừng thay thế

Đơn giá áp dụng cho 01 ha trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác: 154.298.000 đồng/ha (Bằng chữ: Một trăm năm mươi bốn triệu, hai trăm chín mươi tám nghìn đồng).

(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Đơn giá trồng rừng thay thế quy định tại Điều 2 Quyết định này là căn cứ để các Chủ đầu tư dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh, không có điều kiện tự tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế được nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh để trồng rừng thay thế.

2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý tiền trồng rừng thay thế do các Chủ đầu tư dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng nộp theo quy định; kiểm soát thanh toán các khoản chi trồng rừng thay thế và giải ngân tiền trồng rừng thay thế theo khối lượng, tiến độ thực hiện; giám sát việc thực hiện trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng thay thế theo đúng quy định.

3. Các tổ chức, đơn vị được giao làm Chủ đầu tư trồng rừng thay thế có trách nhiệm lập, thực hiện thủ tục trình thẩm định, phê duyệt dự toán, thiết kế trồng rừng và tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế theo quy định. Tùy thuộc loài cây, đơn giá vật tư, nhân công tại thời điểm trồng rừng để tính toán, xây dựng thiết kế, dự toán trồng rừng phù hợp với từng địa điểm thực hiện trồng rừng, nhưng đảm bảo đơn giá trồng rừng không vượt đơn giá được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

4. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, tham mưu tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đảm bảo kịp thời, hiệu quả, đúng quy định.

5. Trong quá trình thực hiện có thay đổi về chính sách, định mức, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp các Sở, ngành có liên quan tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh cho phù hợp.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 12 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các Chủ đầu tư dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

(Đã ký)

Mai Hùng Dũng

Phụ lục

Bảng dự toán đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Bảng dự toán đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang

mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương

(Kèm theo Quyết định số: 51/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: 1 ha

TT Hạng mục Số hiệu định mức ĐVT Định mức Khối lượng Công lao động Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)  
A Trồng và chăm sóc năm thứ 1             65.138.218  
I Chi phí xây dựng          55.085.867  
1 Chi phí trực tiếp          45.099.237  
1.1 Phần vật tư          18.468.000  
a Cây giống   Cây 600 cây/ha 600   19.500 11.700.000  
b Phân bón NPK   Kg 0,2 kg/cây 600   18.400 2.208.000  
c Thuốc chống mối   Kg 0,01 kg/cây 600   60.000 360.000  
d Cọc cắm đỡ cây VT.16 Cái 01 cái/cây 600   7.000 4.200.000  
1.2 Nhân công lao động          26.631.237  
1.2.1 Trồng rừng          16.367.465  
a Phát dọn thực bì toàn diện TR.01 m2 2,59 công/1.000 m2 10.000 25,9 271.227 7.024.779  
b Cuốc hố (40*40*40 cm) TR.05 Hố 15,38 công/1.000 hố 600 9,228 271.227 2.502.883  
c Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật TR.16 Hố 5,88 công/1.000 hố 600 3,528 271.227 956.889  
d Lấp hố (40*40*40 cm) TR.09 Hố 4,9 công/1.000 hố 600 2,94 271.227 797.407  
đ Vận chuyển cây con và trồng TR.14 Cây 31,25 công/1.000 cây 600 18,75 271.227 5.085.506  
1.2.2 Chăm sóc năm thứ 1          10.263.772  
a Xới vun gốc lần 1(đường kính ≤ 0,8m) TR.31 Cây 4,76 công/1.000 cây 600 2,856 271.227 774.624  
b Xới vun gốc lần 2(đường kính ≤ 0,8m) TR.31 Cây 4,76 công/1.000 cây 600 2,856 271.227 774.624  
c Phát chăm sóc lần 1 TR.27 m2 1,58 công/1.000 m2 10.000 15,8 271.227 4.285.387  
d Phát chăm sóc lần 2 TR.28 m2 1,05 công/1.000 m2 10.000 10,5 271.227 2.847.884  
đ Bảo vệ rừng 06 tháng TR.50 Ha 7,28 công/ha 1 3,64 271.227 987.266  
e Làm đường băng trắng cản lửa thủ công TR.37 m2/ha 2,19 công/1.000 m2 1.000 2,19 271.227 593.987  
2 Chi phí gián tiếp          3.247.145  
2.1 Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)          2.751.053  
2.2 Chi phí nhà tạm (lán trại): 1,1 % chi phí trực tiếp          496.092  
3 Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% x (1+2))          2.659.051  
4 Thuế giá trị gia tăng (8% x (1+2+3))          4.080.435  
II Chi phí quản lý (3,263% chi phí xây dựng)          1.797.452  
III Chi phí lao động gián tiếp          5.153.079  
1 - Thiết kế kỹ thuật và lập dự toán (trồng và chăm sóc)  Ha 7,03 công/ha   7,03 354.190 2.489.956  
2 - Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm  Ha 10% nhân công trực tiếp       2.663.124  
IV Chi phí dự phòng          3.101.820  
  - Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh (5% x (I+II+III))          3.101.820  
B Trồng dặm và chăm sóc năm thứ 2             38.160.314  
I Chi phí xây dựng          33.593.476  
1 Chi phí trực tiếp          27.503.246  
1.1 Phần vật tư          10.968.000  
a Cây giống trồng dặm dự kiến 10%   Cây 60 cây/ha 60   146.000 8.760.000  
b Phân bón NPK  Kg 0,2 kg/cây 600   18.400 2.208.000  
1.2 Nhân công lao động          16.535.246  
  - Vận chuyển cây con và trồng dặm TR.26 Cây 90,91 công/1.000 cây 60 5,45 271.227 1.479.435  
  - Vận chuyển và bón phân TR.16 Hố 5,88 công/1.000 hố 600 3,528 271.227 956.889  
  - Xới vun gốc lần 1 (đường kính ≤ 0,8m) TR.31 Cây 4,76 công/1.000 cây 600 2,856 271.227 774.624  
  - Xới vun gốc lần 2 (đường kính ≤ 0,8m) TR.31 Cây 4,76 công/1.000 cây 600 2,856 271.227 774.624  
  - Phát chăm sóc lần 1 TR.27 m2 1,58 công/1.000 m2 10.000 15,8 271.227 4.285.387  
  - Phát chăm sóc lần 2 TR.28 m2 1,05 công/1.000 m2 10.000 10,5 271.227 2.847.884  
  - Phát chăm sóc lần 3 TR.28 m2 1,05 công/1.000 m2 10.000 10,5 271.227 2.847.884  
  - Bảo vệ rừng 12 tháng TR.50 Ha 7,28 công/ha 1 7,28 271.227 1.974.533  
  - Làm đường băng trắng cản lửa thủ công TR.37 m2/ha 2,19 công/1.000 m2 1.000 2,19 271.227 593.987  
2 Chi phí gián tiếp          1.980.234  
2.1 Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)          1.677.698  
2.2 Chi phí nhà tạm (lán trại): 1,1 % chi phí trực tiếp          302.536  
3 Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% x (1+2))          1.621.591  
4 Thuế giá trị gia tăng (8% x (1+2+3))          2.488.406  
II Chi phí quản lý (3,263% chi phí xây dựng)          1.096.155  
III Chi phí lao động gián tiếp          1.653.525  
  - Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm  Ha 10% nhân công trực tiếp       1.653.525  
IV Chi phí dự phòng          1.817.158  
  - Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh (5% x (I+II+III))          1.817.158  
C Chăm sóc năm thứ 3             24.909.523  
I Chi phí xây dựng          21.484.198  
1 Chi phí trực tiếp          17.589.283  
1.1 Phần vật tư          2.208.000  
- Phân bón NPK  Kg 0,2 kg/cây 600   18.400 2.208.000  
1.2 Nhân công lao động          15.381.283  
  - Vận chuyển và bón phân TR.16 Hố 5,88 công/1.000 hố 600 3,528 271.227 956.889  
  - Xới vun gốc lần 1 (đường kính ≤ 0,8m) TR.31 Cây 4,76 công/1.000 cây 600 2,856 271.227 774.624  
  - Xới vun gốc lần 2 (đường kính ≤ 0,8m) TR.31 Cây 4,76 công/1.000 cây 600 2,856 271.227 774.624  
  - Phát chăm sóc lần 1 TR.29 m2 1,30 công/1.000 m2 10.000 13 271.227 3.525.951  
  - Phát chăm sóc lần 2 TR.30 m2 1,25 công/1.000 m2 10.000 12,5 271.227 3.390.338  
  - Phát chăm sóc lần 3 TR.30 m2 1,25 công/1.000 m2 10.000 12,5 271.227 3.390.338  
  - Bảo vệ rừng 12 tháng TR.50 Ha 7,28 công/ha 1 7,28 271.227 1.974.533  
  - Làm đường băng trắng cản lửa thủ công TR.37 m2/ha 2,19 công/1.000 m2 1.000 2,19 271.227 593.987  
2 Chi phí gián tiếp          1.266.428  
2.1 Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)          1.072.946  
2.2 Chi phí nhà tạm (lán trại): 1,1 % chi phí trực tiếp          193.482  
3 Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% x (1+2))          1.037.064  
4 Thuế giá trị gia tăng (8% x (1+2+3))          1.591.422  
II Chi phí quản lý (3,263% chi phí xây dựng)          701.029  
III Chi phí lao động gián tiếp          1.538.128  
  - Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm  Ha 10% nhân công trực tiếp       1.538.128  
IV Chi phí dự phòng          1.186.168  
  - Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh (5% x (I+II+III))          1.186.168  
D Chăm sóc năm thứ 4             13.363.336  
I Chi phí xây dựng          11.419.450  
1 Chi phí trực tiếp          9.349.195  
1.1 Phần vật tư          0  
1.2 Nhân công lao động          9.349.195  
  - Phát chăm sóc lần 1 TR.30 m2 1,25 công/1.000 m2 10.000 12,5 271.227 3.390.338  
  - Phát chăm sóc lần 2 TR.30 m2 1,25 công/1.000 m2 10.000 12,5 271.227 3.390.338  
  - Bảo vệ rừng 12 tháng TR.50 Ha 7,28 công/ha 1 7,28 271.227 1.974.533  
  - Làm đường băng trắng cản lửa thủ công TR.37 m2/ha 2,19 công/1.000 m2 1.000 2,19 271.227 593.987  
2 Chi phí gián tiếp          673.142  
2.1 Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)          570.301  
2.2 Chi phí nhà tạm (lán trại): 1,1 % chi phí trực tiếp          102.841  
3 Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% x (1+2))          551.229  
4 Thuế giá trị gia tăng (8% x (1+2+3))          845.885  
II Chi phí quản lý (3,263% chi phí xây dựng)          372.617  
III Chi phí lao động gián tiếp          934.919  
  - Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm  Ha 10% nhân công trực tiếp       934.919  
IV Chi phí dự phòng          636.349  
  - Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh (5% x (I+II+III))          636.349  
E Chăm sóc năm thứ 5             12.726.987  
I Chi phí xây dựng          11.419.450  
1 Chi phí trực tiếp          9.349.195  
1.1 Phần vật tư          0  
1.2 Nhân công lao động          9.349.195  
  - Phát chăm sóc lần 1 TR.30 m2 1,25 công/1.000 m2 10.000 12,5 271.227 3.390.338  
  - Phát chăm sóc lần 2 TR.30 m2 1,25 công/1.000 m2 10.000 12,5 271.227 3.390.338  
  - Bảo vệ rừng 12 tháng TR.50 Ha 7,28 công/ha 1 7,28 271.227 1.974.533  
  - Làm đường băng trắng cản lửa thủ công TR.37 m2/ha 2,19 công/1.000 m2 1.000 2,19 271.227 593.987  
2 Chi phí gián tiếp  Ha  1     673.142  
2.1 Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)          570.301  
2.2 Chi phí nhà tạm (lán trại): 1,1 % chi phí trực tiếp          102.841  
3 Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% x (1+2))          551.229  
4 Thuế giá trị gia tăng (8% x (1+2+3))          845.885  
II Chi phí quản lý (3,263% chi phí xây dựng)  Ha  1     372.617  
III Chi phí lao động gián tiếp          934.919  
  - Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm  Ha 10% nhân công trực tiếp       934.919  
  TỔNG CỘNG (A+B+C+D+E)          154.298.378  
  LÀM TRÒN          154.298.000  
          

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

(Đã ký)

Mai Hùng Dũng

Mục lục Bấm để đi tới điều