vanban.org

Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/03/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 08/2025/QĐ-UBND · 17/02/2025
Quảng Ngãi Ban hành 16/12/2022 Hiệu lực 27/12/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 50/2022/QĐ-UBND
01/03/202508/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 27/12/2022Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/03/2025 — Văn thư vanban.org

Trung tâm Công báo và
Tin học
Văn phòng Ủy ban Nhân
dân, Tỉnh Quảng Ngãi
16.12.2022 16:31:19
+07:00
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 50/2022/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 16 tháng 12 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 4043/TTr-SNNPTNT-KL ngày 10 tháng 11 năm 2022 và ý kiến thẩm định của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 182/BC-STP ngày 07 tháng 10 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định khung giá rừng đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

2. Đối tượng áp dụng

Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Khung giá rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi kèm theo Quyết định này gồm:

1. Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên được quy định tại Phụ lục I.
2. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên được quy định tại Phụ lục II.
3. Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng được quy định tại Phụ lục III.
4. Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng được quy định tại Phụ lục IV.

Điều 3. Điều chỉnh khung giá rừng

Khung giá rừng được điều chỉnh kịp thời khi các yếu tố hình thành giá rừng thay đổi; khung giá rừng được xem xét điều chỉnh trong trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian 06 (sáu) tháng trở lên.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

a) Phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn triển khai áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo đúng quy định của pháp luật.

b) Hướng dẫn các đơn vị, tổ chức, cá nhân về trình tự thủ tục xin giao rừng, thuê rừng, thu hồi rừng; tổ chức kiểm tra trong quá trình thực hiện.

c) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá rừng theo quy định của pháp luật.

2. Sở Tài chính

a) Hướng dẫn việc thu và quản lý sử dụng nguồn thu từ việc giao rừng, thuê rừng, bồi thường rừng, thu hồi rừng theo các quy định hiện hành.

b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá rừng theo quy định của pháp luật.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường

Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp gắn liền với giao rừng, cho thuê rừng; việc thu hồi chuyển đổi mục đích sử dụng đất rừng để thực hiện các dự án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (nếu có).

4. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

a) Chỉ đạo các cơ quan chức năng và Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân đúng trình tự, thủ tục; triển khai thực hiện các quyết định giao rừng, cho thuê rừng, nghĩa vụ tài chính của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật có liên quan.

b) Thực hiện thẩm quyền về giao rừng, cho thuê rừng; quyết định giá cho thuê rừng và ký hợp đồng thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện trên cơ sở quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh đã được ban hành; thu hồi quyết định cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân vi phạm theo quy định của pháp luật.

c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc tổ chức triển khai quyết định giao rừng, cho thuê rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với tổ chức trên địa bàn; phối hợp theo dõi, kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, nội dung, tiến độ dự án đầu tư có liên quan đến bảo vệ rừng, phát triển của tổ chức triển khai thực hiện trên địa bàn.

d) Chỉ đạo việc lưu trữ, theo dõi hồ sơ cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân; báo cáo định kỳ hằng năm về tình hình giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn quản lý về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp chung trong toàn tỉnh.

5. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được thuê rừng có trách nhiệm thực hiện các quy định trong khung giá rừng ban hành tại Quyết định này và thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên quan theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 12 năm 2022.

2. Bãi bỏ Quyết định số 61/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Ban hành Quy định về Giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời bằng văn bản gửi Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo và đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh) sửa đổi, bổ sung theo quy định.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên thuộc số hữu, toàn dân trên địa bàn tỉnh quảng ngãi

(Kèm theo Quyết định số 50 /2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022

TTLoại rừngKế hiệuTrữ lượngGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
gỗ (M: m^{3}/ha)Tre nửa (cây/ha)
1Huyện Trà Bồng
-Lá rộng thường xanhTXM≤10023.556.000
10<M≤5017.674.000121.609.000
50<M≤10098.309.000255.555.000
100<M≤200277.334.000728.917.000
200<M484.476.0001.560.710.000
-Hỗn giao gỗ - tre nửaHG1M≤10500-6.00040.00024.401.000
10<M≤50500-6.00016.354.000110.607.000
50<M≤100500-6.00081.613.000218.363.000
100<M≤200500-6.000163.185.000433.880.000
200<M500-6.000326.332.0001.080.429.000
-Hỗn giao tre nửa - gỗHG2M≤10500-6.00040.00024.401.000
10<M≤50500-6.00016.354.000110.607.000
50<M≤100500-6.00081.613.000218.363.000
100<M≤200500-6.000163.185.000433.880.000
200<M500-6.000326.332.0001.080.429.000
-Lò ôLOO500-6.00030.0009.688.000
-NửaNUA500-6.00040.0002.848.000
-Tre nửa khácTNK500-6.000135.00021.688.000
2Huyện Bình Sơn
-Lá rộng thường xanhTXM≤10025.965.000
10<M≤5017.245.000111.260.000
50<M≤10092.621.000246.623.000
100<M≤200185.243.000493.245.000
200<M370.484.0001.233.111.000
3Huyện Sơn Tịnh
-Lá rộng thường xanhTXM≤10025.809.000
10<M≤5015.811.000107.686.000
50<M≤10091.688.000242.257.000
100<M≤200183.378.000484.506.000
200<M366.757.0001.211.272.000
TTLoại rừngKý hiệuTrữ lượngGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
gỗ (M: m^{3}/ha)Tre nứa (cây/ha)
4Huyện Sơn Hà
-Lá rộng thường xanhTXM≤10026.221.000
10<M≤5017.254.000112.814.000
50<M≤10086.272.000225.283.000
100<M≤200193.070.000514.913.000
200<M507.864.0001.640.405.000
5Huyện Sơn Tây
-Lá rộng thường xanhTXM≤10022.399.000
10<M≤5016.717.000110.611.000
50<M≤10082.868.000220.445.000
100<M≤200214.739.000570.916.000
200<M448.059.0001.490.815.000
-Hỗn giao gỗ - tre nứaHG1M≤10500-6.00040.00027.279.000
10<M≤50500-6.00018.444.000125.002.000
50<M≤100500-6.00092.064.000247.157.000
100<M≤200500-6.000184.085.000491.468.000
200<M500-6.000368.130.0001.224.394.000
-Hỗn giao tre nứa - gỗHG2M≤10500-6.00040.00027.279.000
10<M≤50500-6.00018.444.000125.002.000
50<M≤100500-6.00092.064.000247.157.000
100<M≤200500-6.000184.085.000491.468.000
200<M500-6.000368.130.0001.224.394.000
-Lò ôLOO500-6.00030.0009.688.000
-NứaNUA500-6.00040.0002.848.000
-Tre nứa khácTNK500-6.000135.00021.688.000
6Huyện Mộ Đức
-Lá rộng thường xanhTXM≤10031.271.000
10<M≤5023.848.000156.348.000
50<M≤100119.236.000312.700.000
100<M≤200176.669.000465.156.000
200<M353.339.0001.162.887.000
7Huyện Minh Long
-Lá rộng thường xanhTXM≤10023.822.000
10<M≤5016.402.000109.561.000
50<M≤10082.007.000219.122.000
100<M≤200172.056.000465.821.000
200<M344.113.0001.164.555.000
TTLoại rừngKý hiệuTrữ lượngGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
gỗ (M: m^{3}/ha)Tre nứa (cây/ha)
8Huyện Nghĩa Hành
-Lá rộng thường xanhTXM≤10029.786.000
10<M≤5016.088.000107.302.000
50<M≤10080.435.000214.606.000
100<M≤200179.063.000483.521.000
200<M358.126.0001.208.802.000
9Huyện Tư Nghĩa
Lá rộng thường xanhTXM≤10024.358.000
10<M≤5021.154.000132.890.000
50<M≤10084.040.000214.357.000
100<M≤200213.922.000559.646.000
200<M427.836.0001.399.113.000
10Huyện Ba Tơ
-Lá rộng thường xanhTXM≤10021.135.000
10<M≤5015.690.000104.301.000
50<M≤10093.281.000244.830.000
100<M≤200189.544.000498.121.000
200<M500.308.0001.609.352.000
-Hồn giao gỗ - tre nứaHG1M≤10500-6.00040.00029.322.000
10<M≤50500-6.00021.065.000136.593.000
50<M≤100500-6.000105.168.000270.685.000
100<M≤200500-6.000210.298.000538.866.000
200<M500-6.000420.553.0001.343.411.000
-Hồn giao tre nứa - gỗHG2M≤10500-6.00040.00029.322.000
10<M≤50500-6.00021.065.000136.593.000
50<M≤100500-6.000105.168.000270.685.000
100<M≤200500-6.000210.298.000538.866.000
200<M500-6.000420.553.0001.343.411.000
-Lò ôLOO500-6.00030.0009.380.000
-NứaNUA500-6.00040.0002.540.000
-Tre nứa khácTNK500-6.000135.00021.380.000
11Thị xã Đức Phổ
Lá rộng thường xanhTXM≤10025.176.000
10<M≤5045.191.000292.808.000
50<M≤10093.016.000241.623.000
100<M≤200164.418.000552.384.000
200<M328.836.0001.380.959.000
Phụ lục II

Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên thuộc số hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh quảng ngãi

(Kèm theo Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

TTLoại rừngKý hiệuTrữ lượngGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
Gỗ (M: m^{3}/ha)Tre nứa (cây/ha)
1Huyện Trà Bồng
-Lá rộng thường xanhTXM≤10023.425.000
10<M≤5017.674.000121.478.000
50<M≤10098.309.000255.424.000
100<M≤200277.334.000728.816.000
200<M484.476.0001.560.634.000
-Hỗn giao gỗ - tre nứaHG1M≤10500-6.00040.00024.270.000
10<M≤50500-6.00016.354.000110.476.000
50<M≤100500-6.00081.613.000218.232.000
100<M≤200500-6.000163.185.000433.749.000
200<M500-6.000326.332.0001.080.298.000
-Hỗn giao tre nứa - gỗHG2M≤10500-6.00040.00024.270.000
10<M≤50500-6.00016.354.000110.476.000
50<M≤100500-6.00081.613.000218.232.000
100<M≤200500-6.000163.185.000433.749.000
200<M500-6.000326.332.0001.080.298.000
-Lò ôLOO500-6.00030.0009.557.000
-NứaNUA500-6.00040.0002.717.000
-Tre nứa khácTNK500-6.000135.00021.557.000
2Huyện Bình Sơn
-Lá rộng thường xanhTXM≤10025.965.000
10<M≤5017.245.000111.260.000
50<M≤10092.621.000246.623.000
100<M≤200185.243.000493.245.000
200<M370.484.0001.233.111.000
3Huyện Sơn Tịnh
-Lá rộng thường xanhTXM≤10025.809.000
10<M≤5015.811.000107.686.000
50<M≤10091.688.000242.257.000
100<M≤200183.378.000484.506.000
200<M366.757.0001.211.272.000
TTLoại rừngKý hiệuTrữ lượngGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
Gỗ (M: m^{3}/ha)Tre nứa (cây/ha)
4Huyện Sơn Hà
-Lá rộng thường xanhTXM≤10026.156.000
10<M≤5017.254.000112.749.000
50<M≤10086.272.000225.218.000
100<M≤200193.070.000514.863.000
200<M507.864.0001.640.367.000
5Huyện Sơn Tây
-Lá rộng thường xanhTXM≤10022.268.000
10<M≤5016.717.000110.480.000
50<M≤10082.868.000220.314.000
100<M≤200214.739.000570.815.000
200<M448.059.0001.490.739.000
-Hồn giao gỗ - tre nứaHG1M≤10500-6.00040.00027.148.000
10<M≤50500-6.00018.444.000124.871.000
50<M≤100500-6.00092.064.000247.026.000
100<M≤200500-6.000184.085.000491.337.000
200<M500-6.000368.130.0001.224.263.000
-Hồn giao tre nứa - gỗHG2M≤10500-6.00040.00027.148.000
10<M≤50500-6.00018.444.000124.871.000
50<M≤100500-6.00092.064.000247.026.000
100<M≤200500-6.000184.085.000491.337.000
200<M500-6.000368.130.0001.224.263.000
-Lò ôLOO500-6.00030.0009.557.000
-NứaNUA500-6.00040.0002.717.000
-Tre nứa khácTNK500-6.000135.00021.557.000
6Huyện Mộ Đức
-Lá rộng thường xanhTXM≤10031.271.000
10<M≤5023.848.000156.348.000
50<M≤100119.236.000312.700.000
100<M≤200176.669.000465.156.000
200<M353.339.0001.162.887.000
7Huyện Minh Long
-Lá rộng thường xanhTXM≤10023.822.000
10<M≤5016.402.000109.561.000
50<M≤10082.007.000219.122.000
100<M≤200172.056.000465.821.000
200<M344.113.0001.164.555.000
TTLoại rừngKý hiệuTrữ lượngGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
Gỗ (M: m^{3}/ha)Tre nứa (cây/ha)
8Huyện Nghĩa Hành
-Lá rộng thường xanhTXM≤10029.786.000
1016.088.000107.302.000
5080.435.000214.606.000
100179.063.000483.521.000
200358.126.0001.208.802.000
9Huyện Tư Nghĩa
-Lá rộng thường xanhTXM≤10024.358.000
1021.154.000132.890.000
5084.040.000214.357.000
100213.922.000559.646.000
200427.836.0001.399.113.000
10Huyện Ba Tơ
-Lá rộng thường xanhTXM≤10021.070.000
1015.690.000104.236.000
5093.281.000244.765.000
100189.544.000498.071.000
200500.308.0001.609.314.000
-Hồn giao gỗ - tre nứaHG1M≤10500 - 600040.00029.257.000
10500 - 600021.065.000136.528.000
50500 - 6000105.168.000270.620.000
100500 - 6000210.298.000538.801.000
200500 - 6000420.553.0001.343.346.000
-Hồn giao tre nứa - gỗHG2M≤10500 - 600040.00029.257.000
10500 - 600021.065.000136.528.000
50500 - 6000105.168.000270.620.000
100500 - 6000210.298.000538.801.000
200500 - 6000420.553.0001.343.346.000
-Lò ôLOO500 - 600030.0009.342.000
-NứaNUA500 - 600040.0002.502.000
-Tre nứa khácTNK500 - 6000135.00021.342.000
11Thị xã Đức Phổ
-Lá rộng thường xanhTXM≤10025.176.000
1045.191.000292.808.000
5093.016.000241.623.000
100164.418.000552.384.000
200328.836.0001.380.959.000
Phụ lục III

Không giá rừng phòng hộ là rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh quảng ngãi

I. Huyện Bình Sơn: 08 mô hình, gồm:

I.1. Mô hình: Cóc trắng, mật độ trồng 10.000 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1467.421.569467.421.569
2486.325.333486.325.333
3499.656.620499.656.620
4500.204.132500.204.132
5505.375.809508.158.077
6507.433.303510.392.245
7509.392.981512.539.816
8511.262.272514.608.930
9513.048.262516.607.434
10514.757.726518.542.905
11516.397.142520.422.680
12517.972.728522.253.888
13519.490.457524.043.470
14520.956.084525.798.213
15522.375.164527.524.769
16523.753.080529.229.685
17525.095.055530.919.424
18526.406.178532.600.394
19527.691.418534.278.967
20528.955.650535.961.509
21530.203.667537.654.397
22531.440.201539.364.052
23532.669.939541.096.955
24533.897.545542.859.677
25535.127.672544.658.900
26536.364.986546.501.447
27537.614.177548.394.303
28538.879.982550.344.645
29540.167.199552.359.869
30541.480.710554.447.614
31542.825.494556.615.796
32544.206.650558.872.636
33545.629.414561.226.691
34547.099.183563.686.887
35548.621.526566.262.549
36550.202.216568.963.445
37551.847.248571.799.814
38553.562.858574.782.412
39555.355.551577.922.547
40557.232.124581.232.124

I.2. Mô hình: Cóc trắng, mặt độ trồng 5.791 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1355.442.622355.442.622
2368.811.409368.811.409
3378.239.326378.239.326
4380.336.621380.336.621
5385.508.298388.290.566
6387.565.792390.524.734
7389.525.470392.672.305
8391.394.761394.741.419
9393.180.751396.739.923
10394.890.215398.675.394
11396.529.631400.555.169
12398.105.217402.386.377
13399.622.946404.175.959
14401.088.573405.930.702
15402.507.653407.657.258
16403.885.569409.362.174
17405.227.544411.051.913
18406.538.667412.732.883
19407.823.907414.411.456
20409.088.139416.093.998
21410.336.156417.786.886
22411.572.690419.496.541
23412.802.428421.229.444
24414.030.034422.992.166
25415.260.161424.791.389
26416.497.475426.633.936
27417.746.666428.526.792
28419.012.471430.477.134
29420.299.688432.492.358
30421.613.199434.580.103
31422.957.983436.748.285
32424.339.139439.005.125
33425.761.903441.359.180
34427.231.672443.819.376
35428.754.015446.395.038
36430.334.705449.095.934
37431.979.737451.932.303
38433.695.347454.914.901
39435.488.040458.055.036
40437.364.613461.364.613

I.3. Mô hình: Cóc trắng, mặt độ trồng 2.000 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1441.919.603441.919.603
2474.989.419474.989.419
3502.070.979502.070.979
4503.710.472503.710.472
5507.298.597509.078.182
6508.878.106510.770.695
7510.379.316512.392.085
8511.807.920513.948.499
9513.169.333515.445.839
10514.468.717516.889.782
11515.711.000518.285.802
12516.900.891519.639.193
13518.042.901520.955.086
14519.141.361522.238.470
15520.200.436523.494.210
16521.224.140524.727.069
17522.216.355525.941.720
18523.180.844527.142.770
19524.121.262528.334.771
20525.041.177529.522.243
21525.944.075530.709.688
22526.833.380531.901.610
23527.712.463533.102.526
24528.584.658534.316.990
25529.453.272535.549.607
26530.321.598536.805.050
27531.192.928538.088.079
28532.070.565539.403.559
29532.957.838540.756.477
30533.858.111542.151.963
31534.774.795543.595.307
32535.711.368545.091.982
33536.671.381546.647.664
34537.658.473548.268.250
35538.676.387549.959.884
36539.728.982551.728.982
37540.820.249553.582.249
38541.954.326555.526.713
39543.135.513557.569.746
40544.368.287559.719.094

I.4. Mô hình: Được đổi, mật độ trồng 10.000 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1319.850.028319.850.028
2332.785.609332.785.609
3341.908.022341.908.022
4344.005.317344.005.317
5350.904.319356.555.800
6353.071.498359.081.849
7355.147.826361.539.834
8357.141.174363.939.074
9359.059.100366.288.667
10360.908.876368.597.521
11362.697.516370.874.389
12364.431.800373.127.905
13366.118.304375.366.612
14367.763.424377.599.000
15369.373.396379.833.530
16370.954.324382.078.677
17372.512.203384.342.952
18374.052.939386.634.941
19375.582.373388.963.332
20377.106.306391.336.956
21378.630.514393.764.810
22380.160.777396.256.101
23381.702.897398.820.274
24383.262.720401.467.051
25384.846.161404.206.467
26386.459.224407.048.909
27388.108.024410.005.153
28389.798.812413.086.410
29391.538.000416.304.360
30393.332.181419.671.205
31395.188.158423.199.710
32397.112.968426.903.254
33399.113.909430.795.878
34401.198.567434.892.341
35403.374.846439.208.174
36405.650.997443.759.742
37408.035.651448.564.301
38410.537.850453.640.069
39413.167.079459.006.289
40415.933.309464.683.309

I.5. Mô hình: Bàn chua, mật độ trồng 2.500 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1100.395.197100.395.197
2122.871.704122.871.704
3136.179.003136.179.003
4137.818.496137.818.496
5141.918.252144.142.734
6143.530.249145.895.986
7145.066.011147.581.972
8146.531.360149.207.085
9147.931.852150.777.485
10149.272.798152.299.128
11150.559.279153.777.782
12151.796.176155.219.054
13152.988.178156.628.409
14154.139.804158.011.189
15155.255.420159.372.638
16156.339.256160.717.917
17157.395.422162.052.128
18158.427.921163.380.329
19159.440.670164.707.555
20160.437.507166.038.840
21161.422.213167.379.230
22162.398.520168.733.807
23163.370.130170.107.709
24164.340.728171.506.143
25165.313.992172.934.411
26166.293.614174.397.929
27167.283.308175.902.247
28168.286.825177.453.067
29169.307.971179.056.269
30170.350.617180.717.932
31171.418.716182.444.356
32172.516.319184.242.086
33173.647.586186.117.940
34174.816.807188.079.029
35176.028.416190.132.789
36177.287.006192.287.006
37178.597.348194.549.848
38179.964.411196.929.895
39181.393.379199.436.171
40182.889.668202.078.177

I.6. Mô hình: Dừa nước, mật độ trồng 4.400 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1206.359.558206.359.558
2449.067.035449.067.035
3466.103.941466.103.941
4469.748.316469.748.316
5497.950.349505.805.619
6501.301.097509.655.176
7504.636.150513.520.713
8507.968.152517.416.885
9511.309.737521.358.465
10514.673.575525.360.396
11518.072.418529.437.853
12521.519.155533.606.295
13525.026.852537.881.525
14528.608.810542.279.755
15532.278.609546.817.660
16536.050.164551.512.444
17539.937.775556.381.909
18543.956.180561.444.518
19548.120.617566.719.463
20552.446.873572.226.747
21556.951.353577.987.248
22561.651.135584.022.810
23566.564.038590.356.314
24571.708.690597.011.776
25577.104.595604.014.427
26582.772.214611.390.821
27588.733.035619.168.923
28595.009.658627.378.224
29601.625.879636.049.850
30608.606.787645.216.679
31615.978.847654.913.468
32623.770.012665.176.981
33632.009.820676.046.132
34640.729.515687.562.132
35649.962.154699.768.643
36659.742.745712.711.946
37670.108.371726.441.116
38681.098.333741.008.207
39692.754.299756.468.451
40705.120.463772.880.463

I.7. Mô hình: Phi lao, mật độ trồng 3.000 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
133.214.15233.214.152
295.037.95495.037.954
3132.846.661132.846.661
4153.864.006153.864.006
5191.406.447217.478.395
6195.619.191223.346.707
7199.841.040229.329.254
8204.087.999235.448.715
9208.376.174241.728.295
10212.721.821248.191.802
11217.141.417254.863.741
12221.651.719261.769.412
13226.269.828268.934.994
14231.013.254276.387.657
15235.899.979284.155.657
16240.948.534292.268.448
17246.178.059300.756.787
18251.608.382309.652.860
19257.260.093318.990.395
20263.154.619328.804.795
21269.314.309339.133.272
22275.762.518350.014.985
23282.523.695361.491.193
24289.623.474373.605.408
25297.088.774386.403.561
26304.947.899399.934.175
27313.230.648414.248.553
28321.968.425429.400.966
29331.194.358445.448.865
30340.943.428462.453.096
31351.252.597480.478.130
32362.160.954499.592.308
33373.709.858519.868.103
34385.943.094541.382.388
35398.907.047564.216.736
36412.650.868588.457.722*
37427.226.667614.197.256
38442.689.708641.532.930
39459.098.619670.568.385
40476.515.615701.413.711

I.8. Mô hình: Sao đen, Mít, Lim xanh, Dầu rái, mật độ trồng 1.100 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1186.967.834186.967.834
2274.096.104274.096.104
3296.352.839296.352.839
4309.646.084309.646.084
5398.396.314415.366.663
6405.469.447423.517.413
7412.801.786431.995.798
8420.421.131440.833.963
9428.356.371450.065.417
10436.637.591459.725.162
11445.296.191469.849.822
12454.364.999480.477.786
13463.878.400491.649.348
14473.872.463503.406.867
15484.385.081515.794.920
16495.456.112528.860.476
17507.127.533542.653.073
18519.443.594557.225.007
19532.450.994572.631.526
20546.199.048588.931.043
21560.739.882606.185.360
22576.128.629624.459.894
23592.423.634643.823.934
24609.686.679664.350.899
25627.983.218686.118.616
26647.382.621709.209.616
27667.958.441733.711.451
28689.788.692759.717.017
29712.956.141787.324.915
30737.548.629816.639.820
31763.659.397847.772.880
32791.387.444880.842.133
33820.837.901915.972.962
34852.122.429953.298.567
35885.359.644992.960.466
36920.675.5631.035.109.037
37958.204.0871.079.904.087
38998.087.5041.127.515.454
391.040.477.0331.178.123.657
401.085.533.3921.231.920.577

II. Huyện Trà Bồng: 06 mô hình, gồm:

II.1. Mô hình: Lim xanh, Sao đen, mặt độ trồng 1.750 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
175.859.26575.859.265
2107.112.985107.112.985
3129.094.745129.094.745
4148.976.370148.976.370
5272.990.914293.011.254
6282.185.316303.476.948
7291.789.218314.432.868
8301.839.032325.920.554
9312.372.863337.983.562
10323.430.649350.667.627
11335.054.316364.020.842
12347.287.935378.093.836
13360.177.890392.939.965
14373.773.053408.615.520
15388.124.969425.179.933
16403.288.054442.696.008
17419.319.799461.230.157
18436.280.987480.852.653
19454.235.927501.637.895
20473.252.695523.664.687
21493.403.393547.016.547
22514.764.422571.782.011
23537.416.773598.054.979
24561.446.330625.935.062
25586.944.203655.527.969
26614.007.065686.945.901
27642.737.527720.307.978
28673.244.518755.740.693
29705.643.706793.378.389
30740.057.932833.363.767
31776.617.678875.848.433
32815.461.558920.993.467
33856.736.850968.970.035
34900.600.0491.019.960.040
35947.217.4601.074.156.811
36996.765.8341.131.765.834
371.049.433.0331.193.005.533
381.105.418.7441.258.108.097
391.164.935.2351.327.320.363
401.228.208.1651.400.904.748

II.2. Mô hình: Lim xanh, Muồng đen, Trâm, mật độ trồng 1.750 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
158.085.94658.085.946
295.476.08495.476.084
3120.104.966120.104.966
4140.178.827140.178.827
5244.456.104276.819.383
6252.318.405286.736.753
7260.516.027297.119.940
8269.080.052308.008.314
9278.042.950319.443.156
10287.438.703331.467.822
11297.302.935344.127.903
12307.673.047357.471.401
13318.588.357371.548.906
14330.090.250386.413.794
15342.222.335402.122.424
16355.030.611418.734.356
17368.563.640436.312.573
18382.872.734454.923.724
19398.012.144474.638.372
20414.039.272495.531.265
21431.014.884517.681.619
22449.003.343541.173.416
23468.072.853566.095.725
24488.295.714592.543.039
25509.748.602620.615.632
26532.512.856650.419.943
27556.674.785682.068.972
28582.326.001715.682.718
29609.563.756751.388.625
30638.491.327789.322.075
31669.218.389829.626.890
32701.861.445872.455.885
33736.544.259917.971.447
34773.398.333966.346.147
35812.563.3971.017.763.397
36854.187.9461.072.418.146
37898.429.7981.130.517.616
38945.456.6971.192.282.091
39995.446.9441.257.945.750
401.048.590.0761.327.757.557

II.3. Mô hình: Lim xanh, Sao đen, Dầu rái, mật độ trồng 1.750 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
191.833.26791.833.267
2131.902.970131.902.970
3156.473.589156.473.589
4182.919.391182.919.391
5287.345.935305.752.558
6295.380.286314.955.729
7303.739.402324.557.886
8312.454.977334.595.435
9321.560.056345.106.433
10331.089.162356.130.734
11341.078.422367.710.134
12351.565.712379.888.537
13362.590.794392.712.118
14374.195.469406.229.498
15386.423.738420.491.927
16399.321.962435.553.482
17412.939.045451.471.267
18427.326.617468.305.634
19442.539.227486.120.412
20458.634.555504.983.145
21475.673.625524.965.351
22493.721.042546.142.792
23512.845.231568.595.762
24533.118.702592.409.392
25554.618.321617.673.970
26577.425.604644.485.287
27601.627.025672.944.997
28627.314.343703.161.007
29654.584.951735.247.878
30683.542.246769.327.269
31714.296.019805.528.390
32746.962.872843.988.500
33781.666.662884.853.417
34818.538.967928.278.081
35857.719.589974.427.137
36899.357.0811.023.475.558
37943.609.3101.075.609.310
38990.644.0591.131.026.059
391.040.639.6591.189.935.916
401.093.785.6681.252.562.237

II.4. Mô hình: Lim xanh, Sao đen, Mít, mật độ trồng 1.750 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1125.848.686125.848.686
2177.998.067177.998.067
3215.997.788215.997.788
4256.257.391256.257.391
5392.253.920410.046.989
6434.081.309453.004.238
7442.124.015462.248.550
8450.503.088471.905.531
9459.250.297482.011.795
10468.398.807492.605.660
11477.983.305503.727.293
12488.040.129515.418.861
13498.607.411527.724.692
14509.725.217540.691.445
15521.435.699554.368.282
16533.783.257568.807.060
17546.814.707584.062.521
18560.579.458600.192.508
19575.129.699617.258.177
20590.520.596635.324.233
21606.810.505654.459.173
22624.061.187674.735.546
23642.338.050696.230.231
24661.710.390719.024.724
25682.251.656743.205.450
26704.039.731768.864.091
27727.157.223796.097.930
28751.691.783825.010.225
29777.736.434855.710.597
30805.389.923888.315.445
31834.757.097922.948.390
32865.949.304959.740.744
33899.084.806998.832.003
34934.289.2391.040.370.382
35971.696.0781.084.513.373
361.011.447.1511.131.428.345
371.053.693.1741.181.293.174
381.098.594.3231.234.296.923
391.146.320.8401.290.640.555
401.197.053.6781.350.537.695

II.5. Mô hình: Lim xanh, Sao đen, Quế, Keo, mật độ trồng 1.660 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
157.333.63157.333.631
294.446.56994.446.569
3101.018.043101.018.043
4107.197.144107.197.144
5172.150.606185.131.299
6177.767.523191.572.490
7183.543.925198.225.508
8189.501.713205.115.576
9195.663.475212.268.818
10202.052.574219.712.357
11208.693.235227.474.414
12215.610.634235.584.418
13222.831.000244.073.119
14230.381.708252.972.701
15238.291.387262.316.909
16246.590.026272.141.168
17255.309.090282.482.730
18264.481.636293.380.802
19274.142.443304.876.706
20284.328.139317.014.027
21295.077.343329.838.786
22306.430.810343.399.605
23318.431.588357.747.901
24331.125.177372.938.076
25344.559.705389.027.723
26358.786.109406.077.845
27373.858.327424.153.089
28389.833.506443.321.985
29406.772.216463.657.214
30424.738.679485.235.875
31407.480.832464.365.830
32425.404.984485.902.180
33444.427.538508.766.305
34464.620.614533.044.893
35486.060.776558.829.996
36508.829.313586.219.379
37533.012.552615.316.888
38558.702.184646.232.845
39585.995.611679.084.468
40614.996.315713.996.315

II.6. Mô hình: Lim xanh, Muồng đen, mật độ trồng 1.100 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
130.122.57330.122.573
250.243.39450.243.394
363.272.89863.272.898
474.043.32274.043.322
5210.469.179246.806.896
6219.955.905258.601.068
7229.881.104270.980.234
8240.282.406283.991.332
9251.199.248297.683.690
10262.673.021312.109.225
11274.747.227327.322.631
12287.467.647343.381.589
13300.882.509360.346.986
14315.042.676378.283.147
15330.001.835397.258.076
16345.816.705417.343.717
17362.547.246438.616.224
18380.256.894461.156.251
19399.012.793485.049.260
20418.886.057510.385.840
21439.952.035537.262.054
22462.290.599565.779.804
23485.986.444596.047.213
24511.129.414628.179.042
25537.814.837662.297.116
26566.143.891698.530.796
27596.223.986737.017.459
28628.169.171777.903.029
29662.100.563821.342.521
30698.146.816867.500.638
31736.444.596916.552.387
32777.139.112968.683.746
33820.384.6531.024.092.372
34866.345.1871.082.988.346
35915.194.9711.145.594.971
36967.119.2201.212.149.620
371.022.314.8031.282.904.634
381.080.990.9951.358.128.279
391.143.370.2641.438.105.767
401.209.689.1231.523.140.329

III. Thành phố Quảng Ngãi: 01 mô hình,

III.1. Mô hình: Phi lao, mật độ trồng 3.000 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
133.214.15233.214.152
295.037.95495.037.954
3132.846.661132.846.661
4153.864.006153.864.006
5223.156.229251.223.493
6244.016.020273.865.556
7248.410.047280.155.028
8252.840.119286.600.906
9257.323.033293.227.630
10261.875.785300.060.324
11266.515.637307.124.894
12271.260.182314.448.127
13276.127.408322.057.788
14281.135.769329.982.728
15286.304.254338.252.995
16291.652.460346.899.946
17297.200.663355.956.365
18302.969.902365.456.590
19308.982.048375.436.641
20315.259.898385.934.358
21321.827.253396.989.541
22328.709.014408.644.107
23335.931.272420.942.244
24343.521.412433.930.580
25351.508.211447.658.361
26359.921.950462.177.635
27368.794.531477.543.452
28378.159.593493.814.071
29388.052.645511.051.182
30398.511.196529.320.140
31409.574.898548.690.210
32421.285.701569.234.835
33433.688.005591.031.909
34446.828.834614.164.076
35460.758.010638.719.040
36475.528.348664.789.903
37491.195.846692.475.510
38507.819.909721.880.832
39525.463.568753.117.359
40544.193.717786.303.525

IV. Huyện Tư Nghĩa: 01 mô hình, gồm:

IV.1. Mô hình: Lim xanh, Sao đen, mặt độ trồng 1.750 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1115.872.375115.872.375
2146.732.095146.732.095
3172.010.191172.010.191
4194.750.240194.750.240
5306.305.174324.154.021
6314.757.951333.740.199
7323.566.585343.754.206
8332.764.476354.234.011
9342.386.496365.219.346
10352.469.127376.751.863
11363.050.598388.875.288
12374.171.029401.635.586
13385.872.581415.081.138
14398.199.621429.262.922
15411.198.888444.234.709
16424.919.668460.053.263
17439.413.983476.778.561
18454.736.788494.474.017
19470.946.179513.206.723
20488.103.615533.047.703
21506.274.148554.072.185
22525.526.670576.359.882
23545.934.178599.995.299
24567.574.046625.068.049
25590.528.322651.673.194
26614.884.037679.911.608
27640.733.535709.890.357
28668.174.824741.723.104
29697.311.948775.530.544
30728.255.380811.440.857
31669.181.181742.729.461
32698.258.217776.476.813
33729.145.148812.330.625
34761.959.083850.426.838
35796.824.434890.909.891
36833.873.394933.933.277
37873.246.433979.660.119
38915.092.8341.028.263.789
39959.571.2571.079.928.567
401.006.850.3411.134.850.341

V. Huyện Sơn Hà: 08 mô hình, gồm:

V.1. Mô hình: Lim xanh, Sao đen, mặt độ trồng 1.750 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1155.651.114155.651.114
2220.956.641220.956.641
3250.157.118250.157.118
4271.202.979271.202.979
5421.197.315442.552.344
6430.934.463453.645.537
7441.119.828465.273.055
8451.792.027477.478.983
9462.991.523490.309.602
10474.760.781503.813.557
11487.144.422518.042.050
12500.189.399533.049.026
13513.945.171548.891.384
14528.463.895565.629.193
15543.800.617583.325.911
16560.013.485602.048.636
17577.163.973621.868.356
18595.317.105642.860.216
19614.541.709665.103.807
20634.910.674688.683.466
21656.501.230713.688.594
22679.395.236740.213.998
23703.679.496768.360.249
24729.446.083798.234.063
25756.792.689829.948.707
26785.823.001863.624.425
27816.647.085899.388.900
28849.381.811937.377.732
29884.151.294977.734.955
30921.087.3601.020.613.584
31960.330.0531.066.176.192
321.002.028.1601.114.595.529
331.046.339.7801.166.055.177
341.093.432.9191.220.750.244
351.143.486.1321.278.888.106
361.196.689.1941.340.689.194
371.253.243.8241.406.387.824
381.313.364.4491.476.233.093
391.377.279.0151.550.489.818
401.445.229.8541.629.439.543

V.2. Mô hình: Lim xanh, Muồng đen, Trâm, mật độ trồng 1.750 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
159.042.15359.042.153
292.058.84692.058.846
3113.147.753113.147.753
4130.061.116130.061.116
5275.940.847316.820.779
6286.414.642329.890.451
7297.393.587343.630.109
8308.919.308358.091.849
9321.035.505373.330.503
10333.788.116389.403.846
11347.225.493406.372.822
12361.398.583424.301.767
13376.361.123443.258.660
14392.169.844463.315.374
15408.884.684484.547.955
16426.569.018507.036.907
17445.289.896530.867.496
18465.118.297556.130.075
19486.129.401582.920.426
20508.402.871611.340.127
21532.023.158641.496.929
22557.079.816673.505.171
23583.667.848707.486.213
24611.888.062743.568.893
25641.847.454781.890.019
26673.659.617822.594.884
27707.445.165865.837.821
28743.332.195911.782.786
29781.456.774960.603.977
30821.963.4501.012.486.500
31865.005.8031.067.627.067
32910.747.0281.126.234.742
33959.360.5531.188.531.737
341.011.030.6951.254.754.250
351.065.953.3631.325.153.363
361.124.336.7931.399.995.993
371.186.402.3461.479.565.906
381.252.385.3441.564.164.790
391.322.535.9601.654.113.400
401.397.120.1701.749.752.777

V.3. Mô hình: Lim xanh, Sao đen, Dầu rái, mật độ trồng 1.750 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
191.833.26791.833.267
2131.902.970131.902.970
3156.473.589156.473.589
4182.919.391182.919.391
5287.306.898305.713.521
6295.304.543314.879.986
7303.629.145324.447.629
8312.312.267334.452.725
9321.386.830344.933.207
10330.887.242355.928.814
11340.849.522367.481.234
12351.311.443379.634.268
13362.312.671392.433.995
14373.894.915405.928.944
15386.102.093420.170.282
16398.980.485435.212.005
17412.578.920451.111.142
18426.948.958467.927.975
19442.145.081485.726.266
20458.224.906504.573.496
21475.249.399524.541.125
22493.283.109545.704.859
23512.394.410568.144.941
24532.655.762591.946.452
25554.143.986617.199.635
26576.940.554644.000.237
27601.131.900672.449.872
28626.809.744702.656.408
29654.071.444734.734.371
30683.020.363768.805.386
31713.766.261804.998.632
32746.425.708843.451.336
33781.122.534884.309.289
34817.988.291927.727.405
35857.162.756973.870.304
36898.794.4581.022.912.935
37943.041.2441.075.041.244
38990.070.8741.130.452.874
391.040.061.6611.189.357.918
401.093.203.1451.251.979.714

V.4. Mô hình: Lim xanh, Muồng đen, mật độ trồng 1.200 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
134.741.90634.741.906
243.473.93443.473.934
351.684.58651.684.586
455.008.98155.008.981
5176.799.964210.785.779
6185.989.663222.133.578
7195.570.529234.009.581
8205.578.886246.458.818
9216.052.681259.528.490
10227.031.626273.268.148
11238.557.347287.729.888
12250.673.544302.968.542
13263.426.155319.041.885
14276.863.532336.010.861
15291.036.622353.939.806
16305.999.162372.896.699
17321.807.883392.953.413
18338.522.723414.185.994
19356.207.057436.674.946
20374.927.935460.505.535
21357.486.619437.954.508
22376.131.096461.708.696
23395.887.658486.899.436
24416.831.213513.622.238
25439.041.167541.978.423
26462.601.730572.075.501
27487.602.230604.027.585
28514.137.457637.955.822
29542.308.019673.988.850
30572.220.724712.263.289
31603.988.988752.924.255
32637.733.258796.125.914
33673.581.474842.032.065
34711.669.556890.816.759
35752.141.915942.664.965
36795.152.000997.773.264
37840.862.8831.056.350.597
38889.447.8791.118.619.063
39941.091.1951.184.814.750
40995.988.6381.255.188.638

V.5. Mô hình: Lim xanh, Muồng đen, mặt độ trồng 1.100 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
130.131.73230.131.732
246.680.96346.680.963
356.194.75856.194.758
463.372.42063.372.420
5209.252.151250.132.083
6219.725.946263.201.755
7230.704.891276.941.413
8242.230.612291.403.153
9254.346.809306.641.807
10267.099.420322.715.150
11280.536.797339.684.126
12294.709.887357.613.071
13309.672.427376.569.964
14325.481.148396.626.678
15342.195.988417.859.259
16359.880.322440.348.211
17378.601.200464.178.800
18398.429.601489.441.379
19419.440.705516.231.730
20441.714.175544.651.431
21465.334.462574.808.233
22490.391.120606.816.475
23516.979.152640.797.517
24545.199.366676.880.197
25575.158.758715.201.323
26606.970.921755.906.188
27640.756.469799.149.125
28676.643.499845.094.090
29714.768.078893.915.281
30755.274.754945.797.804
31798.317.1071.000.938.371
32844.058.3321.059.546.046
33892.671.8571.121.843.041
34944.341.9991.188.065.554
35999.264.6671.258.464.667
361.057.648.0971.333.307.297
371.119.713.6501.412.877.210
381.185.696.6481.497.476.094
391.255.847.2641.587.424.704
401.330.431.4741.683.064.081

V.6. Mô hình: Lim xanh, mặt độ trồng 1.000 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
126.160.33027.805.586
234.338.30236.471.740
341.037.10343.566.709
445.310.62848.149.413
5156.623.207177.085.152
6165.158.045187.001.260
7174.017.256197.342.445
8183.234.431208.147.916
9192.844.517219.458.640
10202.883.950231.317.504
11213.390.795243.769.468
12224.404.887256.861.746
13235.967.988270.643.976
14248.123.939285.168.413
15260.918.828300.490.127
16274.401.167316.667.209
17288.622.074333.760.995
18303.635.469351.836.296
19319.498.273370.961.644
20336.270.631391.209.553
21354.016.135412.656.792
22372.802.067435.384.680
23392.699.653459.479.387
24413.784.335485.032.269
25436.136.056512.140.210
26459.839.562540.905.989
27484.984.724571.438.671
28511.666.880603.854.020
29539.987.195638.274.939
30570.053.045674.831.935
31601.978.424713.663.613
32635.884.379754.917.203
33671.899.462798.749.118
34710.160.224845.325.546
35750.811.731894.823.080
36794.008.112947.429.391
37839.913.1471.003.343.934
38888.700.8831.062.778.709
39940.556.2981.125.959.063
40995.676.0041.193.124.543

V.7. Mô hình: Lim xanh, Keo, mật độ trồng 1.600 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
152.865.61752.865.617
263.457.46063.457.460
371.001.00171.001.001
474.505.25274.505.252
5102.405.183109.236.992
6107.224.744114.490.373
7111.947.622119.674.618
8116.591.722124.809.382
9121.174.652129.914.134
10125.713.790135.008.229
11130.226.345140.110.980
12134.729.426145.241.736
13139.240.106150.419.948
14143.775.489155.665.251
15148.352.770160.997.531
16152.989.303166.437.007
17157.702.668172.004.301
18162.510.735177.720.522
19167.431.735183.607.343
20172.484.325189.687.085

Ghi chú: Tại thời điểm điều tra xây dựng khung giá rừng mô hình chỉ còn cây Keo.

VI. Huyện Sơn Tây: 06 mô hình, gồm:

VI.1. Mô hình: Lim xanh, Sao đen, mặt độ trồng 1.750 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
167.136.75067.136.750
293.700.30393.700.303
3111.962.077111.962.077
4127.681.739127.681.739
5270.108.321291.463.350
6279.845.469302.556.543
7290.030.834314.184.061
8300.703.033326.389.989
9311.902.529339.220.608
10323.671.787352.724.563
11336.055.428366.953.056
12349.100.405381.960.032
13362.856.177397.802.390
14377.374.901414.540.199
15392.711.623432.236.917
16408.924.491450.959.642
17426.074.979470.779.362
18444.228.111491.771.222
19463.452.715514.014.813
20483.821.680537.594.472
21505.412.236562.599.600
22528.306.242589.125.004
23552.590.502617.271.255
24578.357.089647.145.069
25605.703.695678.859.713
26634.734.007712.535.431
27665.558.091748.299.906
28698.292.817786.288.738
29733.062.300826.645.961
30769.998.366869.524.590
31809.241.059915.087.198
32850.939.166963.506.535
33895.250.7861.014.966.183
34942.343.9251.069.661.250
35992.397.1381.127.799.112
361.045.600.2001.189.600.200
371.102.154.8301.255.298.830
381.162.275.4551.325.144.099
391.226.190.0211.399.400.824
401.294.140.8601.478.350.549

VI.2. Mô hình: Lim xanh, Sao đen, Lát hoa, mật độ trồng 2.000 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1111.276.951111.276.951
2150.649.097150.649.097
3175.076.922175.076.922
4201.902.715201.902.715
5386.874.975421.038.783
6399.989.751436.322.961
7413.756.423452.396.792
8428.227.186469.321.218
9443.456.906487.160.409
10459.503.326505.982.001
11476.427.287525.857.358
12494.292.955546.861.835
13513.168.068569.075.072
14533.124.189592.581.288
15554.236.984617.469.609
16576.586.501643.834.397
17600.257.477671.775.615
18625.339.6cv62701.399.202
19651.928.154732.817.474
20680.123.763766.149.555
21710.033.392801.521.823
22741.770.444839.068.390
23775.455.250878.931.615
24811.215.524921.262.639
25849.186.852966.221.958
26889.513.2011.013.980.037
27932.347.4691.064.717.949
28977.852.0611.118.628.066
291.026.199.5071.175.914.788
301.077.573.1171.236.795.319
311.132.167.6731.301.500.485
321.190.190.1691.370.275.614
331.251.860.5971.443.381.468
341.317.412.7811.521.095.227
351.387.095.2601.603.711.541
361.461.172.2341.691.543.649
371.539.924.5681.784.924.568
381.623.650.8481.884.208.348
391.712.668.5221.989.771.424
401.807.315.1012.102.014.037

VI.3. Mô hình: Lim xanh, Sao đen, mặt độ trồng 1.200 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
131.787.03431.787.034
241.699.29041.699.290
349.445.37049.445.370
455.200.66055.200.660
5188.269.216209.624.245
6198.006.364220.717.438
7208.191.729232.344.956
8218.863.928244.550.884
9230.063.424257.381.503
10241.832.682270.885.458
11254.216.323285.113.951
12267.261.300300.120.927
13281.017.072315.963.285
14295.535.796332.701.094
15310.872.518350.397.812
16327.085.386369.120.537
17344.235.874388.940.257
18362.389.006409.932.117
19381.613.610432.175.708
20401.982.575455.755.367
21423.573.131480.760.495
22446.467.137507.285.899
23470.751.397535.432.150
24496.517.984565.305.964
25523.864.590597.020.608
26552.894.902630.696.326
27583.718.986666.460.801
28616.453.712704.449.633
29651.223.195744.806.856
30688.159.261787.685.485
31727.401.954833.248.093
32769.100.061881.667.430
33813.411.681933.127.078
34860.504.820987.822.145
35910.558.0331.045.960.007
36963.761.0951.107.761.095
371.020.315.7251.173.459.725
381.080.436.3501.243.304.994
391.144.350.9161.317.561.719
401.212.301.7551.396.511.444

VI.4. Mô hình: Lim xanh, Muồng đen, Mít, mật độ trồng 1.750 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
141.467.21541.467.215
254.709.14354.709.143
365.019.65665.019.656
472.486.42172.486.421
5181.649.208213.859.710
6189.868.340224.124.209
7198.439.295234.870.412
8207.394.568246.139.061
9216.768.114257.972.883
10226.595.474270.416.745
11236.913.906283.517.828
12247.762.534297.325.805
13259.182.489311.893.027
14271.217.070327.274.728
15283.911.907343.529.226
16297.315.132360.718.150
17311.477.562378.906.673
18326.452.896398.163.755
19342.297.911418.562.409
20359.072.683440.179.977
21376.840.815463.098.422
22395.669.674487.404.639
23415.630.649513.190.784
24436.799.422540.554.626
25459.256.254569.599.914
26483.086.290600.436.772
27508.379.882633.182.119
28535.232.929667.960.109
29563.747.246704.902.602
30594.030.944744.149.665
31626.198.843785.850.102
32660.372.906830.162.021
33696.682.706877.253.429
34735.265.910927.302.874
35776.268.805980.500.117
36819.846.8561.037.046.856
37866.165.2861.097.157.486
38915.399.7121.161.059.917
39967.736.8061.228.996.434
401.023.375.0031.301.224.617

VI.5. Mô hình: Lim xanh, Lát hoa, Quế, mặt độ trồng 2.445 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1111.276.951111.276.951
2150.649.097150.649.097
3175.076.922175.076.922
4201.902.715201.902.715
5361.231.203391.351.131
6372.717.599404.750.143
7384.752.490418.819.100
8397.381.503433.611.343
9410.652.522449.182.957
10424.615.864465.592.981
11439.324.470482.903.635
12454.834.109501.180.551
13471.203.585520.493.026
14488.494.962540.914.282
15506.773.801562.521.748
16526.109.406585.397.348
17546.575.087609.627.813
18568.248.440635.305.014
19591.211.639662.526.306
20615.551.750691.394.897
21641.361.056722.020.244
22668.737.415754.518.461
23697.784.623789.012.765
24728.612.813825.633.942
25761.338.868864.520.840
26796.086.871905.820.897
27832.988.566949.690.703
28872.183.868996.296.590
29913.821.3841.045.815.265
30958.058.9831.098.434.475
311.005.064.3911.154.353.727
321.055.015.8291.213.785.038
331.108.102.6871.276.953.740
341.164.526.2431.344.099.338
351.224.500.4261.415.476.413
361.288.252.6291.491.355.591
371.356.024.5681.572.024.568
381.428.073.1981.657.789.198
391.504.671.6921.748.974.658
401.586.110.4721.845.926.676

VI.6. Mô hình: Lim xanh, Dầu rái, Keo, mật độ trồng 1.200 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
155.220.70355.220.703
266.337.67866.337.678
373.881.21973.881.219
477.385.47077.385.470
5109.473.068115.235.431
6114.558.546120.686.819
7119.564.226126.081.644
8124.509.086131.440.360
9129.411.876136.783.286
10134.291.183142.130.678
11139.165.509147.502.811
12144.053.333152.920.054
13148.973.188158.402.946
14153.943.727163.972.275
15158.983.797169.649.157
16164.112.506175.455.117
17169.349.301181.412.167
18174.714.036187.542.894
19180.227.051193.870.542
20185.909.250200.419.103
21191.782.177207.213.405
22197.868.097214.279.208
23204.190.086221.643.303
24210.772.115229.333.611
25217.639.138237.379.289
26224.817.192245.810.843
27232.333.492254.660.239
28240.216.536263.961.032
29248.496.213273.748.485
30257.203.915284.059.705
31266.372.657294.933.790
32276.037.203306.411.968
33286.234.195318.537.758
34297.002.296331.357.135
35308.382.332344.918.703
36320.417.451359.273.882
37333.153.284374.477.098
38346.638.118390.585.995
39360.923.082407.661.648
40376.062.335425.768.801

VII. Huyện Mộ Đức: 01 mô hình, gồm:

VII.1. Mô hình: Phi lao, mật độ trồng 3.000 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
148.039.63848.039.638
264.978.86264.978.862
375.597.40075.597.400
483.085.79183.085.791
5102.504.480103.361.241
6119.803.844120.715.010
7136.078.855137.047.879
8151.391.218152.421.775
9165.798.990166.894.988
10179.356.797180.522.391
11192.116.045193.355.654
12204.125.109205.443.433
13215.429.523216.831.560
14226.072.146227.563.213
15236.093.330237.679.080
16245.531.070247.217.515
17254.421.150256.214.684
18262.797.275264.704.699
19270.691.205272.719.750
20278.132.868280.290.226
21285.150.480287.444.830
22291.770.647294.210.688
23298.018.470300.613.454
24303.917.638306.677.403
25309.490.518312.425.529
26314.758.238317.879.622
27319.740.773323.060.364
28324.457.011327.987.397
29328.924.836332.679.401
30333.161.187337.154.167
31337.182.125341.428.659
32341.002.898345.519.087
33344.637.989349.440.956
34348.101.184353.209.139
35351.405.610356.837.921
36354.563.799360.341.061
37357.587.723363.731.842
38360.488.849367.023.119
39363.278.174370.227.370
40365.966.276373.356.747

VIII. Thị xã Đức Phổ: 03 mô hình, gồm:

VIII.1. Mô hình: Lim xanh, Dầu rái, Mít, mật độ trồng 1.750 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
195.934.87195.934.871
2133.969.076133.969.076
3161.118.374161.118.374
4190.643.261190.643.261
5277.656.031294.472.992
6284.550.380302.435.217
7291.701.627310.722.152
8299.136.886319.365.214
9306.884.347328.397.173
10314.973.385337.852.276
11323.434.670347.766.370
12332.300.282358.177.046
13341.603.836369.123.773
14351.380.604380.648.057
15361.667.656392.793.593
16372.503.996405.606.430
17383.930.709419.135.147
18395.991.119433.431.039
19408.730.954448.548.309
20422.198.516464.544.273
21436.444.868481.479.581
22451.524.024499.418.441
23467.493.157518.428.870
24484.412.814538.582.944
25502.347.145559.957.079
26521.364.148582.632.313
27541.535.926606.694.619
28562.938.960632.235.230
29585.654.400659.350.983
30609.768.371688.144.687
31635.372.301718.725.513
32662.563.266751.209.408
33691.444.361785.719.532
34722.125.089822.386.734
35754.721.775861.350.034
36789.358.008902.757.162
37826.165.114946.765.114
38865.282.644993.540.744
39906.858.9131.043.261.402
40951.051.5571.096.115.604

VIII.2. Mô hình: Lim xanh, Sao đen, Xà cừ, mật độ trồng 1.200 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
137.299.14637.299.146
244.823.51744.823.517
350.037.26850.037.268
452.459.24652.459.246
578.252.16782.985.308
681.996.59787.030.293
785.700.45391.053.788
889.377.77895.071.050
993.042.51399.097.308
1096.708.555103.147.829
11100.389.802107.237.970
12104.100.212111.383.239
13107.853.853115.599.352
14111.664.958119.902.296
15115.547.975124.308.384
16119.517.627128.834.322
17123.588.966133.497.271
18127.777.427138.314.909
19132.098.891143.305.503
20136.569.742148.487.975
21141.206.933153.881.973
22146.028.044159.507.949
23151.051.355165.387.234
24156.295.912171.542.120
25161.781.600177.995.941
26167.529.217184.773.169
27173.560.556191.899.499
28179.898.484199.401.950
29186.567.031207.308.968
30193.591.483215.650.532
31200.998.470224.458.269
32208.816.077233.765.574
33217.073.945243.607.734
34225.803.382254.022.067
35235.037.486265.048.057
36244.811.269276.727.512
37255.161.789289.104.712
38266.128.287302.226.587
39277.752.345316.142.886
40290.078.033330.906.374

III.3. Mô hình: Phi lao, mật độ trồng 2.500 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
144.462.25744.462.257
262.668.74162.668.741
375.983.83175.983.831
484.926.73584.926.735
595.648.98097.189.966
6104.004.612105.643.451
7111.876.747113.619.652
8119.295.232121.148.811
9126.288.194128.259.475
10132.882.145134.978.603
11139.102.088141.331.671
12144.971.606147.342.767
13150.512.952153.034.683
14155.747.137158.428.997
15160.694.006163.546.164
16165.372.315168.405.585
17169.799.801173.025.684
18173.993.252177.423.978
19177.968.566181.617.144
20181.740.817185.621.079
21185.324.306189.450.965
22188.732.622193.121.323
23191.978.684196.646.069
24195.074.803200.038.566
25198.032.715203.311.677
26200.863.637206.477.814
27203.578.302209.548.978
28206.187.002212.536.816
29208.699.628215.452.656
30211.125.707218.307.552
31213.474.437221.112.329
32215.754.724223.877.622
33217.975.212226.613.914
34220.144.322229.331.582
35222.270.277232.040.928
36224.361.138234.752.225
37226.424.831237.475.752
38228.469.183240.221.838
39230.501.943243.000.892
40232.530.820245.823.452

IX. Huyện Minh Long: 08 mô hình, gồm:

IX.1. Mô hình: Lim xanh, Sao đen, mặt độ trồng 1.750 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1103.996.071103.996.071
2143.754.675143.754.675
3172.148.519172.148.519
4202.874.485202.874.485
5418.134.006449.508.932
6433.172.024466.539.257
7448.984.063484.470.115
8465.630.073503.369.490
9483.173.169523.309.039
10501.679.865544.364.362
11521.220.328566.615.291
12541.868.647590.146.190
13563.703.108615.046.276
14586.806.497641.409.956
15611.266.412669.337.190
16637.175.590698.933.862
17664.632.266730.312.188
18693.740.542763.591.140
19724.610.783798.896.894
20757.360.031836.363.310
21792.112.456876.132.443
22828.999.822918.355.078
23868.161.985963.191.300
24909.747.4301.010.811.106
25953.913.8271.061.395.047
261.000.828.6311.115.134.909
271.050.669.7211.172.234.447
281.103.626.0691.232.910.155
291.159.898.4571.297.392.083
301.219.700.2431.365.924.714
311.283.258.1641.438.767.889
321.350.813.1991.516.197.791
331.422.621.4821.598.507.996
341.498.955.2741.686.010.582
351.580.103.9941.779.037.314
361.666.375.3161.877.940.901
371.758.096.3381.983.096.338
381.855.614.8182.094.902.318
391.959.300.4972.213.782.753
402.069.546.4992.340.188.378

IX.2. Mô hình: Lim xanh, Sao đen, Lát hoa, mật độ trồng 2.000 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1111.276.951111.276.951
2150.649.097150.649.097
3175.076.922175.076.922
4201.902.715201.902.715
5327.206.839347.286.791
6336.532.689357.887.718
7346.269.837368.980.911
8356.455.202380.608.429
9367.127.401392.814.357
10378.326.897405.644.976
11390.096.155419.148.931
12402.479.796433.377.424
13415.524.773448.384.400
14429.280.545464.226.758
15443.799.269480.964.567
16459.135.991498.661.285
17475.348.859517.384.010
18492.499.347537.203.730
19510.652.479558.195.590
20529.877.083580.439.181
21550.246.048604.018.840
22571.836.604629.023.968
23594.730.610655.549.372
24619.014.870683.695.623
25644.781.457713.569.437
26672.128.063745.284.081
27701.158.375778.959.799
28731.982.459814.724.274
29764.717.185852.713.106
30799.486.668893.070.329
31836.422.734935.948.958
32875.665.427981.511.566
33917.363.5341.029.930.903
34961.675.1541.081.390.551
351.008.768.2931.136.085.618
361.058.821.5061.194.223.480
371.112.024.5681.256.024.568
381.168.579.1981.321.723.198
391.228.699.8231.391.568.467
401.292.614.3891.465.825.192

IX.3. Mô hình: Lim xanh, Sao đen, Dầu rái, mật độ trồng 1.750 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
191.833.26791.833.267
2131.902.970131.902.970
3156.473.589156.473.589
4182.919.391182.919.391
5287.306.898305.713.521
6295.304.543314.879.986
7303.629.145324.447.629
8312.312.267334.452.725
9321.386.830344.933.207
10330.887.242355.928.814
11340.849.522367.481.234
12351.311.443379.634.268
13362.312.671392.433.995
14373.894.915405.928.944
15386.102.093420.170.282
16398.980.485435.212.005
17412.578.920451.111.142
18426.948.958467.927.975
19442.145.081485.726.266
20458.224.906504.573.496
21475.249.399524.541.125
22493.283.109545.704.859
23512.394.410568.144.941
24532.655.762591.946.452
25554.143.986617.199.635
26576.940.554644.000.237
27601.131.900672.449.872
28626.809.744702.656.408
29654.071.444734.734.371
30683.020.363768.805.386
31713.766.261804.998.632
32746.425.708843.451.336
33781.122.534884.309.289
34817.988.291927.727.405
35857.162.756973.870.304
36898.794.4581.022.912.935
37943.041.2441.075.041.244
38990.070.8741.130.452.874
391.040.061.6611.189.357.918
401.093.203.1451.251.979.714

IX.4. Mô hình: Lim xanh, Lát hoa, Quế, mật độ trồng 2.445 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1111.276.951111.276.951
2150.649.097150.649.097
3175.076.922175.076.922
4201.902.715201.902.715
5345.613.462373.223.396
6356.108.132385.471.297
7367.088.321398.316.047
8378.595.660411.806.347
9390.673.778425.993.343
10403.368.469440.930.827
11416.727.866456.675.434
12430.802.621473.286.859
13445.646.098490.828.085
14461.314.574509.365.617
15477.867.458528.969.743
16495.367.510549.714.790
17513.881.081571.679.413
18533.478.364594.946.890
19554.233.664619.605.442
20576.225.673645.748.558
21599.537.774673.475.362
22624.258.354702.890.979
23650.481.142734.106.939
24678.305.560767.241.596
25707.837.106802.420.579
26739.187.746839.777.270
27772.476.347879.453.306
28807.829.123921.599.118
29845.380.112966.374.503
30885.271.6911.013.949.225
31927.655.1061.064.503.664
32972.691.0541.118.229.496
331.020.550.2891.175.330.421
341.071.414.2681.236.022.938
351.125.475.8411.300.537.162
361.182.939.9821.369.117.697
371.244.024.5681.442.024.568
381.308.961.1981.519.534.198
391.377.996.0801.601.940.465
401.451.390.9581.689.555.812

IX.5. Mô hình: Lim xanh, mật độ trồng 1.100 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
151.146.58251.146.582
278.566.98778.566.987
399.901.26999.901.269
4120.315.816120.315.816
5278.104.043299.395.674
6299.318.960321.962.610
7310.333.052334.414.574
8321.896.153347.506.852
9334.052.104361.289.082
10346.846.993375.813.519
11360.329.332391.135.233
12374.550.239407.312.315
13389.563.634424.406.101
14405.426.438442.481.402
15422.198.796461.606.750
16439.944.300481.854.659
17458.730.232503.301.898
18478.627.818526.029.786
19499.712.500550.124.493
20522.064.221575.677.375
21545.767.727602.785.316
22570.912.889631.551.095
23597.595.045662.083.777
24625.915.360694.499.126
25655.981.210728.920.045
26687.906.589765.477.041
27721.812.544804.308.719
28757.827.627845.562.309
29796.088.389889.394.224
30836.739.896935.970.652
31879.936.277985.468.186
32925.841.3121.038.074.497
33974.629.0481.093.989.040
341.026.484.4631.153.423.815
351.081.604.1691.216.604.169
361.140.197.1491.283.769.649
371.202.485.5591.355.174.913
381.268.705.5651.431.090.692
391.339.108.2391.511.804.822
401.413.960.5111.597.623.328

IX.6. Mô hình: Lim xanh, Muồng đen, Lát hoa, Xoan đào, mật độ trồng 1.200 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
135.978.28235.978.282
248.631.47248.631.472
359.005.68659.005.686
466.804.50866.804.508
5196.640.150228.554.054
6206.172.008240.112.446
7216.139.047252.234.702
8226.579.056264.966.785
9237.531.619278.356.969
10249.038.262292.456.022
11261.142.613307.317.401
12273.890.565322.997.453
13287.330.452339.555.626
14301.513.230357.054.704
15316.492.675375.561.032
16332.325.580395.144.777
17349.071.975415.880.191
18366.795.355437.845.893
19385.562.918461.125.165
20405.445.820485.806.270
21426.519.447511.982.785
22448.863.701539.753.961
23472.563.298569.225.090
24497.708.096600.507.911
25524.393.430633.721.034
26552.720.478668.990.385
27582.796.642706.449.688
28614.735.956746.240.970
29648.659.517788.515.099
30684.695.945833.432.357
31722.981.873881.163.047
32763.662.460931.888.139
33806.891.948985.799.958
34852.834.2401.043.102.908
35901.663.5261.104.014.255
36953.564.9431.168.764.943
371.008.735.2731.237.600.473
381.067.383.6951.310.781.835
391.129.732.5731.388.586.495
401.196.018.3031.471.309.449

IX.7. Mô hình: Lim xanh, Muồng đen, mật độ trồng 1.100 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
133.259.97933.259.979
252.625.63052.625.630
363.948.54963.948.549
472.668.86472.668.864
5174.275.180201.528.468
6181.690.409210.674.281
7189.416.568220.240.916
8197.482.952230.264.646
9205.920.143240.783.475
10214.760.133251.837.286
11224.036.436263.467.988
12233.784.224275.719.680
13244.040.455288.638.813
14254.844.018302.274.371
15266.235.871316.678.052
16278.259.209331.904.468
17290.959.617348.011.350
18304.385.249365.059.767
19318.587.007383.114.357
20333.618.739402.243.575
21349.537.436422.519.950
22366.403.454444.020.357
23384.280.740466.826.317
24403.237.076491.024.297
25423.344.335516.706.044
26444.678.752543.968.930
27467.321.218572.916.323
28491.357.582603.657.975
29516.878.976636.310.445
30543.982.165670.997.532
31572.769.909707.850.752
32603.351.359747.009.835
33635.842.462788.623.252
34670.366.409832.848.779
35707.054.098879.854.098
36746.044.628929.817.428
37787.485.832982.928.205
38831.534.8351.039.387.798
39878.358.6471.099.410.274
40928.134.8001.163.223.205

IX.8. Mô hình: Lim xanh, Keo, mật độ trồng 1.200 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
153.966.45153.966.451
264.853.12464.853.124
372.396.66572.396.665
475.900.91675.900.916
5147.832.152158.228.205
6155.447.700166.503.904
7163.144.111174.902.383
8170.950.563183.455.485
9178.896.655192.195.640
10187.012.515201.155.986
11195.328.915210.370.496
12203.877.384219.874.105
13212.690.336229.702.849
14221.801.183239.893.991
15231.244.471250.486.172
16241.056.002261.519.551
17251.272.978273.035.962
18261.934.135285.079.069
19273.079.896297.694.533
20284.752.520310.930.187
21296.996.263324.836.212
22309.857.547339.465.332
23323.385.136354.873.015
24337.630.319371.117.679
25352.647.108388.260.915
26368.492.437406.367.721
27385.226.384425.506.748
28402.912.396445.750.563
29421.617.529467.175.920
30441.412.703489.864.053
31462.372.973513.900.983
32484.577.808539.377.847
33508.111.398566.391.239
34533.062.970595.043.581
35559.527.128625.443.508
36587.604.211657.706.281
37617.400.672691.954.224
38649.029.485728.317.187
39682.610.569766.933.040
40718.271.248807.948.195

X. Huyện Ba Tơ: 08 mô hình, gồm:

X.1. Mô hình: Lim xanh, Sao đen, mặt độ trồng 1.750 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
158.175.10558.175.105
285.029.32685.029.326
3103.547.896103.547.896
4119.452.151119.452.151
5252.520.707273.875.736
6262.257.855284.968.929
7272.443.220296.596.447
8283.115.419308.802.375
9294.314.915321.632.994
10306.084.173335.136.949
11318.467.814349.365.442
12331.512.791364.372.418
13345.268.563380.214.776
14359.787.287396.952.585
15375.124.009414.649.303
16391.336.877433.372.028
17408.487.365453.191.748
18426.640.497474.183.608
19445.865.101496.427.199
20466.234.066520.006.858
21487.824.622545.011.986
22510.718.628571.537.390
23535.002.888599.683.641
24560.769.475629.557.455
25588.116.081661.272.099
26617.146.393694.947.817
27647.970.477730.712.292
28680.705.203768.701.124
29715.474.686809.058.347
30752.410.752851.936.976
31791.653.445897.499.584
32833.351.552945.918.921
33877.663.172997.378.569
34924.756.3111.052.073.636
35974.809.5241.110.211.498
361.028.012.5861.172.012.586
371.084.567.2161.237.711.216
381.144.687.8411.307.556.485
391.208.602.4071.381.813.210
401.276.553.2461.460.762.935

X.2. Mô hình: Lim xanh, Muồng đen, Trâm, mật độ trồng 1.750 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
147.761.32947.761.329
276.086.81476.086.814
392.764.61892.764.618
4105.655.481105.655.481
5216.033.292248.396.571
6229.631.873264.050.221
7237.798.979274.402.892
8246.334.310285.262.572
9255.270.228296.670.434
10264.640.612308.669.731
11274.480.990321.305.958
12284.828.671334.627.025
13295.722.890348.683.439
14307.204.951363.528.495
15319.318.388379.218.477
16332.109.130395.812.875
17345.625.672413.374.605
18359.919.263431.970.253
19375.044.096451.670.324
20391.057.517472.549.510
21408.020.241494.686.976
22425.996.581518.166.654
23445.054.696543.077.568
24465.266.842569.514.167
25486.709.655597.576.685
26509.464.435627.371.522
27533.617.456659.011.643
28559.260.296692.617.013
29586.490.176728.315.045
30615.410.341766.241.089
31646.130.439806.538.940
32678.766.947849.361.387
33713.443.604894.870.792
34750.291.888943.239.702
35789.451.509994.651.509
36831.070.9391.049.301.139
37875.307.9781.107.395.796
38922.330.3521.169.155.746
39972.316.3441.234.815.150
401.025.455.4751.304.622.956

X.3. Mô hình: Lim xanh, Sao đen, Dầu rái, mật độ trồng 1.750 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
191.833.26791.833.267
2131.902.970131.902.970
3156.473.589156.473.589
4182.919.391182.919.391
5287.306.898305.713.521
6295.304.543314.879.986
7303.629.145324.447.629
8312.312.267334.452.725
9321.386.830344.933.207
10330.887.242355.928.814
11340.849.522367.481.234
12351.311.443379.634.268
13362.312.671392.433.995
14373.894.915405.928.944
15386.102.093420.170.282
16398.980.485435.212.005
17412.578.920451.111.142
18426.948.958467.927.975
19442.145.081485.726.266
20458.224.906504.573.496
21475.249.399524.541.125
22493.283.109545.704.859
23512.394.410568.144.941
24532.655.762591.946.452
25554.143.986617.199.635
26576.940.554644.000.237
27601.131.900672.449.872
28626.809.744702.656.408
29654.071.444734.734.371
30683.020.363768.805.386
31713.766.261804.998.632
32746.425.708843.451.336
33781.122.534884.309.289
34817.988.291927.727.405
35857.162.756973.870.304
36898.794.4581.022.912.935
37943.041.2441.075.041.244
38990.070.8741.130.452.874
391.040.061.6611.189.357.918
401.093.203.1451.251.979.714

X.4. Mô hình: Lim xanh, Muồng đen, mật độ trồng 1.100 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
132.084.24032.084.240
250.447.11850.447.118
361.275.72661.275.726
469.699.36169.699.361
5183.468.157215.263.660
6191.902.908225.717.426
7200.713.329236.675.069
8209.932.825248.178.135
9219.596.352260.270.239
10229.740.549272.997.228
11240.403.877286.407.355
12251.626.765300.551.464
13263.451.766315.483.184
14275.923.715331.259.127
15289.089.897347.939.108
16303.000.234365.586.369
17317.707.465384.267.820
18333.267.353404.054.291
19349.738.894425.020.802
20367.184.538447.246.847
21385.670.431470.816.698
22405.266.663495.819.717
23426.047.531522.350.704
24448.091.826550.510.251
25471.483.130580.405.124
26496.310.129612.148.670
27522.666.955645.861.244
28550.653.541681.670.667
29580.375.997719.712.711
30611.947.015760.131.609
31645.486.295803.080.612
32681.121.004848.722.559
33718.986.248897.230.502
34759.225.593948.788.357
35801.991.6081.003.591.608
36847.446.4381.061.848.038
37895.762.4251.123.778.527
38947.122.7601.189.617.884
391.001.722.1731.259.615.738
401.059.767.6781.334.037.484

X.5. Mô hình: Lim xanh, Muồng đen, mật độ trồng 1.600 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
142.534.48742.534.487
257.827.19357.827.193
370.118.48570.118.485
477.706.58277.706.582
5223.586.313264.466.245
6234.060.108277.535.917
7245.039.053291.275.575
8256.564.774305.737.315
9268.680.971320.975.969
10281.433.582337.049.312
11294.870.959354.018.288
12309.044.049371.947.233
13324.006.589390.904.126
14339.815.310410.960.840
15356.530.150432.193.421
16374.214.484454.682.373
17392.935.362478.512.962
18412.763.763503.775.541
19433.774.867530.565.892
20456.048.337558.985.593
21479.668.624589.142.395
22504.725.282621.150.637
23531.313.314655.131.679
24559.533.528691.214.359
25589.492.920729.535.485
26621.305.083770.240.350
27655.090.631813.483.287
28690.977.661859.428.252
29729.102.240908.249.443
30769.608.916960.131.966
31812.651.2691.015.272.533
32858.392.4941.073.880.208
33907.006.0191.136.177.203
34958.676.1611.202.399.716
351.013.598.8291.272.798.829
361.071.982.2591.347.641.459
371.134.047.8121.427.211.372
381.200.030.8101.511.810.256
391.270.181.4261.601.758.866
401.344.765.6361.697.398.243

X.6. Mô hình: Lim xanh, mặt độ trồng 1.600 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
144.439.27444.439.274
258.971.14658.971.146
367.779.60167.779.601
475.705.87875.705.878
5205.486.158224.311.113
6215.096.244235.116.584
7225.135.677246.427.308
8235.642.522258.286.172
9246.656.614270.738.136
10258.219.715283.830.414
11270.375.666297.612.644
12283.170.555312.137.081
13296.652.894327.458.795
14310.873.801343.635.877
15325.887.196360.729.663
16341.750.000378.804.964
17358.522.358397.930.312
18376.267.862418.178.221
19395.053.794439.625.460
20414.951.380462.353.348
21436.036.062486.448.055
22458.387.783512.000.937
23482.091.289539.108.878
24507.236.451567.874.657
25533.918.607598.407.339
26562.238.922630.822.688
27592.304.772665.243.607
28624.230.151701.800.603
29658.136.106740.632.281
30694.151.189781.885.871
31732.411.951825.717.786
32773.063.458872.294.214
33816.259.839921.791.748
34862.164.874974.398.059
35910.952.6101.030.312.602
36962.808.0251.089.747.377
371.017.927.7311.152.927.731
381.076.520.7111.220.093.211
391.138.809.1211.291.498.475
401.205.029.1271.367.414.254

X.7. Mô hình: Lim xanh, mật độ trồng 1.000 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
122.308.44222.308.442
229.457.64129.457.641
335.270.84135.270.841
439.969.04339.969.043
5162.192.716179.893.661
6171.409.891190.234.846
7181.019.977201.040.317
8191.059.410212.351.041
9201.566.255224.209.905
10212.580.347236.661.869
11224.143.448249.754.147
12236.299.399263.536.377
13249.094.288278.060.814
14262.576.627293.382.528
15276.797.534309.559.610
16291.810.929326.653.396
17307.673.733344.728.697
18324.446.091363.854.045
19342.191.595384.101.954
20360.977.527405.549.193
21380.875.113428.277.081
22401.959.795452.371.788
23424.311.516477.924.670
24448.015.022505.032.611
25473.160.184533.798.390
26499.842.340564.331.072
27528.162.655596.746.421
28558.228.505631.167.340
29590.153.884667.724.336
30624.059.839706.556.014
31660.074.922747.809.604
32698.335.684791.641.519
33738.987.191838.217.947
34782.183.572887.715.481
35828.088.607940.321.792
36876.876.343996.236.335
37928.731.7581.055.671.110
38983.851.4641.118.851.464
391.042.444.4441.186.016.944
401.104.732.8541.257.422.208

X.8. Mô hình: Lim xanh, Keo, mặt độ trồng 1.600 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
150.744.19550.744.195
260.980.84160.980.841
368.073.96868.073.968
471.368.98571.368.985
5112.386.801121.615.779
6117.857.361127.672.380
7123.296.622133.734.895
8128.725.206139.826.309
9134.163.697145.969.720
10139.632.713152.188.419
11145.152.991158.505.984
12150.745.461164.946.369
13156.431.326171.533.992
14162.232.145178.293.830
15168.169.911185.251.513
16174.267.137192.433.421
17180.546.941199.866.784
18187.033.133207.579.785
19193.750.304215.601.669
20200.723.924223.962.850
21207.980.431232.695.030
22215.547.341241.831.316
23223.453.341251.406.349
24231.728.409261.456.433
25240.403.918272.019.671
26249.512.761283.136.115
27259.089.475294.847.912
28269.170.371307.199.468
29279.793.668320.237.613
30290.999.646334.011.781
31302.830.792348.574.198
32315.331.964363.980.076
33328.550.559380.287.826
34342.536.696397.559.280
35357.343.404415.859.922
36373.026.821435.259.138
37389.646.411455.830.481
38407.265.188477.651.945
39425.949.952500.806.268
40445.771.546525.381.239

XI. Huyện Lý Sơn: 05 mô hình, gồm:

XI.1. Mô hình: Phi lao, Dừa dại, mật độ trồng 1.200 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1100.091.555100.091.555
2180.495.966180.495.966
3246.879.810246.879.810
4262.280.901262.280.901
5277.724.387289.052.992
6280.001.483292.049.454
7282.162.313294.975.331
8284.215.070297.841.714
9286.167.537300.659.473
10288.027.117303.439.291
11289.800.858306.191.706
12291.495.490308.927.155
13293.117.434311.656.010
14294.672.841314.388.617
15296.167.608317.135.336
16297.607.403319.906.582
17298.997.684322.712.861
18300.343.724325.564.814
19301.650.624328.473.254
20302.923.341331.449.208
21304.166.701334.503.960
22305.385.417337.649.092
23306.584.109340.896.527
24307.767.323344.258.580
25308.939.545347.747.997
26310.105.220351.378.008
27311.268.767355.162.377
28312.434.597359.115.452
29313.607.131363.252.220
30314.790.814367.588.367
31315.990.136372.140.332
32317.209.641376.925.375
33318.453.956381.961.639
34319.727.796387.268.217
35321.035.992392.865.230
36322.383.504398.773.899
37323.775.442405.016.626
38325.217.081411.617.081
39326.713.889418.600.289
40328.271.541425.992.728

XI.2. Mô hình: Phi lao, mật độ trồng 1.600 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
193.450.97093.450.970
2175.248.039175.248.039
3243.716.313243.716.313
4246.110.976246.110.976
5250.880.126262.208.731
6253.157.222265.205.193
7255.318.052268.131.070
8257.370.809270.997.453
9259.323.276273.815.212
10261.182.856276.595.030
11262.956.597279.347.445
12264.651.229282.082.894
13266.273.173284.811.749
14267.828.580287.544.356
15269.323.347290.291.075
16270.763.142293.062.321
17272.153.423295.868.600
18273.499.463298.720.553
19274.806.363301.628.993
20276.079.080304.604.947
21277.322.440307.659.699
22278.541.156310.804.831
23279.739.848314.052.266
24280.923.062317.414.319
25282.095.284320.903.736
26283.260.959324.533.747
27284.424.506328.318.116
28285.590.336332.271.191
29286.762.870336.407.959
30287.946.553340.744.106
31289.145.875345.296.071
32290.365.380350.081.114
33291.609.695355.117.378
34292.883.535360.423.956
35294.191.731366.020.969
36295.539.243371.929.638
37296.931.181378.172.365
38298.372.820384.772.820
39299.869.628391.756.028
40301.427.280399.148.467

XI.3. Mô hình: Phi lao, Keo dậu, mật độ trồng 1.200 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
1196.583.974196.583.974
2295.116.237295.116.237
3377.392.778377.392.778
4417.788.096417.788.096
5488.205.371507.243.721
6492.500.690512.747.975
7496.807.900518.340.888
8501.143.331524.043.664
9505.523.423529.877.927
10509.964.781535.865.796
11514.484.244542.029.974
12519.098.950548.393.833
13523.826.394554.981.502
14528.684.500561.817.957
15533.691.688568.929.120
16538.866.942576.341.951
17544.229.884584.084.556
18549.800.848592.186.291
19555.600.956600.677.875
20561.652.199609.591.502
21567.977.521618.960.970
22574.600.903628.821.802
23581.547.459639.211.384
24588.843.526650.169.111
25596.516.767661.736.526
26604.596.275673.957.489
27613.112.684686.878.335
28622.098.283700.548.053
29631.587.141715.018.471
30641.615.234730.344.454
31652.220.586746.584.111
32663.443.405763.799.014
33675.326.244782.054.434
34687.914.154801.419.584
35701.254.864821.967.889
36715.398.955843.777.257
37730.400.053866.930.377
38746.315.035891.515.035
39763.204.243917.624.443
40781.131.713945.357.595

XI.4. Mô hình: Phi lao, Bồ đề, mật độ trồng 1.200 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
135.323.25135.323.251
2101.072.864101.072.864
3141.282.424141.282.424
4163.634.370163.634.370
5177.309.307182.534.408
6180.863.571186.420.465
7184.288.637190.198.395
8187.597.492193.882.519
9190.802.681197.486.808
10193.916.358201.024.927
11196.950.327204.510.289
12199.916.091207.956.111
13202.824.894211.375.456
14205.687.767214.781.290
15208.515.563218.186.524
16211.319.004221.604.071
17214.108.719225.046.888
18216.895.286228.528.028
19219.689.268232.060.690
20222.501.261235.658.268
21225.341.925239.334.401
22228.222.030243.103.029
23231.152.498246.978.440
24234.144.438250.975.327
25237.209.194255.108.845
26240.358.387259.394.666
27243.603.957263.849.040
28246.958.209268.488.854
29250.433.860273.331.702
30254.044.090278.395.944
31257.802.585283.700.782
32261.723.597289.266.329
33265.821.991295.113.687
34270.113.306301.265.025
35274.613.814307.743.667
36279.340.578314.574.176
37284.311.518321.782.450
38289.545.484329.395.820
39295.062.318337.443.151
40300.882.939345.954.954

XI.5. Mô hình: Phi lao, Bờ đê, Sập, mật độ trồng 1.200 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
139.951.73639.951.736
2114.316.669114.316.669
3159.794.978159.794.978
4185.075.750185.075.750
5200.467.465212.305.017
6204.482.685217.071.921
7208.351.476221.740.128
8212.088.506226.327.337
9215.707.943230.850.941
10219.223.513235.328.091
11222.648.542239.775.761
12225.996.020244.210.817
13229.278.635248.650.071
14232.508.834253.110.357
15235.698.866257.608.585
16238.860.824262.161.811
17242.006.697266.787.297
18245.148.413271.502.580
19248.297.884276.325.541
20251.467.050281.274.464
21254.667.928286.368.112
22257.912.654291.625.800
23261.213.529297.067.460
24264.583.070302.713.725
25268.034.052308.586.004
26271.579.558314.706.559
27275.233.033321.098.598
28279.008.328327.786.357
29282.919.757334.795.191
30286.982.150342.151.674
31291.210.911349.883.699
32295.622.071358.020.581
33300.232.356366.593.172
34305.059.246375.633.974
35310.121.042385.177.265
36315.436.936395.259.229
37321.027.082405.918.091
38326.912.676417.194.264
39333.116.034429.130.502
40339.660.674441.772.062
Phụ lục IV

Khủng giá rừng sản xuất là rừng trồng thuộc số hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh quảng ngãi

(Kèm theo Quyết định số 50 /2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Huyện Trà Bồng: 01 mô hình

Mô hình: Lim xanh, Keo, mật độ trồng 1.200 cây/ha

NămGiá tối thiểu (đồng/ha)Giá tối đa (đồng/ha)
151.923.55751.923.557
262.240.78062.240.780
369.333.90769.333.907
472.897.03172.897.031
5157.864.887172.659.596
6166.197.926181.932.099
7174.671.966191.405.259
8183.319.135201.114.993
9192.172.220211.098.115
10201.264.787221.392.476
11210.631.310232.037.107
12220.307.303243.072.369
13230.329.451254.540.098
14240.735.755266.483.778
15251.565.668278.948.690
16262.860.253291.982.097
17274.662.333305.633.414
18287.016.655319.954.400
19299.970.060334.999.352
20313.571.662350.825.314
21327.873.031367.492.290
22342.928.391385.063.473
23358.794.822403.605.482
24375.532.484423.188.620
25393.204.835443.887.137
26411.878.883465.779.510
27431.625.428488.948.745
28452.519.340513.482.688
29474.639.836539.474.357
30498.070.788567.022.301
Mục lục Bấm để đi tới điều