vanban.org

Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/08/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 84/QĐ-UBND · 13/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 59/2024/QĐ-UBND · 20/08/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 07/08/2014 Hiệu lực 17/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý · 50/2014/QĐ-UBND
30/08/202459/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 17/08/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/08/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 50/2014/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 07 tháng 8 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước

 thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý

                                                                                      _______________

                                                                                 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

           Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

            Căn cứ Luật Khám chữa bệnh ban hành ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế, Tài chính, Lao động Thương Binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế, Tài chính Ban hành mức giá tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

            Căn cứ Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Công văn số 1172/SYT-KHTC ngày 29 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý như sau:

1. Điều chỉnh mức giá 10 (mười) dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã có tại Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế; trong đó tăng giá 06 (sáu) dịch vụ; giảm giá 04 (bốn) dịch vụ.

2. Bổ sung mức giá 63 (sáu mươi ba) dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh mới chưa có tại Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Danh mục điều chỉnh, bổ sung được quy định cụ thể tại Phụ lục kèm theo.

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế không được thu thêm bất cứ chi phí nào của người bệnh ngoài các chi phí đã tính trong cơ cấu giá được phê duyệt nêu trên.

Điều 2. Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện mức thu cho đến khi ra khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh như sau:

            - Đối với các dịch vụ tăng giá: mức thu theo quy định tại Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh;

            - Đối với các dịch vụ giảm giá và bổ sung mới: mức thu theo quy định tại Quyết định này. 

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định khác tại Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh không trái với Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Lao động Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Trường Lưu

Phụ lục

Danh mục điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý

Danh mục điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý

(Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)                                                                                                                                                                

                                                                                                                                                                                         Đvt: Đồng

STT CÁC LOẠI DỊCH VỤ Bệnh viện loại II, III Bệnh viện loại IV; chưa phân loại; PK Trạm y tế xã, phường, thị trấn Ghi chú
A CÁC DỊCH VỤ SỬA ĐỔI        
I NGÀY GIƯỜNG        
B1 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có).      

Giá ngày giường điều trị tại phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

Với bệnh viện hạng II nếu chưa có điều hòa, thì giảm đi 5.000 đồng cho một ngày giường điều trị.

2 Bệnh viện hạng III 54.000    
B2 Ngày giường bệnh Nội khoa      
B2.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết.      
2 Bệnh viện hạng III 29.500    
B2.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.      
2 Bệnh viện hạng III 26.500    
B3 Ngày giường bệnh Ngoại khoa; bỏng      
B3.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể.      
2 Bệnh viện hạng III 46.000    
B3.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể      
2 Bệnh viện hạng III 38.000    
B3.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể      
2 Bệnh viện hạng III 27.000    
II CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT        
1 Test trắc nghiệm tâm lý 15.000      
2 Phẫu thuật điều trị cal lệch có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 2.000.000      
3 Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 2.000.000      
4 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 2.000.000      
B CÁC DỊCH VỤ MỚI BỔ SUNG        
I THỦ THUẬT        
1 Đặt ống thông dạ dày 24.000      
2 Rửa dạ dày, loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 350.000      
3 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 66.000      
4 Mổ lấy dị vật phần mềm nông (gây tê) 100.000      
5 Mổ lấy dị vật phần mềm sâu (có gây mê) 200.000      
II NGOẠI KHOA        
1 Nẹp cẳng bàn tay bột liền không nắn 60.000      
2 Nẹp cánh cẳng tay bột liền không nắn 120.000      
3 Nẹp đùi cẳng chân bột liền không nắn 170.000      
4 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống 450.000      
5 Phẫu thuật viêm tấy phần mềm các cơ quan vận động 680.000      
6 Găm Kirschner trong gãy mắt cá (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 1.200.000      
7 Tháo một nửa bàn chân trước 1.200.000      
8 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 1.275.000      
9 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 1.275.000      
10 Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi 1.200.000      
11 Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 1.350.000      
12 Thắt các động mạch ngoại vi 1.000.000      
13 Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 1.300.000      
14 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch 1.100.000      
15 Gỡ dính gân 1.350.000      
16 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 1.800.000      
17 Gỡ dính thần kinh 1.440.000      
18 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 2.030.000      
19 Chuyển vạt da có cuống mạch 1.600.000      
20 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (Thủy điện lực) 1.400.000      
21 Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch 600.000      
22 Khâu vết thương mạch máu chi 1.700.000      
23 Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản 371.000      
24 Khâu nối thần kinh ngoại biên 1.350.000      
25 Cắt đoạn ruột non 1.600.000      
26 Điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp longo) (chưa bao gồm máy căt nối tự động) 1.125.000      
27 Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính <5cm 935.000      
28 Cắt ruột thừa qua nội soi 1.500.000      
29 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục... (bao gồm kìm gắp dùng nhiều lần) 500.000      
30 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 1.500.000      
III TAI MŨI HỌNG        
1 Phẫu thuật vách ngăn mũi 1.440.000      
IV MẮT        
1 Lấy Thủy tinh thể trong bao (chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo) 500.000      
2 Lấy thủy tinh thể trong bao + cố định IOL củng mạc (chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo) 873.000      
3 Cắt dò túi lệ 400.000      
4 Cắt chỉ (gồm da mi, kết mạc, giác mạc) 15.000      
5 Phẫu thuật tái tạo lỗ rò có ghép 326.000      
6 Lấy dị vật củng mạc gây tê 250.000      
7 Lấy dị vật củng mạc gây mê 600.000      
V SẢN PHỤ KHOA        
1 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 1.200.000      
2 Cắt tử cung toàn phần qua đường bụng 1.300.000      
3 Lấy khối máu tụ âm đạo/Tầng sinh môn 200.000      
VI CẬN LÂM SÀNG        
1 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 320.000      
2 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 450.000      
3 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 700.000      
4 Chụp X-quang số hóa 1 phim 40.000      
5 Chụp X-quang số hóa 2 phim 55.000      
6 Chụp X-quang số hóa 3 phim 70.000      
7 Định lượng yếu tố I (Fibrinogen) 33.000      
8 Thời gian Throboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 28.000      
9 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy xét nghiệm huyết học loại dưới 12; 18; 20;… thông số 30.000      
VII CÁC DỊCH VỤ BỔ SUNG        
  Test trắc nghiệm tâm lý        
1 Test MMSE 13.000      
2 Test Hamilton 13.000      
3 Test BPRS 13.000      
4 Test Eysenck 14.000      
5 Test GDS 13.000      
6 Test DASS 42 13.000      
7 Test CARS 14.000      
8 Test Vanderbilt 14.000      
Mục lục Bấm để đi tới điều