vanban.org

Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/10/2025
Hòa Bình Ban hành 11/12/2019 Hiệu lực 23/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/10/2025 — Văn thư vanban.org

Ủy ban nhân dân tỉnh
13-12-2019 14:23:14 +07:00
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 49 /2019/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 11 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22/6/2016;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật; Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29/4/2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chính lý tài liệu giấy; Thông tư số 12/2010/TT-BNV ngày 26/11/2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chính lý tài liệu giấy; Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và Vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy; Thông tư số 08/2012/TT-BNV ngày 26/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật Lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một phòng lưu trữ và Phụ vụ độc giả tại Phòng đọc; Thông tư số 10/2012/TT-BNV ngày 14/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý tài liệu hết giá trị; Thông tư số 05/2014/TT-BNV ngày 23/6/2014 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ; Thông tư số 04/2014/TT-BNV ngày 23/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2728/TTr-SNV ngày 09/10/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 07 biểu tổng hợp đơn giá chi tiết dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể như sau:

1. Biểu số 1: Biểu tổng hợp đơn giá chi tiết vệ sinh kho và vệ sinh nền giấy bảo quản tài liệu lưu trữ.
2. Biểu số 2: Biểu tổng hợp đơn giá chi tiết chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt.
3. Biểu số 3: Biểu tổng hợp đơn giá chi tiết đơn giá xử lý tài liệu hết giá trị.
4. Biểu số 4: Biểu tổng hợp đơn giá chi tiết giải mật tài liệu lưu trữ.
5. Biểu số 5: Biểu tổng hợp đơn giá chi tiết đơn giá tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.
6. Biểu số 6: Biểu tổng hợp đơn giá chi tiết đơn giá lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một phòng lưu trữ và phục vụ độc giả tại phòng đọc.
7. Biểu số 7: Biểu tổng hợp đơn giá chi tiết 3% vật tư khác thực hiện công tác lưu trữ.

Mức giá ban hành tại Quyết định này là mức giá tối đa, được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh khi thuê, khoản dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Trường hợp đơn giá vật tư, văn phòng phẩm tại thời điểm áp dụng cao hơn đơn giá vật tư, văn phòng phẩm quy định tại Quyết định này, đề nghị các đơn vị báo cáo cấp có thẩm quyền điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 12 năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Cơ quan Đảng, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BIỂU SỐ 1

BIỂU TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ LAO ĐỘNG CHI TIẾT VỆ SINH KHO VÀ VỆ SINH
NỀN GIẤY BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ

(Kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 11/12/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhChi phí lao động (Đồng)Chi phí công cụ, dụng cụĐơn giá sản phẩm (đồng /mét giá tài liệu)
123456 = 4+5
1Vệ sinh kho bảo quản Tài liệu lưu trữ đối với kho lưu trữ chuyên dụng (Chi tiết tại phụ lục 1.1; phụ lục 1.2; phụ lục 1.7)Mét giá22.58615.64238.228
2Vệ sinh kho bảo quản Tài liệu lưu trữ đối với kho lưu trữ thông thường(Chi tiết tại Phụ lục 1.1; phụ lục 1.3; phụ lục 1.7)Mét giá22.58620.23242.818
3Vệ sinh kho bảo quản Tài liệu lưu trữ đối với kho lưu trữ tạm (Chi tiết tại Phụ lục 1.1; Phụ lục 1.4; phụ lục 1.7)Mét giá22.58628.96451.550
4Vệ sinh Tài liệu lưu trữ nền giấy (Chi tiết tại Phụ lục 1.5; phụ lục 1.6; phụ lục 1.7)Mét giá362.77521.955384.729

UBND TỈNH HÒA BÌNH

•

•

Phụ lục 1

Giá lao động chi tiết vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ

GIÁ LAO ĐỘNG CHI TIẾT VỆ SINH KHO BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ

(Hệ số 1,0 kho chuyên dụng. Áp dụng Phụ lục I, Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11/11/2011 của Bộ Nội vụ)

Đơn vị tính: 01m² kho bảo quản tài liệu

Số TTNội dung công việcNgạch, bậc viên chứcHệ số lươngTiền lương thời gian (Vi) (đồng/Định mức lao động Tổng hợp (Tsp) (phút)Đơn giá tiền lương (Vsp,i=Vi x Tsp) (đồng/m2 kho)
(Hi)phút)
ABC123(4)=(2) x (3)
1Bước 1: Vệ sinh trần kho3,1568942
aPhủ kín các giá tài liệu bằng bạt nilôngLưu trữ viên trung cấp 1/121,862980,8947267
bQuét sạch trần kho2980,4057121
cNgắt nguồn điện và lau các thiết bị bằng khăn khô, mềm-
Dỡ bạt nilông che phủ giá tài liệu2981,1651348
- Thiết bị chiếu sáng2980,5347160
d- Thiết bị báo cháy2980,131939
- Thiết bị chữa cháy (đầu phun)2980,02477
02Bước 2: Vệ sinh tường, cột khoLưu trữ viên trung cấp 1/121.861,694505
aQuét sạch tường kho bằng chổi, quét theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải2981,6451491
bQuét sạch cột kho bằng chổi, quét theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải2980,048915
03Bước 3: vệ sinh cửa sổ, cửa chớp0,7681229
aVệ sinh cửa sổLưu trữ viên trung cấp 1/121.86-
- Làm sạch các khe, rãnh, ô lưới bằng máy hút bụi2980,215164
- Làm sạch khung cửa sổ bằng khăn ẩm (bên trong và bên ngoài)2980,136441
- Lau sạch cánh cửa bằng khăn ẩmLưu trữ viên trung cấp 1/121.862980,207562
- Làm sạch phần tường khoảng trống giữa kính và lưới bằng chổi2980,035811
bVệ sinh cửa chớp
- Làm sạch khung cửa chớp bằng khăn ẩm (bên trong và bên ngoài)2980,074422
- Lau sạch các tấm kính chớp bằng khăn ẩm2980,098930
04Bước 4: Vệ sinh các trang thiết bị của kho0,5079152
Ngắt nguồn điện và vệ sinh các thiết bị
- Máy điều hòa2980,137041

•

•

a- Máy hút ẩmLưu trữ viên trung cấp 1/121.862980,064319
- Quạt thông gió2980,158147
- Thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ2980,01234
- Thiết bị an ninh2980,099130
- Thiết bị báo cháy2980,037111
05Bước 5: Vệ sinh giá và bên ngoài hộp bảo quản tài liệu65,885519.661
aLàm sạch nơi để tạm hộp bảo quản tài liệu (6 m²)Lưu trữ viên trung cấp 1/121.862980,6105182
bChuyển lần lượt các hộp bảo quản tài liệu của một giá đến nơi để tạm khoảng cách 20m2988,98822.682
cVệ sinh tổng thể giá từ trên xuống dưới và 2 đầu hồi của giá, các khe, dưới gầm và mặt sau của giá bằng khăn lau (2 lần)29811,34583.386
dVệ sinh hộp - làm sạch bên ngoài hộp bằng máy hút bụi hoặc chổi lông29835,952810.729
eChuyển và xếp hộp bảo quản tài liệu lên giá theo thứ tự ban đầu (khoảng cách 20m)2988,98822.682
06Bước 6: Vệ sinh sàn kho1,6229484
aQuét sàn khoLưu trữ viên trung cấp 1/121.862980,3745112
bHút bụi sàn kho và các góc, khe tường, chân tường2980,5306158
cLau sàn2980,7178214
07Bước 7: Vệ sinh cửa ra vàoLưu trữ viên trung cấp 1/121.860,108132
aQuét bụi trên cánh cửa2980,036911
bLau cánh cửa2980,071221
08Bước 8: Vệ sinh hành lang1,9456581
aQuét sạch trần hành langLưu trữ viên trung cấp 1/121.862980,183555
bQuét sạch tường hành lang bằng chổi, quét theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải2980,5365160
cQuét sạch sàn hành lang
- Quét sàn hành lang2980,3611108
- Hút bụi sàn hành lang2980,301990
- Lau sàn hành lang2980,5268157
dVệ sinh cửa thoát hiểm
- Quét bụi trên cánh cửa2980,01424
- Lau cánh cửa2980,02166
Tổng cộng75,688922.586
Quy đổi ra giờ công = Định mức lao động/(Tổng số giờ công một ngày*60 phút)x81,26148376

Ghi chú:

Cách tính tiền lương thời gian của BCV - Ví tại cột số (2) Ví = Tiền lương cơ bản của BCV + Tiền lương bổ sung theo chế độ BCV + Các khoản nộp theo lương của BCV + Phụ cấp độc hại (đồng /phút). Chia 26 ngày x 8 giờ x 60 phút

Trong đó:

- Tiền lương cơ bản của BCV bằng mức lương tối thiểu chung Nhà nước quy định cho từng thời kỳ nhân với hệ số lương của BCV (áp dụng theo Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, Bảng số 3 và Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang)

- Tiền lương bổ sung theo chế độ của BCV bằng tiền lương cơ bản của BCV nhân với 0,1 ( hệ số ngày nghỉ được hưởng lương theo chế độ).

- Các khoản nộp theo lương của BCV bao gồm bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phí công đoàn, được tính bằng tổng của tiền lương cơ bản và tiền lương bổ sung theo chế độ của BCV nhân với tỷ lệ quy định của Nhà nước cho từng thời kỳ.

- Phụ cấp độc hại bằng mức lương tối thiểu chung Nhà nước quy định cho từng thời kỳ nhân với hệ số độc hại là 0,2 ( quy định tại Công văn 2939/BNV-LT ngày 4/10/2005 của Bộ Nội vụ về chế độ phụ cấp, độc hại, nguy hiểm đối với công chức, viên chức ngành lưu trữ).

- 26 ngày là số ngày công trong 01 tháng; 8 giờ là thời gian lao động trong 01 ngày và 60 phút là thời gian trong 01 giờ.

•

,

Phụ lục 1

Đơn giá công cụ, dụng cụ phục vụ vệ sinh 01 m² kho bảo quản tài liệu lưu trữ

ĐƠN GIÁ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ PHỤC VỤ VỆ SINH 01 M²

KHO BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ

(Áp dụng Phụ lục II, Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11/11/2011 của Bộ Nội vụ)

Số TTTên vật tư, công cụ, dụng cụĐơn vị tínhKho chuyên dụngGhi chú
Hệ số phức tạp (1,0)Đơn giáThành tiền
1Bộ quần Áo blu ( áo BHLĐ)+Mũ bảo hộ)Cái0,0005300.00015018 tháng/người/bộ
2Găng tay cao su (Hướng dương)Đôi0,009410.000941 tháng/người/đôi
3Khẩu trang (Hafapro 4 lớp)Cái0,00945.000471 tháng/người/cái
4Xà phòng giặt (Omo comfo) + rửa tay (lifebuoy)Kg0,002835.000980,3 kg/người/tháng
5Kính bảo hộ lao động (OEM)Cái0,000565.0003318 tháng/người/cái
6Thảm chùi chân sợi dệt siêu bềnCái0,003160.000186
7Xô nhựa đựng nước (6L duy tân)Cái0,001630.00048
8Khăn lau (cotton)Kg0,001640.00064
9Nước tẩy (Okay 960ml)ml14,1405157.282Nước tẩy tính cho 1m2 vệ sinh kho=35.000đ/1 chai 960ml*14,140 ml
10Cây lau nhà (360độ cao cấp CAMITA X09)Cái0,0047120.000564
11Chổi quét nhà (bông cỏ cán nhựa)Cái0,009440.000376
12Bạt nilông (Bạt xanh khổ 2m)m²0,314316.0005.029
13Máy hút bụi (2 KW Máy Hiclean HC 30T sản xuất tại Trung quốc)Cái0,00023.600.000720
14Hót rác tônCái0,015030.000450
15Thang nhômCái0,00021.160.000232
16Xe đẩyCái0,00021.350.000270
Tổng cộng15.642

•

Phụ lục 1

Đơn giá công cụ, dụng cụ phục vụ vệ sinh 01 m 2 kho bảo quản tài liệu lưu trừ

ĐƠN GIÁ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ PHỤC VỤ VỆ SINH 01 M2
KHO BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỪ

(Áp dụng Phụ lục II, Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11/11/2011 của Bộ Nội vụ)

Số TTTên vật tư, công cụ, dụng cụĐơn vị tínhKho thông thườngGhi chú
Hệ số phức tạp (1,2)Đơn giáThành tiền
1Bộ quần Áo blu ( áo BHLĐ)+Mũ bảo hộ)Cái0,0006300.00018018 tháng/người/bộ
2Găng tay cao su (Hướng dương)Đôi0,011310.0001131 tháng/người/đôi
3Khẩu trang (Hafapro 4 lớp)Cái0,01135.000571 tháng/người/cái
4Xà phòng giặt (Omo comfo) + rửa tay (lifebuoy)Kg0,003435.0001190,3 kg/người/tháng
5Kính bảo hộ lao động (OEM)Cái0,000665.0003918 tháng/người/cái
6Thảm chùi chân sợi dệt siêu bềnCái0,003760.000222
7Xô nhựa đựng nước (6L duy tân)Cái0,001930.00057
8Khăn lau (cotton)Kg0,001920.00038
9Nước tẩy (Okay 960ml)ml16,96861810.486Nước tẩy tính cho 1m2 vệ sinh kho=35.000đ/1chai 960ml*16,968 ml
10Cây lau nhà (360độ cao cấp CAMITA X09)Cái0,0056120.000672
11Chổi quét nhà (bông có cần nhựa)Cái0,011340.000452
12Bạt nilông (Bạt xanh khổ 2m)m^{2}0,377216.0006.035
13Máy hút bụi (2 KW Máy Hiclean HC 30T sản xuất tại Trung quốc)Cái0,00023.600.000720
14Hót rác tônCái0,01830.000540
15Thang nhômCái0,00021.160.000232
16Xe đẩyCái0,00021.350.000270
Tổng cộng20.232

•

•

Phụ lục 1

Đơn giá công cụ, dụng cụ phục vụ vệ sinh 01 m² kho bảo quản tài liệu lưu trữ

ĐƠN GIÁ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ PHỤC VỤ VỆ SINH 01 M²
KHO BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ

(Áp dụng Phụ lục II, Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11/11/2011 của Bộ Nội vụ)

Số TTTên vật tư, công cụ, dụng cụĐơn vị tínhKho tạmGhi chú
Hệ số phức tạp (1,5)Đơn giáThành tiền
1Bộ quần Áo blu ( áo BHLĐ)+Mũ bảo hộ)Cái0,0008300.00024018 tháng/người/bộ
2Găng tay cao su (Hướng dương)Đôi0,014110.0001411 tháng/người/đôi
3Khẩu trang (Hafapro 4 lớp)Cái0,01415.000711 tháng/người/cái
4Xà phòng giặt (Omo comfo) + rửa tay (lifebuoy)Kg0,004235.0001470,3 kg/người/tháng
5Kính bảo hộ lao động (OEM)Cái0,000865.0005218 tháng/người/cái
6Thâm chùi chân sợi dệt siêu bềnCái0,004760.000282
7Xô nhựa đựng nước (6L duy tân)Cái0,002430.00072
8Khăn lau (cotton)Kg0,002440.00096
9Nước tẩy (Okay 960ml)ml21,2177316.395Nước tẩy tính cho 1m2 vệ sinh kho=35.000đ/1chai 960ml*21,21 ml
10Cây lau nhà (360độ cao cấp CAMITA X09)Cái0,0071120.000852
11Chổi quét nhà (bông có cán nhựa)Cái0,014140.000564
12Bạt nilông (Bạt xanh khổ 2m)m²0,471516.0007.544
13Máy hút bụi (2 KW Máy Hiclean HC 30T sản xuất tại Trung quốc)Cái0,00033.600.0001.080
14Hót rác tônCái0,022530.000675
15Thang nhômCái0,00031.160.000348
16Xe đẩyCái0,00031.350.000405
Tổng cộng28.964

•

•

Phụ lục 1

ĐƠN GIÁ LAO ĐỘNG CHI TIẾT VỆ SINH TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY (Áp dụng Phụ lục III, Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11/11/2011 của Bộ Nội vụ)

Đơn vị tính: Đồng/1 mét giá tài liệu

Số TTNội dung công việcNgạch, bậc viên chứcHệ số lương (Hỉ)Tiền lương thời gian (Vỉ) (đồng/phút)Định Mức lao động Tổng hợp (Tsp,i) (phút)Đơn giá tiền lương (Vsp,i = Vỉ x Tsp,i) (đồng/ mét giá tài liệu)
ABC123(4)=(2) x (3)
1Bước 1: Vệ sinh hộp bảo quản tài liệu (bên trong)53,9916.111
aLấy hộp tài liệu từ giá xuốngLưu trữ viên trung cấp bậc 1/121,862984,931.471
bVận chuyển hộp bảo quản tài liệu từ giá đến nơi vệ sinh bằng xe đẩy (quãng đường trung bình 100 mét)29831,219.313
cLấy hồ sơ ra khỏi hộp2986,501.940
dLàm sạch bên trong hộp29811,353.387
2Bước 2: Vệ sinh bìa hồ sơ103,4130.858
aLấy tài liệu ra khỏi bìa hồ sơLưu trữ viên trung cấp bậc 1/121,8629818,575.541
bLàm sạch bìa hồ sơ bằng chổi lông mềm29884,8425.317
3Bước 3: Vệ sinh tài liệu961,07286.789
aLàm sạch bản vệ sinh tài liệuLưu trữ viên trung cấp bậc 1/121,862981,96585
bTrải từng tờ tài liệu lên bản298195,0658.207
ctự từ giữa trang tài liệu ra xung quanh hoặc từ đầu trang tới cuối trang bằng chổi lông mềm298764,05227.997
4Bước 4: Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ35,4310.573
aSắp xếp tài liệu theo trật tự ban đầuLưu trữ viên trung cấp bậc 1/121,8629813,494.025
bĐưa tài liệu vào bìa hồ sơ29821,946.547
5Bước 5: Đưa hồ sơ vào hộp bảo quản tài liệu21,576.437
aSắp xếp hồ sơ theo trật tự ban đầuLưu trữ viên trung cấp bậc 1/121,8629813,193.936
bĐưa hồ sơ vào hộp2988,382.501
6Bước 6: Xếp hộp tài liệu lên giá bảo quản36,1410.784
aVận chuyển hộp từ nơi vệ sinh đến giá bằng xe đẩyLưu trữ viên trung cấp bậc 1/121,8629831,219.313
bXếp hộp lên giá theo trật tự ban đầu2984,931.471
7Bước 7: Kiểm tra vệ sinh tài liệu1,862984,11.223

•

•

Tổng cộng1.215,71362.775
Quy đổi ra ngày công=Định mức lao động/(26 ngày*8 giờ*60 phút)*26 ngày2,53756

Ghi chú:

Cách tính tiền lương thời gian của BCV - Vì tại cột số (2) Vì = Tiền lương cơ bản của BCV + Tiền lương bổ sung theo chế độ BCV + Các khoản nộp theo lương của BCV + Phụ cấp độc hại (đồng /phút). Chia 26 ngày x 8 giờ x 60 phút

Trong đó:

- Tiền lương cơ bản của BCV bằng mức lương tối thiểu chung Nhà nước quy định cho từng thời kỳ nhân với hệ số lương của BCV (áp dụng theo Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, Bảng số 3 và Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang)

- Tiền lương bổ sung theo chế độ của BCV bằng tiền lương cơ bản của BCV nhân với 0,1 ( hệ số ngày nghỉ được hưởng lương theo chế độ)

- Các khoản nộp theo lương của BCV bao gồm bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phí công đoàn, được tính bằng tổng của tiền lương cơ bản và tiền lương bổ sung theo chế độ của BCV nhân với tỷ lệ quy định của Nhà nước cho từng thời kỳ.

- Phụ cấp độc hại bằng mức lương tối thiểu chung Nhà nước quy định cho từng thời kỳ nhân với hệ số độc hại là 0,2 ( quy định tại Công văn 2939/BNV-LT ngày 4/10/2005 của Bộ Nội vụ về chế độ phụ cấp, độc hại, nguy hiểm đối với công chức, viên chức ngành lưu trữ)

- 26 ngày là số ngày công trong 01 tháng; 8 giờ là thời gian lao động trong 01 ngày và 60 phút là thời gian trong 01 giờ

•

•

Phụ lục 1

Đơn giá vật tư, công cụ, dụng cụ phục vụ vệ sinh 01 mết giá tài liệu lưu trữ nên giấy

ĐƠN GIÁ VẬT TƯ, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ PHỤC VỤ VỆ SINH 01 MẾT GIÁ
TÀI LIỆU LƯU TRỮ NÊN GIẤY

(Áp dụng Phụ lục IV, Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11/11/2011 của Bộ Nội vụ)

Số TTTên vật tư, trang thiết bịĐơn vị tínhSố lượngĐơn giáThành tiền (đồng)Ghi chú
1Bộ quần Ảo blu ( ảo BHLĐ)+Mũ bảo hộ)Cái0,0056300.0001.68018 tháng/người/bộ
2Găng tay cao su (Hướng dương)Đôi0,101510.0001.01501 tháng/người/đôi
3Khẩu trang (hafapro 4 lớp)Cái0,10155.00050801 tháng/người/cái
4Xà phòng giặt (Omo comfo) + rửa tay (lifebuoy)Kg0,030535.0001.0680.3 kg/người/tháng
5Kính bảo hộ lao động (OEM)Cái0,005565.00035818 tháng/người/cái
6Xô nhựa 6L (Duy tân)Cái0,016930.000507
7Khăn lau (Cotton)Kg0,016920.000338
8Chổi lông mềmCái0,135.0003.500
9Chổi quét (bông có cán nhựa)Cái0,101540.0004.060
10Máy hút bụi (2KW Máy Hiclean HC 30T sản xuất tại trung quốc).Cái0,00173.600.0006.120
11Hót rác tônCái0,016930.000507
12Xe đẩyCái0,00171.350.0002.295
Tổng cộng21.955

•

,

Phụ lục 1

Bảng tính đơn giá tiền lương của lao động thực hiện dịch vụ lưu trữ

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ TIỀN LƯƠNG CỦA LAO ĐỘNG THỰC HIỆN DỊCH VỤ LƯU TRỮ

(Cấp bậc, hệ số, mức lương theo Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ)

STTBậc lươngHệ sốMức lương tối thiểuTiền lương cấp bậc (tháng)Tiền lương phụ 0,1%BHXH, BHYT, BHTN, KPCD 23,5% lương cấp bậcPhụ cấp độc hại 0,2Mức lương tháng (đồng)Mức lương ngày (đồng)Ghi chú
12345=3*46=5*0,1%7=5*23,5%8=4*0,29=(5+6+7+8)10=9/26
1Lưu trữ viên trung cấp 1/121,861.490.0002.771.4002.771651.930298.0003.724.102298
2Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/122,061.490.0003.069.4003.069722.030298.0004.092.500328
3Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/122,261.490.0003.367.4003.367792.130298.0004.460.898357
4Lưu trữ viên bậc 9 hoặc LTVTC bậc 3/12 (hoặc Kỹ sư tin học bậc 1/9)2,341.490.0003.486.6003.487820.170298.0004.608.257369
5Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/122,461.490.0003.665.4003.665862.230298.0004.829.296387
6Lưu trữ viên bậc 2/9 hoặc tương đương (Hoặc Kỹ sư tin học bậc 2/9)2,671.490.0003.978.3003.978935.835298.0005.216.114418

•

•

7Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 (hoặc Kỹ sư tin học 3/9)31.490.0004.470.0004.4701.051.500298.0005.823.970467
8Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 8/123,331.490.0004.961.7004.9621.167.165298.0006.431.827515
9Lưu trữ viên bậc 5/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 10/123,661.490.0005.453.4005.4531.282.831298.0007.039.684564
10Lưu trữ viên bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên 7/94,321.490.0006.436.8006.4371.514.161298.0008.255.397661
11Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/94,341.490.0006.466.6006.4671.521.171298.0008.292.237664

*Ghi chú:

Mức lương cơ sở được tính: 1.490.000đồng/tháng theo Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019;

Hệ số lương: Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với CBBCC, VC.

•

•

Mẫu số 2

BIỂU SỐ 2

BIỂU TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ

(Kèm theo Quyết định số 43 /2019/QĐ-UBND ngày 11/12/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TTNội dung công việcĐơn vị tínhChi phí lao độngChi phí vật tư, văn phòng phẩm (đối với tài liệu kể từ ngày 30/4/1975 trở về trước)Chi phí vật tư, văn phòng phẩm (đối với tài liệu sau 30/4/2975)Đơn giá sản phẩm (đồng /mét giá tài liệu) đối với tài liệu kể từ ngày 30/4/1975 trở về trướcĐơn giá sản phẩm (đồng /mét giá tài liệu) đối với tài liệu sau ngày 30/4/1975
1234567=4+58=4+6
1Chính lý tài liệu dạng giấy đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ ( Chi tiết tại Phụ lục 2.1; phụ lục 2.2 ; phụ lục 2.4 )Mét giá6.692.9361.777.0051.174.9158.469.9417.867.851
2Chính lý tài liệu dạng giấy đối với tài liệu rời lẻ ( Chi tiết tại Phụ lục 2.1; phụ lục 2.2; phụ lục 2.3; phụ lục 2.4)Mét giá7.542.5601.777.0051.174.9159.319.5658.717.475

UBND TỈNH HÒA BÌNH

•

Phụ lục 2

Đơn giá tiền lương của các bước công việc trong quy trình chính lý tài liệu giấy có hệ số 1,0

ĐƠN GIÁ TIỀN LƯƠNG CỦA CÁC BƯỚC CÔNG VIỆC TRONG QUY TRÌNH CHÍNH LÝ TÀI LIỆU GIẤY CÓ HỆ SỐ 1,0

(Áp dụng Phụ lục 02, Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29/4/2010 của Bộ Nội vụ)

Đơn vị tính: đồng/1mét giá tài liệu lưu trữ

STTNội dung công việcNgạch, bậc viên chứcHệ số lương (Hi)Tiền lương thời gian (Vi) (đồng/Định mức lao động tổng hợp (Tsp,i) (phút)Đơn giá tiền lương (Vsp,i = Vi x Tsp,i) (đồng/mét giá tài liệu)
ABC123(4)=(2)x(3)
1Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệuLưu trữ viên trung cấp bậc 1/121,862986,431.919
2Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chính lý (khoảng cách ~100m)Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/1229832,139.588
3Vệ sinh sơ bộ tài liệuLưu trữ viên trung cấp bậc 1/1229853,5515.980
4Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chính lý:Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/94,34664128,5285.394
- Kế hoạch chính lý;
- Lịch sử đơn vị hình thành phòng, lịch sử phòng;
- Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu;
- Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ.
5Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loạiLưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc3,33515666,91343.706
6Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ
aLập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ)Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc3,004674.479,672.090.502
bChỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ)Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc4672.824,551.318.117

•

•

7Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14)Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 3,003,004671.711,89798.878
8Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tinLưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/94,346641.312,06871.788
9Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loạiLưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 4/123,3351592,5347.687
10Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tinLưu trữ viên trung cấp bậc 4/122,46387154,2259.677
11Biên mục hồ sơ
aĐánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tinLưu trữ viên trung cấp bậc 1/121,86298653,31194.951
bViết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễnLưu trữ viên trung cấp bậc 2/122,063281.156,68379.304
cViết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúcLưu trữ viên trung cấp bậc 2/122,06328771,12252.869
12Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơLưu trữ viên bậc 5/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 3,663,66564487,41274.937
13Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơLưu trữ viên trung cấp bậc 2/122,06328131,7343.198
14Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơLưu trữ viên trung cấp bậc 1/121,86298525,18156.717
15Đưa hồ sơ vào hộp (cặp)Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/121,8629842,8412.784
16Viết và dán nhãn hộp (cặp)Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/122,0632837,4912.294
17Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giáLưu trữ viên trung cấp bậc 1/121,8629832,139.588
18Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệuLưu trữ viên trung cấp bậc 2/122,06328653,31214.236

•

•

19Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệuLưu trữ viên trung cấp bậc 3/122,263571.542,24551.264
20Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tinLưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc3,00467385,42179.862
21Lập mục lục hồ sơ
aViết lời nói đầuLưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/94,3466415,4210.246
bLập bảng tra cứu bổ trợLưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/94,3466461,6940.989
cTập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ)Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/122,4638735,9913.927
dĐóng quyển mục lục (03 bộ)Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/122,4638735,8713.880
22Xử lý tài liệu loại
aSắp xếp, bỏ gói, thống kê danh mục tài liệu loạiLưu trữ viên trung cấp bậc 4/122,46387412,86159.761
bViết thuyết minh tài liệu loạiLưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/94,346645,143.415
23Kết thúc chỉnh lý
aHoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phôngLưu trữ viên trung cấp bậc 2/122,063282,14702
bViết báo cáo tổng kết chỉnh lýLưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/94,3466410,286.830
Cộng chi phí nhân côngĐối với tài liệu rời lẻ ($$V_{sp} = V_{sp,1} + V_{sp,2} + ... + V_{sp,6a} + ... + V_{sp,23}$$).12.94315.6366.856.873
Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ ($$V_{sp} = V_{sp,1} + V_{sp,2} + ... + V_{sp,6b} + ... + V_{sp,23}$$).12.94313.9816.084.488

•

•

Cộng chi phí đã bao gồm thuế GTGT (10%)Đối với tài liệu rời lẻ (Vsp x1,1)7.542.560
Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (Vsp x 1,1)6.692.936
Quy đổi ra ngày côngĐối với tài liệu rời lẻ = ĐMLĐ/(26ngày*8 giờ*60 phút)*26 ngày3315.714
Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ = ĐMLĐ/(26ngày*8 giờ*60 phút)*26 ngày2913.944

Ghi chú :

Cách tính tiền lương thời gian của BCV - Ví tại cột số (2) Ví = Tiền lương cơ bản của BCV + Tiền lương bổ sung theo chế độ BCV + Các khoản nộp theo lương của BCV + Phụ cấp độc hại (đồng /phút). Chia 26 ngày x 8 giờ x 60 phút

Trong đó:

- Tien luong co ban cua BCV bang muc luong toi thieu chung Nha nuoc quy dinh cho tung thoi ky nhan voi he so luong cua BCV (ap dung theo Bang luong chuyen mon nghiêp vu doi voi can bo, vien chuc trong cac don vi su nghiêp cua Nha nuoc ban hanh kem theo Nghi dinh so 204/2004/ND-CP ngay 14 thang 12 nam 2004 cua Chinh phu v che do tien luong doi voi can bo, cong chuc, vien chuc va luc luong vu trang, Bang so 3 va Nghi dinh so 72/2018/ND-CP ngay 15/5/2018 cua Chinh phu v viec quy dinh muc luong co so doi voi can bo, cong chuc, vien chuc va luc luong vu trang).
-Tien luong bo sung theo che do cua BCV bang tien luong co ban cua BCV nhan voi 0,1 (he so ngay nghi duoc huong luong theo che do).
- Cac khoan nop theo luong cua BCV bao gom bao hiem xà hoi, bao hiem y te, bao hiem thai nghiêp va kinh phi cong doan, duoc tinh bang tong cua tien luong co ban va tien luong bo sung theo che do cua BCV nhan voi ty le quy dinh cua Nha nuoc cho tung thoi ky.
- Phu cap doc hai bang muc luong toi thieu chung Nha nuoc quy dinh cho tung thoi ky nhan voi he so doc hai la 0,2 ( quy dinh tai Cong van 2939/BNV-LT ngay 4/10/2005 cua Bo Noi vu ve che do phu cap, doc hai, nguy hiem doi voi cong chuc, vien chuc nganh luu tru).
- 26 ngay la so ngay cong trong 01 thang; 8 gio la thoi bian lao dong trong 01 ngay va 60 phut la thoi bian trong 01 gio.

•

Mục lục Bấm để đi tới điều