vanban.org

Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá và nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/11/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/10/2026
Đồng Nai Ban hành 06/11/2023 Hiệu lực 20/11/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá và nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 48/2023/QĐ-UBND
25/10/202692/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/11/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/11/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 48/2023/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 06 tháng 11 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh

giá và nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực khoa học và công

 nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Chuyển giao công nghệ ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 62/TTr-SKHCN ngày 06 tháng 7 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá và nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2023.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Kho bạc Nhà nước tỉnh Đồng Nai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH ĐÒNG NAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

tiêu chuẩn chất luông; cơ chế giám sát, đánh giá và nghiệm thu
dịch vụ công thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Đồng Nai

theo Quyết định sô'/Ị$ /2023/QĐ-UBND ngàyũG thángGì năm 2023
của Úy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Chương I QƯY ĐỊNH CHƯNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh •

Quy định này quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ; cơ chế giám sát, đánh giá và nghiệm thu sản phấm, dịch vụ cồng thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được HĐND tỉnh phê duyệt tại Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Đối tưọng áp dụng

  1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực khoa học và công nghệ; cơ quan quản lý cấp tỉnh, cấp huyện; cơ quan quản lý nhà nước được ủy quyền quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
  2. Đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức thực hiện cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ.
  3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ.

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THẺ

Điều 3. Nội dung, tiêu chí đánh giá chất lương các dịch vụ

  1. Dịch vụ hoạt động khoa học và công nghệ (theo mục I thuộc Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được phê duyệt theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai).
  1. Căn cứ xây dựng tiêu chí: Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016.
  2. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ: (Phụ lục I).
  1. Dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ).
  1. Dịch vụ lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân.
  1. Căn cứ xây dựng tiêu chí: Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008; Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ úng dụng năng lượng nguyên tử; Thông tư số 28/2015/TT-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị chụp X-quang tổng hợp dùng trong y tế”; Thông tư số 14/2018/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị X-quang dùng trong y tế; Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn thi hành một sổ điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử; Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ về Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
  2. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ: (Phụ lục III).

Điều 4. Nghiệm thu chất lưựng, thanh toán dịch vụ, quyết toán kinh phí

  1. Việc đánh giá chất lượng các dịch vụ sự nghiệp công được thực hiện trên các tiêu chí tại các phụ lục kèm theo Quy định này và sử dụng phương thức đánh giá theo thang điểm 100.
  2. Chất lượng dịch vụ được đánh giá theo 02 mức:
  1. Đạt: Tổng điểm từ 80 điểm trở lên.
  2. Không đạt: Tổng điểm dưới 80 điểm.
  1. Nghiệm thu khối lượng, chất lượng, thanh toán giá dịch vụ:
  1. Khi chất lượng dịch vụ được đánh giá đạt từ 80 điểm trở lên, sẽ được nghiệm thu, thanh toán 100% kinh phí.
  2. Khi chất lượng dịch vụ được đánh giá đạt tổng điểm dưới 80 điểm, “không đạt” thì đơn vị cung ứng dịch vụ phải tiến hành khắc phục chất lượng dịch vụ để đảm bảo từ 80 điểm trở lên mới được thanh toán 100% kinh phí. Trường hợp hết niên độ ngân sách, đơn vị cung ứng dịch vụ tiến hành khắc phục chất lượng dịch vụ nhưng không thể đảm bảo từ 80 điểm trở lên thì không được thanh toán và phải hoàn lại phần/khoản kinh phí đã tạm ứng (nếu có).
  3. Trường hợp vì xảy ra nguyên nhân bất khả kháng theo quy định của pháp luật hoặc do nhà nước thay đổi cơ chế, chính sách dẫn tới không đáp ứng yêu cầu chất lượng thì được điều chỉnh để thanh toán, quyết toán.
  1. Quyết toán kinh phí: Đơn vị sự nghiệp công lập quyết toán kinh phí giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp sản phấm, dịch vụ công trong báo cáo quyết toán năm của đơn vị gửi cơ quan quản lý cấp trên xét duyệt, thấm định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định hiện hành.

Điều 5. Kiểm tra, giám sát, đánh giá chất lượng dịch vụ

  1. Việc kiểm tra, giám sát chất lượng dịch vụ được thực hiện theo các tiêu chí, chất lượng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quy định tại các phụ lục ban hành kèm theo Quy định này.
  2. Hàng năm hoặc đột xuất, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành kiểm tra, giám sát việc thực hiện cung cấp dịch vụ công lĩnh vực khoa học và công nghệ theo Quy định này.
  3. Khi phát hiện sai sót trong quá trình cung ứng các dịch vụ công lĩnh vực khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, các cơ quan được giao quản lý thực hiện nhiệm vụ yêu cầu bên cung ứng dịch vụ khắc phục, xử lý sai sót, các vấn đề phát sinh trong quá trình cung ứng dịch vụ nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ công.

Điều 6. Chế độ báo C?1O

  1. Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện báo cáo định kỳ hoặc đột xuất tình hình thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo quy định.
  2. Các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện dịch vụ có trách nhiệm gửi báo cáo định kỳ tình hình triển khai thực hiện nhiệm vụ về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày 10 tháng 12 hàng năm để tổng hợp, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh.

iỉ Chương III

TÔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ

  1. Chủ trì, phôi hợp Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tham mưu đê xuât sửa đổi, bổ sung các nội dung giao nhiệm vụ, đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ khi có thay đổi về cơ chế, chính sách tiền lương; điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí, giá, đơn giá dịch vụ sự nghiệp công; thay đổi số lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp công giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc nguyên nhân bất khả kháng theo quy định của pháp luật ảnh hưởng đến cung cấp dịch vụ sự nghiệp công.
  2. Tổ chức hướng dẫn, đôn đốc đon vị được giao nhiệm vụ, đặt hàng triển khai thực hiện nhiệm vụ hàng năm của ủy ban nhân dân tỉnh đạt hiệu quả.

Điều 8. Trách nhiệm của sỏ’ Tài chính

  1. Phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan tham mưu cho ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cơ chế, danh mục, đơn giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo quy định.
  2. Căn cứ khả năng cân đối của ngân sách, Sở Tài chính tồng hợp dự toán kinh phí giao nhiệm vụ, đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực khoa học và công nghệ theo đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
  3. Phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức kiểm tra việc giao nhiệm vụ, đặt hàng các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo thẩm quyền.

Điều 9. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nưó’c tỉnh Đồng Nai

Thực hiện kiểm soát chi, tạm ứng, thanh toán kịp thời theo các quy định hiện hành của Bộ Tài chính và Quy định này; hết năm ngân sách xác nhận số kinh phí thanh toán trong năm của đơn vị sử dụng ngân sách như: Bảng đối chiếu dự toán, tình hình sử dụng kinh phí ngân sách tại Kho bạc Nhà nước. ■

Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị cung ứng dịch vụ

  1. Phối họp các cơ quan được giao kinh phí thực hiện nhiệm vụ xây dựng kế hoạch, kinh phí thực hiện dịch vụ.
  2. Tổ chức cung ứng các dịch vụ đảm bảo đúng quy trình và chất lượng theo tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
  3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật, cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan được giao kinh phí thực hiện nhiệm vụ về nội dung, chất lượng dịch vụ do đơn vị thực hiện cung cấp.
  4. Chịu trách nhiệm quyết toán kinh phí cung ứng dịch vụ theo đúng quy định, thực hiện nhiệm vụ với ngân sách nhà nước.
  5. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất tình hình thực hiện dịch vụ theo quy định.

Điều 11. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Phụ lục I

NH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ sự NGHIỆP CÔNG HOẠT ĐÔNG KHOA HỌC VÀ CỒNG NGHỆ
theo Quyết định so 4 2 /2023/QĐ-UBND ngà)QẺ) tháng/Ạ năm 2023 của úy ban nhân dãn tỉnh Đồng Nai)

1. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ XUẤT BẢN BẢN TIN VÀ CUNG CẤP CÁC XUẤT BẢN PHẨM ĐỊNH KỲ, ẤN PHẨM CHUYÊN ĐỀ, TẠP CHÍ THUỘC LĨNH vực THÔNG TIN, THÔNG KÊ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Biên soạn và xuất bản bản tin khoa học và công nghệ giấy
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cử đánh giáTiêu ( đán] (thang 10

:huẩn

Igiá \ điểm 0)

Ghi chú
DiêmĐánh giá
1Xác định chủ đề
  • Chủ đề phù hợp với tôn chỉ, mục đích của cơ quan; Phù họp với yêu cầu, định hướng tuyên truyền của cơ quan chỉ đạo, quản lý nhà nước;
  • Chủ đề được Lãnh đạo hoặc Trưởng ban biên tập phê duyệt.
20Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
2Xây dựng đề cương
  • Đề cương bám sát chủ đề và yêu cầu, định hướng tuyên truyền của tỉnh, của ngành; Tuyên truyền chủ trương, đường lôi của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; Không vi phạm quy định pháp luật về báo chí;
  • Đe cương được Lãnh đạo hoặc Trưởng ban biên tập phê duyệt.
20Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
3Tìm kiếm tư liệu, biên soạn, biên tập bản thảo
  • Tống họp bài viết cộng tác viên gửi; Thực hiện tra cứu thông tin tư liệu để thực hiện công tác biên tập bài báo của cộng tác viên;
  • Dự thảo thứ tự nội dung bản tin hoàn chỉnh trình duyệt;
40Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ

Được Lãnh đạo hoặc Trưởng ban biên tập duyệt;

- Hoàn thiện bản thiết kế, mi trang bản thảo; Rà soát chỉnh sửa nội dung trên bản thảo thiết kế; Được lãnh đạo phê duyệt bản thảo thiết kế đã chỉnh sửa.

4In ấn, lưu trữ và phát hành
  • Gửi bản thảo đến nhà in và kiếm tra in ấn sau khi nhận được cuốn in ấn thành phẩm;
  • Tổ chức phát hành bản tin in đến các địa chỉ đã được duyệt thông qua hệ thống bưu điện hoặc chuyển phát nhanh;
  • Nộp lưu chiếu và cập nhật file xuất bản lên cổng/ Trang thông tin điện tử của đơn vị.
20Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
.Biên soạn và xuẫt bản tin khoa học và công nghệ điện tử (các bản tin phát hành điện tử khác)
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cử đánh giáTiêu đán] (thanị 1Cĩhuẩn igiậ Ị điểm 10)Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
1Thu thập thông tinThông tin phù hợp với tôn chỉ, mục đích của cơ quan và phù hợp với yêu cầu, định hướng tuyên truyền của cơ quan chỉ đạo, quản lý nhà nước; Thông tin tại các hội nghị, hội thảo....20Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
2Viết bàiBài viết đảm bảo nội dung thông tin tuyên truyền, dễ hiểu, ngắn gọn và có bố cục họp lý.20Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
3Tổng hợp và biên tập bài báoDự thảo thứ tự nội dung bản tin và biên tập nội dung, chỉnh sửa các lỗi chính tả.20Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022
của Bộ Khoa học và Công nghệ
4Thiết kế bản tin
  • Thiết kế hoàn thiện bản tin có chèn hình ảnh minh họa;
  • Được Lãnh đạo hoặc Trưởng Ban biên tập duyệt phát hành.
20Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
5Phát hànhPhát hành bản tin qua email, lên cổng/ Trang thông tin điện tử của đom vị.20Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
2. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ THÔNG TIN, TRUYÈN THÔNG (SẢN XUẤT PHI BÀI)[M, PHÓNG Sự, TIN,
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cử đánh giáTiêu chuẩn đánh giá (thang điểm 100)Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
2.1Chủ đề tuyên truyềnTheo Họp đồng đặt hàng và/hoặc theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền.35Quyết định số 1265/QĐ- BTTTT ngày 23/8/2021 của Bộ Thông tin và truyền thông
2.2Nội dung tuyên truyềnTheo Hợp đồng đặt hàng và/hoặc theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thấm quyền.35
2.3Thể loạiTheo Họp đống đặt hàng và/hoặc theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền.10
2.4Ngôn ngữ thể hiệnTheo Hợp đồng đặt hàng và/hoặc theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền.5
2.5Số lượngTheo Hợp đồng đặt hàng và/hoặc theo Quyết định phê duyệt5
của cơ quan có thẩm quyền.
2.6Đối tượng phục vụ chủ yếuTheo Hợp đồng đặt hàng và/hoặc theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền.5
2.7? Phát hành sản phẩmTheo Hợp đồng đặt hàng và/hoặc theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền.5

Phụ lục 11

-! CH' đánh giá chát lượng dịch vụ sự NGHIỆP CÔNG PHÁT TRIỀN

^■s^O^Ìe/i Lực KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) 'y^KemMeỉịQuyết định số/2023/QĐ-UBND ngàỵ)^ tháng/(/ị năm 2023 của ủy ban nhân dân tinh Đồng Nai)

1. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ XÂY DựNG VÀ VẶN HÀNH SÀN GIAO DỊCH CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ

TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cử đánh giáTiêu chuẩn đánh giá (thang điểm 100 điểm)Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
1.1Xử lý và cập nhật thông tin công nghệ và thiết bị chào bán lên Sàn giao dịch công nghệ và thiết bị trực tuyến25Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 cua Bộ Khoa học và Công nghệ
a)Tìm kiếm, thu thập thông tin về CN&TB chào bán
  • Tài liệu, catalogue, Brochure thu thập thông qua các sự kiện, hội chợ CN&TB, hội nghị, hội thảo chuyên ngành, triển lãm;
  • File điện tử thông tin thu thập trên mạng internet
5
b)Rà soát, tra trùng tài liệuBảng phân công cán bộ thực hiện5
c)Xử lý thông tinBảng thông tin hoàn chỉnh (dịch, phân loại, xử lý từ khóa, điền đầy đủ các trường thông tin, scan chỉnh sửa hình ảnh và chèn hình ảnh liên quan5
d)Nhập các thông tin công nghệ hoặc thiết bị lên Sàn giao dịch CN&TB trực tuyến.Biểu ghi được điền đầy đủ thông tin và xuất hiện trên web5
đ)Xuất bản.Thông tin hoàn chỉnh được xuất bản trên trang thông tin điện tử sàn giao dịch5
1.2Xử lý và cập nhật thông tin công nghệ và thiết bị tìm mua lên Sàn giao dịch công nghệ và thiết b| trực tuyến25Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
a)Tìm kiếm, thu thập thông tin về CN&TB tìm mua
  • Từ các cuộc gọi điện thoại đến sàn giao dịch công nghệ; Thông qua email, trang thông tin điện tử của sàn giao dịch;
  • Thông qua các sự kiện, hội chợ CN&TB, hội nghị, hội thảo chuyên ngành, triển lãm KH&CN; Thông qua các trang thông tin điện tử của các sàn giao dịch công nghệ khác;
  • Thông qua trao đổi với các tổ chức trung gian.
5
b)Xử lý thông tinBảng thông tin hoàn chỉnh (dịch, phân loại, xử lý từ khóa, điền đầy đủ các trường thông tin, scan chỉnh sửa hình ảnh và chèn hình ảnh liên quan5
c)Nhập các thông tin công nghệ hoặc thiết bị lên Sàn giao dịch công nghệ và thiết bị trực tuyến.Biểu ghi được điền đầy đủ thông tin và xuất hiện trên web10
d)Xuất bản.Thông tin hoàn chỉnh được xuất bản trên trang thông tin điện tử sàn giao dịch5
13Quản trị nội dung sàn giao dịch công nghệ và thiết bị trực tuyến25Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
a)Tiếp nhận yêu cầu.
  • Từ các cuộc gọi điện thoại đến sàn giao dịch công nghệ; Thông qua email, trang thông tin điện tử của sàn giao dịch;
  • Thông qua các sự kiện, hội chợ CN&TB, hội nghị, hội thảo chuyên ngành, triển lãm KH&CN; Thông qua các trang thông tin điện tử của các sàn giao dịch công nghệ khác; Thông qua trao đổi với các tổ chức trung gian.
5
b)Xử lý yêu cầu. Ghi nhận kết quả xử lý.Bảng thông tin hoàn chỉnh (dịch, phân loại, xử lý từ khóa, điền đày đủ các trường thông tin, scan chỉnh sửa hình ảnh và chèn hình ảnh liên quan5
c)Kiểm tra hình ảnh, thông tin, giao diện của sàn giao dịch trực tuyến.Thông tin hoàn chỉnh được xuất bản trên trang thông tin điện tử sàn giao dịch5
d)Báo cáo, thống kê công tác quản trị nội dung sàn giao dịch trực tuyến.Báo cáo thống kê10
1.4Tổ chức hoạt động giao dịch công nghệ và thiết bị trực tiếp25TT 06/2022/TT- BKHCN, ngày 31/5/2022
a)Xây dựng kế hoạch hoạt động của sàn giao dịch công nghệ và thiết bị.- Xây dựng kế hoạch theo nhu cầu và định hướng ưu tiên.7
b)Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch.Kế hoạch được phê duyệt3
c)Tổ chức các hoạt động tại sàn giao dịch công nghệ và thiết bị.15
-Tô chức không gian trưng bày, trĩnh diên công nghệ và thiết bị tại sàn.Thư mời tham gia trưng bày; Lên phương án trưng bày, trình diễn công nghệ và thiết bị tại sàn
-Tô chức sự kiện.Lập kế hoạch tổ chức sự kiện giới thiệu sự kiện
-Trình diên công nghệ và thiết bịLập kế hoạch tổ chức; Xây dựng phương án dàn dựng gian hàng, trang trí tổng thể; Kết nối cung cầu tại sàn
-Tiếp nhận nhu cầu về công nghệ và thiết bị.Phiếu tiếp nhận thông tin
-Cung cấp dịch vụ tư vấn.Phiếu cung cấp dịch vụ tư vấn
2. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ TỎ CHỨC TRIẺN LÂM THÀNH Tựu KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cứ đánh giáTiêu chuẩn đánh giá (thang điểm 100 điểm)Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
Tổ chức triển lãm thành tựu khoa học và công nghệ100Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
2.1Xây dựng nhiệm vụ để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.Tờ trình chấp thuận chủ trương10
2.2Lập kế hoạch, xây dựng đề án tổ chức triển lãm.Kế hoạch tổ chức;10
2.3Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.Ke hoạch được phê duyệt10
2.4Tô chức truyên thông cho triên lãm.10
-Tô chức Hội nghị giới thiệu, họp bảo:- Lập kế hoạch tổ chức hội nghị giới thiệu sự kiện;
-Quảng cảo trên truyền hình, báo chỉ, mạng xã hội và các phưomg tiện truyền thông khác:Xây dựng kế hoạch quảng cáo; Xây dựng nội dung quảng cáo;
-Giới thiệu triển lãm trên các trang thông tin điện tử:Xây dựng nội dung giới thiệu triển lãm; Hợp đồng đăng bài các trang thông tin điện tử
2.5Thiết kế Brochure, giấy mời, thẻ đeo:Brochure; giấy mời; thẻ đeo được duyệt5
2.6Thuê địa điểm tổ chức Triển lãm.Hợp đồng thuê địa điểm5
2.7Mời, tư vấn, xác nhận các đơn vị tham gia triển lãm:Thư mời tham gia triển lãm10
2.8Xây dựng phương án trang trí tổng thể.Sơ đồ, maket tổng thể10
2.9Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án thiết kế, trang trí tổng thể.Phương án được phê duyệt10
2.10Tổ chức lễ khai mạcXây dựng phương án và kịch bản, Chuẩn bị bài phát biểu khai mạc, dẫn chương trình; Thiết kế, dàn dựng, trang trí.5
2.11Tổ chức lễ bế mạc:Xây dựng phương án và kịch bản, Chuẩn bị bài phát biểu bế mạc, dẫn chương trình; Thiết kế, dàn dựng, trang trí; Chuẩn bị bằng khen, phù điêu, cúp vàng để trao tại lễ bế mạc.5
2.12Xây dựng báo cáo tổng kết.Báo cáo tổng kết10
3. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẮT LƯỢNG DỊCH vụ TÓ CHỨC TRIẺN LÂM HÌNH ẢNH THÀNH Tựu KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Tố chửc triển lãm hình ảnh thành tựu khoa học và công nghệ100Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
3.1Xây dựng nhiệm vụ để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.Tờ trình chấp thuận chủ trương10
3.2Lập kế hoạch, xây dựng đề án tổ chức triển lãm:- Lập kế hoạch tổ chức;10
3.3Trình cấp có thẩm quyền phêKế hoạch được phê duyệt10
duyệt.
3.4Tổ chức truyền thông cho triển lãm.Tổ chức hội nghị giới thiệu, họp báo; Quảng cáo trên truyền hình, báo chí, mạng xã hội; Giới thiệu triển lãm trên các trang thông tin điện tử.10
3.5Thuê địa điểm tổ chức triển lãm.Hợp đồng thuê địa điểm5
3.6Xác định, thu thập thông tin, tư liệu cho triển lãm:Phiếu thu thập thông tin15
3.7Xây dựng phương án trang trí tồng thể.Sơ đồ, maket tổng thể10
3.8Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án thiết kế, trang trí tổng thể.Phương án được phê duyệt10
3.9Giám sát thi công trang trí triến lãm.Lịch trực, phân công5
3.10Tổ chức lễ khai mạcXây dựng phương án và kịch bản, Chuẩn bị bài phát biểu khai mạc, dẫn chương trình; Thiết kế, dàn dựng, trang trí.5
3.11Xây dựng báo cáo tổng kết.Báo cáo tổng kết10
4. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ TỎ CHỨC HỘI CHỢ CÔNG NGHỆ VÀ THIÉT BỊ (TECHMART)
Tô chửc hội chọ’ công nghệ và thiết bị (Techmart)100TT 06/2022/TT- BKHCN, ngày 31/5/2022
4.1Xây dựng nhiệm vụ để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt:Tờ trình chấp thuận chủ trương10
4.2Lập kế hoạch, xây dựng đề án tổ chức Techmart:- Lập kế hoạch tổ chức;10
4.3Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.Ke hoạch được phê duyệt5
4.4Tổ chức truyền thông cho Techmart.Xây dựng kế hoạch quảng cáo; Xây dựng nội dung quảng cáo;10
4.5Thiết kế Brochure, giấy mời, thẻ đeo:Brochure; giấy mời; thẻ đeo được duyệt5
4.6Khảo sát, lựa chọn địa điểm tổ chức Techmart.Hợp đồng thuê địa điểm5
4.7Mời các đơn vị tham gia TechmartThư mời tham gia triển lãm5
4.8Xử lý nhập dữ liệu chào bán.Phân loại, Phiếu thu thập thông tin, nhập thông tin.5
4.9Biên soạn catalog, thiết kế phù điêu của Techmart.catalog, phù điêu được phê duyệt5
4.10Xây dựng phương án dàn dựng gian hàng, trang trí tổng thể cho Techmart.Sơ đồ, maket tổng thể10
4.11Tổ chức lễ khai mạc.Xây dựng phương án và kịch bản, Chuẩn bị bài phát biểu khai mạc, dẫn chương trình; Thiết kế, dàn dựng, trang trí.5
4.12Kết nối cung cầu tại Techmart.Phiếu tiếp nhận thông tin; Phiếu cung cấp dịch vụ tư vấn5
4.13Tổ chức hội thảo (nếu có)Lập kế hoạch tổ chức hội thảo.5
4.14Tổ chức lễ bế mạc.Xây dựng phương án và kịch bản, Chuẩn bị bài phát biểu bế mạc, dẫn chương trình; Thiết kế, dàn dựng, trang trí; Chuẩn bị bằng khen, phù điêu, cúp vàng để trao tại lễ bế mạc.5
4.15Xây dựng báo cáo tổng kết.Báo cáo tổng kết10
5. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ XÂY DựNG VÀ QUẢN TRỊ HẠ TẦNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cứ đánh giá Tiêu đán (than; 100 (chuẩn hgiá ’ điểm liềm)Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
5.1Quản trị hệ thống mạng25
a)Quản trị thiết bị định tuyến5
-Kiểm tra theo dõi đường truyền.Sổ kiểm tra, lịch trực theo dõi đường truyền
-Kiểm tra thiết bị mạng.Sổ kiểm tra, lịch trực, kiểm tra theo dõi thiết bị mạng (hệ thống điện nguồn, hệ thống làm mát)Thông tư số 06/2022/TT-
-Theo dõi, giám sát thường xuyên (24/7) tình trạng hoạt động của hệ thống thiết bị định tuyến.Lịch trực theo dõi, giám sátBKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
-Lập báo cáo tình hình quản trị hệ thống mạng.Báo cáo tình hình quản trị hệ thống mạng hàng tháng
b)Quản trị thiết bị chuyển mạch10
-Kiểm tra thiết bị mạngSổ kiểm tra, lịch trực, kiểm tra theo dõi thiết bị mạng (hệ thống điện nguồn, hệ thống làm mát)
-Theo dõi, giám sát (24/7) tình trạng hoạt động của hệ thống thiết bị chuyển mạch.Lịch trực theo dõi, giám sát
c)Quản trị thiết bị an toàn an ninh10
-Kiểm tra thiết bị mạng.Sổ kiểm tra, lịch trực, kiểm tra theo dõi thiết bị mạng (hệ thống điện nguồn, hệ thống làm mát)
-Theo dõi, giám sát thường xuyên (24/7) tình trạng hoạt động của hệ thống thiết bị an toàn an ninh.Lịch trực theo dõi, giám sát
5.2Quản trị máy chủ25Thông tư số
a)Kiểm tra các bản sao lưu đang làm việc; Kiểm tra việc sử dụng đĩa; Kiểm tra trạng thái RAID của máy chủ.Lịch kiểm tra (xóa các bản ghi cũ, email, các phiên bản phần mềm không còn sử dụng. Xóa các file loge, íĩle template)506/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công
b)Cập nhật hệ điều hành của máy chủ.cập nhật các bản vá lỗi hệ điều hành mới nhất (nếu có)5nghệ
c)Kiếm tra các bản cập nhật ứngCập nhật ứng dụng (nếu có); Lịch kiểm tra các công5
dụng; Kiểm tra các công cụ quản lý từ xa; Kiểm tra phần cứng; Kiểm tra độ an toàn cho máy chủ.cụ quản lý từ xa
d)Theo dõi, giám sát thường xuyên (24/7) tình trạng hoạt động của hệ thống máy chủ.Lịch trực theo dõi, giám sát5
đ)Báo cáo kết quả công việc.Báo cáo quản trị máy chủ hàng tháng5
5.3Quản trị các thiết bị công nghệ thông tin25Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
a)Tiếp nhận thông tin về sự cố thiết bị.Tiếp nhận công văn đề nghị hỗ trợ từ các đơn vị5
b)Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị.Phân công cán bộ tiến hành kiểm tra5
c)Khắc phục sự cố thiết bị:Kiểm tra xác định lỗi và nguyên nhân gây ra, có xác nhận bằng văn bản cần mua mới thay thế thiết bị5
d)Kiểm tra, chạy thử.Lịch chạy thử5
đ)Bàn giao thiết bị.Biên bản bàn giao5
5.4Tổ chức phục vụ kỹ thuật họp trực tuyến25Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
a)Tiếp nhận yêu cầu và lên phương án thực hiện.Tiếp nhận công văn đề nghị hỗ trợ từ các đơn vị5
b)Chuấn bị thiết bị và đường truyền kết nối.kiểm tra theo dõi thiết bị mạng (hệ thống điện nguồn, hệ thống làm mát)5
c)Lắp đặt thiết bị. Thiết lập thông số kỹ thuật; Kết nối chạy thử; Lãnh đạo tổng duyệt.Lịch chạy thử; Lịch Tổng duyệt5
d)Thực hiện.Lịch họp5
đ)Tháo dỡ, thu dọn thiết bị.Phân công cán bộ tiến hành thu dọn thiết bị5
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cứ đánh giáTiêu chuẩn đánh giá (thang điểm 100 điểm)Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
6.1Xây dựng và vận hành hệ thống thông tin khoa học và công nghệ50Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
a)Kiểm tra hoạt động của hệ thống.Xây dựng sổ tay, lịch kiểm tra10
b)Tạo tài khoản cho người sử dụng.Xây dựng danh sách tài khoản đã cấp10
c)Tạo mới, chỉnh sửa modul.Kế hoạch chỉnh sửa modul10
d)Backup dữ liệu.Lịch kiểm tra sao chép dữ liệu5
đ)Kiểm tra an toàn hệ thống.Phân công cán bộ kiểm tra hệ thống5
e)Theo dõi, giám sát thường xuyên (24/7) tình trạng hoạt động của hệ thống máy chủLịch trực theo dõi, giám sát5
g)Báo cáo vận hành hệ thống.Báo cáo vận hành hệ thống hàng tháng5
6.2Vận hành và phát triển cổng thông tin khoa học và công nghệ50Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
a)Kiếm tra đường dẫn và thông tin.Xây dựng số tay, lịch kiểm tra, báo cáo lỗi5
b)Chỉnh sửa thông tin.Tiếp nhận yêu cầu chỉnh sửa và tiến hành chỉnh sửa5
c)Sao lưu thông tin dữ liệu.Tiến hành sao lưu dữ liệu5
d)Tôi ưu Cống thông tin.Tiến hành kiếm tra cổng thông tin10
đ)Tạo và phân quyền tài khoản.Danh sách tài khoản được cấp5
e)Thay đối giao diện cổng thông tin.Tiến hành thay đổi giao diện5
g)Kiểm tra an toàn an ninh cho Cổng thông tin.Lịch trực theo dõi, giám sát5
h)Báo cáo, thống kê tình hình sử dụng Cổng thông tin.Báo cáo thống kê tình hình sử dụng cổng thông tin10
7. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ XÂY DựNG VÀ CẬP NHẬT cơ SỞ DỮ LIỆU NHIỆM vụ KHOA HỌC VA CONG NGHỆ
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cứ đánh giáTiêu ( đánỉ (thang 100 d

:huẩn

Igiá điểm iểm)

Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
7.1Xử lý thông tin nhiệm vụ khoa học và công nghệ các đầu mối thông tin nội bộ, ngành địa phưong60Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
a)Xây dựng cơ sở dữ liệu nhiệm vụ đang tiến hành20
-Tiếp nhận thông tin KH&CN từ các đầu mốiPhiếu thông tin nhiệm vụ khoa học và công nghệ được số hóa trên web10
-Xuất bản biểu ghi lên trang mạng Hệ thống thông tin KH&CN.Biểu ghi được điền đầy đủ thông tin trên hệ thống thông tin KH&CN. ~10
b)Xây dựng cơ sở dữ liệu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ20
-Tiếp nhận thông tin KH&CN từ các đầu mốiPhiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được số hóa trên web10
-Xuất bản biểu ghi lên trang mạng Hệ thống thông tin KH&CN.Biểu ghi được điền đầy đủ thông tin trên hệ thống thông tin KH&CN.10
c)Xây dựng cơ sở dữ liệu ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệPhiếu thông tin ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được số hóa trên web20
-Tiếp nhận thông tin KH&CN từ các đầu mốiPhiếu đãng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được số hóa trên web10
-Xuất bản biểu ghi lên trang mạng hệ thống thông tin KH&CN.Biểu ghi được điền đầy đủ thông tin trên hệ thống thông tin KH&CN.10
7.2Xử lý thông tin nhiệm vụ khoa học và công nghệ nộp trực tiếp tại đon vị40Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
-Tiếp nhận tài liệu nhiệm vụ KH&CN.Phiếu thông tin (phiếu đăng ký), Biên bản họp hội đồng nghiệm thu, Báo cáo tổng kết, đĩa mềm (USB)10
-Rà soát phân loại tài liệuKiểm tra thông tin10
-Hiệu chỉnh biểu ghi.Biểu ghi được điền đầy đủ thông tin trên hệ thống thông tin KH&CN.20
8. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ XÂY DỰNG VÀ CẬP NHẬT cơ SỞ DỮ LIỆU CÔNG BÓ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cứ đánh giá Tiêu đán (thanị 100 < chuẩn hgiá 5 điếm ỉiểm)Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
8.1Tiếp nhận thông tinTiếp nhận thông tin cần công bố (báo KHCN, tạp chí KHCN)5Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
8.2Chọn lọc thông tin (Chọn bài trong tạp chí để xử lý cho 1 biểu ghi)Danh sách bài báo5
8.3Số hóa tài liệuBiểu ghi được số hóa10
8.4Xử lý, nhập máy biểu ghi về hình thức và nội dung tài liệuBiểu ghi được điền đầy đủ thông tin trên hệ thống thông tin KH&CN.10
8.5Hiệu chỉnh bíểú ghi10
8.6Trình cấp có thẩm quyền phê duyệtTrình lãnh đạo phê duyệt. Trạng thái "Chờ phê duyệt" hoặc "Đã xuất bản"20
8.7Xuất bản và kiểm tra lần cuối hiển thị của biểu ghi vừa xuất bản trên Hệ thống thông tin khoa học và công nghệBiểu ghi được điền đầy đủ thông tin trên hệ thống thông tin KH&CN.20
8.8Kiếm tra định kỳ phát hiện lỗi về nội dung để chỉnh sửa hoặc lỗi về kỹ thuật để báo bộ phân kỹ thuật xử lýBiểu ghi được điền đầy đủ thông tin trên hệ thống thông tin KH&CN, không có lỗi về nội dung hoặc lỗi về kỹ thuật20
9. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ XÂY DựNG VÀ CẬP NHẬT cơ SỞ DỬ LIỆU CÁ NHÂN VÀ TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cứ đánh giáTiêu chuẩn đánh giá (thang điểm 100 điểm)Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
9.1Xây dựng và cập nhật CO’ sở dữ liệu tổ chửc khoa học và công nghệ60Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 cua Bộ Khoa học và Công nghệ
a)Lập danh mục các tổ chức KH&CN.Danh sách các tổ chức KH&CN10
b)Thu thập thông tin các tổ chức KH&CN.Biểu ghi về các thông tin của tổ chức khoa học và công nghệ: ngày thành lập, địa chỉ, số điện thoại, email, website, thủ trưởng, Cơ quan quản lý trực tiếp, loại hình tổ chức, lĩnh vực nghiên cứu, loại hình hoạt động khoa học và công nghệ chính10
c)Tạo và cấp tài khoản cho các tổ chức KH&CN.Danh sách tên tài khoản của các tổ chức khoa học và công nghệ10
d)

Kiểm tra, rà soát, chuẩn hóa thông tin và trao đổi với các tổ chức

KH&CN

Biếu ghi về các thông tin của tổ chức khoa học và công nghệ được bổ sung đầy đủ thông tin còn thiếu hoặc hiệu chỉnh thông tin không chính xác10
đ)Kiểm tra lại lần cuối hiển thị của biểu ghi vừa xuất bản trên trang mạng Hệ thống thông tin KH&CN.Biểu ghi được điền đầy đủ thông tin trên hệ thống thông tin KH&CN.20
9.2Xây dựng và cập nhật CO’ sỏ’ dữ liệu cán bộ khoa học và công nghệ40Thông tư sô 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 cua Bộ Khoa học và Công nghệ
a)Tạo và cấp tài khoản cho các cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.Danh sách tài khoản được cấp10
b)Thận thông tin phản hồi và hiệu Dhỉnh.10
c)Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và xuất bản.Trình lãnh đạo phê duyệt. Trạng thái "Chờ phê duyệt" hoặc "Đã xuất bản"10
d)Biểu ghi được điền đầy đủ thông tin trên hệ thống thông tin KH&CN.10
10. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH vụ THÔNG KÊ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cứ đánh giáTiêu ( đánỉ (thanc 100 d

:huẩn

Igiá ' điểm iểm)

Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
Điều tra thống kê khoa học và công nghệ100Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 cua Bộ Khoa học và Công nghệ
10.1Xây dựng kế hoạch, thuyết minh nhiệm vụ, dự toán chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.Quyết định phê duyệt30
10.2Xây dựng dự thảo phương án điều tra.Lập kế hoạch, phương án điều tra10
10.3Trình cấp có thẩm quyền quyết định tổ chức điều tra. Quyết định về việc điều tra (kèm theo phương án điều tra) 10
10.4Tố chức tập huấn về điều tra thống kê (nếu có)Xây dựng hướng dẫn điều tra (nếu có)5
10.5Triển khai điều tra thống kê.Công văn thông báo điền phiếu điều tra20
10.6Xử lý, tổng hợp và phân tích số liệu điều traBáo cáo tồng hợp25
11. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHÁT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG NGHIỆP vụ THÕNG KÊ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cử đánh giáTiêu chuẩn đánh giá (thang điểmGhi chú
100 dtiêm)
ĐiểmĐánh giá
Hoạt động nghiệp vụ về thống kê khoa học va công nghệ (Báo cáo thống kê về khoa học và công nghệ)100Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 cua Bộ Khoa học và Công nghệ
11.1Xây dựng kế hoạch, dự toán chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.Kế hoạch, dự toán đã được phê duyệt20
11.2Tiếp nhận báo cáo thống kê ngànhCông văn yêu cầu các đơn vị báo cáo20
11.3Xử lý, rà soát số liệu trong chế độ báo cáo thống kê ngành.Thu thập, rà soát các số liệu báo cáo20
11.4Cập nhật các báo cáo thống kê vào cơ sở dữ liệu.Cập nhật dữ liệu lên cơ sở dữ liệu20ỉ
11.5Tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo phân tích.Biểu mẫu tổng hợp số liệu20
12. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ TRA cứu TÀI LIỆU ĐIỆN TỬ
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cứ đánh giáTiêu chuẩn đánh giá (thang điểmGhi chú
100 đtiêm)
ĐiểmĐánh giá
12.1Tiếp nhận yêu cầu cung cấp tin từ cơ quan, tổ chức, cá nhân.Công văn yêu cầu tra cứu10Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 cua Bộ Khoa học và Công nghệ
12.2Phân tích yêu cầu cung cấp tin.Tìm hiểu, làm rõ nội dung vấn đề cần cung cấp, kết quả phân tích cuối cùng thể hiện trong phiếu tra cứu10
12.3Xác định khái niệm và thuật ngữ tìm.Xác định các khái niệm và thuật ngữ của thông tin cần tìm kiếm, kết quả cuối cùng thể hiện trong phiếu tra cứu10
12.4Xác định nguồn tra cứu.Tất cả các nguồn thông tin trên hệ thống CSDL, mạng internet, các tạp chí điện tử khoa học chuyên ngành và các tài liệu khác có liên quan, kết quả cuối cùng thể hiện trong phiếu tra cứu10
12.5Xác định biểu thức tìm tin.Kết quả cuối cùng thể hiện trong phiếu tra cứu10
12.6Thực hiện tra cứu (trên hệ thống CSDL, mạng internet, các tạp chí điện tử khoa học chuyên ngành và các tài liệu khác có liên quan).Thực hiện công việc tra cứu, tìm kiếm thông tin trên hệ thống CSDL, mạng internet, các tạp chí điện tử khoa học chuyên ngành và các tài liệu khác có liên quan10
12.7Đánh giá kêt quả tra cứu.- Kiếm tra thông tin tìm được có phù hợp và đầy đủ với yêu cầu đặt ra; Điều chỉnh quy trình tìm thông tin nếu kết quả tìm chưa phù hợp; Kết quả cuối cùng thể hiện trong phiếu tra cứu10
12.8Biên tập và trình bày thông tin.phiếu kết quả tra cứu20
12.9Trả kết quả cung cấp tin cho bên yêu cầu.Công vãn trả lời kết quả tra cứu10
13. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ TRA cứu THÔNG TIN VỀ NHIỆM vụ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cử đánh giáTiêu c đánỉ (thang 100 d

:huẩn

Igiá điểm iểm)

Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
13.1Tiếp nhận yêu cầu cung cấp tin.Công văn yêu cầu tra cứu10Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 cua Bộ Khoa học và Công nghệ
13.2Phân tích yêu cầu cung cấp tin.Phân loại yêu cẩu tìm thông tin theo lĩnh vực chuyên ngành, xác định chủ đề thông tin, cấp yêu cầu;10
13.3Tìm kiếm thông tin.CSDL KHCN quốc gia (sti.vista.gov.vn)30
13.4Soạn phiếu kết quả tra cứu thông tin.Phiếu kết quả tra cứu20
13.5Soạn công văn phúc đáp.Công văn trả lời kết quả tra cứu20
13.6Trình các cấp có thẩm quyền phê duyệt.Trình ký công văn trả lời và phiếu kết quả5
13.7Gửi công văn phúc đáp.Công văn được gửi đi theo đường văn thư hoặc trục liên thông5

14. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ TRẠ cứu THÔNG TIN VÈ NHIỆM vụ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÓ NỘI DUNG THUỘC DANH MỤC BÍ MẠT NHA NƯỚC

TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cứ đánh giáTiêu chuẩn đánh giá (thang điểm 100 điểm)Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
14.1Tiếp nhận yêu cầu cung cấp tin.Công văn yêu cầu tra cứu10Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 cua Bộ Khoa học và Công nghệ
14.2Phân tích yêu cầu cung cấp tin.Nhận dạng yêu câu (xem xét tài liệu có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước)10
14.3Tìm kiếm thông tin:Tra cứu nguồn nội bộ30
14.4Soạn phiếu kết quả tra cứu thông tin.Phiếu kết quả tra cứu20
14.5Soạn công văn phúc đáp.Công văn trả lời kết quả tra cứu20
14.6Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.Trình ký công văn trả lời và phiếu kết quả5
14.7Gửi công văn phúc đáp.Công văn được gửi đi theo đường vãn thư hoặc trục liên thông5
15. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ BỔ SUNG NGUÒN TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (TÀI LIỆU GIÂY)
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cứ đánh giáTiêu chuẩn đánh giá (thang điểm 100 điểm)Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
15.1Tập hợp nhu cầu dùng tin.Biên bản tổng hợp5Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 cua Bộ Khoa học và Công nghệ
15.2Tổ chức lựa chọn nguồn tin.Biên bản họp lựa chọn nguồn tin5
15.3Lập kế hoạch bổ sung nguồn tin KH&CN. 'Ke hoạch bổ sung10
15.4Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.Tờ trình xin phê duyệt kế hoạch10
15.5Thuyết minh nhiệm vụ.Thuyết minh và dự toán nhiệm vụ20
15.6Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.Tờ trình xin phê duyệt thuyết minh và dự toán nhiệm vụ10
15.7Tổ chức đấu thầu, thương thảo và ký hợp đồng đặt mua nguồn tin KH&CN.Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu, hợp đồng10
15.8Bàn giao, nghiệm thu kỹ thuật sản phẩm.Biên bản bàn giao, nghiệm thu5
15.9Theo dõi thực hiện hợp đồng.Sổ theo dõi thực hiện hợp đồng5
15.10Xử lý, cập nhật tài liệu giấy.Danh mục cập nhật5

15.11

L_

Báo cáo hiệu quả sử dụng nguồn tin.Báo cáo tổng hợp về sử dụng nguồn tin5
15.12Làm thủ tục thanh quyết toán hợp đồng đặt mua nguồn tin KH&CN.Hóa đơn, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng10

16. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ BỎ SUNG NGUỒN TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (TÀI LIỆU

ĐIỆN rư)

TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cử đánh giáTiêu chuẩn đánh giá (thang điểm 100 điểm)Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
Bổ sung nguồn tin khoa học và công nghệ (tài liệu điện tử)100Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 cua Bộ Khoa học và Công nghệ
16.1Tập hợp nhu cầu tin.Biên bản tổng hợp5
16.2Tố chức lựa chọn nguồn tin.Biên bản họp lựa chọn nguồn tin10
16.3Lập kế hoạch bổ sung nguồn tin KH&CN.Ke hoạch bổ sung10
16.4Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.Tờ trình xin phê duyệt kế hoạch10
16.5Thuyết minh nhiệm vụ.Thuyết minh và dự toán nhiệm vụ20
16.6Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.Tờ trình xin phê duyệt thuyết minh và dự toán nhiệm vụ10
16.7Tổ chức đấu thầu, thương thảo và ký hợp đồng đặt mua nguồn tin KH&CN.Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu, hợp đồng10
16.8Bàn giao, nghiệm thu kỹ thuật sản phẩm.Biên bản bàn giao, nghiệm thu5
16.9Theo dõi thực hiện hợp đồng.Sổ theo dõi thực hiện hợp đồng5
16.10Báo cáo hiệu quả sử dụng nguồn tin.Báo cáo tổng hợp về sử dụng nguồn tin5
16.11Làm thủ tục thanh quyết toán hợp đồng đặt mua nguồn tin KH&CN.Hóa đơn, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng10
17. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ BIÊN MỤC NGUỒN TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ CẬP NHẬT PHÂN HỆ BIÊN MỤC TÀI LIẸU GIÀY
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cử đánh giáTiêu chuẩn đánh giá (thang điểm 100 điểm)Ghi chú
Điểm Đánh giá
Biên mục nguồn tin khoa học và công nghệ và cập nhật phân hệ biên mục tài liệu giấy100Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 cua Bộ Khoa học và Công nghệ
17.1Lập ký hiệu kho.Danh mục ký hiệu kho10•
17.2Lập đơn đặt; Xác định thông tin để mô tả tài liệuKet quả cuối cùng thể hiện trong phiếu mô tả10
17.3Phân loại và biên mục tài liệu.Nội dung phân loại và thông tin mô tả được thể hiện trong phiếu mô tả10
17.4Cập nhật thông tin biên mục sơ lược.Phiếu mô tả được cập nhật thông tin sơ lược10
17.5Cập nhật thông tin biên mục chi tiết.Phiếu mô tả được cập nhật thông tin chi tiết15
17.6Hiệu đính.Phiếu ipô tả thông tin được hiệu đính với thông tin chịũhxác15
17.7Dán nhãn, ký hiệu phân loại, chỉ số Cutter.Tài liệu được dán nhãn và đánh dấu ký hiệu kho15
17.8Giao tài liệu giấy vào kho.Danh sách tài liệu nhập kho15
18. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỌNG DỊCH vụ BIÊN MỤC NGUỒN TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ CẬP NHẬT PHÂN HỆ BIÊN MỤC TÀI LIẸU ĐIỆN TỬ
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cứ đánh giáTiêu chuẩn đánh giá (thang điểm 100 điểm)Ghi chú
Điểm Đánh giá
Biên mục nguồn tin khoa học và công nghệ và cập nhật phân hệ biên mục tài liệu điện tử100Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 cua Bộ Khoa học và Công nghệ
18.1Xác định thông tin để mô tả tài liệu.Xác định thông tin để mô tả tài liệu.20
18.2Phân loại và biên mục tài liệu.Phân loại và biên mục tài liệu.20
18.3Cập nhật thông tin biên mục sơ lược.Cập nhật thông tin biên mục sơ lược.20
18.4Cập nhật thông tin biên mục chi tiết.Cập nhật thông tin biên mục chi tiết.20
18.5Hiệu đính.Hiệu đính.20
19. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHÁT LƯỢNG DỊCH vụ Lưu GIỮ, BẢO QUẢN TÀI LIỆU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cứ đánh giáTiêu ( đánỉ (thanc 100 Ể

:huẩn

5 điếm iễm)

Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
19.1Tiếp nhận, phân loại và xếp giá tài liệu khoa học công nghệ50Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 cua Bộ Khoa học và Công nghệ
a)Tiếp nhận tài liệu KH&CN.Tài liệu10
b)Phân loại và vận chuyên tài liệu về các kho.Danh sách tài liệu chuyển về kho20
c)Dán nhãn, xếp giá tài liệu theo các kho.Tài liệu được dán nhãn, lưu kho20
19.2Lưu giữ và bảo quản tài liệu khoa học và công nghệ50Thông tư số 06/2022/TT- BKHCN ngày
31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ
a)Vệ sinh tài liệu.Lịch vệ sinh10
b)Bảo quản tài liệu.Lưu giữ tài liệu10
c)Tổ chức kho.Săp xêp tài liệu trong kho10
d)Số hóa.Số hóa tài liệu10
đ)Kiểm tra tài liệu trong kho.Lịch kiểm tra10

Phụ lục III

ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH yụ sự NGHIỆP CÔNG LĨNH vực NÂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN

(Kèm theo Quyết định số /7 2 /2023/QĐ-UBND ngàyjO tháng/Ị/ì năm 2023 của ủy ban nhãn dân tỉnh Đồng Nai)

TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cử đánh giáTiêu chuẩn đánh giá (thang điểm 100)Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
1.1Chức năng nhiệm vụ hoặc đăng ký kinh doanh của tổ chức cung ứng dịch vụVăn bản quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của đơn vị hoặc giấy phép, đăng ký kinh doanh10
1.2Cơ sở vật chất kỹ thuật cung ứng dịch vụHệ thống máy móc, thiết bị đảm bảo cho hoạt động cung ứng dịch vụ quan trắc phóng xạ môi trường15

Thông tư số 28/2017/TT- BTNMT ngày 11 tháng 9 năm 2017 của Bộ

Tài nguyên và Môi trường

1.3Nhân lực của tổ chức cung ứng dịch vụNhân lực được đào tạo, có các chứng chỉ chuyên ngành phù hợp15
1.4Tự kiểm tra, giám sátViệc thực hiện kế hoạch tự kiểm tra, giám sát hoạt động quan trắc của tổ chức cung ứng dịch vụ10
1.5Chấp hành quy định kỹ thuậtTuân thủ quy định về hiệu chuẩn, kiểm tra, kiểm định đối với máy móc, thiết bị quan trắc, thiết bị phân tích, phòng thí nghiệm10
1.6Sản phẩm dịch vụ quan trắcĐáp ứng về số lượng theo đặt hàng, kế hoạch được giao15
1.7An toàn lao độngNhân lực cung ứng dịch vụ được học tập an toàn lao động theo định kỳ, được trang bị các trang thiết bị bảo hộ lao động theo quy định10
1.8Thời gian hoàn thànhHoàn thành theo đúng thời hạn đặt hàng của cơ quan đặt hàng15
TTNội dung, tiêu chí đánh giáCăn cử đánh giáTiêu chuẩn đánh giá (thang điểm 100)Ghi chú
ĐiểmĐánh giá
2.1Chức năng nhiệm vụ hoặc đăng ký kinh doanh của tổ chức cung ứng dịch vụGiấy phép, đăng ký kinh doanh về dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử10
2.2Cơ sở vật chất kỹ thuật cung ứng dịch vụ

Hệ thống mấy móc, thiết bị đảm bảo theo Thông tư số oế/2022/TT-BKHCN ngày 06/6/2022 của Bộ trương Bộ

KH&CN

15
2.3Nhân lực của tổ chức cung ứng dịch vụChứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử20Thông tư 08/2022/TT-
2.4Tự kiểm tra, giám sátCó kế hoạch tự kiểm tra, giám sát10BKHCN ngày
2.5Chấp hành quy định kỹ thuậtTuân thủ quy định về hiệu chuẩn, kiểm tra, kiểm định đối với máy móc, thiết bị1006 tháng 6 năm 2022
2.6Sản phẩm dịch vụĐáp ứng về số lượng theo đặt hàng, kế hoạch được giao15
2.7An toàn lao độngNhân lực cung ứng dịch vụ được học tập an toàn lao động theo định kỳ, được trang bị các trang thiết bị bảo hộ lao động theo quy định10
2.8Thời gian hoàn thànhHoàn thành theo đúng thời hạn đặt hàng của cơ quan đặt hàng10
Mục lục Bấm để đi tới điều