SAO Y | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 48 /2021/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 03 tháng 11 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản;
Căn cứ Thông tư số 27/2016/TT-BXD ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 189/TTr-SXD ngày 22 tháng 9 năm 2021 và Văn bản số 3834/SXD-QLN-TTBĐS ngày 25 tháng 10 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 11 năm 2021.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng (Báo cáo); - Cục Kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Đoàn ĐB QH và HĐND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Các Báo, Đài; - Chánh, Phó Văn phòng (KTN); - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, KTN, Tan (222 bản) <F:\2021\UBT\Tham mưu XD> | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY CHẾ
Phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
(Kèm theo Quyết định số 48 /2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy chế này quy định chế độ phối hợp, trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức cá nhân có liên quan trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
2. Các loại bất động sản báo cáo theo Quy chế này, bao gồm:
a) Đất nền cho xây dựng nhà ở;
b) Nhà ở riêng lẻ;
c) Chung cư;
d) Văn phòng cho thuê;
đ) Khách sạn;
e) Mặt bằng thương mại, dịch vụ;
g) Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp;
h) Khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng;
i) Các loại bất động sản khác theo quy định.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổng hợp báo cáo, tổ chức vận hành hệ thống thông tin, dữ liệu về nhà ở thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh; tổ chức lưu trữ, quản lý và cung cấp thông tin, dữ liệu cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng thông tin theo quy định của pháp luật.
2. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Công thương; Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai; Cục Thuế tỉnh; Cục Thống kê tỉnh; Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Đồng Nai; Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố (Sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (Sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) là cơ quan phối hợp quản lý, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản cho Sở Xây dựng.
3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhà ở và thị trường bất động sản như: Hiệp hội bất động sản tỉnh; Chủ đầu tư dự án bất động sản; Sàn giao dịch bất động sản; Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ bất động sản là các đơn vị phối hợp cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản, các dự án bất động sản thuộc phạm vi quản lý, hoạt động của mình cho Sở Xây dựng.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
1. Lãnh đạo của cơ quan hoặc người đại diện theo pháp luật của đơn vị (Viết tắt là người đại diện theo pháp luật) có trách nhiệm báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản, dự án bất động sản và chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung, thông tin, dữ liệu do cơ quan, đơn vị mình cung cấp.
2. Cơ quan, đơn vị có trách nhiệm cử người tổng hợp báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu cho Sở Xây dựng (Viết tắt là người báo cáo). Cụ thể:
a) Họ tên, chức vụ, số điện thoại, hộp thư điện tử (Email) của người báo cáo định kỳ phải được đăng ký với Sở Xây dựng bằng văn bản.
b) Trong quá trình báo cáo nếu có sự thay đổi về người báo cáo định kỳ thì họ tên, chức vụ, số điện thoại, hộp thư điện tử (Email) của người báo cáo thay thế phải được ghi rõ trong văn bản báo cáo của cơ quan, đơn vị đó.
c) Người đại diện theo pháp luật và người báo cáo phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung báo cáo, thông tin, dữ liệu đã cung cấp.
d) Việc báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu gửi Sở Xây dựng thông qua các hình thức: Gửi thông tin, dữ liệu trực tiếp qua mạng thông tin điện tử và gửi thông tin dữ liệu bằng văn bản, phải đảm bảo tính thống nhất về nội dung báo cáo. Thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản phải báo cáo theo đúng biểu mẫu và thời hạn quy định. Trong trường hợp điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo phải thông báo và gửi thư điện tử về Sở Xây dựng trong vòng 24 giờ (Từ khi có thay đổi, điều chỉnh) trước khi gửi văn bản điều chỉnh chính thức.
đ) Người cung cấp thông tin của các cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 2 Quy chế này phải là người am hiểu về chuyên môn. Cơ quan, đơn vị cung cấp thông tin, dữ liệu có trách nhiệm tạo điều kiện để người báo cáo tổng hợp, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan đến lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản để thực hiện trách nhiệm của mình.
3. Sở Xây dựng tiếp nhận các thông tin, dữ liệu do các cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp theo Quy chế này để tổng hợp, xử lý, đưa vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản. Trường hợp cần bổ sung chỉ tiêu thu thập không thuộc phạm vi Quy chế này, Sở Xây dựng phải báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chấp thuận điều chỉnh, bổ sung nội dung báo cáo, phối hợp cung cấp thông tin, dữ liệu phù hợp với các quy định pháp luật và tình hình thực tế địa phương trước khi tổ chức thực hiện.
4. Nội dung thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản báo cáo phải đầy đủ, chính xác phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan, đơn vị.
5. Những nội dung không được quy định tại Quy chế này thì thực hiện theo quy định của Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; Thông tư số 27/2016/TTBXD ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và theo các quy định pháp luật hiện hành.
Chương II NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, QUẢN LÝ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 4. Nội dung cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
Nội dung cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản, cụ thể:
1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở, gồm:
a) Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở và đất ở do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện ban hành theo thẩm quyền;
b) Số liệu, kết quả thống kê, tổng hợp, báo cáo của các chương trình điều tra, thống kê về nhà ở;
c) Các thông tin, dữ liệu về chương trình, kế hoạch phát triển nhà; thông tin cơ bản, số lượng các dự án đầu tư xây dựng nhà ở; số lượng và diện tích từng loại nhà ở; diện tích đất để đầu tư xây dựng nhà ở;
d) Số lượng, diện tích nhà ở đô thị, nông thôn;
đ) Số lượng, diện tích nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước, tập thể, cá nhân và thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài;
e) Thông tin về nhà ở phân theo mức độ kiên cố xây dựng;
g) Các biến động liên quan đến quá trình quản lý, sử dụng nhà ở, đất ở;
h) Số lượng cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở và quyền sở hữu nhà;
i) Công tác quản lý nhà chung cư;
k) Các chỉ tiêu thống kê khác về nhà ở.
2. Cơ sở dữ liệu về thị trường bất động sản, gồm:
a) Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến thị trường bất động sản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện ban hành theo thẩm quyền;
b) Số lượng, tình hình triển khai các dự án, số lượng từng loại sản phẩm bất động sản của dự án; nhu cầu đối với các loại bất động sản theo thống kê, dự báo;
c) Tình hình giao dịch bất động sản gồm các thông tin về lượng giao dịch, giá giao dịch;
d) Các thông tin, dữ liệu về các khoản thu ngân sách từ đất đai và hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản;
đ) Thông tin về sàn giao dịch bất động sản;
e) Số lượng nhà ở cho thuê và văn phòng, khách sạn, mặt bằng thương mại, dịch vụ gồm các thông tin: Đặc điểm về đất đai, xây dựng; quy mô, mục đích sử dụng; đăng ký sở hữu;
g) Các chỉ tiêu thống kê khác về tình hình phát triển thị trường bất động sản.
Điều 5. Chế độ báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu
1. Các thông tin, dữ liệu được cung cấp định kỳ hàng tháng (Trước ngày 05 của tháng sau tháng báo cáo):
a) Sàn giao dịch bất động sản; tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản; cung cấp thông tin về lượng giao dịch, giá giao dịch bất động sản bán, cho thuê gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 1, 2, 3 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
b) Chủ đầu tư cung cấp thông tin về tình hình giao dịch bất động sản và thông tin của dự án gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 4a, 4b, 4c, 5, 7a, 7b, 7c, 7d tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
c) Sở Tư pháp cung cấp thông tin về lượng giao dịch bất động sản thông qua hoạt động công chứng, chứng thực hợp đồng gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 6 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
d) Ủy ban nhân dân cấp xã cung cấp thông tin về lượng giao dịch bất động sản thông qua hoạt động công chứng, chứng thực hợp đồng gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 6 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
đ) Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh cung cấp thông tin dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 4c, 7c tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Các thông tin, dữ liệu được cung cấp định kỳ hàng quý (Trước ngày 10 tháng đầu tiên của quý sau quý báo cáo):
a) Chủ đầu tư cung cấp thông tin về tình hình triển khai các dự án bất động sản, tình hình giao dịch bất động sản để bán, cho thuê tại các dự án gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 8a, 8b, 8c, 8d, 18, 19 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
b) Sở Tài nguyên và Môi trường cung cấp các thông tin về tình hình cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở và quyền sở hữu nhà gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 9 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
c) Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh cung cấp các thông tin về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 20 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
d) Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh cung cấp thông tin dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 8c tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
đ) Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp số liệu thông tin các dự án đầu tư xây dựng nhà ở gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 21 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
e) Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp số liệu thông tin các dự án đầu tư xây dựng nhà ở gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 21 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
g) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh tỉnh Đồng Nai tổng hợp số liệu về dư nợ tín dụng đối với hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 17 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Các thông tin, dữ liệu được cung cấp định kỳ 6 tháng (Trước ngày 15 tháng đầu tiên của kỳ sau kỳ báo cáo):
a) Sở Công thương cung cấp thông tin dự án hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 4c, 7c, 8c tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
b) Ủy ban nhân dân cấp huyện cung cấp thông tin về công tác quản lý nhà chung cư gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 10 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
c) Sở Tài nguyên và Môi trường cung cấp thông tin về sử dụng đất ở gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
d) Cục Thuế tỉnh cung cấp thông tin về tình hình thu nộp ngân sách từ đất đai và từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
đ) Sở Kế hoạch và Đầu tư cung cấp thông tin về số lượng doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 13 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
e) Sàn giao dịch bất động sản; tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản cung cấp thông tin về sàn giao dịch (Nếu có thay đổi); số lượng giao dịch kinh doanh bất động sản qua sàn gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 22, 23 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Các thông tin, dữ liệu được cung cấp định kỳ hàng năm (Trước ngày 20 tháng 01 của năm sau năm báo cáo):
a) Ủy ban nhân dân cấp huyện cung cấp thông tin về số lượng, diện tích nhà ở đô thị, nông thôn; nhà ở theo mức độ kiên cố xây dựng; nhà ở công vụ tại địa phương; tổng hợp về tình hình phát triển nhà ở; dự báo nhu cầu về nhà ở thương mại, nhà ở xã hội tại địa phương gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 14, 15, 16, 24, 25, 26 và theo mục (3) và (6) Biểu mẫu số 29 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
b) Cục Thống kê tỉnh cung cấp số liệu, kết quả thống kê, tổng hợp của các chương trình điều tra, thống kê về dân số và nhà ở chậm nhất sau 20 ngày kể từ khi các kết quả điều tra, thống kê được cấp có thẩm quyền phê duyệt; dự báo nhu cầu về nhà ở thương mại, nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh hàng năm theo Biểu mẫu số 25, 26 gửi về Sở Xây dựng tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
c) Chủ đầu tư cung cấp thông tin, tổng hợp số liệu thông tin về lượng nhà ở đủ điều kiện giao dịch nhưng chưa giao dịch tại các dự án; tổng số nhà ở khởi công theo dự án; tổng số nhà ở hoàn thành trong năm; tổng diện tích nhà ở theo dự án hoàn thành trong năm; tổng số nhà ở và tổng diện tích nhà ở xã hội hoàn thành trong năm gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 27, 28, 29, 30, 31 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Hình thức thu thập và phương thức gửi, cơ quan nhận báo cáo
a) Các hình thức thu thập, cập nhật báo cáo:
- Từ các báo cáo định kỳ và đột xuất của các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định;
- Từ các cơ sở dữ liệu chuyên ngành;
- Từ dữ liệu sẵn có về nhà ở và thị trường bất động sản;
- Từ số liệu điều tra, khảo sát;
- Hình thức khác.
b) Phương thức gửi báo cáo:
- Bằng văn bản qua đường bưu điện và tệp dữ liệu điện tử gửi qua email.
- Sau khi các đơn vị được cấp tài khoản và hướng dẫn báo cáo, các cơ quan, đơn vị thực hiện gửi dữ liệu qua hệ thống phần mềm của Bộ Xây dựng.
c) Cơ quan nhận báo cáo: Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản - Sở Xây dựng Đồng Nai; Địa chỉ: Số 38 Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Email: [email protected].
Điều 6. Thu thập, cập nhật, xử lý, lưu trữ thông tin dữ liệu
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận các báo cáo thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do các cơ quan, tổ chức báo cáo để tích hợp, cập nhật bổ sung các thông tin vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
2. Thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải được số hóa, lưu trữ và bảo quản theo quy định của pháp luật về lưu trữ và các quy định chuyên ngành để đảm bảo an toàn, thuận tiện trong việc quản lý, khai thác, sử dụng thông tin.
3. Thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản do Sở Xây dựng lưu trữ, xử lý được cung cấp cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng thông tin theo quy định của pháp luật.
4. Thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Xây dựng và định kỳ công bố theo quy định pháp luật.
Điều 7. Phối hợp, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu
1. Các hình thức khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu:
a) Qua mạng internet, mạng chuyên dùng;
b) Qua trang thông tin điện tử do Sở Xây dựng quy định;
c) Thông qua phiếu yêu cầu (Mẫu phiếu tham khảo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này);
d) Bằng hợp đồng giữa Sở Xây dựng và bên khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định của pháp luật.
2. Đối tượng, phạm vi khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu:
a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng và duy trì cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được quyền khai thác, sử dụng dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của cơ quan mình. Việc khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản ngoài phạm vi quản lý phải được sự chấp thuận của Sở Xây dựng;
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân ngoài quy định tại Điểm a Khoản này, được quyền yêu cầu cung cấp thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản nhằm phục vụ những mục đích chính đáng của mình;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản không được cung cấp các thông tin ảnh hưởng đến an ninh quốc gia, bí mật kinh doanh của doanh nghiệp, các thông tin mang tính cá nhân trừ trường hợp phục vụ công tác quản lý nhà nước, hoạt động điều tra, xác minh xử lý hành vi vi phạm pháp luật.
3. Các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều này khi có nhu cầu sử dụng thông tin phải thanh toán dịch vụ cung cấp thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định. Số tiền thu được từ dịch vụ cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
1. Tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành, duy trì hoạt động của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh theo quy định.
2. Tổ chức thu thập, tiếp nhận các thông tin, dữ liệu để cập nhật, xử lý, lưu trữ và tích hợp vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định.
3. Là cơ quan đầu mối tổng hợp các báo cáo thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản cho Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Xây dựng (Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản). Đồng thời, có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra nội dung báo cáo thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản của các cơ quan, tổ chức có liên quan trên địa bàn tỉnh; tổng hợp báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý các sai phạm của các cơ quan, tổ chức có liên quan theo quy định của pháp luật trong quá trình thực hiện.
4. Cung cấp thông tin cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng thông tin theo quy định của pháp luật.
5. Định kỳ công bố các thông tin cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản của địa phương theo quy định.
6. Lập dự toán kinh phí cho việc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh; thu thập, cập nhật, bổ sung các thông tin, dữ liệu; tính toán, công bố các chỉ tiêu thống kê trong lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định.
Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
1. Bố trí cán bộ, công chức làm công tác theo dõi, tổng hợp báo cáo, cung cấp, kiểm tra thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo Quy chế này.
2. Các cơ quan, tổ chức có liên quan được phân công có trách nhiệm báo cáo thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản đầy đủ, chính xác, theo đúng biểu mẫu và đúng thời hạn quy định, đảm bảo việc kết nối thông tin đầy đủ, kịp thời đối với cơ sở dữ liệu chuyên ngành có liên quan đến nhà ở và thị trường bất động sản của cơ quan mình theo Quy chế này.
Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp và sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
1. Hiệp hội Bất động sản tỉnh Đồng Nai tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy chế này đến các thành viên trong Hiệp hội trong việc sử dụng, cung cấp thông tin, số liệu liên quan đến lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản của đơn vị mình theo quy định.
2. Các chủ đầu tư dự án bất động sản; sàn giao dịch bất động sản; tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản và tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm phối hợp trong việc cập nhật, sử dụng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định.
3. Tuân thủ các nguyên tắc phối hợp cung cấp thông tin, dữ liệu về xây dựng, quản lý và sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản quy định tại Điều 3 Quy chế này và các quy định liên quan của các cấp có thẩm quyền.
4. Cung cấp đầy đủ thông tin, chính xác nội dung biểu mẫu cho cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định đúng thời hạn.
5. Thông báo kịp thời cho cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản về những sai sót của thông tin, dữ liệu đã cung cấp.
6. Khi xảy ra các hành vi vi phạm: Không có báo cáo, cung cấp thông tin không chính xác, không đầy đủ, không đúng thời hạn theo quy định; làm sai lệch, chiếm giữ tiêu hủy trái phép, hư hỏng, thất thoát thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; khai thác, sử dụng thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản trái với quy định của pháp luật; cản trở việc khai thác, sử dụng thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
7. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung
Trong quá trình thực hiện, nếu có văn bản điều chỉnh, bổ sung các quy định của Chính phủ, Bộ, ngành Trung ương có liên quan đến nội dung Quy chế này thì thực hiện theo quy định của Chính phủ, Bộ, ngành Trung ương; đồng thời, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.
(Kèm theo Quyết định số 48 /2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| SỸ | Nội dung |
| Biểu mẫu số 1 | Thông tin về lượng giao dịch bất động sản bán trong kỳ |
| Biểu mẫu số 2 | Thông tin về lượng giao dịch bất động sản cho thuê trong kỳ |
| Biểu mẫu số 3 | Thông tin về giá giao dịch các bất động sản |
| Biểu mẫu số 4a | Báo cáo về tình hình giao dịch bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê) |
| Biểu mẫu số 4b | Báo cáo về tình hình giao dịch bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng) |
| Biểu mẫu số 4c | Báo cáo về tình hình giao dịch bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
| Biểu mẫu số 5 | Báo cáo về tình hình bán, cho thuê mua nhà ở tại các dự án cho tổ chức, cá nhân nước ngoài |
| Biểu mẫu số 6 | Báo cáo về lượng giao dịch bất động sản để bán qua công chứng/chứng thực |
| Biểu mẫu số 7a | Báo cáo của chủ đầu tư về thông tin của dự án nhà ở (Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp) |
| Biểu mẫu số 7b | Báo cáo của chủ đầu tư về thông tin của dự án bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê) |
| Biểu mẫu số 7c | Báo cáo về thông tin của dự án bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
| Biểu mẫu số 7d | Báo cáo của chủ đầu tư về thông tin của dự án bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, khách sạn) |
| Biểu mẫu số 8a | Báo cáo của chủ đầu tư về tình hình triển khai đầu tư xây dựng dự án bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, tòa nhà chung cư hỗn hợp) |
| Biểu mẫu số 8b | Báo cáo của chủ đầu tư về tình hình triển khai đầu tư xây dựng dự án bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê) |
| Biểu mẫu số 8c | Báo cáo về tình hình triển khai đầu tư xây dựng dự án bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
| Biểu mẫu số 8d | Báo cáo của chủ đầu tư về tình hình triển khai đầu tư xây dựng dự án bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, khách sạn) |
| Biểu mẫu số 9 | Báo cáo về tình hình cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở và quyền sở hữu nhà |
| Biểu mẫu số 10 | Thông tin về quản lý nhà chung cư. |
| Biểu mẫu số 11 | Báo cáo thông tin về sử dụng đất ở của địa phương |
| Biểu mẫu số 12 | Báo cáo tình hình thu nộp ngân sách từ đất đai và từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản |
| Biểu mẫu số 13 | Số lượng doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản |
| Biểu mẫu số 14 | Tổng hợp số lượng nhà ở đô thị, nông thôn tại địa phương |
| Biểu mẫu số 15 | Tổng hợp nhà ở theo mức độ kiên cố xây dựng tại địa phương |
| Biểu mẫu số 16 | Tổng hợp số lượng nhà ở công vụ |
| Biểu mẫu số 17 | Tổng hợp về dư nợ tín dụng đối với hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản |
| Biểu mẫu số 18 | Tình hình giao dịch bất động sản để bán |
| Biểu mẫu số 19 | Tình hình giao dịch bất động sản để cho thuê |
| Biểu mẫu số 20 | Thông tin về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
| Biểu mẫu số 21 | Thông tin của các dự án xây dựng nhà ở |
| Biểu mẫu số 22 | Thông tin về sàn giao dịch bất động sản |
| Biểu mẫu số 23 | Số lượng giao dịch kinh doanh bất động sản qua sàn |
| Biểu mẫu số 24 | Báo cáo tổng hợp về tình hình phát triển nhà ở |
| Biểu mẫu số 25 | Báo cáo về nhu cầu nhà ở thương mại |
| Biểu mẫu số 26 | Báo cáo về nhu cầu nhà ở xã hội |
| Biểu mẫu số 27 | Thông tin về lượng nhà ở đủ điều kiện giao dịch nhưng chưa giao dịch tại các dự án |
| Biểu mẫu số 28 | Tổng số nhà ở khởi công theo dự án |
| Biểu mẫu số 29 | Tổng số nhà ở hoàn thành trong năm |
| Biểu mẫu số 30 | Tổng diện tích nhà ở theo dự án hoàn thành trong năm |
| Biểu mẫu số 31 | Tổng số nhà ở và tổng diện tích nhà ở xã hội hoàn thành trong năm |
Mẫu - phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh đồng nai
(Kèm theo Quyết định số 48 /2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
MẪU - PHIẾU YÊU CẦU CUNG CẤP THÔNG TIN,
DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
1. Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu: ...
a) Chứng minh thư nhân dân (đối với cá nhân):
b) Số CMTND: ... Ngày cấp: ...
c) Nơi cấp: ...
2. Thông tin liên hệ:
a) Địa chỉ liên hệ: ...
b) Số điện thoại: ... E-mail: ...
3. Danh mục và nội dung các thông tin, dữ liệu cần cung cấp:
...
4. Hình thức khai thác, sử dụng và phương thức nhận kết quả:
a) Hình thức khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu:
- Nhận thông tin, số liệu do Bên cung cấp gửi ☐
- Khai thác qua mạng internet, trang thông tin điện tử ☐
Thời gian khai thác qua mạng internet, trang điện tử: từ ... đến...
b) Hình thức nhận kết quả thông tin, dữ liệu hoặc tài khoản truy cập:
- Nhận trực tiếp tại cơ quan, đơn vị cung cấp thông tin, dữ liệu ☐
- Nhận qua đường công văn ☐
- Nhận qua đường bưu điện ☐
- Nhận qua E-mail ☐
5. Cam kết sử dụng thông tin, dữ liệu:
a) Không cung cấp thông tin, dữ liệu, tài khoản truy cập cho các tổ chức, cá nhân khác;
b) Tuân thủ các quy định hiện hành trong việc khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và chịu mọi trách nhiệm về sai phạm trong việc sử dụng thông tin, dữ liệu.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN YÊU CẦU
CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU
(Ký tên, đóng dấu đối với tổ chức,
ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
Biểu mẫu số 1
Đơn vị báo cáo (tên sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản):...
Địa chỉ, điện thoại ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
THÔNG TIN VỀ LƯỢNG GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN BÁN TRONG KỲ
Kỳ báo cáo: Tháng ... năm...
| TT | Khu vực | Số lượng căn hộ chung cư (căn) | Số lượng nhà ở riêng lẻ (căn) | Đất nền (lô) | Diện tích văn phòng (m²) | Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²) | ||||
| Diện tích ≤70 m² | 70 m² < Diện tích ≤120 m² | Diện tích >120 m² | Liền kề | Biệt thự | Nhà ở độc lập | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Quận/huyện:... | |||||||||
| Bất động sản phát triển theo dự án | ||||||||||
| Bất động sản trong khu dân cư hiện hữu | ||||||||||
| 2 | Quận/huyện:... | |||||||||
| ... | ... |
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:...
Biểu mẫu số 2
Đơn vị báo cáo (tên sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản):...
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
THÔNG TIN VỀ LƯỢNG GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN CHO THUÊ TRONG KỲ
Kỳ báo cáo: Tháng ... năm...
| TT | Khu vực | Số lượng căn hộ chung cư (căn) | Số lượng nhà ở riêng lẻ (căn) | Diện tích văn phòng (m²) | Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²) | ||||||
| Diện tích ≤ 70 m² | 70 m² < Diện tích ≤120 m² | Diện tích >120 m² | Liền kề | Biệt thự | Nhà ở độc lập | Hạng A | Hạng B | Hạng C | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Huyện:... | ||||||||||
| Bất động sản phát triển theo dự án | |||||||||||
| Bất động sản trong khu dân cư hiện hữu | |||||||||||
| 2 | Huyện:... | ||||||||||
| ... | ... |
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:...
Biểu mẫu số 3
Đơn vị báo cáo (tên sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản):...
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
THÔNG TIN VỀ GIÁ GIAO DỊCH CÁC BẤT ĐỘNG SẢN
Kỳ báo cáo: Tháng ... năm...
| TT | Loại bất động sản | Địa chỉ bất động sản | Số hiệu giấy chứng nhận quyền sở hữu bất động sản, quyền sử dụng đất | Số hiệu thửa đất | Hình thức giao dịch | Thời điểm giao dịch thành công | Diện tích giao dịch (m²) | Giá giao dịch | Đặc điểm bất động sản | ||
| Bán | Cho thuê | Bán(triệu đồng) | Cho thuê (triệu đồng /tháng) | ||||||||
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) | ( 8 ) | ( 9 ) | ( 10 ) | ( 11 ) | ( 12 ) |
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| ... |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:...
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Cột (2) gồm: Căn hộ chung cư, đất nền, nhà riêng lẻ, văn phòng (hạng A, B, C), mặt bằng thương mại, dịch vụ.
Biểu mẫu số 4a
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):
Địa chỉ, điện thoại:
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê)
Kỳ báo cáo: Tháng năm
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thừa đất | Tổng số lượng nhà (câu) | Tổng diện tích sàn xây dựng (m²) | Bất động sản đã bán trong kỳ | |||||||||||||||||||||
| Căn hộ chung cư | Nhà riêng lẻ | Đất nền | Văn phòng cho thuê | Mặt bằng thương mại, dịch vụ | |||||||||||||||||||||||
| Diện tích ≤70 m² | 70 m² < Diện tích ≤120 m² | Diện tích >120 m² | Nhà liền kề | Biệt thự | |||||||||||||||||||||||
| Số lượng căn hộ (câu) | Tổng diện tích sàn(m²) | Giá bán trung bình (triệu đồng/m²) | Số lượng căn hộ (câu) | Tổng diện tích sàn (m²) | Giá bán trung bình (triệu đồng/m²) | Số lượng căn hộ (câu) | Tổng diện tích sàn (m²) | Giá bán trung bình (triệu đồng/m²) | Số lượng nhà (câu) | Tổng diện tích sàn (m²) | Giá bán trung bình (triệu đồng/m²) | Số lượng nhà (câu) | Tổng diện tích sàn (m²) | Giá bán trung bình (triệu đồng/m²) | Số lượng nền (lô) | Tổng diện tích đất nền (m²) | Giá bán trung bình (triệu đồng/m²) | Tổng diện tích văn phòng (m²) | Giá bán trung bình (triệu đồng/m²) | Tổng diện tích thương mại, dịch vụ (m²) | Giá bán trung bình (triệu đồng/m²) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| I | Quận/huyện | ||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Dự án | ||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Dự án | ||||||||||||||||||||||||||
| II | Quận/huyện | ||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng |
Biểu mẫu số 4a tiếp theo
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thửa đất | Tổng số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn xây dựng (m²) | Lũy kế bất động sản đã bán tính đến bất kỳ báo cáo | |||||||||||||
| Căn hộ chung cư | Nhà riêng lẻ | Bất nền | Văn phòng cho thuế (m³) | Một bằng thương mại, dịch vụ (m³) | |||||||||||||||
| Diện tích ≤70 m² | 70 m² <Diện tích ≤120 m² | Diện tích >120 m² | Nhà liền kề | Biệt thự | |||||||||||||||
| Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn(m²) | Số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn(m²) | Số lượng nền (lỗi) | Tổng diện tích đất nền (m³) | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) |
| I | Quán/huyện | ||||||||||||||||||
| I | Dự án | ||||||||||||||||||
| 2 | Dự án | ||||||||||||||||||
| II | Quán/huyện | ||||||||||||||||||
| Tổng cộng |
Biểu mẫu số 4a tiếp theo
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thửa đất | Tổng số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn xây dựng (m²) | Bất động sản đã cho thuê trong kỳ | ||||||||||||||||||
| Căn hộ chung cư | Nhà riêng lẻ | Văn phòng cho thuê | Mặt bằng thương mại, dịch vụ | |||||||||||||||||||||
| Diện tích ≤70 m² | 70 m² < Diện tích ≤120 m² | Diện tích >120 m² | Nhà liền kề | Biệt thự | ||||||||||||||||||||
| Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn(m²) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ m²) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ m²) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ m²) | Số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ m²) | Số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ m²) | Tổng diện tích sàn (m²) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ m²) | Tổng diện tích sàn (m²) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ m²) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (43) | (44) | (45) | (46) | (47) | (48) | (49) | (50) | (51) | (52) | (53) | (54) | (55) | (56) | (57) | (58) | (59) | (60) | (61) |
| I | Quận/huyện | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Dự án | |||||||||||||||||||||||
| 2 | Dự án | |||||||||||||||||||||||
| II | Quận/huyện | |||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng |
Biểu mẫu số 4a tiếp theo
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thừa đất | Tổng số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn xây dựng (m²) | Lũy kế bất động sản đã cho thuế tính đến hết kỳ báo cáo | |||||||||||
| Căn hộ chung cư | Nhà riêng lẻ | Văn phòng cho thuê (m²) | Mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²) | ||||||||||||||
| Diện tích ≤70 m² | 70 m² <Diện tích ≤120 m² | Diện tích >120 m² | Nhà liền kề | Biệt thự | |||||||||||||
| Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (62) | (63) | (64) | (65) | (66) | (67) | (68) | (69) | (70) | (71) | (72) | (73) |
| 1 | Quận/huyện | ||||||||||||||||
| 1 | Dự án | ||||||||||||||||
| 2 | Dự án | ||||||||||||||||
| II | Quận/huyện | ||||||||||||||||
| Tổng cộng |
Biểu mẫu số 4a tiếp theo
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thửa đất | Tổng số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn xây dựng (m²) | Bất động sản đủ điều kiện giao dịch nhưng chưa giao dịch tính đến hết kỳ báo cáo | |||||||||||||
| Căn hộ chung cư | Nhà riêng lẻ | Đất nền | Văn phòng cho thuê (m²) | Mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²) | |||||||||||||||
| Diện tích ≤70 m² | 70 m² <Diện tích ≤120 m² | Diện tích >120 m² | Nhà tiền kế | Biệt thự | |||||||||||||||
| Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng nền (lũ) | Tổng diện tích đất nền (m²) | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (74) | (75) | (76) | (77) | (78) | (79) | (80) | (81) | (82) | (83) | (84) | (85) | (86) | (87) |
| I | Quận/huyện | ||||||||||||||||||
| 1 | Dự án | ||||||||||||||||||
| 2 | Dự án | ||||||||||||||||||
| II | Quận/huyện | ||||||||||||||||||
| 1 | Dự án | ||||||||||||||||||
| 2 | Dự án | ||||||||||||||||||
| Tổng cộng |
Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ và
Số điện
Biểu mẫu số 4b
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):...
Địa chỉ, điện thoại:...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH GIAO DỊCH TẠI CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng)
Kỳ báo cáo: Tháng năm
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thửa đất | Tổng diện tích đất đã xây dựng công trình (ha) | Trong tháng báo cáo | Lũy kế tính đến hết tháng báo cáo | ||||||||||
| Số lượng căn nhà/căn hộ đã xây dựng (căn) | Số lượng căn nhà/căn hộ đã bán (căn) | Số lượng căn nhà/căn hộ chưa bán (căn) | Số lượng căn nhà/căn hộ đã cho thuê (căn) | Số lượng căn nhà/căn hộ chưa cho thuê (căn) | Giá bán trung bình (triệu đồng/m²) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/m²) | Số lượng căn nhà/căn hộ đã xây dựng (căn) | Số lượng căn nhà/căn hộ đã bán (căn) | Số lượng căn nhà/căn hộ chưa bán (căn) | Số lượng căn nhà/căn hộ đã cho thuê (căn) | Số lượng căn nhà/căn hộ chưa cho thuê (căn) | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Quân/huyện:... | |||||||||||||||
| 1 | Dự án khu du lịch sinh thái | |||||||||||||||
| 2 | Dự án khu nghỉ dưỡng | |||||||||||||||
| 3 | Dự án hỗn hợp sinh thái, nghỉ dưỡng | |||||||||||||||
| II | Quân/huyện:... | |||||||||||||||
| Tổng cộng |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:...
Ngày:... tháng:... năm:...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 4c
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Sở Công thương):...
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
Kỳ báo cáo: Tháng ... Năm ...
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thửa đất | Diện tích đất được duyệt (ha) | Trong tháng báo cáo | Lũy kế tính đến hết tháng báo cáo | |||
| Diện tích mặt bằng đã xây dựng xong hạ tầng kỹ thuật (ha) | Diện tích mặt bằng đã cho thuê (ha) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ha) | Diện tích mặt bằng đã xây dựng xong hạ tầng kỹ thuật (ha) | Diện tích mặt bằng đã cho thuê (ha) | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | Quận/huyện: ... | ||||||||
| 1 | Dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp | ||||||||
| ... | ... | ||||||||
| 2 | Dự án hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | ||||||||
| ... | ... | ||||||||
| II | Quận/huyện: ... | ||||||||
| 1 | Dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp | ||||||||
| ... | ... | ||||||||
| 2 | Dự án hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | ||||||||
| ... | ... | ||||||||
| Tổng cộng |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại: ...
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 5
Đơn vị báo cáo (chủ đầu tư):
Địa chỉ, điện thoại:
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH BÁN, CHO THUẾ MUA NHÀ Ở TẠI CÁC DỰ ÁN CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
Kỳ báo cáo: Tháng ... Năm ...
| TT | Tên dự án | Tên tòa nhà chung cư, khu nhà ở riêng lẻ | Địa chỉ | Số hiệu thửa đất | Số lượng nhà theo dự án được duyệt (căn) | Lượng nhà ở để bán, cho thuê mua cho tổ chức nước ngoài (căn) | Nhà ở để bán, cho thuê mua cho cá nhân nước ngoài (căn) | Tổng cộng số lượng nhà ở để bán, cho thuê mua cho tổ chức, cá nhân nước ngoài (căn) | |||
| Trong tháng báo cáo | Lũy kế tính từ thời điểm dự án bắt đầu giao dịch đến thời điểm báo cáo | Trong tháng báo cáo | Lũy kế tính từ thời điểm dự án bắt đầu giao dịch đến thời điểm báo cáo | Trong tháng báo cáo | Tính từ thời điểm dự án bắt đầu giao dịch đến thời điểm báo cáo | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11)=(7)+(9) | (12)=(8)+(10) |
| 1 | Dự án... | ||||||||||
| Tòa nhà chung cư... | |||||||||||
| ... | |||||||||||
| Khu nhà ở riêng lẻ... | |||||||||||
| ... | |||||||||||
| 2 | Dự án... | ||||||||||
| Tòa nhà chung cư... | |||||||||||
| ... | |||||||||||
| Khu nhà ở riêng lẻ... | |||||||||||
| ... |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:...
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 6
Đơn vị báo cáo ( Sở Tư pháp/ UBND cấp xã ):...
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO VỀ LƯỢNG GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN ĐỀ BÁN QUA CÔNG CHỨNG/CHỨNG THỰC
Kỳ báo cáo: Tháng ... năm...
| TT | Địa điểm bất động sản | Số lượng giao dịch bất động sản để bán được tổng hợp từ số liệu công chứng/chứng thực trong tháng báo cáo | ||||||||
| Đất nền để ở (lô) | Nhà ở riêng lẻ (căn) | Căn hộ chung cư (căn) | Văn phòng cho thuê (m²) | Mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²) | ||||||
| Phát triển theo dự án | Trong khu dân cư hiện hữu | Phát triển theo dự án | Trong khu dân cư hiện hữu | Diện tích ≤70 m² | 70 m² < Diện tích ≤120 m² | Diện tích >120 m² | ||||
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) | ( 8 ) | ( 9 ) | ( 10 ) | ( 11 ) |
| 1 | Quận/huyện:... | |||||||||
| 2 | Quận/huyện:... | |||||||||
| ... | ||||||||||
| Tổng cộng |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:...
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Sở Tư pháp địa phương cung cấp thông tin về số lượng giao dịch bất động sản qua công chứng tại địa phương.
- Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo thông tin về số lượng giao dịch bất động sản qua chứng thực.
Biểu mẫu số 7a
Đơn vị báo cáo ( Chú đầu tư ) ...
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN NHÀ Ở
(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp)
Thời điểm báo cáo: Tháng ... năm...
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thừa đất | Các thông tin theo quyết định phê duyệt | Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch | Thời hạn sử dụng đất (năm) | Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn nước ngoài) | Cơ cấu bất động sản theo quy hoạch | Danh mục công trình hạ tầng xã hội | ||||||||||||||||||||||
| Số văn bản, ngày ban hành | Cơ quan phê duyệt | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Trong đó | Tiền đô dự án được duyệt (từ ... đến ...) | Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha) | Trong đó | Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng) | Trong đó | Số lượng chung cư | Tổng diện tích căn hộ chung cư (m²) | Số lượng nhà ở riêng lẻ | Tổng diện tích sàn nhà ở riêng lẻ (m²) | Nhà ở xã hội | Đất nền để ở | Diện tích văn phòng cho thuê (m²) | Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²) | |||||||||||||||
| Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng) | Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng) | Diện tích đất xây dựng (ha) | Diện tích đất xây dựng nhà ở (ha) | Vốn trong nước (tỷ đồng) | Vốn nước ngoài (tỷ đồng) | Diện tích ≤70 m² (căn) | 70 m² < Diện tích ≤120 m² (căn) | Diện tích ≤120 m² (căn) | Biệt thự (căn) | Nhà liên kế (căn) | Số lượng nhà ở xã hội (m²) | Diện tích nhà ở xã hội (m²) | Số lượng đất nền để ở (lô) | Diện tích đất nền để ở (m²) | |||||||||||||||||
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) | ( 8 ) | ( 9 ) | ( 10 ) | ( 11 ) | ( 12 ) | ( 13 ) | ( 14 ) | ( 15 ) | ( 16 ) | ( 17 ) | ( 18 ) | ( 19 ) | ( 20 ) | ( 21 ) | ( 22 ) | ( 23 ) | ( 24 ) | ( 25 ) | ( 26 ) | ( 27 ) | ( 28 ) | ( 29 ) | ( 30 ) | ( 31 ) | ( 32 ) |
| I | Quận/ huyện ... | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Dự án | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Dự án | ||||||||||||||||||||||||||||||
| II | Quận/ huyện |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký: ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại: ...
Ghi chú:
- Thời điểm báo cáo lần đầu: Sau khi dự án có quyết định phê duyệt dự án.
- Thời điểm gửi báo cáo bổ sung: Khi có văn bản của các cấp có thẩm quyền thay đổi, bổ sung các nội dung của dự án (về tên dự án, chủ đầu tư, nội dung quyết định phê duyệt, cơ cấu sử dụng đất, cơ cấu nguồn vốn, cơ cấu nhà ở, ...).
- Cột (7): Tổng mức đầu tư ghi theo quyết định, nếu có điều chỉnh ghi theo quyết định điều chỉnh.
- Cột (32): Ghi rõ số lượng công trình xây dựng làm trường học, cơ sở văn hóa, cơ sở y tế... (ví dụ: 02 trường tiểu học, 01 trung tâm y tế, 01 chợ...).
Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 7b
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư): ...
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê)
Thời điểm báo cáo: Tháng... năm...
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thửa đất | Các thông tin theo quyết định phê duyệt | Thời hạn sử dụng đất (năm) | Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch | Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài) | Tổng diện tích sàn văn phòng cho thuê (m²) | Tổng diện tích sàn mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²) | Diện tích khác (m²) | |||||||||
| Số văn bản, ngày ban hành | Cơ quan phê duyệt | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Trong đó | Tiến độ dự án được duyệt (từ... đến...) | Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha) | Trong đó | Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng) | Trong đó | |||||||||||
| Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng) | Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng) | Đất xây dựng công trình (ha) | Đất công cộng (ha) | Vốn trong nước (tỷ đồng) | Vốn nước ngoài (tỷ đồng) | ||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| I | Quận/huyện | ||||||||||||||||||
| 1 | Dự án | ||||||||||||||||||
| 2 | Dự án | ||||||||||||||||||
| ... | ... | ||||||||||||||||||
| II | Quận/huyện | ||||||||||||||||||
| ... | ... |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại: ...
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 7c
Đơn vị báo cáo ( Chủ đầu tư, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Sở Công thương ):
Địa chỉ, điện thoại:
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
Thời điểm báo cáo: Tháng ... năm...
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thửa đất | Các thông tin theo quyết định phê duyệt | Thời hạn sử dụng đất (năm) | Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch | Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài) | ||||||||||
| Số văn bản, ngày ban hành | Cơ quan phê duyệt | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Trong đó | Tiền độ dự án được duyệt (từ... đến...) | Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha) | Trong đó | Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng) | Trong đó | |||||||||
| Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng) | Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng) | Diện tích mặt hàng xây dựng nhà xưởng (ha) | Diện tích xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật (ha) | Diện tích đất xây dựng nhà ở công nhân (ha) | Vốn trong nước (tỷ đồng) | Vốn nước ngoài (tỷ đồng) | |||||||||||
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) | ( 8 ) | ( 9 ) | ( 10 ) | ( 11 ) | ( 12 ) | ( 13 ) | ( 14 ) | ( 15 ) | ( 16 ) | ( 17 ) | ( 18 ) |
| 1 | Quận/huyện | ||||||||||||||||
| 1 | Địa án | ||||||||||||||||
| 2 | Dự án | ||||||||||||||||
| ... | ... | ||||||||||||||||
| II | Quận/huyện | ||||||||||||||||
| ... | ... |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột (13): Diện tích đất được cho thuê làm nhà xưởng.
- Cột (14): Diện tích đất xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình khác như nhà điều hành, xử lý nước thải, trạm điện, đường giao thông...
Biểu mẫu số 7d
Đơn vị báo cáo ( Chủ đầu tư ): ...
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, khách sạn)
Thời điểm báo cáo: Tháng ... năm...
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thửa đất | Các thông tin theo quyết định phê duyệt | Thời hạn sử dụng đất (năm) | Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch | Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài) | Quy mô dự án | |||||||||||
| Số văn bản, ngày ban hành | Cơ quan phê duyệt | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Trong đó | Tiến độ được duyệt (từ...đến...) | Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha) | Trong đó | Vốn điều lệ đáng kể (tỷ đồng) | Trong đó | Số lượng nhà, căn hộ, phòng (căn, phòng) | Tổng diện tích nhà, căn hộ, phòng (m²) | |||||||||
| Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng) | Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng) | Đất xây dựng công trình (ha) | Đất xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (ha) | Đất khác (ha) | Vốn điều lệ đáng kể (tỷ đồng) | Vốn trong nước (tỷ đồng) | Vốn nước ngoài (tỷ đồng) | ||||||||||||
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) | ( 8 ) | ( 9 ) | ( 10 ) | ( 11 ) | ( 12 ) | ( 13 ) | ( 14 ) | ( 15 ) | ( 16 ) | ( 17 ) | ( 18 ) | ( 19 ) | ( 20 ) |
| I | Quận/huyện | ||||||||||||||||||
| 1 | Dự án | ||||||||||||||||||
| 2 | Dự án | ||||||||||||||||||
| II | Quận/huyện |
Ngày ...tháng ...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại: ...
Biểu mẫu số 8a
Đơn vị báo cáo ( Chủ đầu tư ):
Địa chỉ, điện thoại:
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, tòa nhà chung cư hỗn hợp)
Thời điểm báo cáo: Quý ... năm ...
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thửa đất | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Thời điểm bắt đầu triển khai (tháng /năm) | Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Về giải phóng mặt bằng | Về xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Về xây dựng nhà ở thương mại | ||||||||||||
| Diện tích đất theo quy hoạch (ha) | Diện tích đất đã giải phóng mặt bằng (ha) | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Diện tích đất xây dựng hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch (ha) | Diện tích đất đã hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (ha) | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Đã xây thô | Đã hoàn thiện | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | |||||||||||||
| Số lượng căn hộ (căn) | Diện tích sàn (m²) | Diện tích sàn (m²) | Diện tích ≤70 m² | 70 m² < Diện tích ≤120 m² | Diện tích >120 m² | ||||||||||||||||
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) | ( 8 ) | ( 9 ) | ( 10 ) | ( 11 ) | ( 12 ) | ( 13 ) | ( 14 ) | ( 15 ) | ( 16 ) | ( 17 ) | ( 18 ) | ( 19 ) | ( 20 ) | ( 21 ) | ( 22 ) |
| I | Quán/huyện | ||||||||||||||||||||
| II | Quán/huyện | ||||||||||||||||||||
Biểu mẫu số 8a tiếp theo
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu 1 hóa đất | Về xây dựng nhà ở thương mại | Về sử dụng đất và xây dựng nhà ở xã hội (nếu có) | Về xây dựng văn phòng | Về xây dựng mặt bằng thương mại dịch vụ | Danh mục công trình hạ tầng xã hội đã hoàn thành | ||||||||||||||||||||||||
| Nhà riêng lẻ | Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội đã bàn giao cho nhà nước (ha) | Số lượng căn nhà/ căn hộ theo thiết kế (căn) | Nhà chung cư | Nhà riêng lẻ | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Diện tích văn phòng đã xây thô (m²) | Diện tích văn phòng đã hoàn thiện (m²) | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Diện tích văn phòng đã xây thô (m²) | Diện tích văn phòng đã hoàn thiện (m²) | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | |||||||||||||||||||||
| Dù xây thô | Dù hoàn thiện | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | |||||||||||||||||||||||
| Số lượng nhà (căn) | Diện tích sàn (m²) | Số lượng nhà (căn) | Diện tích sàn (m²) | Số lượng nhà (căn) | Diện tích sàn (m²) | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | |||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) | (44) | (45) | (46) | (47) | (48) | (49) | (50) | |
| I | Quận/huyện... | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| II | Quận/huyện... | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:
Ngày ...tháng ...năm...
THỨ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết quý báo cáo.
- Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bắt đầu giải phóng mặt bằng.
- Chủ đầu tư cấp 1 phải báo cáo các số liệu do chủ đầu tư thứ cấp thực hiện (nếu có). Chủ đầu tư thứ cấp có trách nhiệm cung cấp số liệu thực hiện cho chủ đầu tư cấp 1 theo biểu mẫu này.
- Cột (7) = cột (10)=cột (13)=cột (24)=cột (33)=cột (45)=cột (48)=cột (51).
- Cột (52): Ghi rõ số lượng trường học, cơ sở văn hóa, cơ sở y tế... (ví dụ: 01 trường tiểu học, 02 trung tâm y tế, 03 chợ...).
Biểu mẫu số 8b
Đơn vị báo cáo ( Chủ đầu tư )...
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê)
Thời điểm báo cáo: Quý...năm...
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thửa đất | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Quy mô theo thiết kế được duyệt | Về xây dựng công trình | ||||||||
| Diện tích sàn văn phòng cho thuê (m²) | Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²) | Thời điểm khởi công (tháng/năm) | Thời điểm xây dựng xong (ngày/tháng/năm) | Khối lượng văn phòng hoàn thành | Khối lượng mặt bằng thương mại, dịch vụ hoàn thành | |||||||||
| Diện tích sàn văn phòng cho thuê đã hoàn thành xây dựng phần thô (m²) | Diện tích sàn văn phòng cho thuê đã hoàn thiện (m²) | Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ đã hoàn thành xây dựng phần thô (m²) | Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ đã hoàn thiện (m²) | Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | |||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Quận/huyện... | |||||||||||||
| 1 | Dự án... | |||||||||||||
| 2 | Dự án... | |||||||||||||
| ... | ||||||||||||||
| II | Quận/huyện... | |||||||||||||
| ... |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:...
Ghi chú:
- Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bát đầu thực hiện giải phóng mặt bằng.
- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết quý báo cáo.
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 8c
Đơn vị báo cáo ( Chủ đầu tư, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Sở Công thương )...
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thửa đất | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha) | Về giải phóng mặt bằng | Về xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Về xây dựng nhà ở công nhân (nếu có) | ||||||||
| Diện tích đã giải phóng mặt bằng (ha) | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Thời điểm khởi công (tháng /năm) | Diện tích đất đã hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (ha) | Diện tích đất chưa hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (ha) | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Theo thiết kế | Thực tế thực hiện | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | |||||||||
| Diện tích sàn (m²) | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Diện tích sàn hoàn thành xây thô (m²) | Diện tích sàn đã hoàn thành (m²) | ||||||||||||||
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) | ( 8 ) | ( 9 ) | ( 10 ) | ( 11 ) | ( 12 ) | ( 13 ) | ( 14 ) | ( 15 ) | ( 16 ) | ( 17 ) | ( 18 ) |
| I | Quận/huyện:... | ||||||||||||||||
| 1 | Dự án... | ||||||||||||||||
| 2 | Dự án ... | ||||||||||||||||
| ... | ... | ||||||||||||||||
| II | Quận/huyện:... | ||||||||||||||||
| ... | ... |
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:...
Email:...
Ghi chú:
- Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bắt đầu thực hiện giải phóng mặt bằng.
- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết quý báo cáo.
Biểu mẫu số 8d
Đơn vị báo cáo ( Chủ đầu tư ):...
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, khách sạn)
Thời điểm báo cáo: Quý...năm...
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu suất | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Tổng diện tích đất theo quy hoạch được duyệt (ha) | Số lượng phòng, căn hộ theo thiết kế được duyệt (căn) | Về giải phóng mặt bằng | Về xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Về xây dựng công trình | |||||||
| Diện tích đã giải phóng mặt bằng (ha) | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Diện tích đất đã xây dựng (m²) | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Căn nhà/căn hộ đã xây dựng xong | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Phòng khách sạn đã xây dựng xong | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | ||||||||||
| Số lượng căn nhà/căn hộ (căn) | Diện tích sàn (m²) | Số lượng phòng khách sạn (phòng) | Diện tích sàn (m²) | ||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | Quận/huyện:... | ||||||||||||||||
| 1 | Dự án:... | ||||||||||||||||
| 2 | Dự án:... | ||||||||||||||||
| ... | ... | ||||||||||||||||
| II | Quận/huyện:... | ||||||||||||||||
| ... | ... |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:...
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bắt đầu thực hiện giải phóng mặt bằng.
- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết quý báo cáo.
Biểu mẫu số 9
Đơn vị báo cáo: Sở Tài nguyên và Môi trường
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở VÀ QUYỀN SỞ HỮU NHÀ
Thời điểm báo cáo: Quý...năm...
| TT | Quận/huyện | Số lượng giấy chứng nhận đã cấp trong quý báo cáo | Trong đó: Số lượng cấp giấy chứng nhận chuyển dịch quyền sử dụng đất và sở hữu nhà | ||||
| Đất nền | Nhà ở riêng lẻ | Căn hộ chung cư | Đất nền | Nhà ở riêng lẻ | Căn hộ chung cư | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| ... |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện
Ngày... tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 10
Đơn vị báo cáo: (UBND cấp huyện)
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
THÔNG TIN VỀ QUẢN LÝ NHÀ CHUNG CƯ
Kỳ báo cáo: 6 tháng...năm...
| TT | Tên thànhà | Địa chỉ | Số hiệu thửa đất | Số lượng căn hộ | Số hộ dân đã sinh sống | Hình thức quản lý | Đơn vị quản lý | Ngày thành lập và quyết định công nhận ban quản trị | ||
| Chủ đầu tư quản lý | Chủ sở hữu tự quản lý | Thuế đơn vị quản lý | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:...
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Trường hợp chưa thành lập ban quản trị: Báo cáo thường kỳ.
- Trường hợp đã thành lập Ban quản trị: Chỉ báo cáo khi có sự thay đổi thông tin về hình thức quản lý, đơn vị quản lý.
Biểu mẫu số 11
Đơn vị báo cáo: Sở Tài nguyên và Môi trường
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO THÔNG TIN VỀ SỬ DỤNG ĐẤT Ở CỦA ĐỊA PHƯƠNG
Thời điểm báo cáo: tháng 6 năm...
| TT | Quận/huyện | Cơ cấu sử dụng đất ở theo quy hoạch được duyệt (ha) | Cơ cấu sử dụng đất ở đã thực hiện xây dựng (ha) | ||||||||||
| Tổng diện tích đất ở theo quy hoạch | Trong đó | Tổng diện tích đất ở đã xây dựng | Trong đó | ||||||||||
| Diện tích đất xây dựng nhà ở thương mại | Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội | Diện tích đất xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư | Diện tích đất xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Diện tích đất khác | Diện tích đất xây dựng nhà ở thương mại | Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội | Diện tích đất xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư | Diện tích đất xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Diện tích đất khác | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại: ...
Email: ...
Ghi chú: Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết ký báo cáo.
Biểu mẫu số 12
Đơn vị báo cáo: Cục Thuế tỉnh
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU NỘP NGÂN SÁCH TỪ ĐẤT ĐAI VÀ TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC BẤT ĐỘNG SẢN
Ký báo cáo: 6 tháng đầu năm
| TT | Quận/huyện | Trong quý báo cáo (tỷ đồng) | Lũy kế tính từ đầu năm đến hết quý báo cáo (tỷ đồng) | ||||||||||
| Tiền sử dụng đất | Tiền thuế đất | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | Thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản | Lệ phí trước hạ nhà đất | Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản | Tiền sử dụng đất | Tiền thuế đất | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | Thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản | Lệ phí trước hạ nhà đất | Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
Ngày: ... tháng: ... năm: ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại: ...
Email: ...
Biểu mẫu số 13
Đơn vị báo cáo: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
SỐ LƯỢNG DOANH NGHIỆP KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC BẤT ĐỘNG SẢN
Kỳ báo cáo: 6 tháng ... năm
| TT | Tổng số doanh nghiệp hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản | Số lượng doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh | |||||
| Đầu tư xây dựng, mua, bán, chuyển nhượng, cho thuê bất động sản | Dịch vụ môi giới, tư vấn, quản lý bất động sản | ||||||
| Đăng ký mới trong kỳ | Giải thể hoặc chuyển đổi ngành nghề kinh doanh trong kỳ | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Đăng ký mới trong kỳ | Giải thể hoặc chuyển đổi ngành nghề kinh doanh trong kỳ | Lũy kế đến kỳ báo cáo | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| ... |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại: ...
Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 14
Đơn vị báo cáo ( UBND cấp huyện )...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG NHÀ Ở ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Năm...
| TT | Khu vực | Tổng số lượng nhà ở | Số lượng nhà ở xã hội | Nhà ở cho thuê | |||||||||||||||
| Căn hộ chung cư | Nhà ở riêng lẻ | Tổng cộng | Căn hộ chung cư | Nhà ở riêng lẻ | Tổng cộng | Nhà ở thương mại cho thuê | Nhà ở xã hội cho thuê | Tổng cộng | |||||||||||
| (căn) | (m^{2}) | (căn) | (m^{2}) | (căn) | (m^{2}) | (căn) | (m^{2}) | (căn) | (m^{2}) | (căn) | (m^{2}) | (căn) | (m^{2}) | (căn) | (m^{2}) | (căn) | (m^{2}) | ||
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) = ( 3 ) + ( 5 ) | ( 8 ) = ( 4 ) + ( 6 ) | ( 9 ) | ( 10 ) | ( 11 ) | ( 12 ) | ( 13 ) = ( 9 ) + ( 11 ) | ( 14 ) = ( 10 ) + ( 12 ) | ( 15 ) | ( 16 ) | ( 17 ) | ( 18 ) | ( 19 ) = ( 15 ) + ( 17 ) | ( 20 ) = ( 16 ) + ( 18 ) |
| 1 | Đô thị | ||||||||||||||||||
| 2 | Nông thôn | ||||||||||||||||||
| Tổng cộng |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:...
Email:...
Ngày:...tháng ...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 15
Đơn vị báo cáo: UHND cấp huyện
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
TỔNG HỢP NHÀ Ở THEO MỨC ĐỘ KIÊN CỐ XÂY DỰNG TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Năm...
| TT | Khu vực | Nhà ở kiên cố (căn) | Nhà ở bán kiên cố (căn) | Nhà ở thiếu kiên cố (căn) | Nhà đơn sơ (căn) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đô thị | ||||
| 2 | Nông thôn | ||||
| Tổng cộng |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:...
Ngày:... tháng:... năm:...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN PHÂN LOẠI NHÀ Ở THEO MỨC ĐỘ KIÊN CỐ
Việc phân loại nhà ở theo mức độ kiên cố quy định tại Biểu mẫu số 15 của Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP được thực hiện như sau:
1. Nhà kiên cố: Là nhà có ba kết cấu chính: cột, mái, tường đều được làm bằng vật liệu bền chắc;
2. Nhà bán kiên cố: Là nhà có hai trong ba kết cấu chính cột, mái, tường đều được làm bằng vật liệu bền chắc;
3. Nhà thiếu kiên cố: Là nhà có một trong ba kết cấu chính cột, mái, tường được làm bằng vật liệu bền chắc;
4. Nhà đơn sơ: Là nhà có cả ba kết cấu chính cột, mái, tường đều được làm bằng vật liệu không bền chắc.
Đặc điểm nhận dạng vật liệu bền chắc, không bền chắc được thể hiện trong Bảng 1 dưới đây.
Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi chú: Ghi
| Vật liệu | Kết cấu chính | ||
| Cột, dầm | Mái | Tường bao che | |
| Vật liệu bền chắc | 1. Bê tông cốt thép | 1. Bê tông cốt thép; bê tông cốt thép kết hợp tôn lợp chống nóng | 1. Bê tông cốt thép |
| 2. Xây gạch, đá | 2. Xây gạch, đá | ||
| 3. Sắt, thép, gỗ bền chắc | 3. Gỗ, kim loại | ||
| Vật liệu không bền chắc | 4. Gỗ tạp, tre | 2. Ngói (xi măng, đất nung) | 4. Đất, vôi, rơm |
| 5. Vật liệu khác | 3. Tấm lợp (xi măng, kim loại) | 5. Phiên, liếp, ván ép | |
| 4. Lá, rơm ra, giấy dầu | 6. Vật liệu khác | ||
| 5. Vật liệu khác |
Biểu mẫu số 16
Đơn vị báo cáo: UBND cấp huyện
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
Kỳ báo cáo: Năm...
| TT | Tên đơn vị | Nhà thuê làm nhà công vụ | Nhà công vụ thuộc sở hữu nhà nước | ||||||||||
| Biệt thự, nhà liền kề | Căn hộ chung cư | Nhà khác | Biệt thự, nhà liền kề | Căn hộ chung cư | Nhà khác | ||||||||
| (căn) | (m²) | (căn) | (m²) | (căn) | (m²) | (cái) | (m²) | (căn) | (m²) | (căn) | (m²) | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| Tổng cộng |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:...
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 17
Đơn vị báo cáo: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh tỉnh Đồng Nai
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
TỔNG HỢP VỀ DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC BẤT ĐỘNG SẢN
Ký báo cáo: Quý...năm...
| TT | Tỉnh/thành phố | Tổng dư nợ tín dụng đối với hoạt động đầu tư, kinh doanh bất động sản (tỷ đồng) | Trong đó | |||||||
| Dư nợ tín dụng đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, dự án phát triển nhà ở (tỷ đồng) | Dư nợ tín dụng đối với các dự án văn phòng (cao ốc) cho thuê (tỷ đồng) | Dư nợ tín dụng đối với các dự án xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất (tỷ đồng) | Dư nợ tín dụng đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (tỷ đồng) | Dư nợ tín dụng đối với các dự án khách sạn (tỷ đồng) | Dư nợ tín dụng đối với cho vay xây dựng, sửa chữa mua nhà để bán, cho thuê (tỷ đồng) | Dư nợ tín dụng đối với cho vay mua quyền sử dụng đất (tỷ đồng) | Dư nợ tín dụng đối với đầu tư kinh doanh bất động sản khác (tỷ đồng) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| ... | ||||||||||
| Tổng cộng |
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:...
Biểu mẫu số 18
Đơn vị báo cáo: Chủ đầu tư
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN ĐỀ BẢN
Kỳ báo cáo: Quý ... năm...
| Sít | Thông tin dự án | Căn hộ đã bán trong kỳ | Nhà liền kề đã bán trong kỳ | ||||||||||||||||||
| Tên dự án | Thửa đất số | Tờ bán đồ sộ | Địa điểm | Tổng số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn xây dựng (m²) | Tổng diện tích văn phòng cho thuê (m²) | Tổng diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²) | Căn hộ số | Tầng | Tên tòa nhà (block) | Diện tích tầm trưng (m²) | Diện tích thông thủy (m²) | Giá bán căn hộ (đồng/m²) | Thời điểm bán | Thửa đất số | Tờ bán đồ sộ | Diện tích đất (m²) | Diện tích sàn xây dựng (m²) | Giá bán nhà liền kề (đồng/căn) | Thời điểm bán | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | |||||||||||||||||||||
| 2 |
| Sít | Nhà biệt thự đã bán trong kỳ | Đất nền đã bán trong kỳ | Văn phòng cho thuê đã bán trong kỳ | Mặt bằng TMDV đã bán trong kỳ | Thời điểm bán | ||||||||||||||||
| Thửa đất số | Tờ bán đồ sộ | Diện tích đất (m²) | Diện tích sàn xây dựng (m²) | Giá bán nhà biệt thự (đồng/căn) | Thời điểm bán | Thửa đất số | Tờ bán đồ sộ | Diện tích đất (m²) | Giá bán đất nền (đồng/m²) | Thời điểm bán | Ô/lô số | Tầng | Diện tích văn phòng cho thuê (m²) | Giá bán văn phòng cho thuê (đồng/m²) | Thời điểm bán | Ô/lô số | Tầng | Diện tích mặt bằng TMDV (m²) | Giá bán mặt bằng TMDV (đồng/m²) | ||
| (1) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) |
| 1 | |||||||||||||||||||||
| 2 |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Kỳ, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại: ...
Ghi chú:
- (5) Số nhà, đường, thôn/ấp, phường/xã, quận/huyện
- (12) Ghi rõ kì hiệu tòa nhà, khối nhà (block)
- (15) Giá ghi trên hợp đồng mua bán chuyên nhượng (bao gồm thuế VAT)
Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Kỳ tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 19
Đơn vị báo cáo: Chủ đầu tư
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN CHO THUÊ
Kỳ báo cáo: Quý... năm...
| Stt | Thông tin dự án | Căn hộ đã cho thuê trong kỳ | Nhà liền kề đã cho thuê trong kỳ | ||||||||||||||||
| Tên dự án | Thửa đất số | Tờ bản đồ số | Địa điểm | Tổng số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn xây dựng (m²) | Căn hộ số | Tầng | Tòa nhà (block) | Diện tích tim tường (m²) | Diện tích thông thủy (m²) | Giá cho thuê căn hộ (đồng/m²) | Thời điểm cho thuê | Thửa đất số | Tờ bản đồ số | Diện tích đất (m²) | Diện tích sàn xây dựng (m²) | Giá cho thuê nhà liền kề (đồng/căn) | Thời điểm cho thuê | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | |||||||||||||||||||
| 2 |
| Stt | Nhà biệt thự đã cho thuê trong kỳ | Văn phòng cho thuê trong kỳ | Mặt bằng TMDV đã cho thuê trong kỳ | |||||||||||||
| Thửa đất số | Tờ bản đồ số | Diện tích đất (m²) | Diện tích sàn xây dựng (m²) | Giá cho thuê nhà biệt thự (đồng/căn) | Thời điểm cho thuê | Số ô/lô | Tầng | Diện tích văn phòng cho thuê (m²) | Giá cho thuê văn phòng (đồng/m²) | Thời điểm cho thuê | Số ô/lô | Tầng | Diện tích mặt bằng thương mại dịch vụ (m²) | Giá cho thuê mặt bằng TMDV (đồng/m²) | Thời điểm cho thuê | |
| (1) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| 1 | ||||||||||||||||
| 2 |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Kỳ, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:...
Ghi chú:
(5) Số nhà, đường, thôn/ấp, phường/xã, quận/huyện
(10) Ghi rõ kì hiệu tòa nhà, khối nhà (block)
(13) Giá ghi trên hợp đồng cho thuê (bao gồm thuế VAT)
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Kỳ tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 20
Đơn vị báo cáo : Văn phòng đăng ký đất đai Tỉnh
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
THÔNG TIN VỀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẦN LIÊN VỚI ĐẤT
( Đối với các trường hợp chuyển nhượng )
Ký báo cáo: Quý... năm
| STT | Ngày công chứng/chứng thực | Giá hợp đồng | Thửa số | Tờ bản đồ số | Ngày cấp GCN | Địa chỉ bất động sản | Loại bất động sản | Loại đất | Loại đường/khu vực | Vị trí | Tổng diện tích đất (m²) | Diện tích đất ở (m²) | Diện tích đất nông nghiệp (m²) | Diện tích sàn (m²) | Cấp nhà | Hạng nhà | Tỷ lệ % chất lượng còn lại | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | ||||||||||||||||||
| 2 |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
SỐ ĐT:
Ghi chú:
- (2) Giá ghi trên hợp đồng mua bán chuyển nhượng (bao gồm thuế VAT)
- (7) Ghi theo địa chỉ thực tế (số nhà, đường, thôn/ấp, phường/xã, quận/huyện) hoặc địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận
- (8) Bao gồm: Đất nền ; Nhà ở riêng lẻ; Chung cư; Văn phòng cho thuê; Khách sạn; Mặt bằng thương mại, dịch vụ...
- (15) Diện tích sàn xây dựng nhà ở
Đơn vị báo cáo: Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
Biểu mẫu số 21
THÔNG TIN CỦA CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở
Kỳ báo cáo: Quý ... năm ...
| Sít | Tên dự án | Địa điểm | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Tiền độ dự án được duyệt (tư ... đến ...) | Mục tiêu đầu tư | Hình thức kinh doanh nhà ở | Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch | Cơ cấu bất động sản theo quy hoạch | Danh mục công trình hạ tầng xã hội | ||||||||||||
| Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha) | Trong đó | Căn hộ chung cư | Nhà ở riêng lẻ | Nhà ở xã hội | Đất nền để ở | Diện tích văn phòng cho thuê (nếu có) (m²) | Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (nếu có) (m²) | ||||||||||||||
| Diện tích đất xây dựng nhà ở thương mại (ha) | Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội (ha) | Diện tích đất khác (ha) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng đất nền (nền) | Tổng diện tích đất nền (m²) | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 1 | |||||||||||||||||||||
| 2 | |||||||||||||||||||||
| 3 |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số ĐT:
Email:
Ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột (4): Tổng mức đầu tư ghi theo quyết định phê duyệt dự án, nếu có Điều chỉnh ghi theo quyết định Điều chỉnh dự án;
- Cột (22): Ghi rõ số lượng công trình xây dựng làm trường học, cơ sở văn hóa, cơ sở y tế v.v. (Ví dụ: 02 Trường tiểu học, 01 Trung tâm y tế, 01 Chợ v.v.).
Biểu mẫu số 22
Đơn vị báo cáo: Sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
THÔNG TIN VỀ SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
Kỳ: 6 tháng ... năm 2021
| Stt | Tên Sàn giao dịch bất động sản | Địa chỉ | Ngày đăng ký hoạt động | Giám đốc | Diện tích (m^{2}) |
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| .. |
Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số ĐT:
Biểu mẫu số 23
Đơn vị báo cáo: Sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản)
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
SỐ LƯỢNG GIAO DỊCH KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN QUA SẢN
Kỳ công bố: 6 tháng/ năm ...
Đơn vị tính: lần giao dịch
| Nội dung | Tổng số | Chia theo loại bất động sản | ||||
| Nhà ở riêng lẻ | Căn hộ chung cư | Đất nền | Văn phòng | Mặt bằng thương mại, dịch vụ | ||
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) |
| Tổng số | ||||||
| Chia ra: | ||||||
| - Theo hình thức mua bán | ||||||
| - Theo hình thức cho thuê |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Ngày... tháng... năm ... ... ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Số ĐT:
Biểu mẫu số 24
Đơn vị báo cáo: UBND cấp huyện
Địa chỉ: điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Kỳ báo cáo: Năm ...
| Stt | Loại nhà ở | Lượng nhà ở phát triển trong kỳ | Lũy kế lương nhà ở phát triển tính đến hết kỳ báo cáo | |||||||||||||||||||
| Nhà ở thương mại | Nhà ở xã hội | Nhà ở công vụ | Nhà ở để phục vụ tái định cư | Nhà ở của hộ gia đình cá nhân | Nhà ở thương mại | Nhà ở xã hội | Nhà ở công vụ | Nhà ở để phục vụ tái định cư | Nhà ở của hộ gia đình cá nhân | |||||||||||||
| Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | Số lượng (căn) | Diện tích (m²) | |||
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) | ( 8 ) | ( 9 ) | ( 10 ) | ( 11 ) | ( 12 ) | ( 13 ) | ( 14 ) | ( 15 ) | ( 16 ) | ( 17 ) | ( 18 ) | ( 19 ) | ( 20 ) | ( 21 ) | ( 22 ) | |
| 1 | Căn hộ chung cư | Diện tích ≤ 70m² | ||||||||||||||||||||
| 70m² < Diện tích ≤ 120m² | ||||||||||||||||||||||
| Diện tích >120m² | ||||||||||||||||||||||
| 2 | Nhà ở riêng lẻ | Nhà liền kề | ||||||||||||||||||||
| Biệt thự | ||||||||||||||||||||||
| Nhà ở độc lập | ||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng: |
Ngày... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Kỳ tên, đóng dấu)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số ĐT
Ghi chú:
- Số liệu về lũy kế lương nhà ở phát triển (cột (13) đến cột (22)) xác định trên cơ sở cộng dồn số liệu từ thời điểm bắt đầu thực hiện chế độ báo cáo đến hết kỳ báo cáo đối với nhà ở đã hoàn thành việc xây dựng.
- Nguồn cung cấp số liệu từ số liệu thống kê của cơ quan thống kê tại địa phương, báo cáo của các chủ đầu tư dự án, số liệu báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp huyện (tổng hợp qua báo cáo cấp phép, khởi công và theo dõi tình hình thực hiện xây dựng trên địa bàn...).
Biểu mẫu số 25
Đơn vị báo cáo: UBND cấp huyện, Cục thống kê tỉnh
Địa chỉ, điện thoại:
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO VỀ NHU CẦU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI
Kỳ báo cáo : Năm ...
| Sít | Khu vực | Dự báo nhu cầu mua, thuê mua căn hộ chung cư (căn) | Dự báo nhu cầu mua, thuê mua nhà ở riêng lẻ (căn) | Dự báo nhu cầu thuê căn hộ chung cư (m2) | Dự báo nhu cầu thuê nhà ở riêng lẻ (căn) | Giai đoạn từ năm ... đến năm ... (m2) | ||||
| Diện tích ≤70m² | 70m² < Diện tích ≤120m² | Diện tích >120m² | Diện tích ≤70m² | 70m² < Diện tích ≤120m² | Diện tích >120m² | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Quận/huyện ... | |||||||||
| 2 | Quận/huyện ... | |||||||||
| ... | ... | |||||||||
| Tổng cộng |
Ngày... tháng... năm...
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Kỳ, ghi rõ họ và tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Kỳ tên, đóng dấu)
Số ĐT:
Ghi chú:
- Việc xác định nhu cầu trên cơ sở số liệu khảo sát, đánh giá về số lượng hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu về nhà ở và đặc điểm kinh tế xã hội của địa phương. Số liệu có thể được tổng hợp dựa trên kế hoạch phát triển nhà hàng năm và 5 năm đã được UBND tỉnh lập và phê duyệt.
- Cột (11): ghi rõ giai đoạn dự báo nhu cầu về nhà ở thương mại theo năm
Biểu mẫu số 26
Đơn vị báo cáo: UBND cấp huyện, Cục thống kê tỉnh.
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO VỀ NHU CẦU NHÀ Ở XÃ HỘI
Kỳ báo cáo : Năm ...
| Stt | Khu vực | Dự báo nhu cầu mua, thuê mua căn hộ chung cư (căn) | Dự báo nhu cầu mua, thuê mua nhà ở riêng lẻ (căn) | Dự báo nhu cầu thuê căn hộ chung cư (căn) | Dự báo nhu cầu thuê nhà ở riêng lẻ (căn) | Giai đoạn từ năm ... đến năm ... (m2) |
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) |
| 1 | Quận/huyện ... | |||||
| 2 | Quận/huyện ... | |||||
| ... | ... | |||||
| Tổng cộng |
Ngày... tháng... năm...
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Kỳ, ghi rõ họ và tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Kỳ tên, đóng dấu)
Số ĐT:
Ghi chú:
- Việc xác định nhu cầu trên cơ sở số liệu khảo sát, đánh giá về số lượng hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu về nhà ở và đặc điểm kinh tế xã hội của địa phương. Số liệu có thể được tổng hợp dựa trên kế hoạch phát triển nhà hàng năm và 5 năm đã được UBND tỉnh lập và phê duyệt.
- Cột (11): ghi rõ giai đoạn dự báo nhu cầu về nhà ở xã hội theo năm
Biểu mẫu số 27
Đơn vị báo cáo: Chủ đầu tư
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
THÔNG TIN VỀ LƯỢNG NHÀ Ở ĐỦ ĐIỀU KIỆN GIAO DỊCH NHƯNG CHƯA GIAO DỊCH TẠI CÁC DỰ ÁN
Năm ...
| Stt | Quận/Huyện | Lượng nhà ở đủ điều kiện giao dịch nhưng chưa giao dịch tính đến hết kỳ báo cáo | |||||||||
| Căn hộ chung cư | Nhà ở riêng lẻ | ||||||||||
| Diện tích ≤ 70m² | 70m² < Diện tích ≤ 120m² | Diện tích >120 m² | Nhà liền kề | Biệt thự | |||||||
| Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện tích sàn (m²) | ||
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) | ( 8 ) | ( 9 ) | ( 10 ) | ( 11 ) | ( 12 ) |
| I | Nhà ở để bán | ||||||||||
| 1 | ... | ||||||||||
| 2 | ... | ||||||||||
| ... | ... | ||||||||||
| II | Nhà ở cho thuê | ||||||||||
| ... | |||||||||||
| Tổng cộng |
Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số ĐT:
Ghi chú: - Nhà ở đủ Điều kiện giao dịch nhưng chưa giao dịch là nhà ở đủ Điều kiện giao dịch theo quy định tại Luật Kinh doanh bất động sản nhưng chưa đưa vào giao dịch hoặc đã đưa vào giao dịch nhưng chưa được giao dịch thành công trên thị trường
Biểu mẫu số 28
Đơn vị báo cáo: Chủ đầu tư
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
TỔNG SỐ NHÀ Ở KHỞI CÔNG THEO DỰ ÁN
Năm ...
Đơn vị tính: Căn hộ/căn nhà
| Nội dung | Tổng số | Chia theo loại nhà | |
| Nhà ở riêng lẻ | Căn hộ chung cư | ||
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) |
| Tổng số | |||
| Chia ra: | |||
| - Khu vực thành thị | |||
| - Khu vực nông thôn |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số ĐT:
Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 29
Đơn vị báo cáo: Chủ đầu tư, UBND cấp huyện
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
TỔNG SỐ NHÀ Ở HOÀN THÀNH TRONG NĂM
Năm ...
Đơn vị tính: Căn hộ/căn nhà
| Nội dung | Tổng số | Chia theo loại nhà | Chia theo hình thức phát triển nhà ở | ||
| Nhà ở riêng lẻ | Căn hộ chung cư | Phát triển nhà ở theo dự án | Phát triển nhà ở của hộ gia đình, cá nhân | ||
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) |
| Tổng số | |||||
| Chia ra: | |||||
| - Khu vực thành thị | |||||
| - Khu vực nông thôn |
Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số ĐT:
Biểu mẫu số 30
Đơn vị báo cáo: Chủ đầu tư
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
TỔNG DIỆN TỊCH NHÀ Ở THEO DỰ ÁN HOÀN THÀNH TRONG NĂM
Kỳ công bố: Năm ...
Đơn vị tính: m² sàn
| Nội dung | Tổng số | Chia theo loại nhà | |
| Nhà ở riêng lẻ | Căn hộ chung cư | ||
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) |
| Tổng số | |||
| Chia ra: | |||
| - Khu vực thành thị | |||
| - Khu vực nông thôn |
Ngày... tháng... năm ... ... ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số ĐT:
Biểu mẫu số 31
Đơn vị báo cáo: Chủ đầu tư
Địa chỉ, điện thoại: ...
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
TỔNG SỐ NHÀ Ở VÀ TỔNG DIỆN TÍCH NHÀ Ở XÃ HỘI HOÀN THÀNH TRONG NĂM
Ký công bố: Năm ...
| Nội dung | Đơn vị tính | Tổng số | Chia theo loại nhà | Chia theo hình thức giao dịch | |||
| Nhà ở riêng lẻ | Căn hộ chung cư | Bán | Cho thuê mua | Cho thuê | |||
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) | ( 8 ) |
| 1. Tổng số nhà ở | căn hộ/căn nhà | ||||||
| Chia ra: | |||||||
| - Khu vực thành thị | căn hộ/căn nhà | ||||||
| - Khu vực nông thôn | căn hộ/căn nhà | ||||||
| 2. Tổng diện tích nhà ở | m^{2} sàn | ||||||
| Chia ra: | |||||||
| - Khu vực thành thị | m^{2} sàn | ||||||
| - Khu vực nông thôn | m^{2} sàn |
Ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số ĐT: