vanban.org

Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/12/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 10/12/2021 Hiệu lực 20/12/2021 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/12/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 48/2021/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 10 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39 về Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bộ Đơn giá dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:

Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định Bộ Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, gồm:

Bảng tổng hợp đơn giá dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực việc làm.

Phụ lục I: Đơn giá Tư vấn.

Phụ lục II: Đơn giá Giới thiệu việc làm.

Phụ lục III: Đơn giá Cung ứng lao động.

Phụ lục IV: Đơn giá Thu thập thông tin người tìm việc.

Phụ lục V: Đơn giá thu thập thông tin việc làm trông.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các Trung tâm Dịch vụ việc làm được thành lập và hoạt động theo quy định tại Nghị định 196/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định thành lập và hoạt động của Trung tâm dịch vụ việc làm.

b) Các cơ quan, tổ chức liên quan đến cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực việc làm.

3. Bộ Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này làm căn cứ để lập, thẩm định, đặt hàng cung cấp dịch vụ công, giao dự toán và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với hoạt động lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2021.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, ngành: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Đơn giá tư vấn đơn giá tư vấn

(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)

STT Danh mục dịch vụ, nội dung hoạt động

HSL

BQ

Mức lương cơ sở Tiền lương Các khoản đóng góp Tiền lương /tháng Định mức (phút/ca) HS bổ sung Tiền lương phút/ca Hệ số định mức theo đối tượng Đơn giá nhân công/ca Tư vấn
A B C=A*B D=C*23,5% E= C+D F G H=E/22/480 *F*G I K=I*H
 

- Nội dung: (1) Tư vấn việc làm; (2) Tư vấn chính sách lao động việc làm; (3) Tư vấn học nghề;

- Đối tượng: (1) Người lao động; (2) Người dân tộc thiểu số; (3) Người sử dụng lao động.

 
- HSL, PCL lao động công nghệ: 3,2 - Các khoản đóng góp: 23,5%
- HSL, PCL lao động phục vụ: 2,9 - Thời gian làm việc 22 ngày/tháng
- HSL, PCCV BQ lao động quản lý: 4,1 - Thời gian làm việc 1 ngày 8 tiếng = 480 phút/ngày
- Mức lương cơ sở: 1.490.000đ  
- HSL, PCL lao động công nghệ: 3,2 - Các khoản đóng góp: 23,5%
- HSL, PCL lao động phục vụ: 2,9 - Thời gian làm việc 22 ngày/tháng
- HSL, PCCV BQ lao động quản lý: 4,1 - Thời gian làm việc 1 ngày 8 tiếng = 480 phút/ngày
- Mức lương cơ sở: 1.490.000đ  
1 Định mức lao động tư vấn việc làm cho người lao động           45        
a Định mức lao động công nghệ (Tcn) 3,20 1.490.000 4.768.000 1.120.480 5.888.480 30 1,70 28.439    
b Định mức lao động phục vụ (Tpv) 2,9 1.490.000 4.321.000 1.015.435 5.336.435 10 1,70 8.591    
c Định mức lao động quản lý (Tql) 4,1 1.490.000 6.109.000 1.435.615 7.544.615 5 1,70 6.073    
2 Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung tư vấn                    
2.1 Nội dung tư vấn việc làm                    
2.1.1 Đối tượng người lao động                   43.102
a Định mức lao động công nghệ               28.439 1,0 28.439
b Định mức lao động phục vụ               8.591 1,0 8.591
c Định mức lao động quản lý               6.073 1,0 6.073
2.1.2 Đối tượng người khuyết tật                   64.654
a Định mức lao động công nghệ               28.439 1,5 42.658
b Định mức lao động phục vụ               8.591 1,5 12.886
c Định mức lao động quản lý               6.073 1,5 9.109
2.1.3 Đối tượng người dân tộc thiểu số                   56.033
a Định mức lao động công nghệ               28.439 1,3 36.970
b Định mức lao động phục vụ               8.591 1,3 11.168
c Định mức lao động quản lý               6.073 1,3 7.895
2.1.4 Đối tượng người sử dụng lao động                   86.205
a Định mức lao động công nghệ               28.439 2,0 56.877
b Định mức lao động phục vụ               8.591 2,0 17.182
c Định mức lao động quản lý               6.073 2,0 12.146
2.2 Nội dung tư vấn chính sách lao động việc làm                    
2.2.1 Đối tượng người lao động                   38.792
a Định mức lao động công nghệ               28.439 0,9 25.595
b Định mức lao động phục vụ               8.591 0,9 7.732
c Định mức lao động quản lý               6.073 0,9 5.466
2.2.2 Đối tượng người khuyết tật                   58.188
a Định mức lao động công nghệ               28.439 1,35 38392
b Định mức lao động phục vụ               8.591 1,35 11.598
c Định mức lao động quản lý               6.073 1,35 8.198
2.2.3 Đối tượng người dân tộc thiểu số                   50.430
a Định mức lao động công nghệ               28.439 1,17 33.273
b Định mức lao động phục vụ               8.591 1,17 10.051
c Định mức lao động quản lý               6.073 1,17 7.105
2.2.4 Đối tượng người sử dụng lao động                   77.584
a Định mức lao động công nghệ               28.439 1,8 51.190
b Định mức lao động phục vụ               8.591 1,8 15.464
c Định mức lao động quản lý               6.073 1,8 10.931
2.3 Nội dung tư vấn học nghề                    
2.3.1 Đối tượng người lao động                   34.482
a Định mức lao động công nghệ               28.439 0,8 22.751
b Định mức lao động phục vụ               8.591 0,8 6.873
c Định mức lao động quản lý               6.073 0,8 4.858
2.3.2 Đối tượng người khuyết tật                   51.723
a Định mức lao động công nghệ               28.439 1,2 34.126
b Định mức lao động phục vụ               8.591 1,2 10.309
c Định mức lao động quản lý               6.073 1,2 7.287
2.3.3 Đối tượng người dân tộc thiểu số                   44.826
a Định mức lao động công nghệ               28.439 1,04 29.576
b Định mức lao động phục vụ               8.591 1,04 8.934
c Định mức lao động quản lý               6.073 1,04 6.316
2.3.4 Đối tượng người sử dụng lao động                   68.964
a Định mức lao động công nghệ               28.439 1,6 45.502
b Định mức lao động phục vụ               8.591 1,6 13.745
c Định mức lao động quản lý               6.073 1,6 9.717
Phụ lục II

Đơn giá giới thiệu việc làm đơn giá giới thiệu việc làm

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Đồng

STT Danh mục dịch vụ, nội dung hoạt động

HSL

BQ

Mức lương cơ sở Tiền lương Các khoản đóng góp 23,5% Tiền lương /tháng Định mức (phút/ca) HS bổ sung (1,7 lần) Tiền lương phút/ca GTVL Hệ số định mức theo đối tượng Đơn giá nhân  công/ca GTVL
A B C=A*B D=C*23,5 % E= C+D F G H=E/22/480 *F*G I K=I*H
 
- HSL, PCCVBQ lao động công nghệ: 3,2 - Các khoản đóng góp: 23,5%
- HSL, PCL lao động phục vụ, phụ trợ: 2,9 - Thời gian làm việc 22 ngày/tháng
- HSL, PCCVBQ lao động quản lý: 4,1 - Thời gian làm việc 1 ngày 8 tiếng = 480 phút/ngày
- Mức lương cơ sở: 1.490.000đ  
- HSL, PCCVBQ lao động công nghệ: 3,2 - Các khoản đóng góp: 23,5%
- HSL, PCL lao động phục vụ, phụ trợ: 2,9 - Thời gian làm việc 22 ngày/tháng
- HSL, PCCVBQ lao động quản lý: 4,1 - Thời gian làm việc 1 ngày 8 tiếng = 480 phút/ngày
- Mức lương cơ sở: 1.490.000đ  
1 Định mức lao động giới thiệu việc làm           110        
1.1 Định mức lao động công nghệ ( Hệ số 3,2/định mức 80phút/ca)- Tcn 3,20 1.490.000 4.768.000 1.120.480 5.888.480 80 1,70 75.836    
1.2 Định mức lao động phục vụ, phụ trợ (Hệ số 2,9/định mức 20 phút/ca) - Tpv 2,9 1.490.000 4.321.000 1.015.435 5.336.435 20 1,70 17.182    
1.3 Định mức lao động quản lý (Hệ số 4,1/định mức 10 phút/ca)-Tql 4,1 1.490.000 6.109.000 1.435.615 7.544.615 10 1,70 12.146    
2. Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung giới thiệu việc làm
2.1 Nội dung giới thiệu việc làm trong nước                    
2.1.1 Đối tượng người lao động                   105.164
a Định mức lao động công nghệ               75.836 1,0 75.836
b Định mức lao động phục vụ               17.182 1,0 17.182
c Định mức lao động quản lý               12.146 1,0 12.146
2.1.2 Đối tượng người khuyết tật                   157.746
a Định mức lao động công nghệ               75.836 1,5 113.755
b Định mức lao động phục vụ               17.182 1,5 25.773
c Định mức lao động quản lý               12.146 1,5 18.219
2.1.3 Đối tượng người dân tộc thiểu số                   168.262
a Định mức lao động công nghệ               75.836 1,6 121.338
b Định mức lao động phục vụ               17.182 1,6 27.491
c Định mức lao động quản lý               12.146 1,6 19.433
2.2 Nội dung giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài                    
2.2.1 Đối tượng người lao động                   189.295
a Định mức lao động công nghệ               75.836 1,8 136.506
b Định mức lao động phục vụ               17.182 1,8 30.927
c Định mức lao động quản lý               12.146 1,8 21.862
2.2.2 Đối tượng người khuyết tật                   0
a Định mức lao động công nghệ               75.836   0
b Định mức lao động phục vụ               17.182   0
c Định mức lao động quản lý               12.146   0
2.2.3 Đối tượng người dân tộc thiểu số                   304.975
a Định mức lao động công nghệ               75.836 2,9 219.926
b Định mức lao động phục vụ               17.182 2,9 49.827
c Định mức lao động quản lý               12.146 2,9 35.222
Phụ lục III

Đơn giá cung ứng lao động đơn giá cung ứng lao động

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Đồng

STT Danh mục dịch vụ, nội dung hoạt động

HSL

BQ

Mức lương cơ sở Tiền lương Các khoản đóng góp 23,5% Tiền lương /tháng Định mức (phút/ca) HS bổ sung 1,7 lần Tiền lương phút/ca cung ứng Hệ số định mức theo đối tượng Đơn giá nhân công/ca cung ứng
A B C=A*B D=C*23,5% E= C+D F G H=E/22/480 *F*G I K=I*H
1 Định mức lao động cung ứng lao động           145        
1.1 Định mức lao động công nghệ (Hệ số 3,2/định mức 104 phút/ca cung ứng)- Tcn 3,2 1.490.000 4.768.000 1.120.480 5.888.480 104 1,7 98.587    
1.2 Định mức lao động phục vụ (Hệ số 2,9/định mức 27 phút/ca cung ứng)- Tpv 2,9 1.490.000 4.321.000 1.015.435 5.336.435 27 1,7 23.195    
1.3 Định mức lao động quản lý (Hệ số 4,1/định mức 14 phút/ca cung ứng)- Tql 4,1 1.490.000 6.109.000 1.435.615 7.544.615 14 1,7 17.004    
2. Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung cung ứng lao động
2.1 Nội dung cung ứng lao động trong nước                    
2.1.1 Đối tượng người lao động                   138.787
a Định mức lao động công nghệ               98.587 1,0 98.587
b Định mức lao động phục vụ               23.195 1,0 23.195
c Định mức lao động quản lý               17.004 1,0 17.004
2.1.2 Đối tượng người khuyết tật                   208.180
a Định mức lao động công nghệ               98.587 1,5 147.881
b Định mức lao động phục vụ               23.195 1,5 34.793
c Định mức lao động quản lý               17.004 1,5 25.506
2.1.3 Đối tượng người dân tộc thiểu số                   222.059
a Định mức lao động công nghệ               98.587 1,6 157.740
b Định mức lao động phục vụ               23.195 1,6 37.112
c Định mức lao động quản lý               17.004 1,6 27.206
2.2 Nội dung Cung ứng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng                    
2.2.1 Đối tượng người lao động                   235.937
a Định mức lao động công nghệ               98.587 1,7 167.599
b Định mức lao động phục vụ               23.195 1,7 39.432
c Định mức lao động quản lý               17.004 1,7 28.907
2.2.2 Đối tượng người khuyết tật                   0
a Định mức lao động công nghệ               98.587   0
b Định mức lao động phục vụ               23.195   0
c Định mức lao động quản lý               17.004   0
2.2.3 Đối tượng người dân tộc thiểu số                   374.724
a Định mức lao động công nghệ               98.587 2,7 266.186
b Định mức lao động phục vụ               23.195 2,7 62.627
c Định mức lao động quản lý               17.004 2,7 45.911
Phụ lục IV

Đơn giá thu thập thông tin người tìm việc đơn giá thu thập thông tin người tìm việc

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Đồng

STT Danh mục dịch vụ, nội dung hoạt động

HSL

BQ

Mức lương cơ sở Tiền lương Các khoản đóng góp 23,5% Tiền lương /tháng Định mức (phút/ca) HS bổ sung 1,7 lần Tiền lương phút/ca TT NTV Hệ số định mức theo đối tượng Đơn giá nhân công/ca người tìm việc
A B C=A*B D=C*23,5% E=C+D F G H=E/22/480 *F*G I K=I*H
1 Định mức lao động thu thập thông tin người tìm việc           25        
1.1 Định mức lao động công nghệ (Hệ số 3,2/định mức 15 phút/ca TT người tìm việc)- Tcn 3,2 1.490.000 4.768.000 1.120.480 5.888.480 15 1,70 14.219    
1.2 Định mức lao động phục vụ (Hệ số 2,9/định mức 7 phút/ca TT người tìm việc)- Tpv 2,9 1.490.000 4.321.000 1.015.435 5.336.435 7 1,70 6.014    
1.3 Định mức lao động quản lý (Hệ số 4,1/định mức 3 phút/ca TT người tìm việc)- Tql 4,1 1.490.000 6.109.000 1.435.615 7.544.615 3 1,70 3.644    
2. Hệ số định mức theo đối tượng, hình thức thu thập thông tin
2.1 Nội dung Người tìm việc                    
2.1.1 Đối tượng trực tiếp tại Trung tâm                   23.877
a Định mức lao động công nghệ               14.219 1,0 14.219
b Định mức lao động phục vụ               6.014 1,0 6.014
c Định mức lao động quản lý               3.644 1,0 3.644
2.1.2 Đối tượng qua website, trang mạng xã hội của Trung Tâm                   28.652
a Định mức lao động công nghệ               14.219 1,2 17.063
b Định mức lao động phục vụ               6.014 1,2 7.216
c Định mức lao động quản lý               3.644 1,2 4.372
2.1.3 Đối tượng tại các phiên Giao dịch việc làm (Tổ chức ngoài Trung tâm)                   26.264
a Định mức lao động công nghệ               14.219 1,1 15.641
b Định mức lao động phục vụ               6.014 1,1 6.615
c Định mức lao động quản lý               3.644 1,1 4.008
2.1.4 Đối tượng tại doanh nghiệp                   0
a Định mức lao động công nghệ               14.219   0
b Định mức lao động phục vụ               6.014   0
c Định mức lao động quản lý               3.644   0
2.2.5 Đối tượng tại hộ gia đình                   42.978
a Định mức lao động công nghệ               14.219 1,8 25.595
b Định mức lao động phục vụ               6.014 1,8 10.824
c Định mức lao động quản lý               3.644 1,8 6.559
Phụ lục V

Đơn giá thu thập thông tin việc làm trống đơn giá thu thập thông tin việc làm trống

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Đồng

STT Danh mục dịch vụ, nội dung hoạt động HSL BQ Mức lương cơ sở Tiền lương Các khoản đóng góp 23,5% Tiền lương /tháng Định mức (phút/ca) HS bổ sung 1,7 lần Tiền lương phút/ca TT NTV Hệ số định mức theo đối tượng Đơn giá nhân công/ca việc làm trống
A B C=A*B D=C*23,5% E= C+D F G H=E/22/480 *F*G I K=I*H
1 Định mức lao động thu thập thông tin việc làm trống           30        
1.1 Định mức lao động công nghệ (Hệ số 3,2/định mức 18 phút/ca TT người tìm việc)- Tcn 3,2 1.490.000 4.768.000 1.120.480 5.888.480 18 1,70 17.063    
1.2 Định mức lao động phục vụ (Hệ số 2,9/định mức 710phút/ca TT người tìm việc)- Tpv 2,9 1.490.000 4.321.000 1.015.435 5.336.435 10 1,70 8.591    
1.3 Định mức lao động quản lý (Hệ số 4,1/định mức 2 phút/ca TT người tìm việc)- Tql 4,1 1.490.000 6.109.000 1.435.615 7.544.615 2 1,70 2.429    
2. Hệ số định mức theo đối tượng, hình thức thu thập thông tin
2.1 Nội dung Việc làm trống                    
2.1.1 Đối tượng trực tiếp tại Trung tâm                   28.083
a Định mức lao động công nghệ               17.063 1,0 17.063
b Định mức lao động phục vụ               8.591 1,0 8.591
c Định mức lao động quản lý               2.429 1,0 2.429
2.1.2 Đối tượng qua website, trang mạng xã hội của Trung Tâm                   36.508
a Định mức lao động công nghệ               17.063 1,3 22.182
b Định mức lao động phục vụ               8.591 1,3 11.168
c Định mức lao động quản lý               2.429 1,3 3.158
2.1.3 Đối tượng tại các phiên Giao dịch việc làm ( Tổ chức ngoài Trung tâm)                   33.700
a Định mức lao động công nghệ               17.063 1,2 20.476
b Định mức lao động phục vụ               8.591 1,2 10.309
c Định mức lao động quản lý               2.429 1,2 2.915
2.1.4 Đối tượng tại doanh nghiệp                   70.208
a Định mức lao động công nghệ               17.063 2,5 42.658
b Định mức lao động phục vụ               8.591 2,5 21.477
c Định mức lao động quản lý               2.429 2,5 6.073
2.2.5 Đối tượng tại hộ gia đình                   0
a Định mức lao động công nghệ               17.063   0
b Định mức lao động phục vụ               8.591   0
c Định mức lao động quản lý               2.429   0
Mục lục Bấm để đi tới điều