CHỦ TỊCH NƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 477/QĐ-CTN | Hà Nội, ngày 22 tháng 3 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Điều 88 và Điều 91 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 35/TTr-CP ngày 21/02/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 200 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Liên bang Đức (có danh sách kèm theo).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong Danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Thị Ngọc Thịnh
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI CHLB ĐỨC ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 477/QĐ-CTN ngày 22 tháng 3 năm 2019 của Chủ tịch nước)
| 1. Nguyễn Bảo Nam, sinh ngày 12/5/2009 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Chemitzerstr. 93B, 09217 Burgstädt 2. Phùng Huyền Khánh, sinh ngày 12/4/2009 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Kaiserdamm 25, 14057 Berlin 3. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 28/11/1978 tại Hà Nội Hiện trú tại: Brauhausstr. 13, 36043 Fulda | Giới tính: Nam Giới tính: Nữ Giới tính: Nữ |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã An Mỹ, huyện Mỹ Đức, Hà Nội
| 4. Vũ Thị Thu Hường, sinh ngày 16/01/1974 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Krohnsheide 1, 22147 Hamburg |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 64 Giảng Võ, quận Đống Đa, Hà Nội
| 5. Đặng Quyết Thắng, sinh ngày 03/3/1969 tại Hà Nội | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Krohnsheide 1, 22147 Hamburg |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 14 phố Thiền Quang, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
| 6. Nguyễn Lê Khánh Hạ, sinh ngày 03/5/2001 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Basler-Tor-Str. 15, 76227 Karlsruhe
| 7. Đan Thị Kim Chiến, sinh ngày 13/01/1967 tại Hà Nam | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Eisenbahnstr. 3, 18273 Güstrow |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 268, đường Lý Thường Kiệt, tổ 5, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
| 8. Huỳnh Thanh Giang, sinh ngày 24/9/1987 tại Bà Rịa - | Giới tính: Nữ |
| Vũng Tàu |
Hiện trú tại: Paderbornerstr. 129, 44143 Dortmund
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 1A Trần Quốc Toản,
phường 6, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
| 9. Nguyễn Thị Nghĩa, sinh ngày 12/4/1976 tại Kiên Giang | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Kahlbrook 17, 24211 Preetz |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Vĩnh Thành A, xã Hòa Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
| 10. Nguyễn Phan Hiệp Đức, sinh ngày 05/9/1984 tại Hải Phòng | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Otto-Braun-Str. 83, 10405 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 37/2D, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng
| 11. Nguyễn Thị Thúy Cảnh, sinh ngày 20/01/1982 tại Phú Thọ | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Breitscheidstr. 79, 16548 Glienicke-Nordbahn Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Kiến Thành, huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông
| 12. Lê Anh Việt, sinh ngày 27/11/1993 tại Hải Phòng | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Fulfsweg 4, 26386 Wilhelmshaven |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
| 13. Phạm Thị Thu Thủy, sinh ngày 24/10/1975 tại Thanh Hóa | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Rungiusstr. 76, 12347 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 6/2 Trịnh Thị Ngọc Lữ, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
| 14. Lê Đại Dương, sinh ngày 29/02/2000 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Marienstr. 16, 12459 Berlin | |
| 15. Trần Thị Khánh Hồng, sinh ngày 02/7/1963 tại TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Ernst-Thälmann-Str. 41, 98724 Neuhaus am Rennweg
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 109/30 Thái Phiên, phường 7,
quận 11, TP. Hồ Chí Minh
| 16. Nguyễn Phương Liên, sinh ngày 04/12/1985 tại Bắc Ninh | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Triererstr. 11, 45145 Essen |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 290 Ngô Gia Tự, phường Tiền An, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
| 17. Trần Thị Kim Oanh, sinh ngày 22/10/1976 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Brunnleite 10, 93152 Nittendorf |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Hội Xá, huyện Gia Lâm, Hà Nội
| 18. Đặng Minh Phúc, sinh ngày 09/12/2010 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Brunnleite 10, 93152 Nittendorf 19. Đặng Khánh Linh, sinh ngày 13/3/2009 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Brunnleite 10, 93152 Nittendorf 20. Nguyễn Thị Thu Hương, sinh ngày 23/7/1968 tại Hải Phòng Hiện trú tại: Brahestr/ 42, 18059 Rostock | Giới tính: Nam Giới tính: Nữ Giới tính: Nữ |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 32 Từ Vũ, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng
| 21. Trần Đình Thành, sinh ngày 20/11/1964 tại Quảng Bình | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Brahestr. 42, 18059 Rostock |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
| 22. Phạm Thành Long, sinh ngày 23/6/1999 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Rathausstr. 64, 19322 Wittengerg | |
| 23. Lương Quang Tuấn, sinh ngày 20/7/1966 tại Hải Dương | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Badergasse 30, 04808 Wurzen |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Lương Ngọc, xã Thúc Kháng, huyện Cẩm Bình, tỉnh Hải Dương
| 24. Lê Minh Anh, sinh ngày 10/3/1992 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Torstr. 210, 10115 Berlin | |
| 25. Vũ Thị A, sinh ngày 02/12/1952 tại Quảng Ngãi | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Oppermannstr. 15, 12679 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 8, ngõ 15, khối 72, quận Ba Đình, Hà Nội
| 26. Nguyễn Thị Phương, sinh ngày 11/3/1964 tại Hải Dương | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Tiergartenstr. 17, 06842 Desau-Roslau OT Mildensee
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xí nghiệp Thực phẩm đông
lạnh Xuất khẩu Hải Hưng, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
| 27. Nguyễn Việt Anh, sinh ngày 25/01/2004 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Kantstr. 122, 10625 Berlin |
| 28. Ngô Thị Cẩm Hằng, sinh ngày 10/12/1978 tại Bà Rịa - | Giới tính: Nữ |
| Vũng Tàu | |
| Hiện trú tại: Buelowstr. 9, 10783 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 335/2D Trần Phú, phường 5,
TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
| 29. Phạm Thành Trung, sinh ngày 14/10/1991 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Turmstr. 148, 06110 Halle (Saale) 30. Nguyễn Hà Ngọc Phương, sinh ngày 10/6/1994 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Amsterdamerstr. 9, 13347 Berlin 31. Cao Bảo Uyên Nhi, sinh ngày 27/6/2001 tại Khánh Hòa Hiện trú tại: Freihofstr. 4, 72336 Balingen | Giới tính: Nam Giới tính: Nữ Giới tính: Nữ |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 04 Phan Bội Châu, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
| 32. Lương Thị Thúy Hằng, sinh ngày 07/12/1967 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Weichselstr. 35, 10247 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Trạm, xã Long Biên, huyện Gia Lâm, Hà Nội
| 33. Hoàng Harry Lee, sinh ngày 13/5/2006 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Mollsttr. 25, 10249 Berlin | |
| 34. Phan Thái Cương, sinh ngày 03/02/1961 tại Thái Nguyên | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Zuehlsdorferstr. 5, 12679 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 275 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
| 35. Hoàng Ngọc Quỳnh Như Mandy, sinh ngày 10/10/1999 | Giới tính: Nữ |
| tại CHLB Đức |
Hiện trú tại: August-Bebel-Str. 26, 08412 Werdau
| 36. Nguyễn Kim Trâm, sinh ngày 08/8/1996 tại Nghệ An | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Von-den-Driesch-Str. 89, 53117 Bonn Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khối 6, tổ 6, phường Đội Cung, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
| 37. Nguyễn Gia Hân, sinh ngày 13/8/2008 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Mahlsdorferstr. 1A, 12555 Berlin 38. Nguyễn Thùy Dương, sinh ngày 11/01/2010 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Budapesterstr. 33, 01069 Dresden 39. Trần Ban Mai Jule, sinh ngày 20/12/2009 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Am Rathaus 8a, 10825 Berlin 40. Nguyễn Ngọc Minh, sinh ngày 05/8/2002 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Hügel 5, 49186 Bad Iburg 41. Nguyễn Ngọc Dũng, sinh ngày 05/11/1988 tại Hà Nam Hiện trú tại: Kleiststr. 5, 23566 Lübeck | Giới tính: Nữ Giới tính: Nữ Giới tính: Nữ Giới tính: Nam Giới tính: Nam |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 2, Tổ 7, khu 3, phường Trần Hưng Đạo, TP. Hà Nam, tỉnh Hà Nam
| 42. Nguyễn Mai Lai, sinh ngày 31/8/1999 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Friedrichstr. 31, 01067 Dresden 43. Đồng Minh Đức, sinh ngày 19/3/2005 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Marienstr. 48, 30171 Hannover 44. Nguyễn Hồ Tân, sinh ngày 10/9/2006 tại Nghệ An Hiện trú tại: Langestr. 24, 18356 Barth | Giới tính: Nữ Giới tính: Nam Giới tính: Nam |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Ngọc Sơn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
| 45. Nguyễn Hồ Hoàng, sinh ngày 09/10/2008 tại Nghệ An | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Langestr. 24, 18356 Barth |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Ngọc Sơn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
| 46. Nguyễn Hồ Dũng, sinh ngày 05/02/1974 tại Nghệ An | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Langestr. 24, 18356 Barth |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 138 Lê Quý Đôn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
| 47. Nguyễn Maria Ngọc Ánh, sinh ngày 21/02/2006 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Juiststr. 8, 49661 Cloppenburg | |
| 48. Nguyễn Tuấn Vũ, sinh ngày 14/10/1995 tại Hưng Yên | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Rosa-Luxemburg 14, 02943 Weisswasser Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Đông Ninh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
| 49. Nguyễn Kim Tiến, sinh ngày 31/01/1966 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Allee der Kosmonauten 189, 12685 Berlin Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ dân phố số 6, Công ty may 10, quận Long Biên, Hà Nội
| 50. Phạm Văn Lương, sinh ngày 02/01/1970 tại Nghệ An | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Georg-Schmann-Str. 183, 04159 Leipzig Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
| 51. Phạm Mai Linh, sinh ngày 29/4/2008 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Berlinerstr. 60, 51063 Koeln 52. Phạm Hoàng Vinh, sinh ngày 03/12/2005 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Berlinerstr. 60, 51063 Koeln 53. Phạm Ngọc Anh Michael Andreas, sinh ngày 25/9/1991 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Glindweg 7, 22303 Hamburg 54. Đinh Thị Thùy Linh, sinh ngày 21/02/1996 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Groher Hillen 16, 30559 Hannover 55. Nguyễn Thành Nam, sinh ngày 16/7/2006 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ Giới tính: Nam Giới tính: Nam Giới tính: Nữ Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Alt-Friedrichsfelde 74, 10315 Berlin
| 56. Nguyễn Hà Mi, sinh ngày 22/8/2007 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Alt-Friedrichsfelde 74, 10315 Berlin
| 57. Đặng Đặng Đức, sinh ngày 09/01/2009 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Alt-Friedrichsfelde 83, 10315 Berlin
| 58. Đặng Anh, sinh ngày 25/02/2010 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Alt-Friedrichsfelde 83, 10315 Berlin
| 59. Trần Thị Lan, sinh ngày 07/8/1952 tại Thanh Hóa | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Haydnring 45, 38440 Wolfsburg |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: số 1, P14, khu tập thể Lắp ghép Trương Định, quận Hoàng Mai, Hà Nội
| 60. Nguyễn Thị Bích Thủy, sinh ngày 03/8/1963 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Bernauerstr. 6, 16515 Oranienburg |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: đường Nghi Tàm, phường Quảng An, quận Tây Hồ, Hà Nội
| 61. Đào Thảo Ly, sinh ngày 16/4/2000 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Markt 60, 52134 Herzogenrath | |
| 62. Lương Thị Thanh Tâm, sinh ngày 01/11/1988 tại Vĩnh Phúc | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Genterstr. 3, 13353 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Phúc Yên, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
| 63. Phạm Dương Khương Duy, sinh ngày 15/02/1989 tại Hà Nội | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Lili-Palmerstr. 3, 80636 Muenchen |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 32 Giảng Võ, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, Hà Nội
| 64. Lê Thị Anh Trâm, sinh ngày 22/12/1973 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Sandstr. 70, 39638 Hansestadt Gardelegen Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 29 Lê Thánh Tông, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
| 65. Lê Angelina, sinh ngày 13/7/2007 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Sandstr. 70, 39638 Hansestadt Gardelegen
| 66. Vũ Anh Thảo, sinh ngày 14/5/1982 tại Nam Định | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Lehmkohle 2, 27472 Cuxhaven |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 72, thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
| 67. Vũ Hùng Anh, sinh ngày 13/01/1991 tại Hải Dương | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Doberanerstr. 20, 18211 Ostseebad Nienhagen Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 13/73 Phan Bội Châu, phường Cẩm Thượng, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
| 68. Lưu Tường Nhi Lisa, sinh ngày 08/11/2009 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Saarbrückerstr. 12, 66564 Ottweiler
| 69. Phạm Huỳnh Đức, sinh ngày 19/11/1996 tại Thái Bình | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Behringstr. 38, 01159 Dresden |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
| 70. Võ Thu Hương, sinh ngày 10/3/1986 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Leonhard-Frank-Str. 66, 04318 Leipzig Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 47 Bát Sứ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
| 71. Dương Quốc Tuấn, sinh ngày 25/5/1984 tại Hải Dương | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Leonhard-Frank-Str. 66, 04318 Leipzig Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu 1, phường Ngọc Châu, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
| 72. Phạm Thị Bích, sinh ngày 07/3/1962 tại Bắc Giang | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Ander Glinder Au 11b, 22115 Hamburg Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 30 đường Thánh Thiên, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
| 73. Phạm Ánh Mai, sinh ngày 01/01/1970 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Wintersteinstr. 7, 10587 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 31 Lê Thánh Tông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
| 74. Dương Mạnh Dũng, sinh ngày 04/6/1972 tại Hà Nội | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Dr. - Haas-Str. 46, 91126 Schwabach Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 12 phố Thuốc Bắc, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
| 75. Nguyễn Thị Xuân Hương, sinh ngày 01/12/1980 tại Hải Dương | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Dr. - Haas-Str. 46, 91126 Schwabach Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Trường Lái xe, phường Cộng Hòa, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
| 76. Âu Sao Mai, sinh ngày 24/11/2004 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Lindenstr. 3, 06406 Bernburg | |
| 77. Âu Thị An Na, sinh ngày 12/11/2001 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Lindenstr. 3, 06406 Bernburg | |
| 78. Trịnh Thùy Linh, sinh ngày 07/11/1990 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Gablenberger Haupt Str. 112, 70186 Stuttgart
| 79. Nguyễn Anh Việt, sinh ngày 12/4/2001 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Jakobistr. 17, 37308 Heiligenstadt | |
| 80. Bùi Văn Đình, sinh ngày 15/11/1962 tại Hà Nội | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Schuckertdamm 354, 13629 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 37, ngõ 387 Thụy Khuê, quận Tây Hồ, Hà Nội
| 81. Hoàng Thanh Tú, sinh ngày 15/7/1993 tại Quảng Ninh | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Karl-Hein-Str. 68, 04229 Leipzig |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Trưng Vương, TP.
Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
| 82. Hoàng Thị Thu Hà, sinh ngày 15/8/1990 tại Hải Phòng | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Ihlestr. 19, 22119 Hamburg |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Mê Linh, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng
| 83. Trần Thị Hoa Chăm, sinh ngày 22/6/1970 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Adlerring 3, 38448 Wolfsburg |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 20, ngõ 167/31 Tây Sơn, phường Quang Trung, quận Đống Đa, Hà Nội
| 84. Phạm Thanh Nam, sinh ngày 27/01/2000 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Landsberger Allee 56B, 10249 Berlin
| 85. Ngô Thị Hồng Minh, sinh ngày 09/9/1970 tại Phú Thọ | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Helgolandstr. 16, 27755 Delmenhorst Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Đông Phú, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
| 86. Nguyễn Thái An, sinh ngày 28/02/1969 tại Bắc Ninh | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Helgolandstr. 16, 27755 Delmenhorst Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tập thể ĐH Thủy Lợi, phường Tây Sơn, quận Đống Đa, Hà Hội
| 87. Vũ Phương Đông, sinh ngày 05/10/1959 tại Hà Nội | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Käthe-Niederkirchner-Str. 41, 10407 Berlin Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Trường Sỹ quan lục quân 3, xã Dục Mỹ, huyện Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
| 88. Nguyễn Thị Phương Lan, sinh ngày 09/10/1967 tại Vĩnh Phúc | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Käthe-Niederkirchner-Str. 41, 10407 Berlin Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu tập thể trường Đoàn Trung ương, quận Đống Đa, Hà Nội
| 89. Nguyễn Thị Tâm, sinh ngày 03/11/1983 tại Hải Dương | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Sewanstr. 203, 10319 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 4A Đồng Xuân, phường Trần Phú, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
| 90. Võ Chí Trung, sinh ngày 07/8/1991 tại Hải Dương | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Mexikoring 9, 22297 Hamburg |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 41 Tuy An, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
| 91. Nguyễn Tiến Hưng, sinh ngày 01/01/1984 tại TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Osterbrookplatz 8, 20537 Hamburg Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 736/71 Lê Đức Thọ, phường15, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
| 92. Đặng Thị Minh Ngọc, sinh ngày 02/10/1988 tại Hải Phòng | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Herzbergstr. 140, 10365 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 318 Trần Thành Ngọ, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, TP. Hải Phòng
| 93. 94. 95. | Võ Thành Nhân, sinh ngày 10/02/1984 tại Tiền Giang Hiện trú tại: Lippspaedterstr. 26, 44143 Dormund Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 111 khu phố 2, phường 10, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang Nguyễn Phương Thảo, sinh ngày 06/02/1994 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Leipzigerstr. 01127 Dresden Nguyễn Đức Duy, sinh ngày 01/01/2002 tại Hải Dương Hiện trú tại: Greizerstr. 14, 12689 Berlin | Giới tính: Nam Giới tính: Nữ Giới tính: Nam |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 64/78 phố Phạm Ngũ Lão, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
| 96. | Trương Thị Vân Anh, sinh ngày 27/4/1967 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Frankfurter Allee 227, 10365 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: H21, khu tập thể Tân Mai, quận Hoàng Mai, Hà Nội
| 97. Nguyễn Anh Minh, sinh ngày 28/7/1994 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Alte Tennbahn 5, 27432 Bremervörde 98. La Việt Anh Robert, sinh ngày 31/5/2000 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Annastr: 97, 14532 Stahnsdorf 99. Nguyễn Quế Vy, sinh ngày 28/4/1998 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Ruekertstr. 9, 10627 Berlin 100. Hoàng Thanh Hải, sinh ngày 15/9/1988 tại Quảng Trị | Giới tính: Nam Giới tính: Nam Giới tính: Nữ Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Blumberger Damm 297, 12687 Berlin Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 340/26 Ung Văn Khiêm, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
| 101. Nguyễn Lương Toán, sinh ngày 15/10/1964 tại Quảng Trị | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Eisenbahnstr. 36, 49661 Cloppenburg Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Công ty xây lắp Bình Trị Thiên, 74 Phan Chu Trinh, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
| 102. Lê Thu Hà, sinh ngày 02/10/1989 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Luettje Legde 6, 26548 Norderney Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu tập thể Mai Hương, phường Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
| 103. Lê Đinh Đức Huy, sinh ngày 25/3/2012 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Luettje Legde 6, 26548 Norderney
| 104. Lê Công Đức, sinh ngày 20/8/1994 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Hechtstr. 32, 01097 Dresden 105. Nguyễn Thị Hằng, sinh ngày 28/3/1969 tại Thái Bình Hiện trú tại: Jahnstr. 28, 92637 Weiden Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Đông Sơn, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình 106. Phan Thị Thu Hải (Luehmann Thị Thu Hải), sinh ngày 23/6/1979 tại Hải Dương | Giới tính: Nam Giới tính: Nữ Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Tornescher Hof 3, 25436 Tornesch
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 40/1 Trần Phú,
phường Vĩnh Nguyên, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
| 107. Nguyễn Mỹ Linh, sinh ngày 12/5/2001 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Adorf-Baeyer-Damm 28, 81735 Muenchen
| 108. Nguyễn Đức Long, sinh ngày 26/01/1995 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Adorf-Baeyer-Damm 28, 81735 Muenchen
| 109. Lê Thị Anh (Đặng Thị Anh), sinh ngày 15/9/1976 | Giới tính: Nữ |
| tại CHDCND Lào | |
| Hiện trú tại: Hirtsieferzeil 39, 12351 Berlin | |
| 110. Vũ Thị Thu Hoài, sinh ngày 21/9/1985 tại Nam Định | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Neumarkt 3, 04639 Goessnitz |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 26, ngõ 130, đường Kênh, phường Cửa Bắc, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
| 111. Huỳnh Khắc Hiếu, sinh ngày 17/02/1985 tại TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Wiclefstr. 38, 10551 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 83/39 Dạ Nam, phường 2, quận 8, TP. Hồ Chí Minh
| 112. Phạm Thị Bích Dung, sinh ngày 11/3/1963 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Luetzowstr. 50, 10785 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 64A Quán Sứ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
| 113. Trịnh Việt Trung, sinh ngày 27/10/2007 tại Hải Phòng | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Erieseering 16, 10319 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 5, ngõ 57 Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
| 114. Nguyễn Hồng Nhung, sinh ngày 19/10/1988 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Universitaetsstr. 20, 50937 Koeln |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 166 tổ 12 Ngọc Hà, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội
| 115. Nguyễn Cao Hải, sinh ngày 23/02/1968 tại Nghệ An | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Damaschkestr. 73, 91056 Erlangen Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tập thể kho trung tâm Văn Điển, huyện Thanh Trì, Hà Nội
| 116. Khúc Jenny, sinh ngày 01/4/2005 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Korngasse 4, 67547 Worms 117. Khúc Nguyễn Bắc Danny, sinh ngày 20/11/2006 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Korngasse 4, 67547 Worms 118. Vũ Thị Tuyết Mai, sinh ngày 27/9/1982 tại Vĩnh Long | Giới tính: Nữ Giới tính: Nam Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Kampstr. 57, 45657 Recklinghausen Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 52/180 Nguyễn Huệ, phường 2, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
| 119. Muôn Thế Dũng, sinh ngày 25/10/1981 tại TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Kampstr. 57, 45657 Recklinghausen Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 159/5 Nguyễn Kiệm, phường 3, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
| 120. Nguyễn Thị Phương Anh, sinh ngày 02/9/1996 tại Hà Tĩnh | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Paul-Zobel-Str. 2, 10367 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Xuân Hội, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
| 121. Nguyễn Hải Tùng David, sinh ngày 10/5/1995 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Kurt-Tucholsky-Str. 3, 06110 Halle (Saale)
| 122. Nguyễn Thị Porn, sinh ngày 08/3/1981 tại TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Vaalserstr. 81, 52074 Aachen |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 149/02 Lê Quang Sung, quận 6, TP. Hồ Chí Minh
| 123. Dương Đức Huy, sinh ngày 26/02/2001 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Stadtsallee 26, 39576 Hansestadt Stendal
| 124. Bùi Thị Dung, sinh ngày 26/5/1963 tại Nam Định | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Jans-Reiners-Weg 21, 28865 Lilienthal Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 115 ngõ Diên Hồng, khu phố 7, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
| 125. Cấn Xuân Trường, sinh ngày 12/8/1998 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Engelstr. 2, 08523 Plauen | |
| 126. Nguyễn Hoàng Tuấn, sinh ngày 25/4/1956 tại Long An | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Am Pintenberg 12, 54634 Bitburg |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Tân An, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
| 127. Nguyễn Thị Thanh Hiếu, sinh ngày 29/3/1965 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Wallensteinstr. 23b, 30459 Hannover Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
| 128. Đào Văn Tuấn, sinh ngày 05/11/1962 tại Hà Nội | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Berner Heer Weg 42, 22159 Hamburg Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Nhà Máy A32, Cục Kỹ thuật, quân chủng Phòng không không quân, TP. Đà Nẵng
| 129. Nguyễn Kevin Duy Tài, sinh ngày 22/3/2006 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Schuetzenstr. 10, 06712 Zeit | |
| 130. Nguyễn Tomy, sinh ngày 26/12/2007 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Schuetzenstr. 10, 06712 Zeit | |
| 131. Trần Quang Châu, sinh ngày 29/7/1956 tại Thanh Hóa | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Helga-Haase-Str. 11, 13053 Berlin Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Nhà số 10, ngách 17/9 Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
| 132. Ninh Hải Duy, sinh ngày 28/01/1997 tại Nam Định | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Hebbelstr. 6, 01157 Dresden |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Bà Triệu, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
| 133. Nguyễn Huy Hà, sinh ngày 11/7/1995 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Niedernhausenerstr. 4, 65207 Wiesbaden Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Hưng Phúc, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
| 134. Bùi Quế Phương, sinh ngày 20/8/1981 tại Hà Nội | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Karl-Liebkneckt-Str. 3, 14482 Potsdam Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 05/2 phố Phùng Khắc Khoan, Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
| 135. Nguyễn Ngọc Kim Chi, sinh ngày 21/12/1983 tại Đà Nẵng | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Karl-Liebkneckt-Str. 3, 14482 Potsdam Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 642 Trưng Nữ Vương, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
| 136. Bùi Linh San, sinh ngày 11/9/2013 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Karl-Liebkneckt-Str. 3, 14482 Potsdam
| 137. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 16/6/1977 tại Vĩnh Phúc | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Wolgograder Allee 172, 09123 Chemnitz Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Tiền Châu, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
| 138. Phạm Johnny, sinh ngày 16/5/2010 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Karl-Marx-Str. 75, 16816 Neuruppin
| 139. Nguyễn Thành Nhâm, sinh ngày 12/01/1972 tại Hà Nội Hiện trú tại: Heilgeiststr. 79, 18439 Stralsund Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Thanh Cao, huyện Thanh Oai, Hà Nội 140. Huỳnh Minh Anh, sinh ngày 18/7/1996 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Ruekertstr. 9, 14199 Berlin 141. Huỳnh Diệu Anh, sinh ngày 12/10/1993 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Ruekertstr. 9, 14199 Berlin | Giới tính: Nam Giới tính: Nam Giới tính: Nữ |
| 142. Trần Thị Kim Chinh, sinh ngày 07/4/1968 tại Hải Phòng | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: D3-4, 68159 Mannheim |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: C2, P4, khu tập thể Trương Định, quận Đống Đa, Hà Nội
| 143. Đỗ Thị Thảo, sinh ngày 02/11/1982 tại Hà Nam | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Veilchenweg 14, 21244 Buchholz |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Đông Xuyên, xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
| 144. Đỗ Jenna Hoài Thu, sinh ngày 02/4/2009 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Veilchenweg 14, 21244 Buchholz | |
| 145. Nguyễn Thị Liệu (Liệu Oetken Nguyễn), sinh ngày 19/9/1976 | Giới tính: Nữ |
| tại Hà Nội | |
| Hiện trú tại: Hasenkamp 22, 31228 Peine |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Vĩnh Lạc,
xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức, Hà Nội
| 146. Nguyễn Phương Loan, sinh ngày 08/3/1981 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Magdeburger Allee 26, 99086 Erfurt Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 22, ngõ 11, Ngõ Chợ Khâm Thiên, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, Hà Nội
| 147. Nguyễn Anh Tuấn, sinh ngày 09/01/1971 tại Hà Nội | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Magdeburger Allee 26, 99086 Erfurt Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: P6, nhà 5 tầng, tập thể Nhà máy bóng đèn phích nước Rạng Đông, quận Thanh Xuân, Hà Nội
| 148. Trần Quang Đạt, sinh ngày 01/5/1991 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Uranusstr. 11a, 12524 Berlin | |
| 149. Lê Thị Diễm Phúc, sinh ngày 28/3/1970 tại TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Platz der Vereinten Nationen 9, 10249 Berlin Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 28, Hương Lộ 14, phường 20, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
| 150. Lê Hoài Nam, sinh ngày 12/3/2000 tại Hà Nội | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Rudolf-Breitscheid-Str. 7, 38820 Halberstadt Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, Hà Nội
| 151. Nguyễn Johnny, sinh ngày 01/11/2002 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Schillighoern 6, 28259 Bremen 152. Võ Minh Đức, sinh ngày 15/7/1991 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Koepenickerstr. 96, 10179 Berlin 153. Hồ Natalie Ly, sinh ngày 24/10/2009 tại CHLB Đức Hiện trú tại: Adlergestell 770, 12527 Berlin 154. Trần Đức Thiện Leo, sinh ngày 07/10/2011 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam Giới tính: Nam Giới tính: Nữ Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Maekische Allee 280, 12687 Berlin
| 155. Trần Hoàng Long Tonny, sinh ngày 01/10/2000 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Ortlerstr. 59, 86163 Augsburg | |
| 156. Đặng Trần Diệu Hồng, sinh ngày 04/6/1994 tại Bình Thuận | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Wildschwanbrook 107, 22145 Hamburg Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Lương Sơn, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
| 157. Nguyễn Huỳnh Thảo, sinh ngày 13/02/1977 tại Đồng Nai | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Berner Stieg 23A, 22145 Hamburg Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: D5 Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
| 158. Dương Thị Hiền, sinh ngày 29/4/2002 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Graf-Edzard-Str. 79, 26826 Weener
| 159. Lương Hoàn Dũng, sinh ngày 20/7/1963 tại Hải Phòng | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Heumahenerstr. 51/C, 70329 Stuttgart Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Chiến Thắng, huyện An Lão, TP. Hải Phòng
| 160. Lương Thị Mai Linh, sinh ngày 18/9/2002 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Heumahenerstr. 51/C, 70329 Stuttgart
| 161. Đặng Minh Việt, sinh ngày 25/12/1975 tại Hà Nội | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Lichtenbergerstr. 41, 10243 Berlin Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: P.109, G3, Hào Nam, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
| 162. Đỗ Nguyễn Quỳnh Giang, sinh ngày 16/11/2008 | Giới tính: Nữ |
| tại CHLB Đức | |
| Hiện trú tại: Leipzigerstr. 57, 08058 Zwickau | |
| 163. Phạm Duy Tiên, sinh ngày 11/10/1982 tại Đà Nẵng | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Auerbacher Ring 10, 12619 Berlin Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 33 Khâm Thiên, quận Đống Đa, Hà Nội
| 164. Nguyễn Thúy Mùi, sinh ngày 24/11/1979 tại Bắc Ninh | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Anna-Maria-Mueller Str. 81, 13053 Berlin Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 1E phố Ninh Xá, phường Ninh Xá, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
| 165. Bùi Thị Thu Hà, sinh ngày 22/9/1983 tại Nam Định | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Landsberger Allee 181, 10369 Berlin Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 44, khu tập thể Sở điện III, phường Trường Thi, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
| 166. Phan Thị Dương, sinh ngày 25/02/1993 tại Hải Dương | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Am Nussbaum 8, 10178 Berlin | |
| Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Hợp Đức, | |
| huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương | |
| 167. Trương Hoàng Anh Vy, sinh ngày 16/11/2008 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Steinbeckerstr. 27, 21244 Buchholz
| 168. Hoàng Quang Trung, sinh ngày 16/11/1989 tại Quảng Ninh | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Seestr. 106, 13353 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 383 Lê Thánh Tông, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
| 169. Trần Linh Đan, sinh ngày 26/12/2016 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Wartenbergerstr. 26, 13053 Berlin
| 170. Trần Phan Khánh, sinh ngày 07/02/1985 tại Hà Nội | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Wartenbergerstr. 26, 13053 Berlin Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 78 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
| 171. Lưu Thủy Thùy Linh, sinh ngày 29/12/1985 tại TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Wartenberger Str.26, 13053 Berlin Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 270 Nguyễn Duy Dương, phường 4, quận 10, TP. Hồ Chí Minh
| 172. Cao Huy Ninh, sinh ngày 26/8/1962 tại Hải Phòng | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Elbgaustr. 81A, 22523 Hamburg |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 5, C124 phường Trại Chuối, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
| 173. Phạm Ngọc Phan Anh, sinh ngày 14/5/1980 tại Hải Dương | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Bernhard-Baestlein-Str.6, 10367 Berlin Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 68 Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
| 174. Nguyễn Thị Thời Trang, sinh ngày 07/01/1996 tại Hải Phòng | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Helene-Weigel-Platz 6, 12681 Berlin Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
| 175. Dương Quốc Anh, sinh ngày 05/9/1992 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Hoenowerstr. 256, 12623 Berlin | |
| 176. Điêu Lý Thu Hòa, sinh ngày 28/8/2000 tại Phú Thọ | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Karl-Liebkneckt-Str. 47, 06526 Sangerhausen Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Hùng Đô, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
| 177. Peter Lim, sinh ngày 30/01/1997 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Oeltzenstr. 27, 30169 Hannover | |
| 178. Bùi Ngọc Thủy, sinh ngày 03/12/1960 tại Hà Nội | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Schragenberg 8, 21640 Nottensdorf Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Hạ Hội, xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, Hà Nội
| 179. Phan Thanh Hường, sinh ngày 02/7/1963 tại Hải Phòng | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Schragenberg 8, 21640 Nottensdorf Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 28 Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
| 180. Vũ Thị Thu Vân, sinh ngày 21/8/1992 tại Hải Phòng | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Weidenweg 65, 10247 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 7/9/143 Tôn Đức Thắng, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng
| 181. Nguyễn Thị Lâm (Scheel Thị Lâm), sinh ngày 18/8/1982 | Giới tính: Nữ |
| tại Nghệ An |
Hiện trú tại: Warschaerstr. 10, 14772 Brandenbuerg an der
Havel
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Yên Tân, xã Yên Sơn,
huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
| 182. Trần Đức Hải Tomi, sinh ngày 09/11/2000 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Osdorfer Landstr. 301, 22589 Hamburg
| 183. Phan Thị Kim Thoa, sinh ngày 28/6/1966 tại TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Osdorfer Landstr. 301, 22589 Hamburg Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 75/20 Lê Lợi, phường 4, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
| 184. Trịnh Hà My, sinh ngày 02/8/1995 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Theodor-Kornerstr/ 10, 04425 Taucha Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 424 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
| 185. Nguyễn Thanh Tùng, sinh ngày 05/01/1994 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Goerdenallee 19A, 14772 Brandenburg an der Havel
| 186. Vũ Tuyết Phương, sinh ngày 13/9/2001 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Neustadtstr. 8, 26169 Gehlenberg | |
| 187. Trần Quốc Hưng, sinh ngày 23/9/2008 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Turkuer Str. 29, 18107 Rostock OT Luetten Klein
| 188. Đào Thị Kim Oanh, sinh ngày 31/7/1962 tại Thái Bình | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Coppistr. 12, 10365 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Nhà 7A, khu tập thể Bờ Sông - Bộ Lao Động, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
| 189. Nguyễn Thùy Dung, sinh ngày 21/6/1991 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: An der Ottosaeule 13, 85521 Ottobrunn Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Giáp Nhất, xã Thịnh Liệt, huyện Thanh Trì, Hà Nội
| 190. Phạm Hiển Anh, sinh ngày 08/12/1998 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Dolgenseestr. 21, 10319 Berlin | |
| 191. Nguyễn Thị Ánh Hằng, sinh ngày 10/10/1968 tại Vĩnh Phúc | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Eisenacherstr. 53, 10823 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 14, phường Hai Bà Trưng, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
| 192. Âu Nguyễn Đức Quý, sinh ngày 04/6/2002 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Strasse an der Einheit 45, 14806 Bad Belzig
| 193. Nguyễn Việt Cường, sinh ngày 27/3/1999 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Hans-Beimler Str. 10, 15859 Storkow
| 194. Bùi Phạm Gia Mẫn, sinh ngày 16/10/2001 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Petersburger Str. 72B, 10249 Berlin
| 195. Lê Mỹ Hạnh, sinh ngày 30/5/1992 tại CHLB Đức | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Blumberger Damm 303, 12387 Berlin
| 196. Lại Hoài Nam, sinh ngày 31/10/1997 tại Hà Nội | Giới tính: Nam |
| Hiện trú tại: Liegnitzerstr. 18, 85221 Dachau |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 27 Hàng Vôi, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
| 197. Lê Thu Hường, sinh ngày 09/12/1975 tại Nam Định | Giới tính: Nữ |
Hiện trú tại: Karl-Marx-Str. 15, 02625 Bautzen Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 8/23 đường Phong Đình Cảng, phường Bến Thủy, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
| 198. Đỗ Tommy Gia Bảo, sinh ngày 25/12/2013 tại CHLB Đức | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Karl-Marx-Str. 15, 02625 Bautzen
| 199. Lê Thanh Liêm, sinh ngày 14/11/1982 tại Hà Nam | Giới tính: Nam |
Hiện trú tại: Grosse Johannisstr. 165, 28199 Bremen Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: D10, tổ 9, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
| 200. Vũ Quỳnh Anh, sinh ngày 14/9/1997 tại Hà Nội | Giới tính: Nữ |
| Hiện trú tại: Singerstr. 52, 10243 Berlin |
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 22 ngõ Đình Đông, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội.