vanban.org

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND Quy định danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tuyên Quang Ban hành 27/05/2026 Hiệu lực 08/06/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 08/06/2026 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 47/2026/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 27 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH
Quy định danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm;
cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất khi thực hiện các biện pháp lâm sinh gồm: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung; nuôi dưỡng rừng, làm giàu rừng tự nhiên; cải tạo rừng tự nhiên; trồng rừng mới, trồng lại rừng; chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 15 Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT quy định về các biện pháp lâm sinh được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT, Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT, Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT, Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT.

2. Đối tượng áp dụng

Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình và cộng đồng dân cư khi thực hiện chương trình, dự án, công trình, nhiệm vụ có áp dụng biện pháp lâm sinh quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 2. Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất

1. Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, loài cây sinh trưởng chậm theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Trường hợp loài cây chưa được quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định này, cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế công trình lâm sinh xem xét, chấp thuận trong từng hồ sơ thiết kế cụ thể, bảo đảm phù hợp với các quy định của pháp luật có liên quan.

Quy định này không áp dụng đối với loài cây nguy cấp, quý, hiếm và loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; việc quản lý, sử dụng các loài này thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

4. Việc xem xét, chấp thuận quy định tại khoản 3 Điều này không thay thế hoặc mở rộng danh mục loài cây ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này;

b) Theo dõi, tổng hợp tình hình áp dụng danh mục loài cây trong thực tiễn;

2. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường; chủ đầu tư công trình lâm sinh; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan:

a) Tổ chức triển khai thực hiện các biện pháp lâm sinh theo đúng danh mục loài cây quy định tại Quyết định này;

b) Chịu trách nhiệm về việc đề xuất, lựa chọn loài cây trong hồ sơ thiết kế công trình lâm sinh theo quy định.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 6 năm 2026.

2. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang quy định danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

3. Bãi bỏ số thứ tự 12 Mục I Phụ lục II Danh mục Quyết định số 764/QĐ- UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

4. Công trình lâm sinh đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực hiện theo hồ sơ đã được phê duyệt. Công trình lâm sinh đã được thẩm định nhưng chưa phê duyệt hoặc hồ sơ đã nộp nhưng chưa được thẩm định trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm

I. LOÀI CÂY SINH TRƯỞNG NHANH

TTLoài cây
Tên Việt NamTên khoa học
1Bạch đàn laiEucalyptus hybrid
2Bạch đàn urôEucalyptus urophylla
3Bồ đềStyrax tonkinensis
4Cao suHevea brasiliensis
5HôngPaulownia fortunei
6Keo lá tràmAcacia auriculiformis
7Keo laiAcacia hybrid
8Keo lưỡi liềmAcacia crassicarpa
9Keo tai tượngAcacia mangium
10SưaDalbergia tonkinensis
11TếchTectona grandis
12Tống quá sủAlnus nepalensis
13Trầm hươngAquilaria crassna
14TrẩuVernicia motana
15Xoan đàoPygeum arboreum
16Xoan taMelia azedarach

II. CÂY SINH TRƯỞNG CHẬM

TTLoài cây
Tên Việt NamTên khoa học
1Giổi ăn hạtMichelia tonkinensis
2Giổi xanhMichelia mediocris
3HồiIllicium verum
4Lát hoaChukrasia tabularis
5Lim xanhErythrophloeum fordii
6Mắc caMacadamia integrifola
7MỡManglietia conifera
8QuếCinnamomum cassia
9Sa mộcCunninghamia lanceolata
10SấuDracontomelum duperreanum
TTLoài cây
Tên Việt NamTên khoa học
11Sơn traDocynia indica
12Thông ba láPinus kesiya
13Thông mã vĩPinus massoniana
14Thông nhựaPinus merkusii
15Trám đenCanarium tramdenum
16Trám trắngCanarium album
Phụ lục II

Danh mục cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 47/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

I. CÂY MỤC ĐÍCH

TTLoài câyMục đích
Tên Việt NamTên khoa họcRừng phòng hộRừng sản xuất
1Bạch đàn laiEucalyptus hybridX
2Bạch đàn urôEucalyptus urophyllaX
3Bách vàngXanthocyparis vietnamensisXX
4Bách xanhCalocedrus macrolepisXX
5Bồ đềStyrax tonkinensisX
6Bời lờiLitsea cubebaXX
7BứaGarcinia oblongifoliaXX
8Cáng lòBetula alnoidesXX
9Cao suHevea brasiliensisX
10Chè ShanCamellia sinensisXX
11Chẹo tíaEngelhardtia roxburghianaXX
12Chò chỉParashorea chinensisXX
13Chò đãiAnnamocarya sinensisXX
14Chò nâuDipterocarpus retususXX
15Chò xanhTerminalia myriocarpaXX
16Cọ phènProtium serratumXX
17Đa búp đỏFicus elasticaX
18Dạ nâuChaetocarpus castanocarpusX
19Dâu daBaccaurea ramifloraXX
20Dâu vàngBaccaurea sapidaXX
21Dẻ ăn quảCastanopsis boisiiXX
22Dẻ gai ấn độCastanopsis indicaXX
23Dẻ gai lá dàyCastanopsis crassifoliaXX
24ĐinhMarkhamia stipulataXX
25Đinh vàngp Fernandoa collignoniiXX
26Đỏ ngọnCratoxylon prunifoliumX
27DọcGarcinia multifloraX
28DuốiStreblus asperX
29DướngBroussonetia papyriferaX
30GáoAnthocephalus indicusXX
31GạoBombax ceibaX
32Gáo vàngNauclea orientalisXX
33Gió bầuAquilaria crassnaX
34Giổi ăn hạtMichelia tonkinensisXX
35Giổi bàMichelia balansaeXX
TTLoài câyMục đích
Tên Việt NamTên khoa họcRừng phòng hộRừng sản xuất
36Giổi găngParamichelia bailloniiXX
37 38 39Giổi xanh Gội nếp Gội núiMichelia mediocris Aglaia spectabilis Aglaia elaeagnoideaXX
Gội nếpXX
39Gội núiAglaia elaeagnoideaXX
40Gù hươngCinnamomum balansaeXX
41Gụ mậtSindora siamensisXX
42HồiIllicium verumX
43HôngPaulownia fortuneiX
44Keo lá tràmAcacia auriculiformisX
45Keo laiAcacia hybridX
46Keo lưỡi liềmAcacia crassicarpaX
47Keo tai tượngAcacia mangiumX
48KháoMachilus odoratissimaXX
49Kim giaoPodocarpus fleuryiXX
50Lá nếnMacaranga sampsoniiX
51Lát hoaChukrasia tabularisXX
52Lim xanhErythrophloeum fordiiXX
53Lim xẹtPeltophorum dasyrrhachis var.XX
p y tonkinense
54Long nãoCinnamomum camphoraXX
55Mắc caMacadamia integrifolaXX
56Mán đỉaArchidendron clypeariaX
57Màng tangLitsea cubebaX
58MeTamarindus indicaX
59Me rừngPhyllanthus emblicaX
60MỡManglietia coniferaXX
61Móng bò sọcBauhinia variegataX
62Móng bò tímBauhinia purpureaX
63MunDiospyros munXX
64Muồng xanhAlbizia proceraX
65NgátGironniera subaequalisXX
66NghiếnBurretiodendron hsienmuXX
67NhộiBischofia trifoliataXX
68Phân mãArchidendron balansaeXX
69Phay sừngDuabaga sonneratioidesXX
70Pơ muFokienia hodginsiiXX
71QuếCinnamomum cassiaXX
72Ràng ràng mítOrmosia balansaeXX
73Re gừngCinnamomum bejolghotaXX
74Re hươngCinnamomum parthenoxylonXX
75Sa mộcCunninghamia lanceolataXX
76SângAmesiodendron chinensisXX
TTLoài câyMục đích
Tên Việt NamTên khoa họcRừng phòng hộRừng sản xuất
77Sang máuHorsfieldia amygdalinaX
78Sảng nhungSterculia lanceolataXX
79SanhFicus benjaminaX
80Sao đenHopea odorata RoxbXX
81SấuDracontomelum duperreanumXX
82Sau sauLiquidambar formosanaX
83Sến mậtMadhuca pasquieriXX
84SiFicus retusa var. nitidaX
85Sồi phảngCastanopsis cerebrinaXX
86Sòi tíaSapium discolorX
87Sồi xanhLithocarpus pseudosundaicusXX
88Sơn traDocynia indicaXX
89SưaDalbergia tonkinensisXX
90SữaAlstonia scholarisX
91SungFicus racemosaX
92Táu mậtVatica tonkinensisXX
93Táu muốiVatica odorataXX
94TếchTectona grandisX
95Thàn mátMillettia ichthyotonaX
96Thiết sam giả lá ngắnPseudotsuga brevifoliaXX
97Thông ba láPinus kesiyaXX
98Thông mã vĩPinus massonianaXX
99Thông nhựaPinus merkusiiXX
100Thông tre lá ngắnPodocarpus pilgeriXX
101Thừng mực lôngWrightia pubescensXX
102Tông dùToona sinensisX
103Tống quá sủAlnus nepalensisXX
104Trai lýGarcinia fagraeoidesXX
105Trám chimCanarium tonkinenseXX
106Trám đenCanarium tramdenumXX
107Trám trắngCanarium albumXX X
108TrẩuVernicia motanaX
109Vàng anhSaraca divesX
110Vàng tâmManglietia dandyiXX
111Vạng trứngEndospermum chinenseXX
112Vối thuốcSchima wallichiiXX
113Xà cừKhaya senegalensisX
114Xoan đàoPygeum arboreumX
115Xoan mộcToona sureniX
116Xoan nhừChoerospondias axillarisX
117Xoan taMelia azedarachX

II. CÂY PHI MỤC ĐÍCH

TTLoài câyGhi chú
Tên Việt NamTên khoa học
INhóm thực vật thân gỗ
1Ba bét lôngMallotus barbatus
2Ba soiMacaranga denticulata
3Bọ nẹtAlchornea rugosa
4CơiPterocarya tonkinensis
5Đu đủ rừngTrevesia cavaleriei
6Hu đayTrema orientalis
7MuốiRhus chinensis
8NgáiFicus hispida
9SimRhodomyrtus tomentosa
10Sổ xoanDillenia ovata
11Thành ngạnhCratoxylon polyanthum
12VảFicus auriculata
IINhóm dây leo cạnh tranhBao gồm các loài dây leo thân gỗ, thân thảo mọc tự nhiên trong rừng, có khả năng sinh trưởng nhanh, cạnh tranh mạnh về ánh sáng và dinh dưỡng, ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây mục đích
Mục lục Bấm để đi tới điều