vanban.org

Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Kéo dài thời hạn thực hiện và điều chỉnh một số nội dung Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Lai Châu Ban hành 09/12/2022 Hiệu lực 19/12/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Kéo dài thời hạn thực hiện và điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020 · 14/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Kéo dài thời hạn thực hiện và điều chỉnh một số nội dung Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020 · 47/2022/QĐ-UBND
19/12/2022Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 07/07/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 47/2022/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 09 tháng 12 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Kéo dài thời hạn thực hiện và điều chỉnh một số nội dung Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Quy hoạch bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020;

Căn cứ Nghị quyết số 51/2022/NQ-HĐND ngày 28/10/2022 của HĐND tỉnh về kéo dài thời hạn thực hiện và điều chỉnh một số nội dung Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Kéo dài thời hạn thực hiện và điều chỉnh một số nội dung Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020. Cụ thể như sau:

1. Kéo dài thời hạn thực hiện Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND đến khi Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050 (hoặc Quy hoạch tỉnh) được phê duyệt.

2. Điều chỉnh khoản 1 mục III Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND như sau:

'1. Quy hoạch 3 loại rừng

Điều chỉnh diện tích đất lâm nghiệp từ 680.299,8 ha xuống 589.395 ha, giảm 90.904,8 ha, trong đó: Rừng đặc dụng 41.275 ha; rừng phòng hộ điều chỉnh từ 360.893,3 ha xuống 268.450 ha, giảm 92.443,3 ha; rừng sản xuất điều chỉnh từ 278.131,5 ha lên 279.670 ha, tăng 1.538,5 ha, Cụ thể:

a) Rừng đặc dụng: 41.275 ha, điều chỉnh một số vị trí cụ thể, tổng diện tích không thay đổi.

- Điều chỉnh đưa ra ngoài quy hoạch rừng đặc dụng 92,5 ha để đảm bảo sự phù hợp của các công trình, dự án với quy hoạch lâm nghiệp và quy hoạch có liên quan, trong đó: Diện tích vùng lõi, vùng đệm vườn Quốc gia Hoàng Liên tại huyện Tân Uyên 11,4 ha; diện tích rừng đặc dụng của huyện Mường Tè 81,1 ha.

- Bổ sung từ quy hoạch rừng phòng hộ vào quy hoạch rừng đặc dụng 92,5 ha, trong đó: Bổ sung vào diện tích vùng lõi, vùng đệm vườn Quốc gia Hoàng Liên 11,39 ha; bổ sung vào diện tích rừng đặc dụng của huyện Mường Tè 81,11 ha.

b) Rừng phòng hộ: Điều chỉnh từ 360.893,3 ha xuống 268.450 ha, giảm 92.443,3 ha. Cụ thể:

- Rừng phòng hộ đầu nguồn từ 304.593,3 ha xuống 226.571 ha, giảm 78.022,3 ha; trong đó: Chuyển sang quy hoạch rừng đặc dụng 92,5 ha (có rừng 34,51 ha; chưa có rừng 57,99 ha); chuyển sang quy hoạch rừng sản xuất 86.562,57 ha (có rừng 28.101,83, chưa có rừng 58.460,74 ha); chuyển ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng 1.787,56 ha (có rừng 560,21, chưa có rừng 1.227,35 ha) để đảm bảo sự phù hợp của các công trình, dự án với quy hoạch lâm nghiệp, quy hoạch có liên quan và phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; chuyển từ quy hoạch rừng sản xuất sang 10.420,33 ha.

- Rừng phòng hộ đầu nguồn kết hợp phòng hộ khu vực biên giới từ 54.600 ha xuống 40.614 ha, giảm 13.986 ha, trong đó: Chuyển sang quy hoạch rừng sản xuất 15.516,89 ha (có rừng 5.037,43, chưa có rừng 10.479,46 ha); chuyển ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng 317,99 ha (có rừng 100,51 ha, chưa có rừng 217,48 ha) để đảm bảo sự phù hợp của các công trình, dự án với quy hoạch lâm nghiệp, quy hoạch có liên quan và phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; chuyển từ quy hoạch rừng sản xuất sang 1.848,88 ha.

- Rừng phòng hộ đầu nguồn kết hợp bảo vệ môi trường từ 1.700 ha xuống 1.265 ha, giảm 435 ha, trong đó: Chuyển sang quy hoạch rừng sản xuất 482,62 ha

(có rừng 156,68, chưa có rừng 325,94 ha); chuyển ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng 9,68 ha (có rừng 3,13 ha, chưa có rừng 6,55 ha) để đảm bảo sự phù hợp của các công trình, dự án với quy hoạch lâm nghiệp, quy hoạch có liên quan và phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; chuyển từ quy hoạch rừng sản xuất sang 57,3 ha.

c) Rừng sản xuất: Điều chỉnh từ 278.131,5 ha lên 279.670 ha, tăng 1.538,5 ha, trong đó:

- Đất quy hoạch trồng rừng nguyên liệu, khoanh nuôi tái sinh tự nhiên, vườn cây vườn rừng từ 81.452 ha xuống 80.767 ha, giảm 685 ha, cụ thể:

+ Đất quy hoạch trồng rừng nguyên liệu giấy, ván dăm, ván ghép thanh 80.767 ha (không thay đổi).

+ Đất quy hoạch vườn cây, vườn rừng từ 685 ha xuống 0 ha, giảm 685 ha, chuyển sang đất trồng quy hoạch rừng sản xuất.

- Đất có rừng tự nhiên, rừng trồng cần bảo vệ từ 117.949,8 ha lên 191.992 ha, tăng 74.042,2 ha, trong đó: Chuyển từ quy hoạch rừng phòng hộ sang 33.295,94 ha; chuyển từ đất trồng được khoanh nuôi tái sinh tự nhiên và trồng rừng mới lên thành rừng sang 41.558,93 ha; chuyển ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng 812,67 ha để đảm bảo sự phù hợp của các công trình, dự án với quy hoạch lâm nghiệp, quy hoạch có liên quan và phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.

- Đất trồng quy hoạch cho lâm nghiệp chưa sử dụng từ 78.729,7 ha xuống 6.911 ha, giảm 71.818,7 ha, trong đó: Chuyển sang quy hoạch rừng phòng hộ 12.326,51 ha; chuyển sang đất có rừng tự nhiên, rừng trồng 41.558,93 ha; chuyển ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng 2.995,95 ha để đảm bảo sự phù hợp của các công trình, dự án với quy hoạch lâm nghiệp, quy hoạch có liên quan; chuyển ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng 76.213,6 ha phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; chuyển từ quy hoạch rừng phòng hộ sang 56.939,63 ha; chuyển từ ngoài quy hoạch 3 loại rừng vào 3.651,66 ha; chuyển từ đất quy hoạch vườn cây, vườn rừng sang 685 ha.

(Chi tiết danh mục các công trình, dự án có diện tích đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng được cập nhật đến thời điểm phê duyệt tại Phụ lục 01; diện tích đất lâm nghiệp của tỉnh và các huyện, thành phố sau điều chỉnh tại Phụ lục số 02 kèm theo)

3. Diện tích rừng khi đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng tiếp tục được quản lý, bảo vệ, theo dõi cập nhật diễn biến rừng, xử lý vi phạm (nếu có) và áp dụng các chính sách có liên quan theo quy định đối với loại rừng tương ứng đến khi được chuyển mục đích sử dụng rừng.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2022./.

Phụ lục I

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÓ DIỆN TÍCH ĐƯA RA NGOÀI QUY HOẠCH 3 LOẠI RỪNG ĐƯỢC CẬP NHẬT ĐẾN THỜI ĐIỂM PHÊ DUYỆT

(Kèm theo Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 09/12/2022 của UBND tỉnh)

TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
Tổng cộng6.016,3592,5034,5157,992.115,23627,3736,481.451,383.808,62440,08372,592.995,95
1Huyện Mường Tè1.070,6181,1034,5146,59380,14124,540,44255,16609,37125,875,07478,43
1Cụm điểm tựa phòng ngự tuyến biên giớiKa Lăng7,907,900,072,805,03
2Đường dây 220KV Pắc Ma - Mường TèTT.Mường Tè, Bum Tở, Nậm Khao, Vàng San14,7314,737,407,33
3Sắp xếp ổn định dân cư vùng thiên tai bản Chà Di, xã Bum Tở huyện Mường Tè (Hạng mục đường điện Chà Di)Bum Tở0,060,060,010,05
4Đầu tư cơ sở hạ tầng bản Nậm Suông, xã Vàng San, huyện Mường Tè (Hạng mục đường điện)Vàng San0,100,050,050,050,020,03
5Nâng cấp hệ thống nước sạch thị trấn Mường Tè, huyện Mường TèTT.Mường Tè, Bum Tở5,060,600,604,460,024,44
6Kẻ bảo vệ khu dân cư bản Nậm CùmBum Nưa0,040,040,04
7Nâng cấp, sửa chữa các công trình thủy lợi nhỏ, xã Pa ÚPa Ú0,880,880,030,85
8Cấp diện nông thôn từ diện lưới quốc gia bản (A Chè, Suối Voi, Nậm Phìn, Cờ Lò) thuộc các xã, huyện Mường Tè (Vị trí móng cột 35 kV Cờ Lò - Nậm Phìn)Mường Tè0,160,080,040,040,080,08
9Đầu tư cơ sở hạ tầng bản Nậm Suông, xã Vàng San, huyện Mường TèVàng San9,869,869,86
10Dự án khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Vàng SanVàng San2,592,592,59
11Cấp diện nông thôn từ diện lưới quốc gia bản (A Chè, Suối Voi, Nậm Phìn, Cờ Lò) thuộc các xã, huyện Mường Tè (Hạng mục đường điện Suối Voi)Can Hồ0,380,380,280,10
12Nâng cấp đường giao thông đến bản A Mai xã Pa Vệ SùPa Vệ Sù0,620,620,150,47
13Công trình Nâng cấp đường đi bản Pa Thắng, xã Thu Lùm, huyện Mường Tè và công trình Cũng hóa đường giao thông Km 13 - bản Pa Thắng - TT xã Thu LùmThu Lùm22,5122,5115,890,386,24
14Thủy điện A Mé 1Tà Tống6,166,162,313,85
15Thủy điện A Mé 2Tà Tống18,3718,372,8415,53
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
16Thủy điện Ka LăngKa Lăng, Thu Lâm20,2217,575,1212,452,652,620,03
17Thủy điện Ka Lăng BKa Lăng10,578,100,487,622,470,252,22
18Thủy điện Kha ỨTà Tống4,394,390,813,58
19Thủy điện Là PoThu Lâm18,7817,6417,641,141,14
20Thủy điện Là Si 1Ka Lăng, Thu Lâm, Tà Bạ1,070,490,490,580,58
21Thủy điện Là Si 3Ka Lăng, Thu Lâm1,371,371,37
22Thủy điện Nậm Lân 1Ka Lăng, Tà Bạ6,456,456,45
23Thủy điện Nậm Luông 1Tà Tống5,121,321,323,800,023,78
24Thủy điện Nậm Ma 1A, 1B, 1CMù Cà4,400,240,244,164,16
25Thủy điện Nậm Nho 1Vàng San2,462,462,46
26Thủy điện Nậm Xi Lùng 1APa Vệ Sù6,806,806,80
27Thủy điện Nậm Xi Lùng 1BPa Vệ Sù11,6911,6911,69
28Thủy điện Nhù CàKa Lăng, Tà Bạ8,438,430,467,97
29Thủy điện Thu LâmThu Lâm15,8115,8115,81
30Thủy điện Thu Lâm 1Thu Lâm3,653,653,65
31Thủy điện Xì NêMù Cà38,4317,7313,254,4820,7014,396,31
32Thủy điện Kha Ứ 1Nậm Khao, Tà Tống15,5612,414,797,623,150,872,28
33Thủy điện Nậm Hàn 1Mường Tè, Nậm Khao16,5314,5514,551,981,98
34Thủy điện Nậm Luông 1ATà Tống8,498,493,724,77
35Thủy điện Là Si 1ATà Bạ, Thu Lâm5,654,374,371,281,28
36Thủy điện Nậm CùmBum Nưa, Pa Vệ Sù7,427,427,42
37Thủy điện Nậm Cùm 1Pa Ứ4,870,220,224,654,65
38Thủy điện Nậm Cùm 2Pa Ứ9,182,462,466,726,72
39Thủy điện Nậm Cùm 3Pa Ứ23,0723,0723,07
40Thủy điện Nậm Cùm 4Mường Tè75,1767,3045,0222,287,873,464,41
41Thủy điện Nậm Cùm 5Pa Ứ14,4014,4014,40
42Thủy điện Nậm Cùm 7Mường Tè1,040,670,670,370,37
43Thủy điện Nậm LânKa Lăng12,6612,6612,66
44Thủy điện Nậm LuôngCan Hồ, Tà Tống14,0714,0714,07
45Thủy điện Nậm Ma 2A, 2B, 3Mù Cà13,3312,1612,161,171,17
46Thủy điện Nậm Xi Lùng 2Pa Vệ Sù18,339,969,968,378,37
47Thủy điện Nậm Xi Lùng 2APa Vệ Sù12,195,145,147,057,05
48Thủy điện Pác MaMường Tè, Ka Lăng, Mù Cà61,583,323,324,364,3653,9053,90
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
49Thủy điện Xã HồPa Ú9,089,084,234,85
50Thủy điện Kho HàPa Ú15,8815,2715,270,610,61
51Thủy điện Ma NộiPa Ú8,188,188,18
52Thủy điện Hà NộiPa Ú13,9513,9513,95
53Thủy điện Thọ GụTa Bạ15,629,229,226,406,40
54Thủy điện Thọ Gụ ITa Bạ, Pa Ú8,978,978,97
55Cấp điện nông thôn từ điện lưới quốc gia bản (A Chè, Suối Voi, Nậm Phìn, Cờ Lò) thuộc các xã, huyện Mường Tè (Hạng mục đường điện và trạm biển áp A Chè)Thu Lâm, Ka Lăng0,380,280,200,080,100,060,04
56Cấp điện nông thôn từ điện lưới quốc gia bản (A Chè, Suối Voi, Nậm Phìn, Cờ Lò) thuộc các xã, huyện Mường Tè (Hạng mục đường điện và trạm biển áp Cờ Lò)Mường Tè0,270,270,040,23
57Trạm biển áp, móng cột 100kv Nậm Cầu - Vàng SanTT.Mường Tè, Bum Tờ, Vàng San1,160,330,330,830,83
58Nâng cấp đường giao thông đến trung tâm các xã huyện Mường Tè (Tuyến trung tâm huyện Mường Tè - Xã Pa Vệ Sù)Bum Nưa, Pa Vệ Sù14,1214,124,1210,00
59Đường giao thông vùng Quế các xã Bum Tờ, Can Hồ, huyện Mường Tè (vùng quế đã trồng, Nhân dân trồng)Bum Tờ4,004,001,660,82
60Đường giao thông vùng Quế các xã Bum Tờ, Can Hồ, huyện Mường Tè (vùng quế trồng mới, Nhân dân trồng)Bum Tờ1,861,861,86
61Đường giao thông liên vùng từ bản Mo Chà - bản Cờ Lò, xã Pa Ú - bản Nậm Phìn, xã Nậm Khao, huyện Mường Tè.Mường Tè, Pa Ú44,4723,3311,3511,9821,148,8212,32
62Đường đến điểm ĐCDC Suối Voi, xã Can Hồ, huyện Mường TèCan Hồ16,9616,9613,743,22
63Nâng cấp đường giao thông đến trung tâm các xã huyện Mường Tè (Tuyến trung tâm huyện Mường Tè - Trung tâm xã Vàng San)Vàng San, Bum Nưa, TT. Mường Tè7,347,340,097,25
64Cứng hóa đường từ các bản Nhôm Pò - Vạ Pò đến trung tâm xã Ta BạPa Ú, Ta Bạ8,823,721,921,805,102,172,93
65Đường giao thông liên vùng Pa Vệ Sù - Pa Ú, huyện Mường TèPa Vệ Sù, Pa Ú30,9430,9423,837,11
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
66Nâng cấp tuyến đường từ đồn biển phòng Hua Bum ra mốc 52, huyện Nậm Nhàn; đường ra biển giới đoạn từ bản Tà Pa - khu vực mốc 34, huyện Mường Tè;Tà Ba17,188,006,681,329,186,033,15
67Nâng cấp đường giao thông đến trung tâm các xã huyện Mường Tè (Tuyến trung tâm xã Mường Tè - Xã Pa Ủ)Mường Tè, Pa Ủ20,092,831,710,061,0617,262,5614,70
68Nâng cấp đường giao thông Nậm Lân - Mốc 17Ka Lăng, Mù Cà31,9610,4810,400,0816,869,417,454,620,630,043,95
69Nâng cấp đường giao thông đến trung tâm các xã huyện Mường Tè (Tuyến Ngã ba Nậm Lân - Trung tâm xã Tà Ba)Tà Ba, Ka Lăng11,2911,290,8310,46
70Cứng hóa đường từ các bản Xã Hồ, Pa Ủ, Hà Xí đến trung tâm xã Pa ỦPa Ủ55,6455,6430,4425,20
71Cứng hóa đường từ các bản Sin Chài A +B, Chà Gà đến trung tâm xã Pa Vệ SùPa Vệ Sù6,946,910,456,460,030,03
72Nâng cấp đường giao thông Lò Mé, Lê Giàng, Lò Pè 1,2; trung tâm xã Tà Ba, huyện Mường TèTà Ba25,4025,4016,109,30
73Công trình Cấp diện nông thôn đến các bản Các xã Tà Tống (A Mé); Pa Vệ Sù (Chà Gà, Sin Chài C); Mù Cà (Mò Su); Tà Pa (Là Si; Vạ Pù) và công trình Cấp diện nông thôn từ diện lưới quốc gia bản (A Chè, Suối Voi, Nậm Phìn, Cờ Lò) thuộc các xã, huyện Mường TèMù Cà, Pa Ủ, Pa Vệ Sù, Tà Ba, Tà Tống1,350,390,110,280,440,120,320,520,120,40
74Công trình Cấp diện nông thôn từ diện lưới quốc gia bản (A Chè, Suối Voi, Nậm Phìn, Cờ Lò) thuộc các xã, huyện Mường Tè (vị trí móng cốt 35 kV)Ka Lăng, Thu Lùm0,370,310,210,100,060,030,03
75Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá Nậm KhaoNậm Khao0,380,380,38
76Dự án Nhà máy điện gió Tà Tống tại huyện Mường TèTà Tống95,597,857,8587,7487,74
77Dự án thủy điện Kha Ủ 2Tà Tống, Nậm Khao8,818,818,81
78Dự án thủy điện Nậm Cùm 6Pa Ủ, Mường Tè4,340,670,673,673,67
79Dự án thủy điện Nậm VoiCan Hồ6,726,381,884,500,340,030,31
80Sắp xếp ổn định dân cư vùng biên giới bản A Chè, xã Thu Lùm, huyện Mường TèThu Lùm0,430,430,43
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
81Sắp xếp ổn định dân cư vùng thiên tai bản Chà Di, xã Bum Tờ huyện Mường TèBum Tờ7,457,451,386,07
82Dự án thủy điện Nậm CầuBum Tờ3,822,422,421,401,40
83Dự án thủy điện Nậm Cầu ThượngPa Vệ Sủ2,202,202,20
84Cấp điện nông thôn từ điện lưới quốc gia bản (A Chè, Suối Voi, Nậm Phìn, Cờ Lò) thuộc các xã, huyện Mường Tè (Hạng mục Trạm BA Cờ Lò-Nậm Phìn)Xã Mường Tè0,270,050,050,220,040,18
85Dự án thủy điện Nậm Hán 2Xã Mường Tè, xã Nậm Khao5,781,090,180,914,690,354,34
IIHuyện Nậm Nhùn385,47232,2047,35184,85153,2728,900,05124,32
1Đường vào khu sản xuất và bãi chân thả gia súc tập trung xã Mường MôMường Mô2,531,440,600,841,090,520,020,55
2Đường xuống bến đò Mường MôMường Mô0,100,100,010,09
3Cấp điện nông thôn từ điện lưới quốc gia đến các bản thuộc xã Nậm Hàng (Nậm Cày, Lồng Ngài, Nậm Lay)Hua Bum, Nậm Hàng2,932,930,672,26
4Nâng cấp đường giao thông từ đồi cao su (Ao Trâu) đến bản Nậm Nô 2Trung Chài0,400,400,130,27
5Nâng cấp mở rộng đường từ trung tâm xã Nậm Ban đi Nậm Nô 1 - Ao Trâu, xã Trung ChàiNậm Ban, Trung Chài2,502,501,231,27
6Nâng cấp đường giao thông từ bản Lồng Ngài đến bản Nậm Lay xã Nậm HàngNậm Hàng2,152,150,281,87
7Nâng cấp, cứng hóa tuyến đường từ trung tâm xã Pù Dao đến bản Nậm Đốc - Nậm Đoong - Khu du lịch Pù DaoPù Dao, Nậm Hàng2,031,820,261,560,210,020,19
8Đường giao thông đi khu sản xuất bản Nậm NhùnTT. Nậm Nhùn0,020,020,02
9Đường giao thông đến bản Nậm Vạc 1Nậm Ban2,070,660,020,641,410,091,32
10Nâng cấp đường giao thông bản Pù Đồn xã Nậm Pi đến bản Lồng Ngài xã Nậm HàngHua Bum3,043,040,432,61
11Đường đi khu sản xuất bản Tàng Ngà, xã Nậm ChàNậm Chà3,133,131,801,33
12Mỏ đá đen Lai ChâuTrung Chài, Nậm Ban67,3714,0614,0653,318,5744,74
13Thủy điện Nậm Cuối 1BNậm Hàng5,215,215,21
14Thủy điện Hua BanNậm Ban38,2238,2238,22
15Thủy điện Nậm Bum 1AHua Bum6,194,884,881,311,31
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
16Thủy điện Nậm CuốiHua Bum, Nậm Ban, Nậm Pi39,2024,4324,4314,7714,77
17Thủy điện Nậm Cuối 1Hua Bum, Nậm Hàng12,3312,3312,33
18Thủy điện Nậm Cuối 1AHua Bum4,784,784,78
19Thủy điện Nậm Cuối 2AHua Bum, Nậm Pi, Nậm Ban1,721,721,72
20Thủy điện Nậm Pàng 2Nậm Ban0,920,920,92
21Cụm thủy điện Nậm Nghẹ và Nậm Nghẹ 1AHua Bum28,9225,7025,703,223,22
22Thủy điện Huổi VănNậm Hàng3,823,823,82
23Thủy điện Nậm NgàNậm Chà23,0923,0911,3311,76
24Đường dây 110Kv Nậm Pò - Trạm 500/220/110kVNậm Manh20,415,575,010,5614,8410,923,92
25Khai hoang sản xuất Nậm Nỏ 1 - xã Trung ChàiTrung Chài0,140,140,14
26Giao thông liên thôn bản Huổi Van - Lồng Ngài - Nậm IayHua Bum, Nậm Hàng43,3425,9514,7311,2217,396,0911,30
27Thủy điện Nậm Chà 1Nậm Chà22,9422,9422,94
28Thủy điện Nậm Chà 2Nậm Chà4,374,374,37
29Thủy điện Nậm Nhé 1Nậm Chà11,9010,8210,240,581,080,360,72
30Bãi khai hoang sản xuất Bản Nậm Pi, xã Pù ĐaoPù Đao6,496,496,49
31Đường giao thông đi bán Nậm Nàn, xã Nậm ManhNậm Manh14,397,480,516,976,910,975,94
32Dự án thủy điện Nậm VạcNậm Ban3,680,100,103,583,58
33Giao thông nông thôn Pa Cheo - Dền ThăngHua Bum5,075,071,433,64
34Đường điện 3 bản xã Nậm Pi (Pá Sập, Pá Đờn, Nậm Vời)Nậm Pi0,070,070,040,03
IIIHuyện Phong Thổ906,23378,5664,945,61308,01527,6737,27426,73
1Bãi rác thải tập trung xã Mù Sang, Sĩ Lở LầuMù Sang, Sĩ Lở Lầu0,790,790,79
2Cải tạo nâng cấp tuyến đường tuần tra biên giới mốc 70- mốc 79Sĩ Lở Lầu, Mỗ Sĩ San13,6613,6610,912,75
3Chân cột điện tuyến Nậm XeBản Lang, Không Lào, Mường So0,440,330,020,310,110,020,09
4Chốt trực dân quân Ma Li PhoMa Li Pho0,970,970,97
5Công an xã Sĩ Lở LầuSĩ Lở Lầu0,080,080,030,05
6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp khu vực ngã 3 Mường SoMường So12,1612,1612,16
7Đất ở nông thôn xã Không LàoKhông Lào, Hoàng Thèn1,380,380,381,000,060,94
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
8Đất ở nông thôn xã Lân Nhi ThăngLân Nhi Thăng12,0212,0212,02
9Đất ở nông thôn xã Ma Li PhoMa Li Pho6,926,923,443,48
10Đất ở nông thôn xã Si Lô LầuSi Lô Lầu5,325,325,32
11Đầu tư xây dựng công trình GD 2 khu KTQP Phong Thổ (hạng mục đường trung tâm bản Sênh Sang - San ChaDào San10,1010,101,248,86
12Đồn Biên phòng Sin Suối HồSin Suối Hồ5,465,460,025,44
13Đường giao thông liên bản Hoang Thèn xã Hoang Thèn - Bản tả Phìn xã Ma Li PhoMa Li Pho, Hoang Thèn0,410,410,320,09
14Đường giao thông mốc số 82 Phong ThổDào San, Tung Qua Lân18,9918,4618,260,200,530,53
15Đường giao thông từ bản Sênh Sàng A đi San Cha - Ma Can GD 2Dào San0,890,890,040,85
16Đường vào ĐBP Vàng ma chải trung tâm xã Vàng Ma ChảiVàng Ma Chải, Pa Vây Sử12,7112,717,630,814,27
17Đường giao thông vùng chè xã Hoang ThènHoang Thèn0,980,390,280,110,590,550,04
18Đường GT liên bản Đền Thăng - Vàng Thăm - Pa Chải - Po chà - Hoang liên sơn 1, 2Nậm Xe2,510,240,010,232,272,27
19Đường GTNT các bản xã Ma Li PhoMa Li Pho2,172,170,122,05
20Đường GTNT Chàng Phàng - Hoàng Chu VănSin Suối Hồ0,660,660,110,55
21Đường ra khu sản xuất bản Cần CầuSin Suối Hồ0,690,690,320,37
22Đường ra khu sản xuất các bản xã Lân Nhi ThăngLân Nhi Thăng2,590,510,512,081,031,05
23Đường ra khu sản xuất các bản xã Ma Li PhoMa Li Pho0,210,210,030,18
24Đường ra xây kè mốc 72 (2) và tuyến chống xói lở bảo vệ bờ suối Phìn Ho khu vực mốc 73 (2) biên giớiSi Lô Lầu1,141,141,14
25Đường từ trung tâm xã Sin Suối Hồ vào đồn biên phòng và bản Văn Hồ 2Sin Suối Hồ, Nậm Xe5,285,280,030,075,18
26Đường vùng chè bản Can Hồ xã Sin Suối HồSin Suối Hồ2,062,060,171,89
27Mỏ đất hiếm Nậm XeNậm Xe0,810,810,100,71
28Khu công nghiệp Mường SoMường So, Lân Nhi Thăng186,74186,740,31153,80
29Khu du lịch Chè cổ thuHoang Thèn4,764,764,76
30Khu du lịch thác trái timSin Suối Hồ13,1113,1113,11
31Mỏ đá dolomit Bản LangBản Lang18,4513,4713,474,984,460,52
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Đặc dụngPhân theo chức năng rừng (ha)Sản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộng
32Mỏ đá Hồng Thu Mông 4, xã Lân Nhi ThăngLân Nhi Thăng7,982,022,025,965,96
33Mỏ đá Hữu HàoThị trấn1,871,871,87
34Mỏ đá Thanh ThếThị trấn2,642,642,64
35Khai thác, chế biến quặng đất hiếm mỏ Bắc Nậm XeNậm Xe188,6328,4128,41160,2231,35128,87
36Mỏ rộng thị trấn Phong ThổTT. Phong Thổ, Mường So65,5337,754,6633,0927,7816,86
37Mương thủy lợi Can Thiền (Sĩ làng Chải)Lân Nhi Thăng0,320,320,32
38Năng cấp đường GTNT cầu Km 2 - U GiaHuổi Luông1,130,660,660,470,040,43
39Năng cấp đường tuần tra biên giới của khẩu Ma Lũ Thăng - Lũng Than - Vàng Ma ChảiMa Ly Pho, Mù Sang18,1618,101,9916,110,060,06
40Nghĩa trang nghĩa địa bànMù Sang1,091,091,09
41Nhà máy chế biến nông lâm sànMường So3,993,990,19
42Nhà máy gạch không nungMường So0,190,190,19
43Phòng học đa chức năng Trường TH Khổng LàoKhổng Lào0,330,330,33
44Sân bóng đá Sĩ Lô LâuSĩ Lô Lâu0,080,080,08
45Sân lễ hội gấu TàoĐào San0,700,700,70
46Sân thể thao bản Ma Ly PhoMa Li Pho0,110,110,11
47Sân thể thao bản Pò Ma HồMa Li Pho0,130,130,13
48Sân thể thao bản Sơn Thầu 1Ma Li Pho0,220,220,22
49Sân thể thao bản Tà PhìnMa Li Pho0,120,120,12
50Sân vận động Mù SangMù Sang0,050,050,05
51Sân vận động trung tâm xã Ma Li PhoMa Li Pho0,380,380,020,36
52Thao trường dân quân xã Mỗ Sĩ SanMỗ Sĩ San1,251,251,040,21
53Thao trường huấn luyện cấp huyệnMường So2,650,530,532,122,12
54Thao trường huấn luyện cụm Đào SanĐào San, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lín3,003,002,330,67
55Thủy điện An HưngMa Li Pho, Hoang Thèn3,043,041,371,67
56Thủy điện Chàng PhàngSĩn Suối Hồ8,238,238,23
57Thủy điện Ma Li PhoMa Li Pho0,730,730,73
58Thủy điện Mân TiếnĐào San, Bàn Lang4,650,400,404,250,493,76
59Thủy điện Nậm LonBàn Lang4,064,064,06
60Thủy điện Nậm LụmĐào San, Bàn Lang3,673,673,67
61Thủy điện Nậm Lụm 3Bàn Lang2,180,720,721,461,46
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Đặc dụngPhân theo chức năng rừng (ha)Sản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộng
62Thủy điện Nậm Lum 1Đào San11,6611,6611,66
63Thủy điện Nậm Lum 2Bản Lang, Đào San15,568,198,197,377,37
64Thủy điện Nậm XeNậm Xe0,300,300,30
65Thủy điện Nậm Xe 2Nậm Xe0,310,310,31
66Thủy điện Pa Vây Sứ 2Pa Vây Sứ12,3311,8811,880,450,45
67Thủy điện Pa Vây Sứ 1Pa Vây Sứ13,1513,1513,15
68Thủy điện Po ChàNậm Xe0,260,250,250,010,01
69Thủy điện Tả Páo Hồ 1AMồ Sĩ San, Sĩ Lớ Lâu37,3137,3137,31
70Thủy điện Tả Páo Hồ 1bSĩ Lớ Lâu, Mồ Sĩ San12,988,708,704,284,28
71Thủy điện Ta Páo Hồ 2Sĩ Lớ Lâu, Vàng Ma Chải4,924,924,92
72Thủy điện Tô Y Phìn 1Lán Nhi Thàng23,5617,0417,046,526,52
73Thủy điện Tô Y Phìn 2Mường So, Lán Nhi Thàng8,548,540,088,46
74Thủy điện Vạn HồNậm Xe, Sĩn Suối Hồ7,787,787,78
75Thủy điện Vàng Ma Chải 2Vàng Ma Chải, Pa Vây Sứ4,864,864,86
76Thủy điện Vàng Ma Chải 3Vàng Ma Chải, Mù Sang0,890,890,89
77Trạm biến áp 220kV Phong ThổLán Nhi Thàng0,280,280,280,150,13
78Trạm Biên Phòng Lũng ThanMù Sang0,320,320,32
79Trạm Y tế xã Mù SangMù Sang0,060,060,06
80Trụ sở công an xã Ma Li PhòMa Li Phò0,130,130,130,13
81Trụ sở công an xã Mồ Sĩ SanMồ Sĩ San0,120,120,12
82Trụ sở công an xã Mù SangMù Sang0,170,170,17
83Trụ sở công an xã Pa Vây SứPa Vây Sứ0,080,080,08
84Nhà máy chế biến thức ăn chăn nuôi và tinh dầu QuếMường So13,8213,8213,8213,82
85Trụ sở công an xã Sĩn Suối HồSĩn Suối Hồ0,120,120,12
86Xây dựng tuyến đường thủy lợi Nậm Le 2Huổi Luông0,610,610,400,21
87Mỏ chì kẽm Nậm SaHuổi Luông2,102,102,10
88Dự án khai thác chế biến đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá Mường SoMường So2,812,812,812,81
89Dự án Nhà máy sản xuất, kinh doanh đất hiểm Carbonat và oxit tổng số từ quặng đất hiểm ở Việt NamNậm Xe4,954,954,954,95
90Trụ sở Công an huyện Phong ThổThị trấn2,662,662,66
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
91Trang trại chăn nuôi thị trấn Phong ThổThị trấn6,906,903,53
92Trang trại chăn nuôi xã Huổi LuôngHuổi Luông3,533,533,53
93Trang trại chăn nuôi xã Nậm XeNậm Xe21,2921,2921,29
94Sắp xếp ổn định dân cư bản Khu Bình An (bản Mán Tiến)Bản Lang4,134,134,13
95Đường giao thông từ trung tâm huyện Phong Thổ đến cầu Phiêng DanhThị trấn, Mường So2,902,902,16
96Đường giao thông bản Mã Nghệ xã Bản Lang - bản Hồ Sco Chải xã Khổng Lão - Làng Seo Chín xã Hoang ThènKhổng Lão, Bản Lang2,302,302,30
97Đường giao thông bản Can Hồ xã Sìn Suối Hồ - bản Po Trà - bản Hoàng Liên Sơn 2 xã Nậm XeNậm Xe8,833,080,043,045,750,59
98Nâng cấp, cải tạo đường đến trung tâm xã Tung Qua LìnTung Qua Lìn, Dào San1,331,330,680,65
99Mở đà với dolomit Nậm XeNậm Xe0,810,810,10
IVHuyện Sìn Hồ133,54102,9216,349,2777,3130,628,1722,45
1Đường điện Pa Phang 1 - Phìn HồPhìn Hồ4,724,721,593,13
2Dự án tuyến đường Nậm HảiTà Phìn0,930,930,760,17
3Đường từ Nậm Ngập đến Seo Phìn, xã Nậm Cha huyện Sìn HồNậm Cha1,711,041,000,040,670,650,02
4Đường Dền Thăng - Nậm Pè, xã Nậm ChaLàng Mỏ1,141,141,040,10
5Đường vào bản Ngài San, xã Làng Mỏ, huyện Sìn HồLàng Mỏ0,580,580,300,28
6Đường ra biên giới đoạn từ bản Pho 1-bản Nậm Tần Mông-Mốc 56 huyện Sìn HồPa Tần8,107,264,302,960,840,84
7Đường từ trung tâm xã đến bản Phì ÉnChăn Nưa15,030,800,620,1814,234,819,42
8Đường giao thông Ngài San - Tà San, xã Làng MỏLàng Mỏ1,641,640,670,97
9Đường từ bản Ha Vu Chử đến bản Thà Giáng PhòTùa Sìn Chải3,773,771,841,93
10Nâng cấp, cải tạo tuyến đường tỉnh lộ 128TT. Sìn Hồ, Tà Ngáo, Lang Mỏ, Sà Dề Phìn11,7211,723,970,776,98
11Nâng cấp đường từ TL 129 - Hồng Thu Trò - Trung Sung A - Nà Kế 2Hồng Thu2,792,791,021,77
12Thủy điện Pa Tần 2Pa Tần8,208,208,20
13Thủy điện Nậm CầySà Dề Phìn7,566,776,770,790,79
14Thủy điện Nậm Chăn 1Pa Tần0,430,430,43
15Điện sinh hoạt bản Nậm Tần Xá, xã Pa Tần, huyện Sìn HồPa Tần1,191,190,780,41
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
16Thủy điện Pa Tần 1Pa Tần7,265,605,601,661,66
17Thủy điện Suối NgangHồng Thu, Pa Tần11,1711,1711,17
18Đường từ bản Hồng Thứ Hán Lìa đến bản Tia Chí LưTùa Sín Chải3,012,031,270,760,980,890,09
19Dự án Xây dựng nhà máy chế biến chè và trồng chè tại huyện Sín HồPhìn Hồ, Sà Dề Phìn11,2910,3710,370,920,92
20Dự án trồng, chế biến dược liệu và du lịch sinh thái huyện Sín HồXa Sà Dề Phìn31,3031,307,5023,80
VHuyện Tam Đường349,9989,1652,975,7330,46260,83169,1221,38
1Đường Hồ Thầu kết nối đi bộ lên đỉnh PutalengHồ Thầu9,618,738,730,880,510,37
2Xây dựng Đường liên xã Khun Hà - Bản Bo, huyện Tam ĐườngKhun Hà, Bản Bo, Nà Tàm8,018,011,016,19
3Đường Tà Lèng đi vùng chè cổTà Lèng20,6815,6415,645,044,330,70
4Đường từ bản Phìn Ngan Xin Chải đến trung tâm xã Tà LèngTà Lèng0,190,190,19
5Điểm du lịch sinh thái số 1Sơn Bình10,0610,0610,06
6Điểm du lịch sinh thái số 2Sơn Bình0,220,220,22
7Công trình đảm bảo cho đường hầm sở chỉ huy cơ bản (AC-01)Bản Hon6,456,456,45
8Di chuyển kho vũ khố đạn tínhNùng Nàng20,2320,2320,150,08
9ĐA mô đất hiếm Đông Pao, huyện Tam ĐườngBản Hon41,9841,9832,949,04
10ĐA Thủy điện Nậm Đích 2Khun Hà2,002,000,46
11Dự án du lịch thác trắng dẻo Hoàng Liên SơnSơn Bình0,090,090,09
12Dự án khai thác khoáng sản đất hiếm thuộc khu vực phía Tây Nam và Nam mô Đông Pao, xã Bản HonBản Hon41,1341,1337,163,73
13Dự án Trang trại chăn nuôi lợn tại xã Thèn SinThèn Sin11,1411,1410,81
14Dự án xây dựng đường đi bộ lên đỉnh Putaleng, Tà Liên SơnTà Lèng0,610,380,380,230,17
15Du lịch nghỉ dưỡng, thể thao giải trí tại xã Nùng NàngNùng Nàng62,8362,8355,507,33
16Hầm đường bộ qua dẻo Hoàng LiênSơn Bình27,0227,0217,614,704,71
17Khoáng sản Bình LưBình Lư1,651,650,05
18Khoáng sản sét làm VLXD tại mỏ sét Nọng LuốngBình Lư1,221,221,22
19Khu du lịch sinh thái dẻo Giang maGiang Ma2,522,522,200,32
20Mỏ đá Nà CơBản Giang1,001,001,00
21Mỏ đồng Khun HàKhun Hà3,833,831,432,40
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
22Thủy điện Nậm Mu 2Bình Lư0,760,760,020,380,36
23Thao trường lực lượng vũ trang tỉnh Lai ChâuNùng Nàng4,994,994,99
24Thủy điện Châu SaKhun Hà0,070,040,040,030,03
25Thủy điện Chu Va 2Sơn Bình0,030,030,03
26Thủy điện Chu va 2ASơn Bình0,560,500,500,060,06
27Thủy điện Hồ Thầu 1Hồ Thầu1,221,220,350,87
28Thủy điện Hồ thầu 2Hồ Thầu4,124,124,12
29Thủy điện Hồ Thầu 3Hồ Thầu0,490,490,49
30Thủy điện Nậm HanThèn Sin1,081,081,08
31Thủy điện Nậm Thi 1Sơn Bình8,488,486,520,381,58
32Thủy điện Đông PaoBàn Hon10,8210,8210,82
33Trường bản thị trấn Tam ĐườngThị trấn11,6211,620,1710,241,21
34Quy hoạch phồn khu quần thể khu du lịch nghỉ dưỡng Vườn Địa Đàng Sơn Bình huyện Tam Đường, tỉnh Lai ChâuSơn Bình13,4613,462,520,2010,74
35Xây dựng đường hành lang biên giới đoạn Phong Thổ (tỉnh Lai Châu) - Bát Xát (tỉnh Lào Cai)Thèn Sin12,5012,500,342,259,91
36Xây dựng 02 trấn địa 12 mm7Thị trấn0,270,270,250,02
37Xây dựng khu chăn nuôi tập trung xã Bình LưBình Lư3,233,231,961,27
38Xây dựng các bãi đỗ thải đảm bảo giao thôngGiang Ma, Sơn Bình0,050,050,05
39Xây dựng công trình chiến đấu xã Bàn HonBàn Hon1,581,581,58
40Xử lý điểm đen KM 74 75 QL4DSơn Bình0,370,370,010,36
41Xử lý điểm đen mắt an toàn GT đoạn Km 40+800 - Km44+600 trên tuyến QL 4DGiang Ma0,720,720,060,66
42Xử lý điểm đen mắt an toàn GT đoạn Km 47+00 - Km47+600 trên tuyến QL 4DGiang Ma0,840,840,84
43Xử lý điểm đen tai nạn giao thông Km68Sơn Bình0,220,220,22
44Xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại KM76+00 và Km88+400/QL 4DSơn Bình0,040,040,04
VIHuyện Tân Uyên1.457,0811,4011,40217,07112,547,0797,461.228,6121,31129,811.077,49
1Khu sản xuất phi nông nghiệp xã Pác TaPác Ta0,650,650,65
2Trồng và phát triển cây Mắc Ca kết hợp với các loại cây nông lâm nghiệp khác (Hạng mục: Nhà làm việc, kho hội trường)Nậm Sò0,340,340,34
3Trường mầm non Pác Ta - Điểm trường Pác TaPác Ta0,230,230,220,01
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
4Trường Tiểu học Pác ta - Điểm trường Pác TaPác Ta0,120,120,080,04
5Mở rộng Trường THCS Nậm CầnNậm Cần0,280,280,28
6Trường Mầm non Nậm Cần - Điểm trường Nà PhátNậm Cần0,020,020,02
7Trường phổ thông dân tộc bản trú THCS xã Hồ Mít, huyện Tân UyênHồ Mít1,611,611,61
8Trường PTDTBT THCS xã Nậm SởNậm Sở0,690,690,300,39
92 Trụ sở làm việc Công an xã Pác TaPác Ta0,300,300,30
10Thủy điện Nậm Be HạMường Khoa, Phúc Khoa3,513,510,183,33
11Thủy điện Nậm Cha 1Mường Khoa7,162,212,214,950,634,32
12Thủy điện Nậm Cha 2Mường Khoa, Nậm Cần10,4110,411,658,76
13Thủy điện Nậm ÍtNậm Sở8,471,331,167,140,196,95
14Thủy điện Hua BePhúc Khoa, TT, Tân Uyên7,784,764,760,622,402,40
15Thủy điện Nậm Mít LuôngPác Ta0,880,880,88
16Thủy điện Phiêng KhoaMường Khoa2,342,342,34
17Thủy điện Hồ SởMường Khoa2,822,820,352,47
18Thủy điện Phiêng LúcMường Khoa, Nậm Cần, Thần Thuộc45,870,3045,5745,57
19Quần thể danh lam, thắng cảnh Khu hang động Pu Lán Bó xã Trung ĐồngTrung Đồng3,073,073,07
20Bãi thu gom, xử lý rác tập trung của xã Tà MítNậm Sở0,180,180,18
21Xây dựng bãi chôn lấp chắt thải rắn sinh hoạt tại địa bàn xã Nậm SởNậm Sở0,480,480,020,46
22Xây dựng bãi chôn lấp chắt thải rắn sinh hoạt tại địa bàn xã Pác TaPác Ta0,290,290,210,08
23Mở rộng nghĩa trang nhân dân bản Bút DướiTrung Đồng0,270,270,27
24Mỏ đất xã Phúc KhoaPhúc Khoa3,433,431,192,24
25Khai thác cát làm vật liệu thông thường xã Pác TaPác Ta0,060,060,06
26Khu khai thác cát huyện Tân Uyên (Hua Chăng 2; Nậm Be; Nậm Bon; Suối Lĩnh; Phiêng Lúc; Nậm Mít Luông; Phiêng Khoa)TT, Tân Uyên, Hồ Mít, Mường Khoa, Pác Ta0,470,430,430,040,04
27Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường bằng phương pháp lộ thiên tại mỏ đá Cang APác Ta4,304,304,30
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
28Mỏ đá Phiêng PhátTrung Đông1,871,871,87
29Trồng và phát triển chè xã Mường KhoaMường Khoa74,3374,3374,33
30Trang trại chăn nuôi lợn xã Pác Ta (Vị trí 1 - ĐT 107)Pác Ta55,7555,7548,23
31Trang trại chăn nuôi lợn xã Pác Ta (Vị trí 2 - ĐT 107)Pác Ta29,073,743,280,4625,330,80
32Khu Nông nghiệp công nghệ cao thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên (Giai đoạn 1)TT. Tân Uyên0,110,110,11
33Khu huấn luyện dân quân xã Nậm SòNậm Sò1,501,500,58
34Căn cứ A của huyệnMường Khoa3,083,083,08
35Căn cứ B số 1 của tỉnhPác Ta98,7598,7597,091,66
36Dân cư Bản Nậm KhănTà Mít0,540,540,54
37Đất ở bản Nà Ngò Nậm SòNậm Sò1,981,981,98
38Đầu tư dự án khai thác đá granit làm vật liệu xây dựng thông thường và đá quazit đi kèm tại mỏ đá xã Nậm Cần, huyện Tân UyênNậm Cần1,941,941,94
39Dự án Trồng và phát triển chè xã Pác TaPác Ta17,2117,218,55
40Dự án Trồng và phát triển chè xã Thần ThuộcThần Thuộc34,3334,3333,37
41Đường 133Nậm Cần, Thần Thuộc12,2112,2112,21
42Đường được liệu Mường KhoaMường Khoa1,340,890,830,060,450,260,19
43Đường giao thông vùng cây ăn quả xã Pác TaPác Ta1,881,880,081,74
44Đường giao thông vùng quế xã Nậm SòNậm Cần, Nậm Sò,...10,8010,803,506,80
45Đường Hua Cần Hua Cha NoiNậm Cần23,505,502,351,002,1518,004,2013,23
46Nâng cấp QL32-Bản Mường-Nậm Cung - Hua SoThần Thuộc, Mường Khoa8,602,100,701,406,502,703,80
47Đường giao thông vùng cây gỗ lớn các xã Nậm Cần, Tà MítThần Thuộc, Nậm Cần,...0,260,260,26
48Đường giao thông vùng quế xã Tà Mít huyện Tân UyênTà Mít,...2,002,002,00
49Đường giao thông vùng cây ăn quả xã Nậm SòNậm Sò8,324,502,002,503,821,822,00
50Đường giao thông vùng quế các xã Tà Mít, Nậm Cần, Nậm Sò, Pác TaTà Mít,...4,291,791,000,792,501,501,00
51Đường trung tâm xã Hồ Mít- suối lỉnh a-bản lầu- Bản Thảo A- Thảo B- Bản K2Hồ Mít,...8,253,100,302,805,150,404,75
52Đường sản xuất xã Nậm SòNậm Sò27,0311,5011,5015,5315,53
53Đường Nậm Sò-Ui Đạo - Ui TháiNậm Sò25,4014,3014,3011,1011,10
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
54Đường kết nối xã Chiềng khay huyện Quỳnh nhai, tỉnh Sơn La đến xã Nậm Sò, huyện Tân UyênNậm Sò13,174,864,868,318,31
55Đường sản xuất xã Mường KhoaMường Khoa13,5013,5013,50
56Đường Nà Còi - Hồ ChaMường Khoa16,2016,2016,20
57Đường trung tâm xã Hồ Mít (giai đoạn 2)Pắc Ta0,370,030,020,010,340,230,02
58Khu dân cư bản Nậm Đanh (đọc 2 bên đường từ trường cấp 2 đến trạm y tế)Nậm Sò1,481,481,48
59Mỏ đá Quỳnh TrangThần Thuộc2,312,312,31
60Nghĩa trang nhân dân trung tâm xã Nậm SòNậm Sò0,190,190,10
61Phát triển mô hình trang trại tập chung 1 (50ha)Nậm Sò32,9532,9532,95
62Phát triển mô hình trang trại tập chung 2 (100ha)Nậm Sò22,4522,4522,45
63Sắp xếp ổn địnhTà Mít0,110,110,11
64Sắp xếp ổn định dân cư Bản Hồ BonPhúc Khoa0,170,170,03
65Sắp xếp ổn định dân cư Bản ít Luông + Đàn TuyênNậm Sò3,423,423,42
66Sắp xếp ổn định dân cư Bản Lầu BHồ Mít0,170,170,17
67Sắp xếp ổn định dân cư Bản Nà Lào (Nà Phật)Nậm Cần0,910,910,25
68Sắp xếp ổn định dân cư Bản Nậm ĐanhNậm Sò1,881,880,31
69Sắp xếp ổn định dân cư bản Nậm KhănTà Mít0,050,050,05
70Sắp xếp ổn định dân cư Bản Phiêng PhátTrung Đồng4,064,064,06
71Sắp xếp ổn định dân cư Bản Sơn Hà (Hoàng Hà)Pắc Ta2,012,012,01
72Suối nước nóngPắc Ta49,2949,2948,87
73Suối nước nóng bản Nà BanMường Khoa, Thần Thuộc129,51129,5117,09
74Suối nước nóng Trung ĐồngTrung Đồng, Thần Thuộc65,9765,971,54
75Tạo quỹ Đất ở khu dân cư mới bản ít ChơnTà Mít3,473,473,47
76Tạo quỹ Đất trồng cây hàng năm khác xã Pắc TaPắc Ta10,1910,1910,19
77Tạo quỹ Đất trồng cây lâu nămTrung Đồng18,4818,480,71
78Tạo quỹ đất Trồng và phát triển chè xã Nậm SòNậm Sò245,9015,1215,12230,78230,78
79Thủy điện Mít LuôngHồ Mít, Pắc Ta4,270,770,773,500,12
80Thủy điện Nà UíNậm Sò7,607,600,070,03
81Thủy điện Nậm Be 2Phúc Khoa, TT. Tân Uyên4,722,102,102,092,090,530,53
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
82Thủy điện Nậm Bon 1Phúc Khoa4,554,544,540,010,01
83Thủy điện Nậm KhănTà Mít24,2924,296,8817,41
84Trại lợn đường 107Tà Mít1,391,391,39
85Trang trại chăn nuôiPắc Ta2,952,952,95
86Trang trại chăn nuôi 2Pắc Ta19,6619,669,19
87Trang trại chăn nuôi tập trung bản Ít LuôngNậm Sò21,2421,2421,24
88Trồng và phát triển chuỗi xã Nậm SòNậm Sò146,84146,840,27
89Trường THPT Nậm SòNậm Sò2,162,162,16
90Xây dựng bến thủy Huổi PhaNậm Cần0,560,560,050,51
91Xây dựng Khu dân cư mới bản Nậm ĐanhNậm Sò7,777,777,77
92Xây dựng Mỏ đá Ngam CaNậm Cần7,647,647,64
93Xây dựng nhà máy chưng cất tỉnh dầu Quế Nậm SòNậm Sò2,862,862,86
VIIHuyện Than Uyên1.591,23658,38184,698,18465,51932,8527,69137,24
1Bãi rác thải tập trung xã Phúc ThanPhúc Than0,280,280,17
2Bãi xử lý rác thải rắn công nghiệp thông thường, vật liệu xây dựng huyện Than UyênMường Cang0,330,330,33
3Đất ở Bản Cáp Na 1Tà Hòn0,250,250,25
4Đất ở Bản Chè HạngKhoen On0,190,190,19
5Đất ở Bản Co CaiTa Gia0,170,170,17
6Đất ở Bản CủngTa Gia0,150,150,15
7Đất ở Bản GiaTa Gia0,110,110,11
8Đất ở Bản Hoa ChítTà Hòn0,890,460,460,430,43
9Đất ở Bản Huổi BắcPha Mu0,120,120,12
10Đất ở Bản Huổi CâyTa Gia2,492,492,49
11Đất ở Bản KhiTà Hòn3,572,082,081,491,49
12Đất ở Bản KhoangMường Mít0,580,580,58
13Đất ở Bản MèTa Gia1,101,101,10
14Đất ở Bản MờKhoen On1,710,390,391,321,32
15Đất ở Bản NamTa Gia0,070,070,07
16Đất ở Bản Ngã BaMường Kim0,120,040,040,080,08
17Đất ở Bản ở Bản KhemTa Gia0,590,590,59
18Đất ở Bản Pá KhoangPha Mu2,062,062,06
19Đất ở Bản Pu CayPha Mu1,421,031,030,390,39
20Đất ở Bản VèMường Mít1,191,191,19
21Bến xe huyện Than UyênTT. Than Uyên0,820,820,41
22Nâng cấp và mở rộng QL 279 đoạn qua huyện Than UyênTà Hòn2,640,700,030,671,940,021,92
23Cải tạo, nâng cấp QL 32 đoạn qua huyện Than UyênMường Kim0,160,160,16
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
24Căn cứ chiến đấu giả định huyện Than UyênTT. Than Uyên2,492,492,49
25Xây dựng chợ trung tâm xã Pha MuPha Mu0,030,030,03
26Dân dân bản Chế HangKhoen On0,470,470,47
27Dân dân bản SàngKhoen On0,880,590,590,290,29
28Đất cơ sở tôn giáo Phúc ThanPhúc Than0,560,560,56
29Đất ở bản Co CaiTa Gia0,480,480,48
30Đất ở bản Co NọiMường Cang0,200,200,20
31Đất ở bản Hát Nam, MườngMường Mít0,890,890,89
32Đất ở bản HỳTa Gia0,450,100,100,350,35
33Đất ở bản NamTa Gia0,160,160,16
34Đất ở bản VèMường Mít3,273,273,27
35Đất ở tại nông thôn bản Nà DânMường Kim0,680,680,68
36Trục đường thị trấn Than Uyên đi xã Mường MítMường Mít1,371,371,37
37Đất ở xen kẹp trong các khu dân cư xã Mường ThanMường Than0,140,140,14
38Đất ở xen kẹp trong khu dân cư xã Phúc ThanPhúc Than1,031,030,450,58
39Điểm trường mầm non bản Pá Chít TầuTà Hứa0,050,050,05
40Đọc đường xinh thú đi QL279Mường Than0,480,480,090,39
41Dự án chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất đấu giá, TĐC và phát triển KT_XH khu 10 thị trấn Than Uyên (chạy song song với quy hoạch bến xe mới)TT. Than Uyên0,060,060,06
42Dự án xây dựng khu dân cư 5A-7B, thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên (Trong đó: Đất ở mới là 20,5 ha Đất cây xanh là 8,5 ha Đất giao thông 9,5 ha Đất thủy lợi 1,14 ha)TT. Than Uyên19,1619,169,979,19
43Dự án xây dựng khu dân cư mới tại khu 10, thị trấn Than Uyên (Trong đó: Đất ở mới 10,5 ha Đất cây xanh 5,0 ha Đất giao thông 7,5 ha Đất thủy lợi 1 ha)TT. Than Uyên13,3413,349,204,14
44Dự án xây dựng khu dân cư mới tại khu 6, thị trấn Than UyênTT. Than Uyên10,2510,257,792,46
45Dự án xây dựng khu dân cư mới tại khu 8, thị trấn Than UyênTT. Than Uyên10,9610,964,506,46
46Dự án xây dựng khu dân cư mới tại khu 9, thị trấn Than UyênTT. Than Uyên0,760,760,310,45
47Đường giao thông vùng chè xã Ta Gia, Khoen On huyện Than Uyên tỉnh Lai ChâuTa Gia, Khoen On3,220,510,512,710,442,27
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
48Đường giao thông vùng Chè xã Pha Mu, Tà Hừa huyện Than Uyên tỉnh Lai ChâuPha Mu, Tà Hừa7,741,571,576,170,865,31
49Đường giao thông vùng Quế các xã Mường Mít, Mường Kim, Ta Gia huyện Than UyênTa Gia, Mường Kim1,260,590,590,670,67
50Đường lên nghĩa địa bản Pá KhômPha Mu, Tà Hừa1,861,810,061,750,050,05
51Đường nối từ bãi đỗ khu bến thuyền bản Pù Quái (đường 279 cũ) đi xã Mường MítMường Cang, Mường Mít2,722,721,081,46
52Đường sản xuất Pá Khoang nối đường 107 xã Pha MuPha Mu7,297,290,716,58
53Đường phục vụ sản xuất bản Nà Phát xã Phúc ThanPhúc Than0,490,490,49
54Đường phục vụ sản xuất nối từ bản Huổi Khiết Mường kim đi Pá Liêng 1 Tà MungMường Kim, Tà Mung2,212,210,082,13
55Đường phục vụ trồng cây gỗ lớn Mường MítMường Mít1,100,480,480,620,62
56Đường sản xuất bản Hua Than xã Mường ThanMường Than3,563,352,271,080,210,060,15
57Đường phục vụ sản xuất bản Nà Phát xã Phúc ThanPhúc Than0,680,680,600,08
58Đường sản xuất bản Nậm Sáng đi Nậm Vai xã Phúc ThanPhúc Than0,030,030,03
59Đường sản xuất Huổi Co Liu bản Nam xã Ta GiaTa Gia0,400,400,40
60Đường sản xuất kết nối khu 6 với khu du lịch sinh thái khu 9 thị trấn Than UyênTT. Than Uyên0,600,040,040,560,070,24
61Đường sản xuất từ bản Huổi Cây đi Noong Quái xã Ta GiaTa Gia2,722,720,432,29
62Đường sản xuất từ Hua Dân đi Noong QuangKhoen On3,433,271,831,440,160,030,13
63Đường sản xuất từ Tàng Lông - Huổi Lưỡng - Đông Mạt - Phiêng Mạt bản Gia xã Ta GiaTa Gia, Tà Hừa3,492,080,101,981,410,201,21
64Hạ tầng đô thị thị trấn Than UyênMường Than, TT. Than Uyên13,4413,445,61
65Khai hoang vùng trồng lúa nướcKhoen On2,402,402,40
66Khu công viên tâm linh tại thị trấn Than UyênTT. Than Uyên16,9916,990,769,15
67Khu công viên tâm linh tại xã Phúc ThanPhúc Than19,2319,235,39
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
68Khu di tích lịch sử cách mạng bản LướtMường Kim3,343,340,71
69Khu du lịch sinh thái hồ Bàn ChátPha Mu245,05245,05166,9678,09
70Khu quần thể hang động bản MêTa Gia8,488,481,716,77
71Khu quần thể hang động Thâm NànhMường Mít, Ta Gia8,208,205,662,54
72Khu vui chơi, giải trí công cộng và cây cảnh cảnh quanMường Than, TT. Than Uyên30,2730,270,3721,51
73Mỏ đá Phương NhungPhúc Than0,370,370,05
74Mỏ đất xã Phúc ThanPhúc Than6,935,062,691,870,88
75Mỏ rộng hội trường trung tâm huyện Than UyênTT. Than Uyên0,150,150,04
76Mỏ rộng nghĩa trang nhân dân thị trấn Than UyênTT. Than Uyên2,032,030,29
77Quy hoạch đất sản xuất vật liệu xây dựng trên địa bàn huyện Than UyênKhoen On, Mường Cang, TT. Than Uyên6,406,400,021,74
78Nâng cấp đường giao thông từ thị trấn Than Uyên di bãi đỗ xe Pù Quải xã Mường Cang và di bản Thâm Phê xã Mường KimMường Cang, Mường Kim0,750,750,150,60
79Nâng cấp đường Mường Kim - Tà Mưng gần với đường sản xuất khu Nà Phạ, xã Mường KimMường Kim4,014,010,203,81
80Nâng cấp đường nội bản Hát Nam và đường nội đồng Huổi Lò bản Lào, xã Mường MítMường Mít0,760,760,120,17
81Nâng cấp đường từ QL 32 Km345+300 đi Mường Mít huyện Than UyênTT. Than uyên, Mường Mít, Mường Than6,646,640,450,31
82Nâng cấp tuyến đường liên vùng từ trung tâm xã Tà Mưng di bản Tà Lõm, Hua Đàn, bản Mũi 1,2 xã Khoa Du nổi tỉnh lộ 106Khoen On, Tà Mưng2,952,400,160,550,170,38
83Nâng cấp, mở mới các tuyến đường sản xuất, đường nội đồng các bản, xã Khoen OnKhoen On, Tà Mưng11,915,091,396,821,854,97
84Nâng cấp, mở mới các tuyến đường sản xuất, đường nội đồng các bản, xã Mường MítMường Mít1,071,070,330,74
85Nâng cấp, mở mới các tuyến đường sản xuất, đường nội đồng các bản, xã Pha MuPha Mu4,653,802,300,850,640,21
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
86Nâng cấp, mở mới các tuyến đường sản xuất, đường nội đồng các bản, xã Tà GiaTà Gia32,644,850,863,9927,796,1221,67
87Nâng cấp, mở mới các tuyến đường sản xuất, đường nội đồng các bản, xã Tà HứaTà Hứa34,6510,283,007,2824,371,5122,86
88Nâng cấp, mở mới các tuyến đường sản xuất, đường nội đồng các bản, xã Tà MungTà Mung10,745,362,073,295,381,074,31
89Nâng cấp, mở mới các tuyến đường trục các bản xã Tà HứaTà Hứa2,920,190,192,730,921,81
90Nâng cấp, mở mới các tuyến đường trục nội bản các bản xã Mường CangMường Cang1,561,560,481,00
91Nâng cấp, mở mới các tuyến đường trục nội bản các bản xã Mường MítMường Mít1,211,210,240,97
92Nâng cấp, mở mới các tuyến đường trục nội bản các bản xã Pha MuPha Mu11,229,692,800,026,871,530,840,69
93Nâng cấp, mở mới các tuyến đường trục nội bản các bản xã Tà MungTà Mung, Khoen On1,070,890,080,810,180,18
94Nghĩa trang nhân dân bản bản Pà Khoang, xã Pha MuPha Mu1,691,690,87
95Nghĩa trang nhân dân Bản Cáp Na 1 - Pu Thong Sản, xã Tà HứaTà Hứa0,710,710,71
96Nghĩa trang nhân dân bản Co Cai, xã Tà GiaTà Gia0,110,110,11
97Nghĩa trang nhân dân bản Hát Nam, xã Mường MítMường Mít0,170,170,17
98Nghĩa trang nhân dân bản Noong Ma, xã Tà HứaTà Hứa1,101,101,10
99Nghĩa trang nhân dân bản Pa Chít Tầu, xã Tà HứaTà Hứa0,060,060,06
100Nghĩa trang nhân dân bản Pà Khôm, xã Pha MuPha Mu0,280,280,28
101Nhà văn hóa - sân thể thao tại khu 10, thị trấn Than Uyên (phục vụ khu dân cư mới)TT. Than Uyên0,630,630,63
102Nhà văn hóa - sân thể thao tại khu 7, thị trấn Than Uyên (phục vụ khu dân cư mới)TT. Than Uyên0,680,680,03
103Nhà văn hóa - sân thể thao tại khu 8, thị trấn Than Uyên (phục vụ khu dân cư mới)TT. Than Uyên0,320,320,05
104Đất ở Phiêng CấmMường Cang0,760,760,26
105Đất ở Pù QuáiMường Cang0,150,150,15
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
106Quy hoạch vùng Nông nghiệp khác xã Pha MuPha Mu29,3129,3129,31
107Quy hoạch vùng Nông nghiệp khác xã Phúc ThanPhúc Than3,103,102,09
108Thao trường huấn luyện 1 huyện Than UyênHua Nà, Mường Cang3,503,503,50
109Thủy điện Mường Kim 3Mường Kim0,740,740,66
110Thủy điện Mường MítMường Mít14,0814,0814,08
111Thủy điện Nậm LưngMường Kim6,936,936,93
112Thủy điện Nậm Mờ 1AKhoen On, Tà Mung20,1520,1520,15
113Thủy điện Nậm Mờ 2Khoen On, Tà Mung34,4828,6428,645,845,84
114Tổ hợp chăn nuôi, trồng trọt và chế biến nông sản huyện Than Uyên. Trong đó: Đất nông sản xuất 63,37 ha; Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 23,63 ha; Đất nông nghiệpPhúc Than89,8068,5068,5021,3021,30
115Trạm phát sóng VinaphonePha Mu0,060,060,06
116Trồng cây lâu nămTà Hừa, Tà Mung, Mường Cang, Pha Mu, Phúc Than, Mường Mít598,88139,795,43134,36459,09454,73
117Trụ sở UBND thị trấn Than UyênTT. Than Uyên0,880,880,16
118Trụ sở Viện kiểm sát huyệnTT. Than Uyên1,361,360,49
119Trục đường Tre Bó, bản MườngMường Mít1,241,240,011,23
120Trung tâm hành chính mới huyện Than UyênTT. Than Uyên6,016,010,69
121Xây dựng chuồng trại chăn nuôi tập trung thị trấn Than Uyên (03 vị trí)TT. Than Uyên0,950,950,95
122Xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo (Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở) Than UyênTT. Than Uyên3,653,650,53
123Xây dựng điểm thương mại dịch vụ (khu du lịch đổi thông Than Uyên)TT. Than Uyên0,530,530,39
124Xây dựng điểm thương mại dịch vụ khu 9 (giáp xã Mường Mít)TT. Than Uyên0,320,320,32
125Xây dựng khu chuồng trại chăn nuôi tập trung xã Khoen OnKhoen On, Mường Mít6,240,910,915,335,33
126Xây dựng khu chuồng trại chăn nuôi tập trung xã Mường CangMường Cang0,050,050,05
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)Chưa có rừng
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồng
127Xây dựng khu chuồng trại chăn nuôi tập trung xã Ta GiaTa Gia1,281,281,28
128Xây dựng khu chuồng trại chăn nuôi tập trung xã Tà HừaTà Hừa1,580,170,171,411,41
129Xây dựng khu dân cư mới theo quy hoạch chung thị trấnTT. Than Uyên3,493,491,292,20
130Xây dựng khu đô thị mới phía Bắc thị trấn Than Uyên (Tổng quy mô 114,20 ha, trong đó: Đất ở mới 47,48 ha)Mường Than43,0843,0821,6321,45
131Xây dựng khu thương mại dịch vụ tại khu 4Mường Cang, TT. Than Uyên1,871,871,070,80
132Xây dựng khu thương mại dịch vụ tại khu 9, khu 10 (vị trí sắt quy hoạch bến xe mới huyện Than Uyên)TT. Than Uyên5,775,773,182,59
133Xây dựng Trạm y tế thị trấn Than UyênTT. Than Uyên0,250,250,020,23
134Xây dựng trật địa súng máy phòng không 12,7mm xả Phúc Than (gần trạm điện)Phúc Than0,200,200,20
135Trụ sở công an thị trấn Than UyênTT. Than Uyên0,240,240,170,07
136Xây dựng trụ sở công an xã Pha MuPha Mu0,240,240,080,16
137Dự án Trồng rừng gần với xây dựng khu du lịch sinh thái đảo Khau CoPhúc Than2,002,002,00
138Đường giao thông vùng cây gỗ lớn các xã Mường Mít, Ta GiaTa Gia, Mường Mít0,460,460,46
139Đường ra khu sản xuất bán Noong Quang xã Khoen Onxã Khoen On2,392,392,39
140Dự án đảo du lịch hồ thủy điện Bản ChátPha Mu6,286,286,28
141Xây dựng khu chăn nuôi tập trung xã Mường MítXã Mường Mít64,9834,2634,2630,7230,72
142Xây dựng khu thương mại dịch vụ Pà Khôm, xã Pha MuXã Pha Mu4,204,204,20
VIII Các công trình, dự án liên huyện122,2056,8024,000,1832,6265,4021,7516,42
1Đường điện 220kV Phong Thổ - Than UyênPhong Thổ, Than Uyên, Tân Uyên, Tam Đường, TP Lai Châu2,950,400,402,551,220,51
2Đường giao thông tỉnh lộ 130Phong Thổ, Tam Đường3,701,220,171,052,480,340,47
3Thủy điện Nậm VoiNậm Nhân, Mường Tè17,158,711,117,608,447,28
TTCác công trình, dự án đề xuất đưa ra ngoài QH ba loại rừngĐịa điểm thực hiệnDiện tích dự kiến (ha)Phân theo chức năng rừng (ha)
Đặc dụngPhòng hộSản xuất
CộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừngCộngRừng tự nhiênRừng trồngChưa có rừng
4Thiên đường Mắc caTam Đường, Thành phố Lai Châu14,8914,898,905,99
5Dự án kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc vốn vay ADB và chính phủ ức tài trợThan Uyên, Tân Uyên37,4312,482,500,019,9724,9512,164,438,36
6Đường hành lang biên giới đoạn Phong Thổ - Bát XátPhong Thổ, Tam Đường46,0833,9920,3913,6012,090,752,119,23
Mục lục Bấm để đi tới điều