vanban.org

Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/01/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 48/2022/QĐ-UBND · 20/12/2022
Bắc Kạn Ban hành 31/12/2019 Hiệu lực 11/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 47/2019/QĐ-UBND
05/01/202348/2022/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 11/01/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/01/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ký bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Số: 47/2019/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 31 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá bồi thường nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2149/TTr-SXD ngày 25 tháng 12 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá bồi thường nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Đối với những loại nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt mà chưa có trong đơn giá này thì cơ quan, tổ chức có trách nhiệm làm nhiệm vụ bồi thường xác định giá bồi thường cụ thể sau khi thống nhất với Sở Xây dựng làm căn cứ để phê duyệt và chi trả cho các đối tượng được bồi thường.

Điều 2. Quy định chuyển tiếp

1. Trường hợp phương án bồi thường đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi Quyết định này có hiệu lực mà chủ đầu tư đã và đang thực hiện chi trả tiền bồi thường dở dang thì thực hiện theo phương án bồi thường đã được phê duyệt.

2. Trường hợp phương án bồi thường đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng chưa thực hiện chi trả bồi thường thì tổ chức thực hiện công tác bồi thường rà soát đơn giá bồi thường để xem xét:

a) Nếu phương án bồi thường mới thấp hơn hoặc bằng phương án bồi thường đã được phê duyệt thì giữ nguyên phương án bồi thường đã được phê duyệt.

b) Nếu phương án bồi thường mới cao hơn phương án bồi thường đã được phê duyệt thì phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án bồi thường thay thế.

3. Trường hợp phương án bồi thường chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định giá trị bồi thường, thẩm định và phê duyệt theo đơn giá bồi thường ban hành tại quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2020.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đoàn đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG

NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH PHỤC VỤ SINH HOẠT CỦA HỘ GIA ĐÌNH VÀ CÁ NHÂN KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

(Năm thành kèm theo Quyết định số: 47 /2019/QĐ-UBND ngày 4 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

STTLoại công trìnhĐơn vị tínhThành phố Bắc KạnHuyện Chợ mớiHuyện Bạch ThôngHuyện Ngân SơnHuyện Na RiHuyện Chợ ĐồnHuyện Ba BểHuyện Pác Nặm
PHÂN THỨ NHẤT NHÀ Ở CÁC LOẠI
Loại nhà: 01 tầng, tường xây gạch chỉ dày 110, bố trụ, mái dốc
1Mái lợp lá các loạiđ/m2XD1.863.0001.849.0001.872.0001.989.0002.084.0001.965.0001.906.0002.159.000
2Mái lợp Phi bờ xi măngđ/m2XD2.022.0002.007.0001.872.0001.989.0002.084.0001.965.0001.906.0002.159.000
3Mái lợp ngói các loạiđ/m2XD2.022.0002.007.0002.030.0002.148.0002.243.0002.124.0002.065.0002.318.000
4Mái lợp tôn mạ kẽmđ/m2XD2.148.0002.133.0002.146.0002.273.0002.368.0002.250.0002.191.0002.443.000
5Chống nóng bằng tôn chống nóng, chống ồnđ/m2XD2.340.0002.326.0002.338.0002.466.0002.561.0002.442.0002.383.0002.443.000
Loại nhà: 01 tầng, tường xây gạch chỉ dày 220, mái dốc
6Mái lợp lá các loạiđ/m2XD2.081.0002.071.0002.087.0002.236.0002.353.0002.207.0002.138.0002.445.000
7Mái lợp Phi bờ xi măngđ/m2XD2.108.0002.098.0002.126.0002.263.0002.380.0002.234.0002.165.0002.472.000
8Mái lợp ngói các loạiđ/m2XD2.240.0002.229.0002.245.0002.395.0002.512.0002.366.0002.298.0002.605.000
9Mái lợp tôn mạ kẽmđ/m2XD2.366.0002.355.0002.371.0002.520.0002.637.0002.492.0002.423.0002.729.000
10Chống nóng bằng tôn chống nóng, chống ồnđ/m2XD2.558.0002.547.0002.563.0002.712.0002.829.0002.684.0002.615.0002.922.000
Loại nhà: 01 tầng, tường xây gạch chỉ dày 220, Hiên BTCT, mái dốc
11Mái lợp lá các loạiđ/m2XD2.608.0002.584.0002.613.0002.786.0002.916.0002.750.0002.680.0003.022.000
12Mái lợp Phi bờ xi măngđ/m2XD2.632.0002.608.0002.651.0002.810.0002.940.0002.775.0002.704.0003.046.000
13Mái lợp ngói các loạiđ/m2XD2.771.0002.746.0002.775.0002.949.0003.080.0002.914.0002.843.0003.186.000
14Mái lợp tôn mạ kẽmđ/m2XD2.863.0002.839.0002.882.0003.041.0003.171.0003.006.0002.935.0003.277.000
15Chống nóng bằng tôn chống nóng, chống ồnđ/m2XD3.039.0003.014.0003.057.0003.216.0003.347.0003.181.0003.111.0003.452.000
Loại nhà: 01 tầng, tường xây gạch chỉ dày 220, mái BTCT
16Không có chống nóngđ/m2XD2.793.0002.743.0002.791.0002.982.0003.107.0002.934.0002.867.0003.213.000
17Chống nóng bằng lát gạchđ/m2XD2.936.0002.880.0002.927.0003.126.0003.251.0003.080.0003.009.0003.357.000
18Chống nóng bằng mái lá các loạiđ/m2XD2.935.0002.885.0002.932.0003.123.0003.247.0003.022.0003.008.0003.352.000
19Chống nóng bằng mái Phibro XMđ/m2XD2.955.0002.905.0002.952.0003.142.0003.267.0003.042.0003.028.0003.372.000
20Chống nóng bằng mái lợp ngóiđ/m2XD3.101.0003.050.0003.097.0003.289.0003.413.0003.189.0003.175.0003.519.000
21Chống nóng bằng mái tôn mạ kẽmđ/m2XD3.226.0003.176.0003.223.0003.414.0003.538.0003.313.0003.299.0003.643.000
22Chống nóng bằng tôn chống nóng, chống ồnđ/m2XD3.435.0003.385.0003.431.0003.622.0003.747.0003.522.0003.508.0003.852.000
Loại nhà: 01 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 110 mái BTCT
23Không có chống nóngđ/m2XD3.291.0003.249.0003.299.0003.495.0003.629.0003.404.0003.386.0003.743.000
24Chống nóng bằng lát gạchđ/m2XD3.400.0003.353.0003.405.0003.604.0003.738.0003.512.0003.494.0003.852.000
25Chống nóng bằng mái lá các loạiđ/m2XD3.410.0003.368.0003.416.0003.614.0003.748.0003.523.0003.505.0003.862.000
26Chống nóng bằng mái Phibro XMđ/m2XD3.432.0003.390.0003.440.0003.636.0003.770.0003.546.0003.528.0003.884.000
27Chống nóng bằng mái lợp ngóiđ/m2XD3.602.0003.558.0003.608.0003.805.0003.939.0003.715.0003.697.0004.054.000
28Chống nóng bằng mái tôn mạ kẽmđ/m2XD3.734.0003.690.0003.740.0003.936.0004.070.0003.847.0003.829.0004.184.000
29Chống nóng bằng tôn chống nóng, chống ồnđ/m2XD3.893.0003.850.0003.899.0004.096.0004.230.0004.007.0003.989.0004.344.000
Loại nhà: 01 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 220 mái BTCT
30Không có chống nóngđ/m2XD3.695.0003.662.0003.712.0003.953.0004.131.0003.839.0003.809.0004.278.000
31Chống nóng bằng lát gạchđ/m2XD3.710.0003.677.0003.727.0003.969.0004.146.0003.854.0003.824.0004.293.000
32Chống nóng bằng mát là các loạiđ/m2XD3.763.0003.730.0003.779.0004.021.0004.198.0003.907.0003.877.0004.345.000
33Chống nóng bằng mát Phibro XMđ/m2XD3.838.0003.804.0003.854.0004.095.0004.273.0003.982.0003.952.0004.420.000
34Chống nóng bằng mát lợn ngóiđ/m2XD4.009.0003.974.0004.024.0004.266.0004.444.0004.153.0004.124.0004.591.000
35Chống nóng bằng mát tôn mạ kẽmđ/m2XD4.142.0004.107.0004.157.0004.398.0004.576.0004.286.0004.256.0004.723.000
36Chống nóng bằng tôn chống nóng, chống ồnđ/m2XD4.303.0004.268.0004.318.0004.560.0004.737.0004.4474.418.0004.884.000
Loại nhà: 2 tầng, tường chịu lực xây bằng gạch chỉ, dày 220, mái BTCT
37Không có chống nóngđ/m2sàn2.509.0002.542.0002.563.0002.754.0002.727.0002.639.0002.664.0002.806.000
38Chống nóng bằng lát gạchđ/m2sàn2.583.0002.615.0002.636.0002.830.0002.803.0002.712.0002.738.0002.882.000
39Chống nóng bằng mái Phibro XMđ/m2sàn2.596.0002.629.0002.650.0002.841.0002.788.0002.656.0002.750.0002.893.000
40Chống nóng bằng mái ngói các loạiđ/m2sàn2.666.0002.698.0002.720.0002.911.0002.856.0002.795.0002.821.0002.963.000
41Chống nóng bằng mái tôn mạ kẽmđ/m2sàn2.709.0002.742.0002.763.0002.954.0002.901.0002.840.0002.864.0003.006.000
42Chống nóng bằng tôn chống nóng, chống ồnđ/m2sàn2.800.4552.833.3252.854.0003.045.4222.992.5302.930.8852.955.2093.097.083
Loại nhà: 2 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 220 mái BTCT
43Không có chống nóngđ/m2sàn3.235.0003.243.0003.286.0003.473.0003.453.0003.347.0003.377.0003.537.000
44Chống nóng bằng lát gạchđ/m2sàn3.302.0003.258.0003.301.0003.436.0003.389.0003.362.0003.444.0003.553.000
45Chống nóng bằng mái Phibro XMđ/m2sàn3.264.0003.260.0003.315.0003.502.0003.482.0003.378.0003.406.0003.566.000
46Chống nóng bằng mái ngóiđ/m2sàn3.298.0003.310.0003.353.0003.488.0003.520.0003.414.0003.402.0003.604.000
47Chống nóng bằng mái tôn mạ kẽmđ/m2sàn3.339.0003.347.0003.390.0003.578.0003.581.0003.451.0003.432.0003.642.000
48Chống nóng bằng tôn chống nóng, chống ồnđ/m2sàn3.384.5783.392.4903.435.4383.622.9113.625.8443.496.4963.477.0733.686.658
Loại nhà: 3 tầng, Tường chịu lực xây bằng gạch chỉ, dày 220, mái BTCT
49Chống nóng bằng lát gạchđ/m2sàn2.507.0002.525.0002.554.0002.727.0002.673.0002.619.0002.641.0002.782.000
50Chống nóng bằng mái Phibro XMđ/m2sàn2.513.0072.532.0002.555.0002.731.0002.704.0002.620.0002.641.0002.787.000
51Chống nóng bằng mái ngóiđ/m2sàn2.560.4072.585.0002.609.0002.726.0002.752.0002.674.0002.695.0002.829.000
52Chống nóng bằng mái tôn mạ kẽmđ/m2sàn2.591.0002.610.0002.639.0002.811.0002.782.0002.698.0002.725.0002.865.000
53Chống nóng bằng tôn chống nóng, chống ồnđ/m2sàn2.646.8112.665.6962.694.9642.866.6292.838.2962.754.3042.781.0862.920.903
Loại nhà: 3 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 220 mái BTCT
54Chống nóng bằng lát gạchđ/m2sàn3.060.0003.055.0003.050.0003.271.0003.261.0003.149.0003.179.0003.329.000
55Chống nóng bằng mái Phibrô XMđ/m2sàn3.060.0003.057.0003.103.0003.279.0003.259.0003.156.0003.185.0003.337.000
56Chống nóng bằng mái ngóiđ/m2sàn3.105.0143.107.0003.150.0003.321.0003.310.0003.206.0003.230.0003.379.000
57Chống nóng bằng mái tôn mạ kẽmđ/m2sàn3.111.0003.113.0003.161.0003.326.0003.315.0003.212.0003.236.0003.384.000
58Chống nóng bằng tôn chống nóng, chống ồnđ/m2sàn3.154.0213.115.9143.204.4863.369.3323.358.5213.255.1183.278.9963.427.761
Loại nhà: 4 tầng, Khung chịu lực, tường xây bằng gạch chỉ, dày 220, mái BTCT
59Chống nóng bằng lát gạchđ/m2sàn2.940.0002.924.0003.020.0003.102.0003.095.0003.005.0003.032.0003.156.000
60Chống nóng bằng mái Phibrô XMđ/m2sàn2.991.0002.978.0003.022.0003.159.0003.155.0003.062.0003.062.0003.231.000
61Chống nóng bằng mái ngóiđ/m2sàn3.025.0003.012.0003.053.0003.200.0003.184.0003.089.0003.114.0003.249.000
62Chống nóng bằng mái tôn mạ kẽmđ/m2sàn3.080.0003.067.0003.115.0003.255.0003.239.0003.151.0003.177.0003.304.000
63Chống nóng bằng tôn chống nóng, chống ồnđ/m2sàn3.252.0413.118.3313.165.7083.305.7613.289.8183.202.0593.228.4183.354.933
Loại nhà: 5 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 220 mái BTCT
64Chống nóng bằng lát gạchđ/m2sàn3.292.0003.292.0003.339.0003.425.0003.503.0003.396.0003.428.0003.584.000
65Chống nóng bằng mái Phibrô XMđ/m2sàn3.345.0003.347.0003.394.0003.434.0003.558.0003.452.0003.484.0003.640.000
66Chống nóng bằng mái ngóiđ/m2sàn3.396.0003.397.0003.445.0003.631.0003.608.0003.503.0003.489.0003.691.000
67Chống nóng bằng mái tôn mạ kẽmđ/m2sàn3.476.0003.477.0003.480.0003.611.0003.688.0003.583.0003.614.0003.770.000
68Chống nóng bằng tôn chống nóng, chống ồnđ/m2sàn3.551.2143.552.4893.600.1513.786.3703.763.2753.657.9623.689.5643.845.478
Loại nhà: Nhà sàn, khung, cột gỗ nhóm II-III
69Mái lợp láđ/m2XD1.974.0001.971.0001.971.0001.771.0001.771.0001.771.0001.771.0001.771.000
70Mái lợp phibrôXMđ/m2XD2.152.0002.098.0002.102.0001.931.0001.931.0001.931.0001.931.0001.931.000
71Mái lợp ngói các loạiđ/m2XD2.240.0002.235.0002.235.0002.032.0002.032.0002.031.0002.023.0002.033.000
72Mái lợp tôn chống nóng, chống ồnđ/m2XD2.263.0002.209.0002.125.5182.125.5182.125.5182.125.5182.125.5182.125.518
73Mái lợp tôn thườngđ/m2XD2.161.0002.126.0002.156.0002.023.0002.023.0002.023.0002.023.0002.023.000
Loại nhà: Nhà sàn, khung, cột gỗ nhóm IV-VI
74Mái lợp láđ/m2XD1.146.0001.143.0001.143.0001.074.0001.074.0001.074.0001.074.0001.074.000
75Mái lợp phibrô XOIđ/m2XD1.252.0001.248.0001.248.0001.173.0001.173.0001.173.0001.173.0001.173.000
76Mái lợp ngói các loạiđ/m2XD1.335.0001.329.0001.330.0001.229.0001.228.0001.228.0001.228.0001.230.000
77Mái lợp tôn chống nóng, chống ồnđ/m2XD1.421.0001.342.0001.333.7381.333.7381.333.7381.333.7381.333.7381.333.738
78Mái lợp tôn thườngđ/m2XD1.319.0001.240.0001.277.0001.231.0001.231.0001.231.0001.231.0001.231.000
Loại nhà: Nhà nền đất, khung, cột gỗ nhóm II-III
79Mái lợp láđ/m2XD1.322.0001.319.0001.319.0001.184.0001.184.0001.184.0001.184.0001.184.000
80Mái lợp Phibrô xi măngđ/m2XD1.337.0001.333.0001.333.0001.200.0001.200.0001.200.0001.200.0001.200.000
81Mái lợp ngói các loạiđ/m2XD1.449.0001.445.0001.445.0001.292.0001.292.0001.292.0001.292.0001.292.000
82Mái lợp tôn chống nóng, chống ồnđ/m2XD1.481.5281.464.8451.473.1801.398.1021.398.1021.398.1021.398.1021.398.102
83Mái lợp tôn thườngđ/m2XD1.466.0001.462.0001.462.0001.341.0001.341.0001.341.0001.341.0001.341.000
Loại nhà: Nhà nền đất, khung, cột gỗ nhóm IV-VI
84Mái lợp láđ/m2XD809.000807.000807.000761.000761.000761.000761.000761.000
85Mái lợp Phibrô xi măngđ/m2XD824.000821.000821.000775.000775.000775.000775.000775.000
86Mái lợp ngói các loạiđ/m2XD901.000897.000897.000816.000816.000815.000815.000816.000
87Mái lợp tôn chống nóng, chống ồnđ/m2XD1.189.5641.164.5331.168.7071.147.8511.147.8511.147.8511.147.8511.147.851
88Mái lợp tôn thườngđ/m2XD1.034.0001.031.0001.031.000980.000980.000980.000980.000980.000
Nhà cột tre, khung tre
89Mái lợp láđ/m2XD199.000198.000198.000198.000198.000198.000198.000198.000
90Mái lợp Phibrô xi măngđ/m2XD304.000301.000301.000301.000301.000301.000301.000301.000
91Mái lợp ngói các loạiđ/m2XD341.000338.000338.000336.000339.000338.000338.000340.000
92Mái lợp tôn mạ kẽmđ/m2XD417.000415.000415.000415.000415.000415.000415.000415.000
Nhà cột gỗ, khung tre
93Mái lợp láđ/m2XD221.000220.000220.000220.000220.000220.000220.000220.000
94Mái lợp Phibrô xi măngđ/m2XD311.000309.000309.000309.000309.000309.000309.000309.000
95Mái lợp ngói các loạiđ/m2XD333.000331.000331.000332.000332.000331.000333.000333.000
96Mái lợp tôn mạ kẽmđ/m2XD408.000406.000406.000406.000406.000406.000406.000406.000
PHÂN THỨ HAI
CHUỖNG TRẠI, MỎ MÀ
Chuồng trâu, bò, ngựa... cột gỗ, khung xuyên (khung gỗ xẻ)
97Mái phi bòXMđ/m2XD509.000479.000479.000479.000479.000479.000505.000505.000
98Mái ngóiđ/m2XD571.000512.000531.000531.000531.000531.000556.000556.000
99Mái láđ/m2XD444.000430.000430.000430.000430.000430.000430.000430.000
100Mái bạt dừađ/m2XD350.000348.000348.000348.000348.000348.000348.000348.000
Chuồng trâu, bò, ngựa... cột gỗ, khung gỗ (buộc dây thép)
101Mái phi bòXMđ/m2XD430.000404.000404.000404.000404.000404.000419.000419.000
102Mái lợp ngóiđ/m2XD489.000457.000457.000457.000457.000457.000480.000480.000
103Mái lợp láđ/m2XD371.000369.000369.000369.000369.000369.000369.000369.000
104Mái lợp bạt dừađ/m2XD299.000289.000289.000289.000289.000289.000289.000289.000
Chuồng trâu, bò, ngựa... cột gỗ, khung tre (buộc dây thép)
105Mái phi bòXMđ/m2XD397.000382.000382.000382.000382.000382.000390.000390.000
106Mái lợp ngóiđ/m2XD465.000440.000446.000440.000440.000440.000463.000463.000
107Mái lợp láđ/m2XD336.000334.000334.000334.000334.000334.000334.000334.000
108Mái lợp bạt dừađ/m2XD261.000259.000259.000259.000259.000259.000259.000259.000
Chuồng trâu, bò, ngựa... cột tre khung tre
109Mái phi bòXMđ/m2XD369.000348.000348.000348.000348.000348.000365.000365.000
110Mái lợp ngóiđ/m2XD421.000373.000382.000382.000382.000382.000420.000420.000
111Mái lợp láđ/m2XD303.000297.000297.000297.000297.000297.000297.000297.000
112Mái lợp bạt dừađ/m2XD225.000219.000219.000219.000219.000219.000219.000219.000
Chuồng lợn, gà, ngan, ngỗng, vịt... cột gỗ, khung gỗ
113Mái phi bòXMđ/m2XD523.000505.000505.000505.000505.000505.000521.000521.000
114Mái láđ/m2XD456.000455.000455.000455.000455.000455.000455.000455.000
115Mái lợp ngóiđ/m2XD581.000555.000555.000555.000555.000555.000587.000587.000
116Mái lợp bạt dừađ/m2XD386.000385.000385.000385.000385.000385.000385.000385.000
Chuồng lợn, ngàn, ngồng, vịt... , cột, trụ, chung trụ
117Mái phi bít XMađ/m2XD377.000368.000368.000368.000368.000368.000375.000375.000
118Mái láđ/m2XD312.000310.000310.000310.000310.000310.000310.000310.000
119Mái lợp ngóiđ/m2XD425.000401.000416.000409.000409.000409.000431.000431.000
120Mái lợp bạt dínhđ/m2XD240.000238.000238.000238.000238.000238.000238.000238.000
Mộ các loại
121Mộ đất vô chủCái6.810.0006.854.0006.855.0007.057.0006.993.0006.956.0006.978.0007.133.000
122Mộ đất có chủCái6.941.0006.951.0006.951.0007.152.0007.089.0006.949.0007.075.0007.228.000
123Mộ xây đá cái tángCái7.205.0007.211.0007.212.0007.413.0007.350.0007.313.0007.335.0007.490.000
124Mộ xây chưa cái tángCái8.374.0008.412.0008.410.0008.713.0008.620.0008.564.0008.597.0008.827.000
PHẦN THỨ BA
125Đào xúc đất = thủ côngm3189.000184.000184.000184.000184.000184.000184.000184.000
126Đào san đất bằng máym320.00019.00019.00019.00019.00019.00019.00019.000
127Đào giếngm3603.000588.000588.000588.000588.000588.000588.000588.000
128Đào ao bằng thủ côngm3347.000338.000338.000338.000338.000338.000338.000338.000
129Đào ao bằng máym328.00027.00027.00027.00027.00027.00027.00027.000
130Đắp đất bờ ao ( bao gồm đào đất, vận chuyển đến và đắp đất)m3323.000315.000315.000315.000315.000315.000315.000315.000
131Đắp đất nền = thủ côngm3170.000165.000165.000165.000165.000165.000165.000165.000
132Đắp cát nền= thủ côngm3570.000583.000568.000798.000645.000612.000549.000706.000
CÔNG TÁC XÂY
133Xây móng đá hộcm31.284.0001.225.0001.302.0001.626.0001.608.0001.400.0001.384.0001.606.000
134Xây tường bằng đá hộcm31.368.0001.307.0001.385.0001.708.0001.691.0001.483.0001.467.0001.688.000
135Xếp đá khan không chít mạch (đá hộc, đá ba)m3643.000649.000714.000914.000912.000733.000811.000864.000
136Xếp đá khan có chít mạch (đá hộc, đá ba)m3807.000809.000869.0001.088.0001.085.000900.000962.0001.042.000
137Xây móng bằng gạch chỉ, chiều dày <=33cmm31.539.0001.486.0001.500.0001.585.0001.538.0001.515.0001.538.0001.954.000
138Xây tường thẳng bằng gạch chỉ chiều dày <=11cmm31.899.0001.848.0001.860.0001.929.0001.891.0001.873.0001.891.0002.394.000
139Xây tường thẳng bằng gạch chỉ chiều dày <=33cmm31.726.0001.669.0001.683.0001.769.0001.721.0001.699.0001.721.0002.164.000
140Xây tường thẳng bằng gạch chỉ chiều dày >33cmm31.646.0001.590.0001.604.0001.693.0001.644.0001.621.0001.644.0002.078.000
141Xây cột trụ bằng gạch chỉm32.010.0001.944.0001.959.0002.048.0001.999.0001.975.0001.999.0002.437.000
142Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ gạch chỉ chiều dày <=33cmm31.953.0001.890.0001.905.0001.991.0001.943.0001.920.0001.943.0002.385.000
143Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ gạch chỉ chiều dày >33cmm31.895.0001.832.0001.847.0001.935.0001.886.0001.863.0001.886.0002.320.000
144Xây cổng bằng gạch chỉm32.426.0002.353.0002.366.0002.449.0002.403.0002.381.0002.403.0002.839.000
145Xây gạch chỉ (bể chứa)m32.200.0002.128.0002.143.0002.236.0002.184.0002.160.0002.185.0002.633.000
146Xây gạch chỉ hỗn, hỗn gam32.118.0002.046.0002.063.0002.161.0002.106.0002.081.0002.106.0002.559.000
147Xây gạch chỉ rãnh thoát nướcm32.465.0002.384.0002.401.0002.500.0002.445.0002.419.0002.445.0002.898.000
148Xây tường gạch silicat, gạch xi măng cát, gạch bột đá...m31.649.0001.621.0001.626.0001.659.0001.641.0001.632.0001.641.0001.768.000
149Cuốn bi giếng bằng gạch chỉm31.914.0001.854.0001.865.0001.946.0001.892.0001.874.0001.897.0002.328.000
CÔNG TÁC BÊ TÔNG
150Bê tông lót móng đá 4x6m31.312.0001.308.0001.330.0001.581.0001.573.0001.395.0001.355.0001.579.000
151Bê tông lót móng đá 1x2m31.411.0001.401.0001.411.0001.674.0001.651.0001.496.0001.463.0001.744.000
152Bê tông móng đá 2x4m31.689.0001.675.0001.759.0002.010.0002.000.0001.819.0001.793.0002.078.000
153Bê tông móng đá 4x6m31.628.0001.600.0001.707.0001.927.0001.954.0001.743.0001.721.0001.991.000
154Bê tông nền đá 1x2m31.826.0001.794.0001.894.0002.122.0002.137.0001.945.0001.933.0002.207.000
155Bê tông nền đá 2x4m31.680.0001.667.0001.751.0002.003.0001.993.0001.812.0001.785.0002.071.000
156Bê tông nền đá 4x6m31.619.0001.591.0001.698.0001.919.0001.947.0001.734.0001.713.0001.984.000
157Bê tông tường đá 1x2m32.411.0002.366.0002.467.0002.696.0002.710.0002.518.0002.506.0002.781.000
158Bê tông cột đá 1x2m32.717.0002.664.0002.764.0002.990.0003.004.0002.814.0002.802.0003.074.000
159Bê tông xà dầm, giếng nhà đá 1x2m32.456.0002.408.0002.508.0002.735.0002.749.0002.559.0002.547.0002.819.000
160Bê tông sàn mái đá 1x2 (gồm bê tông dày 10cm, cốt thép, ván khuôn)m32.145.0002.105.0002.205.0002.431.0002.446.0002.255.0002.243.0002.516.000
161Bê tông tấm đan đá 1x2 (gồm bê tông dày 10cm, cốt thép, ván khuôn)m32.494.0002.445.0002.545.0002.771.0002.786.0002.595.0002.583.0002.855.000
162Bê tông cầu thang đá 1x2m32.256.0002.213.0002.313.0002.540.0002.554.0002.363.0002.352.0002.624.000
163Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2m31.903.0001.868.0001.969.0002.195.0002.209.0002.019.0002.007.0002.279.000
164Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4m31.757.0001.742.0001.826.0002.077.0002.067.0001.886.0001.859.0002.144.000
165Bê tông (mịn mì)m31.996.0001.958.0002.059.0002.285.0002.300.0002.109.0002.097.0002.369.000
166Bê tông (mịn mì)m31.850.0001.832.0001.916.0002.167.0002.157.0001.976.0001.949.0002.234.000
167Bê tông (mịn mì)m32.069.0002.032.0002.132.0002.360.0002.374.0002.183.0002.171.0002.444.000
168Bê tông (mịn mì)m31.872.0001.856.0001.940.0002.193.0002.183.0002.001.0001.974.0002.260.000
169Bê tông (mịn mì)m3888.000807.000827.000970.000874.000843.000883.000927.000
CÔNG TÁC LÀM MÁI
170Bán mái lợp ngói 22v/m2 (gồm mái ngói + xà gỗ + cầu phong + lítô)m2236.000235.000235.000235.000235.000235.000235.000235.000
171Lợp mái ngói 75v/m2 (gồm mái ngói + xà gỗ + cầu phong + lítô)m2364.000363.000363.000364.000363.000363.000363.000364.000
172Lợp mái ngói âm dương 80v/m2 (gồm mái ngói + xà gỗ + cầu phong + lítô)m2467.000466.000466.000466.000466.000466.000466.000466.000
173Lợp mái bằng fibroximăngm2148.000147.000147.000147.000147.000147.000147.000147.000
174Lợp mái bằng tôn mũim2256.000250.000250.000250.000250.000250.000250.000250.000
175Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồnm2274.000273.000273.000273.000273.000273.000273.000273.000
176Lợp mái bằng tấm nhựam2186.000185.000185.000185.000185.000185.000185.000185.000
177Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tôngm2428.000420.000421.000429.000428.000426.000420.000428.000
178Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tôngm2357.000350.000350.000358.000357.000355.000349.000357.000
CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG
179Trát tườngm2117.000112.000113.000119.000115.000113.000115.000119.000
180Trát trụ cột, cầu thangm2191.000183.000184.000191.000187.000185.000187.000192.000
181Trát xà, dầmm2120.000115.000116.000121.000118.000117.000118.000121.000
182Trát trầnm2163.000157.000158.000163.000160.000159.000160.000163.000
183Trát đá rửa trụ, cộtm2333.000324.000325.000329.000327.000326.000327.000330.000
184Trát granitô thành ốvàng, sênô, diềm che nắngm2432.000421.000422.000426.000424.000423.000424.000427.000
185Trát granitô tườngm2304.000296.000297.000301.000299.000298.000299.000302.000
186Trát granitô trụ, cộtm2598.000583.000584.000588.000586.000585.000586.000589.000
187Láng nền sàn không đánh màum248.00044.00045.00053.00052.00050.00044.00053.000
188Láng nền sàn có đánh màum256.00051.00052.00060.00059.00057.00051.00060.000
189Láng bể nước, giếng nước, giếng cápm270.00066.00066.00074.00073.00071.00066.00074.000
190Láng mương cáp, mương rãnhm249.00047.00047.00051.00050.00049.00047.00051.000
191Láng hèm280.00073.00075.00085.00084.00081.00073.00085.000
192Láng granitô nền sànm2488.000477.000477.000477.000477.000477.000477.000477.000
193Láng granitô cầu thangm2877.000857.000857.000857.000857.000857.000857.000857.000
194Láng sỏi nền, sàn, hè đườngm2226.000221.000223.000226.000228.000226.000226.000230.000
CÔNG TÁC ỐP, LÁT
195Ốp gạch vào tường trụ, cột, gạch 200x250mmm2326.000320.000321.000326.000323.000322.000323.000326.000
196Ốp gạch vào tường trụ, cột, gạch 200x300, 300x300mmm2316.000309.000310.000316.000313.000311.000313.000315.000
197Ốp gạch vào tường trụ, cột, gạch 400x400mmm2314.000307.000309.000316.000312.000310.000312.000315.000
198Ốp gạch vào tường trụ, cột, gạch 500x500mmm2356.000350.000351.000358.000354.000352.000354.000357.000
199Ốp gạch vào tường trụ, cột, gạch 600x600mmm2357.000351.000352.000359.000355.000353.000355.000358.000
200Ốp gạch vào tường trụ, cột, gạch 450x900mmm2318.000312.000313.000320.000316.000315.000316.000320.000
201Ốp gạch vào tường trụ, cột, gạch 600x900mmm2355.000349.000350.000357.000353.000352.000353.000357.000
202Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mmm2259.000256.000256.000256.000257.000256.000256.000257.000
203Ốp đá granit tự nhiên vào tườngm2795.000790.000790.000790.000790.000790.000790.000790.000
204Ốp đá cẩm thạch vào tường, cộtm2894.000881.000883.000892.000887.000884.000887.000891.000
205Lát nền gạch chỉm2133.000128.000129.000137.000132.000130.000132.000134.000
206Lát nền bằng gạch thèm2164.000159.000160.000168.000163.000161.000163.000166.000
207Lát gạch vỉm2149.000145.000146.000150.000147.000146.000148.000149.000
208Lát nền, sàn bằng gạch 150x150mmm2159.000155.000156.000161.000158.000157.000158.000160.000
209Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mmm2175.000170.000171.000178.000174.000172.000174.000176.000
210Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mmm2193.000189.000190.000196.000192.000191.000192.000195.000
211Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmm2199.000194.000195.000202.000198.000196.000198.000200.000
212Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmm2201.000197.000198.000205.000201.000199.000201.000203.000
213Lát nến, sàn bằng gạch 500x500mmm2254.000249.000250.000257.000253.000251.000253.000255.000
214Lát nến, sàn bằng gạch 450x600mmm2222.000217.000218.000225.000221.000219.000221.000223.000
215Lát nến, sàn bằng gạch 600x600mmm2258.000253.000254.000261.000257.000255.000257.000259.000
216Lát nến, sàn bằng gạch 600x900mmm2255.000251.000252.000259.000255.000253.000255.000257.000
217Lát gạch chống nông bằng gạch 6x6m2163.000157.000158.000167.000161.000159.000162.000166.000
218Lát gạch sàn, nến đường, vỉn bề bằng gạch xi măngm2165.000160.000161.000168.000163.000162.000164.000166.000
219Lát nến gạch đất nungm2132.000128.000129.000136.000132.000130.000132.000136.000
220Lát nến, sàn bằng đá cẩm thạchm2490.000484.000485.000492.000487.000486.000488.000498.000
221Lát nến, sàn bằng đá hoa cươngm2529.000524.000524.000531.000527.000525.000527.000537.000
222Lát đá bậc tam cấpm2592.000586.000586.000593.000589.000587.000589.000593.000
223Lát đá bậc cầu thangm2600.000594.000595.000601.000597.000596.000597.000601.000
224Lát gạch granit nhãn tạom2804.000799.000800.000807.000803.000801.000803.000807.000
225Lát đá mặt bệ các loạim2665.000658.000659.000666.000661.000660.000662.000665.000
LÀM TRẦN, SÀN TƯỜNG, VÁCH
226Làm trần cốt épm292.00093.00092.00092.00092.00092.00092.00092.000
227Làm trần gỗ dán, ván épm2193.000193.000193.000193.000193.000193.000193.000193.000
228Làm trần bằng tấm trần thạch caom2690.000689.000686.000686.000687.000686.000686.000689.000
229Làm trần bằng tấm nhựa hoa vănm2286.000283.000283.000283.000283.000283.000283.000283.000
230Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương sắt L3x4m2240.000239.000239.000239.000239.000239.000239.000239.000
231Làm trần lambris gỗm2485.000479.000478.000478.000478.000478.000478.000478.000
232Làm mặt sàn gỗ vánm2329.000324.000323.000323.000323.000323.000323.000323.000
233Làm vách bằng gỗ ván ghép khítm2183.000181.000180.000180.000180.000180.000180.000180.000
234Làm vách bằng gỗ ván chống mím2246.000243.000242.000242.000242.000242.000242.000242.000
235Làm tường bằng gỗ vánm296.000104.000104.000104.000104.000104.000104.000104.000
236Làm tường lambris gỗm2311.000306.000305.000305.000305.000305.000305.000305.000
237Làm tường bằng fibrôximăngm2148.000147.000147.000147.000147.000147.000147.000147.000
238Làm tường bằng tôn mũim2161.000160.000160.000160.000160.000160.000160.000160.000
239Làm tường bằng tấm nhựam2186.000185.000185.000185.000185.000185.000185.000185.000
240Làm vách bằng tấm thạch caom2495.000491.000491.000491.000491.000491.000491.000491.000
241Làm vách bằng ván épm2216.000214.000214.000214.000214.000214.000214.000221.000
242Làm trần bằng tấm tôn phẳngm2249.000245.000245.000245.000245.000245.000245.000245.000
CÔNG TÁC SƠN, BÀ, VỚI VE
243Quét vôi, quét nước xi măngm212.00012.00012.00012.00013.00012.00012.00013.000
244Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàngm2151.000146.000147.000150.000151.000149.000148.000153.000
245Bà bằng matit, bà bằng xi măng vào tườngm242.00042.00042.00042.00042.00042.00042.00042.000
246Bà bằng matit, bà bằng xi măng vào cột, dầm, trầnm248.00047.00047.00047.00047.00047.00047.00047.000
247Bà bằng ventonit vào tườngm245.00045.00045.00045.00045.00045.00045.00045.000
248Bà bằng ventonit vào cột, dầm, trầnm251.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.000
249Bà bằng xi măng vào cột, dầm, trầnm272.00071.00071.00071.00071.00071.00071.00071.000
250Sơn dầm, trần, cột, tường đã bàm244.00044.00044.00042.00042.00042.00042.00044.000
251Sơn dầm, trần, cột, tường không bàm251.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.000
252Sơn nền, sànm235.00035.00035.00035.00035.00035.00035.00035.000
253Sơn tạo gai tườngm234.00033.00033.00033.00032.00032.00033.00033.000
CÔNG TÁC KHÁC
254Miết mạch tường đám231.00030.00030.00032.00031.00031.00030.00032.000
255Miết mạch tường gạchm247.00045.00045.00047.00047.00047.00045.00048.000
256Kẻ rọ đá, loại rọ 2x1x1m (bao gồm rọ thép và đá các loại)rọ1.994.0002.024.0002.130.0002.484.0002.484.0002.168.0002.303.0002.393.000
257Kẻ rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m (bao gồm rọ thép và đá các loại)rọ1.193.0001.208.0001.261.0001.438.0001.438.0001.280.0001.348.0001.393.000
258Hàng rào lưới thépm2737.000727.000727.000727.000727.000727.000727.000727.000
259Hàng rào sóng sắtm2865.000872.000853.000855.000857.000855.000855.000859.000
260Bể phốt của nhà 01 tầng (nếu có)m3 nước2.292.0002.083.0002.108.0002.220.0002.175.0002.134.0002.113.0002.220.000
CÔNG TÁC THẢO DỖ, LẮP ĐẶT
261Thảo dỡ + lắp đặt bồn tắmcái193.000208.000208.000208.000208.000208.000208.000208.000
262Thảo dỡ + lắp đặt chậu rửacái175.000178.000178.000178.000178.000178.000178.000178.000
263Thảo dỡ + lắp đặt chậu tiểucái486.000491.000491.000491.000491.000491.000491.000491.000
264Thảo dỡ + lắp đặt máy điều hòa học bộcái470.000490.000490.000490.000490.000490.000490.000490.000
265Thảo dỡ + lắp đặt bình đun nước nóngcái727.000734.000734.000734.000734.000734.000734.000734.000
266Lắp đặt bể chứa nước bằng thủy, bình chứa năng lượng nướccái539.000539.000539.000539.000539.000539.000539.000539.000
267Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1 muỗngcái505.000505.000505.000505.000505.000505.000505.000505.000

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Đơn giá bồi thường nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 48/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ

Mỗi loại nhà ở, công trình được tính cụ thể cho một số mẫu phổ biến theo thực tế.

1. Chi phí vật liệu

Giá vật liệu căn cứ Công bố giá số 1452/CBGLS-XD-TC ngày 20/9/2019 của liên Sở: Xây dựng – Tài chính về giá vật liệu xây dựng thời điểm Quý III năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Những loại vật liệu mà không có trong công bố giá trên thì lấy theo giá thị trường tại thời điểm tháng 10/2019 trên địa bàn thành phố Bắc Kạn.

2. Chi phí nhân công

Chi phí nhân công trong đơn giá được xác định theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD, cụ thể như sau:

- Tổng số ngày làm việc trong tháng: 26 ngày.

- Chi phí nhân công trong đơn giá được tính với mức lương cơ sở đầu vào để xác định đơn giá nhân công là 2.360.000 đ/tháng (địa bàn thành phố Bắc Kạn), và 2.300.000 đ/tháng (địa bàn các huyện). Mức lương cơ sở đầu để xác định đơn giá nhân công đã bao gồm các khoản phụ cấp lương theo đặc điểm, tính chất của sản xuất xây dựng và đã tính đến các yếu tố thị trường và các khoản bảo hiểm người lao động phải trả theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp).

- Cấp bậc, hệ số lương nhân công lao động: Theo nhóm I, Bảng số 1, Phụ lục số 02, Thông tư 05/2016/TT-BXD. Đối với các công việc thuộc nhóm II, Bảng số 1, Phụ lục số 02, Thông tư số 05/2016/TT-BXD thì chi phí nhân công được điều chỉnh theo các hệ số sau: Lương nhóm II = Lương nhóm I x Knc2 (Knc2= 1,122).

3. Các chi phí khác

- Chi phí chung: 6,5%.

- Thu nhập chịu thuế tính trước: 5,5%.

- Thuế giá trị gia tăng: 10%.

II. HƯỚNG DẪN VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

1. Đối với nhà xây 01 tầng

a) Các thông số tính bình quân

- Chiều sâu móng: H_m \leq 1,5m (Hm tính từ đáy móng đến cốt \pm 000), chiều rộng móng: B_m \leq 0,8m.

- Trường hợp nhà có H_m > 1,5m, B_m > 0,8m thì sẽ được tính khối lượng tăng thêm.

- Móng xây bằng đá hoặc bằng gạch.

- Chiều cao thông thuỷ bình quân cho nhà 1 tầng: H_{bq}^{tt} = 3,0 \div 4,2m (H_{bq}^{tt} được tính từ cốt \pm 0.000 đến trần nhà).

- Trường hợp nhà có H_{bq}^{tt} từ 2,5 \div < 3m thì tính bằng 85% đơn giá của nhà tương đương cùng loại.

- Trường hợp nhà có H_{bq}^{tt} < 2,5m thì tính theo đơn giá của khối lượng riêng biệt.

- Trường hợp nhà có H_{bq}^{tt} > 4,2m thì tính thêm khối lượng tăng thêm.

- Trường hợp nhà có tường xây bằng loại gạch xi, gạch bột đá, gạch xi măng cát... thì tính như sau:

+ Nhà có tường <220 thì tính theo đơn giá loại nhà xây bằng gạch chỉ tường 110 bổ trụ.

+ Nhà có tường \geq 220 thì tính theo đơn giá loại nhà xây bằng gạch chỉ tường 220 mái dốc.

- Nhà 01 tầng có nhà vệ sinh khép kín trong nhà sẽ được tính thêm phần cấp nước, bể phốt, thiết bị vệ sinh.

b) Đối với nhà xây 01 tầng mái dốc

Trong đơn giá đã tính từ móng đến mái và điện, nước, chống sét trừ các loại công việc sau sẽ tách ra để tính riêng: Lát nền, sơn, bả, ốp tường, làm trần, cửa, bậc tam cấp.

c) Đối với nhà xây 01 tầng mái bằng bê tông cốt thép

- Khối lượng đơn giá được tính như mục a.

- Phần chống nóng các loại (mái lát gạch, mái lá, mái ngói, mái phbrô xi măng, mái tôn) đã được tính vào đơn giá 1m^2XD.

2. Đối với nhà từ 02 tầng trở lên

- Trong đơn giá đã tính đầy đủ từ móng đến mái, bao gồm cả bể phốt và phần điện, nước, thu lôi chống sét, chống nóng các loại, trừ các khối lượng sau sẽ tách ra để tính riêng: Lát nền, sơn, bả, ốp tường, làm trần, cửa, bậc tam cấp, lan can của cầu thang, ban công, lô gia, tháo dỡ, lắp đặt một số loại thiết bị điện và vệ sinh như: Máy điều hoà, bình nóng lạnh, bồn tắm, bình năng lượng mặt trời, téc nước các loại.

- Chiều cao trung bình của tầng là chiều cao thông thuỷ bình quân của nhà 2 tầng trở lên: H_{bq}^{tt} = 3,6 \div 4,2m (H_{bq}^{tt} được tính từ cốt sàn đến trần nhà tầng đó).

+ Trường hợp nhà có chiều cao tầng từ 2.5m \div < 3.6m thì tính bằng 85\% đơn giá của loại nhà tương đương.

+ Trường hợp nhà có chiều cao tầng < 2,5m thì tính theo đơn giá của khối lượng riêng biệt.

+ Trường hợp nhà có chiều cao tầng > 4,2m sẽ được tính thêm khối lượng tăng thêm.

+ Trường hợp nhà có gác xép thì tính riêng khối lượng gác xép.

- Chiều sâu chôn móng: Tính từ đáy móng đến cốt \pm 0.000 của công trình, đã tính bình quân cho mỗi loại nhà như sau:

+ Nhà 02 tầng: Hm <= 2m; Bm <= 1,2m. Trường hợp nhà có Hm > 2m, Bm > 1,2m thì sẽ được tính thêm khối lượng tăng thêm.

+ Nhà 03 tầng: Hm <= 2m; Bm <= 1,4m. Trường hợp nhà có Hm > 2m, Bm > 1,4m thì sẽ được tính thêm khối lượng tăng thêm.

+ Nhà 04 tầng: Hm <= 2,5m; Bm <= 1,6m. Trường hợp nhà có Hm > 2,5m, Bm > 1,6m thì sẽ được tính thêm khối lượng tăng thêm.

+ Nhà 05 tầng: Hm <= 2,5m; Bm <= 1,8m. Trường hợp nhà có Hm > 2,5m, Bm > 1,8m sẽ được tính thêm khối lượng tăng thêm.

- Nếu nhà có nhiều khối mà số tầng trong mỗi khối không giống nhau thì tách riêng từng khối để áp đơn giá cho từng loại nhà theo số tầng tương ứng rồi cộng lại.

3. Đối với nhà cột gỗ, nhà tranh tre nứa lá: Trong đơn giá đã tính đầy đủ từ nền đất đến mái bao gồm cả điện chiếu sáng, trừ các khối lượng sau sẽ tách ra để tính riêng như sau: Láng, lát nền, làm vách, làm trần, cửa.

4. Đối với nhà sàn: Trong đơn giá đã tính từ nền đến mái bao gồm cả cầu thang, phần điện chiếu sáng, trừ khối lượng sau sẽ tách ra để tính riêng như sau: Sàn nhà, vách ngăn, vách bao che, trần nhà.

5. Đối với chuồng trại: Trong đơn giá đã tính từ nền đất đến mái trừ khối lượng sau sẽ tách ra để tính riêng: Láng, lát nền.

6. Đối với di chuyển mỏ mả: Trong đơn giá đã tính đầy đủ từ chi phí đất đai, đào, bốc, di chuyển, xây dựng lại và các chi phí hợp lý khác như tiểu, quách, bia đá khác tên, hương hoa... Trừ các khối lượng sau sẽ được tính riêng biệt: Ốp, lát, mái, hàng rào xung quanh.

7. Các nội dung khác

- Các trường hợp tính theo đơn giá chi tiết của kết cấu riêng biệt: Đối với khối lượng tách ra từ nhà mà trong đơn giá chưa tính như lát nền, sơn, bả, ốp tường, làm trần, cửa, bậc tam cấp, lan can của cầu thang, ban công, lô gia... khối lượng các bộ phận kết cấu riêng biệt (không thuộc ngôi nhà) như: Sân, đường, tường rào, giếng nước... và nhà không đủ các thông số kỹ thuật hoặc nhà có kết cấu khác biệt không áp dụng được đơn giá bồi thường.

- Đơn giá này ban hành tính cho 1m² XD, 1m² sàn, 1m² bộ phận cấu kiện, 1m dài, 1m³ của bộ phận kết cấu công trình.

+ Diện tích xây dựng của ngôi nhà là diện tích tính theo kích thước phù bì của tường ngoài, dãy cột có mái che, cầu thang ngoài nhà của tầng 1 (nếu có) trừ bậc tam cấp.

Đối với nhà xây 1 tầng: Tính từ mép ngoài của tường và hàng cột hiên nhà.

Đối với nhà gỗ: Tính từ mép ngoài của hàng cột biên xung quanh.

Đối với nhà sàn: Tính từ mép ngoài của các hàng cột biên xung quanh.

Đối với chuồng trại: Tính từ mép ngoài của hàng cột biên xung quanh.

+ Diện tích sàn chỉ sử dụng cho nhà từ 02 tầng trở lên bao gồm diện tích xây dựng (diện tích nền tầng 1) và diện tích các sàn từ tầng 2 trở lên bao gồm cả cầu thang, ban công, lô gia trừ diện tích mái của công trình.

- Những loại công việc hoặc khối lượng xây dựng mà chưa có trong đơn giá này cho phép vận dụng, áp dụng theo bộ đơn giá của UBND tỉnh đã công bố hoặc đơn giá thực tế ở thị trường tại thời điểm lập, thẩm định phương án bồi thường, đồng thời tổng hợp, báo cáo gửi về Sở Xây dựng.

- Tài sản vật kiến trúc đã hỏng không còn sử dụng được thì không được tính bồi thường. Các loại thiết bị tháo lắp di chuyển được, chỉ tính công tháo dỡ, lắp đặt theo đơn giá.

- Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu có vướng mắc các đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Xây dựng để được hướng dẫn hoặc tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh./.

Mục lục Bấm để đi tới điều