vanban.org

Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Điều chỉnh bổ sung bảng giá các loại đất 5 năm giai đoạn 2015-2019 tại QĐ 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 và Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Thay thế: 49/2019/QĐ-UBND · 31/12/2019
Đồng Nai Ban hành 22/12/2017 Hiệu lực 01/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 86/2024/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Quy định về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. · 86/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai · 56/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024 · 49/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Điều chỉnh bổ sung bảng giá các loại đất 5 năm giai đoạn 2015-2019 tại QĐ 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 và Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh · 46/2017/QĐ-UBND
01/01/2018Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 46 /2017/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 22 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019 tại Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phương pháp định giá đất, trình tự, thủ tục xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Công văn số 917/HDND-VP ngày 21/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc thống nhất Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7847/TTr-STNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019 ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Đồng Nai, như sau:

1. Bổ sung Điểm d, Khoản 3 Điều 7 như sau:

“d) Đối với các thửa đất, khu đất được giao, cho thuê hoặc đấu giá quyền sử dụng đất để thực hiện các dự án, công trình theo quy hoạch thì việc xác định chiều sâu của thửa đất, khu đất quy định tại Điểm a, Điểm b, Khoản 3 Điều này được tính từ ranh giới giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất.”

2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4, Khoản 5 Điều 10 như sau:

“4. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; giá đất xây dựng công trình sự nghiệp, gồm: Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp, đất xây dựng cơ sở văn hóa, đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội, đất xây dựng cơ sở y tế, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao, đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất xây dựng cơ sở ngoại giao và đất xây dựng công trình sự nghiệp khác áp dụng theo giá đất ở cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông chính) cùng khu vực nhân (x) với hệ số 0,65.

Giá đất quốc phòng; giá đất an ninh; giá đất sử dụng vào mục đích công cộng, gồm: Đất giao thông, đất thủy lợi, đất có di tích lịch sử - văn hóa, đất danh lam thắng cảnh, đất sinh hoạt cộng đồng, đất khu vui chơi, giải trí công cộng, đất công trình năng lượng, đất công trình bưu chính, viễn thông, đất chợ, đất bãi thải, xử lý chất thải, đất công trình công cộng khác; giá đất cơ sở tôn giáo; giá đất cơ sở tín ngưỡng; giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối áp dụng theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông chính) cùng khu vực.”

“5. Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng áp dụng bằng mức giá tại vị trí 3 của đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng khu vực theo đường phố (hoặc đường giao thông chính) gần nhất và có mức giá cao nhất nhân (x) với hệ số 0,9 nhưng không thấp hơn giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm tại vị trí đó, nếu đất nông nghiệp có nhiều vị trí, mức giá thì xác định theo vị trí cao nhất và có mức giá cao nhất.”

3. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 12 như sau:

“2. Đối với những thửa đất phi nông nghiệp có 2 mặt tiền đường phố (hoặc đường giao thông chính) trở lên thì xác định giá đất theo đường có mức giá cao nhất.

Trường hợp thửa đất phi nông nghiệp phải xác định giá đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 7 của Quy định này mà tiếp giáp với 2 đường phố (hoặc đường giao thông chính) trở lên thì phần diện tích trong phạm vi từ mốc lộ giới đến hết mét thứ 25 (đối với các phường thuộc thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh) hoặc trong phạm vi từ mốc lộ giới đến hết mét thứ 40 (đối với các thị trấn và các xã) thuộc tuyến đường nào được tính theo mức giá đất của tuyến đường đó; phần diện tích giao với 2 tuyến đường được tính theo đường có mức giá cao hơn; phần diện tích còn lại từ sau mét thứ 25 (đối với các phường thuộc thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh) hoặc sau mét thứ 40 (đối với các thị trấn và các xã) thì dựa theo đường có mức giá cao nhất để định giá; trường hợp có nhiều tuyến đường có mức giá cao nhất bằng nhau thì dựa theo đường mà thừa đất có mặt tiền dài nhất để xác định giá đất.”

4. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:

“Điều 15. Các khu đất có hiện trạng là ao, hồ, trũng thấp trung bình từ 1 mét trở lên, phải tốn chi phí san lấp mặt bằng thì được giảm giá đất tối đa không quá 20% giá đất cùng loại khí thực hiện nghĩa vụ tài chính.”

5. Bổ sung Điều 15a như sau:

“Điều 15a. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.”

Điều 2. Điều chỉnh bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Đồng Nai, như sau:

1. Điều chỉnh tên của một số tuyến đường, đoạn đường quy định trong các bảng giá đất như sau:

a) Điều chỉnh tên tại số thứ tự 9, Phụ lục VII thuộc huyện Long Thành từ “Đường Tôn Đức Thắng (TL25B)” thành “Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12, xã Long Đức)”; tên phân đoạn của Tỉnh lộ 769 tại số thứ tự 5 của Phụ lục VII từ “đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn” thành “đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn”.

b) Điều chỉnh tên tại số thứ tự 19 của Phụ lục VII thuộc huyện Định Quán từ “Đoạn tiếp theo đến hết đường nhựa” thành “Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét”; tại số thứ tự 10, Phụ lục VII từ “Đường Làng Thượng (nối tiếp từ đường Trần Phú của thị trấn thuộc địa bàn xã Gia Canh)” thành “Đường Làng Thượng”.

c) Điều chỉnh tên tại số thứ tự 8 của Phụ lục VI thuộc huyện Vĩnh Cửu từ “Đường Tôn Đức Thắng (ĐT762 - đoạn từ ngã ba điện lực đến Tỉnh lộ 762)” thành “Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên)”; tại số thứ tự 9 của Phụ lục VI từ “Đường Tỉnh lộ 762 (từ đường Tôn Đức Thắng đến ranh giới huyện Trảng Bom)” thành “Đường Tỉnh lộ 762 (từ suối Láng Nguyên đến ranh giới huyện Trảng Bom)”;

d) Điều chỉnh tên đường tại số thứ tự 18 của Phụ lục VII thuộc huyện Trảng Bom từ “Đường Trảng Bom - An Viễn” thành “Đường Trảng Bom - An Viễn (Tỉnh lộ 777)”.

e) Điều chỉnh tên đoạn của Quốc lộ 1A tại số thứ tự 01 của Phụ lục VII từ “Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến giáp lô cao su đường vào ấp Lập Thành” thành “Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết UBND xã Xuân Thạnh”; tên đoạn của Quốc lộ 20 tại số thứ tự 2 của Phụ lục VII từ “Đoạn từ trụ sở UBND xã Gia Tân 2 đến đường ranh đầu lô cao su” thành “Đoạn từ trụ sở UBND xã Gia Tân 2 đến đường vào nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2”; tên đoạn của Tỉnh lộ 762 (Trị An - SocKlu) tại số thứ tự 4 của Phụ lục VII từ “Đoạn qua xã Quang Trung” thành “Đoạn từ QL20 đến đường Võ Đông 3”, từ “Đoạn qua xã Gia Kiệm” thành “Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm”; tên phân đoạn của đường Lạc Sơn – Xuân Thiện tại số thứ tự 13 của Phụ lục VII từ “Đoạn từ

UBND xã Xuân Thiện ra 500m” thành “Đoạn từ đường Đông Kim - Xuân Thiện ra 500m”, từ “Đoạn còn lại” thành “Đoạn còn lại (bao gồm cả đoạn từ QL20 đến km1+500)”.

g) Điều chỉnh tên đường tại số thứ tự 25 của Phụ lục số VII thuộc thị xã Long Khánh từ “Đường Xuân Lập - Bàu Sen” thành “Đường Xuân Lập - Bàu Sao”.

h) Bỏ quy định mức giá tại số thứ tự 68 của Phụ lục số VII thuộc huyện Xuân Lộc, do vị trí này là tên của tuyến đường; mức giá đất quy định tại mỗi đoạn của tuyến đường này được giữ nguyên theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh.

2. Điều chỉnh, bổ sung giá đất tại các bảng giá, gồm:

a) Phụ lục VIII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

b) Phụ lục IX: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

c) Phụ lục X: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

d) Phụ lục XI: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018, thay thế các Phụ lục số VIII, IX, X, XI ban hành kèm theo tại Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Đồng Nai. Các nội dung còn lại của Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 và Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục VIII

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
IBIÊN HÒA
1Đường 30 Tháng 4
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)16.2506.5005.0703.640
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận)13.0005.2004.1002.930
2Đường Bùi Hữu Nghĩa (Tỉnh lộ 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương3.6002.2801.5001.100
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa5.2002.8002.2101.560
Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tôn (giáp xã Hóa An)4.5502.4701.8901.370
3Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài5.2003.2501.8901.370
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài3.9002.6001.6301.170
4Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)5.2002.0801.6301.170
5Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị8.4503.8402.9902.150
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh14.3005.7903.7703.250
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc10.4004.2303.2502.340
6Đường Châu Văn Lồng3.2502.0801.370910
7Đường Dương Bạch Mai4.8802.4701.890980
8Đường Dương Từ Giang6.5002.6702.0801.500
9Đường Đặng Đức Thuật
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết trường Trần Biên5.2002.4701.8901.370
Đoạn từ trường Trần Biên đến đường Đoàn Văn Cự2.6001.240910780
10Đường Đặng Nguyên3.9001.8901.300910
11Đường Điều Xiển3.2501.5601.170780
12Đường Đoàn Văn Cự

PLXVIII-TMDĐĐT-66

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến công ty VMEP4.5502.8602.0801.300
Đoạn từ công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa Đồng Nai3.2501.9501.370780
13Đường Đồng Khởi
Đoạn từ xa lộ Hà Nội đến đường Lê Quý Đôn13.0005.2003.0602.210
Đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến cầu Đồng Khởi11.0504.5503.0602.210
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên6.5002.0801.6301.170
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trần Biên3.3801.3701.040780
Đoạn từ đường vào Công ty Trần Biên đến giáp huyện Vĩnh Cửu2.6001.170850650
14Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu9.7503.9703.0602.210
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)13.0005.2704.1002.930
15Đường Hồ Hòa4.5502.8002.2101.430
16Đường Hồ Văn Đại6.5002.6702.0801.500
17Đường Hồ Văn Leo4.5501.8901.370850
18Đường Hồ Văn Thế6.5002.9301.9501.300
19Đường Hoàng Bá Bích4.5502.5401.8201.110
20Đường Hoàng Minh Châu6.5003.1902.4701.760
21Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng9.7503.9003.0602.210
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa7.1502.9302.2801.630
22Đường Huỳnh Văn Lũy6.5003.1902.4701.760
23Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bình Khiêm6.5002.6702.0801.500
Đoạn từ đường Nguyễn Bình Khiêm đến đường Ngô Thị Nhậm5.2002.0801.6301.170
Đoạn từ đường Ngô Thị Nhậm đến đường Võ Trường Toàn3.9001.5601.240910
Đoạn từ Võ Trường Toàn đến đường ngã ba Gạc Nai2.6001.040850650
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu2.2801.040850650
24Đường Lê Nguyễn Đạt3.9001.8901.300910
25Đường Lê Quý Đôn5.8503.1902.2101.300
26Đường Lê Thánh Tôn9.7503.9703.0602.210
27Đường Lê Thoa5.2002.4701.8901.240
28Đường Lữ Mạnh
Đoạn 1: từ đường CMT 8 (đường bên hông Trường Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT 8 (đường bên hông Chi cục Thuế)5.2002.7302.0801.500
Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 13.9002.6702.0801.500
29Đường Lương Văn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội4.5502.8002.2101.240

PLXVIII-TMDĐĐT-67

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa3.9002.2101.370980
30Đường Lý Thường Kiệt9.7503.9703.0602.210
31Đường Lý Văn Sâm5.2002.9302.2101.300
32Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương (phường Bửu Hòa)3.9001.300980650
Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai7.8003.1902.4701.760
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong9.7503.9003.0602.210
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4)6.5002.6702.0801.500
33Đường Nguyễn Bảo Đức5.2002.8601.8901.110
34Đường Nguyễn Hiền Vương9.100
35Đường Nguyễn Thành Đồng5.8502.8002.2101.560
36Đường Nguyễn Thành Phương5.8502.8002.2101.560
37Đường Nguyễn Thị Giang11.770
38Đường Nguyễn Thị Hiền10.4004.2303.2502.340
39Đường Nguyễn Thị Tồn3.2501.4301.110780
40Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền13.0005.8503.9002.930
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị9.1004.1002.9902.280
41Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Ái Quốc đến cầu Ghềnh)4.5501.8201.430980
42Đường Nguyễn Văn A5.2002.8601.9501.110
43Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến hết UBND phường Thống Nhất4.5501.8901.4301.040
Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu3.2501.5001.040780
44Đường Nguyễn Văn Hoài3.2501.5601.170720
45Đường Nguyễn Văn Ký5.8502.3401.8201.300
46Đường Nguyễn Văn Nghĩa5.8502.3401.8201.300
47Đường Nguyễn Văn Tiên2.2801.110910650
48Đường Nguyễn Văn Tô
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết trụ sở UBND phường Long Bình Tân4.5502.2101.630850
Đoạn từ UBND phường Long Bình Tân đến giáp xã An Hòa2.6001.630850650
49Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục9.750
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh9.7503.9703.0602.210
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc6.5003.0602.2101.500
50Đường Nguyễn Văn Trỗi3.2502.0801.630910

PLXVIII-TMDĐĐT-68

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
51Đường Phạm Thị Nghĩa3.9001.9501.300850
52Đường Phạm Văn Khoai5.2003.1902.2101.300
53Đường Phạm Văn Thuận11.7004.2303.2502.340
54Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT811.7004.7503.7102.670
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng7.8003.7102.6701.760
55Đường Phan Đình Phùng9.7503.9003.0602.210
56Đường Phan Trung6.5002.6702.0801.500
57Đường Quang Trung
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh6.5003.5102.7301.950
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn7.8003.7702.9302.080
58Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm đến Thánh Hiếu (bên trái) đến hết chợ Thái Bình8.4503.4502.6701.890
Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom5.2002.0801.6301.170
59Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến cầu Đen6.5002.6702.0801.500
Đoạn từ cầu Đen đến đầu đường Võ Nguyên Giáp4.8802.2101.560850
60Đường Trần Minh Trí7.8003.1902.4701.760
61Đường Trần Quốc Toàn
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến cầu Trần Quốc Toàn8.4503.8402.7301.500
Đoạn từ cầu Trần Quốc Toàn đến đường Vũ Hồng Phô6.5003.2502.3401.430
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến Cầu Ông Gia5.2002.0801.6301.170
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN3.2501.6301.170780
62Đường Trần Văn Ôn2.2801.240980720
63Đường Trần Văn Xã3.9002.0801.6301.170
64Đường Trịnh Hoài Đức7.8004.3603.3802.410
65Đường Trương Định (đường 4)5.8502.0801.6301.170
66Đường Trương Quyền (đường 3)2.6001.4301.110650
67Đường Võ Tánh9.1003.7102.8602.080
68Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp7.8003.1902.4701.760
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận11.7003.9003.0602.210
69Đường Võ Trường Toàn2.2801.6301.300980
70Đường Vũ Hồng Phô5.2002.0801.6301.170
71Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập8.4503.9003.0601.950
Đoạn từ cầu Sập đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai6.5002.6701.8901.300
72Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình3.9001.7601.370980
73Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiên cũ)3.9002.2101.500980
74Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1)3.5801.6901.300850
75Đường 9 (đường trong khu công nghiệp)2.9301.5601.170780
76Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1)4.8802.7302.0801.370

PLXVIII-TMDODT-69

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
77Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngân hàng KCN)2.6001.4301.110720
78Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1)5.2002.0801.6301.170
79Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ)3.5801.560980650
80Đường Hoàng Văn Bồn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ3.5801.5601.110650
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân2.6001.5601.110650
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)1.6301.110780650
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa980850780650
81Đường xóm 8 phường Tân Biên3.9001.560980650
82Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung)1.9501.300980650
83Đường Nguyễn Khuyến (Đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ)
Đoạn từ đường 768B qua trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến)2.9301.9501.300650
Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến Ngã tư Phú Thọ2.6001.9501.300650
84Đường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ cầu Sân Mầu đến đường Trần Văn Xã)
Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Văn Xã) - bán kính về 2 hướng: 200m3.2501.9501.300650
Đoạn còn lại2.6001.9501.300650
85Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua văn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17)2.9301.630980650
Đoạn còn lại1.9501.300980650
86Đường từ ngã ba đi văn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa)1.9501.300980650
87Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cố Nhi Viện, qua KDC Đình Thuận, trường Đình Tiên Hoàng)
Đoạn từ từ Xa Lộ Hà Nội đến trường Đình Tiên Hoàng4.5503.0601.9501.300
Đoạn từ trường Đình Tiên Hoàng đến sân vận động3.9002.9301.9501.300
88Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ)3.2501.8901.300850
89Đường Trần Công An4.2302.4701.7601.500
90Đường Võ Cương6.5002.6702.0801.500
91Đường Nguyễn Bá Học4.2303.2502.3401.500
92Đường Huỳnh Văn Hớn4.2303.2502.3401.500
93Đường Phan Đăng Lưu2.6001.9501.6301.170
94Đường Yết Kiêu2.9301.9501.6301.300
95Đường Hoàng Tam Kỳ2.6001.9501.6301.170
96Đường Huỳnh Dân Sanh4.5502.5401.8201.110
97Đường Bùi Văn Bình2.6702.0801.8201.500
98Đường Võ Văn Mên3.4502.6701.8901.170

PLXVIII-TMDĐĐT-70

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
99Đường Ngô Sĩ Liên3.4502.6701.8901.170
100Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ3.4502.6701.8901.170
Đoạn từ hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm2.9301.7601.170650
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa1.6301.300850650
101Đường Phùng Khắc Khoan3.9002.6701.8901.170
102Đường Nguyễn Đình Chiểu2.6702.0801.500980
103Đường Chu Văn An2.6702.0801.500980
104Đường Nguyễn Bình Khiêm2.9302.0801.500980
105Đường Võ Thị Tám2.6702.0801.500980
106Đường Ngô Thị Nhậm2.6702.0801.500980
107Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Sân Mậu2.6702.0801.5001.110
Đoạn từ suối Sân Mậu đến đường Nguyễn Thái Học1.6301.300980650
108Đường Tô Hiến Thành4.5503.7102.9301.950
109Đường Lê Đại Hành4.5503.7102.9301.950
110Đường Trần Thị Hoa2.9302.0801.6301.170
111Đường Lê Thị Vân2.9302.0801.6301.170
112Đường Nguyễn Thông2.0801.6901.300850
113Đường Trương Văn Hải3.9002.6702.0801.500
114Đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Quốc lộ 51 đến đường Bùi Văn Hòa)5.2002.0801.6301.170
115Đường liên khu phố 6,7,84.2303.2502.3401.300
116Đường Tân Lập4.2303.2502.3401.300
117Đường Đa Minh4.2303.2502.3401.300
118Đường Trạm thuế khu vực 24.2303.2502.3401.300
119Đường liên khu 3,4,52.2801.370980650
120Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa)2.0801.6301.170650
IITHỊ TRẦN LONG THÀNH
1Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú2.9901.170910585
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng3.7701.3001.040585
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ2.6001.110910585
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu3.1901.170910585
2Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đoạn từ ranh xã Long Đức đến ranh xã Lộc An1.560780585455
Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long An1.370780585455
3Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc1.630720550455
Đoạn từ đình Phước Lộc đến ranh huyện Nhơn Trạch1.370720550455
4Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xã Lộc An)2.080850650455
5Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)1.950910650455

PLXVIII-TMDODT-71

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
6Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ)1.690910650455
7Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)1.560850585455
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)1.040585520455
8Đường vào nhà thờ Văn Hải2.020980650455
9Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cấp hông huyện Đội cũ)1.950780520455
10Đường Chu Văn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ)1.950850520455
11Đường Đình Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh1.500850650455
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông1.170585520455
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn780455325260
12Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)1.300585520455
13Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An)1.430520390325
14Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ)1.300520390325
15Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng1.430585520455
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định1.170650520455
16Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)1.500850520455
17Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (đường xưởng của Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ)1.500850520455
18Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)910520390325
19Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)1.690910650455
20Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)1.690910650455
21Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đình Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành)910585520455
22Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ1.690910650455
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu1.300585520455
23Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải cho đến hết ranh giới thị trấn Long Thành)910585520455

PLXVIII-TMDĐĐT-72

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
24Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành)650585520455
25Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư)1.040585520455
26Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An cho đến hết đường)850585520455
27Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hết tuyến Nguyễn Trung Trực)910585520455
28Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng)910585520455
29Đường Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải)850585520455
30Đường Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng)910585520455
31Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Văn An)1.370850585455
32Đường Nguyễn Văn Trị1.370850520455
33Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đến đường Huỳnh Văn Lũy)1.040650520455
34Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duẩn cho đến hết khu dân cư)1.240910585455
35Đường Lý Nam Đế (từ Đường Lê Duẩn cho đến đầu hẻm 56)850650520455
36Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An)910650520455
37Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến giáp xã Long An)720585520455
38Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)1.690910650455
39Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)1.690910650455
40Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)1.690910650455
41Đường Trần Quốc Toàn (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Nguyễn Văn Trỗi)1.170720520455
42Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884)910650520455
43Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường)910650520455
44Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Văn An)910585520455
45Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)1.690910650455
46Đường Võ Văn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)1.690910650455
47Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước)1.040585520455
IIITHỊ XÃ LONG KHÁNH
1Đường Bùi Thị Xuân1.6301.040720390
2Đường Cách Mạng Tháng Tám2.9301.3001.040720

PLXVIII-TMDODT-73

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
3Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMT8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám1.300650520390
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến giáp Đường Hồ Thị Hương2.9301.3001.040720
4Đường Đình Tiên Hoàng1.300650520390
5Đường Hai Bà Trưng1.300650520390
6Đường Hoàng Diệu1.300650520390
7Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 41.170980720390
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương1.370980720390
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương1.5001.040720390
8Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 85.2001.300980720
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ4.5501.300980720
9Đường Khổng Tử2.6001.300980720
10Đường Lê Lợi3.2501.3001.040720
11Đường Lý Thường Kiệt1.300650520390
12Đường Nguyễn Bình Khiêm3.2501.3001.040720
13Đường Nguyễn Công Trứ1.3701.040720390
14Đường Nguyễn Du1.6301.040720455
15Đường Nguyễn Thái Học3.2501.3001.040720
16Đường Lý Nam Đế (Nguyễn Trãi cũ)1.950980780520
17Đường Nguyễn Tri Phương1.300650520390
18Đường Nguyễn Trường Tộ1.040850585390
19Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử1.950980780520
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp Nguyễn Thị Minh Khai2.470980780390
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh1.300650520390
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc980650520390
20Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Quang Trung1.950980780520
Đoạn còn lại980780585390
21Đường Phan Bội Châu1.040750520390
22Đường Phan Chu Trinh1.040810550390
23Đường Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu1.950980780520
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai1.300650520390
24Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)

PLXVIII-TMDĐĐT-74

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp xã Suối Tre đến giáp tượng đài2.6001.300980720
Đoạn từ tượng đài đến giáp xã Xuân Tân1.950980720520
25Đường Thích Quảng Đức1.3701.010720390
26Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp Nguyễn Bỉnh Khiêm3.2501.3001.040720
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp đường Hồ Thị Hương2.9301.3001.040720
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m1.820650520390
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm980650520390
27Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai1.950980520390
Đoạn còn lại1.300650520390
28Đường Ngô Quyền (Từ cầu Xuân Thanh đến ngã ba vào nghĩa địa Bảo Sơn)
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân780585455360
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiến910585455360
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiến đến giáp cầu Xuân Thanh650585455360
29Đường Phạm Thế Hiến650550455360
30Đường Nguyễn Chí Thanh650550455360
31Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương1.4301.170780390
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh980550455360
32Đường Phan Đăng Lưu650550455360
33Đường Hoàng Văn Thụ650550455360
34Đường Châu Văn Liêm650550455360
35Đường Ngô Gia Tự650550455360
36Đường Hà Huy Giáp650550455360
37Đường Lý Tự Trọng650550455360
38Đường 9 tháng 4980780520360
39Đường Trần Văn Thi850550455360
40Đường Lê Văn Vận850550455360
41Đường Phạm Lạc850550455360
42Đường Huỳnh Văn Nghệ1.760980780520
43Đường Đào Trí Phú1.8201.040720520
44Đường Trịnh Hoài Đức1.5001.040720520
45Đường Lê Quang Định1.3001.040720520
46Đường Trần Thượng Xuyên1.9501.5001.040520
47Đường Nguyễn Hữu Cảnh1.300980720520
48Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 41.300980720390
Đoạn còn lại1.4301.110780390

PLXVIII-TMDĐĐT-75

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
49Đường Trần Quang Diệu1.9501.5001.040520
50Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 41.5001.040720390
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của1.300980720390
51Đường Mạc Đĩnh Chi1.8201.4301.040390
52Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Văn Cừ1.8201.430910390
Đoạn còn lại1.3001.170910390
53Đường Phạm Ngũ Lão1.300980720360
54Đường Trần Huy Liệu1.3001.040720390
55Đường Lý Thái Tổ1.3701.040720390
56Đường Phan Huy Chú980720520360
57Đường Lê Hữu Trác980720520360
58Đường Lương Thế Vinh980720520360
59Đường Đoàn Thị Diễm980720520360
60Đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn qua phường Xuân Bình)1.300980720360
61Đường Võ Duy Dương1.300980720360
62Đường Lương Đình Của1.300980720360
63Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến giáp đường Hồ Thị Hương1.300980720390
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp Cầu Suối Cái980780520360
64Đường Trương Định1.6301.110780520
IVTHỊ TRẦN GIA RAY
1Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc980455325228
Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái650390293195
Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiểu học Kim Đồng1.040520360260
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng650325260195
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường585325260195
2Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương1.040520360293
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu980455293228
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ780390260228
Đoạn từ ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh585260228130
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba núi Le520260195130
3Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm980455360260
Đoạn từ ngã ba bưu điện hướng về núi Le 500m980455360260
Đoạn còn lại780390325228
4Đường Ngô Gia Tự (Song hành)
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm980455360260
Đoạn từ ngã ba bưu điện hướng về Núi Le 500m980455360260

PLXVIII-TMDĐĐT-76

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại780390325228
5Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Văn Vận đến đường Hoàng Đình Thương455260228143
Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp xí nghiệp Phong Phú520293228143
Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương585325260163
6Đường Lê Duẩn (đường trục chính)
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (đoạn từ bưu điện đến nhà thờ Tam Thái) vào 200 mét910390325260
Đoạn còn lại650325260195
7Đường Nguyễn Văn Cừ (đường trục chính)650325260195
8Đường Nguyễn Văn Linh (đường bên hông chi nhánh điện lực)
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Song hành585260208163
Đoạn còn lại490260182130
9Đường Nguyễn An Ninh490260182130
10Đường Phan Chu Trinh585325228182
11Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội550325228182
Đoạn còn lại490325228182
12Đường Trần Hưng Đạo980455325228
13Đường Lê Quý Đôn585260195130
14Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m490325208163
Đoạn từ bến xe Xuân Lộc đến đường Song hành585325208163
Đoạn còn lại325260195143
15Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương vào 200m390293228163
Đoạn còn lại325228208143
16Đường Mai Xuân Thường585325208163
17Đường Đoàn Thị Diễm520260195130
18Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray)520325228163
19Đường 21-332522813098
20Đường 9-4780455325228
21Đường Chi Lăng585325208163
22Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền455260195130
Đoạn còn lại32522816398
23Đường Hồ Thị Hương490325208163
24Đường Hoàng Đình Thương390293195130
25Đường Hoàng Diệu455293195130
26Đường Hoàng Hoa Thám520325208163
27Đường Hoàng Văn Thụ650455325228
28Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền455260195130

PLXVIII-TMDĐĐT-77

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại32522816398
29Đường Lê A490325208163
30Đường Ngô Đức Kế32522816398
31Đường Ngô Thị Nhậm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền520325228163
Đoạn còn lại32522816398
32Đường Nguyễn Huệ520325208163
33Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền520325228163
Đoạn còn lại32522816398
34Đường Nguyễn Trường Tộ650455325228
35Đường Nguyễn Văn Trỗi490325208163
36Đường Phan Đình Giót520325228163
37Đường Phan Bội Châu585325228182
38Đường Phan Văn Trị520325208163
39Đường Trương Công Định39022813098
40Đường Trương Văn Bang455293228163
41Đường Trương Vĩnh Ký32522813098
42Đường Trần Nhân Tông490325208163
43Đường Trần Quang Diệu455260195130
44Đường Trần Quý Cáp455260195130
45Đường Trường Chinh585325208163
46Đường Võ Thị Sáu490325208163
47Đường Võ Trường Toàn490325208163
48Đường số 1455293228163
49Đường số 2585325208163
50Đường số 3420260195130
51Đường số 4325260195130
52Đường số 5325260195130
53Đường số 6 (Tỉnh từ đường Ngô Quyền đến giáp suối ông Hai)325260195130
54Đường số 7325260195130
55Đường số 8325260195130
56Đường số 9325260195130
57Đường số 10325260195130
58Đường số 11325260195130
59Đường số 12390293228163
60Đường số 13390293228163
61Đường số 1432522813098
62Đường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phú)1.170550360293
63Đường Xuân Hiệp - Gia Lào26016313098
64Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray)22813011096
VTHỊ TRẦN TRẮNG BOM
1Quốc Lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)1.7601.040780520
2Đường 3/21.760780650390

PLXVIII-TMDODT-78

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
3Đường từ 29 tháng 41.760780650390
4Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường 3/2 đến đường Hùng Vương1.630910720455
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương1.170650520325
5Đường 19 tháng 8650455325260
6Đường 2 tháng 91.430780585390
7Đường An Dương Vương1.300650455325
8Đường Bùi Thị Xuân1.040585455260
9Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ Lê Hồng Phong đến đường Trương Văn Bang720455325195
Đoạn từ đường Trương Văn Bang đến đường Lê Duẩn1.040585455325
10Đường Điện Biên Phủ720455325195
11Đường Đình Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương1.170780520325
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)1.040585455325
Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu585390260195
12Đường Hai Bà Trưng880455325260
13Đường Hoàng Tam Kỳ720455325260
14Đường Hoàng Việt720455325260
15Đường Hùng Vương1.370780585390
16Đường Huỳnh Văn Nghệ650585390260
17Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế720390325195
Đoạn còn lại520390325195
18Đường Lê Duẩn1.240780585390
19Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29/4 đến đường 3/2910650420260
Đoạn từ đường 3/2 đến đường Cách Mạng Tháng 8780520293228
20Đường Lê Lai880455325260
21Đường Lê Lợi1.170520390260
22Đường Lê Quý Đôn650455325260
23Đường Lê Văn Hưu720390325195
24Đường Lý Nam Đế1.040520390260
25Đường Lý Thái Tổ1.040390325195
26Đường Lý Thường Kiệt1.040390325195
27Đường Ngô Quyền1.170520390260
28Đường Nguyễn Du720325260195
29Đường Nguyễn Đức Cảnh1.170650455325
30Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vương1.3001.040650455
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp xã Sông Trầu780650390260
31Đường Nguyễn Huệ1.170850650455
32Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến Đình Tiên Hoàng1.760850650390

PLXVIII-TMDĐĐT-79

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái1.760850650390
33Đường Nguyễn Khuyến720325260195
34Đường Nguyễn Sơn Hà720325260195
35Đường Nguyễn Trãi910390325195
36Đường Nguyễn Tri Phương1.3001.040585293
37Đường Nguyễn Văn Cừ1.040850650455
38Đường Nguyễn Văn Huyền780520390260
39Đường Nguyễn Văn Linh1.370850650390
40Đường Phạm Văn Thuận720520390260
41Đường Phan Chu Trinh720455325195
42Đường Phan Đăng Lưu1.170650455325
43Đường Tạ Uyên780650420228
44Đường Trần Nguyên Hân1.040585390260
45Đường Trần Nhân Tông880390260195
46Đường Trần Nhật Duật810520390260
47Đường Trần Phú1.300585455325
48Đường Trần Quang Diệu720390325195
49Đường Trường Chinh
Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2/91.7601.040585390
Đoạn tiếp theo đến đường Cách Mạng Tháng 8780520390228
50Đường Trương Định1.3001.040585228
51Đường Trương Văn Bang850650520260
52Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai850650420228
53Đường Đình Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)780585390228
54Đường Tràng Bom - Đồi 61 (từ QL1A đến giáp ranh xã Đồi 61)1.3001.040620390
55Đường vào chợ Tràng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh)1.170910650455
56Đường Hà Huy Giáp720585420228
57Đường Phan Bội Châu720
58Đường song song với đường Nguyễn Huệ720
59Đường song song với Phan Chu Trinh (đi qua chợ):720
60Đường Hoàng Hoa Thám720
61Đường Đặng Đức Thuật720
62Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)1.170
VITHỊ TRẦN ĐỊNH QUÁN
1Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng26012410096
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)29314310496
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế520228170117
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chi nhánh điện Định Quán78026019598
Đoạn từ chi nhánh điện Định Quán đến Cầu Trắng1.950260195130
Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu điện Định Quán (giáp xã Phú Lợi)2.600390195130

PLXVIII-TMDĐĐT-80

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
2Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn)39022013096
3Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Hùng Vương)650325195130
4Đường Nguyễn Văn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trần Hưng Đạo)980520325130
5Đường 17 tháng 3520293156104
6Đường Trịnh Hoài Đức39020810496
7Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch22811010096
Đoạn còn lại16311010096
8Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán390260156104
9Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối1.630390220130
Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán980390220130
10Đường Thú y
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m55020813096
Đoạn còn lại26013010096
11Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Cống Lớn45520815696
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định26022815696
12Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền1.170455293156
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông780455293156
13Đường Huỳnh Văn Nghệ980455293156
14Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phố chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)1.950455293156
Đoạn từ khu phố chợ đến Cách Mạng Tháng Tám1.300455293156
15Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGD đến đường Ngô Quyền980455293156
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách Mạng Tháng Tám780455293156
16Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo980455293156
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cách Mạng Tháng Tám650455293156
17Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo780455293156
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường650455293156
18Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối Cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh1.950455293156

PLXVIII-TMDODT-81

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
19Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán)14311010096
20Đường Lê Lai780455325130
21Đường Lê Lợi780455325130
22Đường Chu Văn An650455293156
23Đường Mạc Đĩnh Chi650455293156
24Đường Nguyễn Du650455293156
25Đường Lý Thường Kiệt650455293156
26Đường Ngô Thời Nhiệm650455293156
27Đường Phạm Ngũ Lão650455293156
28Đường Nguyễn Chí Thanh390220130104
29Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Nối từ trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi)293195156104
VIITHI TRẤN TÂN PHÚ
1Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 252017013096
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2)78017013096
Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh98018213796
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lai1.30018213796
Đoạn từ đường Tà Lai đến Chi Cục Thuế huyện Tân Phú1.63018213796
Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch1.43018213796
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phú1.04018213796
2Đường Lê Quý Đôn22813011096
3Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ)49020015098
4Đường Nguyễn Đình Chiểu26013011096
5Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp trường THCS Quang Trung455325228163
Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường dân tộc nội trú58519512496
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lai65026013096
6Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lai65019512496
Đoạn từ ngã tư Tà Lai đến hết bến xe Tân Phú980520390260
7Đường Nguyễn Thị Định22813011096
8Đường Nguyễn Thượng Hiền22813011096
9Đường Nguyễn Văn Linh1.300520340228
10Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành (B7A10))22813011096
11Đường Phạm Ngọc Thạch650260195130
12Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20)22813011096

PLXVIII-TMDĐĐT-82

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
13Đường Trương Công Định29316312496
14Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và Nguyễn Tất Thành (B7A10))22813011096
15Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh98049019598
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp65026013096
Đoạn từ đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã Phú Lộc45513011096
16Đường Trà Cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà Cổ650260195130
Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ455195163130
17Đường nội ô khu 623413011096
18Đường vào khu công nghiệp520390260130
19Đường Chu Văn An1.30018213796
20Đường Hùng Vương650260195130
21Đường Phú Thanh - Trà Cổ22813011096
22Các đường còn lại22813011096
VIIITHỊ TRẦN VĨNH AN
1Tỉnh lộ 768
Đoạn từ giáp xã Trị An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4)390220170110
Đoạn từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3)520220170110
2Đường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)
Đoạn từ trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn585325247163
Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung720325247163
3Đường Phan Chu Trinh (ĐT768 -Đoạn từ ngã tư bệnh viện đến ngã ba điện lực)585325247163
4Tỉnh lộ 767
Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến cầu Bàu Me650325240163
Đoạn từ cầu Bàu Me đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương910490325182
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D16312011096
5Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT767)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An1.040490325182
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện1.950650490228
Đoạn từ ngã ba huyện đến giáp đường Lê Đại Hành1.430520390195
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn1.170520390195
6Đường Quang Trung
Đoạn từ ngã ba huyện đến hết trường THPT Trị An1.430520390195
Đoạn từ trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng)1.300520390195
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn420260163130
7Đường Lê Đại Hành780520325195

PLXVIII-TMDODT-83

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
8Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên)585390234130
9Tỉnh lộ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom)490293228130
10Đường Hồ Xuân Hương520360228182
11Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2490325228182
Đoạn từ Tỉnh lộ 762 vào 800m325260195130
12Đường Bà Huyện Thanh Quan650490228163
13Đường Chu Văn An650490228163
14Đường Ngô Quyền550390228163
15Đường Hùng Vương550390228163
16Đường Nguyễn Trung Trực550390228163
17Đường Hoàng Văn Thụ520325195130
18Đường Phan Đình Phùng45519514398
19Đường Lý Thái Tổ39023413098
20Đường Lê Duẩn32524716398
21Đường Võ Văn Tần39023413098
22Đường Hồ Biểu Chánh520390195130
23Đường Trần Hữu Trang520390195130
24Hương lộ 24325260195130
25Đường trung tâm KP2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực)550390228163
26Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn)360260195130
27Các đường còn lại thuộc thị trấn Vĩnh An455260195130

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Quốc Hùng

PLXVIII-TMDĐĐT-84

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục IX

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
ITHÀNH PHỐ BIẾN HÒA
1Nguyễn Ái Quốc (đoạn giáp tỉnh Bình Dương đến cầu Hòa An)3.9001.300980650
2Nguyễn Tri Phương (từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh)2.600910720520
3Nguyễn Văn Lung1.950780650520
4Đặng Đại Độ (đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết đường nhựa lớn (chiều dài 630m giáp bờ sông))1.950780650520
5Đỗ Văn Thi3.5801.170910650
6Đặng Văn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa3.9001.300980650
Đoạn tiếp theo tới sông Cái3.2501.170850650
7Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ)2.600910720520
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)2.280910720520
8Đường Nguyễn Thị Tồn3.2501.040780585
9Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mẫn Đạt3.9001.300980650
Đoạn từ đường Huỳnh Mẫn Đạt đến cầu Rạch Sỏi3.2501.040780520
Đoạn từ cầu Rạch Sỏi đến cầu Ông Tiếp2.600910720520
10Phạm Văn Diêu1.950910720520
11Quốc lộ 51
Đoạn từ cầu Đen đến đường Nguyễn Trung Trực4.5501.8201.140620
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buồng2.600980780436
Đoạn từ cầu Sông Buồng đến hết ranh giới xã Phước Tân1.950780560310
Đoạn từ ranh giới xã Phước Tân đến đường Phùng Hưng1.630780520293
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến giáp trường Quân Khuyển1.370470350234
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới xã Tam Phước và xã An Phước1.300440330220
12Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ xã An Hòa cũ)1.9501.140650360

PLIX-TMDONT - 85

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
13Hương lộ 2
Đoạn từ cầu Sắt đến cầu cây Ngã32518213791
Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu Vấp29317613091
Đoạn còn lại26017613091
14Đường Đình Quang Ấn (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông1.300650490280
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp980550416280
15Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)1.630780520293
16Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua xã Tam Phước cũ)650390260195
17Đường Bùi Văn Hòa (qua xã: Phước Tân, An Hòa)5.2002.0801.6301.170
18Đường Huỳnh Mẫn Đạt (đường Vào Mỏ đá BBCC cũ)2.600910650520
19Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biên Hòa mới)780520325228
20Đường Nguyễn Văn Tô - Đoạn qua xã An Hòa1.9501.110650360
21Đường Nguyễn Thiện Thuật1.9501.110650360
22Đường Nguyễn Trung Trực1.950780550360
23Đường Nguyễn Hoàng1.300585420293
24Đường Hà Nam650470234189
25Đường Nguyễn Khắc Hiếu780550360228
26Đường Hàm Nghi650470234189
27Đường Lý Nhân Tông650340254170
28Đường Hồ Văn Huệ980550416280
29Đường Nam Cao910550416280
30Đường Thành Thái490340254170
31Đường Trương Hán Siêu910550416280
32Đường Hoàng Đình Cận910550416280
33Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa3.2501.040780650
34Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh TP. Biên Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đường Chu Mạnh Trinh3.9001.300780585
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới xã Phước Tân1.630980650520
35Đường Phước Tân - Giang Điền455325228163
IIHUYỆN LONG THÀNH
1Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua xã An Phước)1.370520490260
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến Mũi Tàu980520490260
Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành1.890520490260
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành)1.170520490260
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An980520490260
Đoạn giáp thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm1.170520330220
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cà980520325220

PLIX-TMDONT - 86

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ cầu Suối Cà đến giáp UBND xã Long Phước720520293220
Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng980455293220
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh xã Phước Thái - Long Phước720455293220
Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện980455293220
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp huyện Tân Thành1.110455293220
2Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An520325260195
3Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)1.630650455260
4Hương lộ 21
Đoạn qua xã An Phước780490390260
Đoạn qua xã Tam An650455325195
5Tỉnh lộ 769
Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn980455325260
Đoạn qua xã Bình Sơn1.040416310208
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp UBND xã Bình An)650390228130
Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến cầu An Viễn)720390228130
Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp trường tiểu học Bình An)585390228130
Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bình An đến giáp huyện Thống Nhất)720390228130
6Hương lộ 10
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến hết ranh giới nông trường cao su Bình Sơn455325163130
Đoạn từ ranh giới nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu390325163130
Đoạn qua xã Cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ)520260143104
7Đường 25B (qua xã Long An)1.500455325220
8Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn1.040416310208
9Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức)1.560455325260
10Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch)650390260220
11Đường vào UBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư780390260220
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình585325195130
12Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ780390293220
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)650390293220
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)780390260195
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn585325228163

PLIX-TMDONT - 87

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
13Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 1780390260195
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã650360195130
14Đường nhựa xã Phước Bình giáp huyện Tân Thành650325260220
15Đường Vũ Hồng Phô910455325260
16Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Tỉnh lộ 769)850390325220
17Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyễn đến ranh TT.Long Thành)780490325260
18Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến TL769)780455325260
19Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước)780455325260
20Đường khu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước)980490325260
21Đường vào khu dân cư Suối Suýt (Ngã ba Suối Quýt đến giáp ranh Hồ Cầu Mới - xã Cẩm Đường)325195143104
22Đường liên xã An Phước - Tam An780490325260
23Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành)780390325260
24Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An)585390325260
25Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ TL769 đến giáp ranh xã Long Đức)585390325260
26Đường Trần Văn Ôn910455325260
27Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 vào 3 km)780325260220
28Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)910390325260
29Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TT.Long Thành)910455325260
30Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TT.Long Thành)1.040520325260
31Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Long Đức - Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đường liên xã: Long Đức-Lộc An)1.300520390260
32Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TT.Long Thành)910455325220
33Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An)2.080850650390
34Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An)650520490260
35Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức585390325260
IIIHUYỆN NHƠN TRẠCH
1Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)720416310208
2Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội850370280189
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh720364273182

PLIX-TMDONT - 88

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
3Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Hiệp Phước1.630494370247
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiên, Phú Hội, Phú Thạnh1.370494370247
4Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua xã Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiên đến Cầu Mạch Bà1.560650520325
Đoạn qua xã Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến giáp xã Long Thọ1.430585455293
Đoạn qua xã Long Thọ, Phước An1.300585455293
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh, Phú Đông1.170520390260
Đoạn qua xã Đại Phước1.630585455293
5Lý Thái Tổ (TL 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến UBND xã Phước Thiên1.500585370247
Đoạn từ UBND xã Phước Thiên đến qua ngã 3 Bến Cam xã Phước Thiên 130m2.080650370247
Đoạn từ đoạn qua ngã 3 Bến Cam xã Phước Thiên 130m đến nhà máy nước Formosa1.500585370247
Đoạn từ nhà máy nước Formosa đến đường Quách Thị Trang (ngã 3 Bến Cát cũ)1.300455325215
Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ980455325215
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà1.110455325215
Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu TDC Đại Lộc 12.080620455325
Đoạn từ đường vào khu TDC Đại Lộc 1 đến phía Cát Lái1.950620490325
6Quách Thị Trang1.170430325215
7Trần Văn Trà1.560620490325
8Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)850420325228
9Phạm Thái Bường (Đường vào UBND xã Phước Khánh cũ)
Đoạn từ HL19 đến giáp đường đê Ông Kèo910520390260
Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh1.300520390260
10Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiên từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong1.630620420273
Đoạn qua xã Phước Thiên từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiên1.430550420273
Đoạn qua xã Hiệp Phước, Long Thọ, Phước An980390300195
11Đường Cây Dầu720360260195
12Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông cũ)720360260195
13Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân)650325247163
14Đào Thị Phấn (đường chắn nước cũ)720360293195
15Nguyễn Văn Ký (HL 12 cũ)720325260170

PLIX-TMDONT - 89

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
16Đường đê Ông Kèo
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông)550360280195
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thành thất Phú Hữu)650360280195
17Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ)620306234156
18Đường ấp 3 xã Phước Khánh455254189130
19Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)1.040420310215
20Đường xã Long Tân (Đường Miếu)650325247163
21Nguyễn Văn Cừ _ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An)910440325228
22Đường Nguyễn Văn Trị (Đường Công Đô cũ)585293228163
23Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1)780420325247
24Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ)585293228163
25Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)
Đoạn 500m nhựa650520325247
Đoạn còn lại620490325247
26Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trường THCS Phước An650520325247
Đoạn còn lại620490325247
27Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư Hiệp Phước)520390260163
28Đường Nguyễn Bình Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp)390293195163
29Đường Trần Văn Ôn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy650390260163
Đoạn còn lại585360228163
30Đường Nguyễn Thị Nhật (đường đốc nhà thờ Phú Hội)650360228163
31Đường vào Cù Lao Ông Cồn390293195163
32Phạm Văn Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS Phước Thiện)585370260234
33Đường Võ Bến Sắn (Đường bên hông TTVH xã)650310228170
34Đường Bến Chùa (đối diện trạm y tế)494360208163
35Đường ranh ấp Bến Sắn-Bến Cam (đối diện trạm y tế)494360208163
36Đường ranh ấp Trâu-Bến Sắn494306195163
37Đường vào công ty Hương Nga (đường cập hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiện)520370260234
38Đường Nguyễn Kim Quy494370247189
39Đường Ngô Gia Tự494370247189
40Đường Lê Đức Thọ494370247189
41Đường Thích Quảng Đức494370247189
42Đường Vũ Hồng Phò494370247189
43Đường Phạm Văn Thuận494370247189
44Đường 28 tháng 4494370247189
45Đường Hồ Tùng Mậu494370247189

PLIX-TMDONT - 90

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
46Đường Phan Đăng Lưu494370247189
47Đường Hoàng Văn Thụ494370247189
48Đường Nguyễn Văn Trỗi494370247189
49Đường Phạm Ngọc Thạch494370247189
50Đường Nguyễn An Ninh494370247189
51Đường Hoàng Minh Châu494370247189
52Đường Nguyễn Hữu Thọ494370247189
53Đường Trần Đại Nghĩa494370247189
54Đường từ Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiến)585370247189
55Đường ranh Phước Thiến - Hiệp Phước650377260195
56Đường trường Mẫu giáo Hiệp Phước650377260195
57Đường trường THCS Hiệp Phước650377260195
58Đường Cây me (xã Hiệp Phước)650377260195
59Đường Cống Văn hóa ấp 3 (xã Hiệp Phước)650377260195
60Đường Cống Văn hóa ấp 4 (xã Hiệp Phước)650377260195
61Đường Miếu bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ)650377260195
62Đường Rạch Mới (xã Phước An)650377260195
63Đường lên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)650377260195
64Đường Bờ (xã Phú Hội)650377260195
65Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân650377260195
66Đường Kim Đồng (đường vào trường THCS Long Tân)650377260195
67Đường vào trường THCS Phước Khánh650360260195
68Đường vào bến đò Phước Khánh720360260195
69Đường trường MG Phước Khánh650360260195
70Đường Phan Văn Đăng650377260195
71Đường Dương Văn Thi (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị) (xã Phú Hữu)650490390325
72Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị) (xã Đại Phước)650490390325
73Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước)650455390325
74Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước)650455390325
75Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước)780455390325
76Đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối)720455390325
77Đường từ Hùng Vương đến Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng) (xã Đại Phước)650455390325
78Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh)650520325260
79Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng)720390325228
80Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)720390325228
81Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giới huyện Long Thành) (xã Long Thọ)650325260170
82Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân)650325293215
83Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)720325293215

PLIX-TMDONT - 91

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
IVTHỊ XÃ LONG KHÁNH
1Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang1.300293220143
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Huy Hoàng1.300293220143
Đoạn từ trạm dừng chân Huy Hoàng đến giáp xã Xuân Định910293220143
2Đường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A - đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp ngã ba Tân Phong)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc1.300293220143
Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phường Xuân Bình1.950325247163
Đoạn từ giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân Phong1.300390220143
3Đường Quốc lộ 56
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn1.300293220143
Đoạn qua xã Hàng Gòn45514311072
4Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba ông Phúc780260195130
Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cầu 4 thước4551309865
5Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp52017013085
Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc39017013085
Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba đài tưởng niệm29315011778
Đoạn từ ngã ba đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc1951108572
6Đường Hồ Thị Hương
Đoạn qua xã Bàu Trâm910490360195
Đoạn qua xã Bảo Vinh1.82019513098
7Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn qua xã Bảo Vinh)980780520195
8Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết)1951108572
9Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông39017613085
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang2281108572
10Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ đến hết khu dân cư ấp Núi đỏ52015611778
Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen39015611778
11Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp UBND xã Bàu Sen)39015611778
12Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt)45516311778
13Đường Điều Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m49015611778
Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến giáp ngã ba đi miếu Bà39015611778
Đoạn còn lại (cách ngã ba đi miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m)26015611778

PLIX-TMDONT - 92

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
14Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điều Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo đường Điều Xiển đến giáp ngã ba cầu Hòa Bình2281179172
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú1631048572
15Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Thọ huyện Xuân Lộc)130988572
16Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ nhà máy mủ đến giáp ngã ba đi Xuân Quế2601108572
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn1951108572
17Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao)2601108572
18Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ khu tái định cư đến giáp ngã ba Suối Chồn2601108572
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp chùa Quảng Hạnh Tự2281108572
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến giáp cơ sở Thủ Mây2931108572
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp xã Xuân Bắc1501108572
19Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường39022014385
Đoạn từ ngã tư trụ sở nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất2601108572
20Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)39022014385
21Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)
Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bảo Quang2081108572
Đoạn còn lại1951108572
22Đường Ngô Quyền (trên địa bàn xã Bảo Vinh, Bàu Trâm)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn65015611778
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường ray xe lửa78015611778
Đoạn còn lại65015611778
23Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối)2601178572
24Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện xã Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần3901178572
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập3251178572
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp xã Xuân Lập2601178572
Đoạn qua xã Xuân Lập3251178572
25Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m2601048572
Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be1951048572
Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be đến giáp ấp Đồi Riu xã Hàng Gòn1631048572

PLIX-TMDONT - 93

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
26Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư2601178572
Đoạn từ cầu thầy Tư đến giáp xã Xuân Quế - Cẩm Mỹ1951048572
27Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND xã Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập)1951048572
28Đường Bình Lộc - Bảo Quang (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc)1631048572
29Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)2601178572
30Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)1951178572
31Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
Đoạn từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang1951048572
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu Cối1631048572
32Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)1631048572
33Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc)1631048572
34Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc)1631048572
35Đường Võ Văn Tần32524716372
36Đường Võ Duy Dương1.24024716372
37Đường Lương Đình Của1.24024716372
38Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa2601048572
39Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, xã Xuân Tân1631048572
40Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 ấp Ruộng Lớn (xã Bảo Vinh)1301048572
41Đường vào miếu Bà đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái1951178572
VHUYỆN XUÂN LỘC
1Quốc lộ 1A
Xã Xuân Định
Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m)78017011778
Các đoạn còn lại58514311072
Xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình55014311072
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m)78015611778
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú55014311072
Xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m52017013085
Các đoạn còn lại45517013085
Xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m)98022813098
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m)78019511778

PLIX-TMDONT - 94

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Các đoạn còn lại72018211778
Xã Xuân Hiệp
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối (phạm vi 340m)78022813085
Đoạn tiếp theo từ suối đến đường Việt Kiều 165019511778
Các đoạn còn lại62019511778
Xã Xuân Tâm
Đoạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Đài đức mẹ52014311072
Đoạn từ Đài đức mẹ đến hết Trường Mầm non ấp 649014311072
Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 đến hết Cây Xăng Phú Thành3601309865
Đoạn từ giáp Cây Xăng Phú Thành đến hết chùa Quảng Long3901309865
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến Cầu Trắng65014310472
Đoạn từ Cầu Trắng đến hết Cây xăng Hưng Thái4551249165
Đoạn từ giáp Cây xăng Hưng Thái đến giáp ranh xã Xuân Hưng3901178565
Xã Xuân Hưng
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng3601179165
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m4201249165
Từ đường Tà Lú + 800m đến hết Giáo xứ Long Thuận5501249165
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tỉnh xã Ngọc Hưng4551249165
Từ đường vào tỉnh xã Ngọc Hưng đến giáp xã Xuân Hoà2931179165
Xã Xuân Hòa
Từ giáp xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông2931179165
Từ đường Sóc Ba Buông đến hết Trường Mầm non Xuân Hoà (khu 3)4201249165
Từ giáp Trường Mầm non Xuân Hoà (khu 3) đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận2931179165
2Tỉnh lộ 766
Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang4551108559
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao4901108559
Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương2931108559
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường228987252
Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đến Cây xăng số 9 (KM7)260987252
Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu (KM11)228987252
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tỉnh Bình Thuận260987252
3Tỉnh lộ 765
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m910195163117
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền65014310472
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Xăng Đình Hương45514310472
Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hương đến giáp ranh xã Xuân Hiệp36013710472

PLIX-TMDONT - 95

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Các đoạn còn lại qua xã suối Cát2601309865
Đoạn qua xã Xuân Hiệp2601309865
Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m)45517013085
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh2601309865
4Tỉnh lộ 763
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 300m4201309865
Đoạn còn lại qua xã Suối Cát2931309865
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa3901309865
Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m)4201309865
Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến Cầu Cao260987252
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ228987252
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m)2931108559
Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vi 300m)2601108559
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán4201309165
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc2601108559
5Đường Xuân Định - Xuân Bảo (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m58514310472
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị2931047865
Đoạn từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo195987865
6Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân195987252
Đoạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm cai nghiện130856552
Đoạn còn lại163917252
7Đường rẽ vào Cọ Dầu ấp 3 xã Xuân Hưng dài 1 km
Từ Quốc lộ 1 vào 300m228987252
Đoạn còn lại195987252
8Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m3251047852
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m3901047852
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 766 đến ngã ba Trung Nghĩa4551047852
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay2601047852
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ195786552
Đoạn còn lại qua xã Suối Cao163786552
9Đường Xuân Tâm đi Tràng Tảo (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu 100m293987252
Đoạn tiếp theo đến 400m228987252
Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 200m195987252
Đoạn còn lại163986552

PLIX-TMDONT - 96

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
10Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ Xuân Đà)26013710465
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng)1951107859
Đoạn còn lại1951107859
11Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m195987252
Đoạn từ TL766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc130987252
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao130987252
Đoạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ130987252
Đoạn còn lại xã Suối Cao130987252
12Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao)195987252
13Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)195987252
14Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh)195987252
15Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh)195987252
17Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc)195987252
18Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)195987252
19Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)195987252
20Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ)195987252
21Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định)3251309865
22Đường Suối Rết B (xã Xuân Định)195987252
23Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)195987252
24Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao195987252
Đoạn từ TL766 vào 300m130987252
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành130987252
Đoạn còn lại qua xã Xuân Cao, Xuân Bắc130987252
25Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)3251309865
26Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m195987252
Đoạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện130856552
27Đường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m195987252
Các đoạn còn lại130856552
28Đường Tà Lũ (xã Xuân Hưng)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 300m195987252
Các đoạn còn lại130856552
29Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ)130987252
30Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)130987252
31Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)130987252

PLIX-TMDONT - 97

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
32Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ)130987252
33Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ)130987252
34Đường cây số 5 (xã Xuân Trường)143987252
35Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường)143987252
36Đường Cây Keo (xã Xuân Trường)143987252
37Đường cây số 2 (xã Xuân Trường)143987252
38Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường)143987252
39Đường Trung Tín (xã Xuân Trường)143987252
40Đường Thành Công (xã Xuân Trường)143987252
41Đường Mà Với đi ấp Bung Cần (xã Bảo Hoà)143987252
42Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hoà)143987252
43Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp)2081309872
44Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)2081309872
45Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp)1951309872
46Đường 14 - tổ 5 (xã Xuân Hiệp)1951309872
47Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp)1951309872
48Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp)1951309872
49Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp)1951309872
50Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)1951309872
51Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp)1951309872
52Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) từ QL1 đến hết đường nhựa22816311778
53Đường làng dân tộc Chơn ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)2081309872
54Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú)1951309872
55Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú)1951309872
56Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú)163917252
57Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh163917252
58Đường vào chùa Gia Lào (Xuân Trường)1951309872
59Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)130987252
60Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao)130987252
61Đường Xuân Hoà 2182987252
62Đường Xuân Hoà 5182987252
63Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường, Xuân Tâm)325987252
64Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường)228987252
65Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm)455987252
66Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm)490987252
67Đường NaGoa (xã Xuân Bắc)130987252
68Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp7801109165
Đoạn qua xã Xuân Trường4551109165
69Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc)130987865
70Đường Xuân Trường - Tràng Tảo (xã Xuân Trường)1951109165
71Đường Xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)1631109165
72Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)1631109165
73Đường Bàu Gia Lô - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)130987852

PLIX-TMDONT - 98

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
74Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)130987852
75Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)1631109165
76Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường)1631109165
77Đường Kinh tế - ấp Gia Hoà (xã Xuân Trường)1631109165
78Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)130987852
79Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)4551109165
80Đường vào UBND xã Xuân Hiệp23413010485
81Đường Xuân Hiệp 1223413010485
82Đường Xuân Hiệp 1423413010485
83Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp)23413010485
84Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 2223413010485
85Đường Xuân Hiệp - Lang Minh23413010485
86Đường Xuân Hiệp 223413010485
87Đường Xuân Hiệp 323413010485
88Đường Xuân Hiệp 423413010485
89Đường Xuân Hiệp 523413010485
90Đường Xuân Hiệp 623413010485
91Đường Xuân Hiệp 723413010485
92Đường Xuân Hiệp 823413010485
93Đường Xuân Hiệp 923413010485
94Đường Xuân Hiệp 1023413010485
95Đường Xuân Hiệp 1623413010485
96Đường Xuân Hiệp 1723413010485
97Đường Xuân Hiệp 2523413010485
98Đường đi vào Nông trường Thọ Vực195987252
99Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh195987252
100Đường Ấp 1 - Bảo Quang (Long Khánh)195987252
101Đường Ấp 6 - Bảo Quang (Long Khánh)195987252
102Đường cầu Đội 1 Ấp 8195987252
103Đường vào đồi đất đỏ195987252
104Đường SaBi195987252
105Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực195987252
VIHUYỆN CẨM MỸ
1Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, Long Khánh đến hết trạm xăng dầu Đồng Nai (ngã 3 Lò Than)49020013785
Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai (ngã 3 Lò Than) đến đường vào Xí nghiệp Khai thác đá58520013785
Đoạn từ đường vào Xí nghiệp Khai thác đá đến đường vào nghĩa trang Campuchia39020013785
Đoạn từ đường vào nghĩa trang Campuchia đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ78026013785
Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ đến hết Trung tâm văn hóa huyện Cẩm Mỹ72023413785
Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao42015611785

PLIX-TMDONT - 99

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết bưu điện xã Xuân Mỹ52019511785
Đoạn từ giáp bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu Đức45519511785
2Đường Tỉnh lộ 764
Từ ngã ba xã Xuân Mỹ đến hết cây xăng Xuân Mỹ45520011785
Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư EC32516311085
Đoạn từ ngã tư EC đến hết trại Giam Xuyên Mộc45517011785
Đoạn từ giáp trại Giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray52017011785
Đoạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến cầu Suối Thè39018211785
Đoạn từ cầu Suối Thè đến ngã tư Sông Ray (-500m)45522811785
Đoạn từ ngã tư Sông Ray (-500m) đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray85029311785
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến ngã ba ấp 10 Sông Ray45515611785
Đoạn từ ngã ba ấp 10 Sông Ray đến giáp huyện Xuyên Mộc32514311785
3Tỉnh lộ 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai42015611785
Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc)49014311785
Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức39014311785
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu52019511785
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến ngã tư Sông Ray (+500m)85029311785
Đoạn từ ngã tư Sông Ray (+500m) đến cầu Suối Thè49015611785
Đoạn từ cầu Suối Thè đến ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200m)36013711085
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa42014311785
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến cầu Gia Hoét2931309878
4Hương lộ 10
Đoạn từ ngã ba đường vào xã Xuân đường đến hết khu trung tâm hành chính42022811078
Đoạn từ giáp khu trung tâm hành chính đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 - xã Xuân Đường3251639872
Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 - xã Xuân Đường đến giáp xã Cẩm Đường huyện Long Thành2931439872
5Đường Xuân Định - Lâm San (đường Xuân Bảo đi Tỉnh lộ 764)
Từ cầu Suối Hai đến giáp cầu hồ Suối Vọng xã Xuân Bảo29314310465
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến giáp Bưu điện xã Bảo Bình36016310465
Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100m)45519510465
Đoạn từ giáp chợ Bảo Bình (+100m) đến cầu 445516310465
Đoạn từ Cầu 4 đến cầu Suối Lức29314310465
Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình29314310465

PLIX-TMDONT - 100

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran1951309865
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư EC29314310465
Đoạn từ ngã tư EC đến hết trường Nguyễn hữu Cảnh xã Lâm San20513710465
Đoạn từ giáp trường Nguyễn Hữu Cảnh đến Tỉnh lộ 76534015011065
6Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ Suối Sâu đến hết trụ sở UBND xã Sông Nhạn2281309865
Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất1951309865
7Đường Xuân Đông - Xuân Tâm
Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến giáp cây xăng Châu Loan2931309865
Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết trường tiểu học Trần Phú2281309865
Đoạn từ giáp trường tiểu học Trần Phú đến đến giáp ranh huyện Xuân Lộc1951309865
8Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)1951309865
9Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa2281309865
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp trụ sở UBND xã Xuân Quế1951309865
Đoạn từ UBND xã Xuân Quế đến đường số 4 ấp 22931439865
Đoạn còn lại1951309865
10Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Tỉnh lộ 765 (+2.000m)2281309865
Đoạn còn lại1951309865
11Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến cầu Xuân Tây2931439865
Đoạn từ cầu Xuân Tây đến đường Xuân Định - Lâm San (-300m)1951309865
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (-300m) đến hết trường Nguyễn Du xã Xuân Bảo2931439865
Đoạn từ giáp trường Nguyễn Du xã Xuân Bảo đến giáp ranh xã Nhân Nghĩa1951309865
12Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây1951309865
13Đường Suối Lức - Rừng Tre1951309865
14Tỉnh lộ 765 đi Cọ Dầu1951309865
15Đường Xuân Đường - Thừa Đức1951309865
16Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 800m2601309865
Đoạn còn lại1951309865
17Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa1951309865
18Đường Lộ 25 - Sông Nhạn29313010465
VIIHUYỆN TRẮNG BOM
1Quốc lộ 1 A
Đoạn giáp Biên Hòa đến ngã 3 Trị An3.900585360273
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu2.600550360273
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn1.820470350234

PLIX-TMDONT - 101

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Địa1.110390293195
Đoạn từ Suối Địa đến đường Võ Nguyên Giáp1.300390293195
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tiến1.500390293195
Đoạn qua xã Quảng Tiến1.430390293195
Đoạn từ giáp thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa1.500390293228
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến Hạt Quản lý đường bộ (ranh giới xã Trung Hòa và Tây Hòa)1.110390293228
Đoạn từ Hạt Quản lý đường bộ (ranh giới xã Trung Hòa và Tây Hòa) đến UBND xã Trung Hòa910390293195
Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa1.760390293195
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)1.140390293195
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc780350260176
2Tỉnh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; huyện Thống Nhất) 0,5km45518213791
Các đoạn còn lại (TL 762)29318213791
3Tỉnh lộ 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh2.600585436293
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai1.300416310208
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến cầu Sông Thao650260195130
4Đường vào trường dạy nghề Hồ Nai 3
Đoạn 300m đầu1.300390293195
Đoạn trong780390293195
5Đường vào khu công nghiệp Hồ Nai (xã Hồ Nai 3)1.430390293195
6Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hồ Nai 3)1.170390293195
7Đường vào công ty TAGS Thanh Bình (xã Hồ Nai 3)720420325228
8Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hồ Nai 3)650420325228
9Đường Ngô Xá (xã Hồ Nai 3)650390293195
10Đường vào đập Thanh Niên (xã Hồ Nai 3)
200m đoạn đầu đường nhựa650390293195
1.800m sau đoạn đường đất420293195163
11Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hồ Nai 3)780325228163
12Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hồ Nai 3)
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường THCS Lê Đình Chính980520325228
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chính đến nhà thờ Lai ồn780325260163
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chính đến giáo xứ Đông Vinh585325260163
13Đường vào trại heo Phú Sơn (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt850390260195

PLIX-TMDONT - 102

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại (BS)585325234195
14Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt1.170360260195
Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền780325260195
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buồng780360293195
Đoạn Nam Sông Buồng (cầu Sông Buồng đến ranh giới xã An Viễn)550293195130
15Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường)780325260195
16Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường vào KDL Thác Giang Điền (xã Quảng Tiến)
Đoạn giáp thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến980390293195
Đoạn còn lại (3/2)780390293195
17Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/21.430390293195
Đoạn còn lại (TP)980390293195
18Đường Trảng Bom - An Viễn (Tỉnh lộ 777)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đến đường sắt58519515098
Đoạn từ đường sắt đến giáp xã An Viễn39019514398
Trong đó: đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500m585200150104
Đoạn từ giáp xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng52019514398
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước780390195130
19Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường Trảng Bom - An Viễn (xã Đồi 61)455200150104
20Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền)650273176130
21Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1520350260176
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao325260195130
Đoạn qua xã Sông Thao31017013098
Đoạn qua xã Bàu Hàm31017012485
22Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa650325260195
Đoạn còn lại (Đ 20)325260195130
23Đường Hưng Bình (xã Hưng Thịnh)420260195130
24Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh)520260195130
25Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến Cầu số 6 (Xã Sông Trầu)620234176117
Đoạn từ cầu số 6 đến giáp xã Cây Gáo (Xã Sông Trầu)520220163110
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nghi29319514398
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (Xã Cây Gáo)455234176117

PLIX-TMDONT - 103

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Từ ngã tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (Xã Thanh Bình)455234176117
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình29319514398
26Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo)45522813098
27Đường vào Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh)45522813098
28Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1) (xã Thanh Bình)22814311072
29Hương lộ 24 (xã Thanh Bình)22814311072
30Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa)420325260163
31Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa420325260163
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải29322816398
32Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1A), từ Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa)420325260143
33Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa)420325260143
34Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa)420325260143
35Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm)22816313091
36Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm)22816313091
37Đường Đức Huy - Thanh Bình - Đốc Mơ (xã Thanh Bình)22816313098
38Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m420293228163
Đoạn còn lại (HT-HL)293260163130
39Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu1.300260195130
40Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 611.24032519598
41Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo420325260130
42Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh TP. Biên Hòa)1.430650455325
43Đường Đông Hòa 7Km
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt520390293195
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa390293228130
Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất293228195130
44Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25)26019516398
45Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khu TDC Bình Minh)780325195130
46Đường Phước Tân Giang Điền455325228163
47Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)29319513098

PLIX-TMDONT - 104

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
48Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa29319513098
49Đường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 529319513098
50Đường cống Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 129319513098
VIIIHUYỆN THÔNG NHẤT
1Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trảng Bom đến giáp trụ sở UBND xã Hưng Lộc1.040325234163
Đoạn từ trụ sở UBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt1.300364260163
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối Khu dân cư Xóm Hồ1.430364260163
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao1.300364260163
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ngã tư Dầu Giây1.690390254163
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết trụ sở UBND xã Xuân Thạnh1.560390240163
Đoạn tiếp theo đến cuối Khu dân cư ấp Trần Hưng Đạo1.500340240163
Đoạn còn lại đến giáp ranh thị xã Long Khánh1.430340240163
2Quốc lộ 20
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh Khu trung tâm hành chính huyện1.560360267170
Đoạn tiếp theo đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc1.180340260163
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn1.370310234156
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An-Định Quán1.820390234156
Đoạn từ Đường Chu Văn An - Định Quán đến giáp trụ sở UBND xã Gia Tân 21.690325234156
Đoạn từ trụ sở UBND xã Gia Tân 2 đến đường vào nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 21.110310234156
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán720260195130
3Tỉnh lộ 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư ấp Trần Cao Vân1.170325220143
Đoạn từ hết ranh Khu dân cư ấp Trần Cao Vân đến hết Khu công nghiệp Dầu Giây910293220143
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lộ 25850260195130
Đoạn qua xã Lộ 25650260195130
Trong đó: đoạn qua trụ sở UBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra mỗi bên 100m780260195130
4Tỉnh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn từ QL20 đến đường Võ Đông 342017013085
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm29315011778
5Đoạn đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A1.560360254163
6Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ ranh thị xã Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc2601047852

PLIX-TMDONT - 105

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến Cây Xăng)32514311072
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 2039026016378
7Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)32514311072
8Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Tân 2520260156104
Đoạn còn lại32514311072
9Đường Chu Văn An - Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến ngã ba Đồng Húc520260156104
Đoạn còn lại32514311072
10Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m51026016398
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa39019516398
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 252471509865
Đoạn qua xã Lộ 25 đến Tỉnh lộ 76932519514398
11Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m520234156104
Đoạn còn lại32514311072
12Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m34026016365
Đoạn còn lại1951047865
13Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ km1+500 đến km2+50039023415678
Đoạn từ đường Đông Kim - Xuân Thiện ra 500m45523415678
Các đoạn còn lại (bao gồm cả đoạn từ QL20 đến km1+500)3251179165
14Đường Võ Đông 3 - Sóc Lu
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m45523415685
Đoạn tiếp theo đến suối3251439165
Đoạn còn lại1951249165
15Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m520234156104
Đoạn còn lại32514311072
16Đường Võ Đông - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m520234156104
Đoạn còn lại32514311078
17Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Trung tâm văn hóa xã Lộ 25650280208137
Đoạn còn lại đến giáp xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom39024715098
18Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba cạnh văn phòng ấp Ngô Quyền52029316378
Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom32526016398
19Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m360273195110
Đoạn còn lại29324716378

PLIX-TMDONT - 106

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
20Đường từ ngã 5 Xuân Thạnh đến đường ranh Xuân Thạnh - Sông Nhạn
Đoạn từ ngã 5 Xuân Thạnh đến đường vào trạm y tế ấp 9/462032522098
Đoạn từ đường vào trạm y tế ấp 9/4 đến đường ranh Xuân Thạnh-Sông Nhạn32524716398
21Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến cầu số 532524716398
Đoạn từ cầu số 5 đến ranh huyện Cẩm Mỹ29319513078
22Đường Hồng chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 - Trần Cao Vân)65029317078
23Đường Hồng chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân)52029317078
24Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Xuân Thạnh39022813078
25Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Xuân Thạnh45522813078
26Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bình
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m2601107852
Đoạn còn lại1951047852
27Đường cầu lạc bộ chòm chòm
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp Hưng Lộc39026016378
Đoạn còn lại2601107852
28Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m52026016378
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa39019516365
Đoạn còn lại2601509865
29Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3 )124856548
IXHUYỆN ĐỊNH QUÂN
1Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm45523415672
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xã Túc Trung58524715672
Trong đó: đoạn qua tìm chợ Phú Cường mỗi bên 200m78026015698
Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trung đến hết Trường PTTH Điều Cái78026015698
Đoạn từ trường PTTH Điều Cái - ngã 3 cây xăng1.30026015698
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tìm chợ mỗi bên 200m1.63026015698
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc6502609865
Đoạn từ Bến xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa2601249165
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn3251249165
Đoạn từ Trường Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà52019510491
Trong đó: đoạn từ tìm chợ 102 ra mỗi bên 200m78019510472
Đoạn từ cầu La Ngà - Nghĩa trang liệt sỹ5201309165
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc3901309165

PLIX-TMDONT - 107

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng2601309165
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa2.28032517698
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 11691016313072
Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 1185201309872
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú3901309865
2Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp Nghĩa địa2601639846
Đoạn từ Nghĩa địa vô Bến Cá1701046546
Đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3117856546
3Tỉnh lộ 763 đoạn qua xã Phú Túc, Suối Nho
Đoạn từ Cây Xăng Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú Túc3901047846
Đoạn tiếp theo đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu1951047246
Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết Giáo Xứ Suối Nho2931047846
Đoạn từ Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giới xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc3251047846
Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m39019511746
4Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trung, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1000m1951049146
Đoạn còn lại130856540
5Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đường WB21951049146
Đoạn còn lại130856540
6Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B163856546
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thế (Bắc QL 20)150856540
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (Nam QL 20)163785940
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP143785940
Đoạn còn lại124785940
7Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1163785940
Đoạn còn lại124725940
8Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 Km107) vào 100m195917246
Đoạn từ Km107+100 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh130785940
Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107163917246
9Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Phía rẽ phải từ bến phà 107
Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm163917246
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới117725233
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ áp dụng đối với đường nhựa)60504032
Đoạn từ ngã ba đường mới vô ấp 7, Thanh Sơn (Chỉ áp dụng đối với đường nhựa)65524033
Phía rẽ trái từ bến phà 107

PLIX-TMDONT - 108

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết kế143915240
Đoạn từ cầu Thiết kế đến ngã ba Cây Sao104725240
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa78655240
10Đường Làng Thượng130785940
11Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)16313010440
12Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m5201959865
Đoạn tiếp theo đến hết Nghĩa trang (ấp ba Tầng)2601047852
Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê Văn Tám72595240
Đoạn còn lại85655240
13Đường ngã 4 km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
Phía qua chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ65029310472
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán3901957246
Đoạn còn lại195917246
Phía qua chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ65019510472
Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 42601637246
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1.000m163917246
Đoạn còn lại130785940
14Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường THCS Phú Lợi3251957246
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa163785940
15Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1951307265
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB130786540
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Sơn163785940
Đoạn còn lại117655233
16Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết UBND xã163987246
Đoạn từ hết UBND xã đến trung tâm cụm xã130785940
Đoạn còn lại117785940
17Đường Cầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý bưu điện ấp Tân Lập3901569846
Đoạn còn lại1951045940
18Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện Định Quán980325163117
Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đến Cây Xăng Gia Canh6501639165
Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn3901307852
Đoạn còn lại1951105940
19Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám và nối dài vào xã Gia Canh)

PLIX-TMDONT - 109

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn3901436552
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét156655240
Đoạn còn lại98594633
20Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như143986552
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán117786552
Đoạn còn lại98655240
21Đường 4A3902609865
22Đường 2A3902609865
23Đường 96 (xã La Ngà)124655240
24Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa)104725233
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú)130725233
25Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà)91725240
26Đường 106 (xã Phú Ngọc)163917246
27Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc)163856540
28Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định)137916546
29Đường nối từ đường Cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thờ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định)91524033
30Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trung)130986546
31Đường nối từ Quốc lộ 20 đến Đồi Du lịch (xã La Ngà)163986552
32Đường 101B (xã La Ngà)2081049152
33Đường NaGoa (xã Suối Nho)130987252
34Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán293195156104
XHUYỆN TÂN PHÚ
1Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh-Trà Cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân)5851249165
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m6501309865
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh)5201249165
Đoạn từ đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh)1.07015611072
Đoạn từ đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh1.37015611778
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm)1.37015611778
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm)2.28018213791
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm)1.82018213791
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình78015611778

PLIX-TMDONT - 110

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình)72015611778
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung)52014310472
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung)52014310472
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung)3251249165
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn)3901309865
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn)4551309865
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m6501309865
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn)3251178559
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn)3901178559
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp Tỉnh Lâm Đồng)5851309159
2Đường Phú Đồng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+50065015611778
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+8003251047852
Đoạn còn lại195917248
3Đường 5 Tân (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+5003251379159
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 11631046548
Đoạn còn lại130916548
4Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm)2601379152
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm)195917248
Đoạn còn lại163856548
5Đường 30/4
Đoạn từ km 0 đến Km 0+5001951047246
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2163856546
Đoạn còn lại130856540
6Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc130856540
Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc195917246
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2)130856540
Đoạn từ đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (cập sát ranh UBND xã Phú Lập)2281047852
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập)2601047852

PLIX-TMDONT - 111

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập) (giáp xã Tà Lài)1951047852
Đoạn còn lại (xã Tà Lài)163987246
7Đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập)1631307852
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp xã Núi Tượng130725940
Đoạn thuộc xã Núi Tượng (từ ngã ba Núi Tượng - Nam Cát Tiên đi về các hướng: Xã Phú Xuân 200m; xã Núi Tượng 500m; xã Nam Cát Tiên 1500m)163917246
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ Cầu 200 đến đường 600A)163917246
Đoạn còn lại130725940
8Đường 600A
Đoạn từ QL 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An)156916540
Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến sông Đồng Nai130856540
9Đường Trà Cổ
Đoạn từ giáp ranh Thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà Cổ)195917246
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà Cổ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà Cổ)228987246
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà Cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán)130725240
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán)104725233
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100m104725233
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100m đến cầu Đập (xã Phú Điền)195917246
10Đường Đăk Lua (đoạn từ bến phà đi qua trường Mẫu giáo Đăk Lua, điểm cuối cách trường Mẫu giáo Đăk Lua 130m)130856540
11Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xã Phú Xuân)91724633
12Đường chợ Phú Lộc đi bến đò91724633
13Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán91724633
14Đường Bình Trung 21431047865
15Đường Phú Yên1431047865
16Đường Phú Thắng 1124917865
17Đường Phú Lợi130987865
18Đường Phú Thắng 2130987865
19Đường Phú Ngọc130987865
20Đường Km 138130986540
21Đường số 4130986540
22Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ124916548

PLIX-TMDONT - 112

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền70605548
23Đường Bàu Rừng65605548
24Đường Đồng Dầu
Đoạn từ đầu đường Đồng Dầu đến hết Nghĩa trang15611710478
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dầu13011710491
25Đường Cầu Suối1561177865
26Đường Phú Thanh - Trà Cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phú13011710491
Đoạn còn lại1301109865
27Đường số 7 Ngọc Lâm124917865
28Đường Km 128124916552
29Đường số 5 Ngọc Lâm124917865
30Đường Thọ Lâm 3124917865
31Đường số 3 Thọ Lâm1171049159
32Đường số 2 Thọ Lâm3251637852
33Đường số 1 Thọ Lâm1561307848
34Đường Thanh Thọ1561309848
35Đường Suối Cọp65605548
36Đường Giang Điền65605548
37Đường số 2 Ngọc Lâm130986548
38Đường số 1 Ngọc Lâm1301046548
39Đường Cát Kiềng13011710491
40Đường Km 130117917865
41Đường Chợ Ngọc Lâm325987265
42Đường Phú Xuân - Núi Tượng260987265
43Đường Trương Công Định2281309865
44Đường Phú Xuân - Thanh Sơn130917265
45Đường Phú Lâm - Phú Bình1301177865
46Đường 600B91654033
47Đường Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung đi xã Phú An)117986552
XIHUYỆN VĨNH CỨU
1Tỉnh lộ 768
Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú1.950730590410
Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện2.080730590410
Đoạn từ Cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện đến Cầu ông Hường1.370520420293
Đoạn từ cầu ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự1.040455325215
Đoạn từ đường Đoàn Văn Cự đến cầu Thủ Biên1.370490325215
Đoạn từ Cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An1.040455325215
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao780390260195
Đoạn từ Cầu Chùm Bao đến Cầu Bà Giá (cầu 19)490260195110
Đoạn từ Cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân đốc lớn (cổng thoát nước) xã Trị An520260195110

PLIX-TMDONT - 113

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp thị trấn Vĩnh An360220170110
2Tỉnh lộ 767
Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây650260195130
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn620260195130
Từ suối Đá Bàn đến giáp thị trấn Vĩnh An780260195130
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D163785940
Đoạn từ cầu Chiến khu D đến đường vào UBND xã Mã Đà195785940
Đoạn từ đường vào UBND xã Mã Đà đến ngã ba rẽ đi Phú Lý228855940
3Tỉnh lộ 761
Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm195785940
Đoạn tiếp theo đến Cầu suối Kóp163785940
Đoạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý2601305940
Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm văn hóa xã163985940
Đoạn từ Trung tâm văn hóa đến ngã ba đường 322A137785940
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B117725940
Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên và văn hóa Đồng Nai85624640
4Đường Đồng Khởi
Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú2.080820590455
Đoạn tiếp theo đến Tỉnh lộ 7682.600820590455
5Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm)2601047852
6Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An490228170110
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân360228170110
Đoạn qua xã Vĩnh Tân32519513065
7Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú)780490293195
8Hương lộ 15
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 61.630720325293
Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6)980585325228
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phú780490293195
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3455360260163
Đoạn từ đầu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 3650436293163
Đoạn còn lại520436293163
9Đường Bình Lục - Long Phú: từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7620436293163
10Hương lộ 9
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+200750600420228
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều650436293163
Đoạn còn lại620436293163

PLIX-TMDONT - 114

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
11Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình)620436293163
12Hương lộ 7
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã 4 Bến cá) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo)750600420228
Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi650455390195
Đoạn qua xã Bình Lợi620436293163
13Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ UBND xã cũ đến ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long750600416228
Đoạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa620420240130
Đoạn còn lại750600416228
14Đường Đoàn Văn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến Tỉnh lộ 768980455325215
15Đường 322A (xã Phú Lý)143785940
16Đường 322B (xã Phú Lý)117725940
17Đường ấp 3 (xã Tân An)490360228130
18Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ Tỉnh lộ 767 đến Cầu ấp 458519513098
Đoạn từ Cầu ấp 4 đến giáp huyện Trảng Bom45519513098
19Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú - nối Tỉnh lộ 768 và Hương lộ 15)980520293195
20Đường Tân Hiền585420293163
21Đường Long Chiến (xã Bình Lợi)390293220130
22Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi)390293220130
23Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân)550293220143
24Đường Bến Be (xã Trị An)325260195130
25Đường Bến Vịnh A (xã Trị An)325260195130
26Đường Bến Vịnh B (xã Trị An)325260195130
27Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An)228195163130
28Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý)117725940
29Đường ấp 4 - Cây Cày (xã Phú Lý)117725940
30Đường Tân An - Vĩnh Tân
Đoạn từ Tỉnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước55019513098
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 545519513098
Đoạn từ Trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân390228195117
Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến Tỉnh lộ 768 (cầu Chùm Bao)420260195117
31Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú)750600420228
32Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình)750600420228
33Đường Lò Thổi (điểm đầu là Tỉnh lộ 768, điểm cuối là Hương lộ 15)720490325228
34Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú750600420228
35Đường Bàu Tre390293220130
36Đường Bến Xúc490228170110

PLIX-TMDONT - 115

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
37Đường Trị An-Vĩnh Tân26019513098
38Đường Sở Quýt
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên tỉnh từ 768 đi vào585325195130
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tỉnh từ 768 đi vào đến đường Kỳ Lân49022816398
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom36019513098
39Đường nhà máy thủy điện Trị An98654633
40Đường Bình Chánh - Cây Cày78654633
41Đường Nhà máy đường Trị An32522816398
42Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú-xã Tân Bình)1.300730590410

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Quốc Hùng

PLIX-TMDONT - 116

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục X

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

*(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND

ĐVT: 1.000 đồng/m²

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
IBIÊN HÒA
1Đường 30 Tháng 4
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)16.2506.5005.0703.640
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận)13.0005.2004.1002.930
2Đường Bùi Hữu Nghĩa (Tỉnh lộ 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương3.6002.2801.5001.100
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa5.2002.8002.2101.560
Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp xã Hóa An)4.5502.4701.8901.370
3Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài5.2003.2501.8901.370
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài3.9002.6001.6301.170
4Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)5.2002.0801.6301.170
5Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị8.4503.8402.9902.150
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh14.3005.7903.7703.250
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc10.4004.2303.2502.340
6Đường Châu Văn Lồng3.2502.0801.370910
7Đường Dương Bạch Mai4.8802.4701.890980
8Đường Dương Tử Giang6.5002.6702.0801.500
9Đường Đặng Đức Thuật
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết trường Trần Biên5.2002.4701.8901.370
Đoạn từ trường Trần Biên đến đường Đoàn Văn Cự2.6001.240910780
10Đường Đặng Nguyên3.9001.8901.300910
11Đường Điều Xiển3.2501.5601.170780

PLX-SKC_{ODT}-117

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
12Đường Đoàn Văn Cự
Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến công ty VMEP4.5502.8602.0801.300
Đoạn từ công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa Đồng Nai3.2501.9501.370780
13Đường Đồng Khởi
Đoạn từ xa lộ Hà Nội đến đường Lê Quý Đôn13.0005.2003.0602.210
Đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến cầu Đồng Khởi11.0504.5503.0602.210
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên6.5002.0801.6301.170
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trần Biên3.3801.3701.040780
Đoạn từ đường vào Công ty Trần Biên đến giáp huyện Vĩnh Cửu2.6001.170850650
14Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu9.7503.9703.0602.210
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)13.0005.2704.1002.930
15Đường Hồ Hòa4.5502.8002.2101.430
16Đường Hồ Văn Đại6.5002.6702.0801.500
17Đường Hồ Văn Leo4.5501.8901.370850
18Đường Hồ Văn Thế6.5002.9301.9501.300
19Đường Hoàng Bá Bích4.5502.5401.8201.110
20Đường Hoàng Minh Châu6.5003.1902.4701.760
21Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng9.7503.9003.0602.210
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa7.1502.9302.2801.630
22Đường Huỳnh Văn Lũy6.5003.1902.4701.760
23Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bình Khiêm6.5002.6702.0801.500
Đoạn từ đường Nguyễn Bình Khiêm đến đường Ngô Thị Nhậm5.2002.0801.6301.170
Đoạn từ đường Ngô Thị Nhậm đến đường Võ Trường Toàn3.9001.5601.240910
Đoạn từ Võ Trường Toàn đến đường ngã ba Gạc Nai2.6001.040850650
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu2.2801.040850650
24Đường Lê Nguyên Đạt3.9001.8901.300910
25Đường Lê Quý Đôn5.8503.1902.2101.300
26Đường Lê Thánh Tôn9.7503.9703.0602.210
27Đường Lê Thoa5.2002.4701.8901.240
28Đường Lữ Mành
Đoạn 1: từ đường CMT 8 (đường bên hông Trường Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT 8 (đường bên hông Chi cục Thuế)5.2002.7302.0801.500
Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 13.9002.6702.0801.500

PLX-SKCODT-118

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
29Đường Lương Văn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội4.5502.8002.2101.240
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa3.9002.2101.370980
30Đường Lý Thường Kiệt9.7503.9703.0602.210
31Đường Lý Văn Sâm5.2002.9302.2101.300
32Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương (phường Bửu Hòa)3.9001.300980650
Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai7.8003.1902.4701.760
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong9.7503.9003.0602.210
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4)6.5002.6702.0801.500
33Đường Nguyễn Bảo Đức5.2002.8601.8901.110
34Đường Nguyễn Hiến Vương9.100
35Đường Nguyễn Thành Đồng5.8502.8002.2101.560
36Đường Nguyễn Thành Phương5.8502.8002.2101.560
37Đường Nguyễn Thị Giang11.770
38Đường Nguyễn Thị Hiền10.4004.2303.2502.340
39Đường Nguyễn Thị Tôn3.2501.4301.110780
40Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền13.0005.8503.9002.930
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị9.1004.1002.9902.280
41Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Ái Quốc đến cầu Ghềnh)4.5501.8201.430980
42Đường Nguyễn Văn A5.2002.8601.9501.110
43Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến hết UBND phường Thống Nhất4.5501.8901.4301.040
Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu3.2501.5001.040780
44Đường Nguyễn Văn Hoài3.2501.5601.170720
45Đường Nguyễn Văn Ký5.8502.3401.8201.300
46Đường Nguyễn Văn Nghĩa5.8502.3401.8201.300
47Đường Nguyễn Văn Tiên2.2801.110910650
48Đường Nguyễn Văn Tô
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết trụ sở UBND phường Long Bình Tân4.5502.2101.630850
Đoạn từ UBND phường Long Bình Tân đến giáp xã An Hòa2.6001.630850650
49Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục9.750
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh9.7503.9703.0602.210

PLX-SKCODT-119

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc6.5003.0602.2101.500
50Đường Nguyễn Văn Trỗi3.2502.0801.630910
51Đường Phạm Thị Nghĩa3.9001.9501.300850
52Đường Phạm Văn Khoai5.2003.1902.2101.300
53Đường Phạm Văn Thuận11.7004.2303.2502.340
54Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT811.7004.7503.7102.670
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng7.8003.7102.6701.760
55Đường Phan Đình Phùng9.7503.9003.0602.210
56Đường Phan Trung6.5002.6702.0801.500
57Đường Quang Trung
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh6.5003.5102.7301.950
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn7.8003.7702.9302.080
58Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm đến Thánh Hiếu (bên trái) đến hết chợ Thái Bình8.4503.4502.6701.890
Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom5.2002.0801.6301.170
59Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến cầu Đen6.5002.6702.0801.500
Đoạn từ cầu Đen đến đầu đường Võ Nguyên Giáp4.8802.2101.560850
60Đường Trần Minh Trí7.8003.1902.4701.760
61Đường Trần Quốc Toàn
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến cầu Trần Quốc Toàn8.4503.8402.7301.500
Đoạn từ cầu Trần Quốc Toàn đến đường Vũ Hồng Phô6.5003.2502.3401.430
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến Cầu Ông Gia5.2002.0801.6301.170
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN3.2501.6301.170780
62Đường Trần Văn Ôn2.2801.240980720
63Đường Trần Văn Xã3.9002.0801.6301.170
64Đường Trịnh Hoài Đức7.8004.3603.3802.410
65Đường Trương Định (đường 4)5.8502.0801.6301.170
66Đường Trương Quyền (đường 3)2.6001.4301.110650
67Đường Võ Tánh9.1003.7102.8602.080
68Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp7.8003.1902.4701.760
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận11.7003.9003.0602.210
69Đường Võ Trường Toàn2.2801.6301.300980
70Đường Vũ Hồng Phô5.2002.0801.6301.170
71Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập8.4503.9003.0601.950
Đoạn từ cầu Sập đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai6.5002.6701.8901.300
72Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình3.9001.7601.370980
73Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiên cũ)3.9002.2101.500980

PLX-SKC_{ODT}-120

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
74Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1)3.5801.6901.300850
75Đường 9 (đường trong khu công nghiệp)2.9301.5601.170780
76Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1)4.8802.7302.0801.370
77Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngân hàng KCN)2.6001.4301.110720
78Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1)5.2002.0801.6301.170
79Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ)3.5801.560980650
80Đường Hoàng Văn Bồn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ3.5801.5601.110650
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân2.6001.5601.110650
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)1.6301.110780650
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa980850780650
81Đường xóm 8 phường Tân Biên3.9001.560980650
82Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung)1.9501.300980650
83Đường Nguyễn Khuyến (Đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ)
Đoạn từ đường 768B qua trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến)2.9301.9501.300650
Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến Ngã tư Phú Thọ2.6001.9501.300650
84Đường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ cầu Sân Mậu đến đường Trần Văn Xã)
Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Văn Xã) - bán kính về 2 hướng: 200m3.2501.9501.300650
Đoạn còn lại2.6001.9501.300650
85Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua văn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17)2.9301.630980650
Đoạn còn lại1.9501.300980650
86Đường từ ngã ba đi văn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa)1.9501.300980650
87Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cố Nhi Viện, qua KDC Đình Thuận, trường Đình Tiên Hoàng)
Đoạn từ từ Xa Lộ Hà Nội đến trường Đình Tiên Hoàng4.5503.0601.9501.300
Đoạn từ trường Đình Tiên Hoàng đến sân vận động3.9002.9301.9501.300
88Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ)3.2501.8901.300850
89Đường Trần Công An4.2302.4701.7601.500
90Đường Võ Cương6.5002.6702.0801.500
91Đường Nguyễn Bá Học4.2303.2502.3401.500
92Đường Huỳnh Văn Hớn4.2303.2502.3401.500
93Đường Phan Đăng Lưu2.6001.9501.6301.170
94Đường Yết Kiêu2.9301.9501.6301.300
95Đường Hoàng Tam Kỳ2.6001.9501.6301.170

PLX-SKCODT-121

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
96Đường Huỳnh Dân Sanh4.5502.5401.8201.110
97Đường Bùi Văn Bình2.6702.0801.8201.500
98Đường Võ Văn Mên3.4502.6701.8901.170
99Đường Ngô Sĩ Liên3.4502.6701.8901.170
100Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ3.4502.6701.8901.170
Đoạn từ hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thể Thánh Tâm2.9301.7601.170650
Đoạn từ Dòng nữ trợ thể Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa1.6301.300850650
101Đường Phùng Khắc Khoan3.9002.6701.8901.170
102Đường Nguyễn Đình Chiểu2.6702.0801.500980
103Đường Chu Văn An2.6702.0801.500980
104Đường Nguyễn Bình Khiêm2.9302.0801.500980
105Đường Võ Thị Tám2.6702.0801.500980
106Đường Ngô Thị Nhậm2.6702.0801.500980
107Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Sân Mậu2.6702.0801.5001.110
Đoạn từ suối Sân Mậu đến đường Nguyễn Thái Học1.6301.300980650
108Đường Tô Hiến Thành4.5503.7102.9301.950
109Đường Lê Đại Hành4.5503.7102.9301.950
110Đường Trần Thị Hoa2.9302.0801.6301.170
111Đường Lê Thị Vân2.9302.0801.6301.170
112Đường Nguyễn Thông2.0801.6901.300850
113Đường Trương Văn Hải3.9002.6702.0801.500
114Đường Võ Nguyễn Giáp (đoạn từ Quốc lộ 51 đến đường Bùi Văn Hòa)5.2002.0801.6301.170
115Đường liên khu phố 6,7,84.2303.2502.3401.300
116Đường Tân Lập4.2303.2502.3401.300
117Đường Đa Minh4.2303.2502.3401.300
118Đường Trạm thuế khu vực 24.2303.2502.3401.300
119Đường liên khu 3,4,52.2801.370980650
120Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa)2.0801.6301.170650
IITHỊ TRẦN LONG THÀNH
1Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú2.9901.170910585
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng3.7701.3001.040585
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ2.6001.110910585
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu3.1901.170910585
2Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đoạn từ ranh xã Long Đức đến ranh xã Lộc An1.560780585455
Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long An1.370780585455
3Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc1.630720550455
Đoạn từ đình Phước Lộc đến ranh huyện Nhơn Trạch1.370720550455

PLX-SKCODT-122

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
4Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xã Lộc An)2.080850650455
5Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)1.950910650455
6Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ)1.690910650455
7Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)1.560850585455
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)1.040585520455
8Đường vào nhà thờ Văn Hải2.020980650455
9Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cấp hông huyện Đội cũ)1.950780520455
10Đường Chu Văn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ)1.950850520455
11Đường Đình Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh1.500850650455
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông1.170585520455
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn780455325260
12Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)1.300585520455
13Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An)1.430520390325
14Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ)1.300520390325
15Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng1.430585520455
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định)1.170650520455
16Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)1.500850520455
17Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (đường xưởng của Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ)1.500850520455
18Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)910520390325
19Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)1.690910650455
20Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)1.690910650455
21Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đình Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành)910585520455
22Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ1.690910650455

PLX-SKC_{ODT}-123

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu1.300585520455
23Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải cho đến hết ranh giới thị trấn Long Thành)910585520455
24Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành)650585520455
25Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư)1.040585520455
26Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An cho đến hết đường)850585520455
27Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hết tuyến Nguyễn Trung Trực)910585520455
28Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng)910585520455
29Đường Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải)850585520455
30Đường Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng)910585520455
31Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Văn An)1.370850585455
32Đường Nguyễn Văn Trị1.370850520455
33Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đến đường Huỳnh Văn Lũy)1.040650520455
34Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duẩn cho đến hết khu dân cư)1.240910585455
35Đường Lý Nam Đế (từ Đường Lê Duẩn cho đến đầu hẻm 56)850650520455
36Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An)910650520455
37Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến giáp xã Long An)720585520455
38Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)1.690910650455
39Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)1.690910650455
40Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)1.690910650455
41Đường Trần Quốc Toàn (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Nguyễn Văn Trỗi)1.170720520455
42Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884)910650520455
43Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường)910650520455
44Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Văn An)910585520455
45Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)1.690910650455
46Đường Võ Văn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)1.690910650455
47Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước)1.040585520455

PLX-SKCODT-124

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
IIITHỊ XÃ LONG KHÁNH
1Đường Bùi Thị Xuân1.6301.040720390
2Đường Cách Mạng Tháng Tám2.9301.3001.040720
3Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMT8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám1.300650520390
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến giáp Đường Hồ Thị Hương2.9301.3001.040720
4Đường Đình Tiên Hoàng1.300650520390
5Đường Hai Bà Trưng1.300650520390
6Đường Hoàng Diệu1.300650520390
7Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 41.170980720390
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương1.370980720390
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương1.5001.040720390
8Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 85.2001.300980720
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ4.5501.300980720
9Đường Khổng Tử2.6001.300980720
10Đường Lê Lợi3.2501.3001.040720
11Đường Lý Thường Kiệt1.300650520390
12Đường Nguyễn Bình Khiêm3.2501.3001.040720
13Đường Nguyễn Công Trứ1.3701.040720390
14Đường Nguyễn Du1.6301.040720455
15Đường Nguyễn Thái Học3.2501.3001.040720
16Đường Lý Nam Đế (Nguyễn Trãi cũ)1.950980780520
17Đường Nguyễn Tri Phương1.300650520390
18Đường Nguyễn Trường Tộ1.040850585390
19Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử1.950980780520
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp Nguyễn Thị Minh Khai2.470980780390
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh1.300650520390
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc980650520390
20Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Quang Trung1.950980780520
Đoạn còn lại980780585390
21Đường Phan Bội Châu1.040750520390
22Đường Phan Chu Trinh1.040810550390

PLX-SKCoDT-125

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
23Đường Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu1.950980780520
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai1.300650520390
24Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ giáp xã Suối Tre đến giáp tượng đài2.6001.300980720
Đoạn từ tượng đài đến giáp xã Xuân Tân1.950980720520
25Đường Thích Quảng Đức1.3701.010720390
26Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp Nguyễn Bình Khiêm3.2501.3001.040720
Đoạn từ đường Nguyễn Bình Khiêm đến giáp đường Hồ Thị Hương2.9301.3001.040720
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m1.820650520390
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm980650520390
27Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai1.950980520390
Đoạn còn lại1.300650520390
28Đường Ngô Quyền (Từ cầu Xuân Thanh đến ngã ba vào nghĩa địa Bảo Sơn)
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân780585455360
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiến910585455360
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiến đến giáp cầu Xuân Thanh650585455360
29Đường Phạm Thế Hiến650550455360
30Đường Nguyễn Chí Thanh650550455360
31Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương1.4301.170780390
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh980550455360
32Đường Phan Đăng Lưu650550455360
33Đường Hoàng Văn Thụ650550455360
34Đường Châu Văn Liêm650550455360
35Đường Ngô Gia Tự650550455360
36Đường Hà Huy Giáp650550455360
37Đường Lý Tự Trọng650550455360
38Đường 9 tháng 4980780520360
39Đường Trần Văn Thi850550455360
40Đường Lê Văn Vận850550455360
41Đường Phạm Lạc850550455360
42Đường Huỳnh Văn Nghệ1.760980780520
43Đường Đào Trí Phú1.8201.040720520
44Đường Trịnh Hoài Đức1.5001.040720520
45Đường Lê Quang Định1.3001.040720520
46Đường Trần Thượng Xuyên1.9501.5001.040520

PLX-SKC_{ODT}-126

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
47Đường Nguyễn Hữu Cảnh1.300980720520
48Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 41.300980720390
Đoạn còn lại1.4301.110780390
49Đường Trần Quang Diệu1.9501.5001.040520
50Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 41.5001.040720390
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của1.300980720390
51Đường Mạc Đĩnh Chi1.8201.4301.040390
52Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Văn Cừ1.8201.430910390
Đoạn còn lại1.3001.170910390
53Đường Phạm Ngũ Lão1.300980720360
54Đường Trần Huy Liệu1.3001.040720390
55Đường Lý Thái Tổ1.3701.040720390
56Đường Phan Huy Chú980720520360
57Đường Lê Hữu Trác980720520360
58Đường Lương Thế Vinh980720520360
59Đường Đoàn Thị Điểm980720520360
60Đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn qua phường Xuân Bình)1.300980720360
61Đường Võ Duy Dương1.300980720360
62Đường Lương Đình Của1.300980720360
63Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến giáp đường Hồ Thị Hương1.300980720390
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp Cầu Suối Cái980780520360
64Đường Trương Định1.6301.110780520
IV THỊ TRẦN GIA RAY
1Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc980455325228
Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái650390293195
Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiểu học Kim Đồng1.040520360260
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng650325260195
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường585325260195
2Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương1.040520360293
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu980455293228
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ780390260228
Đoạn từ ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh585260228130
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba núi Le520260195130
3Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm980455360260

PLX-SKCODT-127

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ ngã ba bưu điện hướng về núi Le 500m980455360260
Đoạn còn lại780390325228
4Đường Ngô Gia Tự (Song hành)
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm980455360260
Đoạn từ ngã ba bưu điện hướng về Núi Le 500m980455360260
Đoạn còn lại780390325228
5Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Văn Vận đến đường Hoàng Đình Thương455260228143
Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp xí nghiệp Phong Phú520293228143
Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương585325260163
6Đường Lê Duẩn (đường trực chính)
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (đoạn từ bưu điện đến nhà thờ Tam Thái) vào 200 mét910390325260
Đoạn còn lại650325260195
7Đường Nguyễn Văn Cừ (đường trực chính)650325260195
8Đường Nguyễn Văn Linh (đường bên hông chi nhánh điện lực)
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Song hành585260208163
Đoạn còn lại490260182130
9Đường Nguyễn An Ninh490260182130
10Đường Phan Chu Trinh585325228182
11Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội550325228182
Đoạn còn lại490325228182
12Đường Trần Hưng Đạo980455325228
13Đường Lê Quý Đôn585260195130
14Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m490325208163
Đoạn từ bến xe Xuân Lộc đến đường Song hành585325208163
Đoạn còn lại325260195143
15Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương vào 200m390293228163
Đoạn còn lại325228208143
16Đường Mai Xuân Thường585325208163
17Đường Đoàn Thị Diễm520260195130
18Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray)520325228163
19Đường 21-332522813098
20Đường 9-4780455325228
21Đường Chi Lăng585325208163
22Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền455260195130
Đoạn còn lại32522816398
23Đường Hồ Thị Hương490325208163
24Đường Hoàng Đình Thương390293195130

PLX-SKCODT-128

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
25Đường Hoàng Diệu455293195130
26Đường Hoàng Hoa Thám520325208163
27Đường Hoàng Văn Thụ650455325228
28Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền455260195130
Đoạn còn lại32522816398
29Đường Lê A490325208163
30Đường Ngô Đức Kế32522816398
31Đường Ngô Thị Nhậm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền520325228163
Đoạn còn lại32522816398
32Đường Nguyễn Huệ520325208163
33Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền520325228163
Đoạn còn lại32522816398
34Đường Nguyễn Trường Tộ650455325228
35Đường Nguyễn Văn Trỗi490325208163
36Đường Phan Đình Giót520325228163
37Đường Phan Bội Châu585325228182
38Đường Phan Văn Trị520325208163
39Đường Trương Công Định39022813098
40Đường Trương Văn Bang455293228163
41Đường Trương Vĩnh Ký32522813098
42Đường Trần Nhân Tông490325208163
43Đường Trần Quang Diệu455260195130
44Đường Trần Quý Cáp455260195130
45Đường Trường Chính585325208163
46Đường Võ Thị Sáu490325208163
47Đường Võ Trường Toàn490325208163
48Đường số 1455293228163
49Đường số 2585325208163
50Đường số 3420260195130
51Đường số 4325260195130
52Đường số 5325260195130
53Đường số 6 (Tính từ đường Ngô Quyền đến giáp suối ông Hai)325260195130
54Đường số 7325260195130
55Đường số 8325260195130
56Đường số 9325260195130
57Đường số 10325260195130
58Đường số 11325260195130
59Đường số 12390293228163
60Đường số 13390293228163
61Đường số 1432522813098
62Đường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phú)1.170550360293

PLX-SKCODT-129

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
63Đường Xuân Hiệp - Gia Lào26016313098
64Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray)22813011096
VTHỊ TRẤN TRẮNG BOM
1Quốc Lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)1.7601.040780520
2Đường 3/21.760780650390
3Đường từ 29 tháng 41.760780650390
4Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường 3/2 đến đường Hùng Vương1.630910720455
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương1.170650520325
5Đường 19 tháng 8650455325260
6Đường 2 tháng 91.430780585390
7Đường An Dương Vương1.300650455325
8Đường Bùi Thị Xuân1.040585455260
9Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ Lê Hồng Phong đến đường Trương Văn Bang720455325195
Đoạn từ đường Trương Văn Bang đến đường Lê Duẩn1.040585455325
10Đường Điện Biên Phủ720455325195
11Đường Đình Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương1.170780520325
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)1.040585455325
Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu585390260195
12Đường Hai Bà Trưng880455325260
13Đường Hoàng Tam Kỳ720455325260
14Đường Hoàng Việt720455325260
15Đường Hùng Vương1.370780585390
16Đường Huỳnh Văn Nghệ650585390260
17Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế720390325195
Đoạn còn lại520390325195
18Đường Lê Duẩn1.240780585390
19Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29/4 đến đường 3/2910650420260
Đoạn từ đường 3/2 đến đường Cách Mạng Tháng 8780520293228
20Đường Lê Lai880455325260
21Đường Lê Lợi1.170520390260
22Đường Lê Quý Đôn650455325260
23Đường Lê Văn Hưu720390325195
24Đường Lý Nam Đế1.040520390260
25Đường Lý Thái Tổ1.040390325195
26Đường Lý Thường Kiệt1.040390325195
27Đường Ngô Quyền1.170520390260
28Đường Nguyễn Du720325260195
29Đường Nguyễn Đức Cảnh1.170650455325

PLX-SKCODT-130

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
30Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vương1.3001.040650455
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp xã Sông Trầu780650390260
31Đường Nguyễn Huệ1.170850650455
32Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến Đình Tiên Hoàng1.760850650390
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái1.760850650390
33Đường Nguyễn Khuyến720325260195
34Đường Nguyễn Sơn Hà720325260195
35Đường Nguyễn Trãi910390325195
36Đường Nguyễn Tri Phương1.3001.040585293
37Đường Nguyễn Văn Cừ1.040850650455
38Đường Nguyễn Văn Huyền780520390260
39Đường Nguyễn Văn Linh1.370850650390
40Đường Phạm Văn Thuận720520390260
41Đường Phan Chu Trinh720455325195
42Đường Phan Đăng Lưu1.170650455325
43Đường Tạ Uyên780650420228
44Đường Trần Nguyên Hân1.040585390260
45Đường Trần Nhân Tông880390260195
46Đường Trần Nhật Duật810520390260
47Đường Trần Phú1.300585455325
48Đường Trần Quang Diệu720390325195
49Đường Trường Chinh
Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2/91.7601.040585390
Đoạn tiếp theo đến đường Cách Mạng Tháng 8780520390228
50Đường Trương Định1.3001.040585228
51Đường Trương Văn Bang850650520260
52Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai850650420228
53Đường Đình Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)780585390228
54Đường Tráng Bom - Đồi 61 (từ QL1A đến giáp ranh xã Đồi 61)1.3001.040620390
55Đường vào chợ Tráng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh)1.170910650455
56Đường Hà Huy Giáp720585420228
57Đường Phan Bội Châu720
58Đường song song với đường Nguyễn Huệ720
59Đường song song với Phan Chu Trinh (đi qua chợ):720
60Đường Hoàng Hoa Thám720
61Đường Đặng Đức Thuật720
62Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)1.170

PLX-SKCODT-131

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
VITHỊ TRẦN ĐỊNH QUÁN
1Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng26012410096
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)29314310496
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế520228170117
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chi nhánh điện Định Quán78026019598
Đoạn từ chi nhánh điện Định Quán đến Cầu Trắng1.950260195130
Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu điện Định Quán (giáp xã Phú Lợi)2.600390195130
2Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn)39022013096
3Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Hùng Vương)650325195130
4Đường Nguyễn Văn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trần Hưng Đạo)980520325130
5Đường 17 tháng 3520293156104
6Đường Trịnh Hoài Đức39020810496
7Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch22811010096
Đoạn còn lại16311010096
8Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán390260156104
9Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối1.630390220130
Đoạn từ suối đến cống Bệnh viện Đa khoa Định Quán980390220130
10Đường Thú y
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m55020813096
Đoạn còn lại26013010096
11Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Cống Lớn45520815696
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định26022815696
12Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền1.170455293156
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông780455293156
13Đường Huỳnh Văn Nghệ980455293156
14Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phố chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)1.950455293156
Đoạn từ khu phố chợ đến Cách Mạng Tháng Tám1.300455293156
15Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGD đến đường Ngô Quyền980455293156

PLX-SKCODT-132

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách Mạng Tháng Tám780455293156
16Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo980455293156
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cách Mạng Tháng Tám650455293156
17Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo780455293156
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường650455293156
18Đường Nguyễn ái Quốc - từ suối Cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh1.950455293156
19Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán)14311010096
20Đường Lê Lai780455325130
21Đường Lê Lợi780455325130
22Đường Chu Văn An650455293156
23Đường Mạc Đĩnh Chi650455293156
24Đường Nguyễn Du650455293156
25Đường Lý Thường Kiệt650455293156
26Đường Ngô Thời Nhiệm650455293156
27Đường Phạm Ngũ Lão650455293156
28Đường Nguyễn Chí Thanh390220130104
29Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Nối từ trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi)293195156104
VIITHI TRẦN TÂN PHÚ
1Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 252017013096
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2)78017013096
Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh98018213796
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài1.30018213796
Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi Cục Thuế huyện Tân Phú1.63018213796
Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch1.43018213796
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phú1.04018213796
2Đường Lê Quý Đôn22813011096
3Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ)49020015098
4Đường Nguyễn Đình Chiểu26013011096

PLX-SKCODT-133

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
5Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp trường THCS Quang Trung455325228163
Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường dân tộc nội trú58519512496
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài65026013096
6Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài65019512496
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú980520390260
7Đường Nguyễn Thị Định22813011096
8Đường Nguyễn Thượng Hiền22813011096
9Đường Nguyễn Văn Linh1.300520340228
10Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành (B7A10))22813011096
11Đường Phạm Ngọc Thạch650260195130
12Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20)22813011096
13Đường Trương Công Định29316312496
14Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và Nguyễn Tất Thành (B7A10))22813011096
15Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh98049019598
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp65026013096
Đoạn từ đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã Phú Lộc45513011096
16Đường Trà Cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà Cổ650260195130
Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ455195163130
17Đường nội ô khu 623413011096
18Đường vào khu công nghiệp520390260130
19Đường Chu Văn An1.30018213796
20Đường Hùng Vương650260195130
21Đường Phú Thanh - Trà Cổ22813011096
22Các đường còn lại22813011096
VIIITHỊ TRẦN VĨNH AN
1Tỉnh lộ 768
Đoạn từ giáp xã Trị An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4)390220170110
Đoạn từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3)520220170110
2Đường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)
Đoạn từ trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Min585325247163
Đoạn từ ngã ba đường Kho Min đến đường Quang Trung720325247163

PLX-SKCODT-134

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
3Đường Phan Chu Trinh (ĐT768 -Đoạn từ ngã tư bệnh viện đến ngã ba điện lực)585325247163
4Tỉnh lộ 767
Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến cầu Bàu Me650325240163
Đoạn từ cầu Bàu Me đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương910490325182
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D16312011096
5Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT767)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An1.040490325182
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện1.950650490228
Đoạn từ ngã ba huyện đến giáp đường Lê Đại Hành1.430520390195
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn1.170520390195
6Đường Quang Trung
Đoạn từ ngã ba huyện đến hết trường THPT Trị An1.430520390195
Đoạn từ trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng)1.300520390195
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn420260163130
7Đường Lê Đại Hành780520325195
8Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên)585390234130
9Tỉnh lộ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom)490293228130
10Đường Hồ Xuân Hương520360228182
11Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2490325228182
Đoạn từ Tỉnh lộ 762 vào 800m325260195130
12Đường Bà Huyện Thanh Quan650490228163
13Đường Chu Văn An650490228163
14Đường Ngô Quyền550390228163
15Đường Hùng Vương550390228163
16Đường Nguyễn Trung Trực550390228163
17Đường Hoàng Văn Thụ520325195130
18Đường Phan Đình Phùng45519514398
19Đường Lý Thái Tổ39023413098
20Đường Lê Duẩn32524716398
21Đường Võ Văn Tần39023413098
22Đường Hồ Biểu Chánh520390195130
23Đường Trần Hữu Trang520390195130
24Hương lộ 24325260195130

PLX-SKCODT-135

TTTên đường phốGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
25Đường trung tâm KP2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực)550390228163
26Đường Kho Min (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Min)360260195130
27Các đường còn lại thuộc thị trấn Vĩnh An455260195130

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Quốc Hùng

PLX-SKCODT-136

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục XI

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

*(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
ITHÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1Nguyễn Ái Quốc (đoạn giáp tỉnh Bình Dương đến cầu Hòa An)3.9001.300980650
2Nguyễn Tri Phương (từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh)2.600910720520
3Nguyễn Văn Lung1.950780650520
4Đặng Đại Độ (đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết đường nhựa lớn (chiều dài 630m giáp bờ sông))1.950780650520
5Đỗ Văn Thi3.5801.170910650
6Đặng Văn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa3.9001.300980650
Đoạn tiếp theo tới sông Cái3.2501.170850650
7Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ)2.600910720520
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiên (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)2.280910720520
8Đường Nguyễn Thị Tồn3.2501.040780585
9Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mẫn Đạt3.9001.300980650
Đoạn từ đường Huỳnh Mẫn Đạt đến cầu Rạch Sỏi3.2501.040780520
Đoạn từ cầu Rạch Sỏi đến cầu Ông Tiếp2.600910720520
10Phạm Văn Diêu1.950910720520
11Quốc lộ 51
Đoạn từ cầu Đen đến đường Nguyễn Trung Trực4.5501.8201.140620
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buồng2.600980780436
Đoạn từ cầu Sông Buồng đến hết ranh giới xã Phước Tân1.950780560310
Đoạn từ ranh giới xã Phước Tân đến đường Phùng Hưng1.630780520293
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến giáp trường Quân Khuyển1.370470350234
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới xã Tam Phước và xã An Phước1.300440330220
12Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ xã An Hòa cũ)1.9501.140650360

PLXI-SKCONT - 136

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
13Hương lộ 2
Đoạn từ cầu Sắt đến cầu cây Ngã32518213791
Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu Vấp29317613091
Đoạn còn lại26017613091
14Đường Đình Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông1.300650490280
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp980550416280
15Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)1.630780520293
16Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua xã Tam Phước cũ)650390260195
17Đường Bùi Văn Hòa (qua xã: Phước Tân, An Hòa)5.2002.0801.6301.170
18Đường Huỳnh Mẫn Đạt (đường Vào Mỏ đá BBCC cũ)2.600910650520
19Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biên Hòa mới)780520325228
20Đường Nguyễn Văn Tô - Đoạn qua xã An Hòa1.9501.110650360
21Đường Nguyễn Thiện Thuật1.9501.110650360
22Đường Nguyễn Trung Trực1.950780550360
23Đường Nguyễn Hoàng1.300585420293
24Đường Hà Nam650470234189
25Đường Nguyễn Khắc Hiếu780550360228
26Đường Hàm Nghi650470234189
27Đường Lý Nhân Tông650340254170
28Đường Hồ Văn Huệ980550416280
29Đường Nam Cao910550416280
30Đường Thành Thái490340254170
31Đường Trương Hán Siêu910550416280
32Đường Hoàng Đình Cận910550416280
33Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa3.2501.040780650
34Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh TP. Biên Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đường Chu Mạnh Trinh3.9001.300780585
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới xã Phước Tân1.630980650520
35Đường Phước Tân - Giang Điền455325228163
IIHUYỆN LONG THÀNH
1Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua xã An Phước)1.370520490260
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến Mũi Tàu980520490260
Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành1.890520490260
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành)1.170520490260
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An980520490260
Đoạn giáp thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm1.170520330220
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cà980520325220

PLXI-SKCONT - 137

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ cầu Suối Cà đến giáp UBND xã Long Phước720520293220
Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng980455293220
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh xã Phước Thái - Long Phước720455293220
Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện980455293220
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp huyện Tân Thành1.110455293220
2Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An520325260195
3Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)1.630650455260
4Hương lộ 21
Đoạn qua xã An Phước780490390260
Đoạn qua xã Tam An650455325195
5Tỉnh lộ 769
Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn980455325260
Đoạn qua xã Bình Sơn1.040416310208
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp UBND xã Bình An)650390228130
Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến cầu An Viễn)720390228130
Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp trường tiểu học Bình An)585390228130
Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bình An đến giáp huyện Thống Nhất)720390228130
6Hương lộ 10
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến hết ranh giới nông trường cao su Bình Sơn455325163130
Đoạn từ ranh giới nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu390325163130
Đoạn qua xã Cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ)520260143104
7Đường 25B (qua xã Long An)1.500455325220
8Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn1.040416310208
9Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức)1.560455325260
10Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch)650390260220
11Đường vào UBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư780390260220
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình585325195130
12Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ780390293220
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)650390293220
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)780390260195
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn585325228163

PLXI-SKCONT - 138

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
13Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 1780390260195
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã650360195130
14Đường nhựa xã Phước Bình giáp huyện Tân Thành650325260220
15Đường Vũ Hồng Phô910455325260
16Đường Bung Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Tỉnh lộ 769)850390325220
17Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh TT.Long Thành)780490325260
18Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến TL769)780455325260
19Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước)780455325260
20Đường khu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước)980490325260
21Đường vào khu dân cư Suối Suýt (Ngã ba Suối Quýt đến giáp ranh Hồ Cầu Mới - xã Cẩm Đường)325195143104
22Đường liên xã An Phước - Tam An780490325260
23Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành)780390325260
24Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An)585390325260
25Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ TL769 đến giáp ranh xã Long Đức)585390325260
26Đường Trần Văn Ôn910455325260
27Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 vào 3 km)780325260220
28Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)910390325260
29Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TT.Long Thành)910455325260
30Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TT.Long Thành)1.040520325260
31Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Long Đức - Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đường liên xã: Long Đức-Lộc An)1.300520390260
32Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TT.Long Thành)910455325220
33Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An)2.080850650390
34Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An)650520490260
35Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức585390325260
IIIHUYỆN NHƠN TRẠCH
1Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)720416310208
2Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội850370280189
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh720364273182

PLXI-SKCONT - 139

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
3Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Hiệp Phước1.630494370247
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiên, Phú Hội, Phú Thạnh1.370494370247
4Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua xã Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiên đến Cầu Mạch Bà1.560650520325
Đoạn qua xã Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến giáp xã Long Thọ1.430585455293
Đoạn qua xã Long Thọ, Phước An1.300585455293
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh, Phú Đông1.170520390260
Đoạn qua xã Đại Phước1.630585455293
5Lý Thái Tổ (TL 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến UBND xã Phước Thiên1.500585370247
Đoạn từ UBND xã Phước Thiên đến qua ngã 3 Bến Cam xã Phước Thiên 130m2.080650370247
Đoạn từ đoạn qua ngã 3 Bến Cam xã Phước Thiên 130m đến nhà máy nước Formosa1.500585370247
Đoạn từ nhà máy nước Formosa đến đường Quách Thị Trang (ngã 3 Bến Cát cũ)1.300455325215
Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ980455325215
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà1.110455325215
Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu TDC Đại Lộc 12.080620455325
Đoạn từ đường vào khu TDC Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái1.950620490325
6Quách Thị Trang1.170430325215
7Trần Văn Trà1.560620490325
8Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)850420325228
9Phạm Thái Bường (Đường vào UBND xã Phước Khánh cũ)
Đoạn từ HL19 đến giáp đường đê Ông Kèo910520390260
Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh1.300520390260
10Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiên từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong1.630620420273
Đoạn qua xã Phước Thiên từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiên1.430550420273
Đoạn qua xã Hiệp Phước, Long Thọ, Phước An980390300195
11Đường Cây Dầu720360260195
12Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông cũ)720360260195
13Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân)650325247163
14Đào Thị Phấn (đường chân nước cũ)720360293195
15Nguyễn Văn Ký (HL 12 cũ)720325260170
16Đường đê Ông Kèo
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông)550360280195

PLXI-SKCONT - 140

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thành thất Phú Hữu)650360280195
17Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ)620306234156
18Đường ấp 3 xã Phước Khánh455254189130
19Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)1.040420310215
20Đường xã Long Tân (Đường Miếu)650325247163
21Nguyễn Văn Cừ _ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An)910440325228
22Đường Nguyễn Văn Trị (Đường Công Đô cũ)585293228163
23Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1)780420325247
24Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ)585293228163
25Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)
Đoạn 500m nhựa650520325247
Đoạn còn lại620490325247
26Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trường THCS Phước An650520325247
Đoạn còn lại620490325247
27Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư Hiệp Phước)520390260163
28Đường Nguyễn Bình Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp)390293195163
29Đường Trần Văn Ôn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy650390260163
Đoạn còn lại585360228163
30Đường Nguyễn Thị Nhật (đường đốc nhà thờ Phú Hội)650360228163
31Đường vào Cù Lao Ông Cồn390293195163
32Phạm Văn Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS Phước Thiền)585370260234
33Đường Võ Bến Sân (Đường bên hông TTVH xã)650310228170
34Đường Bến Chùa (đối diện trạm y tế)494360208163
35Đường ranh ấp Bến Sân-Bến Cam (đối diện trạm y tế)494360208163
36Đường ranh ấp Trâu-Bến Sân494306195163
37Đường vào công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiền)520370260234
38Đường Nguyễn Kim Quy494370247189
39Đường Ngô Gia Tự494370247189
40Đường Lê Đức Thọ494370247189
41Đường Thích Quảng Đức494370247189
42Đường Vũ Hồng Phò494370247189
43Đường Phạm Văn Thuận494370247189
44Đường 28 tháng 4494370247189
45Đường Hồ Tùng Mậu494370247189
46Đường Phan Đăng Lưu494370247189
47Đường Hoàng Văn Thụ494370247189

PLXI-SKCONT - 141

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
48Đường Nguyễn Văn Trỗi494370247189
49Đường Phạm Ngọc Thạch494370247189
50Đường Nguyễn An Ninh494370247189
51Đường Hoàng Minh Châu494370247189
52Đường Nguyễn Hữu Thọ494370247189
53Đường Trần Đại Nghĩa494370247189
54Đường từ Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiện)585370247189
55Đường ranh Phước Thiện - Hiệp Phước650377260195
56Đường trường Mẫu giáo Hiệp Phước650377260195
57Đường trường THCS Hiệp Phước650377260195
58Đường Cây me (xã Hiệp Phước)650377260195
59Đường Cống Văn hóa ấp 3 (xã Hiệp Phước)650377260195
60Đường Cống Văn hóa ấp 4 (xã Hiệp Phước)650377260195
61Đường Miếu bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ)650377260195
62Đường Rạch Mới (xã Phước An)650377260195
63Đường lên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)650377260195
64Đường Bờ (xã Phú Hội)650377260195
65Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân650377260195
66Đường Kim Đồng (đường vào trường THCS Long Tân)650377260195
67Đường vào trường THCS Phước Khánh650360260195
68Đường vào bến đò Phước Khánh720360260195
69Đường trường MG Phước Khánh650360260195
70Đường Phan Văn Đáng650377260195
71Đường Dương Văn Thi (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị) (xã Phú Hữu)650490390325
72Đường Vàm Ổ (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị) (xã Đại Phước)650490390325
73Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước)650455390325
74Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước)650455390325
75Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước)780455390325
76Đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối)720455390325
77Đường từ Hùng Vương đến Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng) (xã Đại Phước)650455390325
78Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh)650520325260
79Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng)720390325228
80Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)720390325228
81Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giới huyện Long Thành) (xã Long Thọ)650325260170
82Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân)650325293215
83Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)720325293215

PLXI-SKCONT - 142

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
IVTHỊ XÃ LONG KHÁNH
1Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang1.300293220143
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Huy Hoàng1.300293220143
Đoạn từ trạm dừng chân Huy Hoàng đến giáp xã Xuân Định910293220143
2Đường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A - đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp ngã ba Tân Phong)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc1.300293220143
Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phường Xuân Bình1.950325247163
Đoạn từ giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân Phong1.300390220143
3Đường Quốc lộ 56
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn1.300293220143
Đoạn qua xã Hàng Gòn45514311072
4Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba ông Phúc780260195130
Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cầu 4 thước4551309865
5Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp52017013085
Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc39017013085
Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba đài tưởng niệm29315011778
Đoạn từ ngã ba đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc1951108572
6Đường Hồ Thị Hương
Đoạn qua xã Bàu Trâm910490360195
Đoạn qua xã Bảo Vinh1.82019513098
7Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn qua xã Bảo Vinh)980780520195
8Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết)1951108572
9Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông39017613085
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang2281108572
10Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ đến hết khu dân cư ấp Núi đô52015611778
Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen39015611778
11Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp UBND xã Bàu Sen)39015611778
12Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt)45516311778
13Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m49015611778
Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến giáp ngã ba đi miếu Bà39015611778
Đoạn còn lại (cách ngã ba đi miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m)26015611778

PLXI-SKCONT - 143

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
14Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điều Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo đường Điều Xiển đến giáp ngã ba cầu Hòa Bình2281179172
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú1631048572
15Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Thọ huyện Xuân Lộc)130988572
16Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ nhà máy mủ đến giáp ngã ba đi Xuân Quế2601108572
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn1951108572
17Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao)2601108572
18Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đoạn từ khu tái định cư đến giáp ngã ba Suối Chồn2601108572
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp chùa Quảng Hạnh Tự2281108572
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến giáp cơ sở Thủ Mây2931108572
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp xã Xuân Bắc1501108572
19Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường39022014385
Đoạn từ ngã tư trụ sở nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất2601108572
20Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)39022014385
21Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)
Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bảo Quang2081108572
Đoạn còn lại1951108572
22Đường Ngô Quyền (trên địa bàn xã Bảo Vinh, Bàu Trâm)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn65015611778
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường ray xe lửa78015611778
Đoạn còn lại65015611778
23Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Định - Bàu Cối)2601178572
24Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện xã Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần3901178572
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập3251178572
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp xã Xuân Lập2601178572
Đoạn qua xã Xuân Lập3251178572
25Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m2601048572
Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be1951048572
Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be đến giáp ấp Đồi Riu xã Hàng Gòn1631048572

PLXI-SKCONT - 144

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
26Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư2601178572
Đoạn từ cầu thầy Tư đến giáp xã Xuân Quế - Cẩm Mỹ1951048572
27Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND xã Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập)1951048572
28Đường Bình Lộc - Bảo Quang (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc)1631048572
29Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)2601178572
30Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hới)1951178572
31Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
Đoạn từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang1951048572
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu Cối1631048572
32Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)1631048572
33Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc)1631048572
34Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc)1631048572
35Đường Võ Văn Tần32524716372
36Đường Võ Duy Dương1.24024716372
37Đường Lương Đình Của1.24024716372
38Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa2601048572
39Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, xã Xuân Tân1631048572
40Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 ấp Ruộng Lớn (xã Bảo Vinh)1301048572
41Đường vào miếu Bà đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái1951178572
VHUYỆN XUÂN LỘC
1Quốc lộ 1A
Xã Xuân Định
Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m)78017011778
Các đoạn còn lại58514311072
Xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình55014311072
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m)78015611778
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú55014311072
Xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m52017013085
Các đoạn còn lại45517013085
Xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m)98022813098
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m)78019511778

PLXI-SKCONT - 145

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Các đoạn còn lại72018211778
Xã Xuân Hiệp
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối (phạm vi 340m)78022813085
Đoạn tiếp theo từ suối đến đường Việt Kiều 165019511778
Các đoạn còn lại62019511778
Xã Xuân Tâm
Đoạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Đài đức mẹ52014311072
Đoạn từ Đài đức mẹ đến hết Trường Mầm non ấp 649014311072
Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 đến hết Cây Xăng Phú Thành3601309865
Đoạn từ giáp Cây Xăng Phú Thành đến hết chùa Quảng Long3901309865
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến Cầu Trắng65014310472
Đoạn từ Cầu Trắng đến hết Cây xăng Hưng Thái4551249165
Đoạn từ giáp Cây xăng Hưng Thái đến giáp ranh xã Xuân Hưng3901178565
Xã Xuân Hưng
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng3601179165
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lũ + 800m4201249165
Từ đường Tà Lũ + 800m đến hết Giáo xứ Long Thuận5501249165
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tỉnh xã Ngọc Hưng4551249165
Từ đường vào tỉnh xã Ngọc Hưng đến giáp xã Xuân Hoà2931179165
Xã Xuân Hòa
Từ giáp xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông2931179165
Từ đường Sóc Ba Buông đến hết Trường Mầm non Xuân Hoà (khu 3)4201249165
Từ giáp Trường Mầm non Xuân Hoà (khu 3) đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận2931179165
2Tỉnh lộ 766
Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang4551108559
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao4901108559
Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương2931108559
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường228987252
Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đến Cây xăng số 9 (KM7)260987252
Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu (KM11)228987252
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tỉnh Bình Thuận260987252
3Tỉnh lộ 765
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m910195163117
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền65014310472
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Xăng Đình Hường45514310472
Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp36013710472

PLXI-SKCONT - 146

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Các đoạn còn lại qua xã suối Cát2601309865
Đoạn qua xã Xuân Hiệp2601309865
Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m)45517013085
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh2601309865
4Tỉnh lộ 763
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 300m4201309865
Đoạn còn lại qua xã Suối Cát2931309865
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa3901309865
Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m)4201309865
Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến Cầu Cao260987252
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ228987252
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m)2931108559
Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vi 300m)2601108559
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán4201309165
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc2601108559
5Đường Xuân Định - Xuân Bảo (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m58514310472
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị2931047865
Đoạn từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo195987865
6Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân195987252
Đoạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm cai nghiện130856552
Đoạn còn lại163917252
7Đường rẽ vào Cọ Dầu ấp 3 xã Xuân Hưng dài 1 km
Từ Quốc lộ 1 vào 300m228987252
Đoạn còn lại195987252
8Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m3251047852
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m3901047852
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 766 đến ngã ba Trung Nghĩa4551047852
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay2601047852
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ195786552
Đoạn còn lại qua xã Suối Cao163786552
9Đường Xuân Tâm đi Tràng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu 100m293987252
Đoạn tiếp theo đến 400m228987252
Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 200m195987252
Đoạn còn lại163986552
10Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)

PLXI-SKCONT - 147

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ Xuân Đà)26013710465
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng)1951107859
Đoạn còn lại1951107859
11Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m195987252
Đoạn từ TL766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc130987252
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao130987252
Đoạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ130987252
Đoạn còn lại xã Suối Cao130987252
12Đường Gia Ty - Suối Cao (xã Suối Cao)195987252
13Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)195987252
14Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh)195987252
15Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh)195987252
17Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc)195987252
18Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)195987252
19Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)195987252
20Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ)195987252
21Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định)3251309865
22Đường Suối Rét B (xã Xuân Định)195987252
23Đường Sóc Ba Buồng (xã Xuân Hòa)195987252
24Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao195987252
Đoạn từ TL766 vào 300m130987252
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành130987252
Đoạn còn lại qua xã Xuân Cao, Xuân Bắc130987252
25Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)3251309865
26Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m195987252
Đoạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện130856552
27Đường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m195987252
Các đoạn còn lại130856552
28Đường Tà Lũ (xã Xuân Hưng)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 300m195987252
Các đoạn còn lại130856552
29Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ)130987252
30Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)130987252
31Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)130987252
32Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ)130987252

PLXI-SKCONT - 148

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
33Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ)130987252
34Đường cây số 5 (xã Xuân Trường)143987252
35Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường)143987252
36Đường Cây Keo (xã Xuân Trường)143987252
37Đường cây số 2 (xã Xuân Trường)143987252
38Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường)143987252
39Đường Trung Tín (xã Xuân Trường)143987252
40Đường Thành Công (xã Xuân Trường)143987252
41Đường Mà Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hoà)143987252
42Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hoà)143987252
43Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp)2081309872
44Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)2081309872
45Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp)1951309872
46Đường 14 - tổ 5 (xã Xuân Hiệp)1951309872
47Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp)1951309872
48Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp)1951309872
49Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp)1951309872
50Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)1951309872
51Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp)1951309872
52Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) từ QL1 đến hết đường nhựa22816311778
53Đường làng dân tộc Choro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)2081309872
54Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú)1951309872
55Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú)1951309872
56Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú)163917252
57Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh163917252
58Đường vào chùa Gia Lào (Xuân Trường)1951309872
59Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)130987252
60Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao)130987252
61Đường Xuân Hoà 2182987252
62Đường Xuân Hoà 5182987252
63Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường, Xuân Tâm)325987252
64Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường)228987252
65Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm)455987252
66Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm)490987252
67Đường NaGoa (xã Xuân Bắc)130987252
68Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp7801109165
Đoạn qua xã Xuân Trường4551109165
69Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc)130987865
70Đường Xuân Trường - Tràng Tảo (xã Xuân Trường)1951109165
71Đường Xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)1631109165
72Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)1631109165
73Đường Bàu Gia Lô - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)130987852
74Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)130987852

PLXI-SKCONT - 149

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
75Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)1631109165
76Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường)1631109165
77Đường Kinh tế - ấp Gia Hoà (xã Xuân Trường)1631109165
78Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)130987852
79Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)4551109165
80Đường vào UBND xã Xuân Hiệp23413010485
81Đường Xuân Hiệp 1223413010485
82Đường Xuân Hiệp 1423413010485
83Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp)23413010485
84Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 2223413010485
85Đường Xuân Hiệp - Lang Minh23413010485
86Đường Xuân Hiệp 223413010485
87Đường Xuân Hiệp 323413010485
88Đường Xuân Hiệp 423413010485
89Đường Xuân Hiệp 523413010485
90Đường Xuân Hiệp 623413010485
91Đường Xuân Hiệp 723413010485
92Đường Xuân Hiệp 823413010485
93Đường Xuân Hiệp 923413010485
94Đường Xuân Hiệp 1023413010485
95Đường Xuân Hiệp 1623413010485
96Đường Xuân Hiệp 1723413010485
97Đường Xuân Hiệp 2523413010485
98Đường đi vào Nông trường Thọ Vực195987252
99Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh195987252
100Đường Ấp 1 - Bảo Quang (Long Khánh)195987252
101Đường Ấp 6 - Bảo Quang (Long Khánh)195987252
102Đường cầu Đội 1 Ấp 8195987252
103Đường vào đồi đất đỏ195987252
104Đường SaBi195987252
105Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực195987252
VIHUYỆN CẨM MỸ
1Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, Long Khánh đến hết trạm xăng dầu Đồng Nai (ngã 3 Lò Than)49020013785
Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai (ngã 3 Lò Than) đến đường vào Xí nghiệp Khai thác đá58520013785
Đoạn từ đường vào Xí nghiệp Khai thác đá đến đường vào nghĩa trang Campuchia39020013785
Đoạn từ đường vào nghĩa trang Campuchia đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ78026013785
Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ đến hết Trung tâm văn hóa huyện Cẩm Mỹ72023413785
Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao42015611785

PLXI-SKCONT - 150

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết bưu điện xã Xuân Mỹ52019511785
Đoạn từ giáp bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu Đức45519511785
2Đường Tỉnh lộ 764
Từ ngã ba xã Xuân Mỹ đến hết cây xăng Xuân Mỹ45520011785
Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư EC32516311085
Đoạn từ ngã tư EC đến hết trại Giam Xuyên Mộc45517011785
Đoạn từ giáp trại Giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray52017011785
Đoạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến cầu Suối Thè39018211785*
Đoạn từ cầu Suối Thè đến ngã tư Sông Ray (-500m)45522811785
Đoạn từ ngã tư Sông Ray (-500m) đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray85029311785
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến ngã ba ấp 10 Sông Ray45515611785
Đoạn từ ngã ba ấp 10 Sông Ray đến giáp huyện Xuyên Mộc32514311785
3Tỉnh lộ 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai42015611785
Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc)49014311785
Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức39014311785
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu52019511785
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến ngã tư Sông Ray (+500m)85029311785
Đoạn từ ngã tư Sông Ray (+500m) đến cầu Suối Thè49015611785
Đoạn từ cầu Suối Thè đến ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200m)36013711085
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa42014311785
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến cầu Gia Hoét2931309878
4Hương lộ 10
Đoạn từ ngã ba đường vào xã Xuân đường đến hết khu trung tâm hành chính42022811078
Đoạn từ giáp khu trung tâm hành chính đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 - xã Xuân Đường3251639872
Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 - xã Xuân Đường đến giáp xã Cẩm Đường huyện Long Thành2931439872
5Đường Xuân Định - Lâm San (đường Xuân Bảo đi Tỉnh lộ 764)
Từ cầu Suối Hai đến giáp cầu hồ Suối Vọng xã Xuân Bảo29314310465
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến giáp Bưu điện xã Bảo Bình36016310465
Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100m)45519510465
Đoạn từ giáp chợ Bảo Bình (+100m) đến cầu 445516310465
Đoạn từ Cầu 4 đến cầu Suối Lức29314310465
Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình29314310465

PLXI-SKCONT - 151

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran1951309865
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư EC29314310465
Đoạn từ ngã tư EC đến hết trường Nguyễn hữu Cảnh xã Lâm San20513710465
Đoạn từ giáp trường Nguyễn Hữu Cảnh đến Tỉnh lộ 76534015011065
6Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ Suối Sâu đến hết trụ sở UBND xã Sông Nhạn2281309865
Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất1951309865
7Đường Xuân Đông - Xuân Tâm
Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến giáp cây xăng Châu Loan2931309865
Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết trường tiểu học Trần Phú2281309865
Đoạn từ giáp trường tiểu học Trần Phú đến đến giáp ranh huyện Xuân Lộc1951309865
8Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)1951309865
9Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa2281309865
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp trụ sở UBND xã Xuân Quế1951309865
Đoạn từ UBND xã Xuân Quế đến đường số 4 ấp 22931439865
Đoạn còn lại1951309865
10Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Tỉnh lộ 765 (+2.000m)2281309865
Đoạn còn lại1951309865
11Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến cầu Xuân Tây2931439865
Đoạn từ cầu Xuân Tây đến đường Xuân Định - Lâm San (-300m)1951309865
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (-300m) đến hết trường Nguyễn Du xã Xuân Bảo2931439865
Đoạn từ giáp trường Nguyễn Du xã Xuân Bảo đến giáp ranh xã Nhân Nghĩa1951309865
12Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây1951309865
13Đường Suối Lức - Rừng Tre1951309865
14Tỉnh lộ 765 đi Cọ Dầu1951309865
15Đường Xuân Đường - Thừa Đức1951309865
16Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 800m2601309865
Đoạn còn lại1951309865
17Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa1951309865
18Đường Lộ 25 - Sông Nhạn29313010465
VIIHUYỆN TRẮNG BOM
1Quốc lộ 1 A
Đoạn giáp Biên Hòa đến ngã 3 Trị An3.900585360273
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu2.600550360273
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn1.820470350234

PLXI-SKCONT - 152

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Địa1.110390293195
Đoạn từ Suối Địa đến đường Võ Nguyên Giáp1.300390293195
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tiến1.500390293195
Đoạn qua xã Quảng Tiến1.430390293195
Đoạn từ giáp thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa1.500390293228
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến Hạt Quản lý đường bộ (ranh giới xã Trung Hòa và Tây Hòa)1.110390293228
Đoạn từ Hạt Quản lý đường bộ (ranh giới xã Trung Hòa và Tây Hòa) đến UBND xã Trung Hòa910390293195
Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa1.760390293195
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)1.140390293195
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc780350260176
2Tỉnh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; huyện Thống Nhất) 0,5km45518213791
Các đoạn còn lại (TL 762)29318213791
3Tỉnh lộ 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh2.600585436293
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai1.300416310208
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến cầu Sông Thao650260195130
4Đường vào trường dạy nghề Hồ Nai 3
Đoạn 300m đầu1.300390293195
Đoạn trong780390293195
5Đường vào khu công nghiệp Hồ Nai (xã Hồ Nai 3)1.430390293195
6Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hồ Nai 3)1.170390293195
7Đường vào công ty TAGS Thanh Bình (xã Hồ Nai 3)720420325228
8Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hồ Nai 3)650420325228
9Đường Ngô Xá (xã Hồ Nai 3)650390293195
10Đường vào đập Thanh Niên (xã Hồ Nai 3)
200m đoạn đầu đường nhựa650390293195
1.800m sau đoạn đường đất420293195163
11Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hồ Nai 3)780325228163
12Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hồ Nai 3)
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường THCS Lê Đình Chính980520325228
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chính đến nhà thờ Lai ồn780325260163
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chính đến giáo xứ Đông Vinh585325260163
13Đường vào trại heo Phú Sơn (xã Bắc Sơn )
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt850390260195

PLXI-SKCON1 - 153

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại (BS)585325234195
14Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt1.170360260195
Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền780325260195
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buồng780360293195
Đoạn Nam Sông Buồng (cầu Sông Buồng đến ranh giới xã An Viễn)550293195130
15Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường)780325260195
16Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường vào KDL Thác Giang Điền (xã Quảng Tiến)
Đoạn giáp thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến980390293195
Đoạn còn lại (3/2)780390293195
17Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/21.430390293195
Đoạn còn lại (TP)980390293195
18Đường Trảng Bom - An Viễn (Tỉnh lộ 777)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đến đường sắt58519515098
Đoạn từ đường sắt đến giáp xã An Viễn39019514398
Trong đó: đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500m585200150104
Đoạn từ giáp xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng52019514398
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước780390195130
19Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường Trảng Bom - An Viễn (xã Đồi 61)455200150104
20Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền)650273176130
21Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1520350260176
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao325260195130
Đoạn qua xã Sông Thao31017013098
Đoạn qua xã Bàu Hàm31017012485
22Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa650325260195
Đoạn còn lại (Đ 20)325260195130
23Đường Hưng Bình (xã Hưng Thịnh)420260195130
24Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh)520260195130
25Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến Cầu số 6 (Xã Sông Trầu)620234176117
Đoạn từ cầu số 6 đến giáp xã Cây Gáo (Xã Sông Trầu)520220163110
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nghi29319514398
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (Xã Cây Gáo)455234176117

PLXI-SKCONT - 154

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Từ ngã tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (Xã Thanh Bình)455234176117
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình29319514398
26Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo)45522813098
27Đường vào Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh)45522813098
28Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1) (xã Thanh Bình)22814311072
29Hương lộ 24 (xã Thanh Bình)22814311072
30Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa)420325260163
31Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa420325260163
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải29322816398
32Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1A), từ Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa)420325260143
33Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa)420325260143
34Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa)420325260143
35Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm)22816313091
36Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm)22816313091
37Đường Đức Huy - Thanh Bình - Đốc Mơ (xã Thanh Bình)22816313098
38Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m420293228163
Đoạn còn lại (HT-HL)293260163130
39Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu1.300260195130
40Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 611.24032519598
41Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo420325260130
42Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh TP. Biên Hòa)1.430650455325
43Đường Đông Hòa 7Km
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt520390293195
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa390293228130
Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất293228195130
44Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25)26019516398
45Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khu TDC Bình Minh)780325195130
46Đường Phước Tân Giang Điền455325228163
47Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)29319513098

PLXI-SKCONT - 155

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
48Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa29319513098
49Đường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 529319513098
50Đường cống Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 129319513098
VIIIHUYỆN THỐNG NHẤT
1Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trảng Bom đến giáp trụ sở UBND xã Hưng Lộc1.040325234163
Đoạn từ trụ sở UBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt1.300364260163
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối Khu dân cư Xóm Hồ1.430364260163
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao1.300364260163
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ngã tư Dầu Giây1.690390254163
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết trụ sở UBND xã Xuân Thạnh1.560390240163
Đoạn tiếp theo đến cuối Khu dân cư ấp Trần Hưng Đạo1.500340240163
Đoạn còn lại đến giáp ranh thị xã Long Khánh1.430340240163
2Quốc lộ 20
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh Khu trung tâm hành chính huyện1.560360267170
Đoạn tiếp theo đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc1.180340260163
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn1.370310234156
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An-Định Quán1.820390234156
Đoạn từ Đường Chu Văn An - Định Quán đến giáp trụ sở UBND xã Gia Tân 21.690325234156
Đoạn từ trụ sở UBND xã Gia Tân 2 đến đường vào nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 21.110310234156
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán720260195130
3Tỉnh lộ 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư ấp Trần Cao Vân1.170325220143
Đoạn từ hết ranh Khu dân cư ấp Trần Cao Vân đến hết Khu công nghiệp Dầu Giây910293220143
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lộ 25850260195130
Đoạn qua xã Lộ 25650260195130
Trong đó: đoạn qua trụ sở UBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra mỗi bên 100m780260195130
4Tỉnh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn từ QL20 đến đường Võ Đông 342017013085
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm29315011778
5Đoạn đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A1.560360254163
6Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ ranh thị xã Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc2601047852

PLXI-SKCONT - 156

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến Cây Xăng)32514311072
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 2039026016378
7Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)32514311072
8Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Tân 2520260156104
Đoạn còn lại32514311072
9Đường Chu Văn An - Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến ngã ba Đồng Húc520260156104
Đoạn còn lại32514311072
10Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m51026016398
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa39019516398
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 252471509865
Đoạn qua xã Lộ 25 đến Tỉnh lộ 76932519514398
11Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m520234156104
Đoạn còn lại32514311072
12Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m34026016365
Đoạn còn lại1951047865
13Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ km1+500 đến km2+50039023415678
Đoạn từ đường Đông Kim - Xuân Thiện ra 500m45523415678
Các đoạn còn lại (bao gồm cả đoạn từ QL20 đến km1+500)3251179165
14Đường Võ Đông 3 - Sóc Lu
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m45523415685
Đoạn tiếp theo đến suối3251439165
Đoạn còn lại1951249165
15Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m520234156104
Đoạn còn lại32514311072
16Đường Võ Đông - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m520234156104
Đoạn còn lại32514311078
17Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Trung tâm văn hóa xã Lộ 25650280208137
Đoạn còn lại đến giáp xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom39024715098
18Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba cạnh văn phòng ấp Ngô Quyền52029316378
Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom32526016398
19Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m360273195110
Đoạn còn lại29324716378

PLXI-SKCONT - 157

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
20Đường từ ngã 5 Xuân Thạnh đến đường ranh Xuân Thạnh - Sông Nhạn
Đoạn từ ngã 5 Xuân Thạnh đến đường vào trạm y tế ấp 9/462032522098
Đoạn từ đường vào trạm y tế ấp 9/4 đến đường ranh Xuân Thạnh-Sông Nhạn32524716398
21Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến cầu số 532524716398
Đoạn từ cầu số 5 đến ranh huyện Cẩm Mỹ29319513078
22Đường Hồng chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 - Trần Cao Vân)65029317078
23Đường Hồng chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân)52029317078
24Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Xuân Thạnh39022813078
25Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Xuân Thạnh45522813078
26Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bình
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m2601107852
Đoạn còn lại1951047852
27Đường câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp Hưng Lộc39026016378
Đoạn còn lại2601107852
28Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m52026016378
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa39019516365
Đoạn còn lại2601509865
29Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3 )124856548
IXHUYỆN ĐỊNH QUÂN
1Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm45523415672
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xã Túc Trung58524715672
Trong đó: đoạn qua tìm chợ Phú Cường mỗi bên 200m78026015698
Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trung đến hết Trường PTTH Điểu Cái78026015698
Đoạn từ trường PTTH Điểu Cái - ngã 3 cây xăng1.30026015698
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tìm chợ mỗi bên 200m1.63026015698
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc6502609865
Đoạn từ Bến xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa2601249165
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn3251249165
Đoạn từ Trường Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà52019510491
Trong đó: đoạn từ tìm chợ 102 ra mỗi bên 200m78019510472
Đoạn từ cầu La Ngà - Nghĩa trang liệt sỹ5201309165
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc3901309165

PLXI-SKCONT - 158

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng2601309165
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa2.28032517698
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 11691016313072
Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 1185201309872
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú3901309865
2Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp Nghĩa địa2601639846
Đoạn từ Nghĩa địa vô Bến Cá1701046546
Đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3117856546
3Tỉnh lộ 763 đoạn qua xã Phú Túc, Suối Nho
Đoạn từ Cây Xăng Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú Túc3901047846
Đoạn tiếp theo đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu1951047246
Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết Giáo Xứ Suối Nho2931047846
Đoạn từ Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giới xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc3251047846
Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m39019511746
4Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trung, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1000m1951049146
Đoạn còn lại130856540
5Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đường WB21951049146
Đoạn còn lại130856540
6Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B163856546
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20)150856540
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (Nam QL 20)163785940
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP143785940
Đoạn còn lại124785940
7Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1163785940
Đoạn còn lại124725940
8Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 Km107) vào 100m195917246
Đoạn từ Km107+100 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh130785940
Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107163917246
9Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Phía rẽ phải từ bến phà 107
Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm163917246
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới117725233
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ áp dụng đối với đường nhựa)60504032
Đoạn từ ngã ba đường mới vô ấp 7, Thanh Sơn (Chỉ áp dụng đối với đường nhựa)65524033
Phía rẽ trái từ bến phà 107

PLXI-SKCONT - 159

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết kế143915240
Đoạn từ cầu Thiết kế đến ngã ba Cây Sao104725240
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa78655240
10Đường Làng Thượng130785940
11Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)16313010440
12Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m5201959865
Đoạn tiếp theo đến hết Nghĩa trang (ấp ba Tầng)2601047852
Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê Văn Tám72595240
Đoạn còn lại85655240
13Đường ngã 4 km 115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
Phía qua chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ65029310472
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán3901957246
Đoạn còn lại195917246
Phía qua chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ65019510472
Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 42601637246
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1.000m163917246
Đoạn còn lại130785940
14Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường THCS Phú Lợi3251957246
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa163785940
15Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1951307265
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB130786540
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Sơn163785940
Đoạn còn lại117655233
16Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết UBND xã163987246
Đoạn từ hết UBND xã đến trung tâm cụm xã130785940
Đoạn còn lại117785940
17Đường Cầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý bưu điện ấp Tân Lập3901569846
Đoạn còn lại1951045940
18Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện Định Quán980325163117
Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đến Cây Xăng Gia Canh6501639165
Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn3901307852
Đoạn còn lại1951105940
19Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám và nối dài vào xã Gia Canh)

PLXI-SKCONT - 160

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn3901436552
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét156655240
Đoạn còn lại98594633
20Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như143986552
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán117786552
Đoạn còn lại98655240
21Đường 4A3902609865
22Đường 2A3902609865
23Đường 96 (xã La Ngà)124655240
24Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa)104725233
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú)130725233
25Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà)91725240
26Đường 106 (xã Phú Ngọc)163917246
27Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc)163856540
28Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định)137916546
29Đường nối từ đường Cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thờ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định)91524033
30Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trung)130986546
31Đường nối từ Quốc lộ 20 đến Đồi Du lịch (xã La Ngà)163986552
32Đường 101B (xã La Ngà)2081049152
33Đường NaGoa (xã Suối Nho)130987252
34Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán293195156104
XHUYỆN TÂN PHÚ
1Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh-Trà Cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân)5851249165
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m6501309865
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh)5201249165
Đoạn từ đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh)1.07015611072
Đoạn từ đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh1.37015611778
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm)1.37015611778
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm)2.28018213791
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm)1.82018213791
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình78015611778

PLXI-SKCONT - 161

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình)72015611778
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung)52014310472
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung)52014310472
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung)3251249165
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn)3901309865
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn)4551309865
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m6501309865
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn)3251178559
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn)3901178559
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp Tỉnh Lâm Đồng)5851309159
2Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+50065015611778
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+8003251047852
Đoạn còn lại195917248
3Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+5003251379159
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 11631046548
Đoạn còn lại130916548
4Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm)2601379152
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm)195917248
Đoạn còn lại163856548
5Đường 30/4
Đoạn từ km 0 đến Km 0+5001951047246
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2163856546
Đoạn còn lại130856540
6Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc130856540
Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc195917246
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2)130856540
Đoạn từ đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (cặp sát ranh UBND xã Phú Lập)2281047852
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập)2601047852

PLXI-SKCONT - 162

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập) (giáp xã Tà Lài)1951047852
Đoạn còn lại (xã Tà Lài)163987246
7Đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập)1631307852
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp xã Núi Tượng130725940
Đoạn thuộc xã Núi Tượng (từ ngã ba Núi Tượng - Nam Cát Tiên đi về các hướng: Xã Phú Xuân 200m; xã Núi Tượng 500m; xã Nam Cát Tiên 1500m)163917246
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ Cầu 200 đến đường 600A)163917246
Đoạn còn lại130725940
8Đường 600A
Đoạn từ QL 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An)156916540
Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến sông Đồng Nai130856540
9Đường Trà Cổ
Đoạn từ giáp ranh Thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà Cổ)195917246
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà Cổ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà Cổ)228987246
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà Cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán)130725240
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán)104725233
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100m104725233
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100m đến cầu Đập (xã Phú Điền)195917246
10Đường Đăk Lua (đoạn từ bến phà đi qua trường Mẫu giáo Đăk Lua, điểm cuối cách trường Mẫu giáo Đăk Lua 130m)130856540
11Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xã Phú Xuân)91724633
12Đường chợ Phú Lộc đi bến đò91724633
13Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán91724633
14Đường Bình Trung 21431047865
15Đường Phú Yên1431047865
16Đường Phú Thắng 1124917865
17Đường Phú Lợi130987865
18Đường Phú Thắng 2130987865
19Đường Phú Ngọc130987865
20Đường Km 138130986540
21Đường số 4130986540

PLXI-SKCONT - 163

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
22Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ124916548
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền70605548
23Đường Bàu Rừng65605548
24Đường Đồng Dầu
Đoạn từ đầu đường Đồng Dầu đến hết Nghĩa trang15611710478
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dầu13011710491
25Đường Cầu Suối1561177865
26Đường Phú Thanh - Trà Cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phú13011710491
Đoạn còn lại1301109865
27Đường số 7 Ngọc Lâm124917865
28Đường Km 128124916552
29Đường số 5 Ngọc Lâm124917865
30Đường Thọ Lâm 3124917865
31Đường số 3 Thọ Lâm1171049159
32Đường số 2 Thọ Lâm3251637852
33Đường số 1 Thọ Lâm1561307848
34Đường Thanh Thọ1561309848
35Đường Suối Cọp65605548
36Đường Giang Điền65605548
37Đường số 2 Ngọc Lâm130986548
38Đường số 1 Ngọc Lâm1301046548
39Đường Cát Kiểng13011710491
40Đường Km 130117917865
41Đường Chợ Ngọc Lâm325987265
42Đường Phú Xuân - Núi Tượng260987265
43Đường Trương Công Định2281309865
44Đường Phú Xuân - Thanh Sơn130917265
45Đường Phú Lâm - Phú Bình1301177865
46Đường 600B91654033
47Đường Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung đi xã Phú An)117986552
XIHUYỆN VĨNH CỨU
1Tỉnh lộ 768
Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú1.950730590410
Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện2.080730590410
Đoạn từ Cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện đến Cầu ông Hường1.370520420293
Đoạn từ cầu ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự1.040455325215
Đoạn từ đường Đoàn Văn Cự đến cầu Thủ Biên1.370490325215
Đoạn từ Cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An1.040455325215
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao780390260195

PLXI-SKCONT - 164

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Cầu Chùm Bao đến Cầu Bà Giá (cầu 19)490260195110
Đoạn từ Cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An520260195110
Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp thị trấn Vĩnh An360220170110
2Tỉnh lộ 767
Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây650260195130
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn620260195130
Từ suối Đá Bàn đến giáp thị trấn Vĩnh An780260195130
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D163785940
Đoạn từ cầu Chiến khu D đến đường vào UBND xã Mã Đà195785940
Đoạn từ đường vào UBND xã Mã Đà đến ngã ba rẽ đi Phú Lý228855940
3Tỉnh lộ 761
Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm195785940
Đoạn tiếp theo đến Cầu suối Kóp163785940
Đoạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý2601305940
Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm văn hóa xã163985940
Đoạn từ Trung tâm văn hóa đến ngã ba đường 322A137785940
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B117725940
Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên và văn hóa Đồng Nai85624640
4Đường Đồng Khởi
Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú2.080820590455
Đoạn tiếp theo đến Tỉnh lộ 7682.600820590455
5Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm)2601047852
6Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An490228170110
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân360228170110
Đoạn qua xã Vĩnh Tân32519513065
7Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú)780490293195
8Hương lộ 15
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 61.630720325293
Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6)980585325228
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phú780490293195
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3455360260163
Đoạn từ đầu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 3650436293163
Đoạn còn lại520436293163

PLXI-SKCONT - 165

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
9Đường Bình Lục - Long Phú: từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7620436293163
10Hương lộ 9
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã tư Bến Cà) đến hết Km+200750600420228
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều650436293163
Đoạn còn lại620436293163
11Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình)620436293163
12Hương lộ 7
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã 4 Bến Cà) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo)750600420228
Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi650455390195
Đoạn qua xã Bình Lợi620436293163
13Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ UBND xã cũ đến ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long750600416228
Đoạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa620420240130
Đoạn còn lại750600416228
14Đường Đoàn Văn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến Tỉnh lộ 768980455325215
15Đường 322A (xã Phú Lý)143785940
16Đường 322B (xã Phú Lý)117725940
17Đường ấp 3 (xã Tân An)490360228130
18Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ Tỉnh lộ 767 đến Cầu ấp 458519513098
Đoạn từ Cầu ấp 4 đến giáp huyện Trảng Bom45519513098
19Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú - nối Tỉnh lộ 768 và Hương lộ 15)980520293195
20Đường Tân Hiền585420293163
21Đường Long Chiến (xã Bình Lợi)390293220130
22Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi)390293220130
23Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân)550293220143
24Đường Bến Be (xã Trị An)325260195130
25Đường Bến Vịnh A (xã Trị An)325260195130
26Đường Bến Vịnh B (xã Trị An)325260195130
27Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An)228195163130
28Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý)117725940
29Đường ấp 4 - Cây Cây (xã Phú Lý)117725940
30Đường Tân An - Vĩnh Tân
Đoạn từ Tỉnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước55019513098
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 545519513098
Đoạn từ Trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân390228195117
Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến Tỉnh lộ 768 (cầu Chùm Bao)420260195117

PLXI-SKCONT - 166

TTTên đường giao thông chínhGiá đất 2015 -2019
VT1VT2VT3VT4
31Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú)750600420228
32Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình)750600420228
33Đường Lò Thổi (điểm đầu là Tỉnh lộ 768, điểm cuối là Hương lộ 15)720490325228
34Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú750600420228
35Đường Bàu Tre390293220130
36Đường Bến Xúc490228170110
37Đường Trị An-Vĩnh Tân26019513098
38Đường Sở Quýt
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên tỉnh từ 768 đi vào585325195130
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tỉnh từ 768 đi vào đến đường Kỳ Lân49022816398
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom36019513098
39Đường nhà máy thủy điện Trị An98654633
40Đường Bình Chánh - Cây Cày78654633
41Đường Nhà máy đường Trị An32522816398
42Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú-xã Tân Bình)1.300730590410

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Quốc Hùng

PLXI-SKCONT - 167

Mục lục Bấm để đi tới điều