vanban.org

Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015-2019

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/03/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/03/2017 Thay thế: 159/QĐ-UBND · 30/01/2018 Thay thế: 06/2017/QĐ-UBND · 07/03/2017
Đắk Nông Ban hành 25/12/2015 Hiệu lực 05/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 08/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất điều chỉnh của một số đoạn đường, tuyến đường, một số vị trí đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2015 - 2019 · 06/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015-2019 · 46/2015/QĐ-UBND
20/03/201706/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/01/2016Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/03/2017 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 46 /2015/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 25 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất
ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của
UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn
tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND
ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của
Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây
dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014
của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn
tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015
của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số
nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số
37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông
qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015 - 2019;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại
đất ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2019, cụ thể theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức chính trị xã hội và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục CH

Chi tiết các nội dung sửa đổi, bổ sung và hủy bố

1. Sửa đổi tên vị trí đất trồng cây lâu năm tại xã Thuận Hạnh, huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông

- Bảng xác định vị trí đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Đắk Song

STTĐơn vị hành chínhVị trí đất trồng cây lâu nămVị trí đất trồng cây lâu năm (sửa đổi)
5Xã Thuận HạnhVị trí 3: Thuận Bình, Thuận Hải, Thuận Hưng, Thuận HưngVị trí 3: Thuận Bình, Thuận Hải, Thuận Hưng, Thuận Đồng

2. Sửa đổi tên vị trí đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông

- Bảng xác định vị trí đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Cư Jút

STTVị trí đất nông nghiệp trong Bảng giá đất nông nghiệp tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Cư JútVị trí đất nông nghiệp trong Bảng giá đất nông nghiệp tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Cư Jút (sửa đổi)
Đất xen kẽ trong khu dân cưĐất các khu vực

3. Sửa đổi tên gọi một số đoạn đường, tên đường trên địa bàn huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông

3.1. Tại địa bàn thị trấn Đắk Mil

TTTên đườngĐoạn đườngĐoạn đường (sửa đổi)
TừĐếnTừĐến
30Đường Lý Thường KiệtĐường Lê DuẩnĐường Quang TrungĐường Lê DuẩnĐường Quang Trung
Đường Quang TrungĐường Lê LợiĐường Quang TrungĐường Phan Bội Châu
53Đường vành đai Hồ Tây (TDP 5)Hoa ViênNgã 3 đường Bà TriệuĐường Nguyễn DuHết đất Nhà ông Trịnh Hùng Trang
Ngã 3 đường Bà TriệuHết vành đai đường Hồ TâyHết đất Nhà ông Trịnh Hùng TrangGiáp ranh xã Thuận An

3.2. Tại địa bàn xã Đắk Lao

TTTên đườngĐoạn đườngĐoạn đường (sửa đổi)
TừĐếnTừĐến
3Quốc lộ 14CGiáp đường Trường Trần Phú đi QL14CHết Lâm trường Đăk Mil (Công ty Đại Thành)Giáp đường Trần Phú đi QL14CHết Lâm trường Đăk Mil (Công ty Đại Thành)
Lâm trường Đăk MilĐập 6BLâm trường Đăk MilĐập 6B
Đập 6BHết Trạm Biên phòng Đăk KenĐập 6BHết Trạm Biên phòng Đăk Ken
Trạm Biên phòng Đăk KenTrạm Biên phòng Đăk Ken + 500 mTrạm Biên phòng Đăk KenHết quy hoạch khu dân cư
19Đường nội thônNgã 3 nhà ông LộcĐường Trần PhúNgã 3 nhà ông LộcĐường Trần Phú
Đường thôn 8, 9ANhà ông ThanhĐường thôn 8B, 9AHết đất nhà ông Thanh
Nhà bà HồngNhà ông AnhNhà bà HồngHết đất nhà ông Anh
Quốc lộ 14Thôn 10A, 10BQuốc lộ 14Thôn 10B
TTTên đườngĐoạn đườngTên đường (sửa đổi)Đoạn đường (sửa đổi)
TừĐếnTừĐến
4Đường liên xãCây xăng Anh TuấnNgã 3 nhà bà Đoàn Thị NamĐường liên xãGiáp thôn 5 xã Đăk LaoNgã 3 nhà bà Đoàn Thị Nam
11Đường thôn 8, thôn 9Ngã 4 nhà Ba ĐônĐường Quốc lộ 14CĐường thôn 8A, 8B, thôn 9ANgã 4 nhà Ba ĐônĐường Quốc lộ 14C
12Đường thôn 8Ngã 3 mẫu giáo thôn 8Giáp Quốc lộ 14C (Công ty Đại Thành)Đường thôn 8aNgã 3 mẫu giáo thôn 8aGiáp Quốc lộ 14C (Công ty Đại Thành)

3.3. Sửa đổi tên gọi các tỉnh lộ, quốc lộ trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đăk Nông, như sau:

- Tỉnh lộ 1 thành Tỉnh lộ 681;

-Tinhlo2thanhTinhlo682;
-Tinhlo3thanhTinhlo683;
-Tinhlo4thanhTinhlo684;
- Quoc lo 14 A thanh Quoc lo 14.

4. Hủy bỏ, sửa đổi, bổ sung giá đất ở trên một số đoạn đường, tuyến đường thuộc địa bàn xã Đắk Sôr, xã Nam Xuân, xã Nâm N’Đir và xã Quảng phú, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông

4.1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các đoạn đường thuộc địa bàn xã Đắk Sôr, xã Nam Xuân, xã Quảng phú

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

TTTên đườngĐoạn đườngĐơn giáĐơn giá (sửa đổi)
TừĐến
VIII.3Xã Đắk Sôr
1Đường Tỉnh lộ 684Hết đất ông Võ ThứGiáp ranh giới xã Nam Đà550400
Đất ở các khu vực còn lại trên đường Tỉnh lộ 684550400
VIII.10Xã Nam Xuân
2Đường Tỉnh lộ 683Cuối thôn Đắk Xuân nhà ông Vi Văn TiếnNgã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc +200m250380
VIII.6Xã Quảng Phú
4Đường nhà máy thuỷ điện Buôn Tua SrahNgã 3 đường vào thuỷ điệnHết nhà ông Bảo320150
Ngã 3 đường vào thuỷ điệnCầu Nam Ka320150
5Đường vào khu tái định cư thuỷ điệnKm 0 (Ngã 3 đường vào thuỷ điện)Km 0 + 100m (hướng bến nước Buôn K’tãh)320150

4.2. Hủy bỏ 01 khu vực giá đất ở khu dân cư còn lại tại xã Nâm Nung, bổ sung 01 khu vực giá đất ở khu dân cư còn lại tại xã Nâm N’Đir

+ Hủy bỏ 01 khu vực giá đất ở khu dân cư còn lại tại xã Nâm Nung

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

TTTên đườngĐoạn đườngĐơn giá
TừĐến
VIII.9Xã Nâm Nung
9Đất khu dân cư còn lại tại bon Đắk P’Rí, thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh.70

+ Bổ sung 01 khu vực giá đất ở khu dân cư còn lại tại xã Nâm N’Đir

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

TTTên đườngĐoạn đườngĐơn giá
TừĐến
VIII.5Xã Năm N’Dir
4Đất khu dân cư còn lại tại bon Đăk P’Rí, thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh.70

5. Súa doi giá dát o trén môt sô doàn duong, tuyén duong trén dia bàn thi xā Gía Nghia
5.1. Súa doi giá dát o 01 doan duong, tuyén duong phuong Nghia Tân, phuong Nghia Phú, thi xà Gía Nghia

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

TTTên đườngĐoạn đườngĐơn giáĐơn giá (Sửa đổi)
TừĐến
IThị xã Gia Nghĩa
I. 1.Phường Nghĩa Tân
21Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)Đường 23/3Suối Đăk Nông (cũ)1.5001.950
I. 2.Phường Nghĩa Phú
1Đường Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh xã Quảng ThànhKhách sạn Hồng Liên8301000

5.2. Bổ sung mới 02 đoạn đường và tuyến đường chưa có trong bảng giá đất tại địa bàn phường Nghĩa Tân; 01 khu tái định cư tại phường Nghĩa Phú, thị xã Gia Nghĩa, cụ thể như sau

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

STTNỘI DUNGĐơn giá
Tên đườngĐoạn đường
TừĐến
IThị xã Gia Nghĩa
I. 1.Phường Nghĩa Tân
23Quốc lộ 14 cũNgã 3 rẽ vào Công ty Văn TửĐường Nguyễn Tất Thành1.200
24Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc tổ dân phố 4)Đường Nguyễn Tất ThànhHết các đường nội bộ1.530
I. 2.Phường Nghĩa Phú
14Đường nội bộ khu tái định cư Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Gia Nghĩa450

5.3. Sửa đổi, bổ sung, chia 02 (đoạn đường và tuyến đường) thành 03 (đoạn đường và tuyến đường) đồng thời điều chỉnh tăng giá đất 02 đoạn đường, tuyến đường chia tách. Sửa đổi, bổ sung tên của 02 tuyến đường thuộc đường nội thôn tại địa bàn xã Quảng Thành, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

TTTên đườngĐoạn đườngĐoạn đường (sửa đổi, bổ sung)Đơn giáĐơn giá (sửa đổi, bổ sung)
TừĐếnTừĐến
I.1Xã Quảng Thành
1Quốc lộ 14Ranh giới huyện Đắk SongĐến đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành)Ranh giới huyện Đắk SongĐến hết đất cây xăng dầu Quang Phước430
Đầu đường đôiGiáp ranh giới phường Nghĩa ThànhHết đất cây xăng dầu Quang PhướcĐến đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành)480700
Đầu đường đôiGiáp ranh giới phường Nghĩa Thành1.000
2Đường liên thônĐường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú)Giáp Đắk R'moan200250
3Đường nội thônĐất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, TânĐất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu)150
Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, TânĐất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt)110

5.4. Sửa đổi, bổ sung tăng giá đất ở 04 đoạn đường thuộc phường Nghĩa Đức

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

TTTên đườngĐoạn đườngĐơn giáĐơn giá (Sửa đổi, bổ sung)
TừĐến
I.3Phường Nghĩa Đức
10Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)Km 0 (Đường 23/3)Km 11.200
Km 1Km 29001.000
Km 2Km 4600900
11Tỉnh lộ 684Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú)Km 6 (giáp ranh xã Đăk Ha)400600
29Khu tái định cư BNội tuyến đường nhựa700850

5.4. Hủy bỏ 02 tên đường thuộc phường Nghĩa Đức và phường Nghĩa Thành

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

TTTên đườngĐoạn đườngĐơn giá
TừĐến
I.3Phường Nghĩa Đức
7Đường vào Địa chất cũTiếp giáp đường xuống Cầu Bà ThốngVào 200 m (vào trạm bơm)400

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

TTTên đườngĐoạn đườngĐơn giá
TừĐến
I.4Phường Nghĩa Thành
21Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ)Hết đường Bắc - Nam (đã xây dựng giai đoạn 1)Ngã ba Nguyễn Tri Phương và Chu Văn An2.000

6. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 và Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 11/9/2015 của UBND tỉnh Đăk Nông.