vanban.org

Quyết định số 4525/2005/QĐ-UBND Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2013
Bến Tre Ban hành 30/12/2005 Hiệu lực 30/12/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/07/2013 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm  2003;

Thi hành Luật ngân sách nhà nước đã được Quốc hội khóa XI kỳ họp thứ hai thông qua;

Căn cứ Quyết định số: 4060/QĐ-BTC ngày 10/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2006;

Căn cứ Nghị quyết số: 59/2005/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 23/12/2005 về dự toán và phương án phân bố ngân sách tỉnh năm 2006;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giao dự toán ngân sách năm 2006 cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (theo biểu mẫu đính kèm).

Điều 2. Căn cứ dự toán ngân sách năm 2006 được giao. Các cơ quan hành chính, các đơn vị sự nghiệp có thu bố trí để thực hiện.

Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện quyết định này theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày ký./.

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4525/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh)

      Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT Tên đơn vị Dự toán giao năm 2006 Nội dung chi
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) Các khoản chi khác (các mục khác)
  Tổng cộng 553.811.000 29.809.954 89.172.746 22.041.215 412.787.085
01 Sở Công nghiệp 1.219.000 79.000 457.000 - 683.000
  Quản lý nhà nước 699.000 5.000 15.000 - 679.000
  - Kinh phí khoán 619.000       619.000
  - Kinh phí ngoài khoán 80.000 5.000 15.000   60.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 12.000   12.000    
  Chi từ sự nghiệp kinh tế 508.000 74.000 430.000 - 4.000
  - Kinh phí CT khuyến công 508.000 74.000 430.000   4.000
02 Sở Kế hoạch và đầu tư 1.647.000 86.000 635.000 - 926.000
  Quản lý nhà nước 1.225.000 6.000 328.000 - 891.000
  - Kinh phí khoán 851.000       851.000
  - Kinh phí ngoài khoán 374.000 6.000 328.000   40.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 132.000   132.000    
  Chi từ sự nghiệp kinh tế 290.000 80.000 175.000 - 35.000
  - T.tâm Xúc tiến đầu tư 290.000 80.000 175.000   35.000
03 Sở Nội vụ 972.000 43.000 - 132.000 797.000
  Quản lý nhà nước 957.000 35.000 - 125.000 797.000
  - Kinh phí khoán 727.000       727.000
  - Kinh phí ngoài khoán 230.000 35.000   125.000 70.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 15.000 8.000   7.000  
04 Thanh tra tỉnh 973.000 6.000 92.000 - 875.000
  Quản lý nhà nước 941.000 6.000 60.000 - 875.000
  - Kinh phí khoán 875.000       875.000
  - Kinh phí ngoài khoán 66.000 6.000 60.000    
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 32.000   32.000    
05 Sở Xây dựng 2.483.000 5.000 12.000 1.669.000 797.000
  Quản lý nhà nước 921.000 5.000 - 119.000 797.000
  - Kinh phí khoán 797.000       797.000
  - Kinh phí ngoài khoán 124.000 5.000   119.000  
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 12.000   12.000    
  Vốn kiến thiết thị chính 1.550.000     1.550.000  
06 Ngành giao thông vận tải 13.777.000 425.470 8.250.000 4.310.000 791.530
  Quản lý nhà nước 567.000 - - - 567.000
  - Kinh phí khoán 567.000       567.000
  Chi từ sự nghiệp kinh tế 13.000.000 425.470 8.250.000 4.310.000 14.530
  - Vốn sự nghiệp giao thông 13.000.000 425.470 8.250.000 4.310.000 14.530
  Kinh phí trợ giá 210.000       210.000
07 Ngành Thủy sản 6.240.000 113.000 3.464.000 1.218.000 1.445.000
  Quản lý nhà nước 758.000 5.000 30.000 70.000 653.000
  - Kinh phí khoán 633.000       633.000
  - Kinh phí ngoài khoán 125.000 5.000 30.000 70.000 20.000
  Sự nghiệp đào tạo 12.000   12.000    
  Chi từ sự nghiệp kinh tế 5.470.000 108.000 3.422.000 1.148.000 792.000
  - Sự nghiệp thủy sản 3.970.000 108.000 2.780.000 290.000 792.000
  - Vốn thực hiện CT giống 1.500.000   642.000 858.000  
08 Ngành Nông  nghiệp 15.028.000 1.891.000 4.857.000 5.256.000 3.024.000
  Quản lý nhà nước 3.145.000 21.000 30.000 125.000 2.969.000
      Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT Tên đơn vị Dự toán giao năm 2006 Nội dung chi
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) Các khoản chi khác (các mục khác)
  - Kinh phí khoán 2.929.000       2.929.000
  - Kinh phí ngoài khoán 216.000 21.000 30.000 125.000 40.000
  Sự nghiệp đào tạo 39.000   39.000    
  Chi từ sự nghiệp kinh tế 11.844.000 1.870.000 4.788.000 5.131.000 55.000
  - Sự nghiệp nông nghiệp 5.644.000 1.870.000 3.288.000 431.000 55.000
  - Sự nghiệp thủy lợi 4.700.000     4.700.000  
  - Vốn thực hiện CT giống 1.500.000   1.500.000    
09 Ngành Khoa học 8.056.000 161.000 6.974.000 170.000 751.000
  Quản lý nhà nước 776.000 25.000 - - 751.000
  - Kinh phí khoán 751.000       751.000
  - Kinh phí ngoài khoán 25.000 25.000      
  Sự nghiệp khoa học 7.280.000 136.000 6.974.000 170.000  
10 Văn phòng HĐND tỉnh 1.819.000 378.531 856.469 143.000 441.000
  Quản lý nhà nước 474.000 - - 143.000 331.000
  - Kinh phí khoán 331.000       331.000
  - Kinh phí ngoài khoán 143.000     143.000  
  H.động TT HĐND 1.341.000 378.531 852.469   110.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 4.000   4.000    
11 Văn phòng UBND tỉnh 5.832.000 234.785 2.124.000 115.215 3.358.000
  Quản lý nhà nước 5.808.000 234.785 2.100.000 115.215 3.358.000
  - Kinh phí khoán 1.808.000       1.808.000
  - Kinh phí ngoài khoán 4.000.000 234.785 2.100.000 115.215 1.550.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 24.000   24.000    
12 Trung tâm tin học 921.000 122.481 758.519 - 40.000
13 Trung tâm lưu trữ 255.000 97.440 107.560 40.000 10.000
  - Kinh phí chi hoạt động 245.000 97.440 97.560 40.000 10.000
  - Chi từ sự nghiệp đào tạo 10.000   10.000    
14 Ban Tôn giáo 264.000 125.472 107.528 15.000 16.000
  - Kinh phí chi hoạt động 252.000 119.472 101.528 15.000 16.000
  - Chi từ sự nghiệp đào tạo 12.000 6.000 6.000    
15 Ủy ban Dân số GĐ và TE 2.649.000 423.408 1.673.697 - 551.895
  Quản lý nhà nước 539.000 3.300 - - 535.700
  - Kinh phí khoán 524.000       524.000
  - Kinh phí ngoài khoán 15.000 3.300     11.700
  Chi từ sự nghiệp đào tạo -        
  Chi từ sự nghiệp y tế 630.000   630.000    
  Chi từ sự nghiệp xã hội 1.480.000 420.108 1.043.697   16.195
16 Ngành tư pháp 1.185.000 228.082 380.700 40.000 536.218
  Quản lý nhà nước 860.000 - 290.000 40.000 530.000
  - Kinh phí khoán 530.000       530.000
  - Kinh phí ngoài khoán 330.000   290.000 40.000  
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 38.000   38.000    
  Chi từ sự nghiệp kinh tế 287.000 228.082 52.700 - 6.218
  - Phòng Công chứng số 1 100.000 99.361     639
  - Trung tâm DV bán đấu giá TS 54.000 54.000      
  - Trung tâm trợ giúp pháp lý 133.000 74.721 52.700   5.579
17 Ngành Thương binh và XH 11.347.000 9.025.000 1.171.000 60.000 1.091.000
  Quản lý nhà nước 1.054.000 6.000 80.000 - 968.000
  - Kinh phí khoán 968.000       968.000
  - Kinh phí ngoài khoán 86.000 6.000 80.000    
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 66.000   66.000    
      Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT Tên đơn vị Dự toán giao năm 2006 Nội dung chi
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) Các khoản chi khác (các mục khác)
  Sự nghiệp xã hội 7.627.000 6.419.000 1.025.000 60.000 123.000
  Chi quà Tết ngày lễ đối tượng CS 2.600.000 2.600.000      
18 Ngành Văn hóa Thông tin 8.166.000 2.074.000 4.715.000 384.000 993.000
  Quản lý nhà nước 553.000 4.000 8.000 - 541.000
  - Kinh phí khoán 541.000       541.000
  - Kinh phí ngoài khoán 12.000 4.000 8.000    
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 5.000   5.000    
  Sự nghiệp Văn hóa Thông tin 6.351.000 1.721.000 3.814.000 364.000 452.000
  Sự nghiệp đào tạo 1.257.000 349.000 888.000 20.000 -
  - Trường trung học VHTT 1.257.000 349.000 888.000 20.000  
19 Ngành thể dục thể thao 8.843.000 1.150.000 7.278.000 10.000 405.000
  Quản lý nhà nước 366.000 2.000     364.000
  - Kinh phí khoán 364.000       364.000
  - Kinh phí ngoài khoán 2.000 2.000      
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 10.000   10.000    
  Sự nghiệp Thể dục Thể thao 5.782.000 356.000 5.400.000   26.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 2.685.000 792.000 1.868.000 10.000 15.000
  - Trường nghiệp vụ TDTT 2.685.000 792.000 1.868.000 10.000 15.000
20 Đài Phát thanh Truyền hình 4.400.000       4.400.000
21 Ngành Y tế 82.955.000 1.552.787 28.430.213 2.270.000 50.702.000
  Quản lý nhà nước 1.022.000 6.000 94.000 30.000 892.000
  - Kinh phí khoán 872.000       872.000
  - Kinh phí ngoài khoán 150.000 6.000 94.000 30.000 20.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 140.000   140.000    
  Ủy ban phòng chống AIDS 101.000 1.000 - - 100.000
  - Kinh phí khoán 100.000       100.000
  - Kinh phí ngoài khoán 1.000 1.000      
  Sự nghiệp đào tạo 1.425.000 - - - 1.425.000
  - Trường TH Y tế 1.425.000       1.425.000
  Sự nghiệp Y tế 60.741.000 1.545.787 8.670.213 2.240.000 48.285.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo (đào tạo cán bộ ngành Y tế) 736.000   736.000    
  Chi nguồn bổ sung có mục tiêu của Trung ương 18.790.000 - 18.790.000 - -
  - Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo 9.060.000   9.060.000    
  - Khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi 9.730.000   9.730.000    
22 Sở Tài chính 2.216.000 10.000 373.000 145.000 1.688.000
  Quản lý nhà nước 2.166.000 10.000 323.000 145.000 1.688.000
  - Kinh phí khoán 1.566.000       1.566.000
  - Kinh phí ngoài khoán 600.000 10.000 323.000 145.000 122.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 50.000   50.000    
23 Sở Thương mại-Du lịch 1.110.000 89.000 173.000 105.000 743.000
  Quản lý nhà nước 742.000 4.000 - 95.000 643.000
  - Kinh phí khoán 643.000       643.000
  - Kinh phí ngoài khoán 99.000 4.000   95.000  
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 13.000   13.000    
  Chi từ sự nghiệp kinh tế 355.000 85.000 160.000 10.000 100.000
  - Trung tâm Xúc tiến TM 355.000 85.000 160.000 10.000 100.000
24 Chi Cục quản lý thị trường 1.263.000 10.000 85.000 - 1.168.000
      Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT Tên đơn vị Dự toán giao năm 2006 Nội dung chi
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) Các khoản chi khác (các mục khác)
  Quản lý nhà nước 1.263.000 10.000 85.000 - 1.168.000
  - Kinh phí khoán 1.163.000       1.163.000
  - Kinh phí ngoài khoán 100.000 10.000 85.000   5.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo -        
25 Ngành Tài nguyên và MT 5.009.000 11.000 3.851.000 40.000 1.107.000
  Quản lý nhà nước 1.194.000 7.000 60.000 40.000 1.087.000
  - Kinh phí khoán 1.067.000       1.067.000
  - Kinh phí ngoài khoán 127.000 7.000 60.000 40.000 20.000
  Chi từ sự nghiệp đào tạo 15.000   15.000    
  Chi từ sự nghiệp kinh tế 3.800.000 4.000 3.776.000 - 20.000
  - Sự nghiệp địa chính 3.000.000   3.000.000    
  - Hoạt động môi trường (do Sở Tài nguyên và MT quản lý) 800.000 4.000 776.000   20.000
26 Ngành Giáo dục-Đào tạo 336.195.000 10.057.814 9.076.000 5.510.000 311.551.186
  Quản lý nhà nước 1.224.000 - - - 1.224.000
  - Kinh phí khoán 1.224.000       1.224.000
  Sự nghiệp giáo dục 318.714.000 9.038.000 2.000.000 5.270.000 302.406.000
  - Sự nghiệp giáo dục tại Sở 13.218.000 2.750.000 2.000.000 5.270.000 3.198.000
  - Phòng Giáo dục-Đào tạo các huyện, thị 259.273.000       259.273.000
  - 26 trường THPT công lập 36.875.000       36.875.000
  - 13 trường THPT bán công 5.950.000 5.950.000      
  - Trường BTVH Thị xã 338.000 338.000      
  - Trường NDT khuyết tật 1.500.000       1.500.000
  - Trung tâm GDTX các huyện, thị 1.560.000       1.560.000
  Sự nghiệp đào tạo 16.257.000 1.019.814 7.076.000 240.000 7.921.186
  - SN đào tạo tại Sở GD-ĐT 1.830.000   1.830.000    
  - Trường Cao đẳng Bến Tre 7.276.000       7.276.000
  - Trường Chính trị 4.616.000 1.019.814 3.246.000 240.000 110.186
  - Các đơn vị trực thuộc Sở 535.000       535.000
  - KP đào tạo lại phân theo KH phân bổ của Sở Nội vụ 2.000.000   2.000.000    
27 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 1.495.000 170.200 226.800 30.000 1.068.000
  - Kinh phí khoán 494.000       494.000
  - Kinh phí ngoài khoán 1.001.000 170.200 226.800 30.000 574.000
28 Hội Nông dân 1.004.000 - 375.000 60.000 569.000
  - Kinh phí khoán 489.000       489.000
  - Kinh phí ngoài khoán 515.000   375.000 60.000 80.000
29 Hội Liên hiệp Phụ nữ 798.000 58.000 214.000 - 526.000
  - Kinh phí khoán 486.000       486.000
  - Kinh phí ngoài khoán 300.000 58.000 202.000   40.000
  - Chi từ sự nghiệp đào tạo 12.000   12.000    
30 Hội cựu Chiến binh 490.000 15.000 135.000 20.000 320.000
  - Kinh phí khoán 300.000       300.000
  - Kinh phí ngoài khoán 190.000 15.000 135.000 20.000 20.000
31 Tỉnh Đoàn TNCS HCM 2.077.000 - 1.285.000 100.000 692.000
  Quản lý nhà nước 1.872.000 - 1.080.000 100.000 692.000
  - Kinh phí khoán 672.000       672.000
  - Kinh phí ngoài khoán 1.200.000   1.080.000 100.000 20.000
  Sự nghiệp GD-ĐT 205.000 - 205.000 - -
             
      Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT Tên đơn vị Dự toán giao năm 2006 Nội dung chi
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) Các khoản chi khác (các mục khác)
  - Chi từ sự nghiệp giáo dục (Hoạt động Liên ngành GD) 180.000   180.000    
  - Chi từ sự nghiệp đào tạo 25.000   25.000    
32 Hội Đông y Bến Tre 150.000 85.000 46.000 16.000 3.000
33 Hội Luật gia 90.000 34.000 48.000   8.000
34 Hội người mù 218.000 76.000 122.000 - 20.000
  - Văn phòng Hội 168.000 51.000 102.000   15.000
  - TT dạy nghề người khuyết tật 50.000 25.000 20.000   5.000
35 Hội Nhà báo 233.000 32.000 101.000 90.000 10.000
36 Hội chữ Thập đỏ 448.000 172.300 132.700 10.000 133.000
37 Liên minh các HTX 240.000 143.000 90.000   7.000
38 Hội người tiêu dùng 36.000   36.000    
39 Hội Khuyến học 80.000 29.400 50.600    
40 Công an tỉnh 2.200.000 - - - 2.200.000
  - Chi từ An ninh 1.700.000       1.700.000
  - Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội 500.000       500.000
41 Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh 6.000.000       6.000.000
42 Bộ chỉ huy Biên phòng 970.000       970.000
43 Văn phòng Tỉnh ủy 11.325.000 - - - 11.325.000
  - Chi từ nguồn QLHC 9.725.000       9.725.000
  - Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội 1.600.000       1.600.000
44 Ban QL khu CN 481.000 239.784 167.960 53.000 20.256
45 Sở BC – VT 652.000 356.000 241.000 30.000 25.000
Mục lục Bấm để đi tới điều