vanban.org

Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/11/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/11/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 45/2024/QĐ-UBND · 01/11/2024 Sửa đổi, bổ sung: 18/2020/QĐ-UBND · 18/09/2020
Thái Nguyên Ban hành 20/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2020 · 45/2019/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/11/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45 /2019/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 20 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020
trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4881/TTr-STC ngày 03 tháng 12 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, gồm:

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III);
4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính:

a) Đối với trường hợp giá tài nguyên biến động lớn phải điều chỉnh ngoài Khung giá tính thuế tài nguyên, trong thời gian 30 ngày, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản trao đổi với Bộ Tài chính trước khi quyết định ban hành văn bản điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên;

b) Đối với loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản quy định bổ sung Bảng giá tính thuế đối với loại tài nguyên này;

c) Cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính và gửi văn bản về Bộ Tài chính để làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp, chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có phát sinh các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.

2. Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên: Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Giá tình thức tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
IKhoáng sản kim loại
I1Sắt
I101Sắt kim loạitấn8.000.000
I102Quặng Manhetit (có từ tính)
I10201Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%tấn250.000
I10202Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%tấn350.000
I10203Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%tấn450.000
I10204Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%tấn700.000
I10205Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%tấn850.000
I103Quặng Limonit (không từ tính)
I10301Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%tấn150.000
I10302Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%tấn210.000
I10303Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%tấn280.000
I10304Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%tấn340.000
I10305Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%tấn420.000
I10306Quặng sắt làm phụ gia xi măngtấn150.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I2Mangan (Măng-gan)
I201Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%tấn490.000
I202Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25%tấn700.000
I203Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30%tấn1.000.000
I204Quặng mangan có hàm lượng 30<Mn≤35%tấn1.300.000
I205Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40%tấn1.600.000
I206Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%tấn2.100.000
I3Titan
I301Quặng titan gốc (liment)
I30101Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%tấn110.000
I30102Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15%tấn150.000
I30103Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20%tấn210.000
I30104Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%tấn385.000
I302Quặng titan sa khoáng
I30201Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyến táchtấn1.000.000
I30202Quặng titan sa khoáng đã qua tuyến tách (tính quặng titan)
I3020201Ilimenttấn1.950.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTiên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
I4Vàng
I401Quặng vàng gốc
I40101Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấntấn910.000
I40102Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấntấn1.330.000
I40103Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấntấn1.900.000
I40104Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấntấn2.500.000
I40105Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấntấn3.200.000
I40106Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấntấn3.800.000
I40107Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấntấn4.500.000
I40108Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấntấn5.100.000
I402Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoángkg750.000.000
I403Tinh quặng vàng
I40301Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au ≤240 gram/tấntấn154.000.000
I40302Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấntấn175.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I6Bạch kim, bạc, thiếc
I603Thiếc
I60301Quặng thiếc gốc
I6030101Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%tấn896.000
I6030202Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%tấn1.280.000
I6030303Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%tấn1.790.000
I6030404Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%tấn2.300.000
I6030505Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO_{2}>1%tấn2.810.000
I60302Tính quặng thiếc có hàm lượng SnO_{2}≥70% (sa khoáng, quặng gốc)tấn170.000.000
I60303Thiếc kim loạitấn255.000.000
I7Wolfram, Antimoan
I701Wolfram
I70101Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%tấn1.300.000
I70102Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%tấn1.940.000
I70103Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%tấn2.910.000
I70104Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%tấn4.150.000
I70105Quặng wolfram có hàm lượng WO_{3}>1%tấn5.070.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
I702Antimoan
I70202Quặng Antimoan
I7020201Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%tấn6.041.000
I7020202Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10%tấn10.080.000
I7020203Quặng antimon có hàm lượng 10%<Sb≤15%tấn14.400.000
I7020204Quặng antimon có hàm lượng 15%<Sb≤20%tấn20.130.000
I7020205Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%tấn28.750.000
I8Chì, kẽm
I802Tinh quặng chì, kẽm
I80201Tinh quặng chì
I8020101Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%tấn11.550.000
I8020102Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%tấn16.500.000
I80202Tinh quặng kẽm
I8020201Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%tấn4.000.000
I8020202Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%tấn5.000.000
I803Quặng chì, kẽm
I80301Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%tấn560.000
I80302Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<Pb+Zn<10%tấn931.000
I80303Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%<Pb+Zn<15%tấn1.330.000
I80304Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15%tấn1.870.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I10Đồng
I1001Quặng đồng
I100101Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5%tấn485.000
I100102Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%tấn960.000
I100103Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%tấn1.610.000
I100104Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%tấn2.290.000
I100105Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%tấn3.210.000
I100106Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%tấn4.120.000
I100107Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%tấn5.500.000
I1002Tính quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20%tấn16.500.000
I13Khoáng sản kim loại khác
I1301Tính quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%tấn11.400.000

Phụ lục II

GIÁ TÍNH THỨ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

(Kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIKhoáng sản không kim loại
IIIĐất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
II101Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm^{3}50.000
II102Cấp phối hỗn hợp chưa qua sàng tuyển (gồm: bùn đất, cát sạn, sỏi cuội ...) thuộc Dự án Nạo vét lòng hồ Núi Cốcm^{3}50.000
II2Đá, sỏi
II201Sỏi
II20101Sạn trắngm^{3}400.000
II20102Các loại cuội, sỏi, sạn khácm^{3}170.000
II202Đá xây dựng
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301Đá sau nổ mìn, đá xô bờ (khoáng sản khai thác)m^{3}70.000
II2020302Đá hộc và đá basem^{3}80.000
II2020303Đá cấp phốim^{3}140.000
II2020304Đá dăm các loạim^{3}168.000
II2020307Đá cát kết + Đột kết + Đá vụn lẫn đất để làm đườngm^{3}70.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II3Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II302Đá sản xuất xi măng
II30201Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m^{3}105.000
II30202Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m^{3}63.000
II30203Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020302Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)m^{3}45.000
II3020303Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)m^{3}45.000
II3020305Đất caosilicm^{3}45.000
II30204Đá thải mỏ Khánh Hoà để cung cấp cho Nhà máy Xi măng Quán Triềum^{3}105.000
II5Cát
II502Cát xây dựng
II50201Cát đen dùng trong xây dựngm^{3}70.000
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm^{3}245.000
II7Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)m^{3}120.000
II9Sét chịu lửa
II901Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắngtấn266.000
II902Sét chịu lửa các màu còn lạitấn126.000
II10Dolomit, quarzit
II1001Dolomit
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
II100101Đá Dolomit sau nổ mìn (khoảng sàn khai thác)m^{3}84.000
II100102Đá Dolomit có kích thước ≥ 0,4m^{3} sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng)m^{3}315.000
II1002Quarzit
II100201Quặng Quarzit thườngm^{3}112.000
II100202Quặng Quarzit (thạch anh tinh thể)m^{3}210.000
II100203Đá Quarzit (sử dụng áp điện)m^{3}1.500.000
II11Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gồm sứ)
II1101Cao lanh (khoảng sàn khai thác, chưa rây)tấn210.000
II1104Sét cao lanh làm xương gạchtấn110.000
II13Pirite, phosphoritetấn
II1302Quặng phosphorit
II130201Quặng Phosphorite có hàm lượng P_{2}O_{5}< 20%tấn350.000
II130202Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P_{2}O_{5}<30%tấn500.000
II130203Quặng Phosphorite có hàm lượng P_{2}O_{5}≥30%tấn600.000
II16Than antraxit hầm lò
II1601Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục-15)tấn1.306.000
II1602Than cục
II160201Than cục 1a, 1b, 1ctấn2.784.600
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II160202Than cục 2a, 2btấn3.281.000
II160203Than cục 3a, 3btấn3.438.000
II160204Than cục 4a, 4btấn3.404.520
II160205Than cục 5a, 5btấn3.050.880
II160206Than cục đơn 6a, 6b, 6ctấn2.747.000
II160207Than cục đơn 7a, 7b, 7ctấn1.351.560
II160208Than cục đơn 8a, 8b, 8ctấn828.000
II1603Than cấm
II160301Than cấm 1tấn2.606.000
II160302Than cấm 2tấn2.713.000
II160303Than cấm 3a, 3b, 3ctấn2.237.760
II160304Than cấm 4a, 4btấn1.706.880
II160305Than cấm 5a, 5btấn1.349.040
II160306Than cấm 6a, 6btấn1.065.120
II160307Than cấm 7a, 7b, 7ctấn803.040
II160308Than cấm hỗn hợp (Núi Hồng + Khánh Hòa) phục vụ vận hành Nhà máy Nhiệt điện Cao Ngạntấn1.300.000
II17Than antraxit lộ thiên
II1701Than sạch trong than khai thác (cấm 0-15, cục -15)tấn1.306.000
II1702Than cục
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II170201Than cục 1a, 1b, 1ctấn2.784.600Núi Hồng than cục xô 1C
II170202Than cục 2a, 2btấn3.281.000
II170203Than cục 3a, 3btấn3.438.000
II170204Than cục 4a, 4btấn3.404.520
II170205Than cục 5a, 5btấn3.050.880
II170206Than cục đơn 6a, 6b, 6ctấn2.747.000
II170207Than cục đơn 7a, 7b, 7ctấn1.351.560
II170208Than cục đơn 8a, 8b, 8ctấn828.000
II1703Than cám
II170301Than cám 1tấn2.606.000
II170302Than cám 2tấn2.713.000
II170303Than cám 3a, 3b, 3ctấn2.237.760Núi Hồng than cám 3B.3
II170304Than cám 4a, 4btấn1.706.880Núi Hồng than cám 4A.3
II170305Than cám 5a, 5btấn1.349.040Núi Hồng than cám 5A.5
II170306Than cám 6a, 6btấn1.065.120
II170307Than cám 7a, 7b, 7ctấn803.040Núi Hồng than cám 7A
II170308Than cám hỗn hợp (Núi Hồng + Khánh Hòa) phục vụ vận hành Nhà máy Nhiệt điện Cao Ngạntấn1.300.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II1705Than mô Cát Nêtấn300.000
II18Than nâu, than mỡ
II1801Than nâutấn365.000
II1802Than mỡtấn2.500.000
II19Than bùntấn280.000
II24Khoáng sản không kim loại khác
II2401Barit
II240101Quặng Barit khai tháctấn315.000
II240102Tính quặng Barit hàm lượng 60%≤BaSO4<70%tấn600.000
II240103Tính quặng Barit hàm lượng BaSO4≥70%tấn800.000
II2402Fluorit
II240201Quặng Fluorit khai tháctấn350.000
II240202Quặng Fluorit có hàm lượng 50%≤CaF2<70%tấn2.500.000
II240203Quặng Fluorit có hàm lượng 70%≤CaF2<90%tấn3.000.000
Phụ lục III

Giá tín phụ lệ tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIISản phẩm của rừng tự nhiên
III1Gỗ nhóm I
III101Cẩm lai, lát
III10101D<25cmm^{3}10.500.000
III1010225cm≤D<50cmm^{3}21.300.000
III10103D≥50cmm^{3}31.200.000
III102Cẩm liên (cà gầu)m^{3}5.110.000
III103Dáng hương (giáng hương)m^{3}20.000.000
III104Du samm^{3}18.000.000
III105Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bi)
III10501D<25cmm^{3}5.200.000
III1050225cm≤D<50cmm^{3}19.600.000
III10503D≥50 cmm^{3}28.200.000
III106Ga
III10601D<25cmm^{3}4.800.000
III1060225cm≤D<50cmm^{3}10.200.000
III10603D≥50 cmm^{3}13.300.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III107Gụ mật (Gỗ mật)
III10701D<25cmm^{3}3.300.000
III1070225cm≤D<50cmm^{3}6.500.000
III10703D≥50 cmm^{3}11.500.000
III108Hoàng dànm^{3}35.000.000
III109Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh dàn đỏ)m^{3}2.800.000.000
III110Huỳnh đườngm^{3}7.000.000
III111Hương
III11101D<25cmm^{3}5.600.000
III1110225cm≤D<50cmm^{3}13.900.000
III11103D≥50 cmm^{3}21.400.000
III112Hương tíam^{3}14.000.000
III113Látm^{3}9.500.000
III114Munm^{3}15.000.000
III115Muồng đenm^{3}4.620.000
III116Pơ mu
III11601D<25cmm^{3}6.552.000
III1160225cm≤D<50cmm^{3}12.600.000
III11603D≥50 cmm^{3}18.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
III117Sơn huyếtm^{3}7.000.000
III118Tráim^{3}7.700.000
III119Trắc
III11901D<25cmm^{3}7.300.000
III1190225cm≤D<35cmm^{3}12.400.000
III1190335cm≤D<50cmm^{3}21.600.000
III1190450cm≤D<65cmm^{3}51.730.000
III11905D≥65cmm^{3}128.600.000
III120Các loại khác
III12001D<25cmm^{3}4.200.000
III1200225cm≤D<35cmm^{3}7.600.000
III1200335cm≤D<50cmm^{3}10.600.000
III12004D≥50 cmm^{3}16.300.000
III2Gỗ nhóm II
III201Cầm xem^{3}6.400.000
III202Đình (đình hương)
III20201D<25cmm^{3}7.600.000
III2020225cm≤D<50cmm^{3}11.400.000
III20203D≥50cmm^{3}13.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III203Lim xanh
III20301D<25cmm^{3}6.700.000
III2030225cm≤D<50cmm^{3}10.800.000
III20303D≥50cmm^{3}14.000.000
III204Nghiền
III20401D<25cmm^{3}3.800.000
III2040225cm≤D<50cmm^{3}7.500.000
III20403D≥50cmm^{3}10.200.000
III205Kiến kiến
III20501D<25cmm^{3}4.200.000
III2050225cm≤D<50cmm^{3}7.300.000
III20503D≥50cmm^{3}13.300.000
III206Da đám^{3}4.550.000
III207Sao xanhm^{3}5.500.000
III208Sếnm^{3}7.600.000
III209Sến mậtm^{3}5.500.000
III210Sến mũm^{3}3.700.000
III211Tàu mậtm^{3}7.800.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III212Trai lym^{3}11.500.000
III213Xoay
III21301D<25cmm^{3}3.100.000
III2130225cm≤D<50cmm^{3}4.500.000
III21303D≥50cmm^{3}6.500.000
III214Các loại khác
III21401D<25cmm^{3}3.400.000
III2140225cm≤D<50cmm^{3}6.300.000
III21403D≥50cmm^{3}10.500.000
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm^{3}3.800.000
III302Cá chắc (cá chỉ)
III30201D<25cmm^{3}2.700.000
III3020225cm≤D<50cmm^{3}3.800.000
III30203D≥50cmm^{3}4.200.000
III303Cá ổim^{3}5.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III304Chò chì
III30401D<25cmm^{3}2.900.000
III3040225cm≤D<50cmm^{3}4.100.000
III30403D≥50cmm^{3}9.000.000
III305Chò chaim^{3}5.000.000
III306Chua khétm^{3}5.400.000
III307Dạ hươngm^{3}6.000.000
III308Giỗ
III30801D<25cmm^{3}6.300.000
III3080225cm≤D<50cmm^{3}9.100.000
III30803D≥50cmm^{3}13.000.000
III309Dầu gióm^{3}4.000.000
III310Huỳnhm^{3}5.000.000
III311Re mítm^{3}4.300.000
III312Re hươngm^{3}4.500.000
III313Sáng lẻm^{3}6.000.000
III314Sao đenm^{3}4.300.000
III315Sao cátm^{3}3.500.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III316Trường mậtm^{3}5.000.000
III317Trường chưam^{3}5.000.000
III318Vên vênm^{3}4.000.000
III319Các loại khác
III31901D<25cmm^{3}1.700.000
III3190225cm≤D<35cmm^{3}3.300.000
III3190335cm≤D<50cmm^{3}5.600.000
III31904D≥50cmm^{3}7.700.000
III4Gỗ nhóm IV
III401Bộ bộ
III40101Chiều dài <2mm^{3}1.600.000
III40102Chiều dài ≥2mm^{3}2.800.000
III402Chắc khếm^{3}3.500.000
III403Cốc đám^{3}2.100.000
III404Dầu các loạim^{3}3.000.000
III405Re (De)m^{3}6.000.000
III406Gội tíam^{3}6.000.000
III407Mỡm^{3}1.100.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III408Sến bo bom^{3}3.000.000
III409Lim sừngm^{3}3.000.000
III410Thôngm^{3}2.500.000
III411Thông lông gàm^{3}4.500.000
III412Thông ba lám^{3}2.900.000
III413Thông nàng
III41301D<35cmm^{3}1.800.000
III41302D≥35 cmm^{3}3.500.000
III414Vàng tằmm^{3}6.000.000
III415Các loại khác
III41501D<25cmm^{3}1.300.000
III4150225cm≤D<35cmm^{3}2.500.000
III4150335cm≤D<50cmm^{3}3.900.000
III41504D≥50cmm^{3}5.200.000
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501Gỗ nhóm V
III50101Chò xanhm^{3}5.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III50102Chè xótm^{3}2.300.000
III50103Dải ngựam^{3}3.400.000
III50104Dầum^{3}3.800.000
III50105Dầu đỏm^{3}3.400.000
III50106Dầu đồngm^{3}3.200.000
III50107Dầu nướcm^{3}3.000.000
III50108Lim vang (lim xét)m^{3}4.500.000
III50109Muỗng (Muỗng cánh dán)m^{3}1.900.000
III50110Sa mộcm^{3}4.500.000
III50111Sau sau (Tàu hậu)m^{3}700.000
III50112Thông hai lám^{3}3.000.000
III50113Các loại khác
III5011301D<25cmm^{3}1.260.000
III501130225cm≤D<50cmm^{3}2.500.000
III5011303D≥50cmm^{3}4.400.000
III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm^{3}2.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III50202Cáng lòm^{3}3.000.000
III50203Chòm^{3}3.200.000
III50204Chò nâum^{3}4.000.000
III50205Keom^{3}2.000.000
III50206Kháo vàngm^{3}2.200.000
III50207Mận rừngm^{3}1.900.000
III50208Phaym^{3}1.900.000
III50209Trám hồngm^{3}2.400.000
III50210Xoan dàom^{3}3.100.000
III50211Sầum^{3}8.820.000
III50212Các loại khác
III5021201D<25cmm^{3}910.000
III502120225cm≤D<50cmm^{3}2.000.000
III5021203D≥50cmm^{3}3.500.000
III503Gỗ nhóm VII
III50301Gáo vàngm^{3}2.100.000
III50302Lồng mựcm^{3}2.800.000
III50303Mò cua (Mù cua/Sữa)m^{3}2.100.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III50304Trám trắngm^{3}2.300.000
III50305Vang trứngm^{3}2.800.000
III50306Xoănm^{3}1.400.000
III50307Các loại khác
III5030701D<25cmm^{3}1.000.000
III503070225cm≤D<50cmm^{3}2.000.000
III5030703D≥50cmm^{3}3.500.000
III504Gỗ nhóm VIII
III50401Bồ đềm^{3}1.100.000
III50402Bộp (đa xanh)m^{3}4.100.000
III50403Trụ mỏm^{3}840.000
III50404Các loại khác
III5040401D<25cmm^{3}800.000
III5040402D≥25cmm^{3}1.960.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm^{3}Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm^{3}Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III7CủiSte490.000
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lỗ ô
III801Tre
III80101D<5cmcây7.700
III801025cm≤D<6cmcây12.600
III801036cm≤D<10cmcây21.000
III80104D≥10cmcây30.000
III802Trúccây7.000
III803Nứa
III80301D<7cmcây2.800
III80302D≥7cmcây5.600
III804Mai
III80401D<6cmcây12.600
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III804026cm≤D<10cmcây21.000
III80403D≥10cmcây30.000
III805Vầu
III80501D<6cmcây7.700
III805026cm≤D<10cmcây14.700
III80503D≥10cmcây21.000
III807Giang
III80701D<6cmcây4.200
III807026cm≤D<10cmcây7.000
III80703D≥10cmcây12.600
III808Lỗ ô
III80801D<6cmcây5.600
III808026cm≤D<10cmcây10.500
III80803D≥10cmcây15.000
III9Trầm hương, kỳ nam
III901Trầm hương
III90101Loại 1kg350.000.000
III90102Loại 2kg70.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III90103Loại 3kg14.000.000
III902Kỳ nam
III90201Loại 1kg770.000.000
III90202Loại 2kg539.000.000
III10Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001Hồi
III100101Tươikg56.000
III110102Khôkg80.000
III1002Quế
III100201Tươikg25.000
III100202Khôkg90.000
III1003Sa nhân
III100301Tươikg105.000
III100302Khôkg210.000
III1004Thảo quả
III100401Tươikg84.000
III100402Khôkg280.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III11Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên
III1101Nấm hương khôkg400.000
III1102Măng nứa tươikg8.000
III1103Măng vầu tươikg9.000
III1104Măng khôkg120.000
III1105Củ bình vôikg3.500

Phụ lục IV

GIA TÌNH THỨ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

(Kèm theo Quyết định số 2019/QĐ-ĐBĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên (nguyên khai) dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)m^{3}200.000
V10102Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên (nguyên khai) dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m^{3}450.000
V10103Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộpm^{3}1.100.000
V10104Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tẩm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m^{3}20.000
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201Nước thiên nhiên (nguyên khai) tinh lọc đóng chai, đóng hộpm^{3}100.000
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm^{3}500.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201Nước mặt
V20101Nước mặt dùng cho sản xuất nước sạch do Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên tự khai thácm^{3}3.000
V20102Nước mặt dùng cho sản xuất nước sạch do các công ty khác cung ứngm^{3}2.000
V202Nước dưới đất (nước ngầm)
V20201Nước ngầm dùng cho sản xuất nước sạch do Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên tự khai thácm^{3}4.000
V20202Nước ngầm dùng cho sản xuất nước sạch do các công ty khác cung ứngm^{3}3.000
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám^{3}40.000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm^{3}40.000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)m^{3}3.000
Mục lục Bấm để đi tới điều