ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 45/2014/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 10 tháng 12 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2015
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Quyết định số 2138/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 3043/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội HĐND tỉnh khóa VI, kỳ họp thứ 14 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2015 theo Biểu đính kèm Quyết định này.
Điều 2. Căn cứ dự toán ngân sách năm 2015 được giao, các cơ quan, đơn vị có nguồn thu từ phí, lệ phí sử dụng tối thiểu 40% số thu (riêng ngành y tế sử dụng tối thiểu 35%, sau khi trừ chi phí thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao, kinh phí chi trả phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật nếu đã kết cấu trong giá dịch vụ, khám chữa bệnh) để bố trí nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2015.
Điều 3. Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh và Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Chính
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Dự toán năm 2014 | Ước TH năm 2014 | Dự toán năm 2015 |
| A | B | 1 | 2 | 3 |
| A | TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 1.615.620 | 2.190.097 | 2.450.000 |
| 1 | Thu nội địa | 1.029.620 | 1.236.097 | 1.350.000 |
| 2 | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 586.000 | 954.000 | 1.100.000 |
| B | THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 5.015.472 | 5.944.901 | 5.450.547 |
| I | Thu cân đối ngân sách địa phương | 4.785.472 | 5.714.901 | 5.147.281 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 1.002.744 | 1.197.156 | 1.314.200 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 3.752.728 | 3.957.061 | 3.782.081 |
| - Thu bổ sung trong cân đối | 1.598.430 | 1.598.430 | 1.598.430 | |
| - Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 201.953 | |||
| - Thu bổ thực hiện CS mới | 329.588 | 331.968 | 470.735 | |
| - Thu vốn Chương trình mục tiêu quốc gia (CTMTQG) và chương trình, dự án, nhiệm vụ | 808.849 | 808.849 | 771.926 | |
| - Thu vốn dự án nước ngoài | 160.000 | 160.000 | 119.600 | |
| - Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương (CCTL) | 855.861 | 855.861 | 821.390 | |
| 3 | Thu bổ sung từ kết dư | 0 | 29.658 | 21.000 |
| 4 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 498.653 | ||
| 5 | Thu vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương (CTKCHKM) cấp 2 và giao thông nông thôn (GTNT) | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
| 6 | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 2.373 | ||
| II | Thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 230.000 | 230.000 | 303.266 |
| Trong đó: thu xổ số kiến thiết | 30.000 | 30.000 | 33.000 | |
| C | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 5.015.472 | 5.923.093 | 5.450.547 |
| I | Chi cân đối ngân sách địa phương | 4.785.472 | 5.688.261 | 5.147.281 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 509.960 | 755.025 | 546.854 |
| 2 | Chi thường xuyên | 3.327.235 | 3.871.793 | 3.571.044 |
| 3 | Chi dự phòng | 67.080 | 0 | 87.220 |
| 4 | Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương, chính sách chế độ | 22.015 | 0 | 59.098 |
| 5 | Chi CTKCHKM, kiên cố hóa GTNT từ nguồn vay | 30.000 | 34.382 | 30.000 |
| 6 | Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | 828.182 | 1.023.688 | 852.065 |
| 7 | Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| 8 | Chi nộp trả ngân sách cấp trên | 2.373 | ||
| II | Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách | 230.000 | 234.832 | 303.266 |
| Trong đó: chi từ nguồn thu xổ số | 30.000 | 34.832 | 33.000 |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Ước TH năm 2014 | Dự toán TW năm 2015 | Dự toán ĐP năm 2015 |
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 6.937.842 | 5.989.081 | 6.586.347 | |
| A | TỔNG THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN | 2.190.097 | 2.207.000 | 2.450.000 |
| I | Thu nội địa | 1.236.097 | 1.107.000 | 1.350.000 |
| 1 | Thu xí nghiệp quốc doanh Trung ương | 160.000 | 173.000 | 243.173 |
| 2 | Thu xí nghiệp quốc doanh địa phương | 70.000 | 80.000 | 80.540 |
| 3 | Thu ngoài quốc doanh | 400.000 | 471.200 | 479.400 |
| 4 | Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 6.000 | 6.000 | 7.220 |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 78.580 | 80.000 | 94.300 |
| 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 612 | 0 | 0 |
| 7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 2.740 | 2.800 | 2.800 |
| 8 | Thuế thu nhập cá nhân | 31.480 | 27.000 | 37.800 |
| 9 | Thuế bảo vệ môi trường | 55.900 | 63.000 | 67.100 |
| 10 | Thu phí và lệ phí | 28.350 | 27.000 | 84.000 |
| Trong đó: - Phí Trung ương | 6.550 | 10.000 | 14.000 | |
| - Phí tỉnh (*) | 15.590 | 17.000 | 61.090 | |
| - Phí huyện, xã | 6.210 | 8.910 | ||
| 11 | Thu tiền sử dụng đất | 243.000 | 120.000 | 186.500 |
| 12 | Thu tiền thuê đất | 9.220 | 7.000 | 9.000 |
| 13 | Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước | 2.215 | 0 | 0 |
| 14 | Thu khác | 107.000 | 46.000 | 54.167 |
| Trong đó: - Thu phạt an toàn giao thông (ATGT) | 30.000 | 30.000 | ||
| - Thu hồi qua thanh tra | 3.167 | |||
| 15 | Các khoản thu tại xã | 7.000 | 4.000 | 4.000 |
| 16 | Các khoản thu khác có địa chỉ chi | 34.000 | 0 | 0 |
| II | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu (XNK) | 954.000 | 1.100.000 | 1.100.000 |
| 1 | Thu thuế XNK, thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) hàng nhập khẩu (NK) | 114.000 | 160.000 | 160.000 |
| 2 | Thu thuế giá trị gia tăng (GTGT) hàng NK | 840.000 | 940.000 | 940.000 |
| B | Thu vay CTKCHKM cấp 2 và giao thông nông thôn | 30.000 | 30.000 | |
| C | Các khoản thu để lại quản lý chi qua ngân sách nhà nước | 230.000 | 303.266 | |
| Trong đó: thu xổ số kiến thiết | 30.000 | 33.000 | ||
| D | Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương | 3.957.061 | 3.782.081 | 3.782.081 |
| - | Thu bổ sung trong cân đối | 1.598.430 | 1.598.430 | 1.598.430 |
| - | Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 201.953 | ||
| - | Thu bổ thực hiện CS mới | 331.968 | 470.735 | 470.735 |
| - | Thu vốn CTMTQG và chương trình, dự án, nhiệm vụ | 808.849 | 771.926 | 771.926 |
| - | Thu vốn dự án nước ngoài | 160.000 | 119.600 | 119.600 |
| - | Bổ sung Trung ương thực hiện CCTL | 855.861 | 821.390 | 821.390 |
| E | Thu bổ sung từ kết dư | 29.658 | 21.000 | |
| F | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 498.653 | ||
| G | Thu bổ sung cấp dưới nộp lên | 2.373 |
Ghi chú: (*): Bao gồm phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) tại các cửa khẩu đường bộ: 50 tỷ đồng.
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Ước TH năm 2014 | Dự toán TW năm 2015 | Dự toán địa phương năm 2015 | |||
| Tổng số | Tỉnh | Huyện | |||||
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 6.937.842 | 5.989.081 | 6.586.347 | 6.154.447 | 431.900 | ||
| A | TỔNG THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN | 2.190.097 | 2.207.000 | 2.450.000 | 2.018.100 | 431.900 | |
| I | Thu nội địa | 1.236.097 | 1.107.000 | 1.350.000 | 918.100 | 431.900 | |
| 1 | Thu xí nghiệp quốc doanh Trung ương | 160.000 | 173.000 | 243.173 | 243.173 | ||
| 2 | Thu xí nghiệp quốc doanh địa phương | 70.000 | 80.000 | 80.540 | 80.540 | ||
| 3 | Thu ngoài quốc doanh | 400.000 | 471.200 | 479.400 | 263.880 | 215.520 | |
| 4 | Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 6.000 | 6.000 | 7.220 | 7.220 | ||
| 5 | Lệ phí trước bạ | 78.580 | 80.000 | 94.300 | 0 | 94.300 | |
| 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 612 | 0 | 0 | |||
| 7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 2.740 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | ||
| 8 | Thuế thu nhập cá nhân | 31.480 | 27.000 | 37.800 | 22.990 | 14.810 | |
| 9 | Thuế bảo vệ môi trường | 55.900 | 63.000 | 67.100 | 66.100 | 1.000 | |
| 10 | Thu phí và lệ phí | 28.350 | 27.000 | 84.000 | 71.430 | 12.570 | |
| Trong đó: - Phí Trung ương | 6.550 | 10.000 | 14.000 | 10.730 | 3.270 | ||
| - Phí tỉnh (*) | 15.590 | 17.000 | 61.090 | 60.700 | 390 | ||
| - Phí huyện, xã | 6.210 | 8.910 | 8.910 | ||||
| 11 | Thu tiền sử dụng đất | 243.000 | 120.000 | 186.500 | 110.000 | 76.500 | |
| 12 | Thu tiền thuê đất | 9.220 | 7.000 | 9.000 | 0 | 9.000 | |
| 13 | Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước | 2.215 | 0 | 0 | |||
| 14 | Thu khác | 107.000 | 46.000 | 54.167 | 52.767 | 1.400 | |
| Trong đó: - Thu phạt an toàn giao thông | 30.000 | 30.000 | 30.000 | ||||
| - Thu hồi qua thanh tra | 3.167 | 3.167 | |||||
| 15 | Các khoản thu tại xã | 7.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ||
| 16 | Các khoản thu khác có địa chỉ chi | 34.000 | 0 | 0 | 0 | ||
| II | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 954.000 | 1.100.000 | 1.100.000 | 1.100.000 | ||
| 1 | Thu thuế XNK, thuế TTĐB hàng NK | 114.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | ||
| 2 | Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu | 840.000 | 940.000 | 940.000 | 940.000 | ||
| B | Thu vay CTKCHKM cấp 2 và GTNT | 30.000 | 30.000 | 30.000 | |||
| C | Các khoản thu để lại quản lý chi qua ngân sách nhà nước | 230.000 | 303.266 | 303.266 | |||
| Trong đó: thu xổ số kiến thiết | 30.000 | 33.000 | 33.000 | ||||
| D | Thu bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương | 3.957.061 | 3.782.081 | 3.782.081 | 3.782.081 | ||
| - | Thu bổ sung trong cân đối | 1.598.430 | 1.598.430 | 1.598.430 | 1.598.430 | ||
| - | Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 201.953 | |||||
| - | BS thực hiện CS mới | 331.968 | 470.735 | 470.735 | 470.735 | ||
| - | Thu vốn CTMTQG và chương trình, dự án, nhiệm vụ, nhiệm vụ | 808.849 | 771.926 | 771.926 | 771.926 | ||
| - | Thu vốn dự án nước ngoài | 160.000 | 119.600 | 119.600 | 119.600 | ||
| - | Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách TL | 855.861 | 821.390 | 821.390 | 821.390 | ||
| E | Thu bổ sung từ kết dư | 29.658 | 21.000 | 21.000 | |||
| F | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 498.653 | |||||
| G | Thu bổ sung cấp dưới nộp lên | 2.373 | |||||
Ghi chú: (*): Bao gồm phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) tại các cửa khẩu đường bộ: 50 tỷ đồng.
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Nội dung chi | Dự toán TW giao năm 2015 | Dự toán chi địa phương năm 2015 | |||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Tỉnh | Huyện | Xã | ||||
| Tổng chi ngân sách địa phương quản lý | 4.857.280 | 5.450.547 | 3.030.738 | 1.890.068 | 529.741 | |
| A | Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 3.495.019 | 4.265.216 | 1.845.407 | 1.890.068 | 529.741 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 303.900 | 546.854 | 380.194 | 166.660 | 0 |
| 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 302.900 | 405.400 | 239.740 | 165.660 | |
| Trong đó: chi xây dựng cơ bản (XDCB) tập trung | 182.900 | 182.900 | 122.740 | 60.160 | ||
| Trong đó: + Vốn XDCB tập trung phân bổ | 148.900 | 90.240 | 58.660 | |||
| + Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển (*) | 29.500 | 28.000 | 1.500 | |||
| + Chi hoàn trả vốn Trung ương thu hồi | 4.500 | 4.500 | ||||
| - | Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | 47.000 | 18.000 | 29.000 | ||
| - | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất (**) | 120.000 | 175.500 | 99.000 | 76.500 | |
| 2 | Chi thực hiện Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 25/4/2014 của HĐND tỉnh (đầu tư trực tiếp xây dựng nông thôn mới) | 20.000 | 20.000 | 0 | ||
| 3 | Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước | 119.600 | 119.600 | 0 | ||
| 4 | Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp | 854 | 854 | 0 | ||
| 5 | Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp | 1.000 | 1.000 | 0 | 1.000 | |
| II | Chi thường xuyên | 3.113.229 | 3.571.044 | 1.356.598 | 1.693.494 | 520.952 |
| 1 | Chi trợ giá, trợ cước | 8.034 | 8.034 | |||
| 2 | Chi sự nghiệp kinh tế | 293.952 | 207.701 | 67.132 | 19.119 | |
| 3 | Chi sự nghiệp môi trường | 52.248 | 9.483 | 42.765 | 0 | |
| 4 | Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 1.456.366 | 1.590.803 | 330.895 | 1.253.393 | 6.515 |
| - | Chi sự nghiệp giáo dục | 1.519.791 | 270.435 | 1.242.841 | 6.515 | |
| - | Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 71.012 | 60.460 | 10.552 | ||
| 5 | Chi sự nghiệp y tế và dân số | 378.204 | 373.514 | 4.690 | ||
| 6 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 13.235 | 13.235 | 13.235 | ||
| 7 | Chi sự nghiệp công nghệ thông tin và bưu chính viễn thông | 3.167 | 3.167 | |||
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | 32.511 | 20.135 | 7.032 | 5.344 | |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 20.889 | 12.989 | 7.900 | ||
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | 7.737 | 1.404 | 4.909 | 1.424 | |
| 11 | Chi bảo đảm xã hội | 113.167 | 21.012 | 73.867 | 18.288 | |
| 12 | Chi Quản lý hành chính | 915.316 | 275.924 | 215.279 | 424.113 | |
| 13 | Chi Quốc phòng | 67.849 | 21.481 | 9.058 | 37.310 | |
| 14 | Chi an ninh | 21.683 | 9.974 | 4.108 | 7.601 | |
| 15 | Chi khác ngân sách | 52.249 | 47.650 | 3.361 | 1.238 | |
| III | Chi cải cách tiền lương và chính sách an sinh xã hội | 59.098 | 59.098 | |||
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||
| V | Dự phòng ngân sách | 76.890 | 87.220 | 48.517 | 29.914 | 8.789 |
| B | Chi Chương trình KCHKM cấp 2 và BTH GTNT từ nguồn vốn vay | 30.000 | 30.000 | |||
| C | Chi thực hiện Chương trình MTQG và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác | 1.362.261 | 852.065 | 852.065 | ||
| D | Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách nhà nước | 303.266 | 303.266 | |||
| Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết (***) | 33.000 | 33.000 | ||||
Ghi chú:
- (*): Chưa bố trí trả nợ vay Ngân hàng Phát triển theo Nghị quyết số 02/2013/NQ-CP: 30 tỷ đồng (theo khách hàng trả nợ vay năm 2015 đã cam kết ký với Ngân hàng Phát triển);
- (**): Không bao gồm 11 tỷ đồng kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo Chỉ thị số 1474/TC-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011 và Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh đã bố trí ở sự nghiệp kinh tế (tương ứng 10% số thu cầp tỉnh);
- (***) Bố trí đầu tư lĩnh vực giáo dục, y tế theo nghị quyết của Quốc hội, đề án giảm nghèo bền vững các xã, thôn, bản vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2012 của HĐND tỉnh và Chương trình nông
| thôn mới. | 09 |
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | ĐƠN VỊ | Biên chế được giao | Tổng số | Trong đó | |
| Chi con người (*) | Chi công việc (**) | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| Tổng số | 1.725 | 275.924 | 163.837 | 112.087 | |
| 1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 51 | 5.198 | 4.231 | 967 |
| 2 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 43 | 4.435 | 3.932 | 503 |
| 3 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 51 | 6.400 | 4.359 | 2.041 |
| 4 | Sở Giao thông vận tải | 25 | 2.900 | 2.301 | 599 |
| 5 | Sở Tài chính | 51 | 5.879 | 4.455 | 1.424 |
| 6 | Sở Xây dựng | 33 | 3.530 | 2.897 | 633 |
| 7 | Sở Tư pháp | 28 | 3.229 | 2.134 | 1.095 |
| 8 | Sở Công Thương | 37 | 4.685 | 3.063 | 1.622 |
| 9 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 31 | 3.071 | 2.651 | 420 |
| 10 | Sở Y tế | 34 | 3.902 | 3.254 | 648 |
| 11 | Sở Khoa học và Công nghệ | 35 | 3.894 | 3.431 | 463 |
| Trong đó: Chi cục Đo lường chất lượng | 12 | 1.243 | 1.122 | 121 | |
| 12 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 44 | 5.164 | 4.209 | 955 |
| 13 | Sở Thông tin và Truyền thông | 27 | 3.271 | 2.286 | 985 |
| 14 | Sở Nội vụ | 35 | 4.258 | 2.953 | 1.305 |
| 15 | Sở Ngoại vụ | 22 | 3.206 | 1.724 | 1.482 |
| 16 | Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh | 3 | 743 | 268 | 475 |
| 17 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 56 | 7.348 | 6.301 | 1.047 |
| 18 | Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh (trong đó hỗ trợ Đoàn Đại biểu Quốc hội 100 triệu) | 32 | 8.657 | 2.948 | 5.709 |
| 19 | Văn phòng UBND tỉnh | 52 | 13.524 | 4.791 | 8.733 |
| 20 | Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh | 11 | 9.473 | 871 | 8.602 |
| 21 | Ban Dân tộc tỉnh | 32 | 3.749 | 2.809 | 940 |
| 22 | Chi cục Quản lý Thị trường | 64 | 7.244 | 6.330 | 914 |
| 23 | Thanh tra tỉnh | 34 | 6.243 | 3.867 | 2.376 |
| 24 | Phòng Công chứng số 2 | 3 | 182 | 182 | 0 |
| 25 | Trung tâm Trợ giúp pháp lý | 17 | 1.787 | 979 | 808 |
| 26 | Chi cục Phát triển nông thôn | 20 | 1.733 | 1.378 | 355 |
| 27 | Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình gia đình | 15 | 1.386 | 1.143 | 243 |
| 28 | Ban Quản lý Khu kinh tế | 41 | 4.629 | 3.222 | 1.407 |
| 29 | Ban Thanh tra Giao thông | 11 | 1.216 | 1.077 | 139 |
| 30 | Ban Tôn giáo tỉnh | 11 | 1.340 | 852 | 488 |
| 31 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây đựng các Khu kinh tế | 11 | 906 | 662 | 244 |
| 32 | Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh | 3 | 373 | 206 | 167 |
| 33 | Trung tâm Quản lý cửa khẩu | 8 | 869 | 586 | 283 |
| 34 | Tỉnh ủy | 227 | 73.254 | 28.594 | 44.660 |
| 35 | Báo Quảng Trị | 45 | 3.287 | 2.761 | 526 |
| 36 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | 26 | 5.757 | 3.239 | 2.518 |
| 37 | Tỉnh đoàn | 29 | 3.596 | 2.328 | 1.268 |
| 38 | Hội Nông dân tỉnh | 27 | 3.423 | 2.802 | 621 |
| 39 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | 24 | 4.158 | 2.148 | 2.010 |
| 40 | Hội Cựu chiến binh tỉnh | 14 | 1.795 | 1.281 | 514 |
| 41 | Đoàn Khối các cơ quan tỉnh | 4 | 498 | 226 | 272 |
| 42 | Đoàn Khối các doanh nghiệp tỉnh | 2 | 320 | 128 | 192 |
| 43 | Tổng đội Thanh niên xung phong | 7 | 689 | 544 | 145 |
| 44 | Hội Nhà báo | 4 | 845 | 217 | 628 |
| 45 | Liên minh HTX và DNNQD tỉnh | 18 | 1.426 | 836 | 590 |
| 46 | Hội Chữ thập đỏ | 13 | 1.203 | 894 | 309 |
| 47 | Hội Người mù | 7 | 587 | 368 | 219 |
| 48 | Liên hiệp các Hội khoa học và Kỹ thuật tỉnh | 5 | 1.276 | 366 | 910 |
| 49 | Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản | 9 | 628 | 522 | 106 |
| 50 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh | 203 | 26.051 | 23.271 | 2.780 |
| 51 | Trung tâm Tin học tỉnh | 14 | 2.000 | 868 | 1.132 |
| 52 | Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh | 17 | 1.593 | 1.031 | 562 |
| 53 | Chi cục Lâm nghiệp | 12 | 1.198 | 1.047 | 151 |
| 54 | Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm | 15 | 1.267 | 982 | 285 |
| 55 | Chi cục Bảo vệ môi trường | 13 | 1.015 | 851 | 164 |
| 56 | Chi cục Biển, Hải đảo và Khí tượng thủy văn | 8 | 640 | 509 | 131 |
| 57 | Trạm kiểm soát Liên Hợp - Tân Hợp | 720 | 0 | 720 | |
| 58 | Hỗ trợ hoạt động các hội | 11 | 4.274 | 1.672 | 2.602 |
| - | Hội Đông y | 3 | 379 | 217 | 162 |
| - | Hội Bảo trợ người tàn tật và Trẻ mồ côi tỉnh | 2 | 427 | 276 | 151 |
| - | Hội Người cao tuổi tỉnh | 267 | 142 | 125 | |
| - | Hội Khuyến học tỉnh | 1 | 282 | 143 | 139 |
| - | Hội Nạn nhân chất độc Da cam | 1 | 271 | 130 | 141 |
| - | Hội Kế hoạch hóa gia đình | 1 | 350 | 0 | 350 |
| - | Hội Từ thiện | 236 | 126 | 110 | |
| - | Hội Làm vườn | 2 | 293 | 112 | 181 |
| - | Câu lạc bộ Đường 9 | 196 | 126 | 70 | |
| - | Hội Tù chính trị yêu nước | 238 | 118 | 120 | |
| - | Hội Cựu thanh niên xung phong | 1 | 286 | 195 | 91 |
| - | Hội Y học | 168 | 48 | 120 | |
| - | Hội Luật gia | 169 | 39 | 130 | |
| - | Hội Di sản Văn hóa | 80 | 0 | 80 | |
| - | Hội Châm cứu | 50 | 0 | 50 | |
| - | Hội Cựu giáo chức tỉnh | 80 | 0 | 80 | |
| - | Đoàn Luật sư | 80 | 0 | 80 | |
| - | Hội Chiến sỹ Thành Cổ | 0 | 0 | 0 | |
| - | Hội Khoa học kinh tế | 80 | 0 | 80 | |
| - | Hiệp Hội doanh nghiệp tỉnh | 80 | 0 | 80 | |
| - | Hội Người khuyết tật | 80 | 0 | 80 | |
| - | Hội Khoa học lịch sử | 80 | 0 | 80 | |
| - | Câu lạc bộ Thể thao Người cao tuổi | 102 | 0 | 102 | |
Ghi chú: - (*) Đã bố trí theo mức lương cở sở 1.150.000 đồng/tháng;
- (**) Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định.
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Đơn vị | Dự toán năm 2015 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 784.385 | ||
| I | Chi trợ giá Báo Quảng Trị | 8.034 | |
| II | Sự nghiệp văn hóa - thông tin | 17.797 | |
| 1 | Hội Văn học - Nghệ thuật | 1.145 | |
| 2 | Tạp chí Cửa Việt | 1.497 | |
| 3 | Sự nghiệp văn hóa | 14.575 | |
| 4 | Kinh phí sáng tạo báo chí | 580 | Trung ương hỗ trợ |
| - | Hội Văn học Nghệ thuật | 480 | |
| - | Hội Nhà báo | 100 | |
| III | Sự nghiệp giáo dục | 270.435 | |
| - | Sự nghiệp giáo dục khối tỉnh | 253.005 | Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên: 4,007 tỷ đồng; 40% thu học phí: 5,258 tỷ đồng thực hiện tiền lương tăng thêm từ 730.000 đồng - 1.150.000 đồng. Đã bố trí 4,371 tỷ đồng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ theo Nghị định số 19/2013/NĐ-CP |
| - | Chính sách hỗ trợ học sinh PTTH ở vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn (Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg) | 4.331 | Giao cho Sở giáo dục và Đào tạo phân bổ cho các trường |
| - | Chính sách cấp bù học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP, Nghị định số 74/2013/NĐ-CP của Chính phủ | 6.189 | Các đơn vị cấp tỉnh |
| - | Chính sách đối với học sinh dân tộc bán trú | 6.910 | Phân bổ cho các huyện khi có số liệu báo cáo quyết toán năm 2014 và nhu cầu năm 2015 (dự toán khối huyện đã bố trí 70% nhu cầu dự kiến) |
| IV | Sự nghiệp đào tạo | 60.460 | |
| 1 | Trường Cao đẳng Sư phạm | 16.357 | |
| 2 | Trường Chính trị Lê Duẩn | 7.083 | |
| 3 | Trường Trung học Nông nghiệp | 3.264 | |
| 4 | Trung tâm Hoạt động Thanh Thiếu niên | 1.146 | |
| 5 | Trường Trung học Y tế | 2.887 | |
| 6 | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao | 7.236 | Đã bố trí 80% dự kiến nhu cầu kinh phí thực hiện chế độ tiền công và dinh dưỡng vận động viên |
| 7 | Nhà Thiếu nhi | 1.396 | |
| 8 | Trường trung cấp nghề | 3.536 | |
| 9 | Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch | 100 | |
| 10 | Liên minh hợp tác xã và DN NQD | 815 | |
| 11 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 200 | |
| - | Đào tạo bồi dưỡng giáo viên dạy nghề | 200 | |
| 12 | Đào tạo Lào | 5.300 | Đã bao gồm đào tạo học sinh Lào tại Trường Cao đẳng Sư phạm tỉnh; đào tạo cán bộ Lào tại Trường Chính trị Lê Duẩn |
| 13 | Đào tạo lại (Sở Nội vụ phân bổ) | 4.240 | |
| 13 | Đào tạo khác | 700 | |
| 15 | Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND và Quyết định số 23/QĐ-UBND | 6.000 | Bao gồm HĐ tạo nguồn nhân lực |
| 16 | Hỗ trợ thành lập mới, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ HTX | 200 | Trung ương hỗ trợ |
| V | Sự nghiệp y tế | 373.514 | |
| 1 | Kinh phí sự nghiệp ngành y tế | 268.098 | Đã trừ 10% tiết kiệm: 6,912 tỷ đồng, 35% thu viện phí: 20 tỷ đồng để thực hiện tiền lương tăng thêm 730.000 đồng - 1.150.000 đồng; đã bố trí chế độ phụ cấp trực phấu thuật: 2,6 tỷ đồng |
| 2 | Chi sự nghiệp dân số - kế hoạch hóa gia đình | 11.375 | Thực hiện Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 về chính sách dân số |
| 3 | Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo | 51.451 | Mua thẻ BHYT cho người nghèo, người dân tộc thiểu số |
| 4 | Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi | 26.190 | |
| 5 | Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội | 6.400 | |
| 6 | Kinh phí quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo | 10.000 | Quyết đinh số 14/2012/QĐ-TTg |
| VI | Sự nghiệp khoa học - công nghệ | 13.235 | |
| VII | Sự nghiệp CNTT và truyền thông | 3.167 | |
| 1 | Văn phòng UBND tỉnh | 630 | |
| 2 | Sở Thông tin và Truyền thông | 1.984 | |
| 3 | Kinh phí Đề án 06 | 553 | |
| VIII | Sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 12.989 | |
| IX | Sự nghiệp thể dục thể thao | 1.404 | |
| 1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 454 | |
| 2 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT | 950 | |
| X | Sự nghiệp đảm bảo xã hội (ĐBXH) | 21.012 | |
| 1 | Chi bộ máy và kinh phí ĐBXH | 10.030 | |
| 2 | Kinh phí thực hiện mua BHYT và mai táng phí cho đối tượng theo Quyết định số 290, Nghị định số 150, Quyết định số 62/2011 | 4.708 | |
| 3 | Chương trình giải quyết việc làm | 2.800 | Có kinh phí quản lý Ban Chỉ đạo 120 |
| 4 | Bảo vệ và chăm sóc trẻ em | 2.043 | |
| Trong đó: Đối ứng Chương trình bảo vệ trẻ em | 500 | ||
| + Sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ trẻ em | 730 | ||
| + Chương trình quốc gia về bảo vệ trẻ em | 813 | Trung ương hỗ trợ | |
| 5 | Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Trị | 240 | |
| 6 | Chương trình bình đẳng giới | 360 | |
| - | Kinh phí hoạt động | 130 | Vốn ngân sách địa phương |
| - | Chương trình quốc gia bình đẳng giới | 230 | Trung ương hỗ trợ |
| 7 | Kinh phí Ban chỉ đạo Đề án đào tạo nghề 1956 | 97 | |
| 8 | Kinh phí Ban chỉ đạo giảm nghèo bền vững tỉnh | 50 | |
| 9 | Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi | 500 | Các cụ 90, 100 tuổi |
| 10 | Đề án phát triển công tác xã hội | 84 | Trung ương hỗ trợ |
| 11 | Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí | 100 | Trung ương hỗ trợ |
| XI | Sự nghiệp chiếu bóng | 2.338 | |
| 1 | Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng | 2.338 | |
| Trong đó: theo đơn đặt hàng của Nhà nước | 580 |
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ VÀ MÔI TRƯỜNG KHỐI TỈNH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Đơn vị | Tổng số | Trong đó | |
| Chi bộ máy | Chi sự nghiệp | |||
| 1 | 2 = 3 + 4 | 3 | 4 | |
| Tổng số | 217.184 | 27.206 | 189.978 | |
| A | Sự nghiệp kinh tế | 207.701 | 27.206 | 180.495 |
| I | Sự nghiệp nông nghiệp và phát triển nông thôn | 61.858 | 25.170 | 36.688 |
| 1 | Sự nghiệp lâm nghiệp | 1.071 | 1.071 | |
| 2 | Chi cục Kiểm lâm | 6.322 | 6.322 | |
| 3 | Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư | 8.376 | 4.452 | 3.924 |
| 4 | Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường | 1.804 | 674 | 1.130 |
| 5 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 4.874 | 3.324 | 1.550 |
| 6 | Chi cục Thú y | 6.797 | 4.100 | 2.697 |
| 7 | Trung tâm Điều tra quy hoạch thiết kế nông lâm | 1.396 | 1.360 | 36 |
| 8 | Chi cục Thủy lợi và Phòng chống bão, lụt | 5.203 | 1.259 | 3.944 |
| 9 | Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi | 6.057 | 6.057 | |
| 10 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa - Đakrông | 4.410 | 2.447 | 1.963 |
| 11 | Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Bến Hải | 3.965 | 2.070 | 1.895 |
| 12 | Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch Hãn | 1.793 | 759 | 1.034 |
| 13 | Chi cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản | 2.851 | 1.745 | 1.106 |
| 14 | Ban Quản lý Bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ | 804 | 399 | 405 |
| 15 | Trung tâm Giống thủy sản | 1.996 | 680 | 1.316 |
| 16 | Ban Quản lý Cảng cá Quảng Trị | 2.301 | 866 | 1.435 |
| 17 | Chi cục Quản lý chất lượng nông sản và thuỷ sản | 1.838 | 1.035 | 803 |
| II | Sự nghiệp Công nghiệp và xúc tiến thương mại | 2.872 | 829 | 2.043 |
| 1 | Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại | 2.872 | 829 | 2.043 |
| III | Sự nghiệp giao thông | 20.687 | - | 20.687 |
| 1 | Sửa chữa thường xuyên | 8.692 | 8.692 | |
| 2 | Sửa chữa lớn | 11.995 | 11.995 | |
| IV | Sự nghiệp tài nguyên | 13.015 | 1.207 | 11.808 |
| 1 | Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên môi trường | 3.242 | 668 | 2.574 |
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất | 3.012 | 539 | 2.473 |
| 3 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 6.761 | 6.761 | |
| V | Kinh phí thẩm định giá trị quyền sử dụng đất, thẩm định miễn thu thủy lợi phí | 188 | - | 188 |
| 1 | Sở Tài chính | 188 | - | 188 |
| Trong đó: + Thẩm định giá trị quyền sử dụng đất | 112 | 112 | ||
| + Thẩm định miễn thu thủy lợi phí | 76 | 76 | ||
| VI | Kinh phí duy tu, sữa chữa hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế, khu du lịch | 5.233 | - | 5.233 |
| 1 | Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh | 4.806 | - | 4.806 |
| Trong đó: + Kinh phí duy tu sửa chữa hạ tầng | 4.424 | 4.424 | ||
| + Kinh phí giám sát chất lượng môi trường khu công nghiệp | 382 | 382 | ||
| 2 | Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch | 427 | 427 | |
| VII | Hoạt động xúc tiến du lịch | 677 | - | 677 |
| 1 | Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch | 250 | 250 | |
| 2 | Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch | 427 | 427 | |
| VIII | Xúc tiến đầu tư | 1.500 | 1.500 | |
| IX | Quy hoạch kinh tế - xã hội và đô thị, đất đai cấp tỉnh | 9.000 | 9.000 | |
| X | Kinh phí thực hiện miễn thu thủy lợi phí | 54.905 | 54.905 | |
| XI | Kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa | 19.123 | 19.123 | |
| XII | Kinh phí Văn phòng điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới | 443 | 443 | |
| XIII | Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 18/HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2009 - 2015 | 500 | 500 | |
| XIV | Khoán khoanh nuôi bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên | 8.700 | 8.700 | |
| XV | Kinh phí phục vụ công tác xử phạt vi phạm hành chính | 9.000 | 9.000 | |
| B | Sự nghiệp môi trường | 9.483 | - | 9.483 |
| 1 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 1.839 | 1.839 | |
| 2 | Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trường | 7.374 | 7.374 | |
| 3 | Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị | 270 | 270 | |
DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán năm 2015 |
| Tổng số | 47.650 |
| Trong đó: | |
| - Chương trình hành động phòng chống mại dâm | 210 |
| - Chương trình quốc gia về an toàn lao động | 80 |
| - Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt Lào | 8.000 |
| - Mua xe ô tô theo chế độ | 6.000 |
| - Phục vụ Đại hội Đảng các cấp và hoạt động đột xuất của UBND tỉnh | 25.160 |
| - Chi khác | 8.000 |
| - Hỗ trợ Cục Thống kê thực hiện các nhiệm vụ của tỉnh | 200 |
DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Đơn vị | Dự toán năm 2015 |
| Tổng số | 31.455 | |
| 1 | Chi quốc phòng | 21.481 |
| - | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 12.161 |
| Trong đó: kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010) | 1.500 | |
| - | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | 2.050 |
| - | Kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ | 7.270 |
| 2 | Chi an ninh | 5.689 |
| - | Công an tỉnh | 3.389 |
| Trong đó: có kinh phí trang cấp bảo vệ dân phố toàn tỉnh | 319 | |
| - | Kinh phí thực hiện Pháp lệnh Công an xã | 2.300 |
| 3 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương | 4.285 |
Ghi chú: - Chi nhiệm vụ Quốc phòng gồm: chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và quy định của Chính phủ; chi đào tạo Xã đội trưởng;
- Kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo hậu cần địa phương; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo xây dựng cơ sở; Chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; Kinh phí mua báo QĐND theo Thông tư số 77/2011/TT-BQP ngày 23/5/2011; kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010 của HĐND tỉnh);
- Kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo hậu cần địa phương; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo xây dựng cơ sở; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; kinh phí mua báo QĐND theo Thông tư số 77/2011/TT-BQP ngày 23/5/2011; kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010 của HĐND tỉnh);
- Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy và trang cấp bảo vệ dân phố theo Nghị định số 38/NĐ-CP; kinh phí phục vụ nhiệm vụ giáo dục an ninh - quốc phòng: 100 triệu đồng; kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo bảo vệ bí mật Nhà nước: 90 triệu; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo về nhân quyền: 90 triệu đồng; kinh phí phục vụ công tác phát huy vai trò người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc theo Chỉ thị số 06/2008/CT-TTg: 90 triệu đồng.
DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Đơn vị | Dự toán năm 2015 |
| Tổng số | 854 | |
| 1 | Dự án vốn JICA | 180 |
| 5 | Dự án VNEN (Sở Giáo dục và Đào tạo) | 174 |
| 6 | Dự án WB-FCPF (Chi cục Kiểm lâm) | 500 |
DỰ TOÁN THU CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
KHỐI TỈNH NĂM 2015 (*)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Đơn vị | Dự toán thu năm 2015 | Nhiệm vụ chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước năm 2015 | ||||||
| Tổng số | Chi phí (nếu có) | 40% để cải cách tiền lương (CCTL) | Nhiệm vụ chi từ nguồn thu còn lại | Chênh lệch thu chi thực hiện cân đối ngân sách (***) | |||||
| Tổng số | Thực hiện CCTL từ 730.000 đ - 1.150.000 đ (**) | Để lại đơn vị thực hiện CCTL năm 2015 (nếu có) | |||||||
| 1 | 2 | 3 = 4 + 5 + 8 | 4 | 5 = 6 + 7 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
| Tổng cộng | 270.266 | 270.266 | 151.859 | 37.321 | 27.226 | 10.095 | 63.428 | 17.658 | |
| I | Quản lý hành chính | 7.350 | 7.350 | 2.767 | 1.189 | 715 | 474 | 2.731 | 663 |
| 1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 180 | 180 | 72 | 72 | 108 | |||
| 2 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 80 | 80 | 32 | 32 | 48 | |||
| 3 | Sở Giao thông vận tải | 2.942 | 2.942 | 2.767 | 70 | 70 | 105 | ||
| 4 | Sở Xây dựng | 350 | 350 | 140 | 140 | 210 | |||
| 5 | Sở Tư pháp | 140 | 140 | 57 | 57 | 83 | |||
| 6 | Sở Công Thương | 50 | 50 | 20 | 20 | 30 | |||
| 7 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 151 | 151 | 60 | 60 | 91 | |||
| 8 | Sở Y tế | 240 | 240 | 96 | 96 | 144 | |||
| 9 | Sở Khoa học và Công nghệ | 26 | 26 | 10 | 10 | 16 | |||
| 10 | Chi cục Do lường chất lượng | 200 | 200 | 30 | 30 | 170 | |||
| 11 | Phòng Công chứng số 2 | 300 | 300 | 120 | 120 | 150 | 30 | ||
| 12 | Báo Quảng Trị | 2.541 | 2.541 | 422 | 422 | 1.486 | 633 | ||
| 13 | Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản | 150 | 150 | 60 | 60 | 90 | |||
| II | Sự nghiệp văn hóa thông tin | 2.178 | 2.178 | 2.178 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Trung tâm Bảo tồn di tích | 2.178 | 2.178 | 2.178 | 0 | ||||
| III | Sự nghiệp giáo dục | 13.145 | 13.145 | 5.258 | 5.258 | 0 | 5.156 | 2.731 | |
| IV | Sự nghiệp đào tạo | 4.357 | 4.357 | 0 | 1.743 | 1.060 | 683 | 2.014 | 600 |
| 1 | Trường Cao đẳng Sư phạm | 1.707 | 1.707 | 0 | 683 | 683 | 424 | 600 | |
| 2 | Trường Trung học Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 180 | 180 | 72 | 72 | 108 | |||
| 3 | Trường Trung học Y tế | 2.200 | 2.200 | 880 | 880 | 1.320 | |||
| 4 | Trường Trung cấp nghề | 270 | 270 | 108 | 108 | 162 | |||
| V | Sự nghiệp y tế | 225.678 | 225.678 | 143.005 | 28.938 | 20.000 | 8.938 | 43.735 | 10.000 |
| VI | Sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 12.500 | 12.500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8.935 | 3.565 |
| 1 | Đài phát thanh truyền hình tỉnh | 12.500 | 12.500 | 0 | 8.935 | 3.565 | |||
| VII | Sự nghiệp đảm bảo xã hội | 900 | 900 | 0 | 66 | 66 | 0 | 735 | 99 |
| 1 | Trung tâm giới thiệu việc làm | 900 | 900 | 66 | 66 | 735 | 99 | ||
| VIII | Sự nghiệp kinh tế | 4.158 | 4.158 | 3.909 | 127 | 127 | 0 | 122 | 0 |
| 1 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | Chi cục Thú y | 3.600 | 3.600 | 3.397 | 81 | 81 | 122 | ||
| 3 | Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản | 84 | 84 | 50 | 34 | 34 | 0 | ||
| 4 | Ban Quản lý Cảng cá Quảng Trị | 438 | 438 | 438 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên môi trường | 9 | 9 | 6 | 3 | 3 | 0 | ||
| 6 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất | 24 | 24 | 15 | 9 | 9 | 0 | ||
Ghi chú: (*) Theo quy định tại Điểm 3, Điều 9 và Điểm 8, Điều 10 Thông tư số 84/2014/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước.
(**) Đơn vị sử dụng để thực hiện cải cách tiền lương từ 730.000 đồng - 1.150.000 đồng (ngân sách đã khấu trừ khi giao dự toán cho đơn vị).
(***) Ngân sách đã khấu trừ khi giao dự toán cho đơn vị.