vanban.org

Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2015

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016
Quảng Trị Ban hành 10/12/2014 Hiệu lực 20/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2016 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45/2014/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 10 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Quyết định số 2138/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 3043/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội HĐND tỉnh khóa VI, kỳ họp thứ 14 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2015 theo Biểu đính kèm Quyết định này.

Điều 2. Căn cứ dự toán ngân sách năm 2015 được giao, các cơ quan, đơn vị có nguồn thu từ phí, lệ phí sử dụng tối thiểu 40% số thu (riêng ngành y tế sử dụng tối thiểu 35%, sau khi trừ chi phí thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao, kinh phí chi trả phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật nếu đã kết cấu trong giá dịch vụ, khám chữa bệnh) để bố trí nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2015.

Điều 3. Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh và Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Đức Chính

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTNội dungDự toán năm 2014Ước TH năm 2014Dự toán năm 2015
AB123
ATỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN1.615.6202.190.0972.450.000
1Thu nội địa1.029.6201.236.0971.350.000
2Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu586.000954.0001.100.000
BTHU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG5.015.4725.944.9015.450.547
IThu cân đối ngân sách địa phương4.785.4725.714.9015.147.281
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp1.002.7441.197.1561.314.200
2Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương3.752.7283.957.0613.782.081
 - Thu bổ sung trong cân đối1.598.4301.598.4301.598.430
 - Thu bổ sung ngoài kế hoạch 201.953 
 - Thu bổ thực hiện CS mới329.588331.968470.735
 - Thu vốn Chương trình mục tiêu quốc gia (CTMTQG) và chương trình, dự án, nhiệm vụ808.849808.849771.926
 - Thu vốn dự án nước ngoài160.000160.000119.600
 - Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương (CCTL)855.861855.861821.390
3Thu bổ sung từ kết dư029.65821.000
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 498.653 
5Thu vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương (CTKCHKM) cấp 2 và giao thông nông thôn (GTNT)30.00030.00030.000
6Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 2.373 
IIThu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước230.000230.000303.266
 Trong đó: thu xổ số kiến thiết30.00030.00033.000
CCHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG5.015.4725.923.0935.450.547
IChi cân đối ngân sách địa phương4.785.4725.688.2615.147.281
1Chi đầu tư phát triển509.960755.025546.854
2Chi thường xuyên3.327.2353.871.7933.571.044
3Chi dự phòng67.080087.220
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương, chính sách chế độ22.015059.098
5Chi CTKCHKM, kiên cố hóa GTNT từ nguồn vay30.00034.38230.000
6Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ828.1821.023.688852.065
7Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính1.0001.0001.000
8Chi nộp trả ngân sách cấp trên 2.373 
IIChi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách230.000234.832303.266
 Trong đó: chi từ nguồn thu xổ số30.00034.83233.000

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTNội dungƯớc TH năm 2014Dự toán TW năm 2015Dự toán ĐP năm 2015
 TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC6.937.8425.989.0816.586.347
ATỔNG THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN2.190.0972.207.0002.450.000
IThu nội địa1.236.0971.107.0001.350.000
1Thu xí nghiệp quốc doanh Trung ương160.000173.000243.173
2Thu xí nghiệp quốc doanh địa phương70.00080.00080.540
3Thu ngoài quốc doanh400.000471.200479.400
4Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài6.0006.0007.220
5Lệ phí trước bạ78.58080.00094.300
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp61200
7Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp2.7402.8002.800
8Thuế thu nhập cá nhân31.48027.00037.800
9Thuế bảo vệ môi trường55.90063.00067.100
10Thu phí và lệ phí28.35027.00084.000
 Trong đó: - Phí Trung ương6.55010.00014.000
 - Phí tỉnh (*)15.59017.00061.090
 - Phí huyện, xã6.2108.910
11Thu tiền sử dụng đất243.000120.000186.500
12Thu tiền thuê đất9.2207.0009.000
13Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước2.21500
14Thu khác107.00046.00054.167
 Trong đó: - Thu phạt an toàn giao thông (ATGT) 30.00030.000
 - Thu hồi qua thanh tra  3.167
15Các khoản thu tại xã7.0004.0004.000
16Các khoản thu khác có địa chỉ chi34.00000
IIThu từ hoạt động xuất nhập khẩu (XNK)954.0001.100.0001.100.000
1Thu thuế XNK, thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) hàng nhập khẩu (NK)114.000160.000160.000
2Thu thuế giá trị gia tăng (GTGT) hàng NK840.000940.000940.000
BThu vay CTKCHKM cấp 2 và giao thông nông thôn30.000 30.000
CCác khoản thu để lại quản lý chi qua ngân sách nhà nước230.000 303.266
 Trong đó: thu xổ số kiến thiết30.000 33.000
DThu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương3.957.0613.782.0813.782.081
-Thu bổ sung trong cân đối1.598.4301.598.4301.598.430
-Thu bổ sung ngoài kế hoạch201.953  
-Thu bổ thực hiện CS mới331.968470.735470.735
-Thu vốn CTMTQG và chương trình, dự án, nhiệm vụ808.849771.926771.926
-Thu vốn dự án nước ngoài160.000119.600119.600
-Bổ sung Trung ương thực hiện CCTL855.861821.390821.390
EThu bổ sung từ kết dư29.658 21.000
FThu chuyển nguồn năm trước sang năm sau498.653  
GThu bổ sung cấp dưới nộp lên2.373  

Ghi chú: (*): Bao gồm phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) tại các cửa khẩu đường bộ: 50 tỷ đồng.

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTNội dungƯớc TH năm 2014Dự toán TW năm 2015Dự toán địa phương năm 2015
Tổng sốTỉnhHuyện
 TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC6.937.8425.989.0816.586.3476.154.447431.900
ATỔNG THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN2.190.0972.207.0002.450.0002.018.100431.900
IThu nội địa1.236.0971.107.0001.350.000918.100431.900
1Thu xí nghiệp quốc doanh Trung ương160.000173.000243.173243.173 
2Thu xí nghiệp quốc doanh địa phương70.00080.00080.54080.540 
3Thu ngoài quốc doanh400.000471.200479.400263.880215.520
4Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài6.0006.0007.2207.220 
5Lệ phí trước bạ78.58080.00094.300094.300
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp61200  
7Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp2.7402.8002.800 2.800
8Thuế thu nhập cá nhân31.48027.00037.80022.99014.810
9Thuế bảo vệ môi trường55.90063.00067.10066.1001.000
10Thu phí và lệ phí28.35027.00084.00071.43012.570
 Trong đó: - Phí Trung ương6.55010.00014.00010.7303.270
 - Phí tỉnh (*)15.59017.00061.09060.700390
 - Phí huyện, xã6.2108.910 8.910
11Thu tiền sử dụng đất243.000120.000186.500110.00076.500
12Thu tiền thuê đất9.2207.0009.00009.000
13Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước2.21500  
14Thu khác107.00046.00054.16752.7671.400
 Trong đó: - Thu phạt an toàn giao thông 30.00030.00030.000 
 - Thu hồi qua thanh tra  3.1673.167 
15Các khoản thu tại xã7.0004.0004.000 4.000
16Các khoản thu khác có địa chỉ chi34.000000 
IIThu từ hoạt động xuất nhập khẩu954.0001.100.0001.100.0001.100.000 
1Thu thuế XNK, thuế TTĐB hàng NK114.000160.000160.000160.000 
2Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu840.000940.000940.000940.000 
BThu vay CTKCHKM cấp 2 và GTNT30.000 30.00030.000 
CCác khoản thu để lại quản lý chi qua ngân sách nhà nước230.000 303.266303.266 
 Trong đó: thu xổ số kiến thiết30.000 33.00033.000 
DThu bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương3.957.0613.782.0813.782.0813.782.081 
-Thu bổ sung trong cân đối1.598.4301.598.4301.598.4301.598.430 
-Thu bổ sung ngoài kế hoạch201.953    
-BS thực hiện CS mới331.968470.735470.735470.735 
-Thu vốn CTMTQG và chương trình, dự án, nhiệm vụ, nhiệm vụ808.849771.926771.926771.926 
-Thu vốn dự án nước ngoài160.000119.600119.600119.600 
-Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách TL855.861821.390821.390821.390 
EThu bổ sung từ kết dư29.658 21.00021.000 
FThu chuyển nguồn năm trước sang năm sau498.653    
GThu bổ sung cấp dưới nộp lên2.373    

Ghi chú: (*): Bao gồm phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) tại các cửa khẩu đường bộ: 50 tỷ đồng.

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTNội dung chiDự toán TW giao năm 2015Dự toán chi địa phương năm 2015
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
 Tổng chi ngân sách địa phương quản lý4.857.2805.450.5473.030.7381.890.068529.741
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương3.495.0194.265.2161.845.4071.890.068529.741
IChi đầu tư phát triển303.900546.854380.194166.6600
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản302.900405.400239.740165.660 
 Trong đó: chi xây dựng cơ bản (XDCB) tập trung182.900182.900122.74060.160 
 Trong đó: + Vốn XDCB tập trung phân bổ 148.90090.24058.660 
 + Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển (*) 29.50028.0001.500 
 + Chi hoàn trả vốn Trung ương thu hồi 4.5004.500  
-Trung ương hỗ trợ có địa chỉ 47.00018.00029.000 
-Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất (**)120.000175.50099.00076.500 
2Chi thực hiện Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 25/4/2014 của HĐND tỉnh (đầu tư trực tiếp xây dựng nông thôn mới) 20.00020.0000 
3Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước 119.600119.6000 
4Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp 8548540 
5Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp1.0001.00001.000 
IIChi thường xuyên3.113.2293.571.0441.356.5981.693.494520.952
1Chi trợ giá, trợ cước 8.0348.034  
2Chi sự nghiệp kinh tế 293.952207.70167.13219.119
3Chi sự nghiệp môi trường 52.2489.48342.7650
4Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề1.456.3661.590.803330.8951.253.3936.515
-Chi sự nghiệp giáo dục 1.519.791270.4351.242.8416.515
-Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 71.01260.46010.552 
5Chi sự nghiệp y tế và dân số 378.204373.5144.690 
6Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ13.23513.23513.235  
7Chi sự nghiệp công nghệ thông tin và bưu chính viễn thông 3.1673.167  
8Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin 32.51120.1357.0325.344
9Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình 20.88912.9897.900 
10Chi sự nghiệp thể dục - thể thao 7.7371.4044.9091.424
11Chi bảo đảm xã hội 113.16721.01273.86718.288
12Chi Quản lý hành chính 915.316275.924215.279424.113
13Chi Quốc phòng 67.84921.4819.05837.310
14Chi an ninh 21.6839.9744.1087.601
15Chi khác ngân sách 52.24947.6503.3611.238
IIIChi cải cách tiền lương và chính sách an sinh xã hội 59.09859.098  
IVChi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.0001.0001.000  
VDự phòng ngân sách76.89087.22048.51729.9148.789
BChi Chương trình KCHKM cấp 2 và BTH GTNT từ nguồn vốn vay 30.00030.000  
CChi thực hiện Chương trình MTQG và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác1.362.261852.065852.065  
DChi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách nhà nước 303.266303.266  
 Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết (***) 33.00033.000  

Ghi chú:

- (*): Chưa bố trí trả nợ vay Ngân hàng Phát triển theo Nghị quyết số 02/2013/NQ-CP: 30 tỷ đồng (theo khách hàng trả nợ vay năm 2015 đã cam kết ký với Ngân hàng Phát triển);

- (**): Không bao gồm 11 tỷ đồng kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo Chỉ thị số 1474/TC-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011 và Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh đã bố trí ở sự nghiệp kinh tế (tương ứng 10% số thu cầp tỉnh);

- (***) Bố trí đầu tư lĩnh vực giáo dục, y tế theo nghị quyết của Quốc hội, đề án giảm nghèo bền vững các xã, thôn, bản vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2012 của HĐND tỉnh và Chương trình nông

thôn mới.09

DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐƠN VỊBiên chế được giaoTổng sốTrong đó
Chi con người (*)Chi công việc (**)
 12345
 Tổng số1.725275.924163.837112.087
1Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn515.1984.231967
2Sở Lao động - Thương binh và Xã hội434.4353.932503
3Sở Kế hoạch và Đầu tư516.4004.3592.041
4Sở Giao thông vận tải252.9002.301599
5Sở Tài chính515.8794.4551.424
6Sở Xây dựng333.5302.897633
7Sở Tư pháp283.2292.1341.095
8Sở Công Thương374.6853.0631.622
9Sở Tài nguyên và Môi trường313.0712.651420
10Sở Y tế343.9023.254648
11Sở Khoa học và Công nghệ353.8943.431463
 Trong đó: Chi cục Đo lường chất lượng121.2431.122121
12Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch445.1644.209955
13Sở Thông tin và Truyền thông273.2712.286985
14Sở Nội vụ354.2582.9531.305
15Sở Ngoại vụ223.2061.7241.482
16Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh3743268475
17Sở Giáo dục và Đào tạo567.3486.3011.047
18Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh (trong đó hỗ trợ Đoàn Đại biểu Quốc hội 100 triệu)328.6572.9485.709
19Văn phòng UBND tỉnh5213.5244.7918.733
20Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh119.4738718.602
21Ban Dân tộc tỉnh323.7492.809940
22Chi cục Quản lý Thị trường647.2446.330914
23Thanh tra tỉnh346.2433.8672.376
24Phòng Công chứng số 231821820
25Trung tâm Trợ giúp pháp lý171.787979808
26Chi cục Phát triển nông thôn201.7331.378355
27Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình gia đình151.3861.143243
28Ban Quản lý Khu kinh tế414.6293.2221.407
29Ban Thanh tra Giao thông111.2161.077139
30Ban Tôn giáo tỉnh111.340852488
31Ban Quản lý Dự án đầu tư xây đựng các Khu kinh tế11906662244
32Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh3373206167
33Trung tâm Quản lý cửa khẩu8869586283
34Tỉnh ủy22773.25428.59444.660
35Báo Quảng Trị453.2872.761526
36Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh265.7573.2392.518
37Tỉnh đoàn293.5962.3281.268
38Hội Nông dân tỉnh273.4232.802621
39Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh244.1582.1482.010
40Hội Cựu chiến binh tỉnh141.7951.281514
41Đoàn Khối các cơ quan tỉnh4498226272
42Đoàn Khối các doanh nghiệp tỉnh2320128192
43Tổng đội Thanh niên xung phong7689544145
44Hội Nhà báo4845217628
45Liên minh HTX và DNNQD tỉnh181.426836590
46Hội Chữ thập đỏ131.203894309
47Hội Người mù7587368219
48Liên hiệp các Hội khoa học và Kỹ thuật tỉnh51.276366910
49Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản9628522106
50Chi cục Kiểm lâm tỉnh20326.05123.2712.780
51Trung tâm Tin học tỉnh142.0008681.132
52Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh171.5931.031562
53Chi cục Lâm nghiệp121.1981.047151
54Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm151.267982285
55Chi cục Bảo vệ môi trường131.015851164
56Chi cục Biển, Hải đảo và Khí tượng thủy văn8640509131
57Trạm kiểm soát Liên Hợp - Tân Hợp 7200720
58Hỗ trợ hoạt động các hội114.2741.6722.602
-Hội Đông y3379217162
-Hội Bảo trợ người tàn tật và Trẻ mồ côi tỉnh2427276151
-Hội Người cao tuổi tỉnh 267142125
-Hội Khuyến học tỉnh1282143139
-Hội Nạn nhân chất độc Da cam1271130141
-Hội Kế hoạch hóa gia đình13500350
-Hội Từ thiện 236126110
-Hội Làm vườn2293112181
-Câu lạc bộ Đường 9 19612670
-Hội Tù chính trị yêu nước 238118120
-Hội Cựu thanh niên xung phong128619591
-Hội Y học 16848120
-Hội Luật gia 16939130
-Hội Di sản Văn hóa 80080
-Hội Châm cứu 50050
-Hội Cựu giáo chức tỉnh 80080
-Đoàn Luật sư 80080
-Hội Chiến sỹ Thành Cổ 000
-Hội Khoa học kinh tế 80080
-Hiệp Hội doanh nghiệp tỉnh 80080
-Hội Người khuyết tật 80080
-Hội Khoa học lịch sử 80080
-Câu lạc bộ Thể thao Người cao tuổi 1020102

Ghi chú: - (*) Đã bố trí theo mức lương cở sở 1.150.000 đồng/tháng;

- (**) Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định.

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐơn vịDự toán năm 2015Ghi chú
 TỔNG SỐ784.385 
IChi trợ giá Báo Quảng Trị8.034 
IISự nghiệp văn hóa - thông tin17.797 
1Hội Văn học - Nghệ thuật1.145 
2Tạp chí Cửa Việt1.497 
3Sự nghiệp văn hóa14.575 
4Kinh phí sáng tạo báo chí580Trung ương hỗ trợ
-Hội Văn học Nghệ thuật480 
-Hội Nhà báo100 
IIISự nghiệp giáo dục270.435 
-Sự nghiệp giáo dục khối tỉnh253.005Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên: 4,007 tỷ đồng; 40% thu học phí: 5,258 tỷ đồng thực hiện tiền lương tăng thêm từ 730.000 đồng - 1.150.000 đồng. Đã bố trí 4,371 tỷ đồng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ theo Nghị định số 19/2013/NĐ-CP
-Chính sách hỗ trợ học sinh PTTH ở vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn (Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg)4.331Giao cho Sở giáo dục và Đào tạo phân bổ cho các trường
-Chính sách cấp bù học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP, Nghị định số 74/2013/NĐ-CP của Chính phủ6.189Các đơn vị cấp tỉnh
-Chính sách đối với học sinh dân tộc bán trú6.910Phân bổ cho các huyện khi có số liệu báo cáo quyết toán năm 2014 và nhu cầu năm 2015 (dự toán khối huyện đã bố trí 70% nhu cầu dự kiến)
IVSự nghiệp đào tạo60.460 
1Trường Cao đẳng Sư phạm16.357 
2Trường Chính trị Lê Duẩn7.083 
3Trường Trung học Nông nghiệp3.264 
4Trung tâm Hoạt động Thanh Thiếu niên1.146 
5Trường Trung học Y tế2.887 
6Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao7.236Đã bố trí 80% dự kiến nhu cầu kinh phí thực hiện chế độ tiền công và dinh dưỡng vận động viên
7Nhà Thiếu nhi1.396 
8Trường trung cấp nghề3.536 
9Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch100 
10Liên minh hợp tác xã và DN NQD815 
11Sở Lao động - Thương binh và Xã hội200 
-Đào tạo bồi dưỡng giáo viên dạy nghề200 
12Đào tạo Lào5.300Đã bao gồm đào tạo học sinh Lào tại Trường Cao đẳng Sư phạm tỉnh; đào tạo cán bộ Lào tại Trường Chính trị Lê Duẩn
13Đào tạo lại (Sở Nội vụ phân bổ)4.240 
13Đào tạo khác700 
15Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND và Quyết định số 23/QĐ-UBND6.000Bao gồm HĐ tạo nguồn nhân lực
16Hỗ trợ thành lập mới, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ HTX200Trung ương hỗ trợ
VSự nghiệp y tế373.514 
1Kinh phí sự nghiệp ngành y tế268.098Đã trừ 10% tiết kiệm: 6,912 tỷ đồng, 35% thu viện phí: 20 tỷ đồng để thực hiện tiền lương tăng thêm 730.000 đồng - 1.150.000 đồng; đã bố trí chế độ phụ cấp trực phấu thuật: 2,6 tỷ đồng
2Chi sự nghiệp dân số - kế hoạch hóa gia đình11.375Thực hiện Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 về chính sách dân số
3Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo51.451Mua thẻ BHYT cho người nghèo, người dân tộc thiểu số
4Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi26.190 
5Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội6.400 
6Kinh phí quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo10.000Quyết đinh số 14/2012/QĐ-TTg
VISự nghiệp khoa học - công nghệ13.235 
VIISự nghiệp CNTT và truyền thông3.167 
1Văn phòng UBND tỉnh630 
2Sở Thông tin và Truyền thông1.984 
3Kinh phí Đề án 06553 
VIIISự nghiệp phát thanh - truyền hình12.989 
IXSự nghiệp thể dục thể thao1.404 
1Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch454 
2Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT950 
XSự nghiệp đảm bảo xã hội (ĐBXH)21.012 
1Chi bộ máy và kinh phí ĐBXH10.030 
2Kinh phí thực hiện mua BHYT và mai táng phí cho đối tượng theo Quyết định số 290, Nghị định số 150, Quyết định số 62/20114.708 
3Chương trình giải quyết việc làm2.800Có kinh phí quản lý Ban Chỉ đạo 120
4Bảo vệ và chăm sóc trẻ em2.043 
 Trong đó: Đối ứng Chương trình bảo vệ trẻ em500 
 + Sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ trẻ em730 
 + Chương trình quốc gia về bảo vệ trẻ em813Trung ương hỗ trợ
5Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Trị240 
6Chương trình bình đẳng giới360 
-Kinh phí hoạt động130Vốn ngân sách địa phương
-Chương trình quốc gia bình đẳng giới230Trung ương hỗ trợ
7Kinh phí Ban chỉ đạo Đề án đào tạo nghề 195697 
8Kinh phí Ban chỉ đạo giảm nghèo bền vững tỉnh50 
9Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi500Các cụ 90, 100 tuổi
10Đề án phát triển công tác xã hội84Trung ương hỗ trợ
11Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí100Trung ương hỗ trợ
XISự nghiệp chiếu bóng2.338 
1Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng2.338 
 Trong đó: theo đơn đặt hàng của Nhà nước580 

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ VÀ MÔI TRƯỜNG KHỐI TỈNH NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi sự nghiệp
 12 = 3 + 434
 Tổng số217.18427.206189.978
ASự nghiệp kinh tế207.70127.206180.495
ISự nghiệp nông nghiệp và phát triển nông thôn61.85825.17036.688
1Sự nghiệp lâm nghiệp1.071 1.071
2Chi cục Kiểm lâm6.322 6.322
3Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư8.3764.4523.924
4Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường1.8046741.130
5Chi cục Bảo vệ thực vật4.8743.3241.550
6Chi cục Thú y6.7974.1002.697
7Trung tâm Điều tra quy hoạch thiết kế nông lâm1.3961.36036
8Chi cục Thủy lợi và Phòng chống bão, lụt5.2031.2593.944
9Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi6.057 6.057
10Ban Quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa - Đakrông4.4102.4471.963
11Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Bến Hải3.9652.0701.895
12Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch Hãn1.7937591.034
13Chi cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản2.8511.7451.106
14Ban Quản lý Bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ804399405
15Trung tâm Giống thủy sản1.9966801.316
16Ban Quản lý Cảng cá Quảng Trị2.3018661.435
17Chi cục Quản lý chất lượng nông sản và thuỷ sản1.8381.035803
IISự nghiệp Công nghiệp và xúc tiến thương mại2.8728292.043
1Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại2.8728292.043
IIISự nghiệp giao thông20.687-20.687
1Sửa chữa thường xuyên8.692 8.692
2Sửa chữa lớn11.995 11.995
IVSự nghiệp tài nguyên13.0151.20711.808
1Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên môi trường3.2426682.574
2Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất3.0125392.473
3Sở Tài nguyên và Môi trường6.761 6.761
VKinh phí thẩm định giá trị quyền sử dụng đất, thẩm định miễn thu thủy lợi phí188-188
1Sở Tài chính188-188
 Trong đó: + Thẩm định giá trị quyền sử dụng đất112 112
 + Thẩm định miễn thu thủy lợi phí76 76
VIKinh phí duy tu, sữa chữa hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế, khu du lịch5.233-5.233
1Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh4.806-4.806
 Trong đó: + Kinh phí duy tu sửa chữa hạ tầng4.424 4.424
 + Kinh phí giám sát chất lượng môi trường khu công nghiệp382 382
2Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch427 427
VIIHoạt động xúc tiến du lịch677-677
1Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch250 250
2Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch427 427
VIIIXúc tiến đầu tư1.500 1.500
IXQuy hoạch kinh tế - xã hội và đô thị, đất đai cấp tỉnh9.000 9.000
XKinh phí thực hiện miễn thu thủy lợi phí54.905 54.905
XIKinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa19.123 19.123
XIIKinh phí Văn phòng điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới443 443
XIIIKinh phí thực hiện Nghị quyết số 18/HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2009 - 2015500 500
XIVKhoán khoanh nuôi bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên8.700 8.700
XVKinh phí phục vụ công tác xử phạt vi phạm hành chính9.000 9.000
BSự nghiệp môi trường9.483-9.483
1Sở Tài nguyên và Môi trường1.839 1.839
2Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trường7.374 7.374
3Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị270 270

DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2015
Tổng số47.650
Trong đó: 
- Chương trình hành động phòng chống mại dâm210
- Chương trình quốc gia về an toàn lao động80
- Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt Lào8.000
- Mua xe ô tô theo chế độ6.000
- Phục vụ Đại hội Đảng các cấp và hoạt động đột xuất của UBND tỉnh25.160
- Chi khác8.000
- Hỗ trợ Cục Thống kê thực hiện các nhiệm vụ của tỉnh200

DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐơn vịDự toán năm 2015
 Tổng số31.455
1Chi quốc phòng21.481
-Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh12.161
 Trong đó: kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010)1.500
-Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh2.050
-Kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ7.270
2Chi an ninh5.689
-Công an tỉnh3.389
 Trong đó: có kinh phí trang cấp bảo vệ dân phố toàn tỉnh319
-Kinh phí thực hiện Pháp lệnh Công an xã2.300
3Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương4.285

Ghi chú: - Chi nhiệm vụ Quốc phòng gồm: chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và quy định của Chính phủ; chi đào tạo Xã đội trưởng;

- Kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo hậu cần địa phương; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo xây dựng cơ sở; Chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; Kinh phí mua báo QĐND theo Thông tư số 77/2011/TT-BQP ngày 23/5/2011; kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010 của HĐND tỉnh);

- Kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo hậu cần địa phương; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo xây dựng cơ sở; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; kinh phí mua báo QĐND theo Thông tư số 77/2011/TT-BQP ngày 23/5/2011; kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010 của HĐND tỉnh);

- Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy và trang cấp bảo vệ dân phố theo Nghị định số 38/NĐ-CP; kinh phí phục vụ nhiệm vụ giáo dục an ninh - quốc phòng: 100 triệu đồng; kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo bảo vệ bí mật Nhà nước: 90 triệu; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo về nhân quyền: 90 triệu đồng; kinh phí phục vụ công tác phát huy vai trò người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc theo Chỉ thị số 06/2008/CT-TTg: 90 triệu đồng.

DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND

ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐơn vịDự toán năm 2015
 Tổng số854
1Dự án vốn JICA180
5Dự án VNEN (Sở Giáo dục và Đào tạo)174
6Dự án WB-FCPF (Chi cục Kiểm lâm)500

DỰ TOÁN THU CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

KHỐI TỈNH NĂM 2015 (*)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐơn vịDự toán thu năm 2015Nhiệm vụ chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước năm 2015
Tổng sốChi phí (nếu có)40% để cải cách tiền lương (CCTL)Nhiệm vụ chi từ nguồn thu còn lạiChênh lệch thu chi thực hiện cân đối ngân sách (***)
Tổng sốThực hiện CCTL từ 730.000 đ - 1.150.000 đ (**)Để lại đơn vị thực hiện CCTL năm 2015 (nếu có)
 123 = 4 + 5 + 845 = 6 + 76789
 Tổng cộng270.266270.266151.85937.32127.22610.09563.42817.658
IQuản lý hành chính7.3507.3502.7671.1897154742.731663
1Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn180180 7272 108 
2Sở Kế hoạch và Đầu tư8080 32 3248 
3Sở Giao thông vận tải2.9422.9422.7677070 105 
4Sở Xây dựng350350 140140 210 
5Sở Tư pháp140140 5757 83 
6Sở Công Thương5050 20 2030 
7Sở Tài nguyên và Môi trường151151 6060 91 
8Sở Y tế240240 9696 144 
9Sở Khoa học và Công nghệ2626 1010 16 
10Chi cục Do lường chất lượng200200 3030 170 
11Phòng Công chứng số 2300300 120120 15030
12Báo Quảng Trị2.5412.541 422 4221.486633
13Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản150150 6060 90 
IISự nghiệp văn hóa thông tin2.1782.1782.17800000
1Trung tâm Bảo tồn di tích2.1782.1782.1780    
IIISự nghiệp giáo dục13.14513.145 5.2585.25805.1562.731
IVSự nghiệp đào tạo4.3574.35701.7431.0606832.014600
1Trường Cao đẳng Sư phạm1.7071.7070683 683424600
2Trường Trung học Nông nghiệp và Phát triển nông thôn180180 7272 108 
3Trường Trung học Y tế2.2002.200 880880 1.320 
4Trường Trung cấp nghề270270 108108 162 
VSự nghiệp y tế225.678225.678143.00528.93820.0008.93843.73510.000
VISự nghiệp phát thanh - truyền hình12.50012.50000008.9353.565
1Đài phát thanh truyền hình tỉnh12.50012.500 0  8.9353.565
VIISự nghiệp đảm bảo xã hội90090006666073599
1Trung tâm giới thiệu việc làm900900 6666 73599
VIIISự nghiệp kinh tế4.1584.1583.90912712701220
1Chi cục Bảo vệ thực vật33300 0 
2Chi cục Thú y3.6003.6003.3978181 122 
3Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản8484503434 0 
4Ban Quản lý Cảng cá Quảng Trị43843843800 0 
5Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên môi trường99633 0 
6Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất24241599 0 

Ghi chú: (*) Theo quy định tại Điểm 3, Điều 9 và Điểm 8, Điều 10 Thông tư số 84/2014/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước.

(**) Đơn vị sử dụng để thực hiện cải cách tiền lương từ 730.000 đồng - 1.150.000 đồng (ngân sách đã khấu trừ khi giao dự toán cho đơn vị).

(***) Ngân sách đã khấu trừ khi giao dự toán cho đơn vị.

Mục lục Bấm để đi tới điều