vanban.org

Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012, Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Lắk Ban hành 23/12/2014 Hiệu lực 02/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012, Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh · 45/2014/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 27/07/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012,

Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND

ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh

----------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định 45/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 577/TTr-STC ngày 10/12/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012, Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh.

Giao Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.

Điều 2. Bãi bỏ các quy định sau:

1. Số thứ tự 03, 04 Phần B, Mục I; số thứ tự 04, 05, 06, 07, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 27, 28, 37, 39, 40, 41, 42, 43 Phần A, Mục II; Số thứ tự 28, 34, 40, 52, 53, 67, 77, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, Phần B, Mục II, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh.

2. Số thứ tự 08, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35 Phần I; Số thứ tự 59, 62, 79, 90, 103, 108, 111, 112, 140, 142, 144, 146, 149, 159, 174, 186, 357 Mục A, Phần II, Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh.

3. Số thứ tự 06, Mục III. C Phần II, Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh.

4. Hủy bỏ các Quyết định: số 415/QĐ-STC ngày 17/8/2012, số 512/QĐ-STC ngày 09/10/2012, số 733/QĐ-STC ngày 20/11/2012, số 904/QĐ-STC ngày 27/12/2012 của Sở Tài chính về việc quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh.

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

QUY ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy

tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012,

Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND

ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh)

----------------------

Phần I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 CỦA UBND TỈNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT TÊN XE, THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (MỚI 100%)
1 YAMIKI; C50-FE (năm sản xuất 2012) Việt Nam 7.000
2 YM ATTILA VICTORIA VTG; 124,6 cm3 Nội địa hóa 23.000
3 YAMIKI C50 năm 2012 Việt Nam 7.000
4 YAMALLAV C110, năm 2013-2014 Nội địa hóa 6.300
5 YAMAHA YZF-R15 149cc năm 2011-2012 Ấn Độ 55.000
6 YAMAHA SIRIUS FI-1FCA, 113,7cm3, năm 2014 Nội địa hóa 20.990
7 YAMAHA NOZZA STD (1DR6), năm 2014 Nội địa hóa 27.700
8 YAMAHA NOZZA GRANDE 2BM2 DX, năm 2014 Nội địa hóa 39.900
9 YAMAHA NOZZA GRANDE 2BM1 STD, năm 2014 Nội địa hóa 37.990
10 YAMAHA NOUVO SX 2XC1 STD (SE921), sản xuất năm 2014 Nội địa hóa 32.200
11 YAMAHA NOUVO SX 2XC1 RC (SE921), sản xuất năm 2014 Nội địa hóa 34.000
12 YAMAHA NOUVO SX 2XC1 GP (SE921), sản xuất năm 2014 Nội địa hóa 34.600
13 YAMAHA LUVIAS-44S1 năm 2011-2012 Việt Nam 27.000
14 YAMAHA JUPITER F1 (phiên bản 1PB8), sản xuất năm 2014 Nội địa hóa 28.000
15 YAMAHA FZ16; 153cc(năm sản xuất 2010) Việt Nam 35.000
16 YAMAHA FZ150 2SD200-010A, 150cc, năm 2014 Indonesia 64.766
17 YAMAHA EXITER-55P1 năm 2012 Việt Nam 41.000
18 YAMAHA C500 (528), năm 1990 Nhật Bản 250.000
19 YAMA IKD, năm 2014 Nội địa hóa 8.000
20 YAMA CKD, năm 2014 Nội địa hóa 8.000
21 VESPA PRIMAVERA 125 3Vie-111, năm 2013-2014 (Phiên bản đặc biệt) Nội địa hóa 72.800
22 VESPA PRIMAVERA 125 3Vie-100, năm 2013-2014 (Phiên bản thường) Nội địa hóa 68.800
23 VESPA PRIMAVERA 125 3Vie-100, năm 2013-2014 ( Phiên bản đặc biệt) Nội địa hóa 69.800
24 SYM ELEGENT SE1, 50 cc, năm 2013 Nội địa hóa 13.300
25 SYM ELEGANT 110cc(SD1), năm 2014 Nội địa hóa 13.700
26 SYM Attila Venus (VJ3), năm 2014 Nội địa hóa 37.000
27 SYM ATTILA PASSING XR KAT, năm 2014 Nội địa hóa 24.000
28 SYM ATTILA PASSING KAS, năm 2014 Nội địa hóa 23.000
29 SYM ATTILA ELIZABETH VTL, năm 2014 Nội địa hóa 28.000
30 SYM ATTILA ELIZABETH VTK, năm 2014 Nội địa hóa 30.000
31 SYM ATTILA ELIZABETH EFI VUD, năm 2014 Nội địa hóa 32.500
32 SYM ATTILA ELIZABETH EFI VUC, năm 2014 Nội địa hóa 34.500
33 SYM Attila Elizabeth EFI (VUL), năm 2014 Nội địa hóa 32.500
34 SYM Attila Elizabeth EFI (VUK), năm 2014 Nội địa hóa 29.500
35 SYM Attila Elizabeth EFI (VUJ), năm 2014 Nội địa hóa 31.500
36 SYM ATILA ELIZABETH EFI-VUB 111,1 cm3 năm 2012 Việt Nam 31.500
37 SYM ANGELA VCB, năm 2014 Nội địa hóa 17.700
38 SYM ANGELA VCA, năm 2014 Nội địa hóa 16.700
39 SYM ANGELA VC1, 50cc, năm 2013 Nội địa hóa 14.900
40 SYM ANGEL+EZS-VDE; 108 cm3 năm 2012 Việt Nam 13.300
41 SYM JOYRIDE-VWE, năm 2014 Việt Nam 31.000
42 SYM JOYRIDE-VWB, năm 2014 Việt Nam 27.000
43 SUZUKI UV125 IMPULSE 125cc, mô tô 2 bánh, 124 cm3, 02 chỗ, 176 kg, năm 2014 Việt Nam 31.000
44 SUZUKI UA 125T FI, năm 2014 Nội địa hóa 31.990
45 SUZUKI SMASH REVO 110D, năm 2014 Nội địa hóa 14.990
46 SUZUKI HAYATE 125SS FI SPECIAL EDITION, năm 2012 Việt Nam 30.500
47 SUZUKI FU150 Raider, 147 cm3, năm 2014 Việt Nam 47.500
48 SUZUKI EN150-A FI; 149 cm3, năm 2014 Nội địa hóa 45.490
49 SUPER SIVA, năm 2013-2014 Nội địa hóa 5.500
50 SMILE, năm 2014 Nội địa hóa 7.500
51 SIMBA C100, năm 2013-2014 Nội địa hóa 5.500
52 SCR- YAMAHA C110, năm 2013-2014 Nội địa hóa 6.300
53 SCR- VAMAI-LA C110, năm 2012-2013 Nội địa hóa 6.300
54 SACHS MADASS 125; 119,7 cm3, năm 2014 Trung Quốc 15.000
55 SACHS AMICI 125 (124,6CC), Năm 2010 Trung Quốc 28.000
56 RIMA C110, năm 2013-2014 Nội địa hóa 6.300
57 REBEL SPORT 170, năm 2014 Việt Nam 38.000
58 PIAGIO VESPA LX 125 3V ie - 500, 124,5 cm3, năm 2012 Việt Nam 66.900
59 PIAGGIO ZIP 100 năm 2012 Việt Nam 31.000
60 PIAGGIO VESPA LX 125 ie - 300, 124cm3 Việt Nam 66.700
61 PIAGGIO VESPA GTS 125 3V ie 310, mô tô 2 bánh. 124,5 cm3, năm 2014 Nội địa hóa 80.000
62 PIAGGIO FLY 150 I.E-310 (năm sản xuất 2012) Việt Nam 48.500
63 PIAGGIO FLY 125i.e, năm 2014 Việt Nam 44.000
64 NOUVO SX-STD 1DB1 năm 2012 Việt Nam 36.000
65 NOUVO SX-RC 1DB1 năm 2012 Việt Nam 37.000
66 NOUVO 5P11 năm 2012 Việt Nam 36.000
67 NEW SIVA, năm 2013-2014 Nội địa hóa 5.500
68 MTV, năm 2014 Nội địa hóa 7.000
69 LIFAN 50R, 49,5 cm3, năm 2014 Việt Nam 9.500
70 KYMCO PCOPLE 16FI; thắng đĩa năm 2012 Việt Nam 39.000
71 KYMCO LIKE Fi; 124,6 cm3 năm 2014 Nội địa hóa 33.200
72 KYMCO JOCKEY FI125-VC25, năm 2014 Việt Nam 27.000
73 KYMCO CANDY Hi50, năm 2014 Nội địa hóa 18.100
74 KYMCO CANDY DELUXE - 4U, mô tô 2 bánh. 111,7 cm3, năm 2012 Nội địa hóa 14.000
75 KWASHAKI C50, năm 2013-2014 Nội địa hóa 6.300
76 KWASHAKI C110, năm 2013-2014 Nội địa hóa 6.300
77 KAWASAKI Z1000 ABS (ZR1000G), mô tô hai bánh, 1.043 cm3, năm 2014 JAMAICA 531.150
78 JOLIMOTO C110, năm 2013-2014 Nội địa hóa 6.300
79 HONLEI C110, năm 2013-2014 Nội địa hóa 6.300
80 HONLEI 110C, năm 2014 Việt Nam 7.000
81 HONDA WAVE JC52 RSX năm 2012 Việt Nam 20.000
82 HONDA WAVE JC52 RSX © năm 2012 Việt Nam 22.000
83 HONDA VISION JF58, năm 2014 Nội địa hóa 29.900
84 HONDA SH300i ABS(SH300AR), 279cm3, sản xuất năm 2014 Italy 217.600
85 HONDA NOZZA-1DR1 năm 2012 Việt Nam 34.000
86 HONDA MSX 125cc, xe tay côn, năm 2014 Thái Lan 57.134
87 HONDA MSX 125, mô tô 2 bánh, 125 cm3, năm 2014 Thái Lan 60.000
88 HONDA LAED JF240 năm 2012 Việt Nam 37.000
89 HONDA KF14 SH 150i, 152,9 cm3, năm 2012 Việt Nam 81.765
90 HONDA JF461 AIR BLADE Fl, năm 2014 (phiên bản tiêu chuẩn) Nội địa hóa 36.200
91 HONDA JF461 AIR BLADE FI, năm 2014 (phiên bản sơn từ tính cao cấp) Nội địa hóa 39.000
92 HONDA JF461 AIR BLADE FI, năm 2014 (phiên bản cao cấp) Nội địa hóa 38.100
93 HONDA JF43 PCX, 124,9cm3, năm 2012 Việt Nam 51.990
94 HONDA JF33 VISION năm 2012 Việt Nam 29.000
95 HONDA JF27 AIR BLADE FI 108cm3, năm 2012 (Xám đen bạc, vàng bạc đen) Việt Nam 40.000
96 HONDA JF27 AIR BLADE FI 108cm3, năm 2012 (trắng đỏ đen, đen đỏ, đen vàng) Việt Nam 37.990
97 trắng bạc đen, trắng xám đen) Việt Nam 36.990
98 HONDA JF240 LEAD, 108 cm3, năm 2012, (các màu) Việt Nam 35.490
99 HONDA JF240 LEAD, 108 cm3, năm 2012, (vàng nhạt đen) Việt Nam 36.945
100 HONDA JC538 FUTURE FI ( C ); 124,8 cm3. năm 2014 (phanh đĩa, vành đúc ) Nội địa hóa 31.000
101 HONDA JC536 Future, 124,8 cm3, (phiên bản chế hòa khí, phanh đĩa, nan hoa), năm 2014 Việt Nam 25.500
102 HONDA JC53 FUTURE, năm 2012 Việt Nam 24.500
103 HONDA JC53 FUTURE, 124,8 cm3, năm 2012 Việt Nam 25.270
104 HONDA JC53 FUTURE Fl © năm 2012 Việt Nam 30.000
105 HONDA JC53 FUTURE Fl, 124,8 cm3, năm 2012 Việt Nam 29.580
106 HONDA JC53 FUTURE FI (C), 124,8 cm3, năm 2012 Việt Nam 30.760
107 HONDA JC521 WAVE S, 109,1 cm3 năm 2012 (trắng đen, đỏ trắng đen) Việt Nam 17.990
108 HONDA JC521 WAVE S, 109,1 cm3 năm 2012 Việt Nam 17.790
109 HONDA JC521 WAVE S (D), năm 2012 Việt Nam 16.790
110 HONDA JC521 WAVE S (D), 109,1 cm3 năm 2012 (trắng đen, đỏ trắng đen) Việt Nam 16.990
111 HONDA JC521 WAVE RS, 109,1 cm3 năm 2012 Việt Nam 18.700
112 HONDA JC521 WAVE RS (C), 109,1 cm3 năm 2012 Việt Nam 20.200
113 HONDA JC43 WAVE RSX, 109,1 cm3 năm 2012 Việt Nam 22.965
114 HONDA JA36 BLADE ©, mô tô 2 bánh, 109,1 cm3, năm 2014 (phanh đĩa, vành đúc, Nội địa hóa 20.600
115 HONDA JA36 BLADE , năm 2014 (phanh đĩa, vành nan) Nội địa hóa 18.200
116 HONDA JA36 BLADE (D), năm 2014 (phanh cơ, vành nan) Nội địa hóa 17.300
117 HONDA JA36 BLADE (C), năm 2014 ( phanh đĩa, vành đúc) Nội địa hóa 19.700
118 HONDA HC120 WAVE Alpha, 97 cm3, năm 2012 Việt Nam 16.050
119 HONDA HA08 SUPER DREAM, 97 cm3, năm 2012 Việt Nam 19.820
120 HONDA FUTURE JC35 Fl © năm 2012 Việt Nam 30.000
121 HONDA CBR600RR; 599cc (năm sản xuất 2011) Mỹ 280.000
122 HONDA CBR 250R năm 2011 Thái Lan 190.000
123 FONDARS C50, năm 2013-2014 Nội địa hóa 6.300
124 FONDARS C110, năm 2013 -2014 Nội địa hóa 6.300
125 EXTRA BOSS; 110 cc (năm sản xuất 2011) Việt Nam 8.000
126 EXTRA BOOS, 110cc, năm 2014 Nội địa hóa 7.500
127 ESTREA; 50 cc (năm sản xuất 2011) Việt Nam 8.000
128 DUCATI MONSTER 795 ABS, mô tô 02 bánh, 803 cm3, năm 2013 Thái Lan 375.000
129 DUCATI MONSTER; 803 cc năm 2011 Thái Lan 335.000
130 DAELIMI CKD50, năm 2014 Việt Nam 9.000
131 DAEEHAN C50, năm 2013-2014 Nội địa hóa 6.300
132 DAEEHAN C110, năm 2013-2014 Nội địa hóa 6.300
133 CITIS C110, năm 2013-2014 Nội địa hóa 6.300
134 CITINEW C110, năm 2012-2013 Nội địa hóa 6.300
135 CITIKOREV C110, năm 2013-2014 Nội địa hóa 6.300
136 CITIBOOS, năm 2014 Nội địa hóa 6.500
137 CITI @ C110, năm 2012-2013 Nội địa hóa 6.300
138 BOSS YM50. mô tô 2 bánh, 49,5 cm3, năm 2014 Nội địa hóa 9.000
139 BAJAJ PULSAR 200NS, mô tô 02 bánh, 199,5 cm3, năm 2014 Ấn Độ 100.000
140 ASTREA C110, năm 2012-2013 Nội địa hóa 6.300
141 ASTREA 50cc năm 2012 Nội địa hóa 8.500

Phần II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012, QUYẾT ĐỊNH 36/2013/QĐ-UBND NGÀY 12/12/2013 VÀ QUYẾT ĐỊNH 28/2014/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2014 CỦA UBND TỈNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT TÊN XE, THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE
(MỚI 100%)
A BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012    
1 Wraith XZ01 LHD, 5 chỗ, 6592cm3, năm 2014 Anh 17.990.000
2 VINAXUKI 2500BA, ô tô tải tự đổ, 03 chỗ, 2.815 kg, 2.672 cm3, 4x2 Diesel, năm 2013 Việt Nam 247.000
3 VIETTRUNG EQ 1310 VF/MP, ô tô tải có mui, 8.300 cm3,02 chỗ, Diesel, 19.500 kg, năm 2014 Việt Nam 1.032.000
4 VEAM VT150TL, 1490 kg, CT20X11111, năm 2014 Việt Nam 388.300
5 VEAM VT150TL, 1490 kg, CT20X11001, năm 2014 Việt Nam 371.800
6 VEAM VT150TL, 1490 kg, CT20X01111, năm 2014 Việt Nam 380.600
7 VEAM VT150TL, 1490 kg, CT20X01001, năm 2014 Việt Nam 364.100
8 VEAM VT150TK, 1490 kg, CT20X11313, năm 2014 Việt Nam 404.800
9 VEAM VT150TK, 1490 kg, CT20X11003, năm 2014 Việt Nam 371.800
10 VEAM VT150TK, 1490 kg, CT20X01313, năm 2014 Việt Nam 397.100
11 VEAM VT150TK, 1490 kg, CT20X01003, năm 2014 Việt Nam 364.100
12 VEAM VT150MB, 1490 kg, CT20X11212, năm 2014 Việt Nam 399.300
13 VEAM VT150MB, 1490 kg, CT20X11112, năm 2014 Việt Nam 388.300
14 VEAM VT150MB, 1490 kg, CT20X11002, năm 2014 Việt Nam 371.800
15 VEAM VT150MB, 1490 kg, CT20X01212, năm 2014 Việt Nam 391.600
16 VEAM VT150MB, 1490 kg, CT20X01112, năm 2014 Việt Nam 380.600
17 VEAM VT150MB, 1490 kg, CT20X01002, năm 2014 Việt Nam 364.100
18 VEAM VT1100MB, 11.000kg, Z401X11212, năm 2014 Việt Nam 1.174.800
19 VEAM VT1100MB, 11.000kg, Z401X11002, năm 2014 Việt Nam 1.069.200
20 VEAM VT1100MB, 11.000kg, Z401X01112, năm 2014 Việt Nam 1.166.000
21 VEAM VT1100MB, 11.000kg, Z401X01002, năm 2014 Việt Nam 1.060.400
22 VEAM VB950, 9.500kg, Z501X11414, ô tô tải tự đổ, năm 2014 Việt Nam 1.254.000
23 VEAM VB1110, 11.100kg, Z302X11414, ô tô tải tự đổ, năm 2014 Việt Nam 1.125.300
24 TRƯỜNG GIANG, DFMTD7TB-1, tải ben 1 cầu, năm 2014 Việt Nam 465.000
25 TRACOMECO UNIVERSE NOBLE K42G 410, ô tô khách có giường nằm, 40 giường + 02 chỗ ngồi, 12.344 cm3, 4x2 Diesel, năm 2014 Việt Nam 3.850.000
26 THACO OLLIN800A - CS/MB 1, ô tô tải có mui, 03 chỗ, 4.257 cm3, 8.000 kg, 4x2 Diesel, năm 2014 Việt Nam 600.000
27 THACO OLLIN450A - CS/MB1, ô tô tải có mui, 03 chỗ, 4.087 cm3, Diesel, 5.000 kg, năm 2014 Việt Nam 472.000
28 THACO FLD200A - 4WD, ô tô tải tự đổ, 2.540 cm3, 03 chỗ, 2.000 kg, 4x4 Diesel, năm 2014 Việt Nam 380.000
29 TOYOTA YARIS, ô tô con 05 chỗ, 998cm3, 4x2, xe đã qua sử dụng năm 2009 Pháp 440.000
30 TOYOTA YARIS E (YARIS NCP151L-AHPRKU), ô tô con, 05 chỗ, 1.299 cm3, 4x2, máy xăng, năm 2014 Thái Lan 620.000
31 TOYOTA INNOVA TGN40L NKPNKU (INNOVA V), ô tô con, 07 chỗ, 1.998 cm3, AT, máy xăng, năm 2014 Việt Nam 817.000
32 TOYOTA HILUX G (KUN26L - PRMSYM), ô tô tải pickup cabin kép, 05 chỗ, 2.982 cm3, 520 kg, năm 2014 Thái Lan 735.000
33 TOYOTA HIACE KDH222L-LEMDY, ô tô khách, 2.494 cm3, 16 chỗ, 4x2 MT, Diesel, năm 2014 Nhật Bản 1.179.000
34 TOYOTA COROLLA ZRE173L - GEXVKH 2.0 CTV, 1798 cm3, 5 chỗ, số tự động vô cấp, năm 2014 Việt Nam 944.000
35 TOYOTA COROLLA ZRE172L - GEXVKH 1.8 MT, 1798 cm3, 5 chỗ, số tay 6 cấp, năm 2014 Việt Nam 757.000
36 TOYOTA COROLLA ZRE172L - GEXVKH 1.8 CTV, 1798 cm3, 5 chỗ, số tự động vô cấp, năm 2014 Việt Nam 807.000
37 TOYOTA COROLLA VZRE 173L - GEXVKH (Corolla 2.0 CVT), ô tô con, 05 chỗ, 1.987 cm3, AT, máy xăng, năm 2014 Việt Nam 944.000
38 TOYOTA COROLLA GZRE 172L - GEXGKH (Corolla 1.8 CVT), ô tô con, 05 chỗ, 1.798 cm3, AT, máy xăng, năm 2014 Việt Nam 807.000
39 TOYOTA 4 RUNNER LIMITED, ô tô con, 2.855 kg, 05 chỗ, 3.956 cm3, xăng không chì, năm 2014 Nhật Bản 2.999.000
40 Sơ mi rơ mooc lồng 3 trục 15,5m hiệu Tianjun, năm 2014 Trung Quốc 465.000
41 Sơ mi rơ mooc lồng 3 trục 14,3m hiệu Tianjun, năm 2014 Trung Quốc 440.000
42 Sơ mi rơ mooc chở Container 45 feet 3 trục, có sàn hiệu Tianjun, năm 2014 Trung Quốc 370.000
43 Sơ mi rơ mooc chở Container 40 feet 3 trục, không có sàn hiệu Tianjun, năm 2014 Trung Quốc 300.000
44 Sơ mi rơ mooc chở Container 40 feet 3 trục, cổ cò hiệu Tianjun, năm 2014 Trung Quốc 280.000
45 Sơ mi rơ mooc chở Container 40 feet 3 trục, có sàn hiệu Tianjun, năm 2014 Trung Quốc 330.000
46 Sơ mi rơ mooc chở Container 40 feet 2 trục, không có sàn hiệu Tianjun, năm 2014 Trung Quốc 235.000
47 Sơ mi rơ mooc chở Container 20 feet 2 trục, không có sàn hiệu Tianjun, năm 2014 Trung Quốc 200.000
48 Sơ mi rơ mooc có thành cao 90cm 3 trục 14,3m hiệu Tianjun, năm 2014 Trung Quốc 435.000
49 Phantom FJ61LHD, 5 chỗ, 6749cm3, năm 2014 Anh 25.990.000
50 Phantom Coupe FJ21LHD, 5 chỗ, 6749cm3, năm 2014 Anh 27.990.000
51 Phantom EWB FJ01LHD, 5 chỗ, 6749cm3, năm 2014 Anh 29.990.000
52 Phantom Drophead Coupe FJ81LHD, 5 chỗ, 6749cm3, năm 2014 Anh 31.190.000
53 PORSCHE PANAMERA GTS, 4 chỗ, 4.806cc, năm 2014 Đức 7.024.380
54 PORSCHE MACAN, 5 chỗ, 1.984cc, năm 2014 Đức 2.687.300
55 PORSCHE MACAN TURBO, 5 chỗ, 3.604cc, năm 2014 Đức 4.390.100
56 PORSCHE MACAN S, 5 chỗ, 2.997cc, năm 2014 Đức 3.196.600
57 PLYMOUTH ô tô con, 06 chỗ, máy xăng, năm 1992 Mỹ 575.000
58 PEUGEOT 508, ô tô con, 05 chỗ, 1.598 cm3, 4x2 AT, máy xăng, năm 2013 Pháp 1.575.000
59 Ô tô tải thùng Dayun, công suất 380PS, năm 2014 Trung Quốc 1.260.000
60 Ô tô tải thùng Dayun, công suất 240PS, năm 2014 Trung Quốc 750.000
61 Ô tô tải thùng Dayun, công suất 210PS, năm 2014 Trung Quốc 730.000
62 Ô tô đầu kéo Dayun, công suất 380PS, năm 2014 Trung Quốc 910.000
63 Ô tô đầu kéo Dayun, công suất 290PS, năm 2014 Trung Quốc 720.000
64 Ô tô đầu kéo Dayun, công suất 270PS, năm 2014 Trung Quốc 610.000
65 Ô tô đầu kéo Dayun, công suất 240PS, năm 2014 Trung Quốc 510.000
66 Ô tô đầu kéo Dayun, công suất 210PS, năm 2014 Trung Quốc 500.000
67 Ô tô đầu kéo C&C, công suất 460PS, năm 2014 Trung Quốc 1.250.000
68 Ô tô đầu kéo C&C, công suất 420PS, năm 2014 Trung Quốc 1.200.000
69 Ô tô đầu kéo C&C, công suất 380PS, năm 2014 Trung Quốc 1.150.000
70 Ô tô đầu kéo C&C, công suất 340PS, năm 2014 Trung Quốc 955.000
71 OPEL W0L000016, ô tô con, 1.812cm3, 04 chỗ, năm 1982 Đức 315.000
72 MITSUBISHI TRITON GLS, ô tô tải pickup cabin kép 05 chỗ, 2.447 cm3, 580kg, MT, 4x4, máy dầu, năm 2014 Thái Lan 663.000
73 MITSUBISHI PAJERO SPORT G.4WD.AT, ôtô 7 chỗ, 2998 cm3, năm 2014 Việt Nam 1.000.010
74 MITSUBISHI PAJERO SPORT D.2WD.MT, ôtô 7 chỗ, 2477 cm3, năm 2014 Việt Nam 924.660
75 MITSUBISHI OUTLANDER SPORT (GA2WXTHHL), ôtô 5 chỗ, 1998 cm3, năm 2014 Thái Lan 968.000
76 MITSUBISHI OUTLANDER SPORT (GA2WXTSHL), ôtô 5 chỗ, 1998 cm3, năm 2014 Thái Lan 870.000
77 MITSUBISHI MIRAGE, ô tô con 05 chỗ, 1.193 cm3, MT, 4x2, máy xăng, năm 2014 Thái Lan 440.000
78 MITSUBISHI MIRAGE RALLIART, ôtô 5 chỗ, 1193 cm3, năm 2014 Thái Lan 520.000
79 MITSUBISHI ATTRAGE, số tự động, ôtô 5 chỗ, 1193 cm3, năm 2014 Thái Lan 548.000
80 MITSUBISHI ATTRAGE, số sàn, ôtô 5 chỗ, 1193 cm3, năm 2014 Thái Lan 498.000
81 MITSUBISHI ATTRAGE STD, số sàn, ôtô 5 chỗ, 1193 cm3, năm 2014 Thái Lan 468.000
82 MERCEDES BENZ GL 350 CDI 4 MATIC, AT, ô tô con, 07 chỗ, 2,987 cm3, 4x4, máy dầu, năm 2014 Mỹ 3.777.000
83 MEKONG AUTO/PASO 1,5TD-C, ô tô sát xi tải, năm 2014 Việt Nam 170.000
84 MEKONG AUTO/PASO 1,5TD, ô tô tải, năm 2014 Việt Nam 180.000
85 MAZDA 6 20G AT, ô tô con, 1.998 cm3, máy xăng, 05 chỗ, năm 2014 Việt Nam 948.000
86 LAND ROVER RANGER ROVER EVOQUE DYNAMIC, ô tô con 05 chỗ, 1.999 cm3, 4x4, máy xăng, xe đã qua sử dụng năm 2012 Anh 2.597.000
87 KIA MORNING TA 12G E2 AT, 1.248 cm3, 05 chỗ, số tự động, máy xăng, năm 2014 Việt Nam 406.000
88 KIA SPOTAGE AT 2WD (KNAPC81A), 05 chỗ, 1.999 cm3, năm 2014 Hàn Quốc 940.000
89 KIA SPORTAGE AT 2WD, 05 Chỗ, máy xăng 1.998 cm3, số tự động 06 cấp, 01 cầu, năm 2014 Việt Nam 850.000
90 KIA SOUL, ô tô con, 05 chỗ ngồi, 1.999 cm3, AT máy xăng, phiên bản có cửa sổ trời, năm 2014 Hàn Quốc 798.000
91 KIA SOUL, 5 chỗ, máy xăng, 1.999cm3, số tự động, 6 cấp, năm 2014 Hàn Quốc 745.000
92 KIA OPTIMA, 05 chỗ, máy xăng 1.998 cm3, số tự động 06 cấp, năm 2014 Hàn Quốc 895.000
93 KIA NEW SORENTO XM22D E2 MT-2WD, 2.199 cm3, 07 chỗ, năm 2014 Việt Nam 828.000
94 KIA NEW SORENTO XM22D E2 AT-2WD, 2.199 cm3, 07 chỗ, năm 2014 Việt Nam 931.000
95 KIA COSMOS, xe khách, 2.000 kg, 4x2 Diesel, 34 chỗ, năm 2000 Hàn Quốc 290.000
96 KIA CERATO KOUP, 5 chỗ, máy xăng, 1.999cm3, số tự động, 6 cấp, năm 2014 Hàn Quốc 800.000
97 JAC HFC 1202 K1R1, ô tô tải, 9.595 kg, 6.557 cm3, 6x2, máy dầu, năm 2014 Trung Quốc 970.000
98 ISUZU NQR75M, ô tô sát xi tải, 03 chỗ, 5.193 cm3, 9.000 kg, năm 2014 Việt Nam 736.000
99 ISUZU FVR 34S, ô tô sát xi tải, 03 chỗ, 7.790 cm3, Diesel, khối lượng toàn bộ 15.100 kg, năm 2014 Việt Nam 1.274.000
100 ISUZU FVM34W - C12, ô tô tải có mui, 7.790 cm3, 03 chỗ, 15.100 kg, 6x2 Diesel, năm 2014 Việt Nam 1.805.000
101 HYUNDAI TUCSON, ô tô con, 4x2 AT, 1.999 cm3, 05 chỗ, năm 2014 Hàn Quốc 935.000
102 HYUNDAI SONATA, ô tô con, 05 chỗ, 1999 cm3, 4x2 AT, máy xăng, năm 2014 Hàn Quốc 1.052.000
103 HYUNDAI HD78/DT-TMB ôtô tải có mui, năm 2014 Việt Nam 585.000
104 HYUNDAI HD78 ôtô satxi có buồng lái, năm 2014 Việt Nam 570.000
105 HYUNDAI HD72/DT-TMB1, ôtô tải có mui, 3.300 kg, 3.907 cm3, 03 chỗ, năm 2014 Hàn Quốc 695.000
106 HYUNDAI HD210/DT-TMB1, ôtô tải có mui, 13.500 kg, 5.899 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, năm 2014 Việt Nam 1.580.000
107 HYUNDAI HD210/DT-TMB, ô tô tải có mui, 5.899 cm3, năm 2014 Hàn Quốc 1.555.000
108 HYUNDAI HD 72, ô tô tải đông lạnh, 3.907 cm3, Diesel, 3100 kg, năm 2014 Hàn Quốc 1.020.000
109 HYUNDAI HD 1000, ô tô đầu kéo, 12.920 cm3, Diesel, 14.615 kg, năm 2014 Hàn Quốc 2.100.000
110 HYUNDAI H - 1( Hyundai Starex), ô tô khách, 2.476 cm3, 12 chỗ, 4x2 MT, Diesel, năm 2014 Hàn Quốc 1.218.000
111 HYUNDAI GRAND 110 MT (tay lái thuận), 05 chỗ, 998 cm3, năm 2014 Ấn Độ 392.000
112 HYUNDAI ELANTRA GLS (MT), ô tô con 05 chỗ, 1.591 cm3, 4x2, máy xăng, năm 2014 Hàn Quốc 649.000
113 HYUNDAI ELANTRA GLS (AT), ô tô con 05 chỗ, 1.591 cm3, 4x2, máy xăng, năm 2014 Hàn Quốc 709.000
114 HYUNDAI HD 120/QT-TMB-1, ô tô tải có mui, 5.000kg, 5.899 cm3, năm 2014 Hàn Quốc 1.130.000
115 HONDA ACCORD 2.4S, 5 chỗ, năm 2014, năm 2014 Thái Lan 1.470.000
116 HON DA CITY 1.5 MT, 5 chỗ, năm 2014 Việt Nam 552.000
117 HON DA CITY 1.5 CVT, 5 chỗ, năm 2014 Việt Nam 599.000
118 HINO WU352L - NKMRJD3/TRUONGLONG - WU3.CB, ô tô tải có mui, 4.009 cm3, 3.900 kg, máy dầu, năm 2013 Indonesia 620.400
119 HINO FG8JPSB-TL9.4/TRUONGLONG - FG.CBB, ô tô tải có mui, 03 chỗ, 7.684 cm3, 8.300 kg, 4x2 Diesel, năm 2014 Việt Nam 1.308.000
120 HINO FG8JPSB TV1TRUONGLONG - FG.LCC, ô tô tải có cần cẩu, 03 chỗ, 7.684 cm3, 7.100 kg, năm 2014 Việt Nam 2.401.000
121 Ghost FK41 LHD, 5 chỗ, 6592cm3, năm 2014 Anh 16.900.000
122 Ghost EWB XZ41 LHD, 5 chỗ, 6592cm3, năm 2014 Anh 18.900.000
123 FORD RANGER XLT loại UG1TLAA, ô tô tải (pickup cabin kép), MT, 05 chỗ, 846 kg, 2.198 cm3, 4x4, máy dầu, năm 2014 Thái Lan 744.000
124 FORD EVEREST, xe ô tô chở tiền, 2.499 cm3, 05 chỗ ngồi, 4x2 MT, Diesel, 325 kg, năm 2012 Thái Lan 953.000
125 DONGFENG HH/C260 33 TM.S, ô tô tải có mui, 02 chỗ, 8.300 cm3, 13.200 kg, 6x4 diesel, năm 2014 Việt Nam 1.105.000
126 DONGFENG HH/B170 33 - TM, ô tô tải có mui, 9.000 kg, 5.900 cm3, năm 2014 Trung Quốc 605.000
127 DONGFENG HGA/L315 30-TMB, ô tô tải có mui, 02 chỗ, 17.900 kg, 8.900 cm3, năm 2014 Trung Quốc 1.130.000
128 DONGFENG DFL 1253AX/HGA-TMB3 (C230-33), ô tô tải có mui đóng mới từ ô tô satxi có buồn lái, 13.000 kg, 8.300 cm3, năm 2014 Trung Quốc 875.000
129 DEAWOO F8CEF/ĐL-TMB, ô tô tải có mui, 8.100 kg, 11.051 cm3, máy dầu, năm 2013 Hàn Quốc 810.000
130 CHIEN THANG CT3.9TD1/4X4, ô tô tải tự đỗ, 03 chỗ, 2.672 cm3, Diesel, 3.900 kg, năm 2014 Việt Nam 285.000
131 CUU LONG DFA 9670D - N, ô tô tải tự đổ, 4.214 cm3, 6150 kg, 03 chỗ, 4x2 Diesel, năm 2014 Việt Nam 475.000
132 CNHTC HH/WD615,47 - MB, ô tô tải có mui, 9.726 cm3, 15.700 kg, năm 2014 Trung Quốc 1.260.000
133 CIMC, Sơ mi rơ moóc tải có mui, 24.800 kg, năm 2014 Trung Quốc 550.000
134 CIMC ZJV9400 CLX, Sơ mi rơ moóc tải, có mui, 28.700 kg, Năm 2014 Trung Quốc 570.000
135 CIMC Sơ mi rơ móc tải (có mui), 25.300 kg, năm 2014 Trung Quốc 450.000
136 BMW X6 XDRIVE 35I, ô tô con, 2979 cm3, 05 chỗ, năm 2013 Mỹ 3.600.000
137 BMW X6 XDRIVE 35i, 04 chỗ, 2.979 cm3, năm 2008 Mỹ 3.100.000
138 BMW X3 XDRIVE 20I ô tô con 05 chỗ, 1.997 cm3, 4x4 máy xăng, năm 2014 Mỹ 2.140.000
139 BMW 520i, 05 chỗ, 4x2, 1.997 cm3, năm 2013 Đức 2.136.000
140 BMW 428i COUPE, ô tô con, 04 chỗ, 1.997 cm3, 4x2, máy xăng, năm 2014 Đức 2.000.000
141 BMW 328I GRAN TURISMO, ô tô con 05 chỗ, 1.997 cm3, 4x2, máy xăng, năm 2014 Đức 2.048.000
142 AUDI Q5 2.0 TFSI QUATTRO, ô tô con, 1984 cm3, 05 chỗ, 4x4 máy xăng, năm 2014 Đức 2.449.000
143 AUDI A3 1.8 TFSI ô tô con, 1.798 cm3, 4x2, máy xăng, năm 2013 Hungary 1.400.000
144 SUZUKI ERTIGA GLX, 7 chỗ, 1.373cm3, năm 2014 Ấn Độ 575.040
145 MIlTSUBISHI FUSO FV517, 22,905 kg, dung tích 11,945cc, ô tô đầu kéo, sản xuất năm …. Thái Lan 1.799.000
146 TOYOTA VIOS G NCR150L - BEPGKU, ô tô con, 1.497 cm3, 4x4 máy xăng, 05 chỗ, năm 2014 Việt Nam 612.000
147 HYUNDAI STAREX SVX, ô tô khách. 2.476 cm3, 12 chỗ, diesel, năm 2002 Hàn Quốc 950.000
148 CHENGLONG LZ4252QDC, ô tô đầu kéo, 8.900 cm3, 39.020 kg, 6x4 Diesel, năm 2014 Trung Quốc 1.070.000
149 CIMC ZJV9401CCYSZ sơ mi rơ mooc tải có mui, MT, 25.725 kg, năm 2014 Trung Quốc 465.000
150 DAEWOO M9CEF/ĐL-TMB, ô tô tải có mui, 11.051 cm3, 02 chỗ, 16.900 kg, diesel, lăm 2014 Việt Nam 1.823.000
151 HINO ... ô tô tải, 7.084 cm3, 05 chỗ, 15.000 kg, diesel, năm 2014 Việt Nam 1.575.000
152 HINO FC9JLSW, ô tô sát xi tải, 5.123 cm3, 10.400 kg, 03 chỗ, 4x4 Diesel, năm 2012 Việt Nam 980.000
153 KIA CARENS FGKA43 ( KIA CARENS SAT), ô tô con, AT, máy xăng, 07 chỗ, 1.998 cm3, năm 2014 Việt Nam 624.000
154 HINO FC9JLSW/ĐL-MB 5.45, ô tô tải có mui, 5.123 cm3, 03 chỗ, 5.350 kg, năm 2014 Việt Nam 900.000
155 LEXUS RX 350 AWD, ô tô con, 05 chỗ, máy xăng, 3.456 cm3, 4x6 AT, năm 2014 Nhật Bản 3.050.000
156 AUDI A4 1.8TFSI, ô tô con, 1.798 cm3, 4x2 AT, máy xăng, 05 chỗ, năm 2014 Đức 1.760.000
157 VIETTRUNG EQ1250GF6/MP, ô tô tải có mui, 7.255 cm3, 6x2, Diesel, 14.500 kg, năm 2014 Việt Nam 851.000
158 HYUNDAI HD320/DT - TMB, ô tô tải có mui, 11.149 cm3, 17.600 kg, năm 2014 Việt Nam 2.130.000
159 KIA BONGO III, ô tô tải, 2.902 cm3, 4x2 Diesel, 03 chỗ, 1.200 kg, đã qua sử dụng năm 2011 Hàn Quốc 447.000
160 SUZUKI SK410K (CARRY TRUCK), ô tô tải, 970 cm3, 02 chỗ, 4x2 máy xăng, 645 kg năm 2013 Việt Nam 183.600
161 HINO ... ô tô tải, 10.200 kg, 05 chỗ, 7.084 cm3, Diesel, năm 2014 Việt Nam 1.500.000
162 ASIA GRANTO, ô tô xi téc, 17.238 cm3, 02 chỗ, Diesel, 18.000 kg, năm 1996 Việt Nam 1.250.000
163 JAC HFC1025KZ sản xuất năm 2014 Việt Nam 229.000
164 JAC HFC1025KZ/TK2, sản xuất năm 2014 Việt Nam 249.000
165 JAC HFC1025KZ/KM3, sản xuất năm 2014 Việt Nam 247.000
166 JAC HFC1025KZ/KM4, sản xuất năm 2014 Việt Nam 245.000
167 JAC HFC 1020 K1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 241.000
168 JAC HFC 1020 K1/TK1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 262.000
169 JAC HFC 1020 K1 /KM1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 260.000
170 JAC HFC 1020 K1/KM2, sản xuất năm 2014 Việt Nam 258.000
171 JAC HFC 1030 K1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 287.000
172 JAC HFC 1030 K1/TK1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 307.000
173 JAC HFC 1030 K1/KM1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 305.000
174 JAC HFC 1030 K1/KM2, sản xuất năm 2014 Việt Nam 303.000
175 JAC HFC 1041 K, sản xuất năm 2014 Việt Nam 306.000
176 JAC HFC 1041 K1/TK2, sản xuất năm 2014 Việt Nam 324.500
177 JAC HFC 1041 K1/KM3, sản xuất năm 2014 Việt Nam 319.800
178 JAC HFC 1041 K1/KM4, sản xuất năm 2014 Việt Nam 321.600
179 JAC HFC 1040 K1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 264.000
180 JAC HFC 1041 K3, sản xuất năm 2014 Việt Nam 306.000
181 JAC HFC 1041 K3/TK1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 324.500
182 JAC HFC 1041 K3/KM1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 319.800
183 JAC HFC 1041 K3/KM2, sản xuất năm 2014 Việt Nam 321.600
184 JAC HFC 1047 K3, sản xuất năm 2014 Việt Nam 355.000
185 JAC HFC 1047 K3/TK1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 381.500
186 JAC HFC 1047 K3/KM1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 378.000
187 JAC HFC 1047 K3/KM2, sản xuất năm 2014 Việt Nam 374.500
188 JAC HFC 1044 K1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 294.000
189 JAC HFC 1047 K2, sản xuất năm 2014 Việt Nam 335.000
190 JAC HFC 1047 K2/TK1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 356.500
191 JAC HFC 1047 K2/KM1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 349.800
192 JAC HFC 1047 K2/KM2, sản xuất năm 2014 Việt Nam 352.000
193 JAC HFC 1061 K1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 398.000
194 JAC HFC 1061 K1/TK1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 429.500
195 JAC HFC 1061 K1/KM1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 425.000
196 JAC HFC 1061 K1/KM2, sản xuất năm 2014 Việt Nam 419.500
197 JAC HFC 1061 KT, sản xuất năm 2014 Việt Nam 404.000
198 JAC HFC 1061 KT/TK2, sản xuất năm 2014 Việt Nam 435.500
199 JAC HFC 1061 KT/KM3, sản xuất năm 2014 Việt Nam 431.000
200 JAC HFC 1061 KT/KM3, sản xuất năm 2014 Việt Nam 425.500
201 JAC HFC 1061 KT/KM4, sản xuất năm 2014 Việt Nam 469.000
202 JAC HFC 1083K, sản xuất năm 2014 Việt Nam 509.000
203 JAC HFC 1083K/TK1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 497.500
204 JAC HFC 1083K/KM2, sản xuất năm 2014 Việt Nam 200.000
205 JAC HFC 1035K, sản xuất năm 2014 Việt Nam 385.000
206 JAC HFC 1042K, sản xuất năm 2014 Việt Nam 410.000
207 JAC HFC 1042 K/TK1, sản xuất năm 2014 Việt Nam 407.000
208 KIA RONDO RP 17D E2AT, 7 chỗ, máy dầu, 1685cm3, số tự động 6 cấp Việt Nam 726.000
209 KIA RONDO RP 20G E2AT, 7 chỗ, máy dầu, 1685cm3, số tự động 6 cấp Việt Nam 686.000
210 LEXUS GX460 (URJ150LGKTZKV), ô tô con, 07 chỗ, máy xăng, 4,608 cm3, số tự động, năm 2014 Nhật Bản 3.766.000
211 HONDA CR-V2.0L, 5 chỗ, sản xuất năm 2014 Việt Nam 1.088.000
212 HONDA CR-V2.4L, 5 chỗ, sản xuất năm 2014 Việt Nam 1.158.000
213 LEXUS GX460 (URJ150LGKTZKV), ô tô con, 07 chỗ, máy xăng, 4,608 cm3, số tự động, năm 2014 Nhật Bản 3.766.000
B SỬA ĐỔI QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012; QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND NGÀY 12/12/2013; QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2014/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2014 CỦA UBND TỈNH    
1 VOLKSWAGEN SCIROCCO 2.0 TSI SPORT, 4 chỗ, Bồ Đào Nha 1.440.000
2 VINAXUKI V-SY 1021 DMF3- 860 Kg năm 2011 Việt Nam 122.000
3 VINAXUKI V- SY 1030 SML3 - 985 KG năm 2011 Việt Nam 143.000
4 VINAXUKI V- SY 1030 DFH3 - 990 KG năm 2011 Việt Nam 142.000
5 VINAXUKI V- SY 1022 DEF - 795 KG năm 2011 Việt Nam 118.000
6 VINAXUKI V- HFJ1011 -650 KG năm 2011 Việt Nam 116.000
7 VINAXUKI V- 990T - 990 KG năm 2011 Việt Nam 164.000
8 VINAXUKI V - 5500TL - 5500 KG năm 2011 Việt Nam 346.000
9 VINAXUKI Hatchback 1,1Cm3; 5 chỗ năm 2011 Việt Nam 236.000
10 VINAXUKI HAFEI Hatchback; 05 chỗ; 1075cm3 năm 2008 Việt Nam 236.000
11 VINAXUKI 990T; ôtô tải 990 Kg; 1809 cm3 năm 2008 Việt Nam 200.000
12 VIETTRUNG EQ1129G, 6700Kg, năm 2012 Việt Nam 490.000
13 VIETTRUNG DVM 8.0 (Tự đổ), 7500 kg, năm 2010 Việt Nam 480.000
14 VIETTRUNG DFM 6.0 4x4 (Tải tự đổ), 6000Kg, năm 2011 Việt Nam 410.000
15 VIET TRUNG DVM8.04x4-A1; ôtô tải tự đổ 6350kg; 4257cm3 năm 2011-2012 Việt Nam 500.000
16 VIET TRUNG DVM8.0/TB-T2; ôtô tải có mui 7000kg; 3920cm3 năm 2012 Việt Nam 450.000
17 VIET TRUNG DVM7.8/TB 4x4 ; ôtô tải có mui 6700kg; 4257cm3 năm 2012 Việt Nam 465.000
18 VEAM VM 437041-268 (5050KG; 4x2) năm 2011 Việt Nam 540.000
19 VEAM Rabbit 1.0T; 990 kg năm 2011 Việt Nam 224.000
20 VEAM LION TL 3.5T, 3940Kg, năm 2012 Việt Nam 455.000
21 VEAM HD72TL; 3907 cm3, ôtô tải 3500kg, sản xuất năm 2012 Việt Nam 504.000
22 VEAM FUMA 2.0, 1990 Kg, năm 2011 Việt Nam 271.000
23 VEAM FOX TK 1.5, 1490 kg, năm 2012 Việt Nam 280.000
24 VEAM Fox 1.5T; 1490 kg năm 2011 Việt Nam 249.000
25 VEAM CUB 1250KG; 1250 kg năm 2011 Việt Nam 236.000
26 VEAM CUB 1.25T, 1250Kg, năm 2010 Việt Nam 212.000
27 VEAM BULL MB 2.5T (ôtô tải có mui), 1490 Kg, năm 2011 Việt Nam 272.000
28 UNIVERSE NGT AC42; ôtô 40-50 chỗ ngồi năm 2012 Việt Nam 2.165.000
29 TRƯỜNG GIANG, DFMTD4.98TB/KM, tải ben 2 cầu, năm 2013, 2014 Việt Nam 388.000
30 TRƯỜNG GIANG, DFMTD1.25B, tải ben 1 cầu, năm 2011 Việt Nam 155.000
31 TRƯỜNG GIANG, DFMEQ8TC4x2L/KM, tải thùng 1 cầu, năm 2013, 2014 Việt Nam 575.000
32 TRƯỜNG GIANG, DFMEQ8TC4x2/KM, tải thùng 1 cầu, năm 2013, 2014 Việt Nam 575.000
33 TRƯỜNG GIANG, DFMEQ7TC4x2/KM, tải thùng 1 cầu, năm 2013, 014 Việt Nam 500.000
34 TRƯỜNG GIANG, DFMEQ3.45TC4x4/KM, tải thùng 2 cầu, năm 2012 Việt Nam 330.000
35 TRANSINCO DAIHATSU; 1598cm3, ôtô tải thùng kín 740kg; sản xuất năm 2012 Việt Nam 150.000
36 TRANSINCO 1-5A CK39ZD;11149cm3, 5 chỗ ngồi: 34 chỗ nằm; sản xuất năm 2009 Việt Nam 1.500.000
37 TRANSINCO 1-5 CA6110D84-3K46; 2chỗ ngồi, 44 chỗ nằm; 7127 cm3 năm 2012 Việt Nam 1.630.000
38 TRANSICO 1-5 EXPRESS HSX K45 (40 giường nằm, 05 chỗ ngồi) 45 chỗ, năm 2010 Việt Nam 1.600.000
39 TRANSICCO AEP K47 (Cải tạo lại 02 chỗ ngồi, 39 giường nằm), 41 chỗ, năm 2007 Việt Nam 600.000
40 TRACOMECO UNIVERSE NOBLE K42G; 12920cm3, 2 chỗ ngồi: 40 chỗ nằm; sản xuất năm 2012 Việt Nam 3.180.000
41 THANHCONG YC4D 120-21/6TD (Tự đổ), 6000 kg, năm 2007 Việt Nam 270.000
42 THANHCONG CY4105ZQ 4.5 T4X2, 4500 kg, năm 2007 Việt Nam 220.000
43 THACOHYUNDAI HD72-TK; 3907cm3, ôtô tải thùng kín 3000kg; sản xuất năm 2012 Việt Nam 594.000
44 THACO TOWNER 750A-MBB, ôtô tải có mui, 650 kg, năm 2012 Việt Nam 162.000
45 THACO TD 6000 (Tự đổ), 6000 kg, năm 2012 Việt Nam 431.000
46 THACO TD 450, 4500 Kg, năm 2012 Việt Nam 385.000
47 THACO TD 200-4WD Tự đổ, 2000 kg, năm 2012 Việt Nam 339.000
48 THACO Q20-4VVD; ôtô tải tự đổ 2000kg; 2540 cm3 năm 2007 Việt Nam 191.000
49 THACO OLLIN250-MBB; ôtô tải tự đổ 2350kg; 3432cm3 năm 2012 Việt Nam 331.000
50 THACO KB120SE; ôtô khách 3 chỗ ngồi 39 nằm; 9203cm3 năm 2009 Việt Nam 2.250.000
51 THACO HYUNDAI HB120ESL; 12344cm3 ôtô giường nằm 42 chỗ; sản xuất năm 2003 Việt Nam 2.820.000
52 THACO HYUNDAI COUNTY CRDi; ôtô khách 29; 3907cm3 năm 2012 Việt Nam 915.000
53 THACO HD65 - TK (Thùng kín), 2000 Kg, Năm 2012 Việt Nam 520.000
54 THACO HD65 - MBB (tải có mui), 2000 Kg, năm 2012 Việt Nam 523.000
55 THACO HB120SLD (Giường nằm), 12920 cm3,43 chỗ, năm 2012 Trung Quốc 2.770.000
56 THACO HB120ESL, 12344 cm3, 42 chỗ, năm 2012 Việt Nam 2.930.000
57 THACO HB120ESL (Giường nằm), 42 chỗ, năm 2012 Việt Nam 2.965.000
58 THACO FLD250; ôtô tải tự đổ 2500kg; 2540 cm3 năm 2012 Việt Nam 307.000
59 THACO FLC250-MBB; ôtô tải có mui; 2545cm3 năm 2012 Việt Nam 290.000
60 THACO FLC125; 1809cm3, ôtô tải có mui 1000kg; sản xuất năm 2012 Việt Nam 231.000
61 THACO FLC 345, 3450kg, năm 2012 Việt Nam 349.000
62 THACO FD345; ôtô tải tự đổ 3450kg; 3707 cm3 năm 2009 Việt Nam 280.000
63 THACO FD200; ôtô tải tự đổ 2000kg; 2545 cm3 năm 2009 Việt Nam 218.000
64 THACO FC 099L-TK, ôtô tải thùng kín, 830 Kg, năm 2012 Việt Nam 227.000
65 THACO 4200A; ôtô tải tự đổ 6000kg; 4214 cm3 năm 2008 Việt Nam 305.000
66 TOYOTA ZACE SURF; ôtô con 8 chỗ ngồi; 1781 cm3 năm 2005-2006 Việt Nam 500.000
67 TOYOTA ZACE KF3 1781 cm3, 08 chỗ, năm 1998 Việt Nam 320.000
68 TOYOTA ZACE GL 1.8; 08 ghế; 1781cm3 năm 2002 Việt Nam 399.000
69 TOYOTA YARIS; ôtô con 5 chỗ; 1497 cm3 năm 2012 Thái Lan 658.000
70 TOYOTA YARIS NCP91L-AHPRKM; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Thái Lan 658.000
71 TOYOTA VIOS NCP93L-BEPGKU; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 602.000
72 TOYOTA VIOS NCP93L-BEMRKU; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 552.000
73 TOYOTA VIOS NCP93L-BEMDKU; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 520.000
74 TOYOTA VIOS E; ôtô con 5 chỗ; 1497 cm3 năm 2012 Việt Nam 552.000
75 TOYOTA VENZA; ôtô 5 chỗ; 2672cm3 năm 2010 Mỹ 1.192.000
76 TOYOTA LEXUS LX570, 08 chỗ, năm 2012 Nhật Bản 4.720.000
77 TOYOTA LAND PRADO TX TRJ150L-GKPEK; 8 chỗ, sản xuất năm 2012 Nhật Bản 1.923.000
78 TOYOTA LAND CRUISER VX UZJ200L-GNAEK; 8 chỗ, sản xuất năm 2012 Nhật Bản 2.608.000
79 TOYOTA INNOVA V TGN40L-GKPNKU; 7 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 794.000
80 TOYOTA INNOVA J TGN40L-GKMRKU; 8 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 644.000
81 TOYOTA INNOVA G TGN40L-GKPDKU; 8 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 727.000
82 TOYOTA INNOVA E TGN40L-GKMDKU; 8 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 686.000
83 TOYOTA INNOVA E; ôtô con 8 chỗ ngồi; 1998cm3 năm 2012 Việt Nam 686.000
84 TOYOTA HILUX; ôtô 3 chỗ ngồi, tải trọng 1000kg; 1998 cm3 năm 1999 Nhật Bản 500.000
85 TOYOTA HILUX G KUN26L-PRMSYM; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Thái Lan 723.000
86 TOYOTA HILUX G KUN15L-PRMSYM; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Thái Lan 579.000
87 TOYOTA HIACE TRH213L-JEMDKU; 16 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 681.000
88 TOYOTA HIACE TRH213L-JDMNKU; 10 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 823.000
89 TOYOTA HIACE TRH 223L-LEMDK, 2694 cm3, 16 chỗ, năm 2012 Nhật Bản 1.066.000
90 TOYOTA HIACE KDH212L-JEMDYU; 16 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 704.000
91 TOYOTA FORTUNER V4x2; ôtô con 7 chỗ ngồi 2x4; 2694cm3 năm 2012 Việt Nam 924.000
92 TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU (V 4X2); 7 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 924.000
93 TOYOTA FORTUNER TGN51L-NKPSKU (V 4X4); 7 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 1.028.000
94 TOYOTA FORTUNER KNU60L-NKMSHU (G); 7 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 846.000
95 TOYOTA FORTUNER G; ôtô con 7 chỗ ngồi 2x4; 2494cm3 năm 2012 Việt Nam 846.000
96 TOYOTA CROWN; ôtô con 4 chỗ ngồi; 2253cm3 năm 1971 Nhật Bản 130.000
97 TOYOTA COROLLA ZRE143L-GEXVKH 2,0 AT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 842.000
98 TOYOTA COROLLA ZRE142L-GEXGKH 1,8 AT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 773.000
99 TOYOTA COROLLA ZRE142L-GEFGKH 1,8 MT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 723.000
100 TOYOTA COROLLA ZRE142L; ôtô con 5 chỗ ngồi; 1798 cm3 năm 2012 Việt Nam 770.000
101 TOYOTA COROLLA ALTIS; ôtô 5 chỗ; 1794cm3 năm 2001 Việt Nam 420.000
102 TOYOTA CAMRY, 2164 Cm3, 05 chỗ, năm 2001 Việt Nam 400.000
103 TOYOTA CAMRY GSV40L-JETGKU 3,5Q; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 1.507.000
104 TOYOTA CAMRY ASV 50L-JETEKU 2.5, 05 Chỗ, năm 2012 Việt Nam 1.241.000
105 TOYOTA CAMRY AS50LJETEKU 2.5G, 05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 1.129.000
106 TOYOTA CAMRY ACV40L-JEAEKU 2,4G; 5 chỗ sản xuất năm 2012 Việt Nam 1.093.000
107 TOYOTA CAMRY ACV 51L-JEPNKU (CAMRY 2.0 E), 05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 982.000
108 TOYOTA CAMRY 3.0; ôtô con 2995 cm3 năm 2004 Việt Nam 1.024.000
109 TOYOTA CAMRY 2.5L, 05 chỗ, năm 2011 Nhật Bản 1.300.000
110 TOYOTA CAMRY 2.4 G; ôtô con 5 chỗ; 2362 cm3 năm 2012 Việt Nam 1.093.000
111 TMT ZB3812T3N-MB; 1,2 tấn năm 2010 Việt Nam 165.000
112 TMT ZB3810T-MB; 950 kg năm 2010 Việt Nam 158.000
113 TMT KC8135D2; 3,45 tấn năm 2010 Việt Nam 373.000
114 TMT DFA9975T1-MB; 7,5 tấn năm 2011 Việt Nam 324.000
115 TMT DFA7050T-MB; 4,95 tấn năm 2010 Việt Nam 281.000
116 TMT DFA6027T-MB; 2,5 tấn năm 2010 Việt Nam 229.000
117 TMT DFA3.2T3-LK; 3,45 tấn năm 2009 Việt Nam 271.000
118 TMT CLKC9050D2; 5 tấn năm 2010 Việt Nam 387.000
119 TMT CL6625D2; 2,5 tấn năm 2009 Việt Nam 304.000
120 TMT 9670D2A; 7 tấn năm 2010 Việt Nam 434.000
121 TMT 5220D2A; 2,2 tấn năm 2008 Việt Nam 185.000
122 TMT 4025D2A; 2,35 tấn năm 2008 Việt Nam 235.000
123 TANDA T44 (Xe khách 44 chỗ ngồi), năm 2003 Việt Nam 320.000
124 SUZUKI WINDOW VAN SK410WV; 7 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 349.000
125 SUZUKI WINDOW VAN SK410WV; 7 chỗ năm 2011 Việt Nam 349.000
126 SUZUKI SUPER CARRY SK410K, 750 Kg, năm 2002 Việt Nam 153.000
127 SUZUKI SK410WV; 970cm3, ôtô 7 chỗ; sản xuất năm 2010 Việt Nam 240.000
128 SUZUKI SK410WV; 5 cửa, 7 chỗ ngồi; 970cm3 năm 2001 Việt Nam 250.000
129 SUZUKI SK410K; ôtô tải 645kg; 970 cm3 năm 2012 Việt Nam 197.000
130 SUZUKI SK410K/SGS.TTKN-E2; ôtô tải thùng kín 610kg; 970cm3 năm 2008 Việt Nam 180.000
131 SUZUKI SK410BV; ôtô 7 chỗ ngồi; năm 2002 Việt Nam 250.000
132 SUZUKI GRAND VITARA; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Nhật Bản 877.800
133 SUZUKI CARRY;1590cm3 ôtô tải 740kg; sản xuất năm 2012 Indonesia 234.000
134 SUZUKI CARRY TRUCK SK410K; 655kg, sản xuất năm 2012 Việt Nam 197.000
135 SUZUKI CARRY TRUCK SK410K; 655 kg năm 2011 Việt Nam 197.000
136 SUZUKI CARRY PRO (WITH P/S); 740kg, sản xuất năm 2012 Indonesia 233.000
137 SUZUKI CARRY PRO (With P/S); 740 kg năm 2011 Indonesia 233.000
138 SUZUKI BLIND VAN SK410BV; 580kg, sản xuất năm 2012 Việt Nam 232.000
139 SUZUKI BLIND VAN SK410BV; 580 kg năm 2011 Việt Nam 232.000
140 SUZUKI APV-VAN GLX, 08 chỗ, năm 2007 Việt Nam 450.000
141 SUZUKI APV GL YLO; 8 chỗ, sản xuất năm 2012 Việt Nam 495.000
142 SUZUKI APV GL YLO; 8 chỗ năm 2011 Việt Nam 495.000
143 SOYAT NHQ6520E3; ôtô 7 chỗ ngồi; 2771cm3 năm 2008 Việt Nam 180.000
144 SHUGUANG PRONTO DG 6471C, 07chỗ, năm 2007 Việt Nam 200.000
145 SAMCO; ôtô khách 26 chỗ ngồi, 21 chỗ đứng; 6871cm3 năm 2012 Việt Nam 1.180.000
146 SAMCO BG4w, 28 chỗ ngồi, 22 chỗ đứng, 5193 cm3, năm 2012 Việt Nam 1.030.000
147 SAIGONBUS; ôtô khách 51 chỗ ngồi; 7235 cm3 năm 2004 Việt Nam 950.000
148 PORSCHE PANAMERA4 4 chỗ, 3.605cc năm 2014 Đức 4.509.450
149 PORSCHE PANAMERA S 4 chỗ, 2.997cc năm 2014 Đức 5.951.550
150 PORSCHE CAYMAN S 2 chỗ, 3.436cc năm 2013, 2014 Đức 3.946.800
151 PORSCHE CAYENNE TURBO 5 chỗ, 4.806cc năm 2014 Đức 6.703.400
152 PORSCHE CAYENNE S, 5 chỗ, 3.604cc năm 2014 Đức 4.292.200
153 PORSCHE BOXSTER 2 chỗ, 2.706cc năm 2014 Đức 3.011.800
154 PORSCHE 911 CARRERA S CABRIOLET 4 chỗ, 3.800cc năm 2014 Đức 7.129.100
155 PORSCHE 911 CARRERA S 4 chỗ, 3.800cc năm 2014 Đức 6.380.000
156 PORSCHE 911 CARRERA CABRIOLET 4 chỗ, 3.436cc năm 2014 Đức 6.266.700
157 PORSCHE 911 CARRERA 4 chỗ, 3.436cc năm 2014 Đức 5.525.300
158 Ôtô 3-2 UNIVERSE HD-2FC E2; 40 giường + 6 chỗ; 12920 cm3 năm 2012 Việt Nam 2.690.000
159 NISSAN SUNNY N17 XV, ô tô con, 1.498 cm3, AT, 05 chỗ, năm 2012-2013-2014 Việt Nam 565.000
160 NISSAN SUNNY N17 XL, ô tô con, 1.498 cm3, MT, 05 chỗ, năm 2012-2013-2014 Việt Nam 515.000
161 NISSAN NAVARA XE (pick up Cabin kép), 05 chỗ, 2012 Thái Lan 770.000
162 NISSAN NAVARA LE, ôtô tải pick up cabip kép, 675 kg, 2.488 cm3, năm 2012-2013- Thái Lan 510.000
163 NISAN X- TRAIL CVT QR25 LUX, 5 Chỗ, 2 cầu, năm 2012 Nhật Bản 1.811.000
164 NISAN TEANA VQ35 LUX (AT), 5 Chỗ, năm 2012 Nhật Bản 2.425.000
165 NISAN MURANO CVT VQ35 LUX, 5 chỗ, năm 2012 Nhật Bản 2.790.000
166 NISAN JUKE MT MR 16DDT UPPER (MT), 5 chỗ, năm 2012 Anh 1.345.000
167 NISAN JUKE CVT HR16 UPPER (AT), 5 chỗ, năm 2012 Anh 1.220.000
168 NISAN GRAND LIVINA 10M, 7 chỗ, năm 2012 Việt Nam 634.000
169 NISAN GRAND LIVINA 10M, 7 chỗ, năm 2011 Việt Nam 614.000
170 NISAN GRAND LIVINA 10A, 7 chỗ, năm 2012 Việt Nam 655.000
171 NISAN GRAND LIVINA 10A, 7 chỗ, năm 2011 Việt Nam 635.000
172 NISAN 370 Z7AT VQ37 LUX, 1510KG, 2 chỗ, năm 2012 Nhật Bản 3.102.000
173 NADIBUS AFAW JIAFANG; ôtô khách 45 chỗ; 7127cm3 năm 2001 Việt Nam 450.000
174 MITSUBISHI ZINGER GLS (VC4WLNHEYVT), 08 chỗ, năm 2011 Việt Nam 704.000
175 MITSUBISHI TRITON GLX, ôtô tải, 2477 cm3, năm 2012-2013 Thái Lan 575.850
176 MITSUBISHI TRITON GLX (Pickup cabin kép), 05 chỗ, năm 2011 Thái Lan 552.000
177 MITSUBISHI TRITON GLS, Pick up cabin kép, 05 chỗ, 2.477 cm3, năm 2013 Thái Lan 662.640
178 MITSUBISHI TRITON GLS(AT), ôtô tải, 2477 cm3, năm 2012-2013 Thái Lan 690.030
179 MITSUBISHI TRITON GL, ô tô tải pick up cabin kép, 05 chỗ, 740 kg, 2.351 cm3, năm Thái Lan 529.980
180 MITSUBISHI PAJERO SPORT G.2WD.AT; ôtô 7 chỗ; 2998cm3 năm 2012 Việt Nam 996.000
181 MITSUBISHI PAJERO SPORT G.2WD.AT, ôtô 7 chỗ, 2998 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 977.300
182 MITSUBISHI PAJERO SPORT G.2WD.AT, ôtô 7 chỗ, 2998 cm3, năm 2013, 2014 Việt Nam 924.000
183 MITSUBISHI PAJERO SPORT D.2WD.AT, ôtô 7 chỗ, 2477 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 871.310
184 MITSUBISHI PAJERO SPORT D.2WD.AT, ôtô 7 chỗ, 2477 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 860.750
185 MITSUBISHI PAJERO SPORT D.2 AT; 2477cm3, ôtô 7 chỗ; sản xuất năm 2011 Việt Nam 861.000
186 MITSUBISHI PAJERO GLS AT, ôtô 7 chỗ, 2972 cm3, năm 2012-2013 Thái Lan 1.985.280
187 MITSUBISHI PAJERO CỨU THƯƠNG, 2972 cm3, năm 2012-2013 Thái Lan 964.005
188 MITSUBISHI LANCER; 2499cm3, ôtô 7 chỗ; sản xuất năm 1991 Việt Nam 200.000
189 MITSUBISHI JOLIE; ôtô 8 chỗ; 1997cm3 năm 2003 Việt Nam 380.000
190 MITSUBISHI JOLIE VB2WLNHEYVT; ôtô 8 chỗ; 1997 cm3 năm 2006 Việt Nam 400.000
191 MITSUBISHI CANTER C&CDD1; ôtô sát xi tải 7500kg; năm 2012 Việt Nam 642.000
192 MERCEDES-BENZ GLK 300 4MATIC (X204), 2996 cm3,05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 1.766.000
193 MERCEDES-BENZ E250 CGI(W212); ôtô khách 5 chỗ ngồi; 1976cm3 năm 2011 Việt Nam 2.070.000
194 MERCEDES -BENZ E250 CGI(212); ôtô 5 chỗ; 1796cm3 năm 2012 Việt Nam 2.021.000
195 MEKONGAUTOPAS0990DES/TK; 1809cm3 ôtô tải có mui 900kg; sản xuất năm 2012 Việt Nam 192.000
196 MEKONG STAR; 2874cm3,ôtô 8 chỗ; sản xuất năm 1994 Việt Nam 200.000
197 MEKONG STAR 2.3, 06 chỗ, năm 1996 Việt Nam 200.000
198 MEKONG ôtô con, 07 chỗ, 2238cm3, năm 1994 Việt Nam 140.000
199 MEKONG AUTO PASO 990D DES/TK, ôtô tải thùng kín, 900kg, năm 2012 Việt Nam 200.000
200 MAZDABT-50(PICKUP)3.0cm3; ôtô pickupcabin kép 5 chỗ 768kg; sản xuất năm 2011 Ấn Độ 584.000
201 MAZDA CX-9, 3726 cm3, 07 chỗ, năm 2011 Nhật Bản 1.676.000
202 MAZDA CX - 52WD AT (01 cầu), 05 chỗ, năm 2012 Nhật Bản 1.165.000
203 MAZDA 3BL-AT; 1598 cm3, ôtô 5 chỗ; sản xuất năm 2012 Việt Nam 704.000
204 MAZDA 3BL - MT, 1598 cm3, 05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 669.000
205 MAZDA 3 (BVSP) 1.6L (01 cầu), 05 chỗ, năm 2004 Việt Nam 400.000
206 MAZDA 2DE-MT; ôtô 5 chỗ; 1498cm3 năm 2012 Việt Nam 544.000
207 MAZDA 2DE-AT; 1498cm3, ôtô con 5 chỗ; sản xuất năm 2012 Việt Nam 568.000
208 LIFAN 520LF7160, 05 Chỗ, năm 2008 Việt Nam 165.000
209 LEXUS RX350; ôtô 5 chỗ đang sử dụng; 3456cm3 năm 2012 Canada 2.150.000
210 LEXUS RX350 AWD (GGL15LAWTGKW), 5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3,456cm3, năm 2013-2014 Nhật Bản 2.932.000
211 LEXUS RX 450H Crossover 3.5 cm3; 05 chỗ năm 2011 Nhật Bản 2.400.000
212 LEXUS LX570 (URJ201L-GNTGKV), 8 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 5,663cm3, năm 2013-2014 Nhật Bản 5.354.000
213 LEXUS LS 460L (USP41L AEZGHW, 5 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 4,608cm3, năm 2013-2014 Nhật Bản 5.673.000
214 LEXUS GS 350 (GRL10L- BEZQH), 5 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 3,456cm3, năm 2013-2014 Nhật Bản 3.595.000
215 LEXUS ES 350 (GSV60L-BETGKV), 5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3,456cm3, năm 2013-2014 Nhật Bản 2.571.000
216 KIA SPORTAGE; ôtô 5 chỗ; 1998 cm3 năm 2012 Hàn Quốc 950.000
217 KIA SPORTAGE 4WD AT; ôtô 5 chỗ; 1998 cm3 năm 2011 Việt Nam 865.000
218 KIA SPECTRA; ôtô con 5 chỗ; 1594cm3 năm 2004 Việt Nam 366.600
219 KIA CARENS FGKA 42, 7 chỗ, 1998 cm3, số sàn 5 cấp năm 2013, 2014 Việt Nam 495.000
220 KIA SORENTO XM24G E2 MT-2WD, 2.359 cm3, 07 chỗ, năm 2013, 2014 Việt Nam 774.000
221 KIA SORENTO XM24G E2 AT-4WD, 07 chỗ, năm 2013 Việt Nam 810.000
222 KIA SORENTO XM 24GE2 AT-2WD; ôtô 7 chỗ; 2359cm3 năm 2012 Việt Nam 878.000
223 KIA SORENTO XM 24G E2-AT - 2WD, 2.359 cm3, 07 chỗ, năm 2013 Việt Nam 810.000
224 KIA SORENTO XM 24G E2 MT-2WD, 07 chỗ, năm 2012 Việt Nam 894.000
225 KIA SORENTO XM 24G E2 AT-4WD, 07 chỗ, năm 2012 Việt Nam 970.000
226 KIA RIO; 1396cm3, ôtô con 5 chỗ; sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 569.000
227 KIA PRIDE GTX, 04 chỗ, năm 1995 Việt Nam 130.000
228 KIA PRIDE CD5, 05 chỗ, năm 2001 Việt Nam 200.000
229 KIA PREGIO xe khách, 15 chỗ, năm 2002 Việt Nam 220.000
230 KIA PICANTO; ôtô con 5 chỗ; 1248cm3 năm 2012 Hàn Quốc 480.000
231 KIA PICANTO; 1086cm3, ôtô 5 chỗ; sản xuất năm 2009 Hàn Quốc 337.000
232 KIA PICANTO TA 12G E2 MT, 1.248 cm3, 05 chỗ, số sàn 5 cấp, năm 2013, 2014 Việt Nam 366.000
233 KIA PICANTO TA 12G E2 MT, (RYNTA51M5*C), 5 chỗ, năm 2012 Việt Nam 435.000
234 KIA PICANTO TA 12G E2 AT, (RYNTA51 A4*C), 5 chỗ, năm 2012 Việt Nam 464.000
235 KIA PICANTO TA 12G E2 AT (KIA PICANTO TA S AT), 05 chỗ, 1.248 cm3, năm 2013, 2014 Việt Nam 391.000
236 KIA PICANTO TA 1.2(KNABX512BC); 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 470.000
237 KIA PICANTO MORNING TA 12G E2 MT (RYNTA51M5*C), 5 chỗ, năm 2012 Việt Nam 380.000
238 KIA MORNING; ôtô con 5 chỗ ngồi; 998cm3 xe đã qua sử dụng năm 2011 Hàn Quốc 310.000
239 KIA MORNING TA EX 12G E2 MT, 1.248 cm3, 05 chỗ, số sàn 5 cấp năm 2013, 2014 Việt Nam 336.000
240 KIA MORNING BAH42F8; 05 Chỗ; 1086cm3 năm 2012 Việt Nam 349.000
241 KIA K3000S; ôtô tải thùng hở 1400kg; 2957 cm3 năm 2003; 2004 Việt Nam 190.000
242 KIA K3000S/THACO-TK-C; ôtô tải thùng kín 1100kg; 2957 cm3 năm 2012 Việt Nam 319.000
243 KIA K3000S/THACO-MBB-C; ôtô tải có mui 1200kg; 2957 cm3 năm 2012 Việt Nam 312.000
244 KIA K3000S, 1400 Kg, năm 2012 Việt Nam 294.000
245 KIA K3 YD 16G E2 MT, 1.591 cm3, 05 chỗ, năm 2013, 2014 Việt Nam 553.000
246 KIA K3 YD 16G E2 AT, 1.591 cm3, 05 chỗ, năm 2013, 2014 Việt Nam 623.000
247 KIA K2700II-THACO/TK; ôtô tải thùng kín 1000kg; 2665 cm3 năm 2007 Việt Nam 200.000
248 KIA K2700II/THACO-TMB-C; ôtô tải thùng kín 1000kg; 2665 cm3 năm 2012 Việt Nam 276.000
249 KIA K2700II/THACO TRUCK-TK; ôtô tải thùng kín 830kg; 2665cm3 năm 2012 Việt Nam 288.000
250 KIA K2700II tải thùng lửng, 1250kg, năm 2002 Việt Nam 160.000
251 KIA FORTE; ôtô con 5 chỗ; 1591cm3 năm 2011-2012 Việt Nam 525.000
252 KIA FORTE TD16GE2AT; ôtô 5 chỗ; 1591cm3 năm 2012 Việt Nam 574.000
253 KIA FORTE TD 16GS A5, 05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 550.000
254 KIA FORTE TD 16GE2MT;1591cm3, ôtô 5 chỗ; sản xuất năm 2012 Việt Nam 480.000
255 KIA CERATO 1.6 AT (1 cầu), 05 chỗ, năm 2012 Hàn Quốc 671.000
256 KIA CARENS FGKA42; ôtô 7 chỗ; 1998 cm3 năm 2009 Việt Nam 440.000
257 KIA CARENS FGKA42 SXMT, 07 chỗ, năm 2012 Việt Nam 576.000
258 KIA CARENS FGKA 42, 1998 cm3, 07 chỗ, năm 2010 Việt Nam 520.000
259 KIA CARENS FGKA 42, 07 chỗ, năm 2012 Việt Nam 579.000
260 KIA CARENS FGKA 42 (SX AT), 7 chỗ, 1998 cm3, số sàn 5 cấp năm 2013, 2014 Việt Nam 589.000
261 KIA CARENS FGK A42; 07 chỗ; 1998cm3 năm 2012 Việt Nam 537.000
262 JRD TRAVEL; 5 chỗ năm 2008 Việt Nam 192.000
263 JRD SUV DAILY- II; 7 chỗ năm 2008 Việt Nam 325.000
264 JRD SUV DAILY-I; 7 chỗ năm 2008 Việt Nam 334.000
265 JRD MEGA-I; 7 chỗ năm 2008 Việt Nam 170.000
266 JRD MAJIA; 600 kg năm 2011 Việt Nam 120.000
267 JRD EXCEL S.TM1; 4 tấn năm 2011 Việt Nam 312.000
268 JRD EXCEL C.TM; 1,95 tấn năm 2011 Việt Nam 216.000
269 JRD DAILY-PICKUP; 5 chỗ, bán tải năm 2008 Việt Nam 275.000
270 JIN BEI SY1037ADQ46PAS0990 SES; ôtô tải 990kg; 1012cm3 năm 2012 Việt Nam 159.000
271 JIEFANG CA1010A2; 970cm3, ôtô tải 580kg; sản xuất năm 2004 Việt Nam 200.000
272 JEEP; ôtô 4 chỗ, sản xuất năm 1974 Mỹ 25.000
273 JEEP GRAND CHEROKEE; ôtô 4 chỗ; 4cm3 năm 1994 Mỹ 75.000
274 JAC TRA1062V- TRACI/MP; ôtô tải có mui 4100kg; 4324 cm3 năm 2008 Việt Nam 286.000
275 JAC TRA 1047K-TRACI/KM1; ôtô tải có mui 2900kg; 2771 cm3 năm 2012 Việt Nam 335.000
276 JAC TRA 1041K-TRACI/KM2; ôtô tải có mui 1850kg; 2771cm3 năm 2012 Việt Nam 310.000
277 JAC TRA 1025H-TRACI/KM2; ôtô tải có mui 1050kg; 1809 cm3 năm 2011 Việt Nam 200.000
278 JAC TRA 1083K- TRACI/TK1, 6400KG, năm 2012 Việt Nam 440.000
279 JAC TRA 1083K- TRACI/KM1, 6400KG, năm 2012 Việt Nam 435.000
280 JAC TRA 1083K- TRACI, 6400KG, năm 2012 Việt Nam 430.000
281 JAC TRA 1047K - TRACI/TL, 3450KG, năm 2012 Việt Nam 335.000
282 JAC TRA 1047K - TRACI/TK1, 3450KG, năm 2012 Việt Nam 345.000
283 JAC TRA 1047K - TRACI, 3450KG, năm 2012 Việt Nam 335.000
284 JAC TRA 1041K - TRACI/TK1, 3100KG, năm 2012 Việt Nam 345.000
285 JAC TRA 1041K - TRACI/KM1, 3100KG, năm 2012 Việt Nam 340.000
286 JAC TRA 1041K - TRACI, 3100KG, năm 2012 Việt Nam 311.000
287 JAC HFC1255KR1/HB-MP; 7127cm3, ôtô tải có mui 7700kg; sản xuất năm 2012 Việt Nam 930.000
288 JAC HFC1025KZ/KM2; 2156cm3, ôtô tải có mui 1050kg; sản xuất năm 2012 Việt Nam 250.000
289 JAC HFC 1061KT/TK1, 4900KG, năm 2012 Việt Nam 380.000
290 JAC HFC 1061KT/KM2, 4900KG, năm 2012 Việt Nam 375.000
291 JAC HFC 1061KT/KM1, 4900KG, năm 2012 Việt Nam 375.000
292 JAC HFC 1061KT, 4900KG, năm 2012 Việt Nam 367.000
293 JAC HFC 1061K/TK1, 3450kg, năm 2012 Việt Nam 270.000
294 JAC HFC 1061K/KM1, 3450kg, năm 2012 Việt Nam 365.000
295 JAC HFC 1061K, 3450kg, năm 2012 Việt Nam 357.000
296 JAC HFC 1047K/KT1, 3100KG, năm 2012 Việt Nam 350.000
297 JAC HFC 1047K/KM1, 3100KG, năm 2012 Việt Nam 345.000
298 JAC HFC 1047K, 3100KG, năm 2012 Việt Nam 340.000
299 JAC HFC 1044K/TK1, 2500KG, năm 2012 Việt Nam 285.000
300 JAC HFC 1044K/KM2, 2500KG, năm 2012 Việt Nam 280.000
301 JAC HFC 1044K/KM1, 2500KG, năm 2012 Việt Nam 280.000
302 JAC HFC 1044K, 2500KG, năm 2012 Việt Nam 272.000
303 JAC HFC 1041K/TK1, 1800KG, năm 2012 Việt Nam 320.000
304 JAC HFC 1041K/KM2, 1800KG, năm 2012 Việt Nam 315.000
305 JAC HFC 1041K/KM1, 1800KG, năm 2012 Việt Nam 315.000
306 JAC HFC 1041K, 1800KG, năm 2012 Việt Nam 306.000
307 JAC HFC 1040KZ/TK1, 1950KG, năm 2012 Việt Nam 260.000
308 JAC HFC 1040KZ/KM2, 1950KG, năm 2012 Việt Nam 255.000
309 JAC HFC 1040KZ/KM1, 1950KG, năm 2012 Việt Nam 255.000
310 JAC HFC 1040KZ, 1950KG, năm 2012 Việt Nam 250.000
311 JAC HFC 1030K-TRACI/KM2, 1500KG, năm 2012 Việt Nam 270.000
312 JAC HFC 1030K-TRACI/KM1, 1500KG, năm 2012 Việt Nam 270.000
313 JAC HFC 1030K, 1500KG, năm 2012 Việt Nam 263.000
314 JAC HFC 1025KZ, 1250KG, năm 2012 Việt Nam 217.000
315 JAC HFC 1025KZ JAC /TK1, 1250KG, năm 2012 Việt Nam 230.000
316 JAC HFC 1025KZ JAC /KM1, 1250KG, năm 2012 Việt Nam 225.000
317 JAC HFC 1020K-TRACI/TK1, 1500KG, năm 2012 Việt Nam 240.000
318 JAC HFC 1020K-TRACI/KM2, 1500KG, năm 2012 Việt Nam 235.000
319 JAC HFC 1020K-TRACI/KM1,1500KG, năm 2012 Việt Nam 235.000
320 JAC HFC 1020K, 1500KG, năm 2012 Việt Nam 227.000
321 JAC HB-GA6DF2-22/KM; 9950cm3, ôtô tải có khung mui; sản xuất năm 2012 Việt Nam 930.000
322 JAC HB/WD615.31 -KM, 17200 Kg, năm 2012 Trung Quốc 1.270.000
323 ISUZU TROOPER UBS 25G, 07 chỗ, năm 2004 Việt Nam 745.000
324 ISUZU SAMCO NQR71R-Bis-01, 30 chỗ, năm 2003 Việt Nam 435.000
325 ISUZU QKR55F VAN 12 (Thùng kín), 1150Kg, năm 2012 Việt Nam 450.000
326 ISUZU QKR 55H; 2771 cm3, ôtô tải thùng kín 1900kg; sản xuất năm 2012 Việt Nam 494.000
327 ISUZU NQR 751; ôtô tải 5,5 tấn; 5193 cm3 năm 2012 Việt Nam 737.000
328 ISUZU NMR85H CAB CHASSIS, 1990 Kg, năm 2012 Việt Nam 652.000
329 ISUZU HI-LANDER MT; ôtô 8 chỗ; 2499 cm3 năm 2008 Việt Nam 600.000
330 ISUZU DMAX PICKUP; 680 kg; 2999 cm3 năm 2008 Việt Nam 660.000
331 ISUZU D-MAX LS; (ôtô tải pickup cabin kép) 525kg, 5 chỗ ngồi; 2999cm3 năm 2011 Thái Lan 606.000
332 INNOVA-GKMNKU; 1998cm3, ôtô 8 chỗ; sản xuất năm 2006 Nhật Bản 700.000
333 HYUNDAI YF-SONATA 2,0 AT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 995.000
334 HYUNDAI YF-SONATA 2,0 AT(CKD); 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 985.000
335 HYUNDAI VI-EPUUUS 3,8 AT; 7 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 2.827.000
336 HYUNDAI TQ-STAREX 2,5 MT; 9 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 903.000
337 HYUNDAI SONATA YF-BB6AB-1; 1998cm3, ôtô 5 chỗ; sản xuất năm 2011 Việt Nam 915.000
338 HYUNDAI SANTAFE 4WD; 2359cm3, ôtô 7 chỗ; sản xuất năm 2011 Hàn Quốc 1.160.000
339 HYUNDAI R-ACCENT 1,4 MT; 5 chỗ sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 556.000
340 HYUNDAI R-ACCENT 1,4 AT; 5 chỗ sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 591.000
341 HYUNDAI PORTERII; 2497cm3, ôtô bán tải 6 chỗ cabin kép đã qua sử dụng 800kg; sản xuất năm 2008 Hàn Quốc 252.000
342 HYUNDAI PORTER H100 CABIN SAXY; 1000kg, sản xuất năm 2012 Việt Nam 370.000
343 HYUNDAI PB-i20 1,4 AT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 549.000
344 HYUNDAI PA-i10 1,2 AT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 453.000
345 HYUNDAI PA-i10 1,1 MT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 381.000
346 HYUNDAI MIGHTY HD72-TMB; ôtô tải có mui 3400kg; 3907cm3 năm 2012 Việt Nam 510.000
347 HYUNDAI MIGHTY HD72; ôtô tải 3500kg; 3907cm3 năm 2012 Việt Nam 500.000
348 HYUNDAI MIGHTY HD72/LAMBERET-ĐL; ôtô tải đông lạnh 2700kg; 3907 cm3 năm 2012 Việt Nam 890.000
349 HYUNDAI MIGHTY HD72/DT-TK; ôtô tải thùng kín 3365kg; 3907cm3 năm 2012 Việt Nam 490.000
350 HYUNDAI MIGHTY HD 72, 3500 Kg, năm 2010 Việt Nam 490.000
351 HYUNDAI LM-TUCSON 2,0 AT 4 WD; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 954.000
352 HYUNDAI HD-AVANTE 2,0 AT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 646.000
353 HYUNDAI HD-AVANTE 1,6 MT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 517.000
354 HYUNDAI HD-AVANTE 1,6 AT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 582.000
355 HYUNDAI HD-ALANTRA 1,6 MT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 485.000
356 HYUNDAI HD-ALANTRA 1,6 AT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 642.000
357 HYUNDAI HD72/QT-TMB-1; ôtô tải có mui 3300kg; 3907 cm3 năm 2011 Hàn Quốc 635.000
358 HYUNDAI HD320 SAOBAC-KM; ôtô tải có mui 18000kg; 12920cm3 năm 2012 Hàn Quốc 1.830.000
359 HYUNDAI HD260; 12920 cm3, ôtô bơm bê tông, sản xuất năm 2011 Hàn Quốc 5.470.000
360 HYUNDAI HD250/QT-TMB; ôtô tải có mui 14100kg; 11149cm3 năm 2011 Hàn Quốc 1.680.000
361 HYUNDAI HD250/QT-TMB; ôtô tải có mui 14100kg; 11149 cm3 năm 2012 Hàn Quốc 1.725.000
362 HYUNDAI HD170/QT-TMB; ôtô tải có mui 8500kg; 11149cm3 năm 2011 Hàn Quốc 1.390.000
363 HYUNDAI HA-EON 0,8M/T; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 340.000
364 HYUNDAI H100PORTER 1.25/TK; ôtô tải thùng kín 1000kg; 2607cm3 năm 2007 Việt Nam 240.000
365 HYUNDAI H100/TC-TL; ôtô tải 1190kg; 2476cm3 năm 2011 Việt Nam 370.000
366 HYUNDAI FS-VELOSTER 1,6 AT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 860.000
367 HYUNDAI FD-i30CW 1,6 AT; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 696.000
368 HYUNDAI EON; ôtô 5 chỗ ngồi; 814 cm3 năm 2011 Ấn Độ 340.000
369 HYUNDAI CM-SANTAFE 2,4 AT GLS 4WD 7 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 1.195.000
370 HYUNDAI CM-SANTAFE 2,2 AT 4WD 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 954.000
371 HYUNDAI CM-SANTAFE 2,0 AT 2WD 7 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 1.174.000
372 HYUNDAI cải tạo từ xe tải VAN sang xe khách 12 chỗ ngồi; sản xuất năm 1998. Việt Nam 300.000
373 HYUNDAI BK-GENESIS COUPE 2,0 AT; 6 chỗ, sản xuất năm 2012 Hàn Quốc 1.137.000
374 HYUNDAI AVANTE HD-16GS-AS; ôtô 5 chỗ; 1591cm3 năm 2011 Việt Nam 557.000
375 HYUNDAI ACCENT 1.4AT; ôtô 5 chỗ; 1396cm3 năm 2012 Hàn Quốc 591.000
376 HYUNDAI SONATA 2.0, 05 Chỗ, năm 2011 Hàn Quốc 975.000
377 HYUNDAI MIGHTY HD72 tải, 3500 Kg, năm 2008 Việt Nam 450.000
378 HYUNDAI KIA MORNING BAH42F8, 05 chỗ, 1086 cm3, năm 2010 Việt Nam 300.000
379 HYUNDAI I30, 1591 cm3, 5 Chỗ, năm 2009 Việt Nam 450.000
380 HYUNDAI i20, 1396 cm3 AT, 05 chỗ, năm 2012 Ấn Độ 575.000
381 HYUNDAI H100 PORTER 1.25; 1250 kg; 2607cm3 năm 2006 Việt Nam 240.000
382 HYUNDAI ELANTRA HD-16-M4, 05 chỗ, năm 2011 Việt Nam 484.000
383 HYUNDAI AVANTE HD 16GS A5, 05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 560.000
384 HYUNDAI 25 TON, 25000 kg, năm 2004 Hàn Quốc 1.000.000
385 HYUNDAI 110, 1086cm3, MT (1 cầu), 05 chỗ, năm 2012 Ấn Độ 380.000
386 HYUNDAI i10 MT 1086 Cm3, 05 chỗ, năm 2012 Ấn Độ 375.000
387 HUANGHAI PROTON DD6490A; ôtô con 7 chỗ; 1997cm3 năm 2012 Việt Nam 403.000
388 HONOR; ôtô tải có mui 750kg; 1050cm3 năm 2011-2012 Việt Nam 92.000
389 HONDA CR-V 2.4 LAT RE3, 05 chỗ, năm 2009 Việt Nam 895.000
390 HONDA CR-V 2,4L AT RE3; ôtô 5 chỗ ngồi; 2354cm3 năm 2012 Việt Nam 1.133.000
391 HONDA CIVIC 5AT FD1, 1799 cm3, 05 chỗ, năm 2006 Việt Nam 498.000
392 HONDA CIVIC 1.8L 5MT FD1, 05 chỗ, năm 2011 Việt Nam 613.000
393 HONDA CIVIC 1,8L AT (01 cầu), 05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 780.000
394 HONDA CIVIC 1,8 L5AT FD1, 1,799 cc, năm 2008 Việt Nam 588.000
395 HOANGTRA YC670C1 (Xe khách), 29 chỗ, năm 2008 Việt Nam 340.000
396 HOANGTRA FHT1990T-MB; ôtô tải có mui 1495kg; 2545cm3 năm 2012 Việt Nam 197.000
397 HOANGTRA CA1061HK26L4-HT; ôtô tải 2645kg; 3907 cm3 năm 2008 Việt Nam 257.000
398 HOANGTRA CA1031K4.SX-HT.TK50; ôtô tải có mui 3500kg; 3760cm3 năm 2012 Việt Nam 145.000
399 HOANG TRA FHT7900SX-TL; ôtô tải có mui 3500kg; 3760cm3 năm 2012 Việt Nam 290.000
400 Hoàng gia DONGFENG HGA/C260 33-TMB.25T; Tải có mui năm 2011 Trung Quốc 1.150.000
401 HOA MAI HD450; ôtô tải tự đổ 4500kg; 3760cm3 năm 2009 Việt Nam 320.000
402 HINO WU422L-TL, xe tải 4,5 tấn, năm 2009 Việt Nam 500.000
403 HINO MDN4SA Tải thùng, 12000Kg, năm 1993 Đài Loan 550.000
404 HlNO FL8JTSA-TL/SAOBAC-MB; ôtô tải có mui 15650kg; 7684 cm3 năm 2012 Việt Nam 1.715.000
405 HINO FC9JLSA; ôtô tải có mui 6050kg; 5123 cm3 năm 2012 Việt Nam 1.004.000
406 HEIBAO SM1023 - HT.TK - 28 (tải thùng kín), 660kg, năm 2007 Việt Nam 80.000
407 HAFEIHFJ7110E; ôtô con 5 chỗ ngồi; 1075 cm3 năm 2008 Việt Nam 200.000
408 GIAI PHONG T4081.YJ; ôtô tải có mui 4000kg; 3432cm3 năm 2009 Việt Nam 272.000
409 GIAI PHONG T4075 YJ/MPB, 3490 Kg, năm 2007 Việt Nam 196.000
410 GIAI PHONG T5090.YJ/KS1153; Xe cẩu 5000 kg năm 2011 Việt Nam 691.000
411 GIAI PHONG T4081.YYJ/KS633; Xe cẩu 4000 kg năm 2011 Việt Nam 553.000
412 GIAI PHONG T4081.YJ; 4000 kg năm 2012 Việt Nam 321.000
413 GIAI PHONG T4070.YJ; Xe tải 4000 kg năm 2011 Việt Nam 258.000
414 GIAI PHONG T3070.YJ; xe tải 3000 kg năm 2011 Việt Nam 270.000
415 GIAI PHONG T2570.YJ; Xe tải 2500 kg năm 2011 Việt Nam 235.000
416 GIAI PHONG T2270.YJ; xe tải 2200 kg năm 2011 Việt Nam 248.000
417 GIAI PHONG T1846.YJ; Xe tải 1800 kg năm 2011 Việt Nam 214.000
418 GIAI PHONG T1546.YYJ; Xe tải 1500 kg năm 2011 Việt Nam 189.000
419 GIAI PHONG T1546.YJ-2; Xe tải 1500 kg năm 2012 Việt Nam 217.000
420 GIAI PHONG T1246.YJ; Xe tải 1250 kg năm 2011 Việt Nam 170.000
421 GIAI PHONG T1246.YJ; Xe tải 1250 kg năm 2010 Việt Nam 155.000
422 GIAI PHONG T1246.YJ; Xe tải 1250 kg năm 2009 Việt Nam 137.000
423 GIAI PHONG DT4881.YJ; Xe ben 4800 kg năm 2011 Việt Nam 336.000
424 GIAI PHONG DT2046.4X5; Xe ben 1700 kg năm 2008 Việt Nam 113.000
425 GIAI PHONG DT2046.4X4-T; Xe tải 2000 kg năm 2011 Việt Nam 184.000
426 GIAI PHONG DT2046.4x4; xe cần cẩu; 1700 Kg năm 2011 Việt Nam 150.000
427 GIAI PHONG DT2046.4x4; xe cần cẩu; 1700 Kg năm 2008 Việt Nam 111.000
428 GIAI PHONG DT1246.YJ; Xe ben 1250 kg năm 2011 Việt Nam 193.000
429 FUSIN FT 1500, 1500Kg, năm 2008 Việt Nam 147.000
430 FOTON BJ1043V8JE 6; Tải thùng 1.750Kg; 3707cm3 năm 2007 Việt Nam 200.000
431 FOTON BJ 1063 VC JFA (Gắn cầu), 3450 kg, năm 2006 Việt Nam 204.000
432 FORD TRANSIT; 16 ghế; 2402cm3 năm 2007 Việt Nam 640.000
433 FORD TRANSIT JX6582T-M3, 16 chỗ, năm 2013-2014 Việt Nam 846.000
434 FORD RANGER XLT; 2198cm3, ôtô tải pickup cabin kép, sản xuất năm 2012 Thái Lan 744.000
435 FORD RANGER UG1VLAA; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Thái Lan 766.000
436 FORD RANGER UG1TLAA; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Thái Lan 744.000
437 FORD RANGER UG1T 901, 05 chỗ, năm 2012 Thái Lan 770.000
438 FORD RANGER UG1SLAA; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Thái Lan 632.000
439 FORD RANGER UG1S 901, 05 chỗ, năm 2012 Thái Lan 658.000
440 FORD RANGER UG1JLAC; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Thái Lan 582.000
441 FORD RANGER UG1JLAB; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Thái Lan 592.000
442 FORD RANGER UG1J 901, 05 chỗ, năm 2012 Thái Lan 618.000
443 FORD RANGER UG1HLAD; 5 chỗ, sản xuất năm 2012 Thái Lan 605.000
444 FORD RANGER UG1H 901, 05 chỗ, năm 2012 Thái Lan 631.000
445 FORD Ôtô con 02 cửa, 04 chỗ, năm 1975 (đã qua sử dụng) Mỹ 60.000
446 FORD MONDEOBA7 2.261 AT, 05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 892.200
447 FORD MONDEO BA7 2.261 AT; 5 chỗ, sản xuất năm 2011-2012 Việt Nam 857.200
448 FORD MONDEO 2.5L, 05 chỗ, năm 2003 Việt Nam 835.000
449 FORD FORCUS DB3 2.0 AODBAT, 05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 699.000
450 FORD FORCUS DB3 1.8 QQDDMT, 05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 597.000
451 FORD FORCUS DA3 1.8 QQDDAT, 05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 624.000
452 FORD FOCUS DB3 2.0 AODB AT; 5 chỗ; sản xuất năm 2011-2012 Việt Nam 687.000
453 FORD FOCUS DB3 1.8 QQDDMT; 5 chỗ; sản xuất năm 2011-2012 Việt Nam 569.000
454 FORD FOCUS DA3QQDD AT; ôtô 5 chỗ ngồi; 1798 cm3 năm 2012 Việt Nam 635.000
455 FORD FOCUS DA3 1.8 QQDDAT; 5 chỗ; sản xuất năm 2011-2012 Việt Nam 599.000
456 FORD FIESTA JA85DTSJA-AT; 1596 cm3, ôtô 5 chỗ; sản xuất năm 2012 Việt Nam 631.000
457 FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 604.000
458 FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT MID, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 566.000
459 FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 545.000
460 FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 599.000
461 FORD FIESTA JA8 4D TSJA AT 1.6, 05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 553.000
462 FORD FIESTA JA8 4D AT 1.6; 5 chỗ; sản xuất năm 2011-2012 Việt Nam 535.000
463 FORD EVEREST UW851-2, 7 chỗ, hộp số cơ khí, năm 2013-2014 Việt Nam 861.000
464 FORD EVEREST UW151 - 2, 2.499 cm3 MT, 07 chỗ, năm 2013, 2014 Việt Nam 774.000
465 FORD EVEREST UW 851-2 MT 2.5; 7 chỗ; sản xuất năm 2011-2012 Việt Nam 880.000
466 FORD EVEREST UW 151-7, 07 chỗ, số tự động, 2.499 cm3, năm 2013,2014 Việt Nam 823.000
467 FORD EVEREST UW 151-7 AT 2.5; 7 chỗ; sản xuất năm 2011-2012 Việt Nam 829.000
468 FORD EVEREST UW 151-2MT 2.5, 05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 773.000
469 FORD EVEREST UW 151-2 MT 2.5; 7 chỗ; sản xuất năm 2011-2012 Việt Nam 743.000
470 FORD EVEREST UV9H, 07 chỗ, năm 2005 Việt Nam 530.000
471 FORD EVEREST UV9G 2.5, 07 chỗ, năm 2006 Việt Nam 500.000
472 FORD ESCAPE EV65 AT 2.261; 5 chỗ; sản xuất năm 2011-2012 Việt Nam 833.000
473 FORD ESCAPE EV24 AT 2.261; 5 chỗ; sản xuất năm 2011-2012 Việt Nam 698.000
474 FORD ESCAPE EV 65 AT, 2.261, năm 2012 Việt Nam 729.000
475 FORD ESCAPE EV 24 AT, 2.261, năm 2012 Việt Nam 790.000
476 FIAT TEMPRA 1.6cm3; ôtô 5 chỗ; sản xuất năm 1993 Italy 150.000
477 FIAT 500, 1242 Cm3, 04 chỗ, năm 2009 Italia 450.000
478 FAW-Hoàng Trà CA; tải thùng; 1 đến 1,5 tấn; 2270cm3 năm 2007 Việt Nam 155.000
479 FAW; ôtô tải thùng bảo ôn; 4752cm3 năm 2008 Việt Nam 145.000
480 FAW CA 1041 AD (ôtô tải ben), 1950 kg, năm 2006 Việt Nam 158.000
481 DONGU ZOK6700N1; ôtô khách 29 chỗ ngồi; 4087cm3 năm 2005 Việt Nam 270.000
482 DONGU ZOK6700N1; ôtô khách 29 chỗ ngồi; 4087cm3 năm 2005 Việt Nam 270.000
483 DONGGOU ZQK 6700N1, 29 chỗ, năm 2005 Việt Nam 450.000
484 Dongfeng LZ3330 M1; xe ben tự đổ 18000kg năm 2010 Trung Quốc 945.000
485 DONGFENG LZ1280M1; ôtô tải 3480 kg; 3760cm3 năm 2009 Trung Quốc 780.000
486 DONGFENG KM/C260 33-TM1; 8300cm3; ôtô tải có mui 13350kg, sản xuất năm 2012 Trung Quốc 960.000
487 DONGFENG KM/C260 33 TM1, 13350 Kg, năm 2012 Trung Quốc 1.200.000
488 DONGFENG HH/TM13; ôtô tải có mui 13100kg; sản xuất năm 2010 Trung Quốc 700.000
489 DONGFENG HH/C260 33TM, 14100Kg, năm 2012 Trung Quốc 955.000
490 DONGFENG HGA/C260 33-TMB; ôtô tải có mui 13800kg; 8300 cm3 năm 2012 Việt Nam 1.000.000
491 DONGFENG HGA/C260 33 TMB, 13800 Kg, năm 2012 Trung Quốc 1.200.000
492 DONGFENG HGA/B19033-TMB; 5900cm3, ôtô tải có mui 6400kg; sản xuất năm 2012 Trung Quốc 725.000
493 DONGFENG EQ1090TJ5A05; ôtô tải 3400kg; 3922 cm3 năm 2008 Việt Nam 275.000
494 DONGFENG DQL 5311GJY3 (ôtô bồn xi téc), 15200 kg, năm 2012 Trung Quốc 1.355.000
495 Dongfeng DFM-TTL1.8TA; xe ô tô tải 1,800kg năm 2011 Trung Quốc 240.000
496 Dongfeng DFM-TTL1.25TA; xe ô tô tải 1,250kg năm 2011 Trung Quốc 220.000
497 Dongfeng DFM-TL900A; xe ô tô tải 900 kg năm 2011 Trung Quốc 170.000
498 Dongfeng DFMTD4.99T; xe ben tự đổ; 4.99kg năm 2011 Trung Quốc 465.000
499 Dongfeng DFMTD3.45TD; xe ben tự đổ; 3.450kg năm 2011 Trung Quốc 385.000
500 Dongfeng DFMTD1.8TA; xe ben tự đổ 1,800kg năm 2011 Trung Quốc 255.000
501 Dongfeng DFMTD0.97TA; xe ben tự đổ 970kg năm 2011 Trung Quốc 225.000
502 Dongfeng DFM7.5TA; xe ben tự đổ 7.500kg năm 2011 Trung Quốc 480.000
503 Dongfeng DFM TD7TA; xe ben tự đổ 6.950kg năm 2011 Trung Quốc 475.000
504 Dongfeng DFM EQ7TA-KM; xe ô tô tải 7.000kg năm 2011 Trung Quốc 430.000
505 Dongfeng DFM EQ7TA-KM; xe ô tô tải 6.900kg năm 2011 Trung Quốc 378.000
506 Dongfeng DFM EQ4.98T-KM; xe ô tô tải 4.980kg năm 2011 Trung Quốc 360.000
507 DONGFENG DFL4251A9; 11120cm3, ôtô đầu kéo; sản xuất năm 2011 Trung Quốc 1.100.000
508 DONGFENG DFL3251GJBAX; ôtô tải tự đổ 10200kg; 8900 cm3 năm 2011 Trung Quốc 1.090.000
509 DONGFENG DFL1311A4/HGA-TB; ôtô tải có mui 18400kg; 8900cm3 năm 2011 -2012 Việt Nam 1.060.000
510 DONGFENG DFL1203A/HGA-TMB, 9950 kg, 8300 cm3, năm 2012 Trung Quốc 810.000
511 DONGFENG DFL 131 A/HH - TMT, 17500 Kg, năm 2012 Trung Quốc 1.065.000
512 DONGBEN DB1020D-2/KM; ôtô tải có khung mui 750kg; 1051 cm3 năm 2011 Việt Nam 154.000
513 DEAWOO K9KEF/QT-TMB, ôtô tải có mui, 13970 Kg, năm 2012 Hàn Quốc 1.310.000
514 DEAWOO K9KEF/DL-TMB.QCM, 13700 Kg, năm 2012 Hàn Quốc 1.480.000
515 DEAWOO Giường nằm, 7800 cm3, 39 chỗ, năm 2008 Trung Quốc 1.300.000
516 DEAWOO F6CEF/ĐL-TMB, 8300 Kg, năm 2012 Hàn Quốc 820.000
517 DATRAMCO K45; ôtô khách 45 chỗ; 6871cm3 năm 2002-2004 Việt Nam 410.000
518 DATSUN, Ôtô con 1237cc, 04 chỗ, năm 1981 Nhật Bản 50.000
519 DAMCO TD2500 4X4; ôtô tải tự đổ 2500kg; 2540cm3 năm 2009 Việt Nam 230.000
520 DAMCO C1.2 có thùng lửng, 1200kg, năm 2005 Việt Nam 131.000
521 DAIHATSU; ôtô tải thùng kín,1995cm3, 870kg; sản xuất năm 2000 Việt Nam 150.000
522 DAIHATSU HIJET JUMBO; ôtô tải 1130kg; 1589cm3 năm 2001 Việt Nam 170.000
523 DAIHATSU HIJET JUMBO; 1589cm3, ôtô tải 1000kg; sản xuất năm 2004 Việt Nam 335.000
524 DAIHATSU CITIVAN, 07 chỗ, năm 2001 Việt Nam 270.000
525 DAEWOO NUBIRA II-S; 05 ghế; 1598cm3 năm 2004 Việt Nam 350.000
526 DAEWOO MATIZ S, 796 Cm3, 05 chỗ, năm 2004 Việt Nam 160.000
527 DAEWOO LACETTI SE 1598 Cm3,05 chỗ, năm 2004 Việt Nam 345.000
528 DAEWOO LACETTI SE - 1, 1598 cm3, 05 chỗ, năm 2006 Việt Nam 360.000
529 DAEWOO LACETTI CDX, 1799 cm3, 05 chỗ, năm 2006 Việt Nam 350.000
530 DAEWOO DE12TIS-D416; 11051cm3, 42 chỗ nằm; sản xuất năm 2007 Trung Quốc 900.000
531 CHIẾN THẮNG CT3.48D/4x4; 3760cm3, ôtô tải tự đổ 3480kg; sản xuất năm 2011 Việt Nam 351.000
532 CHIENTHANG CT2D4, 2000kg, năm 2012 Việt Nam 280.000
533 CHIENTHANG CT 3.45 T1/KM Tải có mui, 3200 kg, năm 2012 Việt Nam 250.000
534 CHIENTHANG CT 2.5T1, 2500kg, năm 2011 Việt Nam 200.000
535 CHIEN THANG CT3.48D1/4x4; ôtô tải tự đổ 14200kg; 8900 cm3 năm 2012 Việt Nam 341.000
536 CHEVROLETORLANDOKL1YYMA11/AA7, 1796 cm3; ôtô 7chỗ; sản xuất năm 2011 Việt Nam 661.000
537 CHEVROLET SPARKKLIM-MHA12/1AA5; 995cm3, ôtô 5 chỗ; sản xuất năm 2004 Việt Nam 324.000
538 CHEVROLET SPARK VAN; ôtô tải 335kg; 796cm3 năm 2008 Việt Nam 190.000
539 CHEVROLET SPARK VAN (tải van), 02 chỗ, năm 2012 Việt Nam 233.000
540 CHEVROLET SPARK VAN (tải van), 02 chỗ, năm 2011 Việt Nam 211.000
541 CHEVROLET SPARK VAN (CKD2), 796 cm3, 02 chỗ, năm 2012 Việt Nam 225.750
542 CHEVROLET SPARK KLAK4U; ôtô 5 chỗ; 796cm3 năm 2012 Việt Nam 288.000
543 CHEVROLET SPARK KL1M-MHB12/2BBS; ôtô 5 chỗ; 1206 cm3 năm 2012 Việt Nam 366.000
544 CHEVROLET ORLANDO KL1Y YMA11/BB7; ôtô 7 chỗ; 1796cm3 năm 2012 Việt Nam 714.000
545 CHEVROLET LACETTI KLANF6U; ôtô 5 chỗ ngồi; 1598 cm3 năm 2012 Việt Nam 439.000
546 CHEVROLET CRUZEJNE11/AC5; ôtô 5 chỗ ngồi; 1796 cm3 năm 2012 Việt Nam 600.000
547 CHEVROLET CRUZEJNE11/AA5; ôtô 5 chỗ ngồi; 1598 cm3 năm 2012 Việt Nam 503.000
548 CHEVROLET CAPTIVA KLAC1FF; 2405cm3, ôtô 7 chỗ; sản xuất năm 2009 Việt Nam 600.000
549 CHEVROLET AVEOKLASN1FYU 1.5; ôtô 5 chỗ ngồi; 1498 cm3 năm 2012 Việt Nam 402.000
550 CHERY SQR7080S117 (0.812cc), 05 chỗ, năm 2011 Việt Nam 168.000
551 CHEROLET SPARK KL1M-MHA12/1AA5, 05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 314.000
552 CHEROLET CRUZE KL1J-JNB11/CD5, 05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 616.000
553 Chenglong LZ5250GJBM; xe bồn trộn 9m3 năm 2010 Trung Quốc 1.130.000
554 Chenglong LZ3260M; xe ben tự đổ 15000kg năm 2010 Trung Quốc 845.000
555 Chenglong LZ3160 LAH; xe ben tự đổ 8000kg năm 2010 Trung Quốc 605.000
556 Chenglong LZ1200PCS; xe ben tự đổ 13000kg năm 2010 Trung Quốc 550.000
557 Chenglong EQ3312 GE2; xe ben tự đổ 1000kg năm 2010 Trung Quốc 1.450.000
558 CHANGHE CH6321D 970 Cm3 (01 cầu), 08 chỗ, năm 2004 Việt Nam 150.000
559 CUULONG ZB3810T1-MB, 850Kg, năm 2010 Việt Nam 160.000
560 CUULONG DFA9970T3-MB; ôtô tải có mui 6800kg; 4257cm3 năm 2009 Việt Nam 286.000
561 CUULONG DFA2.95T; ôtô tải có mui 2750kg; 3760 cm3 năm 2007 Việt Nam 170.000
562 CUULONG DFA 7050T-MB/LK, 4700 Kg, năm 2011 Việt Nam 302.000
563 CUULONG DFA 26T1 (Ôtô tải mui phủ), 2600 Kg, năm 2007 Việt Nam 180.000
564 CUU LONG DFA3.2T3-LK; 3707cm3, ôtô tải có mui 3200kg; sản xuất năm 2009 Việt Nam 205.000
565 COUNTY HM K29SL; 3907cm3, ôtô 29 chỗ; sản xuất năm 2012 Việt Nam 1.105.000
566 CONECO DONGFENG CNC140TD 4X4 (Tự đổ), 6850kg, năm 2010 Việt Nam 455.000
567 COMTRANCO; ôtô khách 50 chỗ ngồi; 6871cm3 năm 2003 Việt Nam 385.000
568 COMTRANCO 50; 6871cm3, ôtô khách 50 chỗ; sản xuất năm 2007 Việt Nam 600.000
569 CMG VERYCA; 1198cm3, ôtô tải đông lạnh, 550kg; sản xuất năm 2008 Đài loan 150.000
570 CMC VARICA; ôtô tải đông lạnh 550kg; 1198 cm3 năm 2007 Đài Loan 223.000
571 CMC VARICA; ôtô tải đông lạnh 500kg; 1198 cm3 năm 2008 Đài Loan 500.000
572 CANO MERCURY ME 60ELPT 4S EFI, 08 chỗ, năm 2012 Mỹ 322.000
573 CAMC HN3250GJ-YMC.TĐ06, ôtô tải tự đổ, 8760 Kg, năm 2006 Việt Nam 1.000.000
574 BMW 530i, ô tô con, 05 chỗ, 2.996 cm3, 4x2 máy xăng, sản xuất từ năm 2006 - 2009 Đức 2.500.000
575 BMW 523I; 2497cm3, ôtô 5 chỗ; sản xuất năm 2012 Đức 2.160.000
576 BMW 520I, 1997CC (01 cầu), 05 chỗ, năm 2012 Đức 2.094.000
577 BMW 320I;1997cm3, ôtô 5 chỗ; sản xuất năm 2012 Đức 1.400.000
578 BMW 320I; 05 chỗ ngồi; 1995 cm3 năm 2011 Đức 1.232.000
579 BMW 320I CONVERTIBLE; 1995cm3, ôtô 4 chỗ ngồi; sản xuất năm 2011 Đức 2.486.000
580 BA-HAI; 7127cm3, ôtô 46 chỗ ngồi,(6 chỗ ngồi+40 chỗ nằm); sản xuất năm 2012 Việt Nam 1.680.000
581 BAHAI CAK52AE2; ôtô khách 52 chỗ; 6557cm3 năm 2012 Trung Quốc 1.040.000
582 AUDI Q3 2.0TFSI QUATTRO; 8300cm3, ôtô 5 chỗ; sản xuất năm 2012 Đức 1.800.000
583 AUDI A6 2.0TFSI; 1984cm3, ôtô 5 chỗ; sản xuất năm 2012 Đức 2.350.000
584 AUDI A1 1.4 TFSI;1390cm3, ôtô 4 chỗ đã qua sử dụng; sản xuất năm 2010 Bỉ 850.000
585 ASIA COMBI AM825 KN2DAM2Z, 25 chỗ, năm 1996 Hàn Quốc 300.000
Mục lục Bấm để đi tới điều