vanban.org

Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/05/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/05/2014
Ninh Thuận Ban hành 22/07/2013 Hiệu lực 01/08/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận · 45/2013/QĐ-UBND
30/05/201438/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/08/2013Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/05/2014 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận

_________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động;

Căn cứ Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 06/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Thông tư số 29/2012/TT-LĐTBXH ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức có thuê mướn lao động;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1188/TTr-SXD ngày 12 tháng 7 năm 2013, 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 138/2009/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc công bố tập đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Ninh Thuận và văn bản số 2187/UBND-QHXD ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc điều chỉnh đơn giá công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.  

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________

BẢNG ĐƠN GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN

VÀ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND

ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________________

STT Mã hiệu Loại công tác Đơn vị tính Đơn giá tổng hợp vùng III (chưa có VAT) Đơn giá tổng hợp vùng IV (chưa có VAT)
1 MT1.01.00 Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 1km 679.098 624.372
2 MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 10.000m2   848.873  780.465
3 MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 1km 441.414 405.842
4 MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 1km   407.459  374.623
5 MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
1km     594.211    546.325
6 MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết các tập trung lên xe ôtô bằng thủ công. Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 1 tấn rác   273.731  251.736
7 MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 1 tấn rác   175.970  161.830
STT Mã hiệu Loại công tác Đơn vị tính Đơn giá tổng hợp vùng III (chưa có VAT) Đơn giá tổng hợp vùng IV (chưa có VAT)
8 MT2.02.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 1 tấn rác  246.521  239.461
9 MT2.02.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8 1 tấn rác  253.230  246.735
10 MT2.02.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/9 1 tấn rác  224.098  218.314
11 MT3.01.00 Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lắp rác với kỹ thuật đơn giản, công suất bãi từ 200 tấn/ngày đến 500 tấn/ngày Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 1 tấn rác    67.075   64.882
12 MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa đường Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 m3    37.308   36.281
13 MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa đường Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8 m3    38.908   37.936
14 MT5.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
100m3  175.970 161.830

BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ

HẠNG MỤC: CÔNG TÁC THU GOM VẬN CHUYỂN

XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN

Đơn vị tính: đồng

STT Tên vật tư ĐVT Khối lượng Đơn giá Thành tiền
1 Vôi cục tấn 0,00026 2.000.000 520
2 Đất san lấp m3 0,15000        22.727        3.409
3 Hoá chất diệt ruồi lít 0,00041  1.775.000           728
4 EM thứ cấp lít 0,40000       15.200        6.080
5 Bokashi kg 0,35000       50.000      17.500
  Tổng cộng       28.237

(Bằng chữ: Hai mươi tám ngàn, hai trăm ba mươi bảy đồng)

BẢNG GIÁ MÁY THI CÔNG

THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN

(kèm theo Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND

ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

______________________________________________

STT Tên máy móc, thiết bị Đơn vị Đơn giá vùng III (đồng) Đơn giá vùng IV (đồng)
1 Xe ép rác trọng tải 4T ca 1.788.185   1.769.714
2 Xe ép rác trọng tải 7T ca 2.106.190 2.087.720
3 Xe ép rác trọng tải 10T ca 2.535.402 2.512.381
4 Máy ủi 160cv ca 3.316.835 3.280.027
5 Ôtô tưới nước 5m3 ca 1.206.516 1.184.766
6 Ôtô tưới nước 6m3 ca 1.307.146 1.285.396
7 Ôtô tưới nước 7m3 ca 1.402.523 1.379.502
8 Máy bơm nước 6cv ca 322.738 304.602

                                                                                                Bảng I

BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN THU GOM, VẬN CHUYỂN

VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN

* Lương tối thiểu chung = 1.050.000 đồng/tháng theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.

* Mức lương tối thiểu vùng III - mức 1.800.000 đồng/tháng; vùng IV - mức 1.650.000 đồng/tháng; (Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ).      

* Bậc thợ: theo quy định tại định mức dự toán văn bản số 2272/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng.              

* Knc: hệ số mức lương theo quy định tại Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước.

* Phụ cấp lưu động theo quy định tại Thông tư số 25/2005/TT-BLĐTBXD ngày 04 tháng 10 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

 * Mức phụ cấp khu vực theo quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của  Bộ Nội vụ - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Ủy ban Dân tộc.                                                  

 * Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, Tết, phép, …), chi phí khoán trực tiếp cho người lao động theo quy định tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng).                                                                                        

STT Chức danh Bậc
thợ
Hệ số
bậc lương
(Knc)
Phụ cấp lưu động mức 0,2 (LTTC) Phụ cấp khu vực mức 0,1 (LTTC) Vùng III
 1.800.000 đồng/tháng
Lương cơ bản LCB (đồng) Lương phụ (nghỉ lễ, Tết…) 12% (LCB) Lương khoản trực tiếp 4% (LCB) Lương ngày công (đồng)
  Công nhân công trình đô thị - Nhóm II            
1 Quét rác đường phố           4.0/7 2,71 8.077   187.615 22.514 7.505 225.711
4.5/7 2,95 8.077   204.231 24.508 8.169 244.985
2 Công nhân tưới nước 4.0/7 2,71 8.077   187.615 22.514 7.505 225.711
3 Thu gom, vận chuyển rác 4.0/7 2,71 8.077   187.615 22.514 7.505 225.711
4.5/7 2,95 8.077   204.231 24.508 8.169 244.985
5.0/7 3,19 8.077   220.846 26.502 8.834 264.258
  Công nhân công trình đô thị - Nhóm III            
4 Xử lý rác thải sinh hoạt,
rác y tế chế biến sản phẩm
từ rác thải
4.0/7 2,92 8.077 4.038 202.154 24.258 8.086 246.614
4.5/7 3,19 8.077 4.038 220.846 26.502 8.834 268.297
5.0/7 3,45 8.077 4.038 238.846 28.662 9.554 289.177
  Công nhân lái xe từ 3,5T đến < 7,5T            
5 Công nhân lái xe 2,0/4 2,76 8.077   191.077 22.929 7.643 229.726
3,0/4 3,25 8.077   225.000 27.000 9.000 269.077
4,0/4 3,82 8.077   264.462 31.735 10.578 314.852
  Công nhân lái xe từ 7,5T đến < 16,5T            
6 Công nhân lái xe 2,0/4 2,94 8.077   203.538 24.425 8.142 244.182
3,0/4 3,44 8.077   238.154 28.578 9.526 284.335
7 Công nhân điều khiển máy 3,0/7 2,31 8.077   159.923 19.191 6.397 193.588
4,0/7 2,71 8.077   187.615 22.514 7.505 225.711
5,0/7 3,19 8.077   220.846 26.502 8.834 264.258
6,0/7 3,74 8.077   258.923 31.071 10.357 308.428
7,0/7 4,4 8.077   304.615 36.554 12.185 361.431

Bảng IV

                                                       Bảng 1

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT1.01.00 Công tác thu gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công

                                                Đơn vị tính: đồng/km

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL    
2 Chi phí nhân công NC NC 391.976
3 Chi phí máy M M -
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 391.976
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 254.784
  Giá thành công tác Z T+C 646.760
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 32.338
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 679.098

Bảng 2

MHĐH: MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Đơn vị tính: đồng/10.000m2

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 489.970
3 Chi phí máy M M -
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 489.970
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 318.481
  Giá thành công tác Z T+C 808.451
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 40.423
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 848.873

Bảng 3

MHĐH: MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

Đơn vị tính: đồng/1km

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 254.784
3 Chi phí máy M M -
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 254.784
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 165.610
  Giá thành công tác Z T+C 420.394
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 21.020
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 441.414

Bảng V

                                                       Bảng 4

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

                                                Đơn vị tính: đồng/1km

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL   
2 Chi phí nhân công NC NC 235.186
3 Chi phí máy M M -
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 235.186
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 152.871
  Giá thành công tác Z T+C 388.056
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 19.403
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 407.459

Bảng 5

MHĐH: MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

Đơn vị tính: đồng/km

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL   
2 Chi phí nhân công NC NC 342.979
3 Chi phí máy M M -
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 342.979
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 222.936
  Giá thành công tác Z T+C 565.915
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 28.296
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 594.211

Bảng 6

MHĐH: MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

Đơn vị tính: đồng/tấn rác sinh hoạt

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 157.998
3 Chi phí máy M M -
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 157.998
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 102.699
  Giá thành công tác Z T+C 260.696
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 13.035
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 273.731

Bảng VI

                                                       Bảng 7

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT2.02.00 Cự ly bình quân 25km

Xe ép rác loại 4 tấn

                                                Đơn vị tính: đồng/tấn rác

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 61.382
3 Chi phí máy M M 166.730
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 228.112
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 6.669
  Giá thành công tác Z T+C 234.782
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 11.739
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 246.521

Bảng 8

Xe ép rác loại 7 tấn

Đơn vị tính: đồng/tấn rác

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 56.872
3 Chi phí máy M M 177.211
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 234.083
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 7.088
  Giá thành công tác Z T+C 241.171
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 12.059
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 253.230

Bảng 9

Xe ép rác loại 10 tấn

Đơn vị tính: đồng/tấn rác

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I Chi phí trực tiếp    CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 50.108
3 Chi phí máy M M 157.038
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 207.146
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 6.282
  Giá thành công tác Z T+C 213.427
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 10.671
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 224.098

Bảng VII

                                                       Bảng 10

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

                                                Đơn vị tính: đồng/tấn rác phế thải xây dựng

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 101.570
3 Chi phí máy M M -
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 101.570
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 66.020
  Giá thành công tác Z T+C 167.590
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 8.380
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 175.970

Bảng 11

MHĐH: MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa

Bằng ôtô tưới nước 5m3

Đơn vị tính: đồng/m3 nước

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 5.417
3 Chi phí máy M M 28.956
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 34.373
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 1.158
  Giá thành công tác Z T+C 35.532
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 1.777
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 37.308

Bảng 12

MHĐH: MT5.02.00 Bằng ôtô tưới nước 7m3

Đơn vị tính: đồng/m3 nước

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I Chi phí trực tiếp    CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 4.966
3 Chi phí máy M M 30.856
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 35.821
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 1.234
  Giá thành công tác Z T+C 37.055
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 1.853
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 38.908

Bảng VIII

                                                       Bảng 13

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT3.01.00 Công tác chôn lấp rác, công suất bãi < 500 tấn/ngày

                                                Đơn vị tính: đồng/tấn rác

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  28.237
2 Chi phí nhân công NC NC 14.797
3 Chi phí máy M M 11.229
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 54.263
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 9.618
  Giá thành công tác Z T+C 63.881
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 3.194
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 67.075

Bảng 14

MHĐH: MT5.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

Đơn vị tính: đồng/100m3 m

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 101.570
3 Chi phí máy M M -
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 101.570
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 66.020
  Giá thành công tác Z T+C 167.590
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 8.380
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 175.970

                                   Bảng I

BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN THU GOM, VẬN CHUYỂN

VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN

* Lương tối thiểu chung = 1.050.000 đồng/tháng theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.

* Mức lương tối thiểu vùng III - mức 1.800.000 đồng/tháng; vùng IV - mức 1.650.000 đồng/tháng; (Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ).      

* Bậc thợ: theo quy định tại định mức dự toán văn bản số 2272/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng.              

* Knc: hệ số mức lương theo quy định tại Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước.

* Phụ cấp lưu động theo quy định tại Thông tư số 25/2005/TT-BLĐTBXD ngày 04 tháng 10 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

 * Mức phụ cấp khu vực theo quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của  Bộ Nội vụ - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Ủy ban Dân tộc.                                                  

 * Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, Tết, phép, …), chi phí khoán trực tiếp cho người lao động theo quy định tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng).                                                                                        

STT Chức danh Bậc
thợ
Hệ số
bậc lương
(Knc)
Phụ cấp lưu động mức 0,2 (LTTC) Phụ cấp khu vực mức 0,1 (LTTC) Vùng IV
 1.650.000 đồng/tháng
Lương cơ bản LCB (đồng) Lương phụ (nghỉ lễ, Tết…) 12% (LCB) Lương khoản trực tiếp 4% (LCB) Lương ngày công (đồng)
  Công nhân công trình đô thị - Nhóm II            
1 Quét rác đường phố           4.0/7 2,71 8.077   171.981 20.638 6.879 207.575
4.5/7 2,95 8.077   187.212 22.465 7.488 225.242
2 Công nhân tưới nước 4.0/7 2,71 8.077   171.981 20.638 6.879 207.575
3 Thu gom, vận chuyển rác 4.0/7 2,71 8.077   171.981 20.638 6.879 207.575
4.5/7 2,95 8.077   187.212 22.465 7.488 225.242
5.0/7 3,19 8.077   202.442 24.293 8.098 242.910
  Công nhân công trình đô thị - Nhóm III            
4 Xử lý rác thải sinh hoạt,
rác y tế chế biến sản phẩm
từ rác thải
4.0/7 2,92 8.077 4.038 185.308 22.237 7.412 227.072
4.5/7 3,19 8.077 4.038 202.442 24.293 8.098 246.948
5.0/7 3,45 8.077 4.038 218.942 26.273 8.758 266.088
  Công nhân lái xe từ 3,5T đến < 7,5T            
5 Công nhân lái xe 2,0/4 2,76 8.077   175.154 21.018 7.006 211.255
3,0/4 3,25 8.077   206.250 24.750 8.250 247.327
4,0/4 3,82 8.077   242.423 29.091 9.697 289.288
  Công nhân lái xe từ 7,5T đến < 16,5T            
6 Công nhân lái xe 2,0/4 2,94 8.077   186.577 22.389 7.463 224.506
3,0/4 3,44 8.077   218.308 26.197 8.732 261.314
7 Công nhân điều khiển máy 3,0/7 2,31 8.077   146.596 17.592 5.864 178.128
4,0/7 2,71 8.077   171.981 20.638 6.879 207.575
5,0/7 3,19 8.077   202.442 24.293 8.098 242.910
6,0/7 3,74 8.077   237.346 28.482 9.494 283.398
7,0/7 4,4 8.077   279.231 33.508 11.169 331.985

Bảng IV

                                                       Bảng 1

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT1.01.00 Công tác thu gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công

                                                Đơn vị tính: đồng/km

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL    
2 Chi phí nhân công NC NC 360.388
3 Chi phí máy M M -
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 360.388
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 234.252
  Giá thành công tác Z T+C 594.640
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 29.732
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 624.372

Bảng 2

MHĐH: MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Đơn vị tính: đồng/10.000m2

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 450.485
3 Chi phí máy M M -
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 450.485
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 292.815
  Giá thành công tác Z T+C 743.300
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 37.165
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 780.465

Bảng 3

MHĐH: MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

Đơn vị tính: đồng/1km

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 234.252
3 Chi phí máy M M -
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 234.252
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 152.264
  Giá thành công tác Z T+C 386.516
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 19.326
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 405.842

Bảng V

                                                       Bảng 4

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

                                                Đơn vị tính: đồng/1km

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL   
2 Chi phí nhân công NC NC 216.233
3 Chi phí máy M M -
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 216.233
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 140.551
  Giá thành công tác Z T+C 356.784
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 17.839
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 374.623

Bảng 5

MHĐH: MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

Đơn vị tính: đồng/km

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL   
2 Chi phí nhân công NC NC 315.339
3 Chi phí máy M M -
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 315.339
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 204.971
  Giá thành công tác Z T+C 520.310
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 26.015
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 546.325

Bảng 6

MHĐH: MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

Đơn vị tính: đồng/tấn rác sinh hoạt

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 145.302
3 Chi phí máy M M -
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 145.302
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 94.446
  Giá thành công tác Z T+C 239.749
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 11.987
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 251.736

Bảng VI

                                                       Bảng 7

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT2.02.00 Cự ly bình quân 25km

Xe ép rác loại 4 tấn

                                                Đơn vị tính: đồng/tấn rác

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 56.450
3 Chi phí máy M M 165.008
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 221.458
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 6.600
  Giá thành công tác Z T+C 228.058
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 11.403
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 239.461

Bảng 8

Xe ép rác loại 7 tấn

Đơn vị tính: đồng/tấn rác

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 52.303
3 Chi phí máy M M 175.657
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 227.959
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 7.026
  Giá thành công tác Z T+C 234.985
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 11.749
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 246.735

Bảng 9

Xe ép rác loại 10 tấn

Đơn vị tính: đồng/tấn rác

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I Chi phí trực tiếp    CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 46.082
3 Chi phí máy M M 155.612
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 201.693
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 6.224
  Giá thành công tác Z T+C 207.918
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 10.396
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 218.314

Bảng VII

                                                       Bảng 10

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

                                                Đơn vị tính: đồng/tấn rác phế thải xây dựng

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 93.409
3 Chi phí máy M M -
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 93.409
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 60.716
  Giá thành công tác Z T+C 154.124
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 7.706
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 161.830

Bảng 11

MHĐH: MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa

Bằng ôtô tưới nước 5m3

Đơn vị tính: đồng/m3 nước

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 4.982
3 Chi phí máy M M 28.434
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 33.416
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 1.137
  Giá thành công tác Z T+C 34.554
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 1.728
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 36.281

Bảng 12

MHĐH: MT5.02.00 Bằng ôtô tưới nước 7m3

Đơn vị tính: đồng/m3 nước

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I Chi phí trực tiếp    CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 4.567
3 Chi phí máy M M 30.349
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 34.916
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 1.214
  Giá thành công tác Z T+C 36.130
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 1.806
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 37.936

Bảng VIII

                                                       Bảng 13

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT3.01.00 Công tác chôn lấp rác, công suất bãi < 500 tấn/ngày

                                                Đơn vị tính: đồng/tấn rác

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  28.237
2 Chi phí nhân công NC NC 13.624
3 Chi phí máy M M 11.075
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 52.937
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 8.856
  Giá thành công tác Z T+C 61.793
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 3.090
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 64.882

Bảng 14

MHĐH: MT5.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

Đơn vị tính: đồng/100m3 m

STT KHOẢN MỤC KÝ HIỆU CÁCH TÍNH GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I Chi phí trực tiếp      
1 Chi phí vật liệu VL VL  -
2 Chi phí nhân công NC NC 93.409
3 Chi phí máy M M -
  Cộng chi phí trực tiếp T VL+NC+M 93.409
II Chi phí chung (Đô thị loại III) C 65%*NC 60.716
  Giá thành công tác Z T+C 154.124
III Lợi nhuận định mức TL 5%*(T+C) 7.706
  Giá thành công tác chưa thuế G (T+C)+TL 161.830