vanban.org

Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/10/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/10/2025 Thay thế: 109/2025/QĐ-UBND · 20/10/2025
Sơn La Ban hành 01/05/2025 Hiệu lực 12/05/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 109/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La · 109/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La · 44/2025/QĐ-UBND
20/10/2025109/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 12/05/2025Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/10/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng

 nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng

cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; 

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;

Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;

Căn cứ Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

UBND tỉnh ban hành Quyết định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La. Cụ thể như sau:

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính (có Phụ lục số 01 kèm theo).

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (có Phụ lục số 02 kèm theo).

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai (có Phụ lục số 03 kèm theo).

4. Khi các nội dung có liên quan đến các định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bởi các cơ quan có thẩm quyền cao hơn hoặc cơ quan ban hành văn bản này thì các nội dung được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Điều 2. Quy định chuyển tiếp

Các dự án, công trình về đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:

1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

2. Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh bổ sung dự toán và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 5 năm 2025.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục III

Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND ngày 01/5/2025 của UBND tỉnh)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) đất đai áp dụng cho việc xây dựng, cập nhật các CSDL thành phần của CSDL đất đai sau đây:

1.1. CSDL địa chính;

1.2. CSDL thống kê, kiểm kê đất đai;

1.3. CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

1.4. CSDL giá đất.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này là căn cứ để tính đơn giá sản phẩm xây dựng CSDL đất đai; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành.

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về xây dựng CSDL đất đai.

3. Cơ sở để xây dựng và chỉnh lý Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng CSDL đất đai theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

4. Nội dung định mức bao gồm: Định mức lao động; định mức thiết bị; định mức dụng cụ; định mức vật liệu.

4.1. Định mức lao động là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc thực hiện một công việc cụ thể).

a) Nội dung công việc: Quy định các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước công việc.

b) Định biên: Xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với yêu cầu thực hiện của từng nội dung công việc.

c) Định mức: Thời gian lao động trực tiếp cần thiết hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm.

d) Công lao động bao gồm:

- Công đơn (công cá nhân): Là mức (8 giờ đối với lao động bình thường và 6 giờ đối với lao động nặng nhọc) lao động xác định cho một cá nhân có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.

- Công nhóm: Là mức lao động xác định cho một nhóm người có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.

đ) Thời gian lao động

Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm.

4.2. Định mức thiết bị

a) Máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm. Đối với những máy móc thiết bị có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất tiêu hao của từng loại máy móc thiết bị.

b) Số ca người lao động trực tiếp sử dụng máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

c) Định mức tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng máy móc thiết bị để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm phù hợp với công suất tiêu hao của máy móc thiết bị.

d) Thiết bị lưu trữ: Là thiết bị điện tử phục vụ lưu trữ dữ liệu bao gồm hộp điều khiển (Box) và ổ cứng (HDD) có dung lượng 4TB.

đ) Thiết bị mạng: Là thiết bị chia mạng (Switch) 24 cổng (Port).

e) Thời hạn sử dụng máy móc thiết bị: Theo quy định hiện hành của nhà nước.

4.3. Định mức dụng cụ

a) Dụng cụ cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm, đối với những công cụ, dụng cụ có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất tiêu hao.

b) Thời hạn sử dụng dụng cụ được phân làm các nhóm cơ bản sau:

- Các dụng cụ đồ thủy tinh (bóng đèn điện và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 01 năm (12 tháng);

- Các dụng cụ đồ nhựa (thước kẻ các loại, hộp, ống đựng và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 03 năm (36 tháng);

- Các dụng cụ đồ gỗ (bàn, ghế, tủ và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 05 năm (60 tháng);

- Các dụng cụ điện tử (máy in, máy tính tay, máy ảnh, máy hút ẩm, máy hút bụi, quạt và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 05 năm (60 tháng).

c) Số ca dụng cụ được người lao động trực tiếp sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện bình thường, bao gồm cả tiêu hao năng lượng, nhiên liệu trong quá trình sử dụng thiết bị, dụng cụ phù hợp với công suất tiêu hao của dụng cụ.

d) Định mức tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng dụng cụ để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

4.4. Định mức vật liệu

a) Danh mục vật liệu cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm.

b) Số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

- Đơn vị sản phẩm tính mức tương ứng với đơn vị sản phẩm phần định mức lao động. Trường hợp định mức vật liệu tính chung cho sản phẩm cuối cùng (cho nhiều bước công việc) thì xác định hệ số phân bổ mức cho từng bước công việc tương ứng ở phần định mức lao động.

5. Đối với các nhiệm vụ, dự án có sử dụng ngân sách nhà nước được phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện đến hết năm ngân sách 2025 theo các qui định hiện hành tại thời điểm phê duyệt.

6. Quy định viết tắt

Nội dung viết tắt Viết tắt
Định mức kinh tế - kỹ thuật Định mức KT-KT
Định mức ĐM
Định mức lao động ĐMLĐ
Đơn vị tính ĐVT
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. GCN
Cơ sở dữ liệu CSDL
Hồ sơ HS
Đơn vị hành chính ĐVHC
Kỹ sư bậc 1 KS1
Kỹ sư bậc 2 KS2
Kỹ sư bậc 3 KS3
Kỹ sư bậc 4 KS4
Kỹ thuật viên bậc 3 KTV3
Kỹ thuật viên bậc 4 KTV4

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

 A. CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH

 I. XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐÃ THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

1. Định mức lao động

1.1. Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và dữ liệu phi cấu trúc)

Bảng số 01

STT Nội dung công việc Định biên

Định mức

(công nhóm/thửa)

1 Công tác chuẩn bị    
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công Nhóm 2 (1KTV2+1KS4) 0,0010
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) 0,0010
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) 0,0038
3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu    
3.1 Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện 1KS3 0,0054
3.2 Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp 1KS3 0,0063
4 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính    
4.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính    
4.1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính 1KS3 0,0013
4.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai 1KS3 0,0068
4.1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai 1KS3 0,0125
4.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã 1KS3 0,0015
4.3 Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính    
4.3.1 Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính 1KS3 0,0250
4.3.2 Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số 1KS3 0,0500
4.3.3 Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy 1KS3 0,0250
5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính    
5.1 Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên 1KS3 0,0100
5.2 Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận 1KS3 0,0050
5.3 Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn 1KS3 0,1095
5.4 Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính 1KS3 0,0050
6 Hoàn thiện dữ liệu địa chính    
6.1 Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL 1KS3 0,0100
6.2 Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF 1KS3 0,0025
7 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính    
7.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính 1KS2 0,0038
7.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã 1KS1 0,0001
8 Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) 
8.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL 1KS1 0,0075
8.2 Ký số vào sổ địa chính (điện tử) và tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc 1KS4 0,0050/trang hồ sơ quét (do khối lượng tài liệu cần ký số không phải là hằng số)
8.3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 1KS3 0,0100
9 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính    
  Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính 1KTV4 0,0023

Ghi chú:

(1) Công tác chuẩn bị phải được triển khai đồng thời tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính xã.

(2) Đối với định mức xây dựng dữ liệu không gian địa chính thì phải xác định rõ nguồn dữ liệu sử dụng, trong đó định mức được xác định như sau:

- Đối với địa phương đang sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy hoặc chưa được thành lập trong hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì trước khi xây dựng dữ liệu không gian phải thực hiện số hóa chuyển đổi hệ tọa độ và biên tập nội dung bản đồ theo quy định hiện hành và định mức được tính theo Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

- Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai tại Mục 4.1.2 Bảng số 01 đã bao gồm các nội dung công việc: Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã; bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo tình trạng hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động; bổ sung, chỉnh sửa thửa đất bị chồng lấn diện tích do đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau; rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau;

 (3) Khi tính định mức nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại Mục 5.3 Bảng 01 cho từng loại thửa đất được điều chỉnh theo các hệ số như sau:

+ Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất) K = 1,0;

+ Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp Giấy chứng nhận) K = 1,2;

+ Loại III:  Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K = 0,5;

+ Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) K = 0,5.

- Đối với ruộng bậc thang thì thửa đất được xác định theo ranh giới là đường bao ngoài cùng theo quy định về bản đồ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

(4) Mục 7 Bảng số 01: Xây dựng siêu dữ liệu địa chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã hoặc các khu vực có thay đổi về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa đất.

1.2. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 02

STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công/xã)
1  Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền    
1.1 Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau 1KS3 5
1.2 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền 1KS3 12
1.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL 1KS3 3
1.4 Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. 1KS3 5
1.5 Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã 1KS3 10
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền    
2.1 Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề 1KS3 12
2.2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 1KS3 5

Ghi chú:

(1) Khi tính định mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã đó để tính theo công thức: Mx = M x K.

 Trong đó:

- Mx là định mức của xã cần tính;

- M là định mức tại Bảng số 02;

- K là hệ số của nguồn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:

+ Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín hệ số K = 1;

+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,5;

+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,8.

(2) Nội dung công việc tại Mục 2.2 Bảng số 02 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.

1.3. Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc

Bảng số 03

STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức (công/ĐVT)
1 Quét giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo      
1.1 Quét trang A3 Trang A3 1KS1 0,012
1.2 Quét trang A4 Trang A4 1KS1 0,008
2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)

Trang

A3, A4

1KS1 0,004
3 Nhập thông tin mô tả, tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Thửa 1KS1 0,010

2. Định mức thiết bị

2.1. Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)

Bảng số 04

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
 Định mức (ca/thửa)
1 Công tác chuẩn bị      
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0008
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001
 - Điện năng KW   0,0005
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0008
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001
 - Điện năng KW   0,0005
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0030
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0003
 - Điện năng KW   0,0018
3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu      
3.1 Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện     
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0043
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0004
 - Điện năng KW   0,0025
3.2 Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0050
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0004
 - Điện năng KW   0,0029
4 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính      
4.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính      
4.1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0010
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   0,0010
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001
 - Điện năng KW   0,0006
4.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0054
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   0,0054
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0005
 - Điện năng KW   0,0032
4.1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0100
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   0,0100
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0008
 - Điện năng KW   0,0058
4.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0012
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   0,0012
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001
 - Máy chủ Cái 1 0,0003
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0003
 - Điện năng KW   0,0010
4.3 Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính      
4.3.1 Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0400
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   0,0400
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0033
 - Máy chủ Cái 1 0,0100
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0100
 - Điện năng KW   0,0333
4.3.2 Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0200
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   0,0200
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0017
 - Máy chủ Cái 1 0,0050
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0050
 - Điện năng KW   0,0167
4.3.3 Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0200
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   0,0200
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0017
 - Máy chủ Cái 1 0,0050
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0050
 - Điện năng KW   0,0167
5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính      
5.1 Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0080
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0007
 - Điện năng KW   0,0047
5.2 Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0040
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0003
 - Điện năng KW   0,0023
5.3 Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0876
 - Máy in laser Cái 0,6 0,0058
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0073
 - Máy chủ Cái 1 0,0219
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0219
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0219
 - Điện năng KW   0,0787
5.4 Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0040
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0003
 - Điện năng KW   0,0023
6 Hoàn thiện dữ liệu địa chính      
6.1 Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0080
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0007
 - Máy chủ Cái 1 0,0020
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0010
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0010
 - Điện năng KW   0,0067
6.2 Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0020
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0002
 - Máy chủ Cái 1 0,0005
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0005
 - Điện năng KW   0,0017
7 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính      
7.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0030
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0003
 - Điện năng KW   0,0018
7.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,00008
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,00001
 - Máy chủ Cái 1 0,00002
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,00002
 - Điện năng KW   0,00005
8 Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
8.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0060
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0005
 - Máy chủ  Cái 1 0,0015
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0008
 - Điện năng KW   0,0050
8.2 Ký số vào sổ địa chính (điện tử) và tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0040/trang
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0013/trang
 - Máy chủ Cái 1 0,0010/trang
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0040/trang
 - Điện năng KW   0,0055/trang
8.3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0080
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0027
 - Máy chủ Cái 1 0,0020
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0010
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0010
 - Điện năng KW   0,0111
9 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính      
  Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0018
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0002
 - Điện năng KW   0,0011

          2.2. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 05

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
Định mức
(tính cho 01 xã)
1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền      
1.1 Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,00
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   4,00
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,33
 - Điện năng KW   2,33
1.2 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền  
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 9,60
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   9,60
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,80
 - Điện năng KW   5,60
1.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,56
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   2,56
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,21
 - Điện năng KW   1,49
1.4 Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,00
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   4,00
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,33
 - Điện năng KW   2,33
1.5 Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 7,68
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   7,68
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,64
 - Điện năng KW   4,48
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền      
2.1 Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 9,60
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   9,60
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,80
 - Điện năng KW   5,60
2.2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,00
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   4,00
 - Máy chủ Cái 1 1,00
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   1,00
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,33
 - Điện năng KW   2,33

          2.3. Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc

Bảng số 06

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)

Định mức

(Ca/ trang; Ca/thửa đất)

1 Quét giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (Tính cho trang A4 hoặc A3)
1.1 Quét trang A3      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4       0,0096
 - Máy quét A3 (tăng độ phân giải) Cái 0,8       0,0096
 - Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4       0,0096
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2       0,0008
 - Điện năng KW         0,0171
1.2 Quét trang A4      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4       0,0064
 - Máy quét A4 (tăng độ phân giải) Cái 0,6       0,0064
 - Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4       0,0064
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2       0,0005
 - Điện năng KW         0,0101
2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Tính theo trang) 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4       0,0032
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2       0,0003
 - Điện năng KW         0,0019
3 Nhập thông tin mô tả, tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL (Tính cho 01 thửa đất) 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4       0,0080
 - Máy chủ Cái 1       0,0020
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ         0,0020
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2       0,0007
 - Điện năng KW         0,0067

3. Định mức dụng cụ

3.1. Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)

Bảng số 07

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 thửa)
1 Dập ghim Cái 24 0,0735
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,1225
3 Ghế Cái 96 0,3676
4 Bàn làm việc Cái 96 0,3676
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 0,0919
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 24 0,3676
7 Điện năng  KW   0,0478

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 08

Bảng số 08

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công 0,0033
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính 0,0033
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 0,0123
3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
3.1 Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0174
3.2 Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp 0,0203
4 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính  
4.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính  
4.1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính 0,0042
4.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai 0,0219
4.1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai 0,0403
4.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã 0,0048
4.3 Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính  
4.3.1 Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính 0,0806
4.3.2 Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số 0,1611
4.3.3 Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy 0,0806
5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính  
5.1 Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên 0,0323
5.2 Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận 0,0160
5.3 Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn 0,3528
5.4 Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính 0,0160
6 Hoàn thiện dữ liệu địa chính  
6.1 Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL 0,0232
6.2 Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF 0,0080
7 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính  
7.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính 0,0123
7.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã 0,0003
8 Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện) 
8.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL 0,0241
8.2 Ký số vào sổ địa chính (điện tử) và tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc 0,0161
8.3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 0,0323
9 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính  
  Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính 0,0074

3.2. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 09

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính ca/01 xã)
1 Dập ghim Cái 24 9,360
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 15,600
3 Ghế Cái 60 46,800
4 Bàn làm việc Cái 60 46,800
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 11,700
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 46,800
7 Điện năng KW   6,084

Ghi chú: phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 10

Bảng số 10

STT Nội dung công việc Hệ số  
1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền    
1.1 Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau 0,0965  
1.2 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền 0,2317  
1.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL 0,0618  
1.4 Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. 0,0965  
1.5 Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã 0,1854  
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền    
2.1 Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề 0,2317  
2.2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 0,0965  

3.3. Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc

Bảng số 11

STT Nội dung công việc và danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn Định mức
1 Quét giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo      
1.1 Quét trang A3 Trang A3    
- Dập ghim Cái 24 0,0062
- Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,0104
- Ghế Cái 60 0,0240
- Bàn làm việc Cái 60 0,0240
- Quạt trần 0,1 Kw Cái 60 0,0060
- Đèn neon 0,04 Kw Cái 12 0,0240
- Điện năng KW   0,0031
1.2 Quét trang A4 Trang A4    
- Dập ghim Cái 24 0,0094
- Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,0094
- Ghế Cái 60 0,0240
- Bàn làm việc Cái 60 0,0240
- Quạt trần 0,1 Kw Cái 60 0,0060
- Đèn neon 0,04 Kw Cái 12 0,0240
- Điện năng Kw   0,0031
2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Trang  A3, A4    
- Ghế Cái 60 0,0200
- Bàn làm việc Cái 60 0,0200
- Quạt trần 0,1 Kw Cái 60 0,0050
- Đèn neon 0,04 Kw Cái 12 0,0200
- Điện năng Kw   0,0026
3 Nhâp thông tin mô tả, tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Thửa    
- Ghế Cái 60 0,0100
- Bàn làm việc Cái 60 0,0100
- Quạt trần 0,1 Kw Cái 60 0,0025
- Đèn neon 0,04 Kw Cái 12 0,0100
- Điện năng Kw   0,0013

4. Định mức vật liệu

4.1. Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)

Bảng số 12

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 thửa)
1 Giấy in A4 Gram 0,0025
2 Mực in laser Hộp 0,0006
3 Sổ Quyển 0,0019
4 Bút bi Cái 0,0063
5 Đĩa DVD Cái 0,0063
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,0025
7 Hộp ghim dập Hộp 0,0038
8 Cặp để tài liệu Cái 0,0038

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu từ Mục 1 đến Mục 8 Bảng số 12 theo các nội dung công việc tại Bảng số 13.

Bảng số 13

STT Nội dung công việc Hệ số  
1 Công tác chuẩn bị    
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công 0,0033  
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính 0,0033  
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 0,0123  
3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu    
3.1 Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0174  
3.2 Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp 0,0203  
4 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính    
4.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính    
4.1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính 0,0042  
4.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai 0,0219  
4.1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai 0,0403  
4.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã 0,0048  
4.3 Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính    
4.3.1 Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính 0,0806  
4.3.2 Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số 0,1611  
4.3.3  Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy 0,0806  
5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính    
5.1 Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên 0,0323  
5.2 Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận 0,0160  
5.3 Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn 0,3528  
5.4 Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính 0,0160  
6 Hoàn thiện dữ liệu địa chính    
6.1 Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL 0,0323  
6.2 Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF 0,0080  
7 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính    
7.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính 0,0123  
7.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã 0,0003  
8 Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)  
8.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL 0,0241  
8.2 Ký số vào sổ địa chính (điện tử) và tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc 0,0161  
8.3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 0,0323  
9 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính    
  Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính 0,0074  

4.2. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 14

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 xã)
1 Giấy in A4 Gram 2,0
2 Mực in laser Hộp 1,0
3 Sổ Quyển 2,0
4 Bút bi Cái 5,0
5 Đĩa DVD Cái 5,0
6 Hộp ghim kẹp Hộp 2,0
7 Hộp ghim dập Hộp 1,0
8 Cặp để tài liệu Cái 2,0

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 15

Bảng số 15

STT Nội dung công việc Hệ số
1  Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền  
1.1 Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau 0,0965
1.2 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền 0,2317
1.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL 0,0618
1.4 Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. 0,0965
1.4 Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã 0,1854
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền  
2.1 Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề 0,2317
2.2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 0,0965

4.3. Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc

Bảng số 16

STT Nội dung công việc và danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
1.1 Quét trang A3 Trang A3  
- Giấy in A3 Gram 0,0008
- Mực in laser Hộp 0,0002
- Sổ Quyển 0,0006
- Bút bi Cái 0,0019
- Đĩa DVD Cái 0,0036
- Hộp ghim kẹp Hộp 0,0017
- Hộp ghim dập Hộp 0,0025
- Cặp để tài liệu Cái 0,0012
1.2 Quét trang A4 Trang A4  
- Giấy in A4 Gram 0,0008
- Mực in laser Hộp 0,0002
- Sổ Quyển 0,0006
- Bút bi Cái 0,0019
- Đĩa DVD Cái 0,0027
- Hộp ghim kẹp Hộp 0,0010
- Hộp ghim dập Hộp 0,0015
- Cặp để tài liệu Cái 0,0012
2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Trang   A3, A4  
- Giấy in A4 Gram 0,0006
- Mực in laser Hộp 0,0002
- Sổ Quyển 0,0005
- Bút bi Cái 0,0016
- Cặp để tài liệu Cái 0,0010
3 Nhập thông tin mô tả, tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Thửa  
- Giấy in A4 Gram 0,0003
- Mực in laser Hộp 0,0001
- Sổ Quyển 0,0002
- Bút bi Cái 0,0008
- Cặp để tài liệu Cái 0,0005

 II. CHUYỂN ĐỔI, BỔ SUNG, HOÀN THIỆN CSDL ĐỊA CHÍNH ĐÃ XÂY DỰNG TRƯỚC NGÀY 01/8/2024 (NGÀY THÔNG TƯ SỐ 09/2024/TT-BTNMT CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH)

1. Định mức lao động

1.1. Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)

Bảng số 17

STT Nội dung công việc Định biên

Định mức

(Công nhóm/Thửa)

1 Công tác chuẩn bị    
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công Nhóm 2 (1KTV2+1KS4) 0,0003
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) 0,0003
2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính    
2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 1KS3 0,0010
2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính 1KS2 0,0003
2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính 1KS2 0,0003
2.4 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính 1KS2 0,0001
3 Rà soát, bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính    
3.1 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính 1KS1 0,0013
3.2 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính 1KS1 0,0137
3.3 Rà soát, hoàn thiện 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. 1KS3 0,0020
3.4 Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. 1KS3 0,0025
3.5 Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. Định biên và định mức xác định tương đương với việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiên đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
4 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính    
4.1 Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính 1KS3 0,0001
4.2 Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) 1KS2 0,0019
4.3 Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã 1KS1 0,0001
5 Đối soát dữ liệu (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)  
5.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử) 1KS1 0,0050
5.2 Thực hiện ký số vào sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử) 1KS4 0,0050
5.3 Tích hợp dữ liệu 1KS3 0,0100
6 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính    
  Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện khi kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính 1KTV4 0,0010

 1.2. Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 18

STT Nội dung công việc Định biên

Định mức

(Công/xã)

1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền    
1.1 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền 1KS3 6
1.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL 1KS3 2
1.3 Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông 1KS3 5
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền    
  Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 1KS3 3

2. Định mức thiết bị

2.1. Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)

Bảng số 19

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
Định mức
(
Ca/thửa)
1 Công tác chuẩn bị      
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000240
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000020
 - Điện năng KW   0,000140
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000240
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000020
 - Điện năng KW   0,000140
2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính      
2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000067
 - Điện năng KW   0,000467
2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000240
 - Máy chủ Cái 1 0,000060
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,000060
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000020
 - Điện năng KW   0,000200
2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000240
 - Máy chủ Cái 1 0,000060
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000060
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000020
 - Điện năng KW   0,000200
2.4 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000080
 - Máy chủ Cái 1 0,000020
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000007
 - Điện năng KW   0,000047
3 Rà soát, bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính      
3.1 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,001040
 - Máy chủ Cái 1 0,000260
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,000260
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000087
 - Điện năng KW   0,000867
3.2 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,010948
 - Máy chủ Cái 1 0,002737
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,002737
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000912
 - Điện năng KW   0,009124
3.3 Rà soát, hoàn thiện 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,001600
 - Máy chủ Cái 1 0,000400
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000200
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,000200
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000133
 - Điện năng KW   0,001333
3.4 Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử) 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,002000
 - Máy chủ Cái 1 0,000500
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000500
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000667
 - Điện năng KW   0,002767
3.5 Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. Định biên và định mức xác định tương đương với việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiên đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
4 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính      
4.1 Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000080
 - Máy chủ Cái 1 0,000020
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000020
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000007
 - Điện năng KW   0,000067
4.2 Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,001500
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000125
 - Điện năng KW   0,000875
4.3 Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000080
 - Máy chủ Cái 1 0,000020
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,000020
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000007
 - Điện năng KW   0,000067
5 Đối soát dữ liệu (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)      
5.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử) 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,004000
 - Máy chủ Cái 1 0,001000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,001000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000333
 - Điện năng KW   0,003333
5.2 Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử) 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,004000
 - Máy chủ Cái 1 0,001000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,001000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000333
 - Điện năng KW   0,003333
5.3 Tích hợp dữ liệu      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0080
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0027
 - Máy chủ Cái 1 0,0020
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0010
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0010
 - Điện năng KW   0,0111
6 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính      
  Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện khi kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,000800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,000067
- Điện năng KW   0,000467

2.2. Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 20

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h)  Định mức (tính cho 01 xã)
1  Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền      
1.1 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,80
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   4,80
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,40
 - Điện năng KW   2,80
1.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,28
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   1,28
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,11
 - Điện năng KW   0,75
1.3 Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,00
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ   4,00
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,33
 - Điện năng KW   2,33
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền      
  Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 
- Máy tính để bàn Cái 0,4 2,00
- Máy chủ Cái 1 0,50
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   2,00
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,17
- Điện năng KW   1,67

3. Định mức dụng cụ

3.1. Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)

Bảng số 21

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn Định mức (Ca/01 thửa đất)
1 Dập ghim Cái 24 0,0070
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,0116
3 Ghế Cái 60 0,0349
4 Bàn làm việc Cái 60 0,0349
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 0,0087
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 0,0349
7 Điện năng KW   0,0045

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22

Bảng số 22

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công 0,0079
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính 0,0079
2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính  
2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 0,0264
2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính 0,0079
2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính 0,0079
2.4 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính 0,0027
3 Rà soát, bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính  
3.1 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính 0,0343
3.2 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính 0,3611
3.3 Rà soát, hoàn thiện 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. 0,0528
3.4 Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. 0,0660
3.5 Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 0,0528
4 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính  
4.1 Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính 0,0027
4.2 Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) 0,0495
4.3 Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã 0,0027
5 Đối soát dữ liệu (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)  
5.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử) 0,1319
5.2 Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử) 0,1319
5.3 Tích hợp dữ liệu 0,0273
6 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính  
  Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện khi kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính 0,0264

3.2. Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 23

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn Định mức (Ca/01 xã)
1 Dập ghim Cái 24 2,020
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 3,300
3 Ghế Cái 60 10.000
4 Bàn làm việc Cái 60 10.000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 2,500
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 10.000
7 Điện năng KW   1,430

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 24

Bảng số 24

STT Nội dung công việc Hệ số
1  Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền  
1.1 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền 0,5368
1.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL 0,1431
1.3 Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông 0,0965
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền  
  Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 0,2236

4. Định mức vật liệu

4.1. Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)

Bảng số 25

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01thửa đất)
1 Giấy in A4 Gram 0,0019
2 Mực in laser Hộp 0,0004
3 Sổ Quyển 0,0013
4 Bút bi Cái 0,0063
5 Đĩa DVD Cái 0,0063
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,0006
7 Hộp ghim dập Hộp 0,0006
8 Cặp để tài liệu Cái 0,0006

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 26

Bảng số 26

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công 0,0079
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính 0,0079
2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính 0,0000
2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,0264
2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính 0,0079
2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính 0,0079
2.4 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính 0,0027
3 Rà soát, bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính  
3.1 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính 0,0343
3.2 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính 0,3611
3.3 Rà soát, hoàn thiện 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. 0,0528
3.4 Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử) 0,0660
3.5 Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 0,0528
4 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính  
4.1 Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính 0,0027
4.2 Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) 0,0495
4.3 Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã 0,0027
5 Đối soát dữ liệu (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)  
5.1 Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử) 0,1319
5.2 Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử) 0,1319
5.3 Tích hợp dữ liệu 0,0273
6 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính  
  Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện khi kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính 0,0264

4.2. Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 27

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 xã)
1 Giấy in A4 Gram 1,0
2 Mực in laser Hộp 0,1
3 Sổ Quyển 1,0
4 Bút bi Cái 5,0
5 Đĩa DVD Cái 2,0
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,2
7 Hộp ghim dập Hộp 0,2
8 Cặp để tài liệu Cái 1,0

Ghi chú: phân bổ mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 28

Bảng số 28

STT Các bước công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền  
1.1 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền 0,5368
1.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL 0,1431
1.3 Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông 0,0965
2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền  
  Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 0,2236

  III. XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN ĐỒNG BỘ VỚI LẬP, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH VÀ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

1. Định mức lao động

Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo nội dung tại Phụ lục I và Phụ  lục II kèm theo Quyết định này. Các nội dung khác liên quan đến việc xây dựng CSDL địa chính tính như sau:

Bảng số 29

STT Nội dung công việc Định mức
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
  Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 01
2 Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian 
2.1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02
2.2 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 01
3 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 01
4 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01
5 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng số 01

Ghi chú:

Đối với các địa bàn đã xây dựng CSDL địa chính mà chưa vận hành theo mô hình tập trung cấp tỉnh thì được áp dụng định mức quy định tại mục 4 Bảng số 29 để thực hiện tích hợp vào hệ thống CSDL tập trung cấp tỉnh.

2. Định mức thiết bị

Bảng số 30

STT Nội dung công việc Định mức
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
  Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 04
2 Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian 
2.1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 05
2.2 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Áp dụng định mức tại Mục 4.2  Bảng số 04
3 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 04
4 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 04
5  Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng số 04

Ghi chú:

Các nội dung công việc: nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN phục vụ cho việc xây dựng dữ liệu thuộc tính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thě được tính thêm định mức thiết bị Máy chủ và Hệ quản trị CSDL thuộc tính tại Mục 5.3 Bảng số 04.

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 31

STT Nội dung công việc Định mức
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
  Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 08
2  Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian 
2.1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 10
2.2 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 08
3 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 08
4 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 08
5 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng số 08

4. Định mức vật liệu

Bảng số 32

STT Nội dung công việc Định mức
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
  Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 13
2 Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian  
2.1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 15
2.2 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Áp dụng  định mức tại các Mục 4.2 Bảng số 13
3 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 13
4 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Áp dụng 0,25 định mức  tại Mục 8.3 Bảng số 13
5 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng số 13

          B. CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

I. XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ

1. Định mức lao động

1.1. Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 33

STT Nội dung công việc Định biên Định mức                  (Công nhóm/xã)
1 Công tác chuẩn bị    
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
0,2500
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
0,2000
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai    
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 1KS1 0,5000
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 1KS1 0,2500
3 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 1KTV4 0,1500
3.2 Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương 1KS3 0,5000
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KTV4 0,1000

1.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 34

STT Nội dung công việc Định biên Định mức  (Công nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu    
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 1KS3 0,1000
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
0,2500
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 1KS3 0,1000
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
0,2000
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 1KS1 0,1000
 3.2 Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian) 1KS1 0,1000
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số    
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KS3 0,2000
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KS2 0,4000
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KS2 0,2000
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai 1KS3 0,4000
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) 0,5000

1.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 35

STT Nội dung công việc Định biên

Định mức

(Công /lớp dữ liệu)

1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ 1KS3 1,000
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp 1KS3 1,500
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 1KS3 0,300
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1KS3 1,000
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai    
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính 1KS3 0,300
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 1KS3 0,500

Ghi chú:

(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:

- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.

- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 33, Bảng số 34, Bảng số 35;

- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:

+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 33; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 34;

+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 33; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 34; Mục 2 Bảng số 35;

(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng số 33 do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện.

(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc” tại Mục 3 Bảng số 34 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 03.

(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 35 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp dữ liệu không gian điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.

(5) Định mức tại Mục 1 Bảng số 35 tính cho một xã trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:5.000. Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:

Mt = M x K

Trong đó:

- Mt: Là mức lao động cần tính;

- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 35;

- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng số 36).

Bảng số 36

STT Nội dung công việc Hệ số K điều chỉnh định mức
Tỷ lệ 1:1.000 Tỷ lệ 1:2.000 Tỷ lệ 1:5.000 Tỷ lệ 1:10.000
  Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai        
1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất 0,8 0,9 1 1,15
2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp 0,8 0,9 1 1,15
3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,8 0,9 1 1,15
4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai 0,8 0,9 1 1,15

2. Định mức thiết bị

2.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 37

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
 Định mức           (tính cho 01 xã)
1 Công tác chuẩn bị      
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0167
-  Điện năng KW   0,1167
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
- Điện năng KW   0,0933
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai      
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
- Điện năng KW   0,2333
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0167
- Điện năng KW   0,1167
3 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1200
- Máy in laser Cái 0,6 0,0080
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0100
- Điện năng KW   0,0748
3.2 Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương 
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
- Máy in laser Cái 0,6 0,0267
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
- Máy chủ Cái 1 0,1000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,1000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,4000
- Điện năng KW   0,3893
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0800
- Máy in laser Cái 0,6 0,0053
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0067
- Điện năng KW   0,0499

2.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 38

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu      
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0067
 - Điện năng KW   0,0467
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0167
 - Điện năng KW   0,1167
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu    
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0067
 - Điện năng KW   0,0467
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
 - Điện năng KW   0,0933
3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin     
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0800
 - Máy chủ Cái 1 0,0200
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0200
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0067
 - Điện năng KW   0,0467
 3.2 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0800
 - Máy chủ Cái 1 0,0200
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0200
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0067
 - Điện năng KW   0,0467
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số     
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
 - Điện năng KW   0,0933
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,3200
 - Máy chủ Cái 1 0,0800
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0200
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,3200
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0267
 - Điện năng KW   0,1867
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
- Máy chủ Cái 1 0,0400
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0100
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,1600
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
- Điện năng KW   0,0933
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai     
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,3200
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0267
- Điện năng KW   0,1867
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai     
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
- Điện năng KW   0,2333

2.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 39

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất(KW/h) Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai 
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ 
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
- Điện năng KW   0,4667
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp 
- Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,2000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000
- Điện năng KW   0,7000
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2400
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,2400
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0200
- Điện năng KW   0,1400
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai 
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
- Điện năng KW   0,4667
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính 
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2400
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,2400
- Máy chủ Cái 1 0,0600
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0150
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,2400
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0200
- Điện năng KW   0,1400
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,4000
- Máy chủ Cái 1 0,1000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0250
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,4000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
- Điện năng KW   0,2333

3. Định mức dụng cụ

3.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 40

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 xã)
1 Dập ghim Cái 24 0,3900
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,6500
3 Ghế Cái 60 1,9500
4 Bàn làm việc Cái 60 1,9500
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 0,4875
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 1,9500
7 Điện năng KW   0,2535

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 41

Bảng số 41

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,1282
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,1026
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,2564
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,1282
3 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu. 0,0769
3.2 Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương 0,2564
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0513

3.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 42

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Dập ghim Cái 24 0,4900
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,8167
3 Ghế Cái 60 2,4500
4 Bàn làm việc Cái 60 2,4500
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 0,6125
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 2,4500
7 Điện năng KW   0,3185

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 43

Bảng số 43

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 0,0392
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê 0,0980
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0392
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0784
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 0,0392
 3.2 Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian) 0,0392
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số  
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0784
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,1569
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0784
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai 0,1569
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai 0,1962

3.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 44

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Dập ghim Cái 24 0,9200
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 1,5333
3 Ghế Cái 60 4,6000
4 Bàn làm việc Cái 60 4,6000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 1,1500
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 4,6000
7 Điện năng KW   0,5980

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 45

Bảng số 45

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ 0,2174
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp 0,3261
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,0652
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai 0,2174
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính 0,0652
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 0,1087

4. Định mức vật liệu

4.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 46

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 xã)
1 Giấy in A4 Gram 0,110
2 Mực in laser Hộp 0,011
3 Sổ Quyển 0,219
4 Bút bi Cái 0,876
5 Đĩa DVD Cái 0,438
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,110
7 Hộp ghim dập Hộp 0,066
8 Cặp để tài liệu Cái 0,438

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 47

Bảng số 47

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,1282
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,1026
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,2564
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,1282
3 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu. 0,0769
3.2 Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương 0,2564
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0513

4.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 48

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Giấy in A4 Gram 0,132
2 Mực in laser Hộp 0,013
3 Sổ Quyển 0,264
4 Bút bi Cái 1,056
5 Đĩa DVD Cái 0,528
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,132
7 Hộp ghim dập Hộp 0,079
8 Cặp để tài liệu Cái 0,528

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 49

Bảng số 49

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 0,0392
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê 0,0980
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0392
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0784
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 0,0392
3.2 Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian) 0,0392
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số  
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0784
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,1569
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0784
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai 0,1569
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai 0,1962

4.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 50

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Giấy in A4 Gram 0,258
2 Mực in laser Hộp 0,026
3 Sổ Quyển 0,517
4 Bút bi Cái 2,067
5 Đĩa DVD Cái 1,034
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,258
7 Hộp ghim dập Hộp 0,155
8 Cặp để tài liệu Cái 1,034

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 51

  Bảng số 51

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ 0,2174
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp 0,3261
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,0652
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai 0,2174
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính 0,0652
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 0,1087

II. XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN

1. Định mức lao động

1.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 52

STT Nội dung công việc Định biên Định mức            (Công nhóm/huyện)
1 Công tác chuẩn bị    
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
1,500
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
1,500
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai    
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 1KS1 1,000
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 1KS1 0,500
3 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai   
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu. 1KTV4 1,000
3.2 Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương 1KS3 2,000
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KTV4 1,000

1.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 53

STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu    
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 1KS3 0,100
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
0,500
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 1KS3 0,500
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
1,500
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 1KS1 0,500
 3.2 Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian) 1KS1 0,500
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số    
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KS3 0,200
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KS2 0,400
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KS2 0,200
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai 1KS3 0,500
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) 1,000

1.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 54

STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công/lớp dữ liệu)
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai    
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ 1KS3 2,000
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp 1KS3 2,500
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 1KS3 0,500
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1KS3 2,000
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai    
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính 1KS3 0,500
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 1KS3 1,000

Ghi chú:

(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:

- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.

- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 52, Bảng số 53, Bảng số 54;

- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:

+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 52; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 53;

+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 52; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 53; Mục 2 Bảng số 54;

(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng số 52 do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện.

(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc” tại Mục 3 Bảng số 53 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 03.

(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 54 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một huyện theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.

(5) Định mức tại Mục 1 Bảng số 54 nêu trên tính cho một huyện trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của huyện đó để tính theo công thức sau:

Mt = M x K

Trong đó:

- Mt: Là mức lao động cần tính;

- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 54;

- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng số 55).

Bảng số 55

STT Nội dung công việc Hệ số K                         điều chỉnh định mức
Tỷ lệ 1:5.000 Tỷ lệ 1:10.000 Tỷ lệ 1:25.000
  Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai      
1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất 0,9 1 1,1
2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp 0,9 1 1,1
3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,9 1 1,1
4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai 0,9 1 1,1

2. Định mức thiết bị

2.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 56

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức (tính cho 01 huyện)
1 Công tác chuẩn bị      
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000
 - Điện năng KW   0,7000
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000
 - Điện năng KW   0,7000
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4667
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai   
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   0,2333
3 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu. 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Máy in laser Cái 0,6 0,0533
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Máy chủ Cái 1 0,2000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,2000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,2000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
 - Điện năng KW   0,7787
3.2 Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Máy in laser Cái 0,6 0,1067
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Máy chủ Cái 1 0,4000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,4000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,4000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
 - Điện năng KW   1,5573
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Máy in laser Cái 0,6 0,0533
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Máy chủ Cái 1 0,2000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,2000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,2000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
 - Điện năng KW   0,7787

2.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 57

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê             hoặc 01 năm thống kê)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu      
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0067
 - Điện năng KW   0,0467
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   0,2333
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   0,2333
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000
 - Điện năng KW   0,7000
3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin     
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0080/đối tượng không gian
 - Máy chủ Cái 1 0,0020/đối tượng không gian
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0020/đối tượng không gian
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0007/đối tượng không gian
 - Điện năng KW   0,0067/đối tượng không gian
 3.2 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Máy chủ Cái 1 0,1000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,1000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   0,2333
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số   
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
 - Điện năng KW   0,0933
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai   
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,3200
 - Máy chủ Cái 1 0,0800
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0800
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,3200
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0267
 - Điện năng KW   0,1867
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
 - Máy chủ Cái 1 0,0400
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0400
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,1600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
 - Điện năng KW   0,0933
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai  
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   0,2333
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai   
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4667

2.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 58

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,0000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1667
 - Điện năng KW   1,1667
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   0,2333
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai   
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,4000
 - Máy chủ Cái 1 0,1000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0250
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   0,2333
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000
 - Máy chủ Cái 1 0,2000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0500
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4667

3. Định mức dụng cụ

3.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 59

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 huyện)
1 Dập ghim Cái 24 1,7000
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 2,8333
3 Ghế Cái 60 8,5000
4 Bàn làm việc Cái 60 8,5000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 2,1250
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 8,5000
7 Điện năng KW   1,1050

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 60

Bảng số 60

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,1765
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,1765
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,1176
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,0588
3 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 0,1176
3.2 Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương 0,2353
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,1177

3.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 61

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn

Định mức

 (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)

1 Dập ghim Cái 24 1,0800
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 1,8000
3 Ghế Cái 60 5,4000
4 Bàn làm việc Cái 60 5,4000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 1,3500
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 5,4000
7 Điện năng KW   0,7020

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 62

Bảng số 62

STT Các bước công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 0,0169
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê 0,0848
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0848
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,2543
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 0,0848
 3.2 Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian) 0,0848
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số  
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0339
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0678
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0339
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai 0,0848
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai 0,1695

3.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 63

STT Danh mục dụng cụ ĐVT  Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Dập ghim Cái 24 1,7000
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 2,8333
3 Ghế Cái 60 8,5000
4 Bàn làm việc Cái 60 8,5000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 2,1250
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 8,5000
7 Điện năng KW   1,1050

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 64

Bảng số 64

STT Các bước công việc Hệ số
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ 0,2353
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp 0,2941
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,0588
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai 0,2353
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính 0,0588
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 0,1177

4. Định mức vật liệu

4.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 65

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Định mức (tính cho 01 huyện)
1 Giấy in A4 Gram 0,7590
2 Mực in laser Hộp 0,0949
3 Sổ Quyển 1,5179
4 Bút bi Cái 3,7948
5 Đĩa DVD Cái 1,5179
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,7590
7 Hộp ghim dập Hộp 0,3795
8 Cặp để tài liệu Cái 1,8974

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 66

                                                                                                                                 Bảng số 66

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,1765
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,1765
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,1176
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,0588
3 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu. 0,1176
3.2 Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương 0,2353
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,1177

4.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 67

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Định mức (tính cho 01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
1 Giấy in A4 Gram 0,4821
2 Mực in laser Hộp 0,0603
3 Sổ Quyển 0,9642
4 Bút bi Cái 2,4105
5 Đĩa DVD Cái 0,9642
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,4821
7 Hộp ghim dập Hộp 0,2410
8 Cặp để tài liệu Cái 1,2052

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 68

Bảng số 68

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 0,0169
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê 0,0848
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0848
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,2543
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 0,0848
 3.2 Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian) 0,0848
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số  
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0339
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0678
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0339
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai 0,0848
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai 0,1695

4.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 69

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Giấy in A4 Hộp 0,7590
2 Mực in laser Quyển 0,0949
3 Sổ Cái 1,5179
4 Bút bi Cái 3,7948
5 Đĩa DVD Hộp 1,5179
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,7590
7 Hộp ghim dập Cái 0,3795
8 Cặp để tài liệu Hộp 1,8974

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 70

Bảng số 70

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ 0,2353
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp 0,2941
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,0588
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai 0,2353
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính 0,0588
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 0,1177

          III. XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH

1. Định mức lao động

1.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 71

STT Nội dung công việc Định biên Định mức                 (Công nhóm/tỉnh)
1 Công tác chuẩn bị    
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công

Nhóm 2

(1 KTV2 + 1KS4)

2,000
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai

Nhóm 2

(1 KTV4 + 1KS2)

2,000
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai    
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 1KS1 1,000
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 1KS1 0,500
3 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai    
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu. 1KTV4 1,000
3.2 Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương 1KS3 3,000
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KTV4 1,000

1.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 72

STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu    
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 1KS3 2,000
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê

Nhóm 2

(1KTV4 + 1KS3)

3,000
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu   
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 1KS3 2,000
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện

Nhóm 2

(1KTV4 + 1KS3)

5,000
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 1KS1 1,000
 3.2 Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian) 1KS1 1,000
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số   
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KS3 0,500
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KS2 1,000
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KS2 1,500
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai   
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai 1KS3 1,000
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) 2,500

1.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 73

STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công/lớp dữ liệu)
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai    
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ 1KS3 5,000
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp 1KS3 7,000
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 1KS3 1,000
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1KS3 7,000
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai    
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính 1KS3 2,000
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 1KS3 3,000

Ghi chú:

(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:

- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.

- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 71, Bảng số 72, Bảng số 73;

- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:

+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 71; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 72;

+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 71; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 72; Mục 2 Bảng số 73;

(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng số 71 do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện.

(3) Nội dung công việc “Dữ liệu phi cấu trúc” tại Mục 3 Bảng số 72 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 03

(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 73 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một tỉnh theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.

(5) Định mức tại Mục 1 Bảng số 73 nêu trên tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:

Mt = M x K

Trong đó:

- Mt: Là mức lao động cần tính;

- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 73;

- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng số 74).

Bảng số 74

STT Nội dung công việc Hệ số K                              điều chỉnh định mức
Tỷ lệ 1:25.000 Tỷ lệ 1:50.000 Tỷ lệ 1:100.000
  Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai      
1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất 0,9 1 1,1
2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp 0,9 1 1,1
3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,9 1 1,1
4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai 0,9 1 1,1

2. Định mức thiết bị

2.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 75

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
 Định mức                 (tính cho 01 tỉnh)
1 Công tác chuẩn bị      
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai      
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4667
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   0,2333
3 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu. 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Máy chủ Cái 1 0,2000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,2000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,2000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
 - Máy in laser Cái 0,6 0,0533
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4987
3.2 Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
 - Máy in laser Cái 0,6 0,1600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
 - Máy chủ Cái 1 0,6000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,6000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,6000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,4000
 - Điện năng KW   2,3360
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Máy chủ Cái 1 0,6000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,2000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,2000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,4000
 - Máy in laser Cái 0,6 0,0533
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4987

2.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 76

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
 Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu      
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
 - Điện năng KW   1,4000
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333
 - Điện năng KW   2,3333
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Máy chủ Cái 1 0,2000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,2000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4667
 3.2 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Máy chủ Cái 1 0,2000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,2000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4667
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số   
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   0,2333
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Máy chủ Cái 1 0,2000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,2000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4667
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000
 - Máy chủ Cái 1 0,3000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,3000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,2000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000
 - Điện năng KW   0,7000
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai  
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4667
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai   
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1667
 - Điện năng KW   1,1667

2.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 77

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)

 Định mức

(tính cho 01 lớp dữ liệu)

1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai   
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333
 - Điện năng KW   2,3333
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 5,6000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667
 - Điện năng KW   3,2667
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4667
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 5,6000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667
 - Điện năng KW   3,2667
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai 
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000
 - Máy chủ Cái 1 0,4000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,4000
 - Máy chủ Cái 1 0,6000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1500
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
 - Điện năng KW   1,4000

3. Định mức dụng cụ

3.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 78

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 tỉnh)
1 Dập ghim Cái 24 2,1000
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 3,5000
3 Ghế Cái 60 10,5000
4 Bàn làm việc Cái 60 10,5000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 2,6250
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 10,5000
7 Điện năng KW   1,3650

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 79

Bảng số 79

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,1905
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,1905
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,0952
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,0476
3 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu. 0,0952
3.2 Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương 0,2858
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0952

3.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 80

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm                     kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Dập ghim Cái 24 3,9000
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 6,5000
3 Ghế Cái 60 19,5000
4 Bàn làm việc Cái 60 19,5000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 4,8750
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 19,5000
7 Điện năng KW   2,5350

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 81

Bảng số 81

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 0,0976
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê 0,1463
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0976
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,2439
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 0,0488
 3.2 Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian) 0,0488
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số  
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0244
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0488
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0731
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai 0,0488
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai 0,1219

3.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 82

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Dập ghim Cái 24 5,0000
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 8,3333
3 Ghế Cái 60 25,0000
4 Bàn làm việc Cái 60 25,0000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 6,2500
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 25,0000
7 Điện năng KW   3,2500

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 83

Bảng số 83

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ 0,2000
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp 0,2800
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,0400
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai 0,2800
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính 0,0800
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 0,1200

4. Định mức vật liệu

4.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 84

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 tỉnh)
1 Giấy in A4 Gram 0,764
2 Mực in laser Hộp 0,095
3 Sổ Quyển 1,528
4 Bút bi Cái 3,819
5 Đĩa DVD Cái 1,909
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,764
7 Hộp ghim dập Hộp 0,382
8 Cặp để tài liệu Cái 1,909

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85

Bảng số 85

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,1905
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,1905
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,0952
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,0476
3 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu. 0,0952
3.2 Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương 0,2858
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0952

4.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 86

STT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)

1 Giấy in A4 Gram 1,418
2 Mực in laser Hộp 0,177
3 Sổ Quyển 2,837
4 Bút bi Cái 7,092
5 Đĩa DVD Cái 3,546
6 Hộp ghim kẹp Hộp 1,418
7 Hộp ghim dập Hộp 0,709
8 Cặp để tài liệu Cái 3,546

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87

Bảng số 87

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 0,0976
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê 0,1463
2    
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0976
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,2439
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 0,0488
 3.2 Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (trong trường hợp không tạo liên kết với các đối tượng không gian) 0,0488
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số  
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0244
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0488
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0731
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai 0,0488
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai 0,1219

4.3. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 88

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Giấy in A4 Gram 1,818
2 Mực in laser Hộp 0,227
3 Sổ Quyển 3,636
4 Bút bi Cái 9,089
5 Đĩa DVD Cái 4,545
6 Hộp ghim kẹp Hộp 1,818
7 Hộp ghim dập Hộp 0,909
8 Cặp để tài liệu Cái 4,545

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89

Bảng số 89

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ 0,2000
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp 0,2800
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,0400
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai 0,2800
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính 0,0800
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 0,1200

C. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN

1. Định mức lao động

1.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 90

STT Nội dung công việc Định biên Định mức
(Công nhóm/huyện)
1 Công tác chuẩn bị    
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
2,000
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
2,000
2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất   
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS1 3,000
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS1 1,000
3 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 1KTV4 2,000
3.2 Thực hiện rà soát và tích hợp dữ liệu quy hoach, kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao 1KS3 5,000
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KTV4 2,000

1.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 91

STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
4,000
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu   
2.1 Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.1.1 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS3 10,000
2.1.2 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS3 8,000
2.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn 1KS2 3,000
3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin    
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 1KS1 0,500
 3.2 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS1 0,500
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau 
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS3 1,000
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS2 2,000
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS2 1,000
4.3 Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS1 2,000
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
5,000
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
2,000

1.3. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 92

STT Nội dung công việc Định biên Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
1 Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch    
1.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất   
1.1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất 1KS3 3,000
1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 1KS3 10,000
1.1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 1KS3 8,500
1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất    
1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 1KS3 2,500
1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 1KS3 2,500
1.2.3 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. 1KS3 4,700
2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch    
2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 1KS3 2,500
2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất 1KS3 2,125
2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 1KS3 0,625
2.4 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 1KS3 0,625

Ghi chú:

(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:

- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 90, Bảng số 91 và Bảng số 92;

- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:

+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 90; Mục 3 và Mục 4 Bảng số 91; Mục 1.2  Bảng số 92;

+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 90; Mục 3 và Mục 4 Bảng số 91; Mục 2.3 Bảng số 92;

(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng số 90 do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện.

(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc” tại Mục 3 Bảng số 91 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 03.

(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 92 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một huyện theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.

(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng số 92 tính cho một huyện trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của huyện đó để tính theo công thức sau:

Mt = M x K

Trong đó:

- Mt: Là mức lao động cần tính;

- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 92;

- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (được xác định theo Bảng số 93).

Bảng số 93

STT Nội dung công việc Hệ số K                                        điều chỉnh định mức
Tỷ lệ 1:5.000 Tỷ lệ 1:10.000 Tỷ lệ 1:25.000
  Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất      
1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất 0,9 1 1,1
2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 0,9 1 1,1
3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 0,9 1 1,1

2. Định mức thiết bị

2.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 94

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
 Định mức
(tính cho 01 huyện)
1 Công tác chuẩn bị      
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333
2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất     
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
 - Điện năng KW   1,4000
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Máy chủ Cái 1 0,2000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,2000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4667
3 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Máy in laser Cái 0,6 0,1067
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Máy chủ Cái 1 0,4000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,4000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
 - Điện năng KW   1,5573
3.2 Thực hiện rà soát và tích hợp dữ liệu quy hoach, kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333
 - Máy chủ Cái 1 1,0000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   1,0000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,2500
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 4,0000
 - Điện năng KW   3,7333
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Máy in laser Cái 0,6 0,1067
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Máy chủ Cái 1 0,4000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,4000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
 - Điện năng KW   1,5573

2.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 95

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
 Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 3,2000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2667
 - Điện năng KW   1,8667
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 
2.1 Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.1.1 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 8,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,6667
 - Điện năng KW   4,6667
2.1.2 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 6,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5333
 - Điện năng KW   3,7333
2.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
 - Điện năng KW   1,4000
3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin      
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Máy chủ Cái 1 0,1000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,1000
 - Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,1000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   0,2333
3.2 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Máy chủ Cái 1 0,1000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,1000
 - Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,1000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   0,2333
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau 
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4667
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Máy chủ Cái 1 0,4000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,4000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Máy chủ Cái 1 0,2000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,2000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4667
4.3 Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Máy chủ Cái 1 0,4000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,4000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất    
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0000
 - Máy chủ Cái 1 1,0000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   1,0000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,2500
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 4,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333
 - Điện năng KW   2,3333
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất   
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000
 - Máy chủ Cái 1 0,4000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,4000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333

2.3. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 96

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
 Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch      
1.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 
1.1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
 - Điện năng KW   1,4000
1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 8,0000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 8,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,6667
 - Điện năng KW   4,6667
1.1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 6,8000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 6,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5667
 - Điện năng KW   3,9667
1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất 
1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,0000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,0000
 - Máy chủ Cái 1 0,5000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1250
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1667
 - Điện năng KW   1,1667
1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,0000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,0000
 - Máy chủ Cái 1 0,5000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1250
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1667
 - Điện năng KW   1,1667
1.2.3 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 3,7600
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 3,7600
 - Máy chủ Cái 1 0,9400
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,2350
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 3,7600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3133
 - Điện năng KW   2,1933
2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch      
2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,0000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1667
 - Điện năng KW   1,1667
2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,7000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,7000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1417
 - Điện năng KW   0,9917
2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,5000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,5000
 - Máy chủ Cái 1 0,1250
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0313
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,5000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0417
 - Điện năng KW   0,2917
2.4 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,5000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,5000
 - Máy chủ Cái 1 0,1250
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0313
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,5000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0417
 - Điện năng KW   0,2917

3. Định mức dụng cụ

3.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 97

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 huyện)
1 Dập ghim Cái 24 3,4000
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 5,6667
3 Ghế Cái 60 17,0000
4 Bàn làm việc Cái 60 17,0000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 4,2500
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 17,0000
7 Điện năng KW   2,2100

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 98

Bảng số 98

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công 0,1176
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 0,1176
2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,1765
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0588
3 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 0,1176
3.2 Thực hiện rà soát và tích hợp dữ liệu quy hoach, kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao 0,2942
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,1177

3.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 99

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch               hoặc 01 năm kế hoạch)
1 Dập ghim Cái 24 8,7000
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 14,5000
3 Ghế Cái 60 43,5000
4 Bàn làm việc Cái 60 43,5000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 10,8750
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 43,5000
7 Điện năng KW   5,6550

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 100

Bảng số 100

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu 0,1026
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.1.1 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,2564
2.1.2 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,2051
2.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn 0,0770
3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin  
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 0,0128
 3.2 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0128
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau  
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0257
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0513
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0257
4.3 Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0513
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất 0,1282
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất 0,0512

3.3. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 101

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Dập ghim Cái 24 6,7900
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 11,3167
3 Ghế Cái 60 33,9500
4 Bàn làm việc Cái 60 33,9500
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 8,4875
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 33,9500
7 Điện năng KW   4,4135

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 102

Bảng số 102

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch  
1.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất  
1.1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất 0,0810
1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 0,2698
1.1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 0,2293
1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất  
1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 0,0674
1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 0,0674
1.2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. 0,1267
2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch  
2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 0,0674
2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất 0,0573
2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 0,0168
2.4 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 0,0168

4. Định mức vật liệu

4.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 103

STT Danh mục dụng vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 huyện)
1 Giấy in A4 Gram 0,919
2 Mực in laser Hộp 0,092
3 Sổ Quyển 1,839
4 Bút bi Cái 1,839
5 Đĩa DVD Cái 1,839
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,919
7 Hộp ghim dập Hộp 0,919
8 Cặp để tài liệu Cái 0,919

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 104

Bảng số 104

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công 0,1176
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 0,1176
2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,1765
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0588
3 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 0,1176
3.2 Thực hiện rà soát và tích hợp dữ liệu quy hoach, kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao 0,2942
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,1177

4.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 105

STT Danh mục dụng vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
1 Giấy in A4 Gram 2,354
2 Mực in laser Hộp 0,235
3 Sổ Quyển 4,709
4 Bút bi Cái 4,709
5 Đĩa DVD Cái 4,709
6 Hộp ghim kẹp Hộp 2,354
7 Hộp ghim dập Hộp 2,354
8 Cặp để tài liệu Cái 2,354

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 106

Bảng số 106

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu 0,1026
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.1.1 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,2564
2.1.2 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,2051
2.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn 0,0770
3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin  
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 0,0128
 3.2 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0128
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau  
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0257
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0513
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0257
4.3 Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0513
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0000
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất 0,1282
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất 0,0512

4.3. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 107

STT Danh mục dụng vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Giấy in A4 Gram 1,834
2 Mực in laser Hộp 0,183
3 Sổ Quyển 3,667
4 Bút bi Cái 3,667
5 Đĩa DVD Cái 3,667
6 Hộp ghim kẹp Hộp 1,834
7 Hộp ghim dập Hộp 1,834
8 Cặp để tài liệu Cái 1,834

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 108

Bảng số 108

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch  
1.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất  
1.1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất 0,0810
1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 0,2698
1.1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 0,2293
1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất  
1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 0,0674
1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 0,0674
1.2.3 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. 0,1267
2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch  
2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 0,0674
2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất 0,0573
2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 0,0168
2.4 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 0,0168

          II. XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

1. Định mức lao động

1.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 109

STT Nội dung công việc Định biên Định mức
(Công nhóm/tỉnh)
1 Công tác chuẩn bị    
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
5,000
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
5,000
2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất   
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS1 4,000
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS1 1,500
3 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất   
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 1KTV4 3,000
3.2 Thực hiện rà soát và tích hợp dữ liệu quy hoach, kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao 1KS3 6,000
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KTV4 3,000

1.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 110

STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/01 kỳ                         quy hoạch hoặc 01kỳ kế hoạch)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
8,000
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
2.1.1 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS3 20,000
2.1.2 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS3 16,000
2.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn 1KS2 7,500
3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin    
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 1KS1 1,500
 3.2 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS1 1,500
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau 
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS3 1,000
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS2 3,400
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS2 1,700
4.3 Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS1 7,000
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
10,000
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
5,000

1.3. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 111

STT Nội dung công việc Định biên Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
1 Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch    
1.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất   
1.1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất 1KS3 5,100
1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 1KS3 17,000
1.1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 1KS3 14,450
1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất    
1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 1KS3 4,250
1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 1KS3 4,250
1.2.3 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. 1KS3 7,990
2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch    
2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 1KS3 8,500
2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất 1KS3 7,225
2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 1KS3 2,125
2.4 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 1KS3 2,125

Ghi chú:

(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:

- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 109, Bảng số 110 và Bảng số 111;

- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:

+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 109; Mục 3 và Mục 4, Bảng số 110; Mục 1.2  Bảng số 111;

+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng số 109; Mục 3 và Mục 4 Bảng số 110 ; Mục 2.3 Bảng số 111;

(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng số 109 do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện.

(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc” tại Mục 3 Bảng số 110  phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 03.

(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 111 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một huyện theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.

(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng số 111 tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:

Mt = M x K

Trong đó:

- Mt: Là mức lao động cần tính;

- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 111;

- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (được xác định theo Bảng số 112).

Bảng số 112

STT Nội dung công việc  Hệ số K điều chỉnh định mức
Tỷ lệ 1:25.000 Tỷ lệ 1:50.000 Tỷ lệ 1:100.000
  Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất      
1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất 0,9 1 1,1
2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 0,9 1 1,1
3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 0,9 1 1,1

2. Định mức thiết bị

2.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 113

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h)  Định mức (tính cho 01 tỉnh)
1 Công tác chuẩn bị      
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333
 - Điện năng KW   2,3333
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333
 - Điện năng KW   2,3333
2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 3,2000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2667
 - Điện năng KW   1,8667
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất   
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000
 - Máy chủ Cái 1 0,3000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,3000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,2000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000
 - Điện năng KW   0,7000
3 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
3.1 Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
 - Máy in laser Cái 0,6 0,1600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
 - Máy chủ Cái 1 0,6000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,6000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1500
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,4000
 - Điện năng KW   2,3360
3.2 Thực hiện rà soát và tích hợp dữ liệu quy hoach, kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4000
 - Máy chủ Cái 1 1,2000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   1,2000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,3000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 4,8000
 - Điện năng KW   4,4800
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
 - Máy in laser Cái 0,6 0,1600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
 - Máy chủ Cái 1 0,6000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,6000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1500
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,4000
 - Điện năng KW   2,3360

2.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 114

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
 Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 6,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5333
 - Điện năng KW   3,7333
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 
2.1 Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
2.1.1 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 16,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 1,3333
 - Điện năng KW   9,3333
2.1.2 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 12,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 1,0667
 - Điện năng KW   7,4667
2.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 6,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5000
 - Điện năng KW   3,5000
3 Xây dựng cơ sở dữ liệu phi cấu trúc     
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000
 - Máy chủ Cái 1 0,3000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,3000
 - Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,3000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,2000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000
 - Điện năng KW   0,7000
3.2 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000
 - Máy chủ Cái 1 0,3000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,3000
 - Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,3000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,2000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000
 - Điện năng KW   0,7000
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau 
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4667
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,7200
 - Máy chủ Cái 1 0,6800
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,6800
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,7200
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2267
 - Điện năng KW   1,5867
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,3600
 - Máy chủ Cái 1 0,3400
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,3400
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,3600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1133
 - Điện năng KW   0,7933
4.3 Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 5,6000
 - Máy chủ Cái 1 1,4000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   1,4000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 5,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667
 - Điện năng KW   3,2667
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 8,0000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 8,0000
 - Máy chủ Cái 1 2,0000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   2,0000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,5000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 8,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,6667
 - Điện năng KW   4,6667
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,3333
 - Máy chủ Cái 1 1,0000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   1,0000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,2500
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 4,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333
 - Điện năng KW   2,3333

2.3. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 115

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
 Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch      
1.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
1.1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0800
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3400
 - Điện năng KW   2,3800
1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 13,6000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 13,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 1,1333
 - Điện năng KW   7,9333
1.1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 11,5600
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 11,5600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,9633
 - Điện năng KW   6,7433
1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất 
1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 3,4000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 3,4000
 - Máy chủ Cái 1 0,8500
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,2125
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 3,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2833
 - Điện năng KW   1,9833
1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 3,4000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 3,4000
 - Máy chủ Cái 1 0,8500
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,2125
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 3,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2833
 - Điện năng KW   1,9833
1.2.3 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 6,3920
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 6,3920
 - Máy chủ Cái 1 1,5980
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,3995
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 6,3920
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5327
 - Điện năng KW   3,7287
2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch      
2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 6,8000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 6,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5667
 - Điện năng KW   3,9667
2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 5,7800
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,7800
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4817
 - Điện năng KW   3,3717
2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,7000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,7000
 - Máy chủ Cái 1 0,4250
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1063
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,7000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1417
 - Điện năng KW   0,9917
2.4 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,7000
 - Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,7000
 - Máy chủ Cái 1 0,4250
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1063
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,7000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1417
 - Điện năng KW   0,9917

3. Định mức dụng cụ

3.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 116

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 tỉnh)
1 Dập ghim Cái 24 5,5000
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 9,1667
3 Ghế Cái 60 27,5000
4 Bàn làm việc Cái 60 27,5000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 6,8750
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 27,5000
7 Điện năng KW   3,5750

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 117

Bảng số 117

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công 0,1818
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 0,1818
2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,1455
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0545
3 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 0,1091
3.2 Thực hiện rà soát và tích hợp dữ liệu quy hoach, kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao 0,2182
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,1091

3.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 118

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
1 Dập ghim Cái 24 18,0200
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 30,0333
3 Ghế Cái 60 90,1000
4 Bàn làm việc Cái 60 90,1000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 22,5250
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 90,1000
7 Điện năng KW   11,7130

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 119

Bảng số 119

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu 0,0969
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.1.1 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,2422
2.1.2 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,1937
2.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn 0,0908
3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin  
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 0,0181
 3.2 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0181
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau  
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0121
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0411
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0206
4.3 Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0848
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất 0,1211
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất 0,0605

3.3. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 120

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Dập ghim Cái 24 13,3280
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 22,2133
3 Ghế Cái 60 66,6400
4 Bàn làm việc Cái 60 66,6400
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 16,6600
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 66,6400
7 Điện năng KW   8,6632

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 121

 Bảng số 121

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch  
1.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất  
1.1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất 0,0698
1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 0,2328
1.1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 0,1979
1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất  
1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 0,0582
1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 0,0582
1.2.3 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. 0,1094
2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch  
2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 0,1165
2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất 0,0989
2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 0,0291
2.4 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 0,0291

4. Định mức vật liệu

4.1. Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 122

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 tỉnh)
1 Giấy in A4 Gram 1,138
2 Mực in laser Hộp 0,152
3 Sổ Quyển 2,276
4 Bút bi Cái 3,035
5 Đĩa DVD Cái 2,276
6 Hộp ghim kẹp Hộp 1,517
7 Hộp ghim dập Hộp 1,517
8 Cặp để tài liệu Cái 1,517

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 123

Bảng số 123

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công 0,1818
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 0,1818
2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,1455
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0545
3 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
3.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 0,1091
3.2 Thực hiện rà soát và tích hợp dữ liệu quy hoach, kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao 0,2182
3.3 Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,1091

4.2. Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

                                                                                                                                   Bảng số 124

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
1 Giấy in A4 Gram 3,727
2 Mực in laser Hộp 0,497
3 Sổ Quyển 7,454
4 Bút bi Cái 9,939
5 Đĩa DVD Cái 7,454
6 Hộp ghim kẹp Hộp 4,969
7 Hộp ghim dập Hộp 4,969
8 Cặp để tài liệu Cái 4,969

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 125

Bảng số 125

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu 0,0969
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.1.1 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,2422
2.1.2 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,1937
2.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn 0,0908
3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin  
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 0,0181
 3.2 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0181
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
4.1 Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau  
4.1.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0121
4.1.2 Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0411
4.2 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0206
4.3 Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0848
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
5.1 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất 0,1211
5.2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất 0,0605

4.3. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bảng số 126

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Giấy in A4 Gram 2,757
2 Mực in laser Hộp 0,368
3 Sổ Quyển 5,514
4 Bút bi Cái 7,352
5 Đĩa DVD Cái 5,514
6 Hộp ghim kẹp Hộp 3,676
7 Hộp ghim dập Hộp 3,676
8 Cặp để tài liệu Cái 3,676

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 127.

Bảng số 127

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch  
1.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất  
1.1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất 0,0698
1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 0,2328
1.1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 0,1979
1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất  
1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 0,0582
1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 0,0582
1.2.3 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. 0,1094
2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch  
2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp 0,1165
2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất 0,0989
2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính 0,0291
2.4 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 0,0291

           D. CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT

I. XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT DO ĐỊA PHƯƠNG XÂY DỰNG

1. Định mức lao động

1.1. Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất

Bảng số 128

STT Nội dung công việc Định biên Định mức
(Công nhóm/huyện)
1 Công tác chuẩn bị    
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
2,000
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL giá đất Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
2,000
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu    
  Thu thập dữ liệu, tài liệu Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS3)
6,000
3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu   
3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại 1KS3 15,000
3.2 Lập báo cáo kết quả thực hiện 1KS3 2,000
4 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin    
4.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 1KS1 2,000
 4.2 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất 1KS1 2,000
5 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất    
5.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất 1KS1 3,000
5.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. 1KS1 1,000
6 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất    
6.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. 1KTV4 10,000
6.2 Thực hiện kiểm tra và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao 1KS3 5,000
6.3 Đóng gói giao nộp CSDL giá đất 1KS2 2,000

1.2. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Bảng số 129

STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công/thửa)
1 Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất    
  Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm   
1.1 Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất (Dữ liệu quyết định, bảng giá đất) đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất (Lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu) 1KS1 0,0162
1.2 Dữ liệu giá đất cụ thể 1KS1 0,0243
1.3 Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1KS1 0,0097
1.4 Dữ liệu giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. 1KS1 0,0081
1.5 Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất 1KS1 0,0150
2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất    
  Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 1KS3 0,0147

2. Định mức thiết bị

2.1. Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất

Bảng số 130

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h)  Định mức (tính cho 01 huyện)
1 Công tác chuẩn bị      
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công 
 - Máy tính để bàn Cái 0,40 1,600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL giá đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,40 1,600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu      
 2.1 Thu thập dữ liệu, tài liệu      
 - Máy tính để bàn Cái 0,40 4,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,4000
 - Điện năng KW   2,8000
3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 
3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại      
 - Máy tính để bàn Cái 0,40 12,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 1,0000
 - Điện năng KW   7,0000
3.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện      
 - Máy tính để bàn Cái 0,40 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333
4 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin   
4.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian
- Máy tính để bàn Cái 0,40 1,6000
- Máy chủ Cái 1 0,4000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,4000
- Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,4000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
- Điện năng KW   0,9333
4.2 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất   
- Máy tính để bàn Cái 0,40 1,6000
- Máy chủ Cái 1 0,4000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,4000
- Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,4000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333
- Điện năng KW   0,9333
5 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất      
5.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,40 2,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,2000
 - Điện năng KW   1,4000
5.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.   
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Máy chủ Cái 1 0,2000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,2000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4667
6 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất    
6.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 8,0000
 - Máy in laser Cái 0,6 0,5333
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,6667
 - Máy chủ Cái 1 2,0000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   2,0000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 8,0000
 - Điện năng KW   7,7867
6.2 Thực hiện kiểm tra và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao
 - Máy tính để bàn Cái 0,40 4,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,3333
 - Điện năng KW   2,3333
6.3 Đóng gói giao nộp CSDL giá đất     
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Máy in laser Cái 0,6 0,1067
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Máy chủ Cái 1 0,4000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,4000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
 - Điện năng KW   1,5573

2.2. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Bảng số 131

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
 Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
1 Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất      
1.1 Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm     
1.1.1 Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất (Dữ liệu quyết định, bảng giá đất) đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất (Lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu)
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0130
 - Máy chủ Cái 1 0,0032
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0032
 - Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4 0,0130
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0130
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0011
 - Điện năng KW   0,0076
1.1.2 Dữ liệu giá đất cụ thể;      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0194
 - Máy chủ Cái 1 0,0049
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0049
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0194
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0016
 - Điện năng KW   0,0113
1.1.3 Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0078
 - Máy chủ Cái 1 0,0019
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0019
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0078
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0006
 - Điện năng KW   0,0045
1.1.4 Dữ liệu giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0065
 - Máy chủ Cái 1 0,0016
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0016
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0065
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0005
 - Điện năng KW   0,0038
1.1.5 Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất 
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0120
 - Máy chủ Cái 1 0,0030
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0030
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0120
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0010
 - Điện năng KW   0,0070
2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất      
  Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0117
 - Máy chủ Cái 1 0,0029
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0029
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0117
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0010
 - Điện năng KW   0,0068

3. Định mức dụng cụ

3.1. Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất.

Bảng số 132

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 huyện)
1 Dập ghim Cái 24 11,0000
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 18,3333
3 Ghế Cái 60 55,0000
4 Bàn làm việc Cái 60 55,0000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 13,7500
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 55,0000
7 Điện năng KW   7,1500

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 133

Bảng số 133

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công 0,0385
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL giá đất 0,0385
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
  Thu thập dữ liệu, tài liệu 0,1154
3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại 0,2884
3.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0385
4 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  
4.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 0,0385
 4.2 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất 0,0385
5 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất  
5.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất 0,0576
5.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. 0,0192
6 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất  
6.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. 0,1923
6.2 Thực hiện kiểm tra và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao 0,0961
6.3 Đóng gói giao nộp CSDL giá đất 0,0384

3.2. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Bảng số 134

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 thửa đất)
1 Dập ghim Cái 24 0,0176
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,0293
3 Ghế Cái 60 0,0880
4 Bàn làm việc Cái 60 0,0880
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 0,0220
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 0,0880
7 Điện năng KW   0,0114

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 135

Bảng số 135

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất  
  Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm  
1.1 Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất (Dữ liệu quyết định, bảng giá đất) đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất (Lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu) 0,1841
1.2 Dữ liệu giá đất cụ thể 0,2762
1.3 Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất 0,1105
1.4 Dữ liệu giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. 0,0921
1.5 Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất 0,1705
2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất  
  Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 0,1666

4. Định mức vật liệu

4.1. Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất

Bảng số 136

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 huyện)
1 Giấy in A4 Gram 4,991
2 Mực in laser Hộp 0,998
3 Sổ Quyển 4,991
4 Bút bi Cái 14,974
5 Đĩa DVD Cái 4,991
6 Hộp ghim kẹp Hộp 5,990
7 Hộp ghim dập Hộp 5,990
8 Cặp để tài liệu Cái 8,984

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 137

Bảng số 137

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công 0,0385
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL giá đất 0,0385
2 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
  Thu thập dữ liệu, tài liệu 0,1154
3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại 0,2884
3.2 Lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0385
4 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin  
4.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết với các đối tượng không gian 0,0385
 4.2 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất 0,0385
5 Xây dựng siêu dữ liệu giá đất  
5.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất 0,0576
5.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. 0,0192
6 Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất  
6.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. 0,1923
6.2 Thực hiện kiểm tra và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao 0,0961
6.3 Đóng gói giao nộp CSDL giá đất 0,0384

4.2. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Bảng số 138

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 thửa đất)
1 Giấy in A4 Gram 0,0086
2 Mực in laser Hộp 0,0017
3 Sổ Quyển 0,0086
4 Bút bi Cái 0,0259
5 Đĩa DVD Cái 0,0086
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,0103
7 Hộp ghim dập Hộp 0,0103
8 Cặp để tài liệu Cái 0,0155

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 139

Bảng số 139

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất  
  Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm  
1.1 Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất (Dữ liệu quyết định, bảng giá đất) đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất (Lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu) 0,1841
1.2 Dữ liệu giá đất cụ thể 0,2762
1.3 Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất 0,1105
1.4 Dữ liệu giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. 0,0921
1.5 Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất 0,1705
2 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất  
  Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất 0,1666
Mục lục Bấm để đi tới điều