vanban.org

Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá sản xuất chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2024 Thay thế: 58/2023/QĐ-UBNd · 20/12/2023
Hải Phòng Ban hành 27/12/2021 Hiệu lực 10/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 58/2023/QĐ-UBNd Ban hành Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố Hải Phòng · 58/2023/QĐ-UBNd
Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá sản xuất chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố · 44/2021/QĐ-UBND
10/01/2022Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44 /2021/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 27 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Đơn giá sản xuất chương trình truyền hình
phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 18/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 86/TTr-STTTT ngày 14 tháng 12 năm 2021; Văn bản số 3862/STC-GCS ngày 18 tháng 10 năm 2021 của Sở Tài chính về việc thẩm định Đơn giá sản xuất chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố; Báo cáo thẩm định số 277/BC-STP ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định Đơn giá sản xuất chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

2. Đối tượng áp dụng:

a) Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng; các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để đặt hàng, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình; các cơ quan, tổ chức khác có liên quan;

b) Khuyến khích cơ quan, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước để sản xuất các chương trình truyền hình trên địa bàn thành phố áp dụng Đơn giá tại Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Giám đốc Sở

Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc áp dụng đơn giá hỗ trợ sản xuất mới chương trình truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./

Phụ lục ĐƠ

Đơn giá sản xuất chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố

(Ban hành kèm theo Quyết định số 44 /2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Đơn vị tính: Nghìn đồng.

STTThể loạiThời lượngThời lượng tư liệu khai thác lạiĐơn giáTrong đó
Lương và các khoản đóng góp cho người lao độngKhấu hao từ quỹ phát triển sự nghiệp
ABCD123
1Bản tin truyền hình ngắn5 phút0%3.3841.842683
1.1đến 30%2.7741.497570
1.2trên 30% đến 50%2.1911.185456
1.3trên 50% đến 70%1.596857343
1.4trên 70%862452203
2Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp10 phút0%7.4944.0341.565
2.1đến 30%6.2383.3641.317
2.2trên 30% đến 50%5.0292.7011.083
2.3trên 50% đến 70%3.8172.035849
2.4trên 70%2.3111.212559
3Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp15 phút0%9.1184.7922.068
3.1đến 30%7.6623.9991.777
3.2trên 30% đến 50%6.1723.1881.483
3.3trên 50% đến 70%4.7002.3851.190
3.4trên 70%2.8561.382824
4Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp20 phút0%10.7525.7982.229
4.1đến 30%9.0414.8631.893
4.2trên 30% đến 50%7.3143.9211.554
4.3trên 50% đến 70%5.5912.9791.216
4.4trên 70%3.4421.804793
5Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp30 phút0%14.8248.0123.042
5.1đến 30%12.3716.6732.562
5.2trên 30% đến 50%9.9295.3382.082
5.3trên 50% đến 70%7.4573.9861.599
5.4trên 70%4.4002.314999
6Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau10 phút0%6.5483.5641.308
6.1đến 30%5.3342.8971.074
6.2trên 30% đến 50%4.1182.231840
6.3trên 50% đến 70%2.9051.565606
6.4trên 70%1.402742315
7Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau15 phút0%7.9404.3121.598
7.1đến 30%6.4763.5131.312
7.2trên 30% đến 50%4.9972.7031.023
7.3trên 50% đến 70%3.5161.892734
7.4trên 70%1.671882375
8Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau20 phút0%9.3505.0691.895
8.1đến 30%7.8664.2841.586
8.2trên 30% đến 50%6.0793.3031.240
8.3trên 50% đến 70%4.3102.330896
8.4trên 70%2.0841.103464
9Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau30 phút0%13.7377.5092.736
9.1đến 30%11.1966.1122.244
9.2trên 30% đến 50%8.6654.7181.754
9.3trên 50% đến 70%6.1233.3191.262
9.4trên 70%2.9651.579650
10Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch15 phút0%1.405658443
11Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch30 phút0%2.3551.135690
12Bản tin truyền hình chuyên đề5 phút0%3.3841.842679
12.1đến 30%2.7941.517566
12.2trên 30% đến 50%2.1911.185452
12.3trên 50% đến 70%1.591857338
12.4trên 70%857452199
13Bản tin truyền hình chuyên đề15 phút0%7.2783.9591.456
13.1đến 30%5.9463.2291.199
13.2trên 30% đến 50%4.6132.499942
13.3trên 50% đến 70%3.2941.775687
13.4trên 70%1.630861366
14Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch10 phút1.452756370
15Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch15 phút2.3891.244607
16Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch20 phút3.1211.637777
17Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài15 phút2.8081.459698
18Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài30 phút4.0112.031974
19Bản tin truyền hình thời tiết5 phút992488270
20Bản tin truyền hình chạy chữ15 phút640358143
21Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp10 phút0%7.2183.8701.542
21.1đến 30%6.0653.2401.313
21.2trên 30% đến 50%4.9112.6101.084
21.3trên 50% đến 70%3.7581.981855
21.4trên 70%2.3111.193568
22Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp15 phút0%9.3825.0461.975
22.1đến 30%7.8514.2111.671
22.2trên 30% đến 50%6.2683.3461.360
22.3trên 50% đến 70%4.7092.4921.051
22.4trên 70%3.0131.573704
23Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp20 phút0%12.2786.6482.523
23.1đến 30%10.3095.5722.135
23.2trên 30% đến 50%8.3064.4791.742
23.3trên 50% đến 70%6.3263.3921.353
23.4trên 70%3.8372.029863
24Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp30 phút0%15.3908.3153.180
24.1đến 30%13.7797.4652.818
24.2trên 30% đến 50%10.3625.5732.179
24.3trên 50% đến 70%7.8224.1861.675
24.4trên 70%4.6752.4681.049
25Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp45 phút0%16.2369.6303.694
25.1đến 30%13.5868.0493.119
25.2trên 30% đến 50%10.9436.4712.544
25.3trên 50% đến 70%8.3114.9031.971
25.4trên 70%5.0102.9331.253
26Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau10 phút0%6.2263.3901.251
26.1đến 30%5.0722.7551.027
26.2trên 30% đến 50%3.9322.130806
26.3trên 50% đến 70%2.7861.501583
26.4trên 70%1.348713305
27Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau15 phút0%8.4044.5581.711
27.1đến 30%6.8633.7191.405
27.2trên 30% đến 50%5.2902.8571.095
27.3trên 50% đến 70%3.7272.004787
27.4trên 70%1.780939401
28Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau20 phút0%10.3905.6302.117
28.1đến 30%8.4704.5841.737
28.2trên 30% đến 50%6.5343.5271.353
28.3trên 50% đến 70%4.5852.462968
28.4trên 70%2.1781.147490
29Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau30 phút0%13.9097.5472.827
29.1đến 30%11.3426.1442.319
29.2trên 30% đến 50%8.7754.7441.810
29.3trên 50% đến 70%6.1943.3361.300
29.4trên 70%2.9901.585665
30Phóng sự chính luận5 phút0%5.4782.8591.269
30.1đến 30%4.9682.5791.174
30.2trên 30% đến 50%4.4712.3071.080
30.3trên 50% đến 70%3.9672.031986
30.4trên 70%3.3301.681867
31Phóng sự chính luận10 phút0%7.4823.9381.683
31.1đến 30%6.6733.4961.531
31.2trên 30% đến 50%5.8713.0571.380
31.3trên 50% đến 70%5.0632.6151.227
31.4trên 70%4.0602.0661.038
32Phóng sự chính luận15 phút0%9.4134.9732.088
32.1đến 30%8.3184.3741.881
32.2trên 30% đến 50%7.2343.7821.676
32.3trên 50% đến 70%6.1443.1871.469
32.4trên 70%4.7872.4451.212
33Phóng sự điều tra5 phút0%9.2905.7711.643
33.1đến 30%8.2535.0991.497
33.2trên 30% đến 50%7.2244.4321.352
34Phóng sự điều tra10 phút0%13.0898.1172.330
34.1đến 30%11.6727.1992.129
34.2trên 30% đến 50%10.2626.2861.929
35Phóng sự điều tra15 phút021.98813.6423.915
35.1đến 30%19.63012.1143.582
35.2trên 30% đến 50%17.27410.5873.249
36Phóng sự đồng hành15 phút0%8.2114.0781.781
36.1đến 30%7.1223.4761.583
36.2trên 30% đến 50%6.0382.8741.387
36.3trên 50% đến 70%4.9512.2721.190
36.4trên 70%3.5921.517945
37Phóng sự đồng hành25 phút0%16.34311.2332.753
37.1đến 30%13.9059.4172.420
37.2trên 30% đến 50%11.4797.6082.089
37.3trên 50% đến 70%8.7185.4671.757
37.4trên 70%5.9873.5331.318
38Phóng sự chân dung5 phút0%3.2481.667267
38.1đến 30%2.8911.484254
38.2trên 30% đến 50%2.5351.301241
38.3trên 50% đến 70%2.1781.118229
38.4trên 70%1.733888213
39Phóng sự chân dung15 phút0%6.5983.5011.432
39.1đến 30%5.7993.0621.284
39.2trên 30% đến 50%4.9882.6161.134
39.3trên 50% đến 70%4.1892.177986
39.4trên 70%3.1831.625799
40Phóng sự chân dung20 phút0%8.5554.5571.847
40.1đến 30%7.5193.9881.655
40.2trên 30% đến 50%6.4843.4191.463
40.3trên 50% đến 70%5.4492.8511.272
40.4trên 70%4.1472.1351.031
41Phóng sự tài liệu5 phút0%9.0754.8671.846
41.1đến 30%7.8394.2761.664
41.2trên 30% đến 50%6.8033.6911.483
41.3trên 50% đến 70%5.7553.1001.301
41.4trên 70%4.4492.3631.074
42Phóng sự tài liệu15 phút0%17.9329.5943.448
42.1đến 30%14.9798.2453.033
42.2trên 30% đến 50%12.5956.8992.619
42.3trên 50% đến 70%10.2055.5502.204
42.4trên 70%7.2203.8661.686
43Ký sự15 phút0%22.65712.8034.180
43.1đến 30%20.35411.2623.722
43.2trên 30% đến 50%17.5099.7333.266
43.3trên 50% đến 70%14.6438.1922.808
43.4trên 70%11.0806.2782.237
44Ký sự20 phút0%26.39114.8724.826
44.1đến 30%23.71713.0504.282
44.2trên 30% đến 50%20.30411.2353.740
44.3trên 50% đến 70%16.8809.4133.196
44.4trên 70%12.6047.1372.517
45Ký sự30 phút0%37.63021.2356.994
45.1đến 30%34.20818.9166.295
45.2trên 30% đến 50%29.63416.4645.571
45.3trên 50% đến 70%25.05614.0094.845
45.4trên 70%21.60912.2784.387
46Phim tài liệu - sản xuất10 phút0%25.27714.4614.014
46.1đến 30%22.26912.8013.610
46.2trên 30% đến 50%19.27611.1513.207
46.3trên 50% đến 70%16.2689.4912.803
46.4trên 70%12.5187.4232.298
47Phim tài liệu - sản xuất20 phút0%41.75423.9416.558
47.1đến 30%36.39120.9405.831
47.2trên 30% đến 50%31.03217.9435.105
47.3trên 50% đến 70%25.66814.9424.379
47.4trên 70%18.96411.1913.471
48Phim tài liệu - sản xuất30 phút0%59.96035.96810.208
48.1đến 30%54.01731.9399.223
48.2trên 30% đến 50%47.13727.9108.238
48.3trên 50% đến 70%40.25223.8787.251
48.4trên 70%31.65118.8426.020
49Phim tài liệu - sản xuất45 phút0%90.23853.89815.701
49.1đến 30%81.02347.70414.125
49.2trên 30% đến 50%70.40141.51012.549
49.3trên 50% đến 70%59.78035.31610.973
49.4trên 70%46.51027.5789.004
50Phim tài liệu - Biên dịch20 phút0%4.3602.3021.068
51Phim tài liệu - Biên dịch60 phút0%8.1624.3351.984
52Tạp chí15 phút0%8.8164.5531.853
52.1đến 30%8.1184.0331.675
52.2trên 30% đến 50%7.1703.5121.497
52.3trên 50% đến 70%6.2202.9901.319
52.4trên 70%5.0472.3471.098
53Tạp chí20 phút0%11.9776.2362.546
53.1đến 30%10.7365.4642.195
53.2trên 30% đến 50%9.1464.6211.852
53.3trên 50% đến 70%7.6203.8151.518
53.4trên 70%5.9892.8091.374
54Tạp chí30 phút0%16.7598.7443.625
54.1đến 30%15.0737.6573.246
54.2trên 30% đến 50%13.0756.5632.865
54.3trên 50% đến 70%11.0835.4732.484
54.4trên 70%8.5744.0982.006
55Toạ đàm trường quay trực tiếp15 phút0%9.0053.5451.650
55.1đến 30%7.8532.9161.428
56Toạ đàm trường quay trực tiếp30 phút0%15.0596.8242.966
56.1đến 30%11.2974.7682.242
57Toạ đàm trường quay trực tiếp45 phút0%17.1817.9413.480
57.1đến 30%12.9505.6302.657
58Toạ đàm trường quay ghi hình phát sau15 phút0%8.4573.2131.542
58.1đến 30%7.1472.4971.287
59Toạ đàm trường quay ghi hình phát sau30 phút0%12.9536.2022.776
59.1đến 30%10.2944.1552.029
60Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau40 phút0%16.3767.2203.232
60.1đến 30%12.1864.9592.394
61Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau15 phút0%9.8354.3611.831
61.1đến 30%8.5863.6861.589
62Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau20 phút0%13.6876.3352.612
62.1đến 30%11.2064.9822.126
63Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau30 phút0%17.8688.5823.338
63.1đến 30%14.1466.5542.606
64Giao lưu trường quay trực tiếp30 phút0%28.15713.4845.749
64.1đến 30%24.74811.6315.075
65Giao lưu trường quay ghi hình phát sau30 phút0%17.2228.1433.741
65.1đến 30%15.3936.2253.055
66Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp30 phút0%37.29611.33717.817
66.1đến 30%34.6889.91917.332
67Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau30 phút0%20.0789.0583.609
67.1đến 30%17.5607.6763.134
68Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật90 phút0%44.04422.96510.156
68.1đến 30%40.53021.0529.467
69Tư vấn qua truyền hình30 phút14.0946.8572.845
70Tường thuật trực tiếp45 phút33.35418.2136.950
71Tường thuật trực tiếp60 phút31.21918.4167.392
72Tường thuật trực tiếp90 phút35.06118.8237.967
73Tường thuật trực tiếp120 phút35.94019.2308.231
74Tường thuật trực tiếp150 phút36.34419.6368.320
75Tường thuật trực tiếp180 phút37.60219.9948.745
76Trailer cổ động01 phút1.512920222
77Trailer cổ động01 phút1.7701.081259
30 giây
78Trailer cổ động02 phút 20 giây2.4451.496355
79Trailer giới thiệu45 giây55732386
80Trailer giới thiệu01 phút670391103
81Trailer giới thiệu01 phút 30 giây789461122
82Hình hiệu kênh45.20229.8985.635
83Bộ hình hiệu chương trình15.6039.7462.150
84Hình hiệu quảng cáo30 giây11.9297.1331.741
85Đồ họa mô phỏng động2.1711.295317
86Đồ họa mô phỏng tĩnh56833684
87Đồ họa bản tin dạng mô phỏng động32018449
88Đồ họa bản tin dạng mô phỏng tĩnh1388021
89Đồ họa bản tin biểu đồ652714
90Trả lời khán giả trực tiếp30 phút7.2244.2351.157
91Trả lời khán giả trực tiếp60 phút12.1146.9141.993
92Trả lời khán giả ghi hình phát sau - Dạng điều tra15 phút11.7286.8501.844
93Trả lời khán giả ghi hình phát sau - Dạng trả lời câu hỏi thông thường của khán giả30 phút8.2914.2362.147
94Chương trình truyền hình trên mạng Internet05 phút1154315
95Chương trình truyền hình trên mạng Internet10 phút1606121
96Chương trình truyền hình trên mạng Internet15 phút2228528
97Chương trình truyền hình trên mạng Internet20 phút2519533
98Chương trình truyền hình trên mạng Internet30 phút36714047
99Chương trình truyền hình trên mạng Internet45 phút40515353
100Chương trình biên tập trong nước15 phút683390120
101Chương trình biên tập trong nước30 phút1.406753314
102Chương trình biên tập trong nước (tiếng Việt)15 phút838488210
103Chương trình biên tập trong nước (tiếng nước ngoài)30 phút1.628954409
PHỤ LỤC
104Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự tổng hợp và trả lời khán giả từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài5 phút29417783
105Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự tổng hợp và trả lời khán giả từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài10 phút542301142
106Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự tổng hợp và trả lời khán giả từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài15 phút818451211
107Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự tổng hợp và trả lời khán giả từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài20 phút1.011547255
108Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự tổng hợp và trả lời khán giả từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài30 phút1.235672310
109Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài5 phút615276133
110Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài10 phút976545264
111Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài15 phút1.507825398
112Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài20 phút2.0271.097530
113Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài25 phút2.5511.373663
114Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài30 phút3.0661.642794
115Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài50 phút4.9412.7231.319
116Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài15 phút1.936775374
117Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài20 phút1.9521.059511
118Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài30 phút2.8451.554751
119Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau tư vấn qua truyền hình từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài15 phút1.518692332
120Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau tư vấn qua truyền hình20 phút1.741946454
121Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau tư vấn qua truyền hình từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài30 phút2.5811.414680
122Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau tư vấn qua truyền hình từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài40 phút2.9151.552741
123Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt5 phút55311553
124Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt10 phút36220392
125Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt15 phút533292134
126Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt20 phút666362164
127Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt30 phút817447199
128Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt5 phút40217886
129Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt10 phút640357173
130Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt15 phút982535259
131Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt20 phút1.317709344
132Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt25 phút1.648883427
133Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt30 phút1.9961.066516
134Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt50 phút3.1731.739845
135Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt15 phút1.248497240
136Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt20 phút1.256678328
137Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt30 phút1.832997482
138Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt15 phút985448215
139Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt20 phút1.124608292
140Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt30 phút4.3071.9261.332
141Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt40 phút4.3071.9261.332
142Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc5 phút42512755
143Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc10 phút419237100
144Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc15 phút612336143
145Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc20 phút764415176
146Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc30 phút996549227
147Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc5 phút39815374
148Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc10 phút554302148
149Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc15 phút825438215
150Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc20 phút1.406574280
151Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc25 phút1.254735217
152Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc30 phút1.654862421
153Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc50 phút2.4031.287620
154Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc15 phút982384183
155Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc20 phút967513245
156Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc30 phút1.405754360
157Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc15 phút782350165
158Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc20 phút893476226
159Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc30 phút1.317710336
160Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc40 phút1.586840389
161Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt5 phút3628642
162Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt10 phút27815273
163Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt15 phút402214103
164Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt20 phút497262126
165Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt30 phút616328155
166Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt5 phút28611961
167Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt10 phút436234122
168Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt15 phút612328155
169Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt20 phút844442228
170Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt25 phút702340175
171Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt30 phút1.232663342
172Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt50 phút1.817955489
173Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt15 phút720276140
174Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt20 phút720378191
175Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt30 phút1.049555281
176Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt15 phút572252126
177Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt20 phút649341171
178Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt30 phút961511257
179Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt40 phút1.115580285

\* Ghi chú:

1. Đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình chưa bao gồm các khoản mục chi phí nghiệp vụ chuyên môn đặc thù như sau:

+ Chi phí mua bản quyền các chương trình để biên tập, khai thác: Bản quyền âm nhạc; bản quyền tin tức trong nước, quốc tế;

+ Chi phí thuê cố vấn chương trình;

+ Chi phí thuê chuyên gia ngoại ngữ chuyên ngành (biên dịch chuyển ngữ trực tiếp trên sóng truyền hình);

+ Chi phí thuê đường truyền từ hiện trường về tổng khống chế; chi phí thuê máy móc thiết bị chuyên dùng sử dụng trực tiếp chưa có trong định mức;

+ Chi phí trang trí sân khấu; chi phí liên quan đến hoạt động nghệ thuật (ca sỹ, nhạc sỹ, hòa âm, phối khí) và các chi phí thuê mướn khác (đạo cụ, thuê địa điểm, thuê bảo vệ nếu có,...);

- Chi phí tại tổng khống chế (kỹ thuật, thư ký sóng, đạo diễn sóng, điện năng, chi phí chung và các chi phí hợp lệ khác), chi phí thuê truyền dẫn, phát sóng các chương trình truyền hình trên các hạ tầng;

Khi phát sinh chi phí này đơn vị lập dự toán theo hướng dẫn của các văn bản pháp luật liên quan và trình các cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.

2. Khi có sự điều chỉnh về lương cơ sở, mức đóng bảo hiểm xã hội thì đơn giá trên điều chỉnh theo đúng các quy định hướng dẫn của pháp luật.

3. Khi đơn vị sử dụng tài sản từ quỹ phát triển sự nghiệp có giá trị nhỏ hơn hoặc lớn hơn tài sản đang tính toán thì áp nguyên giá tài sản thực tế sử dụng để điều chỉnh giá.

4. Trường hợp đối với những thể loại chương trình truyền hình có yêu cầu kỹ thuật, sản xuất mang tính đặc thù riêng... khác với quy định trong đơn giá sản xuất chương trình truyền hình. Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật (tiêu chuẩn kỹ thuật), biện pháp, điều kiện sản xuất và phương pháp xây dựng đơn giá theo quy định, hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị liên quan để lập đơn giá bổ sung trình cơ quan có thẩm quyền theo quy định hiện hành./.

Mục lục Bấm để đi tới điều