vanban.org

Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc quy đinh về doanh thu tối thiểu và tỷ lệ phần trăm (%) chi phí tiêu hao nhiên liệu tối da so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/12/2017
Hà Tĩnh Ban hành 15/08/2012 Hiệu lực 25/08/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 26/12/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy đinh về doanh thu tối thiểu và tỷ lệ phần trăm (%) chi phí tiêu hao nhiên liệu tối da so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 3/12/2004;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29/11/2006;

Căn cứ Luật thuế Giá trị gia tăng ngày 03/6/2008;

Căn cứ Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp ngày 03/6/2008;

Căn cứ Luật thuế Thu nhập cá nhân ngày 21/11/2007;

Căn cứ Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế Hà Tĩnh tại Tờ trình số 41/TTr-CT ngày 09/8/2012 trên cơ sơ ý kiến thống nhất của Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Sở Xây dựng và thẩm định của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định doanh thu tối thiểu (đã bao gồm thuế GTGT) và tỷ lệ phần trăm (%) chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng

1. Đối tượng:

a. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai trong trường hợp vi phạm pháp luật về thuế.

b. Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán thuế.

2. Phạm vi áp dụng: Các tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải ô tô, cho thuê máy thi công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Khi giá nhiên liệu, giá cước vận tải trên thị trường thay đổi trên 20%, giao Cục Thuế Hà Tĩnh chủ trì phối hợp với Sở Tài chính tham mưu cho UBND tỉnh điều chỉnh lại doanh thu tối thiểu và tỷ lệ (%) chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa đối với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để tỉnh thuế cho các cơ sở hoạt động kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2. Giao Cục Thuế Hà Tĩnh tổ chức thực hiện, hướng dẫn người nộp thuế thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định này và các quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục thuế Hà Tĩnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức kinh doanh, hộ kinh doanh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Minh Kỳ

QUY ĐỊNH

Doanh thu tối thiểu và tỷ lệ phần tram (%) chi phí tiêu hao nhiên liệu tối da so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 15/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

___________________

TT Loại phương tiện máy móc D.thu/xe/tháng (đồng) Tỷ lệ (%) chi phí nhiên liệu tiêu hao tối đa so với doanh thu Ghi chú
I Ô tô vận tải hành khách      
  Xe tuyến cố định dưới 300km và Xe chạy theo hợp đồng      
1 Xe khách 50 chỗ ngồi trở lên 60.000.000 41  
2 Xe khách 45 đến 49 chỗ ngồi 55.000.000 41  
3 Xe khách 40 đến 44 chỗ ngồi 52.000.000 41  
4 Xe khách 35 đến 39 chỗ ngồi 50.000.000 43  
5 Xe khách 30 đến 34 chỗ ngồi 47.000.000 43  
6 Xe khách 25 đến 29 chỗ ngồi 43.000.000 44  
7 Xe khách 20 đến 24 chỗ ngồi 40.000.000 44  
8 Xe khách 15 đến 19 chỗ ngồi 36.000.000 45  
9 Xe khách 10 đến 14 chỗ ngồi 32.000.000 45  
10 Xe khách 4 đến 9 chỗ ngồi 28.000.000 45  
  Xe tuyến cố định từ 300 km trở lên      
1 Xe khách 30 đến 34 chỗ ngồi 80.000.000 43  
2 Xe khách 35 đến 39 chỗ ngồi 90.000.000 41  
3 Xe khách 40 đến 44 chỗ ngồi 110.000.000 41  
4 Xe khách 45 chỗ ngồi trở lên 125.000.000 40  
5 Xe giường nằm dưới 29 giường 90.000.000 44  
6 Xe giường nằm 29 đến dưới 34 giường 110.000.000 43  
7 Xe giường nằm 34 đến dưới 39 giường 130.000.000 41  
8 Xe giường nằm 39 đến dưới 44 giường 150.000.000 41  
9 Xe có 44 giường nằm trở lên 170.000.000 40  
II Ô tô vận tải thùng - trọng tải:      
1 Đến 1,0 tấn 15.000.000 34  
2 Trên 1,0 T đến 2,0 T 17.000.000 34  
3 Trên 2,0 T đến 3,0 T 20.000.000 34  
4 Trên 3,0 T đến 5,0 T 25.000.000 41  
5 Trên 5,0 T đến 7,0 T 32.000.000 41  
6 Trên 7,0 T đến 10,0 T 39.000.000 41  
7 Trên 10,0 T đến 12,5 T 43.000.000 41  
8 Trên 12,5 T đến 15,0 T 47.000.000 41  
9 Trên 15,0 T đến 20,0 T 60.000.000 37  
10 Trên 20,0 T 70.000.000 37  
III Ô tô tự đổ - trọng tải:      
1 Từ 1,0 T đến 2,5 T 18.000.000 43  
2 Trên 2,5 T đến 5,0 T 30.000.000 48  
3 Trên 5,0T đến 7,0 T 35.000.000 48  
4 Trên 7,0 T đến 10,0 T 42.000.000 48  
5 Trên 10,0 T đến 15,0 T 54.000.000 48  
6 Trên 15,0 T đến 22,0 T 66.000.000 49  
7 Trên 22,0 T đến 27,0 T 82.000.000 45  
8 Trên 27,0 T 100.000.000 39  
IV Ô tô đầu kéo - công suất:      
1 Đến 150,0 CV 28.000.000 40  
2 Trên 150,0 CV đến 180,0 CV 33.000.000 40  
3 Trên 180,0 đến 240,0 CV 42.000.000 41  
4 Trên 240,0 CV đến 272,0 CV 52.000.000 41  
V Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu      
1 Từ 0,22 m3 đến 0,50 m3 34.000.000 42  
2 Trên 0,5 m3 đến 1,00 m3 56.000.000 42  
3 Trên 1,00 m3 đến 1,60 m3 85.000.000 40  
4 Trên 1,60 m3 đến 2,50 m3 120.000.000 40  
5 Trên 2,50 m3 đến 3,60 m3 170.000.000 40  
6 Trên 3,6 m3 đến 6,50 m3 240.000.000 38  
7 Trên 6,50 m3 400.000.000 38  
VI Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:      
1 Loại 0,15 m3 26.000.000 42  
2 Trên 0,15 m3 đến 0,30 m3 30.000.000 39  
3 Trên 0,30 m3 đến 1,25 m3 60.000.000 35  
VII Máy xúc lật - dung tích gầu:      
1 Từ 0,60 m3 đến 1,25 m3 36.000.000 39  
2 Trên 1,25 m3 đến 2,30 m3 64.000.000 45  
3 Trên 2,30 m3 84.000.000 45  
VIII Máy ủi - công suất:      
1 Từ 45,0 CV đến 75,0 CV 26.000.000 41  
2 Trên 75,0 CV đến 130,0 CV 45.000.000 41  
3 Trên 130,0 CV đến 180,0 CV 66.000.000 42  
4 Trên 180,0 CV 86.000.000 42  
IX Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:      
1 Từ 9,0 T đến 18,0 T 25.000.000 49  
2 Trên 18,0 T 35.000.000 49  
X Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:      
  Đến 9,0 T 25.000.000 36  
2 Trên 9,0 T đến 16,0 T 39.000.000 31  
3 Trên 16,0 T đến 25,0 T 50.000.000 31  
XI Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:      
1 Từ 8 T đến 15 T 35.000.000 30  
2 Trên 15 T đến 18 T 48.000.000 35  
3 Trên 18 T 57.000.000 40  
XII Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:      
1 Loại 5,5 T 21.000.000 40  
2 Loại 9,0 T 27.000.000 44  
XIII Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:      
1 Từ 8,5 T đến 10,0 T 21.000.000 40  
2 Trên 10,0 T đến 14,5 T 27.000.000 42  
3 Trên 14,5 T 32-000.000 42  
XIV Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng      
1 10 T 28.000.000 45  
XV Cần trục ô tô - sức nâng:      
1 Từ 1,0T đến 6,0 T 36.000.000 30  
2 Trên 6,0 T đến 20,0 T 60.000.000 29  
3 Trên 20,0T đến 35,0 T 85.000.000 29  
4 Trên 35,0 T 110.000.000 27  
XVI Cần trục bánh hơi - sức nâng:      
1 Từ 16,0 T đến 40,0 T 55.000.000 26  
2 Trên 40,0 T đến 100,0 T 150.000.000 19  
3 Trên 100,0 T 200.000.000 15  
XVII Cần trục bánh xích - sức nâng:      
1 Từ 5,0 T đến 10,0 T 46.000.000 30  
2 Trên 10,0 T đến 28,0 T 74.000.000 27  
3 Trên 28,0 T 11.000.000 23  
XVIII Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:      
1 100 T 150.000.000 35  
XIX Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:      
1 Loại: 50 m3/h 65.000.000 23  
2 Loại: 60 m3/h 75.000.000 23  
XX Máy bơm bê tông - năng suất:     Động cơ điện
1 Loại: 40 - 60 m3/h 30.000.000 8  
2 Loại: 60 - 90 m3/h 40.000.000 8  
XXI Trạm trộn bê tông - năng suất:     Động cơ điện
1 Từ 16,0m3/h đến 25,0 m3/h 27.000.000 5  
2 Trên 25,0 m3/h đến 60,0 m3/h 50,000.000 5  
3 Trên 60,0 m3/h 80.000.000 5  
XXII Máy trộn bê tông - dung tích:     Động cơ điện
1 Từ 100,0 lít đến 200,0 lít 3.000.000 5  
2 Trên 200,0 lít đến 500,0 lít 5.000.000 5  
3 Trên 500,0 lít 7.000.000 5  
Mục lục Bấm để đi tới điều