vanban.org

Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND Về việc Quy định cước vận tải hàng hoá bằng phương tiện ô tô, phương tiện xe thô sơ và sức người áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/09/2008 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/09/2008 Thay thế: 29/2008/QĐ-UBND · 10/09/2008
Quảng Trị Ban hành 05/05/2006 Hiệu lực 15/05/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô, phương tiện xe thô sơ và sức người áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 29/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND Về việc Quy định cước vận tải hàng hoá bằng phương tiện ô tô, phương tiện xe thô sơ và sức người áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 44/2006/QĐ-UBND
20/09/200829/2008/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/05/2006Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/09/2008 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44/2006/QĐ-UBND Đông Hà, ngày 05 tháng 5 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định cước vận tải hàng hoá bằng phương tiện ô tô, phương tiện xe thô sơ và sức người áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của HĐND, UBDN ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH 10 được Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá 10 thông qua ngày 26 tháng 4 năm 2002;

Căn cứ Nghị định 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Thông tư 15/2004/TT-BTC ngày 09/03/2004 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 547/TT-TC ngày 18/4/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu cước vận tải hàng hoá bằng phương tiện ô tô, phương tiện thô sơ và sức người áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị trong các trường hợp sau:

1. Xác định cước vận tải hàng hoá thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước; xác định đơn giá trợ giá, trợ cước vận tải đối với các mặt hàng thực hiện chính sách miền núi. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận tải hàng hoá thì áp dụng theo mức cước trúng thầu;

2. Là cơ sở để các đơn vị tham khảo trong quá trình thương thảo hợp đồng cước vận tải hàng hoá ngoài các trường hợp đã nêu ở điểm 1 Điều này.

Điều 2. Cước vận tải hàng hoá quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức cước tối đa đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng. Trường hợp đấu thầu và thương thảo hợp đồng cước vận tải hàng hoá không được cao hơn mức cước đã được quy định tại Điều 1 Quyết định này;

Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Đối với khối lượng hàng hoá đã ký hợp đồng vận tải trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa thực hiện việc vận tải thì áp dụng mức cước quy định tại Quyết định này;

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đóc các Sở, Ban ngành, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Quảng Trị; Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện thị xã và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

Lê Hữu Phúc

BIỂU CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HOÁ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 05/5/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)

I. BIỂU CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG Ô TÔ

1. Cước vận tải bằng ô tô có trọng tải đăng ký từ 03 tấn trở lên

1.1 Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1

Hàng bậc 1 bao gồm: Đất, cát, sạn (sỏi), đá xay, gạch xây các loại

Đơn vị tính: Đồng/Tấn/Km

Loại đường Cự lyĐường loại IĐường loại IIĐường loại IIIĐường loại IVĐường loại VĐường trên loại V
18.96010.66215.67422.72632.95439.544
24.9605.9028.67712.58118.24321.892
33.5684.2466.2429.05013.12315.748
42.9203.4755.1077.40610.73912.887
52.5603.0464.4786.4939.41611.299
62.3142.7544.0465.8698.50910.211
72.1332.5383.7315.4107.8459.414
81.9922.3713.4855.0537.3268.792
91.8772.2343.2834.7606.9028.283
101.7822.1123.1184.5226.5557.866
111.7012.0242.9764.3146.2567.507
121.6261.9342.8434.1235.9797.175
131.5491.8432.7093.9285.6966.835
141.4781.7602.5863.7505.4376.524
151.4131.6822.4723.5845.1976.236
161.3541.6112.3683.4344.9795.975
171.3121.5622.2943.3284.8265.791
181.2781.5222.2373.2434.7025.643
191.2421.4772.1713.1494.5665.480
201.2001.4292.0993.0434.4135.295
211.1521.3712.0142.9224.2375.084
221.1071.3171.9382.8084.0724.886
231.0671.2701.8672.7073.9254.710
241.0321.2991.8052.6183.9754.554
259981.1891.7472.5333.6724.406
269661.1501.6912.4513.5544.264
279341.1121.6352.3703.4374.124
289021.0741.5792.2903.3183.982
298721.0381.5252.2113.2063.848
308451.0051.4782.1423.1073.729
31-358199741.4342.0783.0133.615
36 - 407979491.3942.0212.9313.517
41 - 457799281.3631.7962.8663.439
46 - 507639091.3341.9362.8063.368
51 - 557498911.4261.8992.7543.304
56 - 607368751.2881.8672.7073.249
61 - 707258621.2671.8382.6663.199
71 - 807158511.2511.8142.6303.156
81 - 907078421.2371.7942.6023.122
91 - 1007018341.2261.7782.5783.093
Từ 101 Km trở lên6968291.2181.7652.5603.072

1.2. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2

Hàng bậc 2 bao gồm: Ngói, lương thực đóng bao, các loại (Trừ đá xay), gỗ cây, than các loại, các loại quặng, sơn các loại, tranh tre, nứa lá, bương, vầu, hóp, sành sứ, các thành phần và bán thành phẩm bằn gỗ (Cửa, tủ, bàn, ghế, chấn song...) các loại.

Đơn vị tính: Đồng/Tấn/Km

Loại đường
Cự ly
Đường loại IĐường loại IIĐường loại IIIĐường loại IVĐường loại VĐường trên loại V
19.85611.72917.24124.99936.24943.499
25.4566.4939.54413.83920.06824.081
33.9254.6716.8669.95514.43617.323
43.2123.8235.6188.14711.81314.716
52.8163.3514.9267.14210.35812.429
62.5453.0294.4516.4569.36011.232
72.3462.7914.1045.9518.62910.355
82.1912.6083.8335.5588.0599.671
92.0642.4573.6125.2367.5939.111
101.8712.3343.4034.9747.2218.653
111.8712.2263.2744.7456.8828.258
121.7882.1283.1284.5366.5777.893
131.7042.0282.9804.3216.2667.519
141.6261.9362.8444.1255.9807.177
151.5541.8502.7193.9425.7166.860
161.4891.7722.6053.7775.4776.573
171.4431.7182.5243.6615.3086.370
181.4061.6742.4603.6585.1736.207
191.3661.6242.3883.4645.0236.028
201.3201.5722.3093.3484.8545.825
211.2671.5082.2163.2144.6605.593
221.2181.4482.1313.0894.4795.375
231.1741.3972.0542.9784.3175.181
241.1351.3251.9852.8794.1755.010
251.0981.3081.9222.7864.0394.847
261.0631.2651.8602.6963.9094.691
271.0281.2231.7992.6073.7804.537
289931.1811.7372.5193.6504.380
299591.1421.6772.4323.5274.232
309291.1051.6262.3573.4184.102
31-359011.0721.5772.2863.3144.977
36 - 408761.0441.5332.2233.2243.869
41 - 458571.0211.5002.1743.1523.783
46 - 508401.0001.4682.1303.0873.704
51 - 558249801.5682.0893.0293.635
56 - 608109631.4172.0542.9783.574
61 - 707979491.3942.0222.9323.519
71 - 807879361.3761.9963.8933.427
81 - 907789261.3601.9732.8623.434
91 - 1007719171.3481.9552.8353.402
Từ 101 Km trở lên7669121.3391.9412.8163.379

1.3. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 3

Hàng bậc 3 bao gồm: Lương thực rời, xi măng, vôi các loại, phân bón các loại (Trừ phân động vật), xăng, dầu, thuốc trừ sâu, trừ dịch, thuốc chống mối mọt, thuốc thú y, sách, báo, giấy viết, giống cây trồng, nông sản phẩm, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường, cột điện, ống nước (Bằng thép, bằng nhựa).

Đơn vị tính: Đồng/Tấn/Km

Loại đường
Cự ly
Đường loại IĐường loại IIĐường loại IIIĐường loại IVĐường loại VĐường trên loại V
111.64813.86120.37629.54442.84051.408
26.4487.67311.28016.33523.71628.459
34.6385.5208.11411.76417.06020.472
43.7964.5186.6399.62813.96116.753
53.3283.9605.8228.44112.24114.689
63.0083.5805.2607.62911.06113.274
72.7733.2994.8517.03210.19812.238
82.5903.0834.5306.5699.52411.429
92.4402.9044.2686.1888.97310.768
102.2112.7584.0545.8788.52210.226
112.2112.3613.8695.6088.1339.759
122.1132.5153.6965.3607.7339.328
132.0132.3963.5215.1067.4058.886
141.9222.2883.3614.8767.0688.481
151.8372.1863.2144.6596.7568.107
161.7602.0953.0784.4646.4737.768
171.7062.0302.9834.3266.2737.528
181.6621.9782.9084.2166.1137.336
191.6141.9202.8234.0935.9367.124
201.5601.8572.7293.9565.7376.884
211.4981.7832.6193.7985.5086.609
221.4391.7122.5193.6505.2946.352
231.3871.6522.4273.5195.1026.123
241.3421.5972.3463.4034.9345.921
251.2981.5452.2713.2934.7745.728
261.2561.4962.1993.1874.6205.544
271.2151.4462.1263.8084.4685.361
281.1731.3962.0532.9764.3145.177
291.1341.3501.9822.8754.1685.002
301.0981.3061.9222.7584.0394.847
31-351.0651.2671.8642.7023.9174.700
36 - 401.0361.2331.8122.6273.8114.573
41 - 451.0131.2061.7722.5693.7254.470
46 - 509921.1811.7352.5173.6484.378
51 - 559731.1591.8532.4693.5804.296
56 - 609571.1381.6742.4273.5194.223
61 - 709421.1211.6472.3903.4654.158
71 - 809301.1071.6272.3593.4204.103
81 - 909191.0941.6082.3323.3824.058
91 - 1009111.0841.5932.3113.3514.021
Từ 101 Km trở lên9051.0771.5832.2943.3283.994

1.4. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 4

Hàng bậc 4 bao gồm: Nhựa nhũ tương, muối các loại, thuốc chữa bệnh, phân động vật, bùn, hàng dơ bẩn các loại, kính các loại, hàng tivi, thuỷ tinh, xăng dầu chứa bằng phi.

Đơn vị tính: Đồng/Tấn/Km

Loại đường Cự lyĐường loại IĐường loại IIĐường loại IIIĐường loại IVĐường loại VĐường trên loại V
112.54414.92721.94331.81746.13555.362
26.9948.26312.14817.61325.54030.649
34.9955.9458.73812.66918.37222.047
44.0884.8657.15010.36915.03518.042
53.5844.2656.2709.09013.18215.819
63.2393.8555.6658.21611.91214.295
72.9863.5535.2247.57310.98313.179
82.7893.3204.8797.07410.25712.308
92.6283.1274.5966.6649.66311.596
102.3812.9704.3666.3309.17711.013
112.3812.8344.1666.0398.75810.510
122.2762.7083.9805.7728.37110.045
132.1682.5803.7925.4997.9749.569
142.0702.4643.6205.2517.6129.134
151.9782.3543.4615.0187.2768.731
161.8952.2563.3154.8076.9718.365
171.8372.1863.2124.6596.7568.107
181.7902.1303.1324.5406.5837.900
191.7382.0683.0404.4086.3937.672
201.6802.0002.9394.2606.1787.414
211.6131.9202.8204.0905.9327.118
221.5501.8442.7133.9315.7016.841
231.4941.7792.6143.7905.4956.594
241.4451.7202.5273.6655.3136.376
251.3981.6642.4463.5465.1416.169
261.3531.6112.3683.4324.9755.970
271.3081.5572.2893.3174.8125.774
281.2631.5032.2113.2054.6465.575
291.2211.4542.1353.0964.4895.387
301.1831.4072.0702.9994.3505.220
31-351.1471.3642.0072.9104.2185.062
36 - 401.1161.3281.9512.8294.1044.924
41 - 451.0911.2991.9082.7664.0124.814
46 - 501.0681.2721.8682.7103.9294.715
51 - 551.0481.2481.9962.6593.8554.626
56 - 601.0301.2251.8032.6143.7904.548
61 - 701.0151.2071.7742.5743.7324.478
71 - 801.0011.1921.7522.5403.6834.419
81 - 909901.1781.7322.5113.6424.371
91 - 1009811.1671.7162.4893.6094.330
Từ 101 Km trở lên9741.1601.7052.4713.5844.301

2. Cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô có trọng tải đăng ký dưới 3 tấn và cước vận chuyển trên các tuyến đường khó khăn thuộc xã miền núi phải sử dụng phương tiện xe 3 cầu chạy xăng

Được tính bằng 1,3 lần so với cước vận tải hàng hoá bằng phương tiện ô tô có trọng tải từ 3 tấn trở lên như nêu ở mục A trên

II. BIỂU CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG PHƯƠNG TIỆN THÔ SƠ

- Phương tiện thô sơ gồm: Xe bò, xe ngựa, xe rùa...

Áp dụng cho các quảng đường vận chuyển phông thể sử dụng được các phương tiện vận tải bằng xe ô tô, chỉ vận chuyển bằng phương tiện thô sơ: 44.500 đồng/tấn/km

III. BIỂU CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG SỨC NGƯỜI

- Vận chuyển bằng sức người như: Gùi, gánh, cõng đi bộ

Áp dụng cho những đoạn đường: Đèo dốc, khe suối hiểm trở không có đường vận chuyển bằng tất cả các loại phương tiện khác, chỉ duy nhất vận chuyển bằng sức người như gùi, gánh, cõng đi bộ: 92.500 đồng/tấn/km./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

Lê Hữu Phúc

Mục lục Bấm để đi tới điều