vanban.org

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
CT UBND Tỉnh An Giang Ban hành 12/06/2026 Hiệu lực 12/06/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 12/06/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 43/2026/QĐ-UBND

An Giang, ngày 12 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

Ban hành kèm theo Quyết định này Phụ lục định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2026. 

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 

Phụ lục

Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh an giang

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT PHÁT SINH TỪ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2026/QĐ-UBND

ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026;

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025, Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026;

- Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

- Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

- Các quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

2. Quy định chữ viết tắt

Chữ viết tắt Nội dung viết tắt

NC II.IV

Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm II bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ

công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

NC III.IV

Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm III bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực

hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

KS III

Kỹ sư bậc III (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-

BLĐTBXH)

LX II Lái xe bậc II (hoặc tương đương)
LX III Lái xe bậc III (hoặc tương đương)
TC Trung chuyển
TG Thu gom
THSD Thời hạn sử dụng
VC Vận chuyển
VS Vệ sinh
XL Xử lý

3. Giải thích từ ngữ

3.1. Cự ly thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ công, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

3.2. Cự ly thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ giới, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

3.3. Cự ly vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển đến cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

3.4. Đơn vị tính “km thu gom thủ công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công, được xác định bằng chiều dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường, phố.

3.5. Xe ô tô tải thùng rời (xe hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có hệ thống thủy lực và thùng chứa có thể tách rời khỏi xe.

4. Quy định về sử dụng định mức

4.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công tác chuẩn bị đến khi kết thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

4.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng đối với từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện, địa bàn thu gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh tế - kỹ thuật.

4.3. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm mã hiệu, tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều kiện áp dụng (nếu có) để thực hiện công việc.

4.4. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Định mức lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông); cụ thể như sau:

- Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Quyết định này là lao động nội nghiệp;

- Lao động phục vụ (lao động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm lao động trực tiếp sản xuất, lái xe;

- Định biên lao động là số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động phục vụ để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định cấp bậc lao động được thực hiện theo quy định;

- Các định mức lao động quy định chi tiết trong Quyết định này chưa bao gồm thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định.

4.5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa

chữa máy móc, thiết bị). Khấu hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

4.6. Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong điều kiện chuẩn.

4.7. Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

4.8. Định mức tiêu hao năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

4.9. Định mức tiêu hao nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

4.10. Một (01) công lao động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng tám (08) giờ làm việc.

5. Hướng dẫn áp dụng định mức

Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Quyết định này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

6. Công thức xác định định mức kinh tế - kỹ thuật

6.1. Xác định định mức lao động

Định mức lao động được xác định theo công thức sau:

Trong đó:

- ĐMLĐ: Định mức lao động (đơn vị tính: công/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…);

- TLĐ: Thời gian nhân công (công nhóm hoặc công đơn) thực hiện để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

6.2. Xác định định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị được xác định theo công thức sau:

Trong đó:

- ĐMM: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…).

- QM: Số lượng máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, thiết bị, hệ thống);

- TM: Thời gian máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

6.3. Xác định định mức dụng cụ lao động

Định mức dụng cụ lao động được xác định theo công thức sau:

Trong đó:

- ĐMDC: Định mức dụng cụ lao động (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);

- QDC: Số lượng dụng cụ lao động sử dụng (đơn vị tính: cái, bộ, đôi, kg,...);

- TDC: Thời hạn sử dụng dụng cụ lao động để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành trong khoảng thời hạn sử dụng dụng cụ lao động (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

6.4. Xác định định mức tiêu hao vật liệu

Định mức tiêu hao vật liệu được xác định theo công thức sau:

Trong đó:

- ĐMVL: Định mức tiêu hao vật liệu (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);

- QVL: Khối lượng vật liệu sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

6.5. Xác định định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu

Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu được xác định theo công thức

sau:

ĐMNL= QNL x ĐMM

Trong đó:

- ĐMNL: Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu của máy móc, thiết bị (đơn vị tính: lít, kWh/tấn, km, chuyến, m3,…).

- QNL: Mức năng lượng, nhiên liệu sử dụng trung bình trong một ca sử dụng (đơn vị tính: lít, kWh).

- ĐMM: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị trong một ca sử dụng (đơn vị tính: ca).

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Chương I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

I. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:

- TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.8: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 01

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công đơn/km thu gom thủ công)
TG.1.1 TG.1.2 TG.1.3 TG.1.4 TG.1.5 TG.1.6 TG.1.7 TG.1.8

1

Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

01 NC II.IV

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 02

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)
TG.1.1 TG.1.2 TG.1.3 TG.1.4 TG.1.5 TG.1.6 TG.1.7 TG.1.8
1 Chổi có cán cái 06 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
2 Xẻng có cán cái 12 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

8 Ủng cao su đôi 12 0,0625 0,2505 0,3125 0,0690 0,2750 0,3290 0,6005 0,6505

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0625

0,2505

0,3125

0,0690

0,2750

0,3290

0,6005

0,6505

10 Quần áo mưa bộ 12 0,0625 0,2505 0,3125 0,0690 0,2750 0,3290 0,6005 0,6505

11

Áo

phản quang

cái

12

0,1250

0,5010

0,6250

0,1380

0,5500

0,6580

1,2010

1,3010

12 Xe đẩy tay cái 24 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010

3. Điều kiện áp dụng

- Định mức TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01

được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần;

- Định mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần;

- Định mức tại Bảng số 01, số 02 được xác định tại đô thị loại đặc biệt, tại các khu vực khác được điều chỉnh theo hệ số (KKV) tại bảng dưới đây:

Bảng số 03

TT Khu vực thu gom Hệ số (KKV)
1 Đô thị loại I 0,95
2 Đô thị loại II 0,85
3 Đô thị loại III, IV, V 0,80
4 Khu dân cư nông thôn tập trung 0,70
5 Miền núi, vùng cao có địa hình dốc 1,20

- Định mức này không áp dụng đối với các phố chính, phố cổ, phố văn minh thương mại, phố đi bộ, phố ẩm thực, phố thực hiện “điểm”,... có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương.

II. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:

- TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- TG.2.3: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- TG.2.4: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- TG.2.5: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 04

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)
TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5

1

Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

01 NC

II.IV, 01 LX II

0,417

0,094

0,383

0,086

0,067

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 05

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5
1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn cái 0,417 - 0,383 - -
2 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn cái - 0,094 - 0,086 -
3 Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn cái - - - - 0,067

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 06

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5
1 Chổi có cán cái 06 0,4170 0,0940 0,3830 0,0860 0,0670
2 Xẻng có cán cái 12 0,4170 0,0940 0,3830 0,0860 0,0670
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,4170 0,0940 0,3830 0,0860 0,0670
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,8340 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,8340 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,8340 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,8340 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340
8 Ủng cao su đôi 12 0,6255 0,1410 0,5745 0,1290 0,1005
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,2085 0,0470 0,1915 0,0430 0,0335
10 Quần áo mưa bộ 12 0,2502 0,0564 0,2298 0,0516 0,0402
11 Áo phản quang cái 12 0,8340 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 07

TT

Danh mục nhiên liệu

Mức tiêu hao (lít/tấn)
TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5
1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn 2,9190 - 2,681 - -
2 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn - 3,8540 - 3,5260 -
3 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn - - - - 3,417

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V.

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.

- Định mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:

Bảng số 08

TT Cự ly (km) Hệ số (KĐC)
1 0 < L ≤ 15 0,95
2 15 < L ≤ 20 1,00
3 20 < L ≤ 25 1,11
4 25 < L ≤ 30 1,22
5 30 < L ≤ 35 1,30
6 35 < L ≤ 40 1,38
7 40 < L ≤ 45 1,45
8 45< L ≤ 50 1,51
9 50 < L ≤ 55 1,57
10 55 < L ≤ 60 1,62
11 60 < L ≤ 65 1,66

III. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:

- VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

- VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn;

- VC.1.8: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;

- VC.1.9: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.10: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.11: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.12: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

- VC.1.13: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.14: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;

- VC.1.15: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.16: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.17: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn.

1.2. Định biên, định mức Bảng số 09-a

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC. 1.1

VC. 1.2

VC. 1.3

VC. 1.4

VC. 1.5

VC. 1.8

VC. 1.10 VC. 1.11 VC. 1.14 VC. 1.15 VC. 1.16 VC. 1.17

1

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

01 NC

II.IV, 01 LX II

0,645

0,145

0,194

0,123

0,093

0,062

0,112

0,084

0,056

0,040

0,029

0,030

Bảng số 09-b

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)
VC.1.6 VC.1.7 VC.1.9 VC.1.12 VC.1.13

1

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

02 NC II.IV, 01 LX II

0,072

0,051

0,044

0,065

0,047

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 10-a

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6
1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn cái 0,645 - - - - -
2 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn cái - - - 0,123 - -
3 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn cái - 0,145 - - 0,093 -

4

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

-

0,072

5 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn cái - - 0,194 - - -

Bảng số 10-b

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12
1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn cái - - - 0,112 - -
2 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn cái - - - - 0,084 -

3

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

-

0,065

4 Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn cái 0,051 - - - - -
5 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn cái - 0,062 - - - -
6 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn cái - - 0,044 - - -

Bảng số 10-c

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17
1 Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn cái 0,047 - - - 0,030
2 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn cái - 0,056 - - -
3 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn cái - - 0,040 0,029 -

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 11-a

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6
1 Chổi có cán cái 06 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072
2 Xẻng có cán cái 12 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216
6 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216
8 Ủng cao su cái 12 0,323 0,073 0,097 0,062 0,047 0,054
9 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,968 0,218 0,291 0,185 0,140 0,162
10 Quần áo mưa bộ 12 0,323 0,073 0,097 0,062 0,047 0,054
11 Áo phản quang cái 12 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216

Bảng số 11-b

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12
1 Chổi có cán cái 06 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065
2 Xẻng có cán cái 12 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

8 Ủng cao su đôi 12 0,038 0,031 0,033 0,056 0,042 0,049
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,115 0,093 0,099 0,168 0,126 0,146
10 Quần áo mưa cái 12 0,038 0,031 0,033 0,056 0,042 0,049
11 Áo phản quang cái 12 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195

Bảng số 11-c

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17
1 Chổi có cán cái 06 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030
2 Xẻng có cán cái 12 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

8 Ủng cao su đôi 12 0,035 0,028 0,020 0,015 0,015
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,106 0,084 0,060 0,044 0,045
10 Quần áo mưa cái 12 0,035 0,028 0,020 0,015 0,015
11 Áo phản quang cái 12 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 12-a

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn

lít

4,515

-

-

-

-

-

2

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

-

-

2,328

1,476

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

-

-

2,522

1,599

-

-

4

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn

lít

-

-

4,85

3,075

-

-

5

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

lít

-

5,945

-

-

3,813

-

6

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

lít

-

-

-

-

-

3,672

Bảng số 12-b

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị

tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

-

-

-

1,344

-

-

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

-

-

-

1,456

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn

lít

-

-

-

2,800

-

-

4

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn

lít

-

-

-

-

3,444

-

5

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

lít

-

-

-

-

-

3,315

6

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

lít

3,315

-

-

-

-

-

7

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn

lít

-

2,852

-

-

-

-

8

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

lít

-

-

2,86

-

-

-

Bảng số 12-c

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17

1

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

lít

3,055

-

-

-

1,950

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn

lít

-

2,576

-

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

lít

-

-

2,600

1,885

-

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

IV. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc.

b) Định biên lao động áp dụng cho 01 loại công việc:

VC.2.0: Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.

1.2. Định biên, định mức Bảng số 13

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)
VC.2.0

1

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

02 NC II.IV, 01 LX II

0,228

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 14

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.2.0
1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5,0 tấn cái 0,228

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 15

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.2.0
1 Chổi có cán cái 06 0,228
2 Xẻng có cán cái 12 0,228
3 Thiết bị báo hiệu cái 12 0,228
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,684
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,684
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,684
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,684
8 Ủng cao su đôi 12 0,171
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,513
10 Quần áo mưa cái 12 0,171
11 Áo phản quang cái 12 0,684

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 16

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.2.0
1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn lít 2,736
2 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít 2,964
3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5,0 tấn lít 5,700

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

V. Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải nguy hại, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:

- VC.3.1: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn;

- VC.3.2: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.

1.2. Định biên, định mức Bảng số 17

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)
VC.3.1 VC.3.2
Định biên Định mức Định biên Định mức

1

Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

01 NC II.IV,

01 LX II

0,178

01 NC II.IV

0,106

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 18

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.3.1 VC.3.2
1 Ô tô tải thùng ≤ 2,5 tấn cái 0,178 -
2 Xe mô tô, xe gắn máy cái - 0,106

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 19

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.3.1 VC.3.2
1 Thùng chứa chất thải nguy hại cái 12 0,178 -
2 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,356 0,106
3 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,356 0,106
4 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,356 0,106
5 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,356 0,106
6 Ủng cao su đôi 12 0,089 0,027
7 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,267 0,080
8 Quần áo mưa cái 12 0,089 0,027
9 Áo phản quang cái 12 0,356 0,106

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 20

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.3.1 VC.3.2
1 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít 2,314 -
2 Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn máy lít - 0,6784

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

VI. Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:

VC.4.1: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.

VC.4.2: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.

.2. Định biên, định mức Bảng số 21

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/m3 nước thải)
VC.4.1 VC.4.2
Định biên Định mức Định biên Định mức

1

Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

01 NC II.IV, 01 LX II

0,097

01 NC II.IV, 01 LX II

0,040

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 22

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
VC.4.1 VC.4.2
1 Xe tải bồn dung tích 10 m3 cái 0,097 -
2 Xe tải bồn dung tích 20 m3 cái - 0,04

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 23

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
VC.4.1 VC.4.2
1 Quần áo bảo hộ lao động cái 06 0,194 0,080
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,194 0,080
3 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,194 0,080
4 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,194 0,080
5 Ủng cao su đôi 12 0,049 0,020
6 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,145 0,060
7 Quần áo mưa cái 12 0,049 0,020
8 Áo phản quang cái 12 0,194 0,080

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 24

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/m3 nước thải)
VC.4.1 VC.4.2
1 Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 10 m3 lít 2,910 -
2 Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 20 m3 lít - 1,400

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

VII. Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động được áp dụng cho 01 loại công việc: VS.1.0: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.

1.2. Định biên, định mức Bảng số 25

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/điểm)
VS.1.0
Định biên Định mức
1 Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt 03 NC II.IV 0,035

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 26

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/điểm)
VS.1.0
1 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,104
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,104
3 Găng tay cao su đôi 01 0,104
4 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,104
5 Ủng cao su đôi 12 0,052
6 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,052
7 Quần áo mưa cái 12 0,052
8 Áo phản quang cái 12 0,104

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 27

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01 điểm)
VS.1.0
1 Nước sạch m3 0,050
2 Chế phẩm khử mùi lít 0,010

Chương II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

I. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Ép chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;

- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau:

- TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.1.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;

- TC.1.4: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.1.5: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.1.6: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 28

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận chất thải rắn

sinh hoạt

                       

1

Vận hành trạm cân 01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

2

Phun chế

phẩm khử mùi thủ công

01 NC III.IV

0,0031

01 NC III.IV

0,0021

01 NC III.IV

0,0015

01 NC III.IV

0,0038

01 NC III.IV

0,0025

01 NC III.IV

0,0023

II Ép chất thải                        

3

Điều hướng phương tiện,

vệ sinh

02 NC III.IV

0,0100

03 NC III.IV

0,0067

06 NC III.IV

0,0060

02 NC III.IV

0,0100

03 NC III.IV

0,0067

06 NC III.IV

0,0060

4

Vận hành máy ép 01 NC III.IV

0,0070

02 NC III.IV

0,0060

04 NC III.IV

0,0056

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

5

Vận hành máy xúc lật

-

-

-

-

-

-

01 NC III.IV

0,0070

01 NC III.IV

0,0047

01 NC III.IV

0,0042

III Xử lý khí thải                        

6

Xử lý khí thải

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

IV

Thu gom, xử lý nước thải                        

7

Thu gom, xử lý nước thải 01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 29

TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt              
1 Trạm cân 0,003 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
2 Hệ thống rửa xe tự động 15 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
3 Phun chế phẩm khử mùi thủ công 7 kW 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023

4

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

20 kW

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

II Ép chất thải              
5 Máy ép kín 55 kW 0,0070 0,0060 0,0056 - - -
6 Máy ép hở 22 kW - - - 0,0100 0,0067 0,0060

7

Máy xúc lật

dung tích gầu 2,3

m3

-

-

-

0,0070

0,0047

 

8

Máy xúc lật

dung tích gầu 3,2

m3

-

-

-

-

-

0,0042

III Xử lý khí thải              
9 Xử lý khí thải 18.5 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
IV Thu gom, xử lý nước thải              
10 Thu gom, xử lý nước thải 6,41 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 30

TT

Danh mục lao động

Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
I Trạm cân                
1 Chổi có cán cái 06 0,0070 0,0047 0,0042 0,0070 0,0047 0,0042
2 Xẻng có cán cái 12 0,0070 0,0047 0,0042 0,0070 0,0047 0,0042
3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
7 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
8 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
9 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060

II

Phun chế phẩm khử mùi thủ công                
10 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
11 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
12 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
13 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
14 Ủng cao su đôi 12 0,0016 0,0010 0,0008 0,0019 0,0013 0,0011
15 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0016 0,0010 0,0008 0,0019 0,0013 0,0011
16 Áo phản quang cái 12 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023

III

Điều hướng phương tiện, vệ sinh                
17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
18 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
19 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
20 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
21 Ủng cao su đôi 12 0,0100 0,0100 0,0180 0,0100 0,0100 0,0180
22 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0100 0,0180 0,0100 0,0100 0,0180
23 Áo phản quang cái 12 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
IV Vận hành máy ép                
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240
28 Ủng cao su đôi 12 0,0035 0,0060 0,0112 0,0050 0,0067 0,0120
29 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0035 0,0060 0,0112 0,0050 0,0067 0,0120
30 Áo phản quang cái 12 0,0070 0,0120 0,0224 0,0010 0,0133 0,0240
V Vận hành máy xúc lật                
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
28 Ủng cao su đôi 12 - - - 0,0035 0,0023 0,0021
29 Giầy bảo hộ lao động cái 06 - - - 0,0035 0,0023 0,0021
30 Áo phản quang cái 12 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
VI Xử lý khí thải                
31 Bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
32 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
33 Găng tay đôi 01 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
34 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
35 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0060 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
36 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0060 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
37 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
VII Thu gom, xử lý nước thải                
38 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
39 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
40 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
41 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
42 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
43 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
44 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 31

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt              
1 Nước sạch m3 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446
III Xử lý khí thải              
2 Vật liệu hấp phụ kg 0,007 0,007 0,007 0,007 0,007 0,007
3 Chế phẩm khử mùi lít 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192
II Thu gom, xử lý nước thải              
4 Hóa chất trung hòa kg 0,041 0,041 0,041 0,041 0,041 0,041
5 Hóa chất khử trùng kg 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006
6 Hóa chất keo tụ kg 0,091 0,091 0,091 0,091 0,091 0,091
7 Hóa chất tạo bông kg 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 32

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt              
1 Trạm cân kWh 0,00024 0,00016 0,00014 0,00024 0,00016 0,00014
2 Hệ thống rửa xe tự động kWh 1,20000 0,80000 0,72000 1,20000 0,80000 0,72000

3

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

kWh

0,50000

0,33333

0,24000

0,60000

0,40000

0,36000

4

Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

kWh

0,60000

0,40000

0,36000

0,60000

0,40000

0,36000

II Ép chất thải              
5 Máy ép kWh 3,08000 2,64000 2,46400 1,76000 1,17333 1,05600
III Xử lý khí thải              
6 Hệ thống xử lý khí thải kWh 1,48000 0,98667 0,88800 1,48000 0,98667 0,88800
IV Thu gom, xử lý nước thải              
7 Hệ thống xử lý nước thải kWh 0,51280 0,34187 0,30768 0,5128 0,34187 0,30768

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 33

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
1 Dầu thủy lực vận hành máy ép lít 0,01095 0,00939 0,00876 0,00869 0,00580 0,00522
2 Dầu diesel vận hành máy xúc lật lít - - - 0,66500 0,44333 0,39900

II. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;

- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột B.

b) Định mức lao động áp dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau:

- TC.2.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.2.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.2.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức Bảng số 34

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt            

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

2

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

01 NC III.IV

0,0025

01 NC III.IV

0,0017

01 NC III.IV

0,0015

II

Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển            

3

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

04 NC III.IV

0,0100

04 NC III.IV

0,0067

04 NC III.IV

0,0060

4

Điều khiển máy xúc lật

01 NC III.IV

0,0079

01 NC III.IV

0,0043

01 NC III.IV

0,0023

III Xử lý khí thải            
5 Vận hành hệ thống xử lý khí thải 01 NC 0,0100 01 NC 0,0067 01 NC 0,0060
    III.IV   III.IV   III.IV  
IV Thu gom, xử lý nước thải            

6

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 35

TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Trạm cân 0,003 kW 0,01000 0,00667 0,00600
2 Hệ thống rửa xe tự động 15 kW 0,01000 0,00667 0,00600
3 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động 20 kW 0,01000 0,00667 0,00600
4 Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay 07 kW 0,00250 0,00167 0,00150
II Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển        

5

Máy xúc lật

dung tích gầu 2,3

m3

0,0079

0,00430

-

6

Máy xúc lật

dung tích gầu 3,2

m3

-

-

0,00230

III Xử lý khí thải        
7 Hệ thống xử lý khí thải 18.5 kW 0,01000 0,00667 0,00600
IV Thu gom, xử lý nước thải        
8 Hệ thống xử lý nước thải 6,41 kW 0,01000 0,00667 0,00600

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 36

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
I Trạm cân          
1 Chổi có cán cái 06 0,0070 0,0047 0,0042
2 Xẻng có cán cái 12 0,0070 0,0047 0,0042
3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060
4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060
6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060
7 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030
8 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0033 0,0030
9 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060
II Phun chế phẩm khử mùi thủ công          
10 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0025 0,0017 0,0015
11 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0025 0,0017 0,0015
12 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0025 0,0017 0,0015
13 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0025 0,0017 0,0015
14 Ủng cao su đôi 12 0,0013 0,0008 0,0008
15 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0013 0,0008 0,0008
16 Áo phản quang cái 12 0,0025 0,0017 0,0015
III Điều hướng phương tiện, vệ sinh          
17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0400 0,0267 0,0240
18 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0400 0,0267 0,0240
19 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0400 0,0267 0,0240
20 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0400 0,0267 0,0240
21 Ủng cao su đôi 12 0,0200 0,0133 0,0120
22 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0200 0,0133 0,0120
23 Áo phản quang cái 12 0,0400 0,0267 0,0240
IV Điều khiển máy xúc lật          
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0079 0,0043 0,0023
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0079 0,0043 0,0023
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0079 0,0043 0,0023
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0079 0,0043 0,0023
28 Ủng cao su đôi 12 0,0040 0,0022 0,0011
29 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0040 0,0022 0,0011
30 Áo phản quang cái 12 0,0079 0,0043 0,0023
V Vận hành hệ thống xử lý khí thải          
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060
28 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030
29 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0033 0,0030
30 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060
VI Vận hành hệ thống xử lý nước thải          
31 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060
32 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060
33 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060
34 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060
35 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030
36 Giầy bảo hộ lao động cái 6 0,0050 0,0033 0,0030
37 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 37

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Nước sạch

m3

0,03560 0,03560 0,03560
2 Chế phẩm khử mùi lít 0,01330 0,01330 0,01330
II Xử lý khí thải        
3 Vật liệu hấp phụ kg 0,00700 0,00700 0,00700
III Thu gom, xử lý nước thải        
4 Hóa chất trung hòa kg 0,04100 0,04100 0,04100
5 Hóa chất khử trùng kg 0,00600 0,00600 0,00600
6 Hóa chất keo tụ kg 0,09100 0,09100 0,09100
7 Hóa chất tạo bông kg 0,00100 0,00100 0,00100

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 38

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Trạm cân kWh 0,00024 0,00016 0,00014
2 Hệ thống rửa xe tự động kWh 1,20000 0,80000 0,72000
3 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động kWh 1,60000 1,06667 0,96000
4 Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay kWh 0,15000 0,10000 0,09000
II Xử lý khí thải        
5 Hệ thống xử lý khí thải kWh 1,48000 0,98667 0,88800
III Thu gom, xử lý nước thải        
6 Hệ thống xử lý nước thải kWh 0,51280 0,34187 0,30768

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 39

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
1 Dầu diesel vận hành máy xúc lật 2,3 m3 lít 0,75050 0,40850 -
2 Dầu diesel vận hành máy xúc lật 3,2 m3 lít - - 0,30820

Chương III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

I. Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Xử lý chất thải thực phẩm bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, kết thúc ca làm việc;

- Ủ chất thải thực phẩm thành mùn, bao gồm công tác chuẩn bị, ủ chất thải thực phẩm thành mùn, kết thúc ca làm việc;

- Tinh chế, đóng gói, lưu kho, bao gồm công tác chuẩn bị, tinh chế, đóng gói, lưu kho, kết thúc ca làm việc;

- Thu gom, tái sử dụng nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, tái sử dụng nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý được tuần hoàn, tái sử dụng.

b) Định biên lao động áp dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:

- XL.1.1: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- XL.1.2: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày;

- XL.1.3: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức Bảng số 40

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm            
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00600
2 Sơ chế chất thải thực phẩm 06 NC III.IV 0,01000 09 NC III.IV 0,01000 14 NC III.IV 0,00600
3 Điều khiển máy xúc lật 02 NC III.IV 0,00425 02 NC III.IV 0,00408 02 NC III.IV 0,00400
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn            
4 Ủ lên men, ủ chín 02 NC III.IV 0,01000 02 NC III.IV 0,01000 02 NC III.IV 0,00600
5 Điều khiển máy xúc lật 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00600
III Tinh chế, đóng gói, lưu kho            
6 Tinh chế sản phẩm 04 NC III.IV 0,01000 04 NC III.IV 0,01000 04 NC III.IV 0,00600
7 Vệ sinh môi trường, an toàn lao động 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00600
8 Điều khiển xe ô tô tải tự đổ 01 LX II 0,01000 01 LX II 0,01000 01 LX III 0,00600
IV Thu gom, tái sử dụng nước thải            
9 Thu gom, xử lý nước thải 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00600

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 41

TT

Danh mục máy móc, thiết bị

Công suất

Định mức (ca/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm        
1 Trạm cân 0,3 kW 0,01000 0,01000 0,00600
2 Hệ thống rửa xe tự động 5,0 kW 0,01000 0,01000 0,00600
3 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm 88 kW 0,01000 - -
4 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm 123 kW - 0,01000 -
5 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm 232 kW - - 0,00600

6

Máy xúc lật

dung tích gầu 1,8

m³

0,004250

0,00408

0,00400

II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn        

7

Máy xúc lật

dung tích gầu 3,2

m3

0,01000

0,01000

0,00600

8 Máy phun hóa chất 2,2 kW 0,01000 0,01000 0,00400
9 Máy bơm hóa chất 4,0 kW 0,01000 0,01000 0,00600
III Tinh chế, đóng gói, lưu kho        

10

Xe ô tô tải tự đổ

tải trọng 5 tấn

0,01000

0,01000

-

11

Xe ô tô tải tự đổ

tải trọng 12 tấn

-

-

0,00600

IV Thu gom, tái sử dụng nước thải        
12 Bơm điện 5,5 kW 0,01000 0,01000 0,00600

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 42

TT

Danh mục dụng cụ lao động

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm          
1.1 Trạm cân          
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 0,00600
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 0,00600
3 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00500 0,00500 0,00300
4 Găng tay cao su đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
6 Khẩu trang thông thường cái 01 0,01000 0,01000 0,00600
7 Quần áo mưa cái 12 0,00500 0,00500 0,00300
8 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
1.2 Sơ chế chất thải thực phẩm          
9 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,06000 0,09000 0,08400
10 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,06000 0,09000 0,08400
11 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,03000 0,04500 0,04200
12 Găng tay cao su đôi 01 0,03000 0,04500 0,04200
13 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,03000 0,04500 0,04200
14 Kính bảo hộ cái 12 0,01800 0,02700 0,02520
15 Kính chống hóa chất cái 12 0,01800 0,02700 0,02520
16 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,03000 0,04500 0,04200
17 Khẩu trang thông thường cái 01 0,03000 0,04500 0,04200
18 Dây đai an toàn cái 12 0,06000 0,09000 0,08400
19 Quần áo mưa cái 12 0,03000 0,04500 0,04200
20 Ủng nhựa đôi 12 0,01500 0,02250 0,02100
21 Ủng đế thép đôi 12 0,01500 0,02250 0,02100
22 Chổi có cán cái 12 0,04200 0,06300 0,05880
23 Xẻng có cán cái 06 0,04200 0,06300 0,05880
24 Xe rùa cái 12 0,01800 0,02700 0,02520
25 Đèn pin cái 12 0,01800 0,02700 0,02520
1.3 Điều khiển máy xúc lật          
26 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00850 0,00815 0,00800
27 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00850 0,00815 0,00800
28 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00425 0,00408 0,00800
29 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00425 0,00408 0,00400
30 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00425 0,00408 0,00400
31 Khẩu trang thông thường cái 01 0,00425 0,00408 0,00400
32 Quần áo mưa cái 12 0,00425 0,00408 0,00400
33 Ủng nhựa đôi 12 0,00425 0,00408 0,00800
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn          
2.1 Ủ lên men, ủ chín          
34 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,02000 0,02000 0,01200
35 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,02000 0,02000 0,01200
36 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,01000 0,01000 0,00600
37 Găng tay cao su đôi 01 0,01000 0,01000 0,00600
38 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,01000 0,01000 0,00600
39 Kính bảo hộ cái 12 0,00600 0,00600 0,00360
40 Kính chống hóa chất cái 12 0,00600 0,00600 0,00360
41 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01000 0,01000 0,00600
42 Khẩu trang thông thường cái 01 0,01000 0,01000 0,00600
43 Dây đai an toàn cái 12 0,02000 0,02000 0,01200
44 Quần áo mưa cái 12 0,01000 0,01000 0,00600
45 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
46 Ủng đế thép đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
47 Chổi có cán cái 12 0,01400 0,01400 0,00840
48 Xẻng có cán cái 06 0,01400 0,01400 0,00840
49 Xe rùa cái 12 0,00600 0,00600 0,00360
50 Đèn pin cái 12 0,00600 0,00600 0,00360
2.2 Điều khiển máy xúc lật          
51 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 0,00600
52 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 0,00600
53 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00500 0,00500 0,00300
54 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
55 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00500 0,00500 0,00300
56 Khẩu trang thông thường cái 01 0,00500 0,00500 0,00300
57 Quần áo mưa cái 12 0,00500 0,00500 0,00300
58 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
III Tinh chế, đóng gói, lưu kho          
3.1 Tinh chế sản phẩm          
59 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,04000 0,04000 0,02400
60 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,04000 0,04000 0,02400
61 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,02000 0,02000 0,01200
62 Găng tay cao su đôi 01 0,02000 0,02000 0,01200
63 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,02000 0,02000 0,01200
64 Kính bảo hộ cái 12 0,01200 0,01200 0,00720
65 Kính chống hóa chất cái 12 0,01200 0,01200 0,00720
66 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,02000 0,02000 0,01200
67 Khẩu trang thông thường cái 01 0,02000 0,02000 0,01200
68 Dây đai an toàn cái 12 0,04000 0,04000 0,02400
69 Quần áo mưa cái 12 0,02000 0,02000 0,01200
70 Ủng nhựa đôi 12 0,01000 0,01000 0,00600
71 Ủng đế thép đôi 12 0,01000 0,01000 0,00600
72 Chổi có cán cái 12 0,02800 0,02800 0,01680
73 Xẻng có cán cái 06 0,02800 0,02800 0,01680
74 Xe rùa cái 12 0,01200 0,01200 0,00720
75 Đèn pin cái 12 0,01200 0,01200 0,00720
3.2 Vệ sinh môi trường, an toàn lao động          
76 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 0,00600
77 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 0,00600
78 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00500 0,00500 0,00300
79 Găng tay cao su đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
80 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
81 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00500 0,00500 0,00300
82 Khẩu trang thông thường cái 01 0,00500 0,00500 0,00300
83 Quần áo mưa cái 12 0,00500 0,00500 0,00300
84 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
85 Chổi có cán cái 12 0,00700 0,00700 0,00420
86 Xẻng có cán cái 06 0,00700 0,00700 0,00420

3.3

Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 5 tấn          
87 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 -
88 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 -
89 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00050 0,00050 -
90 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 -
91 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00500 0,00500 -
92 Khẩu trang thông thường cái 01 0,00500 0,00500 -
93 Quần áo mưa cái 12 0,00500 0,00500 -
94 Ủng nhựa đôi 12 0,00050 0,00050 -

3.4

Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 12 tấn          
95 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 - - 0,00600
96 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - 0,00600
97 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 - - 0,00300
98 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 - - 0,00300
99 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 - - 0,00300
100 Khẩu trang thông thường cái 01 - - 0,00300
101 Quần áo mưa cái 12 - - 0,00300
102 Ủng nhựa đôi 12 - - 0,00300
IV Thu gom, tái sử dụng nước thải          
103 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0100 0,00600
104 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0100 0,00600
105 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0050 0,0050 0,00300
106 Găng tay cao su đôi 01 0,0050 0,0050 0,00300
107 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0050 0,0050 0,00300
108 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0050 0,0050 0,00300
109 Khẩu trang thông thường cái 01 0,0050 0,0050 0,00300
110 Quần áo mưa cái 12 0,0050 0,0050 0,00300
111 Ủng nhựa đôi 12 0,0050 0,0050 0,00300

4. Định mức vật liệu

Bảng số 43

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính trên 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm        
1 Hóa chất diệt ruồi lít 0,0040 0,0040 0,0040
2 Nước thô m³ 0,1200 0,1000 0,0800
3 Chế phẩm vi sinh khử mùi lít 0,0200 0,0200 0,0200
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn        
4 Chế phẩm vi sinh ủ phân kg 0,0160 0,0150 0,0139

5

Enzyme ủ phân hữu cơ (hỗn hợp trộn sẵn enzyme và chất nền)

kg

0,0240

0,0220

0,0200

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 44

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm        
1 Trạm cân kWh 0,02400 0,02400 0,01440
2 Trạm rửa xe kWh 0,40000 0,40000 0,24000
3 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm kWh 7,04000 9,84000 11,13600
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn        
6 Máy phun hóa chất kWh 0,17600 0,17600 0,07040
7 Máy bơm hoá chất kWh 0,32000 0,32000 0,19200
III Thu gom, tái sử dụng nước thải        
8 Bơm điện kWh 0,44000 0,44000 0,26400

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 45

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm        
1 Dầu diesel vận hành máy xúc lật lít 0,31875 0,30563 0,30000
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn        
2 Xăng phun hoá chất lít 0,00730 0,00730 0,00438
3 Dầu diesel vận hành máy xúc lật lít 1,34000 1,34000 0,80400
III Tinh chế, đóng gói, lưu kho        
4 Dầu diesel vận hành ô tô tải tự đổ lít 0,41000 0,41000 0,39600

II. Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý chất thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định biên lao động áp dụng cho 07 loại công việc, cụ thể như sau:

- XL.2.1: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.2.2: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.2.3: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.2.4: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.2.5: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.2.6: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.2.7: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ trung gian.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 46

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)
XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4 XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt                            

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,00800

01 NC III.IV

0,00270

01 NC III.IV

0,0032

01 NC III.IV

0,00230

01 NC III.IV

0,00180

01 NC III.IV

0,00150

01 NC III.IV

0,00150

2

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 04 NC III.IV

0,00325

04 NC III.IV

0,00308

04 NC III.IV

0,00245

04 NC III.IV

0,00243

05 NC III.IV

0,00146

05 NC III.IV

0,00144

05 NC III.IV

0,00144

3

Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận

01 NC III.IV

0,00800

01 NC III.IV

0,00270

01 NC III.IV

0,00320

01 NC III.IV

0,00230

01 NC III.IV

0,00180

01 NC II.IV

0,00150

01 NC III.IV

0,00150

4

Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt

01 NC III.IV

0,00075

01 NC III.IV

0,00070

01 NC III.IV

0,00065

01 NC III.IV

0,00065

01 NC III.IV

0,00060

01 NC III.IV

0,00055

01 NC III.IV

0,00050

5

Phun vật liệu phủ trung gian                         01 NC III.IV

0,00050

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt                            

6

Vận hành cơ sở chôn lấp 08 NC III.IV

0,00318

08 NC III.IV

0,00316

13 NC III.IV

0,00181

13 NC III.IV

0,00180

15 NC III.IV

0,00150

15 NC III.IV

0,00150

19 NC III.IV

0,00162

7

Máy ủi

01 NC III.IV

0,00280

01 NC III.IV

0,00270

01 NC III.IV

0,00260

01 NC III.IV

0,00250

01 NC III.IV

0,00220

01 NC III.IV

0,00210

01 NC III.IV

0,0025

8

Máy đào

01 NC III.IV

0,00160

01 NC III.IV

0,00150

01 NC III.IV

0,00140

01 NC III.IV

0,00140

01 NC III.IV

0,00130

01 NC III.IV

0,00130

01 NC III.IV

0,00130

9

Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn

01 LX II

0,00270

01 LX II

0,00260

01 LX II

0,00260

01 LX II

0,00250

01 LX II

0,00250

01 LX II

0,00240

01 LX II

0,00160

10 Vận hành xe bồn 01 LX III 0,00300 01 LX III 0,00250 01 LX III 0,00200 01 LX III 0,00150 01 LX III 0,00150 01 LX III 0,00100 01 LX III 0,00150

11

Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh khu vực bãi, đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt

01 NC III.IV

0,01150

01 NC III.IV

0,01050

01 NC III.IV

0,01050

01 NC III.IV

0,01050

01 NC III.IV

0,00550

01 NC III.IV

0,00460

01 NC III.IV

0,00150

12

Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn

-

-

-

-

-

-

-

-

01 LX II

0,00040

01 LX II

0,00036

01 LX II

0,00065

13 Xe hút bùn - - - - - - - - 01 LX III 0,00060 01 LX III 0,00050 01 LX III 0,00050

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 47

TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4 XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt                
1 Trạm cân 0,003 kW 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 0,00180 0,00150 0,00150

2

Hệ thống rửa xe tự động

10 kW

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

0,00180

0,00150

0,00150

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt                
3 Máy ủi 170 cv 0,00280 0,00270 0,00260 0,00250 - - -
4 Máy ủi 220 cv - - - - 0,00220 0,00210 0,00250

5

Máy đào

dung tích gầu 0,8 m³

0,00160

0,00150

0,00140

0,00140

0,00130

0,00130

0,00130

6

Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và

tương đương)

15 cv

-

-

-

-

-

-

0,0005

7 Xe bồn 6,0 m³ 0,00300 0,00250 0,00200 0,00150 - - -
8 Xe bồn 10 m³ - - - - 0,00150 0,00100 0,00150

9

Xe ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 02 tấn

-

-

-

-

0,00040

0,00036

0,00065

10

Xe ô tô tải thùng tự đổ tải trọng ≤ 10 tấn

0,00270

0,00260

0,00260

0,00250

0,00250

0,00240

0,00160

11 Xe hút bùn 3,0 m3 - - - - 0,00060 0,00050 0,00050
12 Bơm điện 5.0 kW 0,00080 0,00070 0,00060 0,00050 0,00250 0,00210 0,00210
13 Bơm điện 7,5 kW 0,00250 0,00250 0,00250 0,00250 0,00150 0,00100 0,00100
14 Bơm điện 22 kW 0,00100 0,00100 0,00100 0,00100 0,00150 0,00150 0,00150
15 Bơm xăng 5,0 cv 0,00100 0,00100 0,00100 0,00100 0,00050 0,00050 0,00050
16 Bơm diesel 15 cv - - - - 0,00050 0,00050 0,00050

17

Máy phun hóa chất

3,0 cv

0,00075

0,00070

0,00065

0,00065

0,00055

0,00050

0,00050

3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động

Bảng số 48

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4 XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt                  
1.1 Trạm cân                  

1

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

0,0018

0,0015

0,0015

2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 0,0018 0,0015 0,0015

3

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

0,0009

0,0008

0,0008

4 Găng tay cao su đôi 01 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 0,0009 0,0008 0,0008

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

0,0009

0,0008

0,0008

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

0,0018

0,0015

0,0015

7 Quần áo mưa cái 12 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 0,0009 0,0008 0,0008
8 Áo phản quang cái 12 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 0,0018 0,0015 0,0015
9 Ủng cao su đôi 12 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 0,0018 0,0015 0,0015

1.2

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt                  

10

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

0,0073

0,0072

0,0072

11 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970 0,0073 0,0072 0,0072

13

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00650

0,00615

0,00490

0,00485

0,0037

0,0036

0,0036

14 Găng tay cao su đôi 01 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485 0,0037 0,0036 0,0036

15

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00650

0,00615

0,00490

0,00485

0,0037

0,0036

0,0036

16

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

0,0073

0,0072

0,0072

17 Quần áo mưa cái 12 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485 0,0037 0,0036 0,0036
18 Áo phản quang cái 12 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970 0,0073 0,0072 0,0072
19 Ủng cao su đôi 12 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485 0,0037 0,0036 0,0036
20 Chổi có cán cái 12 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970 0,0051 0,0050 0,0050
21 Xẻng có cán cái 06 0,00910 0,00861 0,00686 0,00679 0,0051 0,0050 0,0050
22 Cào có cán cái 12 0,00910 0,00861 0,00686 0,00679 0,0051 0,0050 0,0050
23 Xe rùa cái 12 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970 0,0073 0,0072 0,0072
24 Rào chắn cái 12 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970 0,0073 0,0072 0,0072
25 Gậy chỉ đường cái 12 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970 0,0073 0,0072 0,0072
26 Đèn pin cái 12 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485 0,0073 0,0072 0,0072

1.3

Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận                  

27

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

0,0018

0,0015

0,0015

28 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 0,0018 0,0015 0,0015

29

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

0,0009

0,0008

0,0008

30 Găng tay cao su đôi 01 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 0,0009 0,0008 0,0008

31

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

0,0009

0,0008

0,0008

32

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

0,0018

0,0015

0,0015

33 Quần áo mưa cái 12 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 0,0009 0,0008 0,0008
34 Áo phản quang cái 12 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 0,0018 0,0015 0,0015
35 Ủng cao su đôi 12 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 0,0009 0,0008 0,0008

1.4

Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt                  

36

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00075

0,00070

0,00065

0,00065

0,0006

0,0006

0,0005

37 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00075 0,00070 0,00065 0,00065 0,0006 0,0006 0,0005

38

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00038

0,00035

0,00033

0,00033

0,0003

0,0003

0,0003

39 Găng tay cao su đôi 01 0,00038 0,00035 0,00033 0,00033 0,0003 0,0003 0,0003

40

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00038

0,00035

0,00033

0,00033

0,0003

0,0003

0,0003

41

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00075

0,00070

0,00065

0,00065

0,0006

0,0006

0,0005

42 Quần áo mưa cái 12 0,00038 0,00035 0,00033 0,00033 0,0003 0,0003 0,0003
43 Áo phản quang cái 12 0,00075 0,00070 0,00065 0,00065 0,0006 0,0006 0,0005
44 Ủng cao su đôi 12 0,00038 0,00035 0,00033 0,00033 0,0003 0,0003 0,0003

1.5

Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương)                  

45

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

-

-

-

0,0005

46 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - - - - - 0,0005

47

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

-

-

-

-

-

-

0,0003

48 Găng tay cao su đôi 01 - - - - - - 0,0003

49

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

-

-

-

-

0,0003

50

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

-

-

-

0,0005

51 Quần áo mưa cái 12 - - - - - - 0,0003
52 Áo phản quang cái 12 - - - - - - 0,0005
53 Ủng cao su đôi 12 - - - - - - 0,0003

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt                  

2.1

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh                  

54

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,02540

0,02530

0,02350

0,02340

0,0225

0,0225

0,0307

55 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,02540 0,02530 0,02350 0,02340 0,0225 0,0225 0,0307

56

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,01270

0,01265

0,01175

0,01170

0,0113

0,0113

0,0154

57 Găng tay cao su đôi 01 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170 0,0113 0,0113 0,0154

58

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,01270

0,01265

0,01175

0,01170

0,0113

0,0113

0,0154

59

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,02540

0,02530

0,02350

0,02340

0,0225

0,0225

0,0307

60 Quần áo mưa cái 12 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170 0,0113 0,0113 0,0154
54 Áo phản quang cái 12 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170 0,0225 0,0225 0,0307
55 Ủng cao su đôi 12 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170 0,0113 0,0113 0,0154
54 Chổi có cán cái 12 0,02540 0,02530 0,02350 0,02340 0,0113 0,0113 0,0154
55 Xẻng có cán cái 06 0,01778 0,01771 0,01645 0,01638 0,00175 0,01575 0,02149
56 Cào có cán cái 12 0,01778 0,01771 0,01645 0,01638 0,00175 0,01575 0,02149
57 Xe rùa cái 12 0,02540 0,02530 0,02350 0,02340 0,00250 0,02250 0,03070
58 Rào chắn cái 12 0,02540 0,02530 0,02350 0,02340 0,00250 0,02250 0,03070
59 Gậy chỉ đường cái 12 0,02540 0,02530 0,02350 0,02340 0,00250 0,02250 0,03070
60 Đèn pin cái 12 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170 0,00250 0,02250 0,03070
2.2 Vận hành máy ủi                  

61

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00280

0,00270

0,00260

0,00250

0,0022

0,0021

0,0025

62 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00280 0,00270 0,00260 0,00250 0,0022 0,0021 0,0025

63

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00140

0,00135

0,00130

0,00125

0,0011

0,0011

0,0013

64 Găng tay cao su đôi 01 0,00140 0,00135 0,00130 0,00125 0,0011 0,0011 0,0013

65

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00140

0,00135

0,00130

0,00125

0,0011

0,0011

0,0013

66

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00280

0,00270

0,00260

0,00250

0,0022

0,0021

0,0025

67 Quần áo mưa cái 12 0,00140 0,00135 0,00130 0,00125 0,0011 0,0011 0,0013
68 Áo phản quang cái 12 0,00140 0,00135 0,00130 0,00125 0,0022 0,0021 0,0025
69 Ủng cao su đôi 12 0,00140 0,00135 0,00130 0,00125 0,0011 0,0011 0,0013

2.3

Vận hành máy đào tải trọng 0,8 m³                  

70

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00160

0,00150

0,00140

0,00140

0,0013

0,0013

0,0013

71 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00160 0,00150 0,00140 0,00140 0,0013 0,0013 0,0013

72

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00080

0,00075

0,00070

0,00070

0,0007

0,0007

0,0007

73 Găng tay cao su đôi 01 0,00080 0,00075 0,00070 0,00070 0,0007 0,0007 0,0007

74

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00080

0,00075

0,00070

0,00070

0,0007

0,0007

0,0007

75

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00160

0,00150

0,00140

0,00140

0,0013

0,0013

0,0013

76 Quần áo mưa cái 12 0,00080 0,00075 0,00070 0,00070 0,0007 0,0007 0,0007
77 Áo phản quang cái 12 0,00080 0,00075 0,00070 0,00070 0,0013 0,0013 0,0013
78 Ủng cao su đôi 12 0,00080 0,00075 0,00070 0,00070 0,0007 0,0007 0,0007

2.4

Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 10 tấn                  

79

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00270

0,00260

0,00260

0,00250

0,0004

0,0024

0,0005

80 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00270 0,00260 0,00260 0,00250 0,0004 0,0024 0,0005

81

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00135

0,00130

0,00130

0,00125

0,0002

0,0012

0,0003

82 Găng tay cao su đôi 01 0,00135 0,00130 0,00130 0,00125 0,0002 0,0012 0,0003

83

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00135

0,00130

0,00130

0,00125

0,0002

0,0012

0,0003

84

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00270

0,00260

0,00260

0,00250

0,0004

0,0024

0,0005

85 Quần áo mưa cái 12 0,00135 0,00130 0,00130 0,00125 0,0002 0,0012 0,0003
86 Áo phản quang cái 12 0,00135 0,00130 0,00130 0,00125 0,0004 0,0024 0,0005
87 Ủng cao su đôi 12 0,00135 0,00130 0,00130 0,00125 0,0002 0,0012 0,0003

2.5

Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 2 tấn                  

88

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

-

0,0025

0,0024

0,0007

89 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - - - 0,0025 0,0024 0,0007

90

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

-

-

-

-

0,0013

0,0012

0,0003

91 Găng tay cao su đôi 01 - - - - 0,0013 0,0012 0,0003
92 Găng tay bảo hộ lao đôi 01 - - - - 0,0013 0,0012 0,0003
  động                  

93

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

-

0,0025

0,0024

0,0007

94 Quần áo mưa cái 12 - - - - 0,0013 0,0012 0,0003
95 Áo phản quang cái 12 - - - - 0,0025 0,0024 0,0007
96 Ủng cao su đôi 12 - - - - 0,0013 0,0012 0,0003
2.6 Vận hành xe bồn                  

97

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00300

0,00250

0,00200

0,00150

0,0006

0,0005

0,0016

98 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00300 0,00250 0,00200 0,00150 0,0006 0,0005 0,0016

99

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00150

0,00125

0,00100

0,00075

0,0003

0,0003

0,0008

100 Găng tay cao su đôi 01 0,00150 0,00125 0,00100 0,00075 0,0003 0,0003 0,0008

101

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00150

0,00125

0,00100

0,00075

0,0003

0,0003

0,0008

102

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00300

0,00250

0,00200

0,00150

0,0006

0,0005

0,0016

103 Quần áo mưa cái 12 0,00150 0,00125 0,00100 0,00075 0,0003 0,0003 0,0008
104 Áo phản quang cái 12 0,00150 0,00125 0,00100 0,00075 0,0006 0,0005 0,0016
105 Ủng cao su đôi 12 0,00150 0,00125 0,00100 0,00075 0,0003 0,0003 0,0008

2.7

Vận hành xe hút bùn                  

106

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

-

0,0015

0,0010

0,0015

107 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - - - 0,0015 0,0010 0,0015

108

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

-

-

-

-

0,0008

0,0005

0,0008

109 Găng tay cao su đôi 01 - - - - 0,0008 0,0005 0,0008

110

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

-

-

0,0008

0,0005

0,0008

111

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

-

0,0015

0,0010

0,0015

112 Quần áo mưa cái 12 - - - - 0,0008 0,0005 0,0008
113 Áo phản quang cái 12 - - - - 0,0015 0,0010 0,0015
114 Ủng cao su đôi 12 - - - - 0,0008 0,0005 0,0008

2.8

Thu gom nước thải, khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt                  

115

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01150

0,01050

0,01050

0,01050

0,0055

0,0046

0,0015

116 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01150 0,01050 0,01050 0,01050 0,0055 0,0046 0,0015

117

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00575

0,00525

0,00525

0,00525

0,0028

0,0023

0,0008

118 Găng tay cao su đôi 01 0,00575 0,00525 0,00525 0,00525 0,0028 0,0023 0,0008

119

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00575

0,00525

0,00525

0,00525

0,0028

0,0023

0,0008

120

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,01150

0,01050

0,01050

0,01050

0,0055

0,0046

0,0015

121 Quần áo mưa cái 12 0,00575 0,00525 0,00525 0,00525 0,0028 0,0023 0,0008
122 Áo phản quang cái 12 0,00575 0,00525 0,00525 0,00525 0,0055 0,0046 0,0015
123 Ủng cao su đôi 12 0,00575 0,00525 0,00525 0,00525 0,0028 0,0023 0,0008

4. Định mức vật liệu

Bảng số 49

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4 XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt                
1 Vôi bột tấn 0,00028 0,00027 0,00026 0,00025 0,00024 0,00024 0,00024

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt                
2 Đất m³ 0,21000 0,20000 0,18000 0,17000 0,16000 0,15000 0,12360
3 Hóa chất diệt ruồi lít 0,00215 0,00210 0,00209 0,00208 0,00207 0,00206 0,00210
4 Chế phẩm khử mùi lít 0,01900 0,01800 0,01600 0,01500 0,01300 0,01200 0,01200
5 Bạt phủ m² 0,03500 0,03500 0,03500 0,03500 0,03500 0,03500 0,03500
6 Đá dăm cấp phối m³ 0,00080 0,00080 0,00080 0,00080 0,00080 0,00080 0,00080

7

Đá dăm kích thước 4 mm x 6 mm

m³

0,00200

0,00200

0,00200

0,00200

0,00200

0,00200

0,00200

8 Nước thô m³ 0,06000 0,06000 0,06000 0,06000 0,06000 0,06000 0,06000
9 Ống nhựa m 0,00100 0,00100 0,00100 0,00100 0,00100 0,00100 0,00100
10 Ống chịu áp lực m 0,00016 0,00016 0,00016 0,00016 0,00016 0,00016 0,00016

11

Vật liệu phủ trung gian (Posi-Shell và tương đương)

kg

-

-

-

-

-

-

0,16880

12

Vật liệu phủ trung gian (Xtreme-Rain Shield và tương đương)

kg

-

-

-

-

-

-

0,00260

13 Xi măng PC40 kg - - - - - - 1,12500

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 50

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4 XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt                
1 Trạm cân kWh 0,00019 0,00006 0,00008 0,00006 0,00004 0,00004 0,00004

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt                

2

Hệ thống rửa xe tự động

kWh

0,64000

0,21600

0,25600

0,18400

0,14400

0,12000

0,12000

3 Bơm điện 5,0 kW kWh 0,03200 0,02800 0,02400 0,02000 0,10000 0,08400 0,08400
4 Bơm điện 7,5 kW kWh 0,15000 0,15000 0,15000 0,15000 0,09000 0,06000 0,06000
5 Bơm điện 22 kW kWh 0,17600 0,17600 0,17600 0,17600 0,26400 0,26400 0,26400

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 51

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4 XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7
1 Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp lít 0,5250 0,5000 0,4710 0,4460 0,4840 0,4610 0,4780
2 Xăng vận hành cơ sở chôn lấp lít 0,0037 0,0036 0,0035 0,0035 0,0069 0,0064 0,0099

III. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện bao gồm 05 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;

- Vận hành hệ thống phát điện, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống phát điện, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành hệ thống xử lý nước cấp, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước cấp, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.

b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:

- XL.3.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất ≤ 500 tấn/ngày;

- XL.3.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày;

- XL.3.3: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày;

- XL.3.4: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày;

- XL.3.5: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.500 tấn/ngày đến ≤ 2.000 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 52

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt                    

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,00600

01 NC III.IV

0,00400

01 NC III.IV

0,00300

01 NC III.IV

0,00200

02 NC III.IV

0,00150

2

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

01 NC III.IV

0,00600

01 NC III.IV

0,00400

02 NC III.IV

0,00300

03 NC III.IV

0,00200

03 NC III.IV

0,00150

3

Gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi

01 NC III.IV

0,00600

01 NC III.IV

0,00400

02 NC III.IV

0,00300

03 NC III.IV

0,00200

03 NC III.IV

0,00150

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò                    
4 Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải 02 KS III 0,00600 03 KS III 0,00400 06 KS III 0,00300 09 KS III 0,00200 13 KS III 0,00150

5

Vận hành xe nâng

01 NC III.IV

0,00200

01 NC III.IV

0,00133

01 NC III.IV

0,00100

01 NC III.IV

0,00067

01 NC III.IV

0,00050

6

Vận hành xe xúc xỉ đáy lò

02 NC III.IV

0,00200

02 NC III.IV

0,00133

02 NC III.IV

0,00100

02 NC III.IV

0,00067

02 NC III.IV

0,00050

7

Vận hành xe ô tô tải thùng

01 NC III.IV

0,00200

01 NC III.IV

0,00133

01 NC III.IV

0,00100

01 NC III.IV

0,00067

01 NC III.IV

0,00050

III Hệ thống phát điện                    

8

Vận hành hệ thống phát điện

01 NC III.IV

0,00600

01 NC III.IV

0,00400

01 NC III.IV

0,00300

01 NC III.IV

0,00200

01 NC III.IV

0,00150

IV Hệ thống xử lý nước cấp                    

9

Vận hành hệ thống xử lý nước cấp

02 NC III.IV

0,00600

02 NC III.IV

0,00400

02 NC III.IV

0,00300

03 NC III.IV

0,00200

04 NC III.IV

0,00150

V Hệ thống xử lý nước thải                    

10

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

02 NC III.IV

0,00600

02 NC III.IV

0,00400

02 NC III.IV

0,00300

03 NC III.IV

0,00200

04 NC III.IV

0,00150

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 53

TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt            
1 Trạm cân 0,003 kW 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
2 Hệ thống kiểm soát mùi hôi 03 kW 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
3 Gầu ngoạm 08 kW 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò            
4 Lò đốt, xử lý khí thải   0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150

5

Xe nâng

tải trọng 05 tấn

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

6

Xe ô tô tải thùng

tải trọng 17 tấn

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

7

Xe xúc xỉ đáy lò

dung tích gầu 3,2 m3

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

III Hệ thống phát điện            
8 Hệ thống phát điện 92 kW 0,00600 - - - -
9 Hệ thống phát điện 125 kW - 0,00400 - - -
10 Hệ thống phát điện 158 kW - - 0,00300 - -
11 Hệ thống phát điện 225 kW - - - 0,00200 -
12 Hệ thống phát điện 292 kW - - - - 0,00150
IV Hệ thống xử lý nước cấp            
13 Hệ thống xử lý nước cấp 83 kW 0,00600 - - - -
14 Hệ thống xử lý nước cấp 100 kW - 0,00400 - - -
15 Hệ thống xử lý nước cấp 117 kW - - 0,00300 - -
16 Hệ thống xử lý nước cấp 150 kW - - - 0,00200 -
17 Hệ thống xử lý nước cấp 183 kW - - - - 0,00150
V Hệ thống xử lý nước thải            
18 Hệ thống xử lý nước thải 92 kW 0,00600 - - - -
19 Hệ thống xử lý nước thải 125 kW - 0,00400 - - -
20 Hệ thống xử lý nước thải 158 kW - - 0,00300 - -
21 Hệ thống xử lý nước thải 225 kW - - - 0,00200 -
22 Hệ thống xử lý nước thải 292 kW - - - - 0,00150

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 54

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt              
1.1 Vận hành trạm cân              
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300
3 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300
4 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300
5 Ủng cao su đôi 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00150
6 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00150
7 Quần áo mưa bộ 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00150
8 Áo phản quang cái 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300

1.2

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt              
9 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
10 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
11 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
12 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
13 Ủng cao su đôi 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
14 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
15 Quần áo mưa bộ 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
16 Áo phản quang cái 12 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450

1.3

Vận hành gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi              
17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
18 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
19 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
20 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
21 Ủng cao su đôi 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
22 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
23 Quần áo mưa bộ 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
24 Áo phản quang cái 12 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò              

2.1

Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải              
25 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
26 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
27 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
28 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
29 Ủng cao su đôi 12 0,00600 0,00600 0,00900 0,00900 0,00975
30 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00600 0,00600 0,00900 0,00900 0,00975
31 Quần áo mưa bộ 12 0,00600 0,00600 0,00900 0,00900 0,00975
32 Áo phản quang cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
33 Quần áo cách nhiệt bộ 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
34 Găng tay chống axít và kiềm đôi 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
35 Kính bảo hộ cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
36 Kính chống hóa chất cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
37 Kính chống bức xạ cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
38 Mặt nạ phòng độc cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
39 Ủng chống hóa chất đôi 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
40 Đồ bảo hộ chống axít và kiềm bộ 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
41 Dây an toàn cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
42 Nút bịt tai cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
43 Trang phục hóa nghiệm cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950

44

Thiết bị thở khí chữa cháy áp suất dương

cái

12

0,00360

0,00360

0,00540

0,00540

0,00585

45 Máy thở oxy cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
46 Thiết bị đo đạc cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
47 Dụng cụ vận hành bằng tay cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
48 Dụng cụ an toàn điện cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
2.2 Vận hành xe nâng              
49 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
50 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
51 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
52 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
53 Ủng cao su đôi 12 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
54 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
55 Quần áo mưa bộ 12 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
56 Áo phản quang cái 12 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
2.3 Vận hành xe xúc xỉ đáy lò              
58 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100
59 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100
60 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100
61 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100
62 Ủng cao su đôi 12 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
63 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
64 Quần áo mưa bộ 12 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
65 Áo phản quang cái 12 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100
2.4 Vận hành xe ô tô tải thùng              
66 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
67 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
68 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
69 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
70 Ủng cao su đôi 12 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
71 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
72 Quần áo mưa bộ 12 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
73 Áo phản quang cái 12 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
III Hệ thống phát điện              
74 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
75 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
76 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
77 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
78 Ủng cao su đôi 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00075
79 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00075
80 Quần áo mưa bộ 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00075
81 Áo phản quang cái 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
IV Hệ thống xử lý nước cấp              
82 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
83 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
84 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
85 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
86 Ủng cao su đôi 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
87 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
88 Quần áo mưa bộ 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
89 Áo phản quang cái 12 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
V Hệ thống xử lý nước thải              
90 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
91 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
92 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
93 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
94 Ủng cao su đôi 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
95 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
96 Quần áo mưa bộ 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
97 Áo phản quang cái 12 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 55

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kg/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5

I

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò            
1.1 Xử lý khí thải            

1.1.1

Hóa chất xử lý oxit nitơ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương            
1 Amoniac (NH3) (18%) kg 0,49462 0,49462 0,49462 0,49462 0,49462
2 Ure (CO(NH2)2) kg 1,80180 1,80180 1,80180 1,80180 1,80180

1.1.2

Hóa chất xử lý các khí axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương            
3 Sữa vôi (Canxi hydroxit (Ca(OH)2)) kg 3,32571 3,32571 3,32571 3,32571 3,32571
4 Vôi bột (Canxi oxit (CaO) kg 7,48441 7,48441 7,48441 7,48441 7,48441

1.1.3

Hóa chất xử lý các chất hữu cơ, dioxin/furan lựa chọn chất sau hoặc tương đương            
5 Than hoạt tính kg 0,35195 0,35195 0,35195 0,35195 0,35195
1.2 Xử lý sơ bộ tro bay            
6 Hoá chất tạo phức kg 0,21673 0,21673 0,21673 0,21673 0,21673
II Hệ thống xử lý nước cấp            

3.1

Hóa chất trung hòa, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương            
7 Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) kg 0,00384 0,00384 0,00384 0,00384 0,00384
8 Natri hydroxit (NaOH) kg 0,01180 0,01180 0,01180 0,01180 0,01180

3.2

Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương            

9

Hoá chất keo tụ (Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương)

kg

0,10544

0,10544

0,10544

0,10544

0,10544

10

Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)

kg

0,07554

0,07554

0,07554

0,07554

0,07554

3.3

Hóa chất khử trùng lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương            
11 Hoá chất khử trùng (NaOCl) kg 0,02527 0,02527 0,02527 0,02527 0,02527

3.4

Hóa chất khác, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương            
12 Chất chống cặn kg 0,13467 0,13467 0,13467 0,13467 0,13467
13 Chất diệt nấm không ô xy hóa kg 0,20790 0,20790 0,20790 0,20790 0,20790
14 Chất ức chế kg 0,43659 0,43659 0,43659 0,43659 0,43659
III Xử lý nước thải            

3.1

Hóa chất trung hòa, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương            
15 Natri hydroxit (NaOH) kg 0,01971 0,01971 0,01971 0,01971 0,01971
16 Vôi bột (CaO) kg 0,58916 0,58916 0,58916 0,58916 0,58916
17 Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%) kg 0,87989 0,87989 0,87989 0,87989 0,87989
18 Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) kg 0,12247 0,12247 0,12247 0,12247 0,12247

3.2

Hóa chất keo tụ, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương            
19 Sắt (III) clorua (FeCl3) kg 0,00996 0,00996 0,00996 0,00996 0,00996

20

Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương

kg

0,27050

0,27050

0,27050

0,27050

0,27050

3.3

Hóa chất khử trùng, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương            

21

Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương)

kg

0,11231

0,11231

0,11231

0,11231

0,11231

3.4

Hóa chất khác, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương            
22 Chất chống cặn kg 0,10444 0,10444 0,10444 0,10444 0,10444
23 Chất sát khuẩn màng RO kg 0,00194 0,00194 0,00194 0,00194 0,00194
24 Chất khử bọt kg 0,20482 0,20482 0,20482 0,20482 0,20482

25

Hóa chất khử trùng, diệt rêu tảo (Axit citric (C6H8O7) hoặc tương đương)

kg

0,02613

0,02613

0,02613

0,02613

0,02613

26

Hóa chất khử (Natri bisulfit (NaHSO3) hoặc tương đương)

kg

0,00171

0,00171

0,00171

0,00171

0,00171

27

Hóa chất sát khuẩn, tiệt trùng, trung hòa tính axit (Natri bicacbonat (NaHCO3) hoặc tương đương)

kg

0,03119

0,03119

0,03119

0,03119

0,03119

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 56

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5

I

Tiếp nhận, xử lý sơ bộ chất thải rắn sinh hoạt            
1 Điện vận hành trạm cân kWh 0,00014 0,00010 0,00007 0,00005 0,00004
2 Điện vận hành gầu ngoạm kWh 0,38400 0,25600 0,19200 0,12800 0,09600
3 Điện vận hành hệ thống xử lý mùi hôi kWh 0,43200 0,40000 0,38400 0,36800 0,36000

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò            

4

Điện vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải

kWh

36,0000

32,0000

30,000

28,0000

27,0000

III Hệ thống phát điện            
5 Điện vận hành hệ thống phát điện kWh 4,40000 4,00000 3,80000 3,60000 3,50000
IV Hệ thống xử lý nước cấp            
6 Điện vận hành hệ thống xử lý nước cấp kWh 4,40000 4,00000 3,80000 3,60000 3,50000
V Hệ thống xử lý nước thải            
7 Điện vận hành hệ thống xử lý nước thải kWh 4,00000 3,20000 2,80000 2,40000 2,20000

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 57

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5
  Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò            
1 Dầu DO vận hành lò đốt lít 1,83880 1,74400 1,69660 1,64920 1,62550
2 Dầu Diesel vận hành xe nâng tro bay lít 0,06600 0,04400 0,03300 0,02200 0,01650
3 Dầu Diesel vận hành xe ô tô tải thùng lít 0,07600 0,05067 0,03800 0,02533 0,01900
4 Dầu Diesel vận hành xe xúc xỉ đáy lò lít 0,26800 0,17867 0,13400 0,08933 0,06700

IV. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng

1. Định mức lao động

.1. Nội dung công việc

a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng bao gồm 03 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 30:2025/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải (Cơ sở đã đi vào vận hành, dự án đầu tư đang triển khai (bao gồm dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành) được tiếp tục áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt (QCVN 61-MT:2016/BTNMT) cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2031).

- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp (nếu có) bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A (Cơ sở đã đi vào vận hành, dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường trước ngày 01 tháng 9 năm 2025 đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2031).

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công suất, cụ thể như sau:

- XL.4.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- XL.4.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.

.2. Định biên, định mức

Bảng số 58

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
Định biên Định mức Định biên Định mức

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt        
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00500
2 Máy xúc lật 01 NC III.IV 0,00125 01 NC III.IV 0,00125
3 Phun chế phẩm khử mùi 01 NC III.IV 0,00750 01 NC III.IV 0,00500
4 Gầu ngoạm 01 NC III.IV 0,01500 01 NC III.IV 0,01500

II

Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò        
5 Vận hành lò đốt và hệ thống xử lý khí thải 02 NC III.IV 0,03000 03 NC III.IV 0,01500

6

Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay

01 NC III.IV

0,00750

01 NC III.IV

0,00750

7

Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ

01 NC III.IV

0,00750

01 NC III.IV

0,00750

III

Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp        
8 Vận hành hệ thống xử lý nước thải 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00500

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 59

TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Định mức (ca/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt      
1 Trạm cân 0,3 kW 0,01000 0,00500
2 Máy phun khử mùi 2,2 kW 0,00375 0,00250
3 Hệ thống rửa xe tự động 05 kW 0,00375 0,00250
4 Gầu ngoạm 08 kW 0,01500 0,01500

5

Máy xúc lật

dung tích gầu 0,86 m3

0,00125

0,00125

II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải      
6 Hệ thống lò đốt và xử lý khí thải 53,06 kW 0,03000 0,01500
7 Máy ép bùn thu hồi tro bay 11,75 kW 0,00250 0,00250
8 Xe nâng 2,5 tấn 0,00750 0,00750
III Hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp      
9 Trạm bơm nước cấp (áp dụng khi sử dụng nước giếng khoan) 1,5 kW 0,01500 0,00750
10 Trạm xử lý nước thải 7,59 kW 0,03000 -
11 Trạm xử lý nước thải 15,18 kW - 0,01500
12 Máy ép bùn thu hồi bùn 11,75 kW 0,00375 0,00375

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 60

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt        
1.1 Vận hành trạm cân        
1 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0100 0,0050
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0050
3 Ủng bảo hộ đôi 12 0,0100 0,0050
4 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 0,0100 0,0050
5 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0050
6 Quần áo mưa bộ 12 0,0050 0,0025
1.2 Vận hành máy xúc lật        
7 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00125 0,00125
8 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00125 0,00125
9 Ủng bảo hộ đôi 12 0,00125 0,00125
10 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 0,00125 0,00125
11 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00125 0,00125
12 Quần áo mưa bộ 12 0,00063 0,00063
1.3 Phun chế phẩm khử mùi và rửa xe        
13 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00750 0,00500
14 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00750 0,00500
15 Ủng bảo hộ đôi 12 0,00750 0,00500
16 Găng tay cao su cái 03 0,00750 0,00500
17 Kính bảo hộ cái 06 0,00750 0,00500
18 Khẩu trang than hoạt tính bộ 01 0,00750 0,00500
19 Quần áo mưa bộ 12 0,00375 0,00250
1.4 Vận hành gầu ngoạm        
20 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00150 0,00150
21 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00150 0,00150
22 Ủng bảo hộ đôi 12 0,00150 0,00150
23 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 0,00150 0,00150
24 Kính bảo hộ cái 06 0,00150 0,00150
25 Khẩu trang than hoạt tính bộ 01 0,00150 0,00150
26 Quần áo mưa bộ 12 0,00750 0,00750
II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải        
2.1 Vận hành lò đốt và kiểm soát quá trình đốt        
27 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0600 0,0450
28 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0600 0,0450
29 Ủng cao su đôi 12 0,0600 0,0450
30 Kính bảo hộ cái 06 0,0600 0,0450
31 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0600 0,0450
32 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0600 0,0450
33 Quần áo mưa bộ 12 0,0300 0,0225
34 Thùng đựng tro xỉ cái 24 0,0600 0,0450
35 Sào chuyên dụng cái 06 0,0600 0,0450
36 Cào có cán cái 03 0,0600 0,0450
37 Xẻng có cán cái 12 0,0600 0,0450
38 Chổi có cán cái 06 0,0600 0,0450

2.2

Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay        
39 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0075 0,0075
30 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0075 0,0075
31 Ủng cao su đôi 12 0,0075 0,0075
32 Kính bảo hộ cái 03 0,0075 0,0075
33 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0075 0,0075
34 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0075 0,0075
35 Quần áo mưa bộ 12 0,0038 0,0038

2.3

Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ        
36 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0075 0,0075
37 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0075 0,0075
38 Ủng bảo hộ đôi 12 0,0075 0,0075
39 Kính bảo hộ cái 03 0,0075 0,0075
40 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0075 0,0075
41 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0075 0,0075
42 Quần áo mưa bộ 12 0,0038 0,0038
III Vận hành hệ thống xử lý nước thải        
43 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0100 0,0050
44 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0050
45 Ủng cao su đôi 12 0,0100 0,0050
46 Kính bảo hộ cái 03 0,0100 0,0050
47 Găng tay cao su đôi 01 0,0100 0,0050
48 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0050
49 Quần áo mưa bộ 12 0,0050 0,0025

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 61

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt      
1 Hóa chất khử mùi lít 0,00298 0,00300
2 Hóa chất diệt ruồi lít 0,00170 0,00200
3 Nước m3 0,03000 0,02550
4 Xà phòng kg 0,00015 0,00008
II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải      
5 Natri hydroxit (NaOH) kg 2,49900 2,50005
6 Than hoạt tính kg 0,09990 0,10005
7 Nước m3 0,50010 0,49995
8 Xà phòng kg 0,00046 0,00029
III Vận hành hệ thống xử lý nước thải      
3.1 Hóa chất trung hòa      
1.1 Hoá chất trung hoà kiềm, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương      
9 Natri hydroxit (NaOH) kg 0,01971 0,01971
10 Vôi bột (CaO) kg 0,58902 0,58902
1.2 Hoá chất trung hoà axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương      
11 Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%) kg 0,87990 0,87990
12 Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) kg 0,12249 0,12249
3.2 Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương      
13 Sắt (III) clorua (FeCl3) kg 0,00996 0,00996
14 Polyacrylamide (PAM) kg 0,27051 0,27051
3.3 Hóa chất khử trùng, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương      
15 Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương) kg 0,11229 0,11229
16 Xà phòng kg 0,00004 0,00002

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 62

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt      
1 Trạm cân kWh 0,02400 0,01200
2 Máy phun khử mùi kWh 0,06600 0,04400
3 Máy bơm nước rửa xe kWh 0,15000 0,10000
4 Gầu ngoạm chất thải kWh 0,72000 0,72000
II Vận hành lò đốt, xử lý khí thải      
5 Vận hành lò đốt và xử lý khí thải kWh 12,73440 12,73500
6 Vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay kWh 0,23500 0,70500
III Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp      

7

Điện vận hành hệ thống bơm nước cấp (chỉ áp dụng cho các cơ sở sử dụng nước giếng khoan để cấp nước)

kWh

0,18000

0,09000

8 Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải kWh 1,82160 -
9 Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải kWh - 1,82160
10 Điện vận hành máy ép bùn thu hồi bùn kWh 0,35250 0,35250

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 63

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt      
1 Dầu diesel cho máy xúc chất thải - dung tích gầu 0,86 m3 lít 0,03625 0,03625
II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải      
2 Dầu DO vận hành hệ thống lò đốt lít 1,80000 1,80000
3 Dầu thủy lực cho vận hành hệ thống lò đốt lít 0,06645 0,06645
4 Dầu diesel cho xe nâng trọng tải 01 tấn lít 0,08438 0,07594
5 Dầu thủy lực cho xe nâng lấy tro, xỉ trọng tải 01 tấn lít 0,00244 0,00219

V. Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận nước thải, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 09 loại công việc sau:

- XL.5.1: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.2: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.3: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.4: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.5: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.6: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.7: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;

- XL.5.8: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;

- XL.5.9: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1.

1.2. Định biên, định mức Bảng số 64

2. Định mức máy móc, thiết bị

Bảng số 65

TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
1 Hệ thống xử lý nước thải 56,966 kW 0,020 - - - - - - - -
2 Hệ thống xử lý nước thải 91,181 kW - 0,010 - - - - - - -
3 Hệ thống xử lý nước thải 100,260 kW - - 0,006 - - - - - -
4 Hệ thống xử lý nước thải 57,485 kW - - - 0,020 - - - - -
5 Hệ thống xử lý nước thải 92,291 kW - - - - 0,010 - - - -
6 Hệ thống xử lý nước thải 103,421 kW - - - - - 0,006 - - -
7 Hệ thống xử lý nước thải 24,467 kW - - - - - - 0,02000 - -
8 Hệ thống xử lý nước thải 26,324 kW - - - - - - - 0,01000 -
9 Hệ thống xử lý nước thải 27,604 kW - - - - - - - - 0,00600

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 66

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
I Tiếp nhận nước thải                      
1.1 Tiếp nhận nước thải                      
1 Chổi có cán cái 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
2 Xẻng có cán cái 12 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
7 Ủng cao su đôi 12 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
8 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
9 Quần áo mưa cái 12 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060
10 Áo phản quang cái 12 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
1.2 Thí nghiệm nước thải                      
11 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00467 0,00233 0,00140 0,00467 0,00233 0,00140 0,00467 0,00233 0,00140
12 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
13 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
14 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
15 Ủng cao su đôi 12 0,00167 0,00083 0,00050 0,00167 0,00083 0,00050 0,00167 0,00083 0,00050
16 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
17 Quần áo mưa cái 12 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060
18 Áo phản quang cái 12 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
19 Găng tay chống axit đôi 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
20 Kính bảo hộ cái 06 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060
21 Đồ bảo hộ chống axit bộ 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
22 Ủng hóa chất đôi 06 0,00167 0,00083 0,00050 0,00167 0,00083 0,00050 0,00167 0,00083 0,00050
23 Trang phục hóa nghiệm bộ 06 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060
II Xử lý nước thải                      
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,05600 0,02800 0,01680 0,05600 0,02800 0,01680 0,04200 0,01900 0,01140
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,04000 0,02000 0,01200 0,04000 0,02000 0,01200 0,03000 0,01500 0,00900
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
28 Ủng cao su đôi 12 0,02000 0,01000 0,00600 0,02000 0,01000 0,00600 0,01500 0,00750 0,00450
29 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,04000 0,02000 0,01200 0,04000 0,02000 0,01200 0,03000 0,01500 0,00900
30 Quần áo mưa cái 12 0,02400 0,01200 0,00720 0,02400 0,01200 0,00720 0,01800 0,00900 0,00540
31 Áo phản quang cái 12 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
32 Găng tay chống axit đôi 06 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
33 Kính bảo hộ cái 06 0,02400 0,01200 0,00720 0,02400 0,01200 0,00720 0,01800 0,00900 0,00540
34 Đồ bảo hộ chống axit bộ 06 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
35 Ủng hóa chất đôi 06 0,02000 0,01000 0,00600 0,02000 0,01000 0,00600 0,01500 0,00750 0,00450
36 Trang phục hóa nghiệm bộ 06 0,02400 0,01200 0,00720 0,02400 0,01200 0,00720 0,01800 0,00900 0,00540

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 67

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
1 Vôi bột (CaO) hoặc tương đương kg 1,532 1,532 1,532 0,376 0,376 0,376 0,37550 0,37550 0,37550

2

Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)

kg

0,307

0,307

0,307

-

-

-

-

-

-

3 Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98 %) hoặc kg 1,520 1,520 1,520 0,049 0,049 0,049 0,04910 0,04910 0,04910
  tương đương                    
4 Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương) lít 0,849 0,849 0,849 - - - - - -
5 Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc tương đương kg 5,404 5,404 5,404 - - - - - -
6 Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương kg 1,875 1,875 1,875 0,182 0,182 0,182 0,18180 0,18180 0,18180
7 Mật rỉ đường hoặc tương đương kg 1,001 1,001 1,001            
8 Vi sinh hoặc tương đương lít 0,023 0,023 0,023 - - - - - -
9 Titan dioxit (TiO2) kg 0,026 0,026 0,026 - - - - - -
10 Natri hydroxit (NaOH) hoặc tương đương kg - - - 0,364 0,364 0,364 0,36360 0,36360 0,36360
11 Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương kg - - - 0,003 0,003 0,003 0,00250 0,00250 0,00250

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 68

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
1 Điện năng tiêu thụ kWh 9,1146 7,2945 4,8125 9,1976 7,3830 4,9600 3,9150 2,1059 1,325
Mục lục Bấm để đi tới điều