ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 43 /2019/QĐ-UBND | Lai Châu, ngày 12 tháng 12 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015.
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015.
Căn cứ Nghị quyết số 34/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Lai Châu về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2020.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 như sau:
(Có biểu chi tiết kèm theo).
Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 cho các đơn vị theo quy định và báo cáo kết quả về Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 31/12/2019. Định kỳ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch theo quy định tại Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc các Doanh nghiệp Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy; - TT. HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - VP UBND tỉnh: LĐ, CV các khối, TH-CB; - Báo Lai Châu, Đài PT-TH tỉnh; Phân xã TTXVN tại Lai Châu, Công báo tỉnh, Website tỉnh; - Lưu: VT, TH. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. 41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. 51. 52. 53. 54. 55. 56. 57. 58. 59. 60. 61. 62. 63. 64. 65. 66. 67. 68. 69. 70. 71. 72. 73. 74. 75. 76. 77. 78. 79. 80. 81. 82. 83. 84. 85. 86. 87. 88. 89. 90. 91. 92. 93. 94. 95. 96. 97. 98. 99. 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. 41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. 51. 52. 53. 54. 55. 56. 57. 58. 59. 60. 61. 62. 63. 64. 65. 66. 67. 68. 69. 70. 71. 72. 73. 74. 75. 76. 77. 78. 79. 80. 81. 82. 83. 84. 85. 86. 87. 88. 89. 90. 91. 92. 93. 94. 95. 96. 97. 98. 99. |
Biểu số 1
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 13 /2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/ Ước TH 2019 | |||||
| I | CHỈ TIÊU KINH TẾ | |||||||
| 1 | Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn | % | 7,5 | 7,5 | 7,5 | 0,0 | 0,0 | SS tuyệt đối |
| a | Cơ cấu GRDP theo ngành kinh tế (giá hiện hành) | % | 100 | 100 | 100 | |||
| Trong đó: | ||||||||
| + Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản | % | 15,7 | 15,5 | 15,1 | -0,2 | -0,4 | ||
| + Công nghiệp và xây dựng | % | 48,7 | 49,2 | 50,0 | 0,5 | 0,9 | ||
| + Dịch vụ và thuế trừ trợ cấp | % | 35,6 | 35,3 | 34,9 | -0,3 | -0,4 | ||
| b | Bình quân GRDP/đầu người/ năm | Triệu đồng | 35,2 | 36,3 | 40,0 | 103,0 | 110,2 | |
| 2 | Tổng sản lượng lương thực có hạt | Tấn | 218.000 | 218.000 | 220.000 | 100,0 | 100,9 | |
| Diện tích cây chè (1) | Ha | 7.093 | 6.995 | 7.570 | 98,6 | 108,2 | ||
| Trong đó : Diện tích trồng mới | Ha | 915 | 817 | 600 | 89,3 | 73,4 | ||
| Tỷ lệ che phủ rừng | % | 49,6 | 49,6 | 50,07 | - | 0,5 | SS tuyệt đối | |
| Số xã đạt chuẩn nông thôn mới (2) | Xã | 37 | 35 | 39 | 94,6 | 111,4 | ||
| Trong đó: Số xã đạt chuẩn nông thôn mới trong năm | xã | 7 | 6 | 4 | 85,7 | 66,7 | ||
| Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới | % | 38,5 | 36,5 | 40,6 | -2,1 | 4,2 | SS tuyệt đối | |
| 3 | Thu NSNN trên địa bàn | Tỷ đồng | 2.150 | 2.159 | 2.150 | 100,4 | 99,6 | |
| 4 | Giá trị xuất khẩu hàng địa phương | Triệu USD | 11,2 | 15,0 | 15,2 | 134,0 | 101,3 | |
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/ Ước TH 2019 | ||||
| CHỈ TIÊU XÃ HỘI | |||||||
| 5. Hạ tầng giao thông, cấp điện, cấp nước | |||||||
| - Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã mặt đường được cứng hóa | xa | 96 | 96 | 96 | 100,0 | 100,0 | |
| - Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã, mặt đường được cứng hóa | % | 100,0 | 100,0 | 100,0 | - | - | |
| - Tỷ lệ thôn, bản có đường xe máy, ô tô đi lại thuận lợi | % | 90,0 | 91,4 | 93,7 | 1,4 | 2,3 | |
| - Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới quốc gia | % | 94,6 | 94,6 | 95,1 | - | 0,5 | SS tuyệt đối |
| - Tỷ lệ dân số đô thị được sử dụng nước sạch | % | 87,5 | 91,9 | 95,5 | 4,4 | 3,6 | |
| - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh | % | 82,5 | 82,5 | 85,2 | - | 2,7 | |
| 6. Giáo dục | |||||||
| - Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi, phổ cập giáo dục trung học cơ sở | xa | 108 | 108 | 108 | 100,0 | 100,0 | |
| - Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia | % | 43,3 | 43,4 | 49,1 | 0,1 | 5,7 | |
| Trong đó: + Cấp mầm non | % | 46,5 | 46,5 | 51,3 | 0,0 | 4,8 | SS tuyệt đối |
| + Cấp Tiểu học | % | 52,4 | 53,6 | 60,2 | 1,18 | 6,6 | |
| + Cấp Trung học cơ sở | % | 34,9 | 34,9 | 38,5 | 0,0 | 3,7 | |
| + Cấp Trung học phổ thông | % | 26,1 | 26,1 | 43,5 | 0,0 | 17,4 | |
| - Số trường được công nhận trong năm | Trường | 20 | 22 | 17 | 110,0 | 77,3 | |
| 7. Y tế | |||||||
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/ Ước TH 2019 | ||||
| Số và đạt tiêu chí quốc gia về y tế | Xã | 85 | 87 | 90 | 102,4 | 103,4 | |
| - Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế | % | 78,7 | 80,6 | 83,3 | 1,9 | 2,8 | |
| - Số bác sỹ trên vạn dân | 1/10000 | 10,1 | 10,4 | 12,1 | 0,3 | 1,7 | |
| - Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên | % | 16,31 | 15,96 | 15,45 | -0,35 | -0,5 | SS tuyệt đối |
| - Tỷ lệ giảm sinh bình quân | % | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,00 | 0,0 | |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo độ tuổi) | % | 20,36 | 20,35 | 19,97 | -0,01 | -0,4 | |
| 8 Giảm nghèo | |||||||
| - Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo | % | 3,4 | 4,8 | 3,5 | 1,4 | -1,3 | SS tuyệt đối |
| + Riêng các huyện nghèo | % | 4,3 | 5,4 | 5,1 | 1,1 | -0,3 | |
| - Số lao động được giải quyết việc làm trong năm | Người | 7.246 | 7.366 | 7.380 | 101,7 | 100,2 | |
| - Số lao động được đào tạo nghề trong năm | Người | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 100,0 | 100,0 | |
| - Tỷ lệ lao động qua đào tạo | % | 48,5 | 48,5 | 50,7 | 0,0 | 2,2 | SS tuyệt đối |
| 9 Văn hóa | |||||||
| - Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa | % | 83 | 83 | 85 | 0,0 | 1,9 | |
| - Tỷ lệ thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa | % | 68,3 | 68,3 | 70,6 | 0,0 | 2,3 | SS tuyệt đối |
| - Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn hóa | % | 94,0 | 95,0 | 96,0 | 1,0 | 1,0 | |
•
Biểu số 2
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP, PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| TT | Chỉ thị | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | Trong đó | Ước TH 2019/KH2 019 | KH năm 2020/ước TH 2019 | |||||||||||
| Thành phố | Tam Đường | Tân Uyên | Than Uyên | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | |||||||||
| 1 | Sản lượng lương thực | |||||||||||||||
| TSL lương thực có hạt | Tấn | 218.000 | 218.000 | 220.000 | 6.506 | 43.074 | 31.710 | 30.602 | 35.212 | 43.350 | 11.520 | 18.025 | 100,0 | 100,9 | ||
| Trong đó: - Thóc | Tấn | 147.900 | 148.680 | 149.100 | 2.226 | 26.374 | 27.180 | 24.477 | 21.542 | 27.420 | 7.460 | 12.420 | 100,5 | 100,3 | ||
| - Ngô | Tấn | 70.100 | 69.320 | 70.900 | 4.280 | 16.700 | 4.530 | 6.125 | 13.670 | 15.930 | 4.060 | 5.605 | 98,9 | 102,3 | ||
| 1 | Lúa cả năm: Diện tích | Ha | 32.703 | 32.906 | 32.484 | 424 | 5.050 | 5.633 | 4.759 | 4.675 | 6.820 | 2.128 | 2.996 | 100,6 | 98,7 | |
| - Năng suất | Tạ/ha | 45,2 | 45,2 | 45,9 | 52,5 | 52,2 | 48,3 | 51,4 | 46,1 | 40,2 | 35,1 | 41,5 | 99,9 | 101,6 | ||
| - Sản lượng | Tấn | 147.900 | 148.680 | 149.100 | 2.226 | 26.374 | 27.180 | 24.477 | 21.542 | 27.420 | 7.460 | 12.420 | 100,5 | 100,3 | ||
| Lúa đồng xuân: Diện tích | Ha | 6.784 | 6.778 | 6.779 | 12 | 733 | 1.793 | 1.942 | 700 | 750 | 373 | 476 | 99,9 | 100,0 | ||
| Năng suất | Tạ/ha | 54,5 | 54,7 | 54,9 | 47,0 | 53,5 | 56,5 | 58,9 | 55,6 | 46,6 | 50,3 | 50,0 | 100,3 | 100,3 | ||
| Sản lượng | Tấn | 37.000 | 37.070 | 37.200 | 56 | 3.924 | 10.130 | 11.447 | 3.892 | 3.495 | 1.875 | 2.380 | 100,2 | 100,4 | ||
| Lúa mùa: Diện tích | Ha | 22.760 | 22.805 | 22.846 | 412 | 4.317 | 3.640 | 2.727 | 3.730 | 5.070 | 980 | 1.970 | 100,2 | 100,2 | ||
| Năng suất | Tạ/ha | 47,2 | 47,3 | 47,5 | 52,7 | 52,0 | 46,2 | 47,5 | 46,5 | 45,2 | 46,9 | 47,7 | 100,2 | 100,6 | ||
| Sản lượng | Tấn | 107.350 | 107.810 | 108.600 | 2.170 | 22.450 | 16.800 | 12.940 | 17.340 | 22.900 | 4.600 | 9.400 | 100,4 | 100,7 | ||
| Lúa nương: Diện tích | Ha | 3.159 | 3.324 | 2.860 | 200 | 90 | 245 | 1.000 | 775 | 550 | 105,2 | 86,0 | ||||
| Năng suất | Tạ/ha | 11,2 | 11,4 | 11,5 | 12,5 | 10,0 | 12,7 | 10,3 | 12,7 | 11,6 | 101,7 | 100,9 | ||||
| Sản lượng | Tấn | 3.550 | 3.800 | 3.300 | 250 | 90 | 310 | 1.025 | 985 | 640 | 107,0 | 86,8 | ||||
| - DT lúa hàng hóa tập trung | Ha | 2.940 | 3.021 | 3.280 | 340 | 600 | 300 | 1.300 | 160 | 200 | 100 | 280 | 102,8 | 108,6 | ||
| Năng suất | Tạ/ha | 50,0 | 50,0 | 50,3 | 50,4 | 53,9 | 45,0 | 50,0 | 55,0 | 46,0 | 50,0 | 50,0 | 100,0 | 100,6 | ||
| Sản lượng | Tấn | 14.700 | 15.105 | 16.500 | 1.715 | 3.235 | 1.350 | 6.500 | 880 | 920 | 500 | 1.400 | 102,8 | 109,2 | ||
| 2 | Ngô cả năm: Diện tích | Ha | 20.615 | 20.976 | 20.431 | 898 | 4.655 | 1.100 | 1.670 | 3.550 | 5.200 | 1.425 | 1.932 | 101,8 | 97,4 | |
| Chỉ tiêu | Dơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | Thành phố | Tam Đảo | Tân Uyên | Thanh Uyên | Phong Thổ | Sin Hồ | Năm Nhìn | Mường Tệ | Ước TH 2019/KH2019 | KH năm 2020/ước TH 2019 | |||
| Ngô xuân hè: Diện tích | Tấn | 34,0 | 33,0 | 34,7 | 47,7 | 35,9 | 41,2 | 36,7 | 38,5 | 30,6 | 28,5 | 29,0 | 97,2 | 105,0 | |
| Năng suất | Tấn | 70.100 | 69.320 | 70.900 | 4.280 | 16.700 | 4.530 | 6.125 | 13.670 | 15.930 | 4.060 | 5.605 | 98,9 | 102,3 | |
| Sản lượng | Ha | 17.762 | 17.857 | 17.549 | 410 | 3.090 | 980 | 1.305 | 3.400 | 5.050 | 1.425 | 1.888 | 100,5 | 98,3 | |
| Nội thu đồng: Diện tích | Tấn | 34,1 | 33,0 | 34,9 | 50,0 | 37,6 | 42,1 | 38,3 | 39,0 | 30,9 | 28,5 | 29,1 | 96,7 | 105,8 | |
| Năng suất | Tấn | 60.550 | 58.880 | 61.200 | 2.050 | 11.630 | 4.130 | 5.000 | 13.250 | 15.580 | 4.060 | 5.500 | 97,2 | 103,9 | |
| Sản lượng | Ha | 2.853 | 3.119 | 2.882 | 488 | 1.565 | 120 | 365 | 150 | 150 | 44 | 109,3 | 92,4 | ||
| Cây ăn quả | Tấn | 33,5 | 33,5 | 33,7 | 45,7 | 32,4 | 33,3 | 30,8 | 28,0 | 23,3 | 23,9 | 100,0 | 100,6 | ||
| - Sản lượng cây ăn quả | Tấn | 9.550 | 10.440 | 9.700 | 2.230 | 5.070 | 400 | 1.125 | 420 | 350 | 105 | 109,3 | 92,9 | ||
| - Diện tích trồng mới | Ha | 6.061 | 6.211 | 154 | 600 | 316 | 208 | 3.960 | 555 | 205 | 214 | - | 102,5 | ||
| Trong đó: Cây ăn quả ôn đới | Tấn | 54.560 | 55.800 | 229 | 1.742 | 350 | 234 | 48.399 | 2.756 | 1.022 | 1.068 | - | 102,3 | ||
| II Cây công nghiệp lúa năm | Ha | 137 | 150 | 15 | 100 | 30 | 5 | - | 109,5 | ||||||
| 1 Cây chế: diện tích | Ha | 106 | 50 | 15 | 30 | 5 | - | 47,2 | |||||||
| Trong đó: Trồng mới | Ha | 7.093 | 6.995 | 7.570 | 684 | 1.762 | 3.100 | 1.342 | 269 | 412 | 98,6 | 108,2 | |||
| + Diện tích chế kinh doanh | Ha | 915 | 817 | 600 | 180 | 50 | 200 | 70 | 100 | 89,3 | 73,4 | ||||
| + Năng suất | Tấn | 3.938 | 3.938 | 4.705 | 619 | 1.207 | 2.441 | 399 | 35 | 4 | 100,0 | 119,5 | |||
| - Sản lượng chế bắp rơi | Tấn | 78,4 | 78,4 | 74,4 | 131,7 | 70,4 | 66,8 | 49,5 | 20,9 | 5,0 | 100,0 | 94,9 | |||
| 2 Cây cao su: Diện tích | Ha | 30.860 | 30.860 | 35.000 | 8.150 | 8.500 | 16.300 | 1.976 | 72 | 2 | 100,0 | 113,4 | |||
| III Chăn nuôi | Ha | 13.042 | 13.035 | 13.035 | 1.020 | 1.445 | 8.112 | 2.057 | 401 | 100,0 | 100,0 | ||||
| 1 Tổng đòn gia súc | Con | 385.950 | 318.270 | 329.720 | 13.560 | 44.690 | 47.060 | 48.800 | 45.070 | 67.830 | 25.150 | 37.560 | 82,5 | 103,6 | |
| - Đàn trâu | Con | 98.920 | 98.920 | 99.150 | 920 | 13.150 | 17.850 | 15.870 | 11.010 | 24.720 | 8.090 | 7.540 | 100,0 | 100,2 | |
| - Đàn bò | Con | 19.080 | 19.130 | 19.400 | 290 | 720 | 1.610 | 5.830 | 960 | 2.410 | 3.460 | 4.120 | 100,3 | 101,4 | |
| - Đàn lợn | Con | 267.950 | 200.220 | 211.170 | 12.350 | 30.820 | 27.600 | 27.100 | 33.100 | 40.700 | 13.600 | 25.900 | 74,7 | 105,5 | |
| Tên | Chức vụ | Năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | Thành phố | Tam Đan | Tân Uyên | Thanh Uyên | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | Ước TH 2019/KH2019 | KH năm 2020/ước TH 2019 | |||
| 2 | Thị trấn | % | 5,0 | -13,3 | 3,6 | 6,8 | 5,5 | 4,4 | 1,8 | 3,6 | 2,7 | 3,0 | 3,7 | -18,4 | 16,9 |
| 3 | Thị trấn | Nghìn con | 1.464 | 1.480 | 1.540 | 98 | 230 | 220 | 224 | 195 | 300 | 150 | 123 | 101,1 | 104,1 |
| 4 | Thị trấn các loại | Nghìn tấn | 15,3 | 13,2 | 13,7 | 0,8 | 2,1 | 2,1 | 2,2 | 2,2 | 2,3 | 0,8 | 1,3 | 86,3 | 103,6 |
| Trang đo: Thị trấn | Nghìn tấn | 11,0 | 8,7 | 9,5 | 0,6 | 1,4 | 1,4 | 1,5 | 1,5 | 1,6 | 0,6 | 0,9 | 79,0 | 108,7 | |
| C | THỦY SẢN | ||||||||||||||
| - DT nuôi trồng | Ha | 916 | 950 | 953 | 116 | 213 | 128 | 176 | 41 | 176 | 52 | 52 | 103,7 | 100,3 | |
| - SL đánh bắt, nuôi trồng | Tấn | 2.420 | 2.488 | 2.626 | 290 | 563 | 358 | 546 | 106 | 334 | 247 | 184 | 102,8 | 105,6 | |
| + Sản lượng nuôi trồng | Tấn | 2.060 | 2.121 | 2.191 | 290 | 422 | 318 | 496 | 71 | 268 | 177 | 149 | 103,0 | 103,3 | |
| + Sản lượng đánh bắt | Tấn | 260 | 250 | 266 | 40 | 50 | 5 | 66 | 70 | 35 | 96,2 | 106,4 | |||
| + Nuôi cá nước lạnh | Tấn | 100 | 117 | 169 | 140 | 29 | 117,0 | 144,7 | |||||||
| Số cơ sở | Cơ sở | 10 | 10 | 10 | 7 | 3 | 100,0 | 100,0 | |||||||
| Thể tích nuôi | M3 | 7.164 | 15.678 | 15.678 | 13.591 | 2.087 | 218,8 | 100,0 | |||||||
| D | LÂM NGHIỆP | ||||||||||||||
| 1 | Tỷ lệ che phủ rừng | % | 49,6 | 49,6 | 50,07 | 28,0 | 47,0 | 41,5 | 35,5 | 43,3 | 40,0 | 54,9 | 65,0 | 0,0 | 0,5 |
| 2 | Tổng DT rừng hiện có (tỉnh cà cao su) | Ha | 461.024 | 461.653 | 464.845 | 2.013 | 32.287 | 38.899 | 29.878 | 44.951 | 64.551 | 77.167 | 175.098 | 100,1 | 100,7 |
| Trang đo diện tích rừng trồng mới (1) | Ha | 1.537 | 1.378 | 1.090 | - | - | 500 | 30 | - | 360 | - | 200 | 89,7 | 79,1 | |
| + Trồng rừng thay thế | Ha | ||||||||||||||
| + Trồng rừng CT khác | Ha | 1.537 | 1.378 | 1.090 | - | - | 500 | 30 | - | 360 | - | 200 | 89,7 | 79,1 | |
| Trang đo: Quế | Ha | 1.330 | 1.171 | 1.000 | 500 | 300 | 200 | 88,0 | 85,4 | ||||||
| Sơn Tra | Ha | 207 | 207 | 90 | 30 | 60 | 100,0 | 43,5 | |||||||
| 2.1 | Rừng tự nhiên | Ha | 412.910 | 429.221 | 432.636 | 1.745 | 30.186 | 31.997 | 25.752 | 42.586 | 52.647 | 74.085 | 173.638 | 104,0 | 100,8 |
| + Rừng đặc dụng | Ha | 30.370 | 28.327 | 28.600 | - | - | 6.823 | 21.777 | 93,3 | 101,0 | |||||
| + Rừng phòng hộ | Ha | 244.855 | 248.464 | 249.289 | 1.702 | 23.349 | 15.148 | 12.058 | 35.367 | 37.872 | 44.649 | 79.144 | 101,5 | 100,3 | |
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | Trong đó | Ước TH 2019/KH2019 | KH năm 2020/ước TH 2019 | ||||||||||
| Thành phố | Tam Đường | Tân Uyên | Than Uyên | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | ||||||||
| 2.2 | Ha | 137.685 | 152.429 | 154.747 | 43 | 6.837 | 10.026 | 13.694 | 7.220 | 14.775 | 29.436 | 72.717 | 110,7 | 101,5 | |
| Ha | 13.483 | 19.396 | 19.173 | 267 | 2.101 | 6.902 | 3.106 | 920 | 3.791 | 1.025 | 1.059 | 143,9 | 98,8 | ||
| Ha | 1 | 1 | 1 | 88,5 | |||||||||||
| Ha | 8.683 | 12.571 | 13.350 | 68 | 1.663 | 4.494 | 1.898 | 612 | 3.032 | 693 | 889 | 144,8 | 106,2 | ||
| Ha | 4.799 | 6.824 | 5.822 | 199 | 439 | 2.408 | 1.208 | 308 | 759 | 332 | 169 | 142,2 | 85,3 | ||
| 2.3 | Ha | 21.590 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 0,0 | 99,3 | ||||||||
| 2.4 | Ha | 13.042 | 13.035 | 13.035 | 1.020 | 1.445 | 8.112 | 2.057 | 401 | 100,0 | 100,0 | ||||
| 2.5 | Ha | 2.899 | 2.704 | 3.773,6 | 270 | 465 | 1.088,8 | 969,2 | 185 | 141 | 189 | 466 | 93,3 | 139,5 | |
| Ha | 1.165 | 889 | 1.069,4 | 500 | 569,4 | 76,3 | 120,4 | ||||||||
| 3 | Ha | 422.254 | 435.483 | 437.959 | 1.907 | 31.012 | 34.563 | 26.944 | 43.180 | 53.559 | 73.486 | 173.310 | 103,1 | 100,6 | |
| 4 | Ha | 20.153 | 31.668 | 2.350 | 13.318 | 16.000 | 157,1 | ||||||||
| E | PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||||||||||||
| % | 82,5 | 82,5 | 85,2 | 93,5 | 91,5 | 81,0 | 81,0 | 81,0 | 80,5 | 81,5 | 80,5 | 0,0 | 2,7 | SS tuyệt đối | |
| % | 78,0 | 78,0 | 81,0 | 91,5 | 84,0 | 75,0 | 78,0 | 78,0 | 76,0 | 75,5 | 75,5 | 0,0 | 3,0 | ||
| Xã | 96 | 96 | 96 | 2 | 13 | 9 | 11 | 17 | 21 | 10 | 13 | 100,0 | 100,0 | ||
| % | 38,5 | 36,5 | 40,6 | 100,0 | 46,2 | 100,0 | 63,6 | 23,5 | 23,8 | 30,0 | 23,1 | -2,1 | 4,2 | ||
| Xã | 37 | 35 | 39 | 2 | 6 | 9 | 7 | 4 | 5 | 3 | 3 | 94,6 | 111,4 | ||
| Xã | 11 | 13 | 14 | 1 | - | 2 | 6 | 1 | 4 | 118,2 | 107,7 | ||||
| Xã | 37 | 38 | 43 | 6 | 4 | 11 | 10 | 6 | 6 | 102,7 | 113,2 | ||||
| Xã | 11 | 10 | - | 90,9 | 0,0 | ||||||||||
| Xã | - | - | - | ||||||||||||
| Xã | 14,8 | 14,8 | 15,5 | 19,0 | 16,0 | 19,0 | 16,3 | 14,3 | 15,3 | 13,4 | 15,0 | 100,0 | 105,0 | ||
| Tiêu chí/sã | |||||||||||||||
Biểu số 2b
KẾ HOẠCH HỖ TRỢ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2020
THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 33/2016/QĐ-UBND NGÀY 28/7/2016 CỦA HĐND TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| Nơi Đăng hỗ trợ | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng cộng | Trong đó | Ước TH 2019/KH 2019 | KH năm 2020/ước TH 2019 | ||||||||||
| TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | ||||||||
| 1 Hỗ trợ giống lúa thuần | |||||||||||||||
| - Diện tích hỗ trợ | Ha | 6.056 | 2.385 | 5.963 | 167 | 970 | 1.630 | 330 | 230 | 1.746 | 406 | 485 | 39,4 | 250,1 | |
| - Khối lượng hỗ trợ(1) | Tấn | 420 | 176 | 417 | 12 | 68 | 114 | 23 | 16 | 122 | 28 | 34 | 42,0 | 236,6 | |
| 2 Hỗ trợ giống ngô lai | |||||||||||||||
| - Diện tích hỗ trợ | Ha | 12.755 | 4.966 | 13.292 | 1.262 | 945 | 1.100 | 1.770 | 1.170 | 5.200 | 1.425 | 420 | 38,9 | 267,7 | |
| - Khối lượng hỗ trợ(2) | Tấn | 237 | 90 | 246 | 19 | 14 | 22 | 27 | 23 | 104 | 29 | 8 | 37,9 | 274,0 | |
| 3 Hỗ trợ phát triển cây chè cho vùng nguyên liệu tập trung | Ha | 915 | 798 | 600 | - | 200 | 50 | 180 | 70 | 100 | 87,2 | 75,2 | |||
| 4 Hỗ trợ phát triển cây quế | Ha | 1.330 | 1.171 | 1.000 | - | - | 500 | - | - | 300 | - | 200 | 88,0 | 85,4 | |
| 5 Hỗ trợ phát triển cây sơn tra | Ha | 207 | 207 | 60 | - | - | - | - | - | 60 | - | - | 100,1 | 29,0 | |
| 6 Hỗ trợ phát triển cây mắc ca | Ha | 1.165 | 699 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 60,0 | - | |
| 7 Hỗ trợ phát triển cây ăn quả(3) | Ha | 35 | 15 | 150 | - | - | 100 | 15 | 30 | 5 | - | - | - | - | |
| 8 Hỗ trợ chuyển đổi phương thức chăn nuôi | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||||
| - Hỗ trợ mặt bằng | Ha | 0,28 | 0,26 | 0,70 | - | - | 0,50 | - | - | - | - | 0,20 | 91,4 | 273,4 | |
| - Hỗ trợ làm chuồng | Chuồng | 340 | 228 | 410 | - | - | 250 | - | - | - | 60 | 100 | 67,1 | 179,8 | |
| - Hỗ trợ trồng cỏ | Ha | 55 | 20 | 60 | - | 20 | 20 | - | - | - | 15 | 5 | 36,9 | 295,6 | |
| 9 Hỗ trợ khai hoang ruộng nước | Ha | 348 | 289 | 255 | - | 50 | - | 5 | 30 | 100 | 30 | 40 | 83,0 | 88,3 | |
| 10 Hỗ trợ với cải tạo đất ruộng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||||
| - Diện tích hỗ trợ | Ha | 1.735 | 661 | 703 | - | 480 | - | 40 | 83 | 50 | 50 | - | 38,1 | 106,3 | |
| - Khối lượng hỗ trợ | Tấn | 868 | 331 | 351 | - | 240 | - | 20 | 41 | 25 | 25 | - | 38,1 | 106,3 | |
| 11 Hỗ trợ phát triển cơ giới hóa nông nghiệp | 1.463 | 1.742 | 1.555 | 100 | 80 | 200 | 325 | 450 | - | 200 | 200 | 119,1 | 89,3 | ||
| - Máy làm đất | Máy | 1.427 | 1.742 | 1.555 | 100 | 80 | 200 | 325 | 450 | - | 200 | 200 | 122,1 | 89,3 | |
Biểu số 3
CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số: 43 /2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| Số T | Đơn vị tỉnh | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | Trong đó | Ước TH 2019/K H2019 | KH năm 2020/ước TH 2019 | ||||||||||
| TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | ||||||||
| I | Giá trị sản xuất công nghiệp (theo giá so sánh năm 2010) | Tỷ đồng | 6.399,5 | 5.692,4 | 6.122,1 | 152,5 | 803,4 | 198,1 | 96,6 | 153,6 | 581,5 | 4.030,8 | 105,5 | 88,9 | 107,5 |
| 1 | Phân theo thành phần kinh tế | Tỷ đồng | 6.399,5 | 5.692,4 | 6.122,1 | 152,5 | 803,4 | 198,1 | 96,6 | 153,6 | 581,5 | 4.030,8 | 105,5 | 88,9 | 107,5 |
| - Quốc doanh Trung ương | Tỷ đồng | 5.133,2 | 4.385,7 | 4.679,3 | - | 735,9 | - | - | - | - | 3.943,4 | - | 85,4 | 106,7 | |
| - Quốc doanh địa phương | Tỷ đồng | 17,9 | 17,3 | 18,5 | 11,4 | 2,0 | 0,7 | 1,3 | 1,3 | 0,7 | 0,6 | 0,6 | 96,2 | 107,0 | |
| - CN ngoài quốc doanh | Tỷ đồng | 1.246,8 | 1.288,0 | 1.422,9 | 141,1 | 65,5 | 197,5 | 95,3 | 152,3 | 580,8 | 85,5 | 105,0 | 103,3 | 110,5 | |
| - CN có vốn đầu tư nước ngoài | Tỷ đồng | 1,5 | 1,5 | 1,4 | - | - | - | - | - | - | 1,4 | - | 96,2 | 93,6 | |
| 2 | Phân theo ngành công nghiệp | Tỷ đồng | 6.399,5 | 5.692,4 | 6.122,1 | 152,5 | 803,4 | 198,1 | 96,6 | 153,6 | 581,5 | 4.030,8 | 105,5 | 88,9 | 107,5 |
| - Công nghiệp khai khoáng | Tỷ đồng | 115,1 | 115,2 | 123,49 | 8,5 | 14,4 | 7,8 | 10,6 | 10,9 | 44,7 | 11,9 | 14,8 | 100,0 | 107,2 | |
| - Công nghiệp chế biến, chế tạo | Tỷ đồng | 486,7 | 511,2 | 469,3 | 127,9 | 20,1 | 160,3 | 53,4 | 58,2 | 19,7 | 6,0 | 23,7 | 105,0 | 91,8 | |
| - Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí | Tỷ đồng | 5.758,3 | 5.025,7 | 5.487,1 | - | 757,7 | 28,4 | 29,9 | 81,4 | 514,8 | 4.010,6 | 64,3 | 87,3 | 109,2 | |
| - Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải, nước thải | Tỷ đồng | 39,3 | 40,3 | 42,2 | 16,1 | 11,2 | 1,6 | 2,8 | 3,1 | 2,3 | 2,4 | 2,8 | 102,5 | 104,7 | |
| III | Một số sản phẩm chủ yếu | ||||||||||||||
| 1 | Điện sản xuất và nhập khẩu | Tr. kinh | 6.280 | 5.700 | 6.021,2 | - | 831 | 31 | 33 | 89 | 565 | 4.401 | 71 | 90,8 | 105,6 |
| - Điện sản xuất | Tr. kinh | 6.280 | 5.700 | 6.021,2 | - | 831 | 31 | 33 | 89 | 565 | 4.401 | 71 | 90,8 | 105,6 | |
| 2 | Đá đen | 100% | 200 | 200 | 180 | - | - | - | - | - | - | 180 | - | 100,0 | 90,0 |
| 3 | Đá xây dựng | m3 | 678.291 | 678.294 | 698.639 | 77.000 | 80.711 | 70.916 | 96.000 | 70.000 | 118.412 | 95.300 | 90.300 | 100,0 | 103,0 |
| Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | Trong đó | Ước TH 2019/KH2019 | KH năm 2020/ước TH 2019 | ||||||||||
| TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | ||||||||
| 4 | Tấn | 6.107 | 6.520 | 6.600 | 1.539 | 372 | 3.073 | 1.602 | 14 | 0,40 | - | - | 106,8 | 101,2 | |
| 5 | Gạch xây các loại | 1000 viên | 71.555 | 71.560 | 72.270 | 9.225 | 15.650 | 5.405 | 6.070 | 18.250 | 2.520 | 2.850 | 12.300 | 100,0 | 101,0 |
| 8 | Nước máy sản xuất | 1000m3 | 4.077 | 4.079 | 4.119 | 2.540 | 445 | 149 | 290 | 287 | 152 | 129 | 127 | 100,0 | 101,0 |
| 9 | Quặng các loại | Tấn | 5.000 | 5.000 | 5.500 | - | - | - | - | - | 5.500 | - | - | 100,0 | 110,0 |
| 10 | Xi Măng | Tấn | 12.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | - | - | - | - | - | - | - | 108,3 | 100,0 |
(1)
Biểu số 4
(Năm theo Quyết định số: 43 /2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN
THƯƠNG MẠI - DU LỊCH - XUẤT NHẬP KHẨU
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước thực hiện cả năm | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/ Ước TH 2019 | |||||
| I | Tổng mức bán lẻ HH và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành) | Tỷ đồng | 5.300 | 5.400 | 5.800 | 101,9 | 107,4 | |
| - Quốc doanh | Tỷ đồng | 650 | 650 | 670 | 100,0 | 103,1 | ||
| - Ngoài quốc doanh | Tỷ đồng | 4.650 | 4.750 | 5.130 | 102,2 | 108,0 | ||
| Phân theo ngành kinh tế | ||||||||
| - Thương nghiệp (giá hiện hành) | Tỷ đồng | 4.435,3 | 4.515,0 | 4.850,0 | 101,8 | 107,4 | ||
| - Dịch vụ lưu trú và ăn uống | Tỷ đồng | 510 | 540,0 | 580,0 | 105,9 | 107,4 | ||
| - Dịch vụ lữ hành và hoạt động hỗ trợ du lịch | Tỷ đồng | 4,70 | 4,70 | 4,9 | 100,0 | 104,3 | ||
| - Dịch vụ khác | Tỷ đồng | 350 | 340,3 | 365,1 | 97,2 | 107,3 | ||
| 1 | Khách sạn - nhà hàng - dịch vụ du lịch | |||||||
| 1.1 | Mạng lưới | |||||||
| - Số Khách sạn | cái | 26 | 27 | 31 | 103,8 | 114,8 | ||
| Trong đó: Khách sạn 3 sao trở lên | cái | 2 | 2 | 3 | 100,0 | 150,0 | ||
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước thực hiện cả năm | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/ Ước TH 2019 | ||||
| - Sự phòng khách sạn | Phòng | 950 | 950 | 1.080 | 100,0 | 113,7 | |
| Công suất sử dụng phòng | % | 63 | 63 | 63 | 100,0 | 100,0 | SS tuyệt đối |
| - Nhà hàng | cái | 133 | 135 | 138 | 101,5 | 102,2 | |
| 1.2 Tổng lượt khách du lịch | lượt người | 275.800 | 350.500 | 375.000 | 127,1 | 107,0 | |
| Trong đó: | |||||||
| + Khách quốc tế | lượt người | 31.700 | 32.500 | 34.000 | 102,5 | 104,6 | |
| - Ngày lưu trú/ khách quốc tế | ngày | 1,5 | 1,7 | 1,75 | 113,3 | 102,9 | |
| - Mức chi tiêu trong ngày/khách quốc tế | Triệu đồng | 1,8 | 1,8 | 1,85 | 100,0 | 102,8 | |
| + Khách nội địa | lượt người | 244.100 | 318.000 | 341.000 | 130,3 | 107,2 | |
| - Ngày lưu trú/ khách nội địa | ngày | 1,7 | 1,8 | 1,8 | 105,9 | 100,0 | |
| - Mức chi tiêu trong ngày/khách nội địa | Triệu đồng | 0,85 | 0,85 | 0,87 | 100,0 | 102,4 | |
| 1.3 Doanh thu ngành du lịch | Tỷ đồng | 417,5 | 540,0 | 644,1 | 129,4 | 119,3 | |
| + Khách quốc tế | Tỷ đồng | 65,3 | 87,5 | 110,1 | 133,9 | 125,8 | |
| + Khách nội địa | Tỷ đồng | 352,1 | 452,5 | 534,0 | 128,5 | 118,0 | |
(1) \( \frac{1}{2} \) (2) \( \frac{1}{2} \) (3) \( \frac{1}{2} \) (4) \( \frac{1}{2} \) (5) \( \frac{1}{2} \) (6) \( \frac{1}{2} \) (7) \( \frac{1}{2} \) (8) \( \frac{1}{2} \) (9) \( \frac{1}{2} \) (10)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước thực hiện cả năm | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/ Ước TH 2019 | |||||
| II | Đồng kim ngạch xuất nhập khẩu | Triệu USD | 15,99 | 43,78 | 45,20 | 273,8 | 103,2 | |
| Tốc độ tăng | % | -65,44 | -35,49 | 3,24 | ||||
| 1 | Giá trị hàng Xuất khẩu | Triệu USD | 13,39 | 30,23 | 31,20 | 225,8 | 103,2 | |
| - Giá trị xuất khẩu của tỉnh khác qua địa bàn | Triệu USD | 2,20 | 15,23 | 16,00 | 692,3 | 105,0 | ||
| - Giá trị xuất khẩu của địa phương | Triệu USD | 11,19 | 15,00 | 15,20 | 134,0 | 101,3 | ||
| Tốc độ tăng | % | 1,18 | -25,13 | 1,33 | ||||
| Một số mặt hàng chủ yếu : | ||||||||
| + Thảo quả | Triệu USD | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 100,0 | 100,0 | ||
| Sản lượng | Tấn | 60,0 | 60,0 | 62,0 | 100,0 | 103,3 | ||
| + Chè | Triệu USD | 4,29 | 4,29 | 4,30 | 100,0 | 100,2 | ||
| Sản lượng | Tấn | 1.950,0 | 1.950,0 | 1.955,0 | 100,0 | 100,3 | ||
| + Hàng hóa khác (Ngô, chuối lá, sắn) | Triệu USD | 6,60 | 10,4 | 10,6 | 157,7 | 101,8 | ||
| 2 | Giá trị hàng Nhập khẩu | Triệu USD | 2,60 | 13,55 | 14,00 | 521,2 | 103,3 | |
| Tốc độ tăng | % | -82,35 | -6,23 | 3,31 | ||||
| Phương tiện xuất nhập cảnh | Lượt | 5.250 | 25.000 | 30.000 | 476,2 | 120,0 | ||
| Hành khách xuất nhập cảnh | Lượt | 231.100 | 300.000 | 330.000 | 129,8 | 110,0 | ||
2. \( \frac{1}{2} \) .
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
1. \( \frac{1}{2} \) .
CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước thực hiện cả năm | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/ Ước TH 2019 | |||||
| I | Doanh thu ngành vận tải | Tr. đồng | 222.434 | 231.257 | 238.004 | 104,0 | 102,9 | |
| 1 | Vận tải hành khách | Tr. đồng | 98.818 | 100.251 | 105.735 | 101,4 | 105,5 | |
| 2 | Vận tải hàng hóa | Tr. đồng | 123.616 | 131.006 | 132.269 | 106,0 | 101,0 | |
| II | Sản phẩm chủ yếu | |||||||
| 1 | Vận tải hàng hóa | |||||||
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 1.000 Tấn | 1.571 | 1.571 | 1.697 | 100,0 | 108,0 | ||
| Tốc độ tăng khối lượng hàng hóa vận chuyển | % | 5,5 | 4,9 | 8,0 | -0,6 | 3,1 | ss tuyệt đối | |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 1.000 Tấn Km | 46.500 | 53.000 | 57.770 | 114,0 | 109,0 | ||
| Tốc độ tăng khối lượng hàng hóa luân chuyển | % | 8,1 | 3,6 | 9,0 | -4,5 | 5,4 | ss tuyệt đối | |
| 2 | Vận tải hành khách | |||||||
| Khối lượng HK vận chuyển | 1.000 HK | 1.471 | 1.471 | 1.574 | 100,0 | 107,0 | ||
| Tốc độ tăng khối lượng hành khách vận chuyển | % | 5,2 | 5,8 | 7,0 | 0,6 | 1,2 | ss tuyệt đối | |
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước thực hiện cả năm | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/ Ước TH 2019 | |||||
| Khối lượng HK luân chuyển | 1.000 HK/ Km | 85.500 | 96.000 | 102.720 | 112,3 | 107,0 | ||
| Tốc độ tăng khối lượng hành khách luân chuyển | % | 5,6 | 1,2 | 7,0 | -4,4 | 5,8 | ss tuyệt đối | |
Biểu số 6
CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Đơn vị tính | Năm 2019 | Tổng số | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Trong đó | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/ước TH 2019 | |||||||||||
| TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | ||||||||
| I | Xoá đói giảm nghèo | ||||||||||||||
| 1 | Tổng số hộ | Hộ | 98.029 | 100.256 | 102.137 | 12.251 | 14.560 | 12.585 | 12.500 | 17.220 | 17.052 | 5.845 | 10.124 | 102,3 | 101,9 |
| 2 | Số hộ nghèo | Hộ | 21.792 | 20.250 | 17.055 | 75 | 1.599 | 972 | 2.583 | 3.528 | 3.932 | 1.158 | 3.208 | 92,9 | 84,2 |
| 3 | Tỷ lệ hộ nghèo | % | 22,2 | 20,2 | 16,7 | 0,6 | 11,0 | 7,7 | 20,7 | 20,5 | 23,1 | 19,8 | 31,7 | -2,0 | -3,5 |
| Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo DTTS | % | 21,5 | 20,0 | 17,5 | 0,6 | 10,8 | 7,6 | 21,0 | 20,2 | 22,7 | 19,5 | 31,2 | -1,5 | -2,5 | |
| 4 | Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo | % | 3,4 | 4,8 | 3,5 | 0,1 | 3,0 | 1,6 | 2,4 | 5,1 | 5,6 | 3,7 | 4,7 | 1,4 | -1,3 |
| Trong đó: Tại các huyện nghèo | % | 4,3 | 5,4 | 5,1 | 5,2 | 5,6 | 3,7 | 4,7 | 1,1 | -0,3 | |||||
| 5 | Số hộ thoát nghèo | Hộ | 3.602 | 5.152 | 2.575 | 5 | 298 | 181 | 233 | 662 | 679 | 85 | 432 | 143,0 | 50,0 |
| 6 | Số hộ cận nghèo | Hộ | 10.689 | 9.910 | 8.755 | 40 | 2.307 | 971 | 1.092 | 2.500 | 1.120 | 400 | 325 | 92,7 | 88,3 |
| 7 | Tỷ lệ hộ cận nghèo | % | 10,9 | 9,9 | 8,6 | 0,3 | 15,8 | 7,7 | 8,7 | 14,5 | 6,6 | 6,8 | 3,2 | -1,0 | -1,3 |
| 8 | Số hộ tái nghèo và phát sinh mới | Hộ | 694 | 1.207 | 620 | - | 76 | 19 | 75 | 90 | 195 | 115 | 50 | 173,9 | 51,4 |
| II | Cung cấp các dịch vụ cơ sở hạ tầng thiết yếu | ||||||||||||||
| - Tổng số xã, phường, thị trấn toàn tỉnh | xã | 108 | 108 | 108 | 7 | 12 | 10 | 14 | 18 | 22 | 11 | 14 | 100,0 | 100,0 | |
| - Tổng số xã toàn tỉnh | xã | 96 | 96 | 96 | 2 | 11 | 9 | 13 | 17 | 21 | 10 | 13 | 100,0 | 100,0 | |
| Trong đó: + Số xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới (theo tiêu chí của Chương trình 135) | Xã | 66 | 66 | 66 | 4 | 4 | 8 | 15 | 17 | 6 | 12 | 100,0 | 100,0 | ||
| - Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã | xã | 96 | 96 | 96 | 2 | 11 | 9 | 13 | 17 | 21 | 10 | 13 | 100,0 | 100,0 | |
| + Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã | % | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 0,0 | 0,0 | |
| SS tuyệt đối | |||||||||||||||
| STT | Chỉ tính | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | Trong đó | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/ước TH 2019 | |||||||||||
| TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhàn | Mường Tè | |||||||||
| - Số xã có đường 100 đến trung tâm xã một đường được căng hóa | xã | 96 | 96 | 96 | 2 | 11 | 9 | 13 | 17 | 21 | 10 | 13 | 100,0 | 100,0 | ||
| + Tỷ lệ dân số đường 100 đến trung tâm xã một đường được căng hóa | % | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 0,0 | 0,0 | So sánh tuyệt đối | |
| - Tỷ lệ thôn, bản có đường xe máy, ô tô đi lại thuận lợi | % | 90,0 | 91,4 | 93,7 | 100,0 | 97,7 | 100,0 | 98,7 | 87,7 | 82,2 | 95,9 | 98,2 | 1,4 | 2,3 | ||
| - Số hộ được sử dụng điện lưới quốc gia (tính theo số hợp đồng lắp đặt mua bán điện) | Hộ | 91.822 | 91.822 | 92.382 | 12.166 | 13.222 | 12.434 | 10.894 | 15.928 | 15.423 | 4.358 | 7.957 | 100,0 | 100,6 | ||
| - Tỷ lệ số hộ được sử dụng điện lưới quốc gia | % | 94,6 | 94,6 | 95,1 | 100,0 | 99,0 | 97,5 | 95,3 | 98,5 | 91,0 | 85,0 | 83,6 | 0,0 | 0,5 | SS tuyệt đối | |
| III | Bảo hiểm | |||||||||||||||
| 1 | Số người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc | Người | 32.130 | 30.628 | 30.652 | 95,3 | 100,1 | |||||||||
| 2 | Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | Người | 24.072 | 23.137 | 23.694 | 96,1 | 102,4 | |||||||||
| IV | Tạo việc làm | |||||||||||||||
| 1 | Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | Người | 283.522 | 283.522 | 289.091 | 29.648 | 42.900 | 35.106 | 38.138 | 44.761 | 52.094 | 16.988 | 29.456 | 100,0 | 102,0 | |
| Tỷ lệ so với dân số | % | 61,2 | 61,2 | 62,0 | 68,0 | 61,0 | 60,5 | 65,0 | 54,2 | 60,6 | 62,0 | 62,4 | 0,0 | 0,9 | ss tuyệt đối | |
| - Số lao động chia theo khu vực | ||||||||||||||||
| + Lao động thành thị | Người | 53.691 | 53.691 | 55.645 | 24.538 | 4.750 | 8.340 | 5.793 | 3.412 | 2.923 | 2.225 | 3.664 | 100,0 | 103,6 | ||
| + Lao động nông thôn | Người | 229.831 | 229.831 | 233.446 | 5.110 | 38.150 | 26.766 | 32.345 | 41.349 | 49.171 | 14.763 | 25.792 | 100,0 | 101,6 | ||
| 2 | Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế quốc dân | Người | 278.156 | 278.156 | 281.413 | 28.106 | 42.000 | 34.666 | 36.960 | 43.275 | 51.689 | 16.528 | 28.189 | 100,0 | 101,2 | |
| Cơ cấu lao động | ||||||||||||||||
| - Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản | % | 71,2 | 71,2 | 69,6 | 17,6 | 79,0 | 76,0 | 75,0 | 77,8 | 76,5 | 66,5 | 69,1 | 0,0 | -1,6 | ||
| - Công nghiệp và xây dựng | % | 10,4 | 10,4 | 11,5 | 24,5 | 9,1 | 12,1 | 8,8 | 8,2 | 8,2 | 12,0 | 15,4 | 0,0 | 1,0 | ss tuyệt | |
\( \therefore {S}_{\Delta APQ} = {S}_{\Delta AQP} + {S}_{\Delta QPQ} \)
| STT | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/ 2019 | |||
| 3 | - Dịch vụ | % | 18,4 | 18,4 | 18,9 | 57,9 | 11,9 | 11,9 | 16,2 | 14,0 | 15,3 | 21,5 | 15,5 | 0,0 | 0,6 |
| 4 | Tỷ lệ lao động được đào tạo so với tổng số lao động | % | 48,5 | 48,5 | 50,7 | 84,4 | 44,4 | 49,7 | 49,0 | 42,7 | 49,3 | 44,0 | 47,1 | 0,0 | 2,2 |
| 4 | Số lao động được tạo việc làm | Người | 7.246 | 7.366 | 7.380 | 825 | 1.200 | 1.025 | 1.030 | 1.000 | 1.200 | 600 | 500 | 101,7 | 100,2 |
| Trong đó: Lao động nữ | Người | 3.605 | 3.605 | 3.654 | 412 | 670 | 521 | 510 | 495 | 650 | 250 | 146 | 100,0 | 101,4 | |
| 5 | Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị | % | 2,7 | 2,7 | 2,7 | 0,0 | 0,0 | ||||||||
| Trong đó: Tỷ lệ nút thất nghiệp khu vực thành thị | % | 1,7 | 1,7 | 1,7 | 0,0 | 0,0 | |||||||||
| 6 | Tỷ lệ thiếu việc làm khu vực nông thôn | % | 9,0 | 9,0 | 9,0 | 0,0 | 0,0 | ||||||||
| Trong đó: Tỷ lệ nút thiếu việc làm khu vực nông thôn | % | 9,0 | 9,0 | 9,0 | 0,0 | 0,0 | |||||||||
| 7 | Số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Người | 100 | 130 | 130 | 7 | 15 | 18 | 15 | 32 | 27 | 8 | 8 | 130,0 | 100,0 |
| V | Đào tạo nghề mới trong năm | ||||||||||||||
| Số lao động được đào tạo nghề trong năm | Người | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 240 | 900 | 900 | 810 | 1.000 | 990 | 400 | 760 | 100,0 | 100,0 | |
| Trong đó: + Đào tạo nghề sơ cấp và dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng) | Người | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 240 | 900 | 900 | 810 | 1.000 | 990 | 400 | 760 | 100,0 | 100,0 | |
| + Đào tạo nghề trung cấp | Người | 300 | 300 | 300 | |||||||||||
| VI | Trật tự an toàn xã hội | ||||||||||||||
| - Số lượt người được cai nghiện ma túy | Lượt Người | 150 | 180 | 220 | 11 | 23 | 8 | 8 | 21 | 18 | 7 | 24 | 120,0 | 122,2 | |
| + Cai tại Trung tâm điều trị cai nghiện bắt buộc tỉnh Lai Châu | Lượt Người | 50 | 80 | 70 | 5 | 13 | 5 | 5 | 13 | 10 | 5 | 14 | 160,0 | 87,5 | |
| + Hỗ trợ cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm Điều trị cai nghiện bắt buộc tỉnh (không thu phí) | Lượt Người | 50 | 6 | 10 | 3 | 3 | 8 | 8 | 2 | 10 | |||||
| STT | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | Trong đó | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/ước TH 2019 | |||||||||||
| TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | |||||||||
| Định hướng thuế và chất lượng thuế phiếu hàng thuộc Thủ tướng | Lượt Người | 100 | 100 | 100 | 100,0 | 100,0 | ||||||||||
| Lượt Người | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 220 | 270 | 145 | 125 | 500 | 320 | 155 | 465 | 100,0 | 100,0 | |||
| VII | TRẺ EM | |||||||||||||||
| 1 | Xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em (lũy kế) | Xã | 85 | 85 | 86 | 7 | 10 | 10 | 14 | 16 | 16 | 5 | 8 | 100,0 | 101,2 | |
| - Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em | % | 78,7 | 79 | 80 | 100 | 75 | 100 | 10 | 89 | 73 | 45 | 57 | 0,3 | 1,0 | st tuyệt đối | |
| 2 | Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc | % | 69,7 | 70 | 72 | 93 | 71 | 66 | 82 | 70 | 73 | 52 | 58 | 0,3 | 2,0 | st tuyệt đối |
vi
Biểu số 7
CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ
(Kèm theo Quyết định số: 43 /2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước thực hiện cả năm | Ước TH 2019/ KH 2019 | KH 2020/ Ước TH 2019 | |||||
| A | PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP | |||||||
| I | Doanh nghiệp 100% vốn nhà nước (DNNN) | |||||||
| 1 | Số lượng doanh nghiệp | Doanh nghiệp | 2 | 3 | 2 | 150,0 | 66,7 | |
| 2 | Tổng vốn chủ sở hữu tại doanh nghiệp | Triệu đồng | 437.284 | 834.000 | 834.000 | 190,7 | 100,0 | |
| 3 | Nộp ngân sách nhà nước | Triệu đồng | 26.321 | 26.321 | 27.000 | 100,0 | 102,6 | |
| 4 | Tổng lợi nhuận | Triệu đồng | 2.000 | 3.800 | 4.000 | 190,0 | 105,3 | |
| 5 | Hình thức sắp xếp doanh nghiệp | Doanh nghiệp | ||||||
| - Số doanh nghiệp giữ nguyên 100% vốn nhà nước | Doanh nghiệp | 2 | 3 | 2 | 150,0 | 66,7 | ||
| - Số doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa | Doanh nghiệp | 1 | 0 | 1 | 0,0 | |||
| II | Doanh nghiệp ngoài nhà nước | |||||||
| 1 | Tổng số doanh nghiệp đăng ký thành lập | Doanh nghiệp | 1.440 | 1.427 | 1.467 | 99,1 | 102,8 | |
| 2 | Số doanh nghiệp đang hoạt động (lũy kế đến kỳ báo cáo) | Doanh nghiệp | 1.225 | 1.225 | 1.250 | 100,0 | 102,0 | |
| Trong đó: Số doanh nghiệp có phần vốn của nhà nước | Doanh nghiệp | 1 | 4 | 1 | 400,0 | 25,0 | ||
| 3 | Số doanh nghiệp tư nhân trong nước đăng ký thành lập mới | Doanh nghiệp | 150 | 140 | 140 | 93,3 | 100,0 | |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước thực hiện cả năm | Ước TH 2019/ KH 2019 | KH 2020/ Ước TH 2019 | |||||
| 4 | Tổng số vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân trong nước | Triệu đồng | 25.735 | 30.800 | 31.900 | 119,7 | 103,6 | |
| Trong đó: Tổng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp có phần vốn của nhà nước | Triệu đồng | 170 | 211 | 100 | 124,1 | 47,4 | ||
| 5 | Số doanh nghiệp giải thể | Doanh nghiệp | 50 | 50 | 100 | 100,0 | 200,0 | |
| 7 | Tổng số lao động trong doanh nghiệp | Người | 18.045 | 18.045 | 19.926 | 100,0 | 110,4 | |
| 8 | Thu nhập bình quân người lao động | Triệu đồng/tháng | 5,5 | 5,5 | 6 | 100,0 | 109,1 | |
| 9 | Tổng đóng góp ngân sách nhà nước | Triệu đồng | 1.206 | 1.000 | 1.300 | 82,9 | 130,0 | |
| 10 | Tổng ngân sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa | Triệu đồng | 333 | 185 | 128 | 55,6 | 69,2 | |
| B PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ | ||||||||
| I Hợp tác xã | ||||||||
| 1 | Tổng số hợp tác xã | HTX | 317 | 300 | 303 | 94,6 | 101,0 | |
| Trong đó: | ||||||||
| - Số HTX Thành lập mới | HTX | 20 | 20 | 20 | 100,0 | 100,0 | ||
| - Số HTX giải thể | HTX | 15 | 39 | 17 | 260,0 | 43,6 | ||
| 3 | Tổng số thành viên hợp tác xã | người | 2.650 | 2.650 | 3.454 | 100,0 | 130,3 | |
| 4 | Tổng số lao động trong HTX | Người | 2.900 | 2.900 | 3.550 | 100,0 | 122,4 | |
| Trong đó: số lao động là thành viên HTX | Người | 1.950 | 1.900 | 1.598 | 97,4 | 84,1 | ||
| 5 | Tổng doanh thu của hợp tác xã | Triệu đồng | 250.000 | 260.000 | 314.208 | 104,0 | 120,8 | |
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước thực hiện cả năm | Ước TH 2019/ KH 2019 | KH 2020/ Ước TH 2019 | ||||
| 6 | Triệu đồng | 26.797 | 26.000 | 32.041 | 97,0 | 123,2 | |
| Triệu đồng/năm | 43,2 | 45 | 46 | 104,2 | 102,2 | ||
| II Tổ hợp tác | |||||||
| 1 | Tổng số tổ hợp tác | 210 | 210 | 230 | 100,0 | 109,5 | |
| Trong đó: Số tổ hợp tác đang ký chứng thực | 10 | 10 | 23 | 100,0 | 230,0 | ||
| 2 | Tổng số thành viên tổ hợp tác | 1.750 | 1.750 | 1.830 | 100,0 | 104,6 | |
| C ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI | |||||||
| 1 | Vốn đầu tư thực hiện | - | 0,35 | 0,39 | 111,4 | ||
| Trong đó: Từ nước ngoài | |||||||
| 2 | Doanh thu | 0,14 | 0,14 | 0,15 | 100,0 | 107,1 | |
| 3 | Số lao động | 30 | 30 | 45 | 100,0 | 150,0 | |
| 4 | Nộp ngân sách | 0,03 | 0,07 | 0,07 | 226,7 | 102,9 | |
CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ - GIA ĐÌNH & TRẺ EM
(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | Trong đó | Ước TH 2019/KH 2019 | KH năm 2020/ Ước TH 2019 | ||||||||||
| TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhàn | Mường Tề | ||||||||
| 1 Dân số | |||||||||||||||
| - Dân số trung bình | Ngoài | 463.647 | 462.420 | 469.102 | 42.431 | 69.072 | 58.854 | 58.156 | 81.058 | 85.001 | 27.834 | 46.697 | 99,7 | 101,4 | |
| Trong đó : | |||||||||||||||
| + Dân số thành thị | Ngoài | 79.169 | 82.594 | 84.161 | 34.818 | 7.428 | 14.410 | 7.611 | 6.168 | 4.483 | 3.650 | 5.595 | 104,3 | 101,9 | |
| + Dân số nông thôn | Ngoài | 384.478 | 379.826 | 384.941 | 7.612 | 61.644 | 44.444 | 50.545 | 74.890 | 80.518 | 24.185 | 41.102 | 98,8 | 101,3 | |
| - Dân số là dân tộc thiểu số | Ngoài | 389.923 | 390.371 | 397.043 | 10.818 | 58.251 | 49.323 | 49.710 | 76.462 | 82.068 | 26.881 | 43.529 | 100,1 | 101,7 | |
| - Tỷ lệ tăng dân số | % | 1,78 | 1,34 | 1,45 | 2,02 | 1,82 | 1,47 | 1,66 | 0,94 | 1,19 | 1,43 | 1,43 | -0,4 | 0,1 | |
| - Tỷ lệ giảm sinh | % | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,0 | 0,0 | SS tuyệt đối |
| - Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên | % | 16,31 | 15,96 | 15,45 | 12,00 | 12,80 | 15,40 | 16,00 | 17,93 | 15,50 | 15,50 | 16,00 | -0,4 | -0,5 | |
| - Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai so với 100 bé gái) | % | 109,6 | 109,1 | 109,6 | -0,5 | 0,5 | |||||||||
| 2 Kế hoạch hoá gia đình | |||||||||||||||
| - Tỷ lệ các cặp vợ chồng thực hiện các biện pháp tránh thai | % | 69,8 | 70,2 | 70,0 | 71,0 | 71,0 | 71,5 | 72,0 | 66,0 | 71,0 | 68,0 | 68,0 | 0,4 | -0,2 | SS tuyệt đối |
| - Tỷ lệ các bà mẹ sinh con thứ 3 trở lên so với tổng số bà mẹ sinh con trong năm | % | 16,4 | 16,1 | 15,5 | 5,0 | 12,0 | 11,5 | 13,3 | 18,5 | 20,0 | 24,0 | 19,5 | -0,3 | -0,6 | |
Biểu số 9
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: 43 /2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | Tổng số | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cá năm | Trong đó | Ước TH 2019/KH 2019 | KH năm 2020/ước TH 2019 | ||||||||||||
| TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | |||||||||
| I | Cơ sở y tế và giường bệnh | |||||||||||||||
| 1 | Số cơ sở y tế quốc lập (*) | cơ sở | 120 | 121 | 121 | 100,8 | 100,0 | |||||||||
| - Bệnh viện đa khoa tỉnh | BV | 1 | 1 | 1 | 100,0 | 100,0 | ||||||||||
| - Bệnh viện chuyên khoa | BV | 2 | 2 | 2 | 100,0 | 100,0 | ||||||||||
| - Trung tâm y tế huyện/thành phố | TT | 8 | 8 | 8 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 100,0 | 100,0 | ||
| - Phòng khám đa khoa khu vực | PK | 4 | 4 | 4 | 2 | 2 | 100,0 | 100,0 | ||||||||
| - Trạm y tế xã/phường/thị trấn | Trạm | 105 | 105 | 105 | 7 | 12 | 10 | 14 | 16 | 22 | 11 | 13 | 100,0 | 100,0 | ||
| 2 | Cơ sở y tế tư nhân | cơ sở | 2 | 2 | 2 | 100,0 | 100,0 | |||||||||
| 3 | Tổng số giường bệnh quốc lập toàn tỉnh | Giường | 1.450 | 1.450 | 1.580 | 100,0 | 109,0 | |||||||||
| - Giường bệnh tuyến tỉnh | Giường | 590 | 590 | 660 | 100,0 | 111,9 | ||||||||||
| - Giường bệnh tuyến huyện | Giường | 860 | 860 | 920 | 40 | 180 | 120 | 110 | 130 | 140 | 50 | 150 | 100,0 | 107,0 | ||
| + Giường bệnh tại Bệnh viện/Trung tâm y tế huyện | Giường | 800 | 800 | 860 | 40 | 180 | 120 | 110 | 100 | 140 | 50 | 120 | 100,0 | 107,5 | ||
| + Giường Phòng khám đa khoa khu vực | Giường | 60 | 60 | 60 | - | - | - | - | 30 | - | - | 30 | 100,0 | 100,0 | ||
| 5 | Số giường bệnh/10.000 dân (không tính giường trạm y tế xã) | Giường | 31,3 | 31,4 | 33,7 | 9,4 | 26,1 | 20,4 | 18,9 | 16,0 | 16,5 | 18,0 | 32,1 | 100,3 | 107,4 | |
| Trong đó : Số giường bệnh quốc lập/1 vạn dân | Giường | 31,3 | 31,4 | 33,7 | 9,4 | 26,1 | 20,4 | 18,9 | 16,0 | 16,5 | 18,0 | 32,1 | 100,3 | 107,4 | ||
| II | Nhân lực y tế | |||||||||||||||
| SỐ | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | Ước TH 2019/KH 2019 | KH năm 2020/ước TH 2019 | ||||
| 1 | Tổng số cán bộ Đoàn ngành | Ngoài | 3.156 | 3.085 | 3.085 | 103 | 318 | 261 | 266 | 300 | 252 | 160 | 262 | 97,8 | 100,0 | |
| Trong đó: | ||||||||||||||||
| 1.1 | Bác sỹ | Ngoài | 470 | 481 | 568 | 14 | 43 | 35 | 29 | 38 | 30 | 15 | 29 | 102,3 | 118,1 | |
| Số bác sỹ/vạn dân | 1/10.000 | 10,1 | 10,4 | 12,11 | 3,3 | 6,2 | 5,9 | 5,0 | 4,7 | 3,5 | 5,4 | 6,2 | 0,3 | 1,7 | ss tuyệt đối | |
| 1.2 | Dược sỹ đại học | Ngoài | 62 | 62 | 65 | 1 | 5 | 4 | 2 | 9 | 5 | 4 | 3 | 100,0 | 104,8 | |
| Tỷ lệ dược sỹ/vạn dân | 1/10.000 | 1,3 | 1,3 | 1,4 | 0,3 | 1,0 | 0,7 | 0,3 | 1,0 | 0,6 | 0,7 | 0,6 | 0,0 | 0,0 | ||
| 3 | Tỷ lệ Trạm y tế xã, phường, thị trấn có bác sỹ (biên chế tại trạm) | % | 17,6 | 18,5 | 18,5 | 28,6 | 41,7 | 30,0 | 7,1 | 22,2 | 9,1 | - | 28,6 | 0,9 | - | ss tuyệt đối |
| 5 | Tỷ lệ thôn, bản có nhân viên y tế thôn bản hoạt động | % | 97,8 | 96,6 | 98,7 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 95,9 | 91,9 | -1,1 | 2,1 | |
| III | Một số chỉ tiêu tổng hợp | |||||||||||||||
| 1 | Số xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã | xa | 85 | 87 | 90 | 7 | 12 | 10 | 14 | 13 | 18 | 6 | 10 | 102,4 | 103,4 | |
| Trong đó: Số dược công nhân mới trong năm | xa | 8 | 6 | 3 | 2 | 1 | 75,0 | 50,0 | ||||||||
| Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã | % | 78,7 | 80,6 | 83,3 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 72,2 | 81,8 | 54,5 | 71,4 | 1,9 | 2,8 | ||
| 2 | Tỷ suất tử vong trẻ em <1 tuổi trên 1.000 trẻ đẻ sống | % | 30,95 | 30,15 | 29,99 | 4,14 | 25,85 | 27,71 | 29,26 | 32,14 | 32,65 | 41,73 | 41,00 | -0,8 | -0,2 | |
| 3 | Tỷ suất tử vong trẻ em <5 tuổi trên 1.000 trẻ đẻ sống | % | 44,75 | 44,65 | 43,14 | 6,90 | 39,2 | 50,22 | 45,3 | 38,67 | 50,4 | 51,00 | 51,00 | -0,1 | -1,5 | ss tuyệt đối |
| 4 | Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi) | % | 20,36 | 20,35 | 19,97 | 10,94 | 17,04 | 21,44 | 21,74 | 21,26 | 21,90 | 20,60 | 21,02 | 0,0 | -0,4 | |
| 5 | Tỷ suất chết của người mẹ trong thời gian thai sản trên 100.000 trẻ đẻ sống | 1/1000.000 | 81,0 | 80,0 | 75,0 | -1,0 | -5,0 | |||||||||
| 6 | Tỷ lệ TE < 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại Vacxin | % | 94,1 | 94,1 | 94,2 | 97,2 | 96,3 | 95,7 | 95,0 | 93,9 | 92,7 | 91,6 | 91,6 | 0,0 | 0,1 | |
| STT | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TĐ cả năm | Tổng số | TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhân | Mường Tả | Ước TĐ 2019/KH 2019 | KH năm 2020/ước TĐ 2019 | |||
| 7 | Tỷ lệ phụ nữ được khám thai | % | 62,4 | 62,5 | 62,8 | 96,4 | 75,7 | 69,0 | 74,0 | 51,3 | 52,3 | 50,5 | 52,0 | 0,1 | 0,3 |
| 8 | Tỷ lệ phụ nữ được cán bộ y tế đỡ | % | 67,9 | 68,0 | 68,5 | 100,0 | 76,7 | 75,4 | 69,0 | 62,2 | 57,3 | 54,5 | 68,8 | 0,1 | 0,6 |
| 9 | Tỷ suất mắc các bệnh xã hội | ||||||||||||||
| - Sốt rét | %o | 2,3 | 2,25 | 2,0 | 0,14 | 0,87 | 1,01 | 1,03 | 0,73 | 1,47 | 6,74 | 3,82 | - | -0,3 | |
| - Lao | 1/100.000 | 45,3 | 45,2 | 45,2 | 37,7 | 26,1 | 27,2 | 41,3 | 45,6 | 45,9 | 39,5 | 107,1 | -0,1 | 0,0 | |
| - HIV/AIDS | % | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,6 | 0,24 | 0,52 | 0,5 | 0,24 | 0,32 | 0,9 | 0,35 | - | - | |
| 10 | Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế | % | 96,0 | 95,5 | 96,8 | -0,5 | 1,3 | ||||||||
| IV | Đào tạo | ||||||||||||||
| 1 | Duy trì đào tạo | ||||||||||||||
| - Bác sỹ CKI, II, thạc sỹ | Người | 25 | 56 | 50 | 30 | 1 | 3 | 3 | 3 | 5 | 2 | 3 | 224,0 | 89,3 | |
| - Đại học Y, dược, y tế cộng đồng | Người | 120 | 120 | 171 | 82 | 16 | 11 | 13 | 12 | 16 | 8 | 13 | 100,0 | 142,5 | |
| - Đại học điều dưỡng | Người | 82 | 82 | 100,0 | 0,0 | ||||||||||
| - Trung cấp y tế | Người | 12 | 12 | 12 | |||||||||||
| 2 | Đào tạo mới trong năm | ||||||||||||||
| - Bác sỹ CKI, II, thạc sỹ | Người | 30 | 10 | 20 | 8 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | 33,3 | 200,0 | |
| - Đại học Y, dược, y tế cộng đồng | Người | 12 | 80 | 15 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 666,7 | 18,8 | |
| - Đào tạo liên thông từ trung cấp lên cao đẳng, đại học tại Trường Trung cấp y tỉnh Lai Châu | Người | 180 | 118 | 65,6 | 0,0 | ||||||||||
Biểu số 10
MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Kèm theo Quyết định số: 113 /2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Chuyên | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | Trong đó: | Ước TH 2019/ KH 2019 | KH năm 2020/ Ước TH 2029 | |||||||||||
| TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | |||||||||
| A | Giáo dục | |||||||||||||||
| I | Tổng số học sinh | Cháu | 146.507 | 147.668 | 147.215 | 14.721 | 20.452 | 18.871 | 16.986 | 23.878 | 26.719 | 10.311 | 15.276 | 100,8 | 99,7 | |
| 1 | Hệ mầm non | Cháu | 38.974 | 40.252 | 37.969 | 3.733 | 4.586 | 4.540 | 4.565 | 6.374 | 6.947 | 2.846 | 4.378 | 103,3 | 94,3 | |
| 2 | Hệ phổ thông | Hệ sinh | 106.702 | 106.457 | 108.437 | 10.843 | 15.780 | 14.243 | 12.319 | 17.376 | 19.620 | 7.465 | 10.791 | 99,8 | 101,9 | |
| T. đố: Hs các trường Phổ thông dân tộc NT tỉnh, huyện | Hệ sinh | 2.650 | 2.651 | 2.650 | 400 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 300 | 700 | 100,0 | 100,0 | ||
| Chia theo bậc học | ||||||||||||||||
| - Tiểu học | Hệ sinh | 57.938 | 58.117 | 57.829 | 5.324 | 8.184 | 7.670 | 6.761 | 9.516 | 11.043 | 3.928 | 5.403 | 100,3 | 99,5 | ||
| - Trung học cơ sở | Hệ sinh | 38.699 | 38.164 | 39.704 | 3.315 | 5.837 | 5.427 | 4.585 | 6.357 | 7.335 | 2.726 | 4.122 | 98,6 | 104,0 | ||
| - Trung học Phổ thông | Hệ sinh | 10.065 | 10.176 | 10.904 | 2.204 | 1.759 | 1.146 | 973 | 1.503 | 1.242 | 811 | 1.266 | 101,1 | 107,2 | ||
| 3 | Giáo dục thường xuyên | Hệ sinh | 831 | 959 | 809 | 145 | 86 | 88 | 102 | 128 | 152 | 0 | 107 | 115,4 | 84,3 | |
| II | Tổng số học sinh là dân tộc thiểu số | Hệ sinh | 122.603 | 124.629 | 124.311 | 4.596 | 17.696 | 16.224 | 14.884 | 22.751 | 24.400 | 9.840 | 13.920 | 101,7 | 99,7 | |
| Chia ra: | ||||||||||||||||
| + Mầm non | Hệ sinh | 32.119 | 33.084 | 31.909 | 971 | 3.891 | 3.860 | 4.101 | 6.119 | 6.395 | 2.675 | 3.897 | 103,0 | 96,4 | ||
| + Tiểu học | Hệ sinh | 48.001 | 49.769 | 48.999 | 1.372 | 7.119 | 6.671 | 5.802 | 9.135 | 10.064 | 3.753 | 5.083 | 103,7 | 98,5 | ||
| + Trung học cơ sở | Hệ sinh | 34.496 | 33.651 | 34.857 | 984 | 5.255 | 4.821 | 4.230 | 6.102 | 7.031 | 2.649 | 3.785 | 97,6 | 103,6 | ||
| + Trung học phổ thông | Hệ sinh | 7.987 | 8.125 | 8.546 | 1.269 | 1.431 | 872 | 751 | 1.395 | 910 | 763 | 1.155 | 101,7 | 105,2 | ||
| STT | Chủ đề | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cá năm | Tổng số | Trong đó: | Ước TH 2019/ KH 2019 | KH năm 2020/ Ước TH 2029 | |||||||||||
| TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | |||||||||
| III | Hướng nghiệp nông nghề cho h/sinh PT | H/sinh | 3.486 | 3.438 | 3.373 | 728 | 479 | 294 | 267 | 473 | 415 | 282 | 435 | 98,6 | 98,1 | |
| IV | Phổ cập giáo dục | |||||||||||||||
| - Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi, phổ cập giáo dục Trung học cơ sở | xa | 108 | 108 | 108 | 7 | 12 | 10 | 14 | 18 | 22 | 11 | 14 | 100,0 | 100,0 | ||
| Trong đó: | ||||||||||||||||
| Phổ cập GDTH mức độ 2 | xã | 17 | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 4 | 0 | 5 | 76,5 | ||||
| Phổ cập GDTH mức độ 3 | xã | 91 | 95 | 7 | 12 | 10 | 14 | 14 | 18 | 11 | 9 | 104,4 | ||||
| Phổ cập GDTHCS mức độ 2 | xã | 68 | 68 | 2 | 8 | 10 | 9 | 12 | 11 | 9 | 7 | 100,0 | ||||
| Phổ cập GDTHCS mức độ 3 | xã | 14 | 14 | 5 | 1 | 0 | 1 | 2 | 0 | 1 | 4 | 100,0 | ||||
| V | Tổng số giáo viên | Người | 9.892 | 9.412 | 9.498 | 890 | 1.386 | 1.187 | 1.074 | 1.506 | 1.533 | 692 | 1.230 | 95,1 | 100,9 | |
| Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn | % | 99,7 | 99,7 | 99,8 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 99,8 | 99,3 | 99,7 | 100,0 | 99,7 | 0,0 | 0,1 | ss tuyệt đối | |
| - Cấp mầm non | Người | 2.946 | 2.810 | 2.784 | 303 | 396 | 336 | 330 | 432 | 402 | 190 | 395,0 | 95,4 | 99,1 | ||
| Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn | % | 100,0 | 99,8 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 99,7 | -0,2 | 0,1 | ss tuyệt đối | |
| - Cấp Tiểu học | Người | 3.900 | 3.771,0 | 3.762 | 251 | 525 | 481 | 429 | 640 | 659 | 295 | 482,0 | 96,7 | 99,8 | ||
| Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn | % | 99,9 | 99,9 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100,0 | 0,0 | 0,1 | ss tuyệt đối | |
| - Cấp Trung học cơ sở | Người | 2.262 | 2.103 | 2.214 | 168 | 335 | 281 | 252 | 340 | 389 | 175 | 274,0 | 93,0 | 105,3 | ||
| Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn | % | 99,1 | 99,4 | 99,2 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 97,1 | 98,7 | 100,0 | 99 | 0,3 | -0,2 | ss tuyệt đối | |
| STT | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | Trong đó: | Ước TH 2019/ KH 2019 | KH năm 2020/ Ước TH 2029 | ||||||||||
| TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phoang Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tề | ||||||||
| Trang đo: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn | Người | 701 | 647 | 662 | 145 | 119 | 81 | 53 | 83 | 76 | 32 | 73,0 | 92,3 | 102,3 | |
| - Trung tâm giáo dục thường xuyên | % | 99,3 | 99,7 | 99,7 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 98,1 | 98,8 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 0,4 | 0,0 | ss tuyệt đối |
| Trong đo: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn | Người | 83 | 81 | 76 | 23 | 11 | 8 | 10 | 11 | 7 | 0 | 6,0 | 97,6 | 93,8 | |
| % | 98,8 | 95,1 | 98,7 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 90,0 | 100,0 | 100,0 | 0,0 | 100 | -3,7 | 3,6 | ss tuyệt đối | |
| VI Tổng số trường học (*) | Trường | 350 | 351 | 346 | 31 | 40 | 35 | 41 | 55 | 69 | 34 | 41 | 100,3 | 98,6 | |
| Trong đo: + Trường phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh, huyện | Trường | 9 | 9 | 9 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 100,0 | 100,0 | |
| - Trường mầm non | Trường | 114 | 114 | 113 | 12 | 12 | 11 | 13 | 18 | 22 | 11 | 14 | 100,0 | 99,1 | |
| - Trường phổ thông tiểu học | Trường | 97 | 97 | 93 | 8 | 11 | 10 | 12 | 14 | 21 | 9 | 8 | 100,0 | 95,9 | |
| - Trường phổ thông cơ sở (cấp 1; 2) | Trường | 15 | 16 | 20 | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 1 | 2 | 7 | 106,7 | 125,0 | |
| - Trường trung học cơ sở (cấp 2) | Trường | 93 | 93 | 89 | 4 | 11 | 10 | 12 | 14 | 21 | 9 | 8 | 100,0 | 95,7 | |
| - Trường trung học phổ thông (cấp 3 + các trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện) | Trường | 23 | 23 | 23 | 4 | 4 | 2 | 2 | 3 | 3 | 2 | 3 | 100,0 | 100,0 | |
| - Trung tâm giáo dục thường xuyên | Trường | 8 | 8 | 8 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 100,0 | 100,0 | |
| VII Số trường đạt chuẩn quốc gia | Trường | 151 | 149 | 166 | 25 | 27 | 26 | 20 | 15 | 21 | 15 | 17 | 98,7 | 111,4 | |
| Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia | % | 43,3 | 43,4 | 49,1 | 83,3 | 69,2 | 76,5 | 50,0 | 27,8 | 30,9 | 45,5 | 42,5 | 0,1 | 5,7 | ss tuyệt đối |
| Trong đo: Công nhận mới trong năm | Trường | 20 | 22 | 17 | 2 | 2 | 6 | 0 | 3 | 3 | 1 | 0 | 110,0 | 77,3 | |
| STT | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cá năm | Tổng số | Trong đó: | Ước TH 2019/ KH 2019 | KH năm 2020/ Ước TH 2029 | |||||||||||
| TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | |||||||||
| - Cấp Thủy học | Trường | 4 | 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 150,0 | 83,3 | |||||||
| - Cấp Trung học cơ sở | Trường | 8 | 8 | 4 | 1 | 2 | 1 | 100,0 | 50,0 | |||||||
| - Cấp Trung học phổ thông | Trường | 6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 100,0 | 66,7 | ||||||
| - Cấp Thủy học | Trường | 2 | 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 100,0 | 200,0 | |||||||
| - Cấp Thủy học phổ thông | % | 46,5 | 46,5 | 51,3 | 91,7 | 83,3 | 81,8 | 46,2 | 16,7 | 18,2 | 63,6 | 57,1 | 0,0 | 4,8 | ||
| - Cấp Thủy học | % | 52,4 | 53,6 | 60,2 | 87,5 | 81,8 | 80,0 | 75,0 | 35,7 | 47,6 | 33,3 | 62,5 | 1,2 | 6,6 | ss tuyệt đối | |
| - Cấp Trung học cơ sở | % | 34,9 | 34,9 | 38,5 | 66,7 | 50,0 | 63,6 | 30,8 | 31,6 | 27,3 | 45,5 | 26,7 | 0,0 | 3,7 | ||
| - Cấp Trung học phổ thông | % | 26,1 | 26,1 | 43,5 | 25,0 | 50,0 | 100,0 | 50,0 | 33,3 | 33,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 17,4 | ||
| VIII | Tổng số phòng học | Phòng | 7.138 | 7.121 | 7.237 | 564 | 975 | 952 | 772 | 1.219 | 1.119 | 643 | 993 | 99,8 | 101,6 | |
| Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố | % | 91,5 | 95,1 | 95,7 | 100,0 | 98,4 | 96,6 | 99,9 | 97,5 | 97,9 | 81,9 | 90,8 | 3,6 | 0,7 | ss tuyệt đối | |
| + Cấp thủy học | Phòng | 2.005 | 2.014 | 2.060 | 176 | 255 | 245 | 222 | 338 | 320 | 187 | 317,00 | 100,4 | 102,3 | ||
| Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố | % | 90,7 | 96,2 | 97,0 | 100,0 | 96,9 | 93,5 | 100,0 | 99,1 | 100,0 | 81,9 | 100 | 5,5 | 0,8 | ss tuyệt đối | |
| + Cấp Thủy học | Phòng | 3.323 | 3.242 | 3.282 | 167 | 414 | 455 | 358 | 583 | 539 | 309 | 457,0 | 97,6 | 101,2 | ||
| Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố | % | 88,8 | 92,3 | 93,1 | 100 | 98 | 96 | 100 | 97 | 96 | 77 | 81 | 3,5 | 0,8 | ss tuyệt đối | |
| + Cấp Trung học cơ sở | Phòng | 1.319 | 1.371 | 1.391 | 106 | 214 | 195 | 156 | 227 | 204 | 130 | 159 | 103,9 | 101,5 | ||
| Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố | % | 96,3 | 98,3 | 98,5 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 97,8 | 100,0 | 91,9 | 96,3 | 2,0 | 0,2 | ss tuyệt đối | |
| + Cấp Trung học phổ thông | Phòng | 426 | 429 | 439 | 100 | 83 | 54 | 33 | 60 | 49 | 15 | 45 | 100,7 | 102,3 | ||
| Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố | % | 99,3 | 99,3 | 99,3 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 95,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 0,0 | 0,0 | ss tuyệt đối | |
Ghi chú: (*): Số trường học giảm là do thực hiện sáp nhập trường có quy mô nhỏ
| STT | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | Ước TH 2019/KH 2019 | KH năm 2020/Ước TH 2019 | |||
| B | Phòng | 65 | 65 | 65 | 15 | 9 | 3 | 3 | 11 | 7 | 2 | 15 | 100,0 | 100,0 | |
| Tr. đợc Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố | 100,0 | 100 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 0,0 | 0,0 | ss tuyệt đối | |
| Đào tạo, tuyển sinh hệ chính quy | 300 | 240 | 500 | 80,0 | 208,3 | ||||||||||
| - Tuyển sinh mới hệ cao đẳng | 100 | 40 | 100 | 40,0 | 250,0 | ||||||||||
| - Tuyển sinh mới hệ trung cấp | 200 | 200 | 400 | 100,0 | 200,0 | ||||||||||
(1) \( \frac{1}{2} \) (2) \( \frac{1}{2} \) (3) \( \frac{1}{2} \) (4) \( \frac{1}{2} \) (5) \( \frac{1}{2} \) (6) \( \frac{1}{2} \) (7) \( \frac{1}{2} \) (8) \( \frac{1}{2} \) (9) \( \frac{1}{2} \) (10)
Biểu số 11
CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA THÔNG TIN
Tên theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | Trong đó: | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/Ước TH 2019 | ||||||||||
| TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | ||||||||
| A | VĂN HÓA - THÔNG TIN | ||||||||||||||
| 1 | Mục tiêu, chỉ tiêu hoạt động | ||||||||||||||
| 1 | Điện ảnh | ||||||||||||||
| - Tổng số buổi hoạt động nhà nước tài trợ | Buổi | 650 | 650 | 650 | 130 | 65 | 55 | 40 | 110 | 115 | 45 | 90 | 100 | 100 | |
| Trong đó: + Số buổi chiếu vùng III | Buổi | 520 | 520 | 520 | - | 65 | 55 | 40 | 110 | 115 | 45 | 90 | 100 | 100 | |
| + Số buổi chiếu phục vụ chính trị | Buổi | 130 | 130 | 130 | 130 | - | - | - | - | - | - | - | 100 | 100 | |
| 2 | Nghệ thuật biểu diễn | ||||||||||||||
| - Số đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp | Đơn vị | 1 | 1 | 1 | 100 | 100 | |||||||||
| - Số buổi biểu diễn | Buổi | 80 | 80 | 80 | 20 | 8 | 8 | 6 | 8 | 10 | 10 | 10 | 100 | 100 | |
| Trong đó: Biểu diễn phục vụ vùng cao | Buổi | 60 | 60 | 60 | 8 | 8 | 6 | 8 | 10 | 10 | 10 | 100 | 100 | ||
| 3 | Văn hoá thông tin cơ sở | ||||||||||||||
| - Tổng số đội thông tin lưu động | Đội | 9 | 9 | 9 | 100 | 100 | |||||||||
| - Số buổi hoạt động | Buổi | 626 | 626 | 625 | 58 | 67 | 72 | 85 | 90 | 109 | 55 | 90 | 100,0 | 99,8 | |
| Trong đó: - Đội TTLĐ tỉnh | Buổi | 95 | 95 | 95 | 8 | 12 | 12 | 9 | 15 | 9 | 15 | 15 | 100 | 100 | |
| - Các huyện, thị | Buổi | 531 | 531 | 530 | 50 | 55 | 60 | 76 | 75 | 100 | 40 | 75 | 100,0 | 99,8 | |
| - Số bản, làng đăng ký tiêu chuẩn VH trong năm | Bản, làng | 1.073 | 1.073 | 967 | 74 | 125 | 127 | 133 | 145 | 185 | 67 | 111 | 100,0 | 90,1 | |
| Trong đó: Số bản, làng được công nhận trong năm | Bản, làng | 799 | 799 | 796 | 73 | 101 | 103 | 122 | 126 | 125 | 57 | 89 | 100,0 | 99,6 | |
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | Trong đó: | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/Ước TH 2019 | |||||||||||
| TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | |||||||||
| - Tỷ lệ số thời hạn thu thổ đạt tiêu chuẩn văn hóa | % | 68,3 | 68,3 | 70,6 | 98,6 | 77,0 | 81,0 | 80,2 | 70,0 | 67,6 | 78,1 | 80 | 0,0 | 2,3 | ss tuyệt đối | |
| - Số hộ đăng ký tiêu chuẩn gia đình VH | Hộ | 87.135 | 87.135 | 87.487 | 9.818 | 12.480 | 11.936 | 11.058 | 14.515 | 15.000 | 4.975 | 7.705 | 100,0 | 100,4 | ||
| Trong đó: Số hộ được công nhận | Hộ | 79.626 | 79.626 | 79.510 | 9.484 | 11.821 | 10.850 | 10.386 | 12.915 | 12.100 | 4.497 | 7.457 | 100,0 | 99,9 | ||
| - Tỷ lệ hộ, gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa | % | 83,0 | 83,0 | 85 | 97,0 | 87,6 | 87,6 | 87,5 | 79,0 | 78,5 | 83,5 | 78,5 | 0,0 | 1,9 | ss tuyệt đối | |
| - Số cơ quan, đơn vị đăng ký tiêu chuẩn VH trong năm | Cơ quan, đơn vị | 1.071 | 1.071 | 1.060 | 166 | 114 | 107 | 130 | 149 | 168 | 100 | 126 | 100,0 | 99,0 | ||
| Trong đó: Số cơ quan, đơn vị được công nhận trong năm | Cơ quan, đơn vị | 1.022 | 1.022 | 1.029 | 163 | 108 | 102 | 130 | 146 | 164 | 96 | 120 | 100,0 | 100,7 | ||
| - Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn hóa | % | 94,0 | 95,0 | 96,0 | 98,2 | 95,0 | 95,3 | 100,0 | 98,0 | 97,5 | 91,4 | 95,3 | 1,0 | 1,0 | ss tuyệt đối | |
| 4 | Thư viện | |||||||||||||||
| - Số sách mới | Bàn | 2.500 | 2.500 | 2.000 | 100 | 80,0 | ||||||||||
| Trong đó: + Thư viện tỉnh | Bàn | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 100 | 90,0 | ||||||||||
| + Thư viện huyện, thành phố | Bàn | 500 | 500 | 200 | 50 | 50 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 | 50 | 100 | 40,0 | ||
| - Tổng số sách có trong thư viện | Bàn | 117.000 | 117.000 | 119.000 | 100 | 101,7 | ||||||||||
| Trong đó: + Thư viện tỉnh | Bàn | 56.951 | 56.951 | 58.751 | 100 | 103,2 | ||||||||||
| + Thư viện huyện, thành phố | Bàn | 60.049 | 60.049 | 60.249 | 6.694 | 5.998 | 7.929 | 10.132 | 7.410 | 9.520 | 2.130 | 10.436 | 100 | 100,3 | ||
| 5 | Bảo tồn, bảo tàng | |||||||||||||||
| - Số hiện vật có đến cuối năm | Hiện vật | 31.184 | 31.186 | 31.209 | 100 | 100,1 | ||||||||||
| Trong đó: Sưu tầm mới | Hiện vật | 50 | 43 | 20 | 15 | 5 | 86,0 | 46,5 | ||||||||
| - Số di tích đã được xếp hạng | Di tích | 27 | 27 | 28 | 2 | 4 | 1 | 6 | 7 | 3 | 2 | 3 | 100,0 | 103,7 | ||
| II | Cơ sở vật chất cho hoạt động VHTT | |||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/Ước TH 2019 | ||||
| 1 | Số địa chỉ phòng công cộng | Đội | 1 | 1 | 1 | 100,0 | 100,0 | |||||||||
| 2 | Số nhà văn hóa trên địa bàn | Nhà | 805 | 829 | 902 | 103,0 | 108,8 | |||||||||
| Trong đó: + Tỉnh quản lý | Nhà | 1 | 1 | 1 | 100 | 100 | ||||||||||
| + Huyện, thành phố quản lý | Nhà | 7 | 7 | 7 | 100 | 100 | ||||||||||
| + Xã, phường quản lý | Nhà | 87 | 88 | 98 | 7 | 12 | 10 | 14 | 16 | 18 | 8 | 13 | 101,1 | 111,4 | ||
| + Thôn, bản, tổ dân phố | Nhà | 710 | 733 | 796 | 67 | 142 | 117 | 122 | 70 | 135 | 56 | 87 | 103,2 | 108,6 | ||
| 3 | Số nhà thư viện | 8 | 8 | 8 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 100,0 | 100,0 | ||
| Trong đó: Đã được xây dựng hoàn chỉnh | Nhà | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | 100,0 | 100,0 | ||||||||
| - Số báo phát hành | Số | 246 | 246 | 246 | 100,0 | 100,0 | ||||||||||
| - Số lượng phát hành | 1000 bản | 697,2 | 697,2 | 697,2 | 100,0 | 100,0 | ||||||||||
| B | THỂ DỤC - THỂ THAO | |||||||||||||||
| 1 | Số người tham gia luyện tập thể thao thường xuyên | Người | 124.492 | 125.608 | 128.737 | 18.800 | 15.700 | 15.550 | 14.012 | 25.000 | 16.500 | 9.525 | 13.650 | 100,9 | 102,5 | |
| - Tỷ lệ so với dân số | % | 26,9 | 27,3 | 28,0 | 44,9 | 23,0 | 26,1 | 24,6 | 30,4 | 19,7 | 34,3 | 36,3 | 0,4 | 0,7 | đề tuyệt đối | |
| 2 | Số gia đình được công nhận là gia đình thể thao | Gia đình | 16.095 | 16.184 | 16.915 | 4.490 | 2.000 | 1.500 | 1.929 | 2.500 | 1.912 | 1.584 | 1.000 | 100,6 | 104,5 | |
| 3 | Số câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở | CLB | 335 | 341 | 351 | 107 | 45 | 21 | 68 | 32 | 33 | 16 | 29 | 101,8 | 102,9 | |
| 4 | Cơ sở thi đấu TDTT đúng tiêu chuẩn | |||||||||||||||
| - Sân vận động | Sân | 6 | 5 | 6 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 83,3 | 120,0 | ||
| - Nhà luyện tập thể thao | Nhà | 118 | 123 | 126 | 59 | 8 | 6 | 9 | 11 | 15 | 5 | 13 | 104,2 | 102,4 | ||
Biểu số 12
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG, PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH
Kèm theo Quyết định số: 43 /2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | Trong đó: | Ước TH 2019/KH 2019 | KH năm 2020/ước TH 2019 | |||||||||||
| TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sin Hồ | Nậm Nhùn | Mường Tè | |||||||||
| 1 | Viễn thông | |||||||||||||||
| - Tổng số trạm BTS | Trạm | 1.376 | 1.809 | 1.820 | 250 | 150 | 145 | 160 | 220 | 210 | 110 | 131 | 131,5 | 100,6 | ||
| - Tổng số thuê bao điện thoại | Thuê bao | 375.195 | 398.021 | 338.526 | 70.020 | 45.300 | 37.200 | 38.400 | 49.160 | 39.130 | 23.700 | 35.400 | 106,1 | 85,1 | ||
| - Tổng số thuê bao Internet | Thuê bao | 25.452 | 29.534 | 29.651 | 13.352 | 2.879 | 1.860 | 2.890 | 1.970 | 2.700 | 1.900 | 2.100 | 116,0 | 100,4 | ||
| - Số xã có mạng Internet | Xã | 108 | 108 | 108 | 7 | 12 | 10 | 14 | 18 | 22 | 12 | 14 | 100,0 | 100,0 | ||
| 2 | Phát thanh - Truyền hình | |||||||||||||||
| 2.1 | Tổng số giờ phát thanh | Giờ | 103.220 | 103.220 | 100.220 | 23.260 | 12.240 | 12.500 | 6.730 | 23.000 | 10.855 | 4.700 | 6.935 | 100 | 97 | |
| Số giờ phát thanh các đài tự sản xuất | Giờ | 1.730 | 1.730 | 1.730 | 97 | 172 | 185 | 270 | 80 | 75 | 45 | 104 | 100,0 | 100,0 | ||
| Trong đó: Đài tính | Giờ | 702 | 702 | 702 | 100,0 | 100,0 | ||||||||||
| Đài huyện | Giờ | 1.028 | 1.028 | 1.028 | 97 | 172 | 185 | 270 | 80 | 75 | 45 | 104 | 100,0 | 100,0 | ||
| 2.2 | Tổng số giờ phát sóng truyền hình | Giờ | 241.144 | 241.144 | 234.049 | 54.329 | 24.220 | 29.500 | 20.190 | 31.500 | 32.400 | 7.600 | 34.310 | 100,0 | 97,1 | |
| Số giờ phát sóng truyền hình đài phát thanh truyền hình tính tự sản xuất | Giờ | 1.460 | 1.460 | 1.460 | 702 | 100 | 100 | |||||||||
| 3 | Tổng số trạm phát sóng FM huyện, xã | Trạm | 88 | 90 | 90 | 7 | 8 | 9 | 11 | 16 | 16 | 9 | 14 | 102,3 | 100 | |
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)