vanban.org

Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 71/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024
Lai Châu Ban hành 12/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 · 43/2019/QĐ-UBND
10/01/202571/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/01/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 43 /2019/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 12 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH
Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015.

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015.

Căn cứ Nghị quyết số 34/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Lai Châu về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2020.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 như sau:

(Có biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 cho các đơn vị theo quy định và báo cáo kết quả về Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 31/12/2019. Định kỳ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch theo quy định tại Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc các Doanh nghiệp Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Biểu số 1

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 13 /2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămƯớc TH 2019/KH 2019KH 2020/ Ước TH 2019
ICHỈ TIÊU KINH TẾ
1Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn%7,57,57,50,00,0SS tuyệt đối
aCơ cấu GRDP theo ngành kinh tế (giá hiện hành)%100100100
Trong đó:
+ Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản%15,715,515,1-0,2-0,4
+ Công nghiệp và xây dựng%48,749,250,00,50,9
+ Dịch vụ và thuế trừ trợ cấp%35,635,334,9-0,3-0,4
bBình quân GRDP/đầu người/ nămTriệu đồng35,236,340,0103,0110,2
2Tổng sản lượng lương thực có hạtTấn218.000218.000220.000100,0100,9
Diện tích cây chè (1)Ha7.0936.9957.57098,6108,2
Trong đó : Diện tích trồng mớiHa91581760089,373,4
Tỷ lệ che phủ rừng%49,649,650,07-0,5SS tuyệt đối
Số xã đạt chuẩn nông thôn mới (2)Xã37353994,6111,4
Trong đó: Số xã đạt chuẩn nông thôn mới trong nămxã76485,766,7
Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới%38,536,540,6-2,14,2SS tuyệt đối
3Thu NSNN trên địa bànTỷ đồng2.1502.1592.150100,499,6
4Giá trị xuất khẩu hàng địa phươngTriệu USD11,215,015,2134,0101,3
Chỉ tiêuĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămƯớc TH 2019/KH 2019KH 2020/ Ước TH 2019
CHỈ TIÊU XÃ HỘI
5. Hạ tầng giao thông, cấp điện, cấp nước
- Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã mặt đường được cứng hóaxa969696100,0100,0
- Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã, mặt đường được cứng hóa%100,0100,0100,0--
- Tỷ lệ thôn, bản có đường xe máy, ô tô đi lại thuận lợi%90,091,493,71,42,3
- Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới quốc gia%94,694,695,1-0,5SS tuyệt đối
- Tỷ lệ dân số đô thị được sử dụng nước sạch%87,591,995,54,43,6
- Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh%82,582,585,2-2,7
6. Giáo dục
- Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi, phổ cập giáo dục trung học cơ sởxa108108108100,0100,0
- Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia%43,343,449,10,15,7
Trong đó: + Cấp mầm non%46,546,551,30,04,8SS tuyệt đối
+ Cấp Tiểu học%52,453,660,21,186,6
+ Cấp Trung học cơ sở%34,934,938,50,03,7
+ Cấp Trung học phổ thông%26,126,143,50,017,4
- Số trường được công nhận trong nămTrường202217110,077,3
7. Y tế
Chỉ tiêuĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămƯớc TH 2019/KH 2019KH 2020/ Ước TH 2019
Số và đạt tiêu chí quốc gia về y tếXã858790102,4103,4
- Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế%78,780,683,31,92,8
- Số bác sỹ trên vạn dân1/1000010,110,412,10,31,7
- Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên%16,3115,9615,45-0,35-0,5SS tuyệt đối
- Tỷ lệ giảm sinh bình quân%0,500,500,500,000,0
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo độ tuổi)%20,3620,3519,97-0,01-0,4
8 Giảm nghèo
- Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo%3,44,83,51,4-1,3SS tuyệt đối
+ Riêng các huyện nghèo%4,35,45,11,1-0,3
- Số lao động được giải quyết việc làm trong nămNgười7.2467.3667.380101,7100,2
- Số lao động được đào tạo nghề trong nămNgười6.3006.3006.300100,0100,0
- Tỷ lệ lao động qua đào tạo%48,548,550,70,02,2SS tuyệt đối
9 Văn hóa
- Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa%8383850,01,9
- Tỷ lệ thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa%68,368,370,60,02,3SS tuyệt đối
- Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn hóa%94,095,096,01,01,0

•

Biểu số 2

CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP, PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TTChỉ thịĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch năm 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốTrong đóƯớc TH 2019/KH2 019KH năm 2020/ước TH 2019
Thành phốTam ĐườngTân UyênThan UyênPhong ThổSin HồNậm NhùnMường Tè
1Sản lượng lương thực
TSL lương thực có hạtTấn218.000218.000220.0006.50643.07431.71030.60235.21243.35011.52018.025100,0100,9
Trong đó: - ThócTấn147.900148.680149.1002.22626.37427.18024.47721.54227.4207.46012.420100,5100,3
- NgôTấn70.10069.32070.9004.28016.7004.5306.12513.67015.9304.0605.60598,9102,3
1Lúa cả năm: Diện tíchHa32.70332.90632.4844245.0505.6334.7594.6756.8202.1282.996100,698,7
- Năng suấtTạ/ha45,245,245,952,552,248,351,446,140,235,141,599,9101,6
- Sản lượngTấn147.900148.680149.1002.22626.37427.18024.47721.54227.4207.46012.420100,5100,3
Lúa đồng xuân: Diện tíchHa6.7846.7786.779127331.7931.94270075037347699,9100,0
Năng suấtTạ/ha54,554,754,947,053,556,558,955,646,650,350,0100,3100,3
Sản lượngTấn37.00037.07037.200563.92410.13011.4473.8923.4951.8752.380100,2100,4
Lúa mùa: Diện tíchHa22.76022.80522.8464124.3173.6402.7273.7305.0709801.970100,2100,2
Năng suấtTạ/ha47,247,347,552,752,046,247,546,545,246,947,7100,2100,6
Sản lượngTấn107.350107.810108.6002.17022.45016.80012.94017.34022.9004.6009.400100,4100,7
Lúa nương: Diện tíchHa3.1593.3242.860200902451.000775550105,286,0
Năng suấtTạ/ha11,211,411,512,510,012,710,312,711,6101,7100,9
Sản lượngTấn3.5503.8003.300250903101.025985640107,086,8
- DT lúa hàng hóa tập trungHa2.9403.0213.2803406003001.300160200100280102,8108,6
Năng suấtTạ/ha50,050,050,350,453,945,050,055,046,050,050,0100,0100,6
Sản lượngTấn14.70015.10516.5001.7153.2351.3506.5008809205001.400102,8109,2
2Ngô cả năm: Diện tíchHa20.61520.97620.4318984.6551.1001.6703.5505.2001.4251.932101,897,4
Chỉ tiêuDơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch năm 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốThành phốTam ĐảoTân UyênThanh UyênPhong ThổSin HồNăm NhìnMường TệƯớc TH 2019/KH2019KH năm 2020/ước TH 2019
Ngô xuân hè: Diện tíchTấn34,033,034,747,735,941,236,738,530,628,529,097,2105,0
Năng suấtTấn70.10069.32070.9004.28016.7004.5306.12513.67015.9304.0605.60598,9102,3
Sản lượngHa17.76217.85717.5494103.0909801.3053.4005.0501.4251.888100,598,3
Nội thu đồng: Diện tíchTấn34,133,034,950,037,642,138,339,030,928,529,196,7105,8
Năng suấtTấn60.55058.88061.2002.05011.6304.1305.00013.25015.5804.0605.50097,2103,9
Sản lượngHa2.8533.1192.8824881.56512036515015044109,392,4
Cây ăn quảTấn33,533,533,745,732,433,330,828,023,323,9100,0100,6
- Sản lượng cây ăn quảTấn9.55010.4409.7002.2305.0704001.125420350105109,392,9
- Diện tích trồng mớiHa6.0616.2111546003162083.960555205214-102,5
Trong đó: Cây ăn quả ôn đớiTấn54.56055.8002291.74235023448.3992.7561.0221.068-102,3
II Cây công nghiệp lúa nămHa13715015100305-109,5
1 Cây chế: diện tíchHa1065015305-47,2
Trong đó: Trồng mớiHa7.0936.9957.5706841.7623.1001.34226941298,6108,2
+ Diện tích chế kinh doanhHa915817600180502007010089,373,4
+ Năng suấtTấn3.9383.9384.7056191.2072.441399354100,0119,5
- Sản lượng chế bắp rơiTấn78,478,474,4131,770,466,849,520,95,0100,094,9
2 Cây cao su: Diện tíchHa30.86030.86035.0008.1508.50016.3001.976722100,0113,4
III Chăn nuôiHa13.04213.03513.0351.0201.4458.1122.057401100,0100,0
1 Tổng đòn gia súcCon385.950318.270329.72013.56044.69047.06048.80045.07067.83025.15037.56082,5103,6
- Đàn trâuCon98.92098.92099.15092013.15017.85015.87011.01024.7208.0907.540100,0100,2
- Đàn bòCon19.08019.13019.4002907201.6105.8309602.4103.4604.120100,3101,4
- Đàn lợnCon267.950200.220211.17012.35030.82027.60027.10033.10040.70013.60025.90074,7105,5
TênChức vụNăm 2019Kế hoạch năm 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốThành phốTam ĐanTân UyênThanh UyênPhong ThổSin HồNậm NhùnMường TèƯớc TH 2019/KH2019KH năm 2020/ước TH 2019
2Thị trấn%5,0-13,33,66,85,54,41,83,62,73,03,7-18,416,9
3Thị trấnNghìn con1.4641.4801.54098230220224195300150123101,1104,1
4Thị trấn các loạiNghìn tấn15,313,213,70,82,12,12,22,22,30,81,386,3103,6
Trang đo: Thị trấnNghìn tấn11,08,79,50,61,41,41,51,51,60,60,979,0108,7
CTHỦY SẢN
- DT nuôi trồngHa916950953116213128176411765252103,7100,3
- SL đánh bắt, nuôi trồngTấn2.4202.4882.626290563358546106334247184102,8105,6
+ Sản lượng nuôi trồngTấn2.0602.1212.19129042231849671268177149103,0103,3
+ Sản lượng đánh bắtTấn2602502664050566703596,2106,4
+ Nuôi cá nước lạnhTấn10011716914029117,0144,7
Số cơ sởCơ sở10101073100,0100,0
Thể tích nuôiM37.16415.67815.67813.5912.087218,8100,0
DLÂM NGHIỆP
1Tỷ lệ che phủ rừng%49,649,650,0728,047,041,535,543,340,054,965,00,00,5
2Tổng DT rừng hiện có (tỉnh cà cao su)Ha461.024461.653464.8452.01332.28738.89929.87844.95164.55177.167175.098100,1100,7
Trang đo diện tích rừng trồng mới (1)Ha1.5371.3781.090--50030-360-20089,779,1
+ Trồng rừng thay thếHa
+ Trồng rừng CT khácHa1.5371.3781.090--50030-360-20089,779,1
Trang đo: QuếHa1.3301.1711.00050030020088,085,4
Sơn TraHa207207903060100,043,5
2.1Rừng tự nhiênHa412.910429.221432.6361.74530.18631.99725.75242.58652.64774.085173.638104,0100,8
+ Rừng đặc dụngHa30.37028.32728.600--6.82321.77793,3101,0
+ Rừng phòng hộHa244.855248.464249.2891.70223.34915.14812.05835.36737.87244.64979.144101,5100,3
Chỉ tiêuĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch năm 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốTrong đóƯớc TH 2019/KH2019KH năm 2020/ước TH 2019
Thành phốTam ĐườngTân UyênThan UyênPhong ThổSin HồNậm NhùnMường Tè
2.2Ha137.685152.429154.747436.83710.02613.6947.22014.77529.43672.717110,7101,5
Ha13.48319.39619.1732672.1016.9023.1069203.7911.0251.059143,998,8
Ha11188,5
Ha8.68312.57113.350681.6634.4941.8986123.032693889144,8106,2
Ha4.7996.8245.8221994392.4081.208308759332169142,285,3
2.3Ha21.5901,51,51,50,099,3
2.4Ha13.04213.03513.0351.0201.4458.1122.057401100,0100,0
2.5Ha2.8992.7043.773,62704651.088,8969,218514118946693,3139,5
Ha1.1658891.069,4500569,476,3120,4
3Ha422.254435.483437.9591.90731.01234.56326.94443.18053.55973.486173.310103,1100,6
4Ha20.15331.6682.35013.31816.000157,1
EPHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
%82,582,585,293,591,581,081,081,080,581,580,50,02,7SS tuyệt đối
%78,078,081,091,584,075,078,078,076,075,575,50,03,0
Xã96969621391117211013100,0100,0
%38,536,540,6100,046,2100,063,623,523,830,023,1-2,14,2
Xã3735392697453394,6111,4
Xã1113141-2614118,2107,7
Xã37384364111066102,7113,2
Xã1110-90,90,0
Xã---
Xã14,814,815,519,016,019,016,314,315,313,415,0100,0105,0
Tiêu chí/sã

Biểu số 2b

KẾ HOẠCH HỖ TRỢ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2020

THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 33/2016/QĐ-UBND NGÀY 28/7/2016 CỦA HĐND TỈNH LAI CHÂU

(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

Nơi Đăng hỗ trợĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch năm 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng cộngTrong đóƯớc TH 2019/KH 2019KH năm 2020/ước TH 2019
TP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhùnMường Tè
1 Hỗ trợ giống lúa thuần
- Diện tích hỗ trợHa6.0562.3855.9631679701.6303302301.74640648539,4250,1
- Khối lượng hỗ trợ(1)Tấn42017641712681142316122283442,0236,6
2 Hỗ trợ giống ngô lai
- Diện tích hỗ trợHa12.7554.96613.2921.2629451.1001.7701.1705.2001.42542038,9267,7
- Khối lượng hỗ trợ(2)Tấn23790246191422272310429837,9274,0
3 Hỗ trợ phát triển cây chè cho vùng nguyên liệu tập trungHa915798600-200501807010087,275,2
4 Hỗ trợ phát triển cây quếHa1.3301.1711.000--500--300-20088,085,4
5 Hỗ trợ phát triển cây sơn traHa20720760-----60--100,129,0
6 Hỗ trợ phát triển cây mắc caHa1.165699---------60,0-
7 Hỗ trợ phát triển cây ăn quả(3)Ha3515150--10015305----
8 Hỗ trợ chuyển đổi phương thức chăn nuôi-----------
- Hỗ trợ mặt bằngHa0,280,260,70--0,50----0,2091,4273,4
- Hỗ trợ làm chuồngChuồng340228410--250---6010067,1179,8
- Hỗ trợ trồng cỏHa552060-2020---15536,9295,6
9 Hỗ trợ khai hoang ruộng nướcHa348289255-50-530100304083,088,3
10 Hỗ trợ với cải tạo đất ruộng-----------
- Diện tích hỗ trợHa1.735661703-480-40835050-38,1106,3
- Khối lượng hỗ trợTấn868331351-240-20412525-38,1106,3
11 Hỗ trợ phát triển cơ giới hóa nông nghiệp1.4631.7421.55510080200325450-200200119,189,3
- Máy làm đấtMáy1.4271.7421.55510080200325450-200200122,189,3

Biểu số 3

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số: 43 /2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

Số
T
Đơn vị
tỉnh
Năm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi
chú
Kế hoạchƯớc TH
cả năm
Tổng sốTrong đóƯớc
TH
2019/K
H2019
KH
năm
2020/ước
TH
2019
TP Lai
Châu
Than
Uyên
Tân
Uyên
Tam
Đường
Phong
Thổ
Sin HồNậm
Nhùn
Mường
Tè
IGiá trị sản xuất công nghiệp (theo
giá so sánh năm 2010)
Tỷ đồng6.399,55.692,46.122,1152,5803,4198,196,6153,6581,54.030,8105,588,9107,5
1Phân theo thành phần kinh tếTỷ đồng6.399,55.692,46.122,1152,5803,4198,196,6153,6581,54.030,8105,588,9107,5
- Quốc doanh Trung ươngTỷ đồng5.133,24.385,74.679,3-735,9----3.943,4-85,4106,7
- Quốc doanh địa phươngTỷ đồng17,917,318,511,42,00,71,31,30,70,60,696,2107,0
- CN ngoài quốc doanhTỷ đồng1.246,81.288,01.422,9141,165,5197,595,3152,3580,885,5105,0103,3110,5
- CN có vốn đầu tư nước ngoàiTỷ đồng1,51,51,4------1,4-96,293,6
2Phân theo ngành công nghiệpTỷ đồng6.399,55.692,46.122,1152,5803,4198,196,6153,6581,54.030,8105,588,9107,5
- Công nghiệp khai khoángTỷ đồng115,1115,2123,498,514,47,810,610,944,711,914,8100,0107,2
- Công nghiệp chế biến, chế tạoTỷ đồng486,7511,2469,3127,920,1160,353,458,219,76,023,7105,091,8
- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,
nước nóng, hơi nước và điều hòa
không khí
Tỷ đồng5.758,35.025,75.487,1-757,728,429,981,4514,84.010,664,387,3109,2
- Cung cấp nước, quản lý và xử lý
rác thải, nước thải
Tỷ đồng39,340,342,216,111,21,62,83,12,32,42,8102,5104,7
IIIMột số sản phẩm chủ yếu
1Điện sản xuất và nhập khẩuTr. kinh6.2805.7006.021,2-8313133895654.4017190,8105,6
- Điện sản xuấtTr. kinh6.2805.7006.021,2-8313133895654.4017190,8105,6
2Đá đen100%200200180------180-100,090,0
3Đá xây dựngm3678.291678.294698.63977.00080.71170.91696.00070.000118.41295.30090.300100,0103,0
Đơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốTrong đóƯớc TH 2019/KH2019KH năm 2020/ước TH 2019
TP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhùnMường Tè
4Tấn6.1076.5206.6001.5393723.0731.602140,40--106,8101,2
5Gạch xây các loại1000 viên71.55571.56072.2709.22515.6505.4056.07018.2502.5202.85012.300100,0101,0
8Nước máy sản xuất1000m34.0774.0794.1192.540445149290287152129127100,0101,0
9Quặng các loạiTấn5.0005.0005.500-----5.500--100,0110,0
10Xi MăngTấn12.00013.00013.00013.000-------108,3100,0

(1)

Biểu số 4

(Năm theo Quyết định số: 43 /2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN
THƯƠNG MẠI - DU LỊCH - XUẤT NHẬP KHẨU

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc thực hiện cả nămƯớc TH 2019/KH 2019KH 2020/ Ước TH 2019
ITổng mức bán lẻ HH và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành)Tỷ đồng5.3005.4005.800101,9107,4
- Quốc doanhTỷ đồng650650670100,0103,1
- Ngoài quốc doanhTỷ đồng4.6504.7505.130102,2108,0
Phân theo ngành kinh tế
- Thương nghiệp (giá hiện hành)Tỷ đồng4.435,34.515,04.850,0101,8107,4
- Dịch vụ lưu trú và ăn uốngTỷ đồng510540,0580,0105,9107,4
- Dịch vụ lữ hành và hoạt động hỗ trợ du lịchTỷ đồng4,704,704,9100,0104,3
- Dịch vụ khácTỷ đồng350340,3365,197,2107,3
1Khách sạn - nhà hàng - dịch vụ du lịch
1.1Mạng lưới
- Số Khách sạncái262731103,8114,8
Trong đó: Khách sạn 3 sao trở lêncái223100,0150,0
Chỉ tiêuĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc thực hiện cả nămƯớc TH 2019/KH 2019KH 2020/ Ước TH 2019
- Sự phòng khách sạnPhòng9509501.080100,0113,7
Công suất sử dụng phòng%636363100,0100,0SS tuyệt đối
- Nhà hàngcái133135138101,5102,2
1.2 Tổng lượt khách du lịchlượt người275.800350.500375.000127,1107,0
Trong đó:
+ Khách quốc tếlượt người31.70032.50034.000102,5104,6
- Ngày lưu trú/ khách quốc tếngày1,51,71,75113,3102,9
- Mức chi tiêu trong ngày/khách quốc tếTriệu đồng1,81,81,85100,0102,8
+ Khách nội địalượt người244.100318.000341.000130,3107,2
- Ngày lưu trú/ khách nội địangày1,71,81,8105,9100,0
- Mức chi tiêu trong ngày/khách nội địaTriệu đồng0,850,850,87100,0102,4
1.3 Doanh thu ngành du lịchTỷ đồng417,5540,0644,1129,4119,3
+ Khách quốc tếTỷ đồng65,387,5110,1133,9125,8
+ Khách nội địaTỷ đồng352,1452,5534,0128,5118,0

(1) \( \frac{1}{2} \) (2) \( \frac{1}{2} \) (3) \( \frac{1}{2} \) (4) \( \frac{1}{2} \) (5) \( \frac{1}{2} \) (6) \( \frac{1}{2} \) (7) \( \frac{1}{2} \) (8) \( \frac{1}{2} \) (9) \( \frac{1}{2} \) (10)

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc thực hiện cả nămƯớc TH 2019/KH 2019KH 2020/ Ước TH 2019
IIĐồng kim ngạch xuất nhập khẩuTriệu USD15,9943,7845,20273,8103,2
Tốc độ tăng%-65,44-35,493,24
1Giá trị hàng Xuất khẩuTriệu USD13,3930,2331,20225,8103,2
- Giá trị xuất khẩu của tỉnh khác qua địa bànTriệu USD2,2015,2316,00692,3105,0
- Giá trị xuất khẩu của địa phươngTriệu USD11,1915,0015,20134,0101,3
Tốc độ tăng%1,18-25,131,33
Một số mặt hàng chủ yếu :
+ Thảo quảTriệu USD0,300,300,30100,0100,0
Sản lượngTấn60,060,062,0100,0103,3
+ ChèTriệu USD4,294,294,30100,0100,2
Sản lượngTấn1.950,01.950,01.955,0100,0100,3
+ Hàng hóa khác (Ngô, chuối lá, sắn)Triệu USD6,6010,410,6157,7101,8
2Giá trị hàng Nhập khẩuTriệu USD2,6013,5514,00521,2103,3
Tốc độ tăng%-82,35-6,233,31
Phương tiện xuất nhập cảnhLượt5.25025.00030.000476,2120,0
Hành khách xuất nhập cảnhLượt231.100300.000330.000129,8110,0

2. \( \frac{1}{2} \) .

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

1. \( \frac{1}{2} \) .

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ VẬN TẢI

(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc thực hiện cả nămƯớc TH 2019/KH 2019KH 2020/ Ước TH 2019
IDoanh thu ngành vận tảiTr. đồng222.434231.257238.004104,0102,9
1Vận tải hành kháchTr. đồng98.818100.251105.735101,4105,5
2Vận tải hàng hóaTr. đồng123.616131.006132.269106,0101,0
IISản phẩm chủ yếu
1Vận tải hàng hóa
Khối lượng hàng hóa vận chuyển1.000 Tấn1.5711.5711.697100,0108,0
Tốc độ tăng khối lượng hàng hóa vận chuyển%5,54,98,0-0,63,1ss tuyệt đối
Khối lượng hàng hóa luân chuyển1.000 Tấn
Km
46.50053.00057.770114,0109,0
Tốc độ tăng khối lượng hàng hóa luân chuyển%8,13,69,0-4,55,4ss tuyệt đối
2Vận tải hành khách
Khối lượng HK vận chuyển1.000 HK1.4711.4711.574100,0107,0
Tốc độ tăng khối lượng hành khách vận chuyển%5,25,87,00,61,2ss tuyệt đối
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch
2020
So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc thực
hiện cả năm
Ước TH
2019/KH
2019
KH 2020/
Ước TH
2019
Khối lượng HK luân chuyển1.000 HK/
Km
85.50096.000102.720112,3107,0
Tốc độ tăng khối lượng hành khách luân
chuyển
%5,61,27,0-4,45,8ss tuyệt đối

Biểu số 6

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM

(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

STTĐơn vị tínhNăm 2019Tổng sốKế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTrong đóƯớc TH 2019/KH 2019KH 2020/ước TH 2019
TP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhùnMường Tè
IXoá đói giảm nghèo
1Tổng số hộHộ98.029100.256102.13712.25114.56012.58512.50017.22017.0525.84510.124102,3101,9
2Số hộ nghèoHộ21.79220.25017.055751.5999722.5833.5283.9321.1583.20892,984,2
3Tỷ lệ hộ nghèo%22,220,216,70,611,07,720,720,523,119,831,7-2,0-3,5
Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo DTTS%21,520,017,50,610,87,621,020,222,719,531,2-1,5-2,5
4Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo%3,44,83,50,13,01,62,45,15,63,74,71,4-1,3
Trong đó: Tại các huyện nghèo%4,35,45,15,25,63,74,71,1-0,3
5Số hộ thoát nghèoHộ3.6025.1522.575529818123366267985432143,050,0
6Số hộ cận nghèoHộ10.6899.9108.755402.3079711.0922.5001.12040032592,788,3
7Tỷ lệ hộ cận nghèo%10,99,98,60,315,87,78,714,56,66,83,2-1,0-1,3
8Số hộ tái nghèo và phát sinh mớiHộ6941.207620-7619759019511550173,951,4
IICung cấp các dịch vụ cơ sở hạ tầng thiết yếu
- Tổng số xã, phường, thị trấn toàn tỉnhxã108108108712101418221114100,0100,0
- Tổng số xã toàn tỉnhxã96969621191317211013100,0100,0
Trong đó: + Số xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới (theo tiêu chí của Chương trình 135)Xã6666664481517612100,0100,0
- Số xã có đường ô tô đến trung tâm xãxã96969621191317211013100,0100,0
+ Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã%1001001001001001001001001001001000,00,0
SS tuyệt đối
STTChỉ tínhĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốTrong đóƯớc TH 2019/KH 2019KH 2020/ước TH 2019
TP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhànMường Tè
- Số xã có đường 100 đến trung tâm xã một đường được căng hóaxã96969621191317211013100,0100,0
+ Tỷ lệ dân số đường 100 đến trung tâm xã một đường được căng hóa%1001001001001001001001001001001000,00,0So sánh tuyệt đối
- Tỷ lệ thôn, bản có đường xe máy, ô tô đi lại thuận lợi%90,091,493,7100,097,7100,098,787,782,295,998,21,42,3
- Số hộ được sử dụng điện lưới quốc gia (tính theo số hợp đồng lắp đặt mua bán điện)Hộ91.82291.82292.38212.16613.22212.43410.89415.92815.4234.3587.957100,0100,6
- Tỷ lệ số hộ được sử dụng điện lưới quốc gia%94,694,695,1100,099,097,595,398,591,085,083,60,00,5SS tuyệt đối
IIIBảo hiểm
1Số người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộcNgười32.13030.62830.65295,3100,1
2Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệpNgười24.07223.13723.69496,1102,4
IVTạo việc làm
1Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lênNgười283.522283.522289.09129.64842.90035.10638.13844.76152.09416.98829.456100,0102,0
Tỷ lệ so với dân số%61,261,262,068,061,060,565,054,260,662,062,40,00,9ss tuyệt đối
- Số lao động chia theo khu vực
+ Lao động thành thịNgười53.69153.69155.64524.5384.7508.3405.7933.4122.9232.2253.664100,0103,6
+ Lao động nông thônNgười229.831229.831233.4465.11038.15026.76632.34541.34949.17114.76325.792100,0101,6
2Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế quốc dânNgười278.156278.156281.41328.10642.00034.66636.96043.27551.68916.52828.189100,0101,2
Cơ cấu lao động
- Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản%71,271,269,617,679,076,075,077,876,566,569,10,0-1,6
- Công nghiệp và xây dựng%10,410,411,524,59,112,18,88,28,212,015,40,01,0ss tuyệt

\( \therefore {S}_{\Delta APQ} = {S}_{\Delta AQP} + {S}_{\Delta QPQ} \)

STTĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốTP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhùnMường TèƯớc TH 2019/KH 2019KH 2020/ 2019
3- Dịch vụ%18,418,418,957,911,911,916,214,015,321,515,50,00,6
4Tỷ lệ lao động được đào tạo so với tổng số lao động%48,548,550,784,444,449,749,042,749,344,047,10,02,2
4Số lao động được tạo việc làmNgười7.2467.3667.3808251.2001.0251.0301.0001.200600500101,7100,2
Trong đó: Lao động nữNgười3.6053.6053.654412670521510495650250146100,0101,4
5Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị%2,72,72,70,00,0
Trong đó: Tỷ lệ nút thất nghiệp khu vực thành thị%1,71,71,70,00,0
6Tỷ lệ thiếu việc làm khu vực nông thôn%9,09,09,00,00,0
Trong đó: Tỷ lệ nút thiếu việc làm khu vực nông thôn%9,09,09,00,00,0
7Số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồngNgười1001301307151815322788130,0100,0
VĐào tạo nghề mới trong năm
Số lao động được đào tạo nghề trong nămNgười6.3006.3006.3002409009008101.000990400760100,0100,0
Trong đó: + Đào tạo nghề sơ cấp và dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng)Người6.0006.0006.0002409009008101.000990400760100,0100,0
+ Đào tạo nghề trung cấpNgười300300300
VITrật tự an toàn xã hội
- Số lượt người được cai nghiện ma túyLượt Người1501802201123882118724120,0122,2
+ Cai tại Trung tâm điều trị cai nghiện bắt buộc tỉnh Lai ChâuLượt Người508070513551310514160,087,5
+ Hỗ trợ cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm Điều trị cai nghiện bắt buộc tỉnh (không thu phí)Lượt Người506103388210
STTĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốTrong đóƯớc TH 2019/KH 2019KH 2020/ước TH 2019
TP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhùnMường Tè
Định hướng thuế và chất lượng thuế phiếu hàng thuộc Thủ tướngLượt Người100100100100,0100,0
Lượt Người2.2002.2002.200220270145125500320155465100,0100,0
VIITRẺ EM
1Xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em (lũy kế)Xã8585867101014161658100,0101,2
- Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em%78,779801007510010897345570,31,0st tuyệt đối
2Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc%69,7707293716682707352580,32,0st tuyệt đối

vi

Biểu số 7

CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ

(Kèm theo Quyết định số: 43 /2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TTChỉ tiêuĐơn vịNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc thực hiện cả nămƯớc TH 2019/ KH 2019KH 2020/ Ước TH 2019
APHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP
IDoanh nghiệp 100% vốn nhà nước (DNNN)
1Số lượng doanh nghiệpDoanh nghiệp232150,066,7
2Tổng vốn chủ sở hữu tại doanh nghiệpTriệu đồng437.284834.000834.000190,7100,0
3Nộp ngân sách nhà nướcTriệu đồng26.32126.32127.000100,0102,6
4Tổng lợi nhuậnTriệu đồng2.0003.8004.000190,0105,3
5Hình thức sắp xếp doanh nghiệpDoanh nghiệp
- Số doanh nghiệp giữ nguyên 100% vốn nhà nướcDoanh nghiệp232150,066,7
- Số doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóaDoanh nghiệp1010,0
IIDoanh nghiệp ngoài nhà nước
1Tổng số doanh nghiệp đăng ký thành lậpDoanh nghiệp1.4401.4271.46799,1102,8
2Số doanh nghiệp đang hoạt động (lũy kế đến kỳ báo cáo)Doanh nghiệp1.2251.2251.250100,0102,0
Trong đó: Số doanh nghiệp có phần vốn của nhà nướcDoanh nghiệp141400,025,0
3Số doanh nghiệp tư nhân trong nước đăng ký thành lập mớiDoanh nghiệp15014014093,3100,0
TTChỉ tiêuĐơn vịNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc thực hiện cả nămƯớc TH 2019/ KH 2019KH 2020/ Ước TH 2019
4Tổng số vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân trong nướcTriệu đồng25.73530.80031.900119,7103,6
Trong đó: Tổng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp có phần vốn của nhà nướcTriệu đồng170211100124,147,4
5Số doanh nghiệp giải thểDoanh nghiệp5050100100,0200,0
7Tổng số lao động trong doanh nghiệpNgười18.04518.04519.926100,0110,4
8Thu nhập bình quân người lao độngTriệu đồng/tháng5,55,56100,0109,1
9Tổng đóng góp ngân sách nhà nướcTriệu đồng1.2061.0001.30082,9130,0
10Tổng ngân sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừaTriệu đồng33318512855,669,2
B PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ
I Hợp tác xã
1Tổng số hợp tác xãHTX31730030394,6101,0
Trong đó:
- Số HTX Thành lập mớiHTX202020100,0100,0
- Số HTX giải thểHTX153917260,043,6
3Tổng số thành viên hợp tác xãngười2.6502.6503.454100,0130,3
4Tổng số lao động trong HTXNgười2.9002.9003.550100,0122,4
Trong đó: số lao động là thành viên HTXNgười1.9501.9001.59897,484,1
5Tổng doanh thu của hợp tác xãTriệu đồng250.000260.000314.208104,0120,8
Chỉ tiêuĐơn vịNăm 2019Kế hoạch
2020
So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc thực
hiện cả năm
Ước TH
2019/ KH
2019
KH 2020/
Ước TH
2019
6Triệu đồng26.79726.00032.04197,0123,2
Triệu đồng/năm43,24546104,2102,2
II Tổ hợp tác
1Tổng số tổ hợp tác210210230100,0109,5
Trong đó: Số tổ hợp tác đang ký chứng thực101023100,0230,0
2Tổng số thành viên tổ hợp tác1.7501.7501.830100,0104,6
C ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI
1Vốn đầu tư thực hiện-0,350,39111,4
Trong đó: Từ nước ngoài
2Doanh thu0,140,140,15100,0107,1
3Số lao động303045100,0150,0
4Nộp ngân sách0,030,070,07226,7102,9

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ - GIA ĐÌNH & TRẺ EM
(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốTrong đóƯớc TH 2019/KH 2019KH năm 2020/ Ước TH 2019
TP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhànMường Tề
1 Dân số
- Dân số trung bìnhNgoài463.647462.420469.10242.43169.07258.85458.15681.05885.00127.83446.69799,7101,4
Trong đó :
+ Dân số thành thịNgoài79.16982.59484.16134.8187.42814.4107.6116.1684.4833.6505.595104,3101,9
+ Dân số nông thônNgoài384.478379.826384.9417.61261.64444.44450.54574.89080.51824.18541.10298,8101,3
- Dân số là dân tộc thiểu sốNgoài389.923390.371397.04310.81858.25149.32349.71076.46282.06826.88143.529100,1101,7
- Tỷ lệ tăng dân số%1,781,341,452,021,821,471,660,941,191,431,43-0,40,1
- Tỷ lệ giảm sinh%0,500,500,500,500,500,500,500,500,500,500,500,00,0SS tuyệt đối
- Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên%16,3115,9615,4512,0012,8015,4016,0017,9315,5015,5016,00-0,4-0,5
- Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai so với 100 bé gái)%109,6109,1109,6-0,50,5
2 Kế hoạch hoá gia đình
- Tỷ lệ các cặp vợ chồng thực hiện các biện pháp tránh thai%69,870,270,071,071,071,572,066,071,068,068,00,4-0,2SS tuyệt đối
- Tỷ lệ các bà mẹ sinh con thứ 3 trở lên so với tổng số bà mẹ sinh con trong năm%16,416,115,55,012,011,513,318,520,024,019,5-0,3-0,6

Biểu số 9

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH Y TẾ

(Kèm theo Quyết định số: 43 /2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhNăm 2019Tổng sốKế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cá nămTrong đóƯớc TH 2019/KH 2019KH năm 2020/ước TH 2019
TP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhùnMường Tè
ICơ sở y tế và giường bệnh
1Số cơ sở y tế quốc lập (*)cơ sở120121121100,8100,0
- Bệnh viện đa khoa tỉnhBV111100,0100,0
- Bệnh viện chuyên khoaBV222100,0100,0
- Trung tâm y tế huyện/thành phốTT88811111111100,0100,0
- Phòng khám đa khoa khu vựcPK44422100,0100,0
- Trạm y tế xã/phường/thị trấnTrạm105105105712101416221113100,0100,0
2Cơ sở y tế tư nhâncơ sở222100,0100,0
3Tổng số giường bệnh quốc lập toàn tỉnhGiường1.4501.4501.580100,0109,0
- Giường bệnh tuyến tỉnhGiường590590660100,0111,9
- Giường bệnh tuyến huyệnGiường8608609204018012011013014050150100,0107,0
+ Giường bệnh tại Bệnh viện/Trung tâm y tế huyệnGiường8008008604018012011010014050120100,0107,5
+ Giường Phòng khám đa khoa khu vựcGiường606060----30--30100,0100,0
5Số giường bệnh/10.000 dân (không tính giường trạm y tế xã)Giường31,331,433,79,426,120,418,916,016,518,032,1100,3107,4
Trong đó : Số giường bệnh quốc lập/1 vạn dânGiường31,331,433,79,426,120,418,916,016,518,032,1100,3107,4
IINhân lực y tế
SỐChỉ tiêuĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốTP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhùnMường TèƯớc TH 2019/KH 2019KH năm 2020/ước TH 2019
1Tổng số cán bộ Đoàn ngànhNgoài3.1563.0853.08510331826126630025216026297,8100,0
Trong đó:
1.1Bác sỹNgoài4704815681443352938301529102,3118,1
Số bác sỹ/vạn dân1/10.00010,110,412,113,36,25,95,04,73,55,46,20,31,7ss tuyệt đối
1.2Dược sỹ đại họcNgoài62626515429543100,0104,8
Tỷ lệ dược sỹ/vạn dân1/10.0001,31,31,40,31,00,70,31,00,60,70,60,00,0
3Tỷ lệ Trạm y tế xã, phường, thị trấn có bác sỹ (biên chế tại trạm)%17,618,518,528,641,730,07,122,29,1-28,60,9-ss tuyệt đối
5Tỷ lệ thôn, bản có nhân viên y tế thôn bản hoạt động%97,896,698,7100,0100,0100,0100,0100,0100,095,991,9-1,12,1
IIIMột số chỉ tiêu tổng hợp
1Số xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xãxa85879071210141318610102,4103,4
Trong đó: Số dược công nhân mới trong nămxa8632175,050,0
Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã%78,780,683,3100,0100,0100,0100,072,281,854,571,41,92,8
2Tỷ suất tử vong trẻ em <1 tuổi trên 1.000 trẻ đẻ sống%30,9530,1529,994,1425,8527,7129,2632,1432,6541,7341,00-0,8-0,2
3Tỷ suất tử vong trẻ em <5 tuổi trên 1.000 trẻ đẻ sống%44,7544,6543,146,9039,250,2245,338,6750,451,0051,00-0,1-1,5ss tuyệt đối
4Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi)%20,3620,3519,9710,9417,0421,4421,7421,2621,9020,6021,020,0-0,4
5Tỷ suất chết của người mẹ trong thời gian thai sản trên 100.000 trẻ đẻ sống1/1000.00081,080,075,0-1,0-5,0
6Tỷ lệ TE < 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại Vacxin%94,194,194,297,296,395,795,093,992,791,691,60,00,1
STTĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TĐ cả nămTổng sốTP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhânMường TảƯớc TĐ 2019/KH 2019KH năm 2020/ước TĐ 2019
7Tỷ lệ phụ nữ được khám thai%62,462,562,896,475,769,074,051,352,350,552,00,10,3
8Tỷ lệ phụ nữ được cán bộ y tế đỡ%67,968,068,5100,076,775,469,062,257,354,568,80,10,6
9Tỷ suất mắc các bệnh xã hội
- Sốt rét%o2,32,252,00,140,871,011,030,731,476,743,82--0,3
- Lao1/100.00045,345,245,237,726,127,241,345,645,939,5107,1-0,10,0
- HIV/AIDS%0,40,40,40,60,240,520,50,240,320,90,35--
10Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế%96,095,596,8-0,51,3
IVĐào tạo
1Duy trì đào tạo
- Bác sỹ CKI, II, thạc sỹNgười255650301333523224,089,3
- Đại học Y, dược, y tế cộng đồngNgười120120171821611131216813100,0142,5
- Đại học điều dưỡngNgười8282100,00,0
- Trung cấp y tếNgười121212
2Đào tạo mới trong năm
- Bác sỹ CKI, II, thạc sỹNgười3010208222221133,3200,0
- Đại học Y, dược, y tế cộng đồngNgười12801552211211666,718,8
- Đào tạo liên thông từ trung cấp lên cao đẳng, đại học tại Trường Trung cấp y tỉnh Lai ChâuNgười18011865,60,0

Biểu số 10

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Kèm theo Quyết định số: 113 /2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

STTChuyênĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốTrong đó:Ước TH 2019/ KH 2019KH năm 2020/ Ước TH 2029
TP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhùnMường Tè
AGiáo dục
ITổng số học sinhCháu146.507147.668147.21514.72120.45218.87116.98623.87826.71910.31115.276100,899,7
1Hệ mầm nonCháu38.97440.25237.9693.7334.5864.5404.5656.3746.9472.8464.378103,394,3
2Hệ phổ thôngHệ sinh106.702106.457108.43710.84315.78014.24312.31917.37619.6207.46510.79199,8101,9
T. đố: Hs các trường Phổ thông dân tộc NT tỉnh, huyệnHệ sinh2.6502.6512.650400250250250250250300700100,0100,0
Chia theo bậc học
- Tiểu họcHệ sinh57.93858.11757.8295.3248.1847.6706.7619.51611.0433.9285.403100,399,5
- Trung học cơ sởHệ sinh38.69938.16439.7043.3155.8375.4274.5856.3577.3352.7264.12298,6104,0
- Trung học Phổ thôngHệ sinh10.06510.17610.9042.2041.7591.1469731.5031.2428111.266101,1107,2
3Giáo dục thường xuyênHệ sinh83195980914586881021281520107115,484,3
IITổng số học sinh là dân tộc thiểu sốHệ sinh122.603124.629124.3114.59617.69616.22414.88422.75124.4009.84013.920101,799,7
Chia ra:
+ Mầm nonHệ sinh32.11933.08431.9099713.8913.8604.1016.1196.3952.6753.897103,096,4
+ Tiểu họcHệ sinh48.00149.76948.9991.3727.1196.6715.8029.13510.0643.7535.083103,798,5
+ Trung học cơ sởHệ sinh34.49633.65134.8579845.2554.8214.2306.1027.0312.6493.78597,6103,6
+ Trung học phổ thôngHệ sinh7.9878.1258.5461.2691.4318727511.3959107631.155101,7105,2
STTChủ đềĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cá nămTổng sốTrong đó:Ước TH 2019/ KH 2019KH năm 2020/ Ước TH 2029
TP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhùnMường Tè
IIIHướng nghiệp nông nghề cho h/sinh PTH/sinh3.4863.4383.37372847929426747341528243598,698,1
IVPhổ cập giáo dục
- Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi, phổ cập giáo dục Trung học cơ sởxa108108108712101418221114100,0100,0
Trong đó:
Phổ cập GDTH mức độ 2xã17130000440576,5
Phổ cập GDTH mức độ 3xã919571210141418119104,4
Phổ cập GDTHCS mức độ 2xã686828109121197100,0
Phổ cập GDTHCS mức độ 3xã141451012014100,0
VTổng số giáo viênNgười9.8929.4129.4988901.3861.1871.0741.5061.5336921.23095,1100,9
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn%99,799,799,8100,0100,0100,099,899,399,7100,099,70,00,1ss tuyệt đối
- Cấp mầm nonNgười2.9462.8102.784303396336330432402190395,095,499,1
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn%100,099,8100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,099,7-0,20,1ss tuyệt đối
- Cấp Tiểu họcNgười3.9003.771,03.762251525481429640659295482,096,799,8
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn%99,999,9100100100100100100100100100,00,00,1ss tuyệt đối
- Cấp Trung học cơ sởNgười2.2622.1032.214168335281252340389175274,093,0105,3
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn%99,199,499,2100,0100,0100,0100,097,198,7100,0990,3-0,2ss tuyệt đối
STTĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốTrong đó:Ước TH 2019/ KH 2019KH năm 2020/ Ước TH 2029
TP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhoang ThổSin HồNậm NhùnMường Tề
Trang đo: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩnNgười701647662145119815383763273,092,3102,3
- Trung tâm giáo dục thường xuyên%99,399,799,7100,0100,0100,098,198,8100,0100,0100,00,40,0ss tuyệt đối
Trong đo: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩnNgười838176231181011706,097,693,8
%98,895,198,7100,0100,0100,090,0100,0100,00,0100-3,73,6ss tuyệt đối
VI Tổng số trường học (*)Trường3503513463140354155693441100,398,6
Trong đo: + Trường phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh, huyệnTrường99911111112100,0100,0
- Trường mầm nonTrường1141141131212111318221114100,099,1
- Trường phổ thông tiểu họcTrường9797938111012142198100,095,9
- Trường phổ thông cơ sở (cấp 1; 2)Trường15162021115127106,7125,0
- Trường trung học cơ sở (cấp 2)Trường9393894111012142198100,095,7
- Trường trung học phổ thông (cấp 3 + các trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện)Trường23232344223323100,0100,0
- Trung tâm giáo dục thường xuyênTrường88811111111100,0100,0
VII Số trường đạt chuẩn quốc giaTrường151149166252726201521151798,7111,4
Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia%43,343,449,183,369,276,550,027,830,945,542,50,15,7ss tuyệt đối
Trong đo: Công nhận mới trong nămTrường20221722603310110,077,3
STTĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cá nămTổng sốTrong đó:Ước TH 2019/ KH 2019KH năm 2020/ Ước TH 2029
TP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhùnMường Tè
- Cấp Thủy họcTrường465311150,083,3
- Cấp Trung học cơ sởTrường884121100,050,0
- Cấp Trung học phổ thôngTrường6641111100,066,7
- Cấp Thủy họcTrường224211100,0200,0
- Cấp Thủy học phổ thông%46,546,551,391,783,381,846,216,718,263,657,10,04,8
- Cấp Thủy học%52,453,660,287,581,880,075,035,747,633,362,51,26,6ss tuyệt đối
- Cấp Trung học cơ sở%34,934,938,566,750,063,630,831,627,345,526,70,03,7
- Cấp Trung học phổ thông%26,126,143,525,050,0100,050,033,333,30,00,00,017,4
VIIITổng số phòng họcPhòng7.1387.1217.2375649759527721.2191.11964399399,8101,6
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố%91,595,195,7100,098,496,699,997,597,981,990,83,60,7ss tuyệt đối
+ Cấp thủy họcPhòng2.0052.0142.060176255245222338320187317,00100,4102,3
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố%90,796,297,0100,096,993,5100,099,1100,081,91005,50,8ss tuyệt đối
+ Cấp Thủy họcPhòng3.3233.2423.282167414455358583539309457,097,6101,2
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố%88,892,393,11009896100979677813,50,8ss tuyệt đối
+ Cấp Trung học cơ sởPhòng1.3191.3711.391106214195156227204130159103,9101,5
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố%96,398,398,5100,0100,0100,0100,097,8100,091,996,32,00,2ss tuyệt đối
+ Cấp Trung học phổ thôngPhòng42642943910083543360491545100,7102,3
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố%99,399,399,3100,0100,0100,0100,095,0100,0100,0100,00,00,0ss tuyệt đối

Ghi chú: (*): Số trường học giảm là do thực hiện sáp nhập trường có quy mô nhỏ

STTĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốTP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhùnMường TèƯớc TH 2019/KH 2019KH năm 2020/Ước TH 2019
BPhòng65656515933117215100,0100,0
Tr. đợc Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố100,0100100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,00,00,0ss tuyệt đối
Đào tạo, tuyển sinh hệ chính quy30024050080,0208,3
- Tuyển sinh mới hệ cao đẳng1004010040,0250,0
- Tuyển sinh mới hệ trung cấp200200400100,0200,0

(1) \( \frac{1}{2} \) (2) \( \frac{1}{2} \) (3) \( \frac{1}{2} \) (4) \( \frac{1}{2} \) (5) \( \frac{1}{2} \) (6) \( \frac{1}{2} \) (7) \( \frac{1}{2} \) (8) \( \frac{1}{2} \) (9) \( \frac{1}{2} \) (10)

Biểu số 11

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA THÔNG TIN
Tên theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

STTĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốTrong đó:Ước TH 2019/KH 2019KH 2020/Ước TH 2019
TP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhùnMường Tè
AVĂN HÓA - THÔNG TIN
1Mục tiêu, chỉ tiêu hoạt động
1Điện ảnh
- Tổng số buổi hoạt động nhà nước tài trợBuổi6506506501306555401101154590100100
Trong đó: + Số buổi chiếu vùng IIIBuổi520520520-6555401101154590100100
+ Số buổi chiếu phục vụ chính trịBuổi130130130130-------100100
2Nghệ thuật biểu diễn
- Số đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệpĐơn vị111100100
- Số buổi biểu diễnBuổi808080208868101010100100
Trong đó: Biểu diễn phục vụ vùng caoBuổi6060608868101010100100
3Văn hoá thông tin cơ sở
- Tổng số đội thông tin lưu độngĐội999100100
- Số buổi hoạt độngBuổi62662662558677285901095590100,099,8
Trong đó: - Đội TTLĐ tỉnhBuổi9595958121291591515100100
- Các huyện, thịBuổi53153153050556076751004075100,099,8
- Số bản, làng đăng ký tiêu chuẩn VH trong nămBản, làng1.0731.0739677412512713314518567111100,090,1
Trong đó: Số bản, làng được công nhận trong nămBản, làng799799796731011031221261255789100,099,6
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốTrong đó:Ước TH 2019/KH 2019KH 2020/Ước TH 2019
TP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhùnMường Tè
- Tỷ lệ số thời hạn thu thổ đạt tiêu chuẩn văn hóa%68,368,370,698,677,081,080,270,067,678,1800,02,3ss tuyệt đối
- Số hộ đăng ký tiêu chuẩn gia đình VHHộ87.13587.13587.4879.81812.48011.93611.05814.51515.0004.9757.705100,0100,4
Trong đó: Số hộ được công nhậnHộ79.62679.62679.5109.48411.82110.85010.38612.91512.1004.4977.457100,099,9
- Tỷ lệ hộ, gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa%83,083,08597,087,687,687,579,078,583,578,50,01,9ss tuyệt đối
- Số cơ quan, đơn vị đăng ký tiêu chuẩn VH trong nămCơ quan, đơn vị1.0711.0711.060166114107130149168100126100,099,0
Trong đó: Số cơ quan, đơn vị được công nhận trong nămCơ quan, đơn vị1.0221.0221.02916310810213014616496120100,0100,7
- Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn hóa%94,095,096,098,295,095,3100,098,097,591,495,31,01,0ss tuyệt đối
4Thư viện
- Số sách mớiBàn2.5002.5002.00010080,0
Trong đó: + Thư viện tỉnhBàn2.0002.0001.80010090,0
+ Thư viện huyện, thành phốBàn50050020050500050005010040,0
- Tổng số sách có trong thư việnBàn117.000117.000119.000100101,7
Trong đó: + Thư viện tỉnhBàn56.95156.95158.751100103,2
+ Thư viện huyện, thành phốBàn60.04960.04960.2496.6945.9987.92910.1327.4109.5202.13010.436100100,3
5Bảo tồn, bảo tàng
- Số hiện vật có đến cuối nămHiện vật31.18431.18631.209100100,1
Trong đó: Sưu tầm mớiHiện vật50432015586,046,5
- Số di tích đã được xếp hạngDi tích27272824167323100,0103,7
IICơ sở vật chất cho hoạt động VHTT
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốTP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhùnMường TèƯớc TH 2019/KH 2019KH 2020/Ước TH 2019
1Số địa chỉ phòng công cộngĐội111100,0100,0
2Số nhà văn hóa trên địa bànNhà805829902103,0108,8
Trong đó: + Tỉnh quản lýNhà111100100
+ Huyện, thành phố quản lýNhà777100100
+ Xã, phường quản lýNhà87889871210141618813101,1111,4
+ Thôn, bản, tổ dân phốNhà71073379667142117122701355687103,2108,6
3Số nhà thư viện88811111111100,0100,0
Trong đó: Đã được xây dựng hoàn chỉnhNhà22211100,0100,0
- Số báo phát hànhSố246246246100,0100,0
- Số lượng phát hành1000 bản697,2697,2697,2100,0100,0
BTHỂ DỤC - THỂ THAO
1Số người tham gia luyện tập thể thao thường xuyênNgười124.492125.608128.73718.80015.70015.55014.01225.00016.5009.52513.650100,9102,5
- Tỷ lệ so với dân số%26,927,328,044,923,026,124,630,419,734,336,30,40,7đề tuyệt đối
2Số gia đình được công nhận là gia đình thể thaoGia đình16.09516.18416.9154.4902.0001.5001.9292.5001.9121.5841.000100,6104,5
3Số câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sởCLB33534135110745216832331629101,8102,9
4Cơ sở thi đấu TDTT đúng tiêu chuẩn
- Sân vận độngSân6561111100183,3120,0
- Nhà luyện tập thể thaoNhà118123126598691115513104,2102,4

Biểu số 12

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG, PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

Kèm theo Quyết định số: 43 /2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TTChỉ tiêuĐơn vị tínhNăm 2019Kế hoạch 2020So sánh (%)Ghi chú
Kế hoạchƯớc TH cả nămTổng sốTrong đó:Ước TH 2019/KH 2019KH năm 2020/ước TH 2019
TP Lai ChâuThan UyênTân UyênTam ĐườngPhong ThổSin HồNậm NhùnMường Tè
1Viễn thông
- Tổng số trạm BTSTrạm1.3761.8091.820250150145160220210110131131,5100,6
- Tổng số thuê bao điện thoạiThuê bao375.195398.021338.52670.02045.30037.20038.40049.16039.13023.70035.400106,185,1
- Tổng số thuê bao InternetThuê bao25.45229.53429.65113.3522.8791.8602.8901.9702.7001.9002.100116,0100,4
- Số xã có mạng InternetXã108108108712101418221214100,0100,0
2Phát thanh - Truyền hình
2.1Tổng số giờ phát thanhGiờ103.220103.220100.22023.26012.24012.5006.73023.00010.8554.7006.93510097
Số giờ phát thanh các đài tự sản xuấtGiờ1.7301.7301.73097172185270807545104100,0100,0
Trong đó: Đài tínhGiờ702702702100,0100,0
Đài huyệnGiờ1.0281.0281.02897172185270807545104100,0100,0
2.2Tổng số giờ phát sóng truyền hìnhGiờ241.144241.144234.04954.32924.22029.50020.19031.50032.4007.60034.310100,097,1
Số giờ phát sóng truyền hình đài phát thanh truyền hình tính tự sản xuấtGiờ1.4601.4601.460702100100
3Tổng số trạm phát sóng FM huyện, xãTrạm889090789111616914102,3100

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

Mục lục Bấm để đi tới điều