vanban.org

Quyết định số 43/2004/QĐ-UB Về việc quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Lắk Ban hành 27/07/2004 Hiệu lực 01/08/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 43/2004/QĐ-UB Về việc quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh · 43/2004/QĐ-UB
01/08/2004Bản gốcBan hành mới Đang xem 01/08/200466/2004/QĐ-UBChưa hợp nhất
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 06/10/2007 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐĂKLĂK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 43 /2004/QĐ-UB

Buôn Ma Thuột, ngày 27 tháng 7 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂKLĂK

Về việc quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh ***

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂKLĂK

- Căn cứ Luật tổ luật HĐND & UBND các cấp được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26/11/2003;

- Căn cứ Nghị định số: 57/2002/NĐ-CP, ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

- Căn cứ Nghị quyết số: 17/2003/NQ-HĐ6, ngày 02/10/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;

- Theo đề nghị của liên ngành: Sở Tài chính - Cục thuế tại tờ trình số 494/TT/LN-TC-CT, ngày 19/5/2004 về việc thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh theo phụ lục đính kèm.

- Mức trích: 10% trên tổng số thu được để lại cho đơn vị tổ chức thu.

- Số tiền còn lại là 90% đơn vị tổ chức thu có trách nhiệm nộp vào ngân sách nhà nước và thực hiện việc thanh quyết toán theo quy định.

Điều 2: - Đơn vị tổ chức thu: Công ty Quản lý đô thị & Vệ sinh môi trường Buôn Ma Thuột, Công ty vệ sinh môi trường Đông Phương, UBND các huyện có trách nhiệm tổ chức thu, nộp và thanh quyết toán tiền phí vệ sinh vào ngân sách nhà nước, sử dụng số tiền phí được để lại theo đúng quy định hiện hành.

- Công ty Quản lý đô thị & Vệ sinh môi trường Buôn Ma Thuột, Công ty vệ sinh môi trường Đông Phương, UBND các huyện đăng ký với ngành Thuế để in và phát hành biên lai thu phí vệ sinh theo đúng quy định của Bộ Tài chính.

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước ĐăkLăk, Chủ tịch UBND các huyện, giám đốc Công ty Quản lý đô thị & Vệ sinh môi trường Buôn Ma Thuột, giám đốc Công ty vệ sinh môi trường Đông Phương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2004.

Phụ lục MỨ

Mức thu phí vệ sinh

STTLOẠI PHÍ - ĐỐI TƯỢNG THU PHÍTP BMT (đồng / tháng)Các Huyện còn lại (đồng / tháng)
1Khách sạn - Khách sạn có nhà hàng ăn uống - Khách sạn không có nhà hàng ăn uống180.000 130.000150.000 100.000
2Nhà trọ, phòng ngủ70.00040.000
3Các cơ sở y tế (trừ rác thải y tế) - Bệnh viện tỉnh - Trung tâm y tế TP BMT, nhà hộ sinh TP BMT, trung tâm y tế huyện. - Cơ sở y tế tư nhân có giường bệnh - Cơ sở y tế tư nhân không có giường bệnh - Trạm y tế xã, phường, thị trấn500.000 200.000 100.000 50.000 20.000200.000 50.000 20.000 10.000
4Ăn uống, giải khát: - Nhà hàng ăn uống - Hộ, điểm ăn uống, điểm tâm, giải khát, quán cà phê150.000 90.00090.000 20.000
5- Hộ, cơ sở gia công, chế biến gỗ, hàng mốc dân dụng, cơ sở xay xát - Garage sửa chữa xe ô tô, các cơ sở hàn tiện, sửa chữa cơ khí, hộ mua bán sỉ trái cây, rau bắp, bì. Hộ, điểm kinh doanh nông sản, đại lý gar, điểm thu mua phế liệu100.000 80.00050.000 40.000
6- Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm300.000150.000
7- Cơ sở, điểm mua bán xe ô tô, xe mô tô, máy nông cơ, rạp chiếu bóng, nhà văn hóa, các dịch vụ vui chơi giải trí. - Hộ, điểm kinh doanh các ngành: Văn hóa phẩm, sửa chữa xe máy, hiệu may, đóng giày dép, mua bán thuốc tây, thuốc bắc, thuốc nam, mua bán cây cá cảnh, mua bán radio cassett, tivi, phụ tùng ô tô, mua bán xe đạp, điện dân dụng, điện tử khác, cửa hàng mua bán tạp hóa, tạp phẩm; - Các hộ kinh doanh khác còn lại80.000 50.000 20.00040.000 20.000 10.000
8- Trụ sở các tổ chức, cơ quan, đơn vị - Trường học: Trường mầm non Trường tiểu học, trung học cơ sở Trường THPT, Đại học, Cao đẳng, THCN, cơ sở giáo dục khác50.000 20.000 30.000 50.00025.000 10.000 15.000 20.000
9Các hộ không tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh (kể cả các hộ ở khu tập thể)8.0006.000
Mục lục Bấm để đi tới điều