UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 4265/1999/QĐ-UB | Thái Nguyên, ngày 28 tháng 12 năm 1999 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v điều chỉnh kế hoạch đầu tư năm 1999
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND,
- Căn cứ kế hoạch đầu tư đã giao tại quyết định số: 306/1999/QĐ-UB ngày 27/1/1999, Quyết định số: 1753/1999/QĐ-UB ngày 25/6/1999 và Quyết định số: 2962/1999/QĐ-UB ngày 30/9/1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
- Xét đề nghị của ông Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư năm 1999 của các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, Thành phố, Thị xã và các Chủ đầu tư (Có danh mục dự án kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố, Thị xã, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành chỉ đạo đôn đốc các Chủ đầu tư thực hiện hoàn thành kế hoạch được giao.
Điều 3. Các ông, Bà: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố, Thị xã, Giám đốc các Sở, ban, Ngành và các Chủ đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Như điều 3 (T/hiện). - Bộ KH&ĐT (B/cáo). - TT Tỉnh uỷ (B/cáo). - TT HĐND tỉnh (B/cáo). - Lưu VP, XDCB. | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN K/T CHỦ TỊCH CHỦ CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH P2 ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 1999 |
(Kèm theo quyết định số 42651999/QĐ-UB, ngày 28 tháng 12 năm 1999 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị: Triệu đồng
| CÁC DỰ ÁN | KH đã giao năm 1999 | KH điều chỉnh năm 1999 | ||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||
| XL | TB | XL | TB | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I. VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | ||||||
| 1/ Hồ Làng Hin Phú lương | 1.540 | 1.320 | 1.400 | 1.270 | ||
| 2/ Kiên cố kênh Tây cấp I Hồ núi cốc | 1.600 | 1.500 | 1.600 | 1.250 | ||
| - Cả chi phí chuẩn bị đầu tư | ||||||
| 3/ Hồ Phú xuyên Đại từ | 350 | 350 | 350 | 350 | ||
| - Chuyển chủ đầu tư từ Sở NN&PTNT cho CTy QLKT các công trình thuỷ lợi | ||||||
| 4/ Cấp nước Vùng cao | - | - | ||||
| 5/ Vốn đối ứng dự án ADB (giao thông) | 600 | - | 600 | 300 | ||
| 6/ Bệnh viện C | 700 | 620 | 686 | 626 | ||
| - Bổ sung: TKKT-DT nhà hồi sức cấp cứu và khoa nội cán bộ. | ||||||
| 7/ Trung tâm phòng chống mù loà | 1.800 | 1.700 | 1.400 | 1.267 | ||
| 8/ Trung tâm Y tế dự phòng | 190 | 170 | 322 | 300 | ||
| - Bổ sung: Nhà ga ra ô tô, xe đạp, xe máy | ||||||
| 10/ Trung tâm Y tế Võ Nhai | - | - | 280 | 280 | ||
| - Khoan, khai thác nước ngầm, bể chứa | ||||||
| 11/ Trường PTTH Sông công (vốn bổ sung) | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.733 | ||
| 12/ Trường PTTH Đại từ (vốn bổ sung) | 3.200 | 2.800 | 3.200 | 2.590 | ||
| 13/ Đường Yên trạch Phú lương | 200 | 190 | 200 | 190 | ||
| - Không làm đường ngầm, làm 2 cầu | ||||||
| 14/ Trường PTTH Đồng hỷ (vốn bổ sung) | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.750 | ||
| 15/ Trường chính trị tỉnh Thái Nguyên | 400 | 390 | 400 | 390 | ||
| - Bổ sung: Xây dựng nhà ở học viện | ||||||
| 16/ Hệ thống điện Văn hán Đồng hỷ | 300 | 260 | 300 | 200 |
Bộ
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 17/ Đường Hoà bình-Văn làng (vốn bổ sung) | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 920 | ||
| 18/ Trụ sở huyện uỷ Võ Nhai | 2.000 | 1.900 | 1.200 | 1.050 | ||
| 19/ Bệnh viện Y học Dân tộc | 121 | 70 | 70 | |||
| 20/ Trụ sở Sở Tư pháp | 25 | 25 | ||||
| 21/ Trụ sở huyện uỷ Định hoá | 200 | 190 | ||||
| 22/ Trụ sở Tỉnh hội phụ nữ | 910 | 830 | ||||
| 23/ Trường quân sự tỉnh | 500 | 480 | 870 | 850 | ||
| - Bổ sung: làm đường vào trường | ▲ | |||||
| 24/ Điện chiếu sáng Thị trấn Định cả | 120 | 80 | ||||
| - Cả chi phí lập DA, KSTKDT | ||||||
| 25/ Chuẩn bị ĐTDA điện chiếu sáng Định cả | 25 | |||||
| 26/ Hệ thống điện TT cụm xã Quy kỳ | 100 | 100 | ||||
| 27/ Lưới điện xã Động đạt Phú lương | 72 | 48 | ||||
| - Trả nợ 1996 | ||||||
| 28/ Cấp nước TP Thái Nguyên | 40 | 40 | ||||
| - Trả nợ 1996 | ||||||
| 29/ Bến xe Thái Nguyên | 55 | 55 | ||||
| - Trả nợ 1997 | ||||||
| 30/ Lập DA, TKDT trụ sở huyện uỷ Đại từ | 60 | ▲ | ||||
| 31/ TKDT Trụ sở UBND TX Sông công | 50 | |||||
| 32/ Lập DA Trường Chính trị tỉnh | 11 | |||||
| 33/ Lập DA, TKDT nhà Đảng uỷ các CQ tỉnh | 12 | |||||
| 34/ Lập lại DA đường Nước hai-Thần sa | 10 | |||||
| 35/ Lập DA Cầu dây Vàng bến đầm Phổ yên | 10 | |||||
| 36/ QHKT-XH tỉnh TN đến 2010 | 115 | |||||
| 37/ QHKT-XH TPTN đến 2010 | 45 | |||||
| 38/ QH nước sạch vệ sinh Môi trường tỉnh TN đến 2010. | 25 | |||||
| 39/ QHKT-XH huyện Võ Nhai đến 2010 | 150 | |||||
| - Sở TC-VG quản lý thanh toán vốn QH này theo chế độ quy định. | ||||||
| 40/ Lưới điện xã Cát nên Đại từ | 25 | 25 | ▼ | |||
| 41/ Hệ thống điện ATK Định hoá | 500 | 400 | 1.000 | 900 | ||
| 42/ Hệ thống điện chiếu sáng TT BA hàng | 450 | 450 | ||||
| 43/ Lập DA T.T Y tế Định hoá | 30 | |||||
| 44/ Lập DA trung tâm Y tế Phú lương | 23 | |||||
| 45/ Lập DA hệ thống điện xã Phúc thuận | 15 | 19 |
Bộ 5
| 46/ Hệ thống điện 3 xã miền núi Định hoá | 1.000 | 950 | 1.163 | 670 | 250 | |
| 47/ Đối ứng đưa điện về các xã | 500 | |||||
| 48/ Cấp nước TPTN | 23.350 | 1.000 | 17.350 | 21.050 | 1.000 | 17.350 |
| Trong đó: Vốn ODA | 17.350 | 17.350 | 17.350 | 17.350 | ||
| II. VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | ||||||
| 1/ Hồ Cây Si Thành phố Thái Nguyên | 540 | 500 | 440 | 280 | 33 | |
| 2/ Sửa chữa hồ Phú Xuyên Đại Từ | 500 | 470 | 522 | 457 | ||
| - Chủ đầu tư Công ty QLKT các CTTL | ||||||
| 3/ Hồ Ghềnh Chè huyện Phổ Yên | 350 | 330 | 196 | 191 | ||
| 4/ Sửa chữa kênh cấp I Núi Cốc | 300 | 250 | 310 | 249 | ||
| 5/ Cấp nước vùng cao | 400 | 360 | 400* | 370 | ||
| 6/ Xây kênh N12-5+6 | 200 | 200 | 240 | 240 | ||
| 7/ Kênh trại lúa An Khánh | 200 | 180 | 390 | 349 | ||
| 8/ Trạm bơm Gốc Sáng Đồng hỷ | 200 | 170 | 200 | 170 | 15 | |
| 9/ Tu bổ đê địa phương | 650 | 600 | 650 | 627 | ||
| 10/ Vốn đối ứng XD hồ Gò Miếu Đại từ | 600 | 1.000 | ||||
| 11/ Vốn đối ứng dự án ADB (Thuỷ lợi) | 1.300 | 124 | ||||
| 12/ Sửa chữa các trạm bơm điện | 300 | 250 | 270 | 134 | 136 | |
| 13/ Sửa chữa khu vệ sinh Sở NN và PTNT. | 50 | 50 | 61 | 58 | ||
| 14/ Hồ Đầm chiều | 133 | 123 | ||||
| 15/ T.T chuyển giao kỹ thuật Khuyến nông | 300 | 290 | 600 | 530 | ||
| - Cả chi phí chuẩn bị đầu tư | ||||||
| 16/ Hồ Đồng Tiến | 227 | 210 | ||||
| 17/ Nhà làm việc chuyên gia | 100 | 100 | 70 | 66 | ||
| 18/ Vườn ươm nhân giống sinh dưỡng thực vật. | - | - | 65 | 49 | ||
| - Trả nợ 1998, cả chuẩn bị đầu tư. | ||||||
| * Chuẩn bị đầu tư của ngành nông nghiệp | ||||||
| 1/ Dự án đập La bằng | 19 | 9 | ||||
| 2/ DA sửa chữa trạm bơm điện Linh Nham | 20 | 15 | ||||
| 3/ Dự án xây kênh trại lúa An Khánh | 15 | 9 | ||||
| - Chuyển chủ đầu tư từ T.T Khuyến nông cho Sở NN và Phát triển nông thôn. | ||||||
| 4/ Dự án kiên cố kênh N4, N6 | 25 | - | ||||
| 5/ Dự án kiên cố kênh N6 núi Cốc | - | 13 |
B2
| - Chủ đầu tư UBND Thị xã Sông Công | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 6/ Dự án kiên cố N4 Núi Cốc | - | 12 | ||||
| - Chủ đầu tư UBND TPTN | ||||||
| 7/ Dự án kiên cố kênh tây Núi Cốc | - | 70 | ||||
| 8/ Dự án sửa chữa Hồ Phú xuyên Đại từ | - | 5 | ||||
| 9/ Dự án kênh 17-30 | 20 | 7 | ||||
| 10/ Dự án sửa chữa các trạm bơm điện | 10 | - | ||||
| 11/ Dự án đánh giá hiện trạng và sửa chữa các công trình thuỷ lợi | 40 | - | ||||
| 12/ Dự án hồ cửa Làng | 25 | 25 | ||||
| - Chuyển chủ đầu tư từ UBND Đồng hỷ cho Sở NN và Phát triển nông thôn | ||||||
| 13/ Dự án trạm bơm điện Bản Ngoại | 30 | - | ||||
| 14/ Dự án QH điểm cụm công trình Thuỷ lợi huyện Đại từ. | - | 65 | ||||
| - Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||||||
| 15/ Dự án kênh trại giống lúa Tân Kim | 10 | - | ||||
| 16/ Dự án ao cá Cù Vân Đại từ | 5 | - | ▲ | |||
| 17/ Dự án sửa chữa khu vệ sinh Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 5 | 1 | ||||
| 18/ Dự án hồ Hồ Cùng Phú bình | - | 5 | ||||
| - Chủ đầu tư UBND huyện Phú bình | ||||||
| 19/ Dự án hồ Cây Si | - | 1,2 | ||||
| - Chủ đầu tư: UBND tỉnh Thái Nguyên | ||||||
| 20/ Dự án hồ Phú Đình | - | 22 | ||||
| - Chủ đầu tư: UBND Định hoá | ||||||
| * Chuẩn bị xây dựng | ||||||
| - Trạm bơm điện Đồng Ao | - | 35 | ||||
| - Kênh N17-30 | - | 30 | ||||
| 21/ Sửa chữa nhà Tỉnh đoàn Thái Nguyên | 54 | 54 | 41 | 40,5 | ||
| 22/ Trụ sở huyện Uỷ Định hoá | 150 | 150 | 150 | 150 | ||
| - Chuyển chủ đầu tư huyện Uỷ Định hoá Sang UBND huyện Định Hoá | ||||||
| 23/ S/c XN muối I ốt | 30 | 30 | 12,3 | 11,3 |
Bộ 5
| 24/ S/c VP Sở Thương mại | 23,3 | 21,5 | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 25/ Cụm Thương nghiệp Tân Khánh | 38,2 | 38,2 | ||||
| 26/ Cụm Thương nghiệp Phúc Thuận | 12,5 | 12 | ||||
| 27/ T.T quản lý tâm thần Thái Nguyên | 185 | 180 | 185 | 173 | ||
| - Bổ sung: Xây dựng nhà xác, hàng rào | ||||||
| 28/ Sửa chữa nhà liên cơ TCCQ-KH-TK | 11 | 11 | 15 | 12 | ||
| 29/ Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới | 691 | 691 | 691 | 617 | ||
| III/ VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT | ||||||
| A/ UBND Thành phố Thái Nguyên | ||||||
| 1/ Xây kênh mương xã Tân Cương | 72 | |||||
| 2/ Xây kênh mương xã Thịnh Đức | 90 | |||||
| 3/ Xây kênh Phường Phan Đình Phùng | 21 | |||||
| 4/ Đường giao thông xã Tích lương | 60 | |||||
| 5/ Xây kênh mương xã Tân Thịnh | 45 | 100 | 100 | |||
| 6/ Xây nhà hội trường, hàng rào mặt trận Tổ Quốc Thành phố | 50 | 70 | 65 | |||
| 7/ Kênh xây trạm bơm Tư cả Gia Sàng | 48 | 98 | 98 | |||
| 8/ XD Trường trung học cơ sở Tân Cương. | 200 | |||||
| 9/ XD Trường tiểu học cơ sở Tân cương | 0 | 200 | 200 | |||
| 10/ XD Công viên Sông Cầu | 450 | |||||
| 11/ Đường GTP. Phú Xá (Từ CM tháng 8 đến QL 3) | 50 | 100 | ||||
| 12/ Đền bù giải phóng mặt bằng Trụ sở Đài truyền thanh Thành phố | 98 | |||||
| B/ UBND huyện Đồng hỷ | ||||||
| 1/ Quy hoạch khu văn hoá thị trấn Chùa Hang | 50 | 50 | ||||
| 2/ Quy hoạch trung tâm các xã | 45 | 15 | ||||
| 3/ Xác định lộ giới thị trấn Trại Cau | 15 | 21 | ||||
| 4/ Lập dự án, TKDT T.T Chợ Chùa Hang | 30 | 15 | ||||
| 5/ Sửa chữa Cầu cấp Cao Ngạn | 100 | |||||
| 6/ Thiết kế dự toán Cầu cấp Cao ngạn | 0 | 20 | ||||
| 7/ Xây dựng trạm phát sóng FM, trạm TT Cây thị Văn Hán | 50 | 55 | 55 | |||
| 8/ Quy hoạch và xây dựng nghĩa trang khu vực tại Linh Sơn | 0 | 15 | 14 | |||
| 9/ Thoát nước khu vực 2-3 T.T Chùa Hang | 0 | 25 | 24 | |||
| 10/ Nâng cấp đường 1B đi 259 T.T Chùa Hang | 0 | 80 | 75 |
B2
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 11/ Lập dự án bãi đổ rác Chùa Hang | 10 | |||||
| C/ UBND huyện Võ Nhai | ||||||
| - Xây dựng chợ Đình Cả | 105 | 110 | 105 | |||
| IV VỐN SỰ NGHIỆP KINH TẾ HUYỆN VÕ NHAI | ||||||
| 1/ Công trình phụ trợ nhà văn hoá huyện Uỷ và UBND huyện | 123 | 100 | 95 | |||
| 2/ Đường tràng Xá- Phương giao | 0 | 23 | 23 | |||
| 3/ Cầu máng Suối Cáo | 0 | 7 | 7 | |||
| 4/ Dự án trường THCS Thị trấn Đình cả | 0 | 13 | ||||
| 5/ Dự phòng chống bão lụt | 20 | 0 |
Bài 57
KẾ HOẠCH TRẢ NỢ CÁC CÔNG TRÌNH NĂM 1998
(đã thanh toán đầu năm 1999)
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
(Theo quyết định số 4265-1999/QĐ-UB, ngày 28 tháng 12 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị: Triệu đồng.
| CÁC CÔNG TRÌNH | CHỈ TIÊU VỐN TRẢ NỢ |
| Tổng số | 692 |
| 1. Sửa chữa nhà khách, mái nhà VP Tỉnh uỷ | 101 |
| 2. S/c nhà liên cơ quan TCCQ-TC-KH&ĐT | 116 |
| 3. Trụ sở cảnh sát giao thông | 25 |
| 4. Sửa chữa nhà Mặt trận Tổ quốc, LĐLĐ tỉnh | 25 |
| 5. DA đập quảng cáo Định hoá | 9 |
| 6. DA đập Vực rồng Đồng hỷ | 14 |
| 7. DA Trạm bơm điện Gốc Sảng Đồng hỷ | 10 |
| 8. Tu bổ đê địa phương | 2 |
| 9. S/c Trung tâm trẻ em thiệt thòi | 57 |
| 10. Lưới điện xã Cây thị Đồng hỷ | 100 |
| 11. UB Dân số KHH gia đình | 11 |
| 12. S/c nhà Tỉnh đoàn thanh niên | 48 |
| 13. Sửa chữa bệnh viện A Thái Nguyên | 48 |
| 14. S/c Hội trường các Đoàn nghệ thuật tỉnh. | 86 |
| 16. Nhà dinh dưỡng Bệnh viện Tâm thần | 40 |
52 58
KẾ HOẠCH TRẢ NỢ CÁC CÔNG TRÌNH NĂM 1998
(đã thanh toán đầu năm 1999)
Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương
(Theo quyết định số: 4265 1999/QĐ-UB, ngày 28 tháng 12 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị: Triệu đồng.
| CÁC CÔNG TRÌNH | CHỈ TIÊU VỐN TRẢ NỢ |
| Tổng số | 11.078 |
| 1, Cấp nước Thành phố Thái Nguyên | 2.115 |
| 2, Đường Cách mạng tháng tám | 300 |
| 3, Trung tâm cụm xã Cúc đường | 237 |
| 4, Đài phát thanh truyền hình tỉnh | 4.000 |
| 5, Lưới điện xã Ký phú Đại từ | 265 |
| Trong đó: Vốn OECF | 265 |
| 6, Lưới điện xã Văn Hán Đồng hỷ | 345 |
| Trong đó: Vốn OECF | 345 |
| 7, Trung tâm Y tế Võ Nhai | 1.491 |
| 8, Hệ thống điện khu ATK | 364,4 |
| 9/ Hệ thống điện xã Phú thượng Võ Nhai | 327 |
| 10/ Hồ làng hin Phú lương | 40 |
| 11/ Cấp nước TPTN | 126 |
| 12/ Bệnh viện C (dự án cũ) | 3,3 |
| 13/ Bệnh viện Tâm thần | 109 |
| 14/ Khu điều trị phong Phú bình | 7 |
| 15/ T.T Xác tiến việc làm Sở LĐTBXH | 1,4 |
| 16/ T.T Giáo dục thường xuyên | 103 |
| 17/ Trường PTTH Ngô Quyền | 18 |
Bộ
| 18/ Đường Yên trạch Phú lương | 97 |
| 19/ Thoát nước đường Lương Ngọc quyến | 70,4 |
| 20/ Thoát nước đường sắt | 16 |
| 21/ Đường Nghị tường - Sảng mộc | 11,4 |
| 22/ Đường 253 | 6,3 |
| 13/ đường Phúc chu- Định biên | 131,3 |
| 24/ đường Hùng Vương | 10,1 |
| 25/ Trạm quan trắc môi trường | 279 |
| 26/ T.T cụm xã Cúc đường Võ Nhai | 30 |
| 27/ T.T cụm xã Quy kỳ Định hoá | 100 |
| 28/ Cụm TN Phúc thuận Phổ yên | 1,2 |
| 29/ Cụm TN Tân khánh Phú bình | 7,4 |
| 30/ Trường quân sự tỉnh | 16,4 |
| 31/ Trụ sở UBND Phú bình | 23 |
| 32/ Quy hoạch ngoài khu Công nghiệp Sông công | 145 |
| 33/ QH thoát nước TPTN | 200 |
| 34/ QH T.T cụm xã Cúc đường | 51 |
| 35/ Dự án thoát nước dọc QL3 đường sắt Bắc Nam | 1 |
| 36/ DA trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới | 8 |
| 37/ DA trường PTTH Việt Bắc | 8,1 |
| 38/ DA đường Minh cầu-Bến tượng | 3 |
| 39/ DA Cầu Đình cả Võ Nhai | 1 |
| 40/ DA đường đội cần - Hùng vương | 3 |
| 41/ Di dân tự do | 7 |
| - DA ổn định dân cư xã Cây thị, Hợp tiến Đồng hỷ | 2 |
| - DA ổn định dân cư xã Thành công Phổ yên | 5 |